wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KỲ 1 MÔN GDKT-PL LỚP 11

Total questions: 100

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế là do

a)

A. điều kiện sản xuất khác nhau.

b)

B. chính sách đối ngoại.

c)

C. chính sách xã hội.

d)

D. tập quán thương mại.

2.

Trong nền kinh tế hàng hóa, cạnh tranh có vai trò tạo động lực cho sự phát triển là

a)

Đẩy mạnh giải ngân vốn đầu tư công.

b)

Không ngừng ứng dụng kỹ thuật công nghệ.

c)

Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường.

d)

Triệt tiêu mọi lợi nhuận kinh doanh.

3.

Nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế là do

a)

chính sách đối ngoại.

b)

lợi ích khác nhau.

c)

chính sách xã hội.

d)

quan hệ gia đình.

4.

Trong nền kinh tế thị trường, một trong những nguyên nhân dẫn đến hiện tượng cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế là do có sự khác nhau về

a)

quan hệ gia đình

b)

chính sách đối ngoại.

c)

chất lượng sản phẩm.

d)

chính sách hậu kiểm.

5.

Người sản xuất, kinh doanh nâng cao trình độ lao động, hướng đến những điều kiện sản xuất tốt nhất là thể hiện

a)

vai trò của cạnh tranh.

b)

nguyên nhân của cạnh tranh.

c)

nội dung của cạnh tranh.

d)

cạnh tranh không lành mạnh.

6.

Nội dung nào sau đây không phải là vai trò của cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường?

a)

Không dừng ứng dụng kỹ thuật công nghệ.

b)

Động lực thúc đẩy sản xuất phát triển.

c)

Phân bổ linh hoạt các nguồn lực.

d)

Không ngừng đáp ứng được nhu cầu của xã hội.

7.

Sự cạnh tranh vi phạm pháp luật và các chuẩn mực đạo đức là cạnh tranh

a)

không lành mạnh.

b)

không bình đẳng.

c)

tự do.

d)

không đẹp.

8.

Quán cà phê của K vừa khai trương, trong khi quán đối diện của nhà anh H khách lại rất đông. Nên anh K nói xấu quán của anh H trên Facebook. Vậy anh K đã:

a)

chiêu thức trong kinh doanh.

b)

cạnh tranh lành mạnh.

c)

chiêu thức trong kinh doanh.

d)

cạnh tranh không lành mạnh.

9.

Những hành vi cạnh tranh không lành mạnh cần

a)

lên án, phê phán.

b)

ca ngợi, tung hô.

c)

không ngăn chặn.

d)

hoạt động bình thường.

10.

Nội dung nào dưới đây không phải là mặt tiêu cực của cạnh tranh?

a)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.

b)

Vi phạm pháp luật

c)

Trái chuẩn mực đạo đức.

d)

Không trung thực trong kinh doanh.

11.

Cơ sở có thể bị hạn chế hưởng bởi các nhân tố nào?

a)

Số lượng người tham gia cung ứng

b)

Giá cả của các yếu tố đầu vào nhằm tạo ra sản phẩm, dịch vụ

c)

Kì vọng của chủ thể sản xuất kinh doanh

d)

Thu nhập, thị hiếu, sở thích của người tiêu dùng.

12.

Số lượng hàng hóa, dịch vụ mà nhà cung cấp sẵn sàng đáp ứng cho nhu cầu của thị trường với mức giá được xác định trong khoảng thời gian nhất định được gọi là

a)

cung.

b)

cạnh tranh.

c)

cầu.

d)

tiêu dùng.

13.

Một trong những nhân tố ảnh hưởng đến cung là

a)

giá bán sản phẩm.

b)

nguồn gốc của hàng hóa.

c)

chất lượng của hàng hóa.

d)

vị thế của hàng hóa đó.

14.

Trong nền kinh tế thị trường, nếu giá cả các yếu tố đầu vào của sản xuất như tiền công, giá nguyên vật liệu, tiền thuế đầu tư... giảm giá thì sẽ tác động như thế nào đến cung hàng hóa?

a)

Cung giảm xuống.

b)

Cung tăng lên.

c)

Cung không đổi.

d)

Cung bằng cầu.

15.

Trong nền kinh tế thị trường, khi các chủ thể sản xuất dự báo được nhu cầu của người tiêu dùng trong thời gian tới sẽ giảm điều này sẽ tác động tới cung hàng hóa như thế nào?

a)

Cung giảm.

b)

Cung tăng.

c)

Cung không đổi.

d)

Cung bằng cầu.

16.

Trong nền kinh tế thị trường, khi giá cả của hàng hóa, dịch vụ nào đó để trên thị trường có xu hướng giảm xuống thì sẽ làm cho cầu về hàng hóa đó có xu hướng

a)

tăng

b)

giảm

c)

giữ nguyên.

d)

không đổi.

17.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi giá cả giảm xuống, cầu sẽ có xu hướng

a)

ổn định.

b)

không tăng.

c)

giảm xuống.

d)

tăng lên.

18.

Trong nền kinh tế hàng hóa, khi trên thị trường có hiện tượng giá cả giảm thì sẽ tác động đến cung và cầu như thế nào?

a)

Cung tăng, cầu giảm.

b)

Cung giảm, cầu tăng.

c)

Cung và cầu giảm.

d)

Cung và cầu tăng.

19.

Căn cứ nào để nhà sản xuất quyết định thu hẹp sản xuất, kinh doanh?

a)

Cầu giảm xuống.

b)

Cung tăng lên.

c)

Cầu tăng lên.

d)

Cung giảm sút.

20.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, câu là khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn sàng mua với 1 mức giá nhất định trong khoảng

a)

khá năng xác định.

b)

sản xuất xác định.

c)

nhu cầu xác định.

d)

thời gian xác định.

21.

Cung có thể bị ảnh hưởng bởi các nhân tố

a)

giá cả những hàng hóa dịch vụ thay thế.

b)

Giá cả của các yếu tố đầu vào nhằm tạo ra sản phẩm.

c)

Kì vọng của người tiêu dùng về hàng hóa, dịch vụ.

d)

thu nhập, thị hiếu, sở thích của người tiêu dùng.

22.

Trong nền kinh tế thị trường, khi giá cả hàng hóa, dịch vụ nào đó trên thị trường có xu hướng giảm xuống sẽ làm cho cầu về hàng hóa đó có xu hướng

a)

tăng.

b)

giảm.

c)

giữ nguyên.

d)

không đổi.

23.

Khi nhu cầu của người tiêu dùng về một mặt hàng tăng cao thì sẽ dẫn đến điều gì?

a)

Người sản xuất sẽ thu hẹp lại sản xuất

b)

Người sản xuất sẽ mở rộng sản xuất

c)

Giá cả mặt hàng sẽ bị hạ thấp

d)

Giá cả mặt hàng sẽ cân bằng

24.

Nhân tố trực tiếp khiến giá cả thường xuyên biến động trên thị trường, đó là khi cung nhỏ hơn cầu thì điều gì sẽ xảy ra?

a)

Giá cả tăng.

b)

Giá cả ổn định.

c)

Giá cả giảm.

d)

Giá cả cân bằng.

25.

Khi giá cả của một số hàng tăng lên ở một đơn vị thì cầu đối với 10% khi đó nền kinh tế có mức độ

a)

lạm phát vừa phải.

b)

lạm phát phi mã.

c)

siêu lạm phát.

d)

lạm phát tuyệt đối.

26.

Khẳng định nào dưới đây là sai khi nói về lạm phát vừa phải?

a)

Là lạm phát một con số (dưới 10% hằng năm).

b)

Là lạm phát bình thường, không gây hậu quả đáng kể tới nền kinh tế.

c)

Là lạm phát mà ở đó giá trị đồng tiền vẫn khá ổn định.

d)

Là lạm phát mà ở đó đồng tiền mất giá nhanh chóng.

27.

Trong nền kinh tế, khi mức độ tăng của giá cả ở hai con số trở lên hằng năm, gây bất ổn nghiêm trọng trong nền kinh tế thì đó là lạm phát của nền kinh tế ở mức độ

a)

lạm phát vừa phải.

b)

lạm phát phi mã.

c)

siêu lạm phát.

d)

lạm phát tuyệt trừng.

28.

Khi xuất hiện tình trạng lạm phát phi mã sẽ gây ra hiện tượng như thế nào đối với nền kinh tế đó?

a)

bất ổn nghiêm trọng.

b)

hiệu ứng tích cực.

c)

sụp đổ hoàn toàn.

d)

cung tăng liên tục.

29.

Một trong những nguyên nhân dẫn tới hiện tượng lạm phát trong nền kinh tế là do

a)

chi phí sản xuất tăng cao.

b)

chi phí sản xuất giảm sâu.

c)

các yếu tố đầu vào giảm.

d)

chi phí sản xuất không đổi.

30.

Một trong những biện pháp để góp phần kiểm soát và kiềm chế lạm phát là nhà nước

a)

đẩy mạnh chi tiêu công.

b)

cắt giảm chi tiêu công.

c)

giảm mạnh lãi suất.

d)

tăng mạnh cung tiền.

31.

Trong nền kinh tế thị trường, khi giá cả tăng lên với tốc độ vượt xa mức lạm phát phi mã thì nền kinh tế đó ở vào trạng thái

a)

lạm phát vừa phải.

b)

lạm phát phi mã.

c)

siêu lạm phát.

d)

lạm phát toàn diện.

32.

Khi nền kinh tế ở trạng thái siêu lạm phát thì nền kinh tế đó làm vào

a)

trạng thái khủng hoảng.

b)

trạng thái tăng trưởng.

c)

trạng thái đứng im.

d)

trạng thái phát triển.

33.

Trong nền sản xuất xã hội, do có yếu tố tác động làm tổng cầu tăng cao nhưng tổng cung không thay đổi dẫn đến mức giá cũng tăng lên, từ đó sẽ gây ra hiện tượng

a)

lạm phát.

b)

giảm phát.

c)

suy thoái.

d)

tăng trưởng.

34.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn đến lạm phát?

a)

Giá cả hàng hóa tăng lên.

b)

Chi phí sản xuất tăng lên.

c)

Cầu có xu hướng tăng lên.

d)

Thu nhập người dân tăng.

35.

Đối với nền kinh tế, khi lạm phát xảy ra sẽ khiến chi phí và các yếu tố đầu vào tăng cao từ đó dẫn đến hậu quả đối doanh nghiệp

a)

mở rộng quy mô sản xuất.

b)

thu hẹp quy mô sản xuất.

c)

tăng cường tiềm lực tài chính.

d)

đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa.

36.

Khi lạm phát có nguy cơ diễn biến tiêu cực, để hạn chế những khó khăn đối với người lao động, nhà nước cần tăng cường việc làm nào đối với những người gặp khó khăn?

a)

Hỗ trợ thu nhập.

b)

Đẩy mạnh thu thuế.

c)

Hướng bảo hiểm xã hội mở rộng.

d)

Đánh thuế thu nhập cá nhân.

37.

Việc làm nào dưới đây của cơ quan quản lý nhà nước sẽ góp phần kiềm chế, đẩy lùi nguy cơ lạm phát trong nền kinh tế?

a)

Tăng lãi suất.

b)

Giảm lãi suất.

c)

Tăng cung tiền.

d)

Đổi tiền mới.

38.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn đến lạm phát?

a)

A. Thu nhập người dân tăng.

b)

B. Chi phí sản xuất tăng lên.

c)

C. Cầu có xu hướng tăng lên.

d)

D. Giá cả hàng hóa tăng lên.

39.

Loại hình thất nghiệp nào sau đây không được xếp vào nhóm thất nghiệp dựa trên nguồn gốc?

a)

Thất nghiệp không tự nguyện.

b)

Thất nghiệp tạm thời.

c)

Thất nghiệp cơ cấu.

d)

Thất nghiệp chu kì.

40.

Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?

a)

Do không hoàn nguyện với công việc được giao.

b)

Thuộc đối tượng tinh giảm biên chế của công ty.

c)

Công ty bị phá sản phải ngừng hoạt động.

d)

Nền kinh tế bị lạm phát và rơi vào khủng hoảng.

41.

Khi nền kinh tế rơi vào trạng thái suy thoái, số người lao động có việc làm trong nền kinh tế sẽ

a)

tăng.

b)

giảm.

c)

cải thiện.

d)

cung có.

42.

Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân khách quan khiến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?

a)

Do khả năng ngoại ngữ kém.

b)

Do thiếu kỹ năng làm việc.

c)

Do không đáp ứng được yêu cầu.

d)

Do công ty thu hẹp sản xuất.

43.

Trong nền kinh tế, căn cứ vào tính chất của thất nghiệp thì thất nghiệp được chia thành thất nghiệp tự nguyện và thất nghiệp

a)

không tự nguyện.

b)

tự nhiên.

c)

tạm thời.

d)

chu kỳ.

44.

Đối với người lao động, khi bị thất nghiệp sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến yếu tố nào dưới đây?

a)

A. Thu nhập.

b)

B. Địa vị.

c)

C. Thăng tiến.

d)

D. Tuổi thọ.

45.

Khi người lao động trong độ tuổi lao động, có khả năng lao động, muốn làm việc nhưng không thể tìm được việc làm ở mức lương thịnh hành khi đó người lao động đó đang

a)

trưởng thành.

b)

phát triển.

c)

thất nghiệp.

d)

tự tin.

46.

Đối với các doanh nghiệp, khi tình trạng thất nghiệp tăng cao sẽ làm cho nhiều doanh nghiệp phải

a)

A. đóng cửa sản xuất.

b)

B. mở rộng sản xuất.

c)

C. thúc đẩy sản xuất.

d)

D. đầu tư hiệu quả.

47.

Với loại hình thất nghiệp chu kỳ, khi nền kinh tế phát triển, các ngành sản xuất không ngừng mở rộng thì tỷ lệ thất nghiệp thường có xu hướng

a)

thấp.

b)

cao.

c)

giữ nguyên.

d)

cân bằng.

48.

Trong nền kinh tế, căn cứ vào tính chất của thất nghiệp thì thất nghiệp được chia thành thất nghiệp tự nguyện và thất nghiệp

a)

tự giác.

b)

quyền lực.

c)

không tự nguyện.

d)

luôn bắt buộc.

49.

Đối với ngân sách nhà nước, khi thất nghiệp tăng cao sẽ làm cho chi ngân sách nhà nước có xu hướng

a)

giảm.

b)

tăng.

c)

không đổi.

d)

ổn định.

50.

Đối với vấn đề giải quyết việc làm, chính sách nào dưới đây sẽ góp phần hạn chế tình trạng thất nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Mở rộng xuất khẩu lao động.

b)

Đẩy mạnh trợ cấp thất nghiệp.

c)

Tăng thuế đối với doanh nghiệp.

d)

Tăng thuế xuất khẩu hàng hóa.

51.

Thất nghiệp là tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm.

a)

Vị trí.

b)

Việc làm.

c)

bạn đời.

d)

chỗ ở.

52.

Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân khách quan khiến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?

a)

Thiếu kỹ năng làm việc.

b)

Có chế tình giảm lao động.

c)

Không hài lòng với công việc.

d)

Do vi phạm hợp đồng lao động.

53.

Trong nền kinh tế, căn cứ vào tính chất của thất nghiệp thì thất nghiệp được chia thành thất nghiệp tự nguyện và thất nghiệp

a)

tự giác.

b)

quyền lực.

c)

không tự nguyện.

d)

luôn bắt buộc.

54.

Đối với ngân sách nhà nước, khi thất nghiệp tăng cao sẽ làm cho chi ngân sách nhà nước có xu hướng

a)

giảm.

b)

tăng.

c)

không đổi.

d)

ổn định.

55.

Đối với vấn đề giải quyết việc làm, chính sách nào dưới đây sẽ góp phần hạn chế tình trạng thất nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Mở rộng xuất khẩu lao động.

b)

Đẩy mạnh trợ cấp thất nghiệp.

c)

Tăng thuế đối với doanh nghiệp.

d)

Tăng thuế xuất khẩu hàng hóa.

56.

Thất nghiệp là tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm.

a)

Vị trí.

b)

Việc làm.

c)

bạn đời.

d)

chỗ ở.

57.

Một trong những giải pháp để giải quyết vấn đề thất nghiệp ở nước ta hiện nay đó là nhà nước cần có chính sách phù hợp để

a)

khuyến khích làm giàu hợp pháp.

b)

tăng cường thuế thất nghiệp.

c)

nhận viện trợ từ nước ngoài.

d)

giảm quy mô doanh nghiệp nhỏ.

58.

Ngành H hay đối phó thường gặp thất nghiệp do sản xuất nên một số lao động bị mất việc trong trường hợp này gọi là

a)

thất nghiệp tạm thời

b)

thất nghiệp chu kì

c)

thất nghiệp cơ cấu

d)

thất nghiệp cơ cấu.

59.

Tình trạng thất nghiệp xuất hiện do có sự mất cân đối giữa cung và cầu lao động, sự dịch chuyển cơ cấu giữa các ngành trong nền kinh tế hoặc sự thay đổi phương thức sản xuất trong một ngành được gọi là

a)

thất nghiệp thời vụ.

b)

thất nghiệp cơ cấu.

c)

thất nghiệp chu kì.

d)

thất nghiệp tự nguyện.

60.

Việc một số lao động bị mất việc làm khi nền kinh tế rơi vào thời kì khủng hoảng, ít được coi là thất nghiệp tạm thời

a)

thất nghiệp tự nhiên

b)

thất nghiệp chu kì

c)

thất nghiệp cơ cấu

d)

thất nghiệp tạm thời.

61.

Mức tiêu thụ thất nghiệp bình thường mà nền kinh tế phải chịu, luôn tồn tại trong xã hội là

a)

thất nghiệp tự nhiên

b)

thất nghiệp chu kì

c)

thất nghiệp cơ cấu

d)

thất nghiệp tạm thời.

62.

Khi có được những điều kiện, hoàn cảnh thuận lợi để chủ thể kinh tế thực hiện được mục tiêu kinh doanh của mình nhằm thu lợi nhuận đó là

a)

Chiến lược kinh doanh.

b)

Ý tưởng kinh doanh.

c)

mục tiêu kinh doanh.

d)

Cơ hội kinh doanh.

63.

Nội dung nào dưới đây không phải là tiêu chí để xác định năng lực kinh doanh của một cá nhân?

a)

Điểm tương đồng.

b)

Cơ hội.

c)

Điểm mạnh.

d)

Thách thức.

64.

Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh rất cần thiết, giúp người kinh doanh xác định được những vấn đề cơ bản nào dưới đây khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh?

a)

Kinh doanh mặt hàng gì?

b)

Thời gian sẽ thành công.

c)

Đóng góp cho nền kinh tế.

d)

Đóng góp cho gia đình.

65.

Việc người sản xuất kinh doanh không ngừng hoàn thiện và tổ chức quy trình, thiết lập các mối quan hệ trong kinh doanh là thể hiện năng lực kinh doanh nào dưới đây?

a)

Năng lực quản lý.

b)

Năng lực chuyên môn.

c)

Năng lực lãnh đạo.

d)

Năng lực học tập.

66.

Ý tưởng kinh doanh được xác định là cơ hội kinh doanh khi nó có

a)

tính chủ quan.

b)

tính khách quan.

c)

tính hấp dẫn

d)

tính công bằng.

67.

Các chủ thể sản xuất kinh doanh không ngừng hoàn thiện và củng cố kiến thức về chuyên môn nhằm nâng tầm kinh doanh là thể hiện năng lực nào dưới đây?

a)

Năng lực chuyên môn.

b)

Năng lực học tập.

c)

Năng lực lãnh đạo.

d)

Năng lực quản lý.

68.

Trong lĩnh vực kinh doanh chỉ loại ý tưởng có tính sáng tạo, khả thi, mang đến lợi nhuận được gọi là

a)

Ý tưởng kinh doanh.

b)

lực lượng lao động.

c)

cơ hội kinh doanh.

d)

năng lực quản lý.

69.

Trong mối quan hệ với khách hàng, việc làm nào dưới đây là phù hợp với đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp?

a)

Trung thực và trách nhiệm.

b)

Thực hiện tốt chế độ.

c)

Hợp tác và cạnh tranh.

d)

Thường phát rõ ràng.

70.

Các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh xuất phát từ

a)

lợi thế nội tại và cơ hội bên ngoài.

b)

những khó khăn của chủ thể sản xuất kinh doanh.

c)

điểm yếu nội tại và khó khăn bên ngoài.

d)

những mâu thuẫn của chủ thể sản xuất kinh doanh.

71.

Hành vi nào dưới đây không phải là biểu hiện của đạo đức kinh doanh?

a)

Không đảm bảo bí mật công ty.

b)

Gắn kết các lợi ích.

c)

Trách nhiệm.

d)

Tôn trọng con người.

72.

Năng lực lãnh đạo của mỗi chủ thể kinh doanh được thể hiện thông qua hoạt động nào sau đây?

a)

Nắm bắt cơ hội kinh doanh.

b)

Nắm bắt kiến thức sản xuất.

c)

Tổ chức nhân sự, hành chính.

d)

Bổ sung kiến thức chuyên ngành.

73.

Tập hợp các nguyên tắc, chuẩn mực đạo đức cơ bản được biểu hiện cụ thể trong các lĩnh vực kinh doanh, có tác dụng điều chỉnh, đánh giá, hướng dẫn hành vi của các chủ thể trong kinh doanh được gọi là

a)

đạo đức kinh doanh.

b)

cơ hội kinh doanh.

c)

ý tưởng kinh doanh.

d)

sở thích kinh doanh.

74.

Trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào góp phần hình thành nên đạo đức kinh doanh của các chủ thể?

a)

Nhanh nhẹn, quyết đoán trong mọi trường hợp.

b)

Tính trung thực và tôn trọng con người.

c)

Linh hoạt trong mọi hoàn cảnh.

d)

Nắm bắt kịp thời tâm lí khách hàng.

75.

Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh là các chủ thể để phải có

a)

đại vị.

b)

hiểu biết.

c)

cổ phiếu.

d)

chữ tín.

76.

Đạo đức kinh doanh được vận dụng vào trong

a)

hoạt động văn hóa – xã hội.

b)

hoạt động sáng tạo nghệ thuật.

c)

hoạt động sản xuất kinh doanh.

d)

hoạt động tiêu dùng sản phẩm.

77.

Hành vi nào dưới đây là biểu hiện của đạo đức kinh doanh?

a)

Tìm mọi cách để triệt hạ đối thủ cạnh tranh.

b)

Đảm bảo lợi ích chính đáng cho người lao động.

c)

Sản xuất, kinh doanh hàng giả, kém chất lượng.

d)

Phân biệt đối xử giữa các lao động nam và nữ.

78.

Hành vi nào dưới đây không phải là biểu hiện của đạo đức kinh doanh?

a)

Không đảm bảo bí mật công ty.

b)

Gắn kết các lợi ích.

c)

Trách nhiệm.

d)

Tôn trọng con người.

79.

Thiếu tốt đạo đức trong kinh doanh không thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế thường xuyên

a)

giữ chữ tín với khách hàng.

b)

trung thực trong sản xuất.

c)

bảo vệ lợi ích khách hàng.

d)

xâm phạm lợi ích khách hàng.

80.

Trong mối quan hệ với người lao động thì việc làm nào dưới đây là phù hợp với đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp?

a)

Bảo đảm lợi ích cho người lao động.

b)

Sản xuất hàng kém chất lượng.

c)

Cạnh tranh bất bình đẳng.

d)

Hợp tác đầu tư với doanh nghiệp khác.

81.

Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh là mỗi chủ thể kinh tế khi tiến hành sản xuất kinh doanh phải luôn luôn

a)

lợi dụng khách hàng.

b)

giữ chữ tín với khách hàng.

c)

giữ thái độ coi thường.

d)

tìm cách trốn thuế.

82.

Một trong những biểu hiện của việc thực hiện tốt đạo đức kinh doanh là các chủ thể kinh tế khi tiến hành kinh doanh đều chú trọng việc

a)

bảo vệ môi trường.

b)

quảng cáo trực tuyến.

c)

đào tạo chuyên gia.

d)

ứng dụng công nghệ.

83.

Hành vi nào dưới đây không biểu hiện đạo đức của người kinh doanh?

a)

Hủy hoại môi trường.

b)

Gắn kết lợi ích.

c)

Tạo giá trị cho doanh nghiệp.

d)

Đảm bảo bí mật công ty.

84.

Trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào góp phần hình thành nên đạo đức kinh doanh của các chủ thể?

a)

Nhanh nhẹn, quyết đoán trong mọi trường hợp.

b)

Tính trung thực và tôn trọng con người.

c)

Linh hoạt trong mọi hoàn cảnh.

d)

Nắm bắt kịp thời tâm lí khách hàng.

85.

Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh là các chủ thể để phải có

a)

đại vị.

b)

hiểu biết.

c)

cổ phiếu.

d)

chữ tín.

86.

Đạo đức kinh doanh được vận dụng vào trong

a)

hoạt động văn hóa – xã hội.

b)

hoạt động sáng tạo nghệ thuật.

c)

hoạt động sản xuất kinh doanh.

d)

hoạt động tiêu dùng sản phẩm.

87.

Đạo đức kinh doanh có vai trò như thế nào đối với chủ thể kinh doanh?

a)

Xây dựng được lòng tin đối với khách hàng.

b)

Kiềm chế sự phát triển kinh tế đất nước.

c)

Hạn chế đầu tư giữa các chủ thể kinh doanh.

d)

Điều chỉnh hành vi theo hướng tiêu cực.

88.

Nội dung nào dưới đây thể hiện việc thực hiện tốt đạo đức kinh doanh của các chủ thể kinh tế?

a)

Chủ động mở rộng sản xuất.

b)

Khuyến khích phát triển lâu dài.

c)

Tích cực tìm kiếm khách hàng.

d)

Không bán hàng kém chất lượng.

89.

Thực hiện tốt đạo đức trong kinh doanh không thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế thường xuyên

a)

không bảo vệ môi trường.

b)

trung thực trong sản xuất.

c)

tôn trọng thiên nhiên

d)

giữ chữ tín với khách hàng.

90.

Chính sách nào dưới đây của nhà nước không tác động đến quan hệ cung cầu trong trường hợp trên?

a)

Nhập khẩu thịt lợn.

b)

Hỗ trợ nông dân tái đàn.

c)

Nâng mức thuế nhập khẩu.

d)

Giảm thuế nhập thịt lợn.

91.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng quan hệ cung cầu trong thông tin trên?

a)

Cung giảm, giá tăng và cầu giảm.

b)

Cung tăng, giá giảm và cầu tăng.

c)

Cầu giảm, cung giảm và giá tăng.

d)

Cầu tăng, giá tăng và cung giảm.

92.

Yếu tố nào đã ảnh hưởng tới cầu về thịt lợn trong thông tin trên?

a)

Thói quen tiêu dùng.

b)

Giá cả tăng cao.

c)

Nhà nước tăng lương.

d)

Dịch bệnh bùng phát.

93.

Thông tin trên đề cập đến yếu tố nào dưới đây tác động đến cung về thịt lợn?

a)

Nhu cầu người dân tăng.

b)

Tâm lý sợ dịch bệnh.

c)

Nguồn cung bị suy giảm.

d)

Thói quen người tiêu dùng.

94.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của tiêu dùng đối với sự phát triển kinh tế?

a)

Khiến cho sản xuất hàng hóa ngày càng đơn điệu về mẫu mã, chủng loại.

b)

Định hướng hoạt động sản xuất; thúc đẩy sản xuất hàng hóa ngày càng đa dạng.

c)

Thoả mãn nhu cầu của người sản xuất, mang lại lợi nhuận cho người tiêu dùng.

d)

Là yếu tố đầu vào của sản xuất, kích thích sản xuất, thúc đẩy kinh tế phát triển.

95.

Một trong những đặc điểm trong văn hóa tiêu dùng của người Việt Nam là

a)

tính thời đại.

b)

tính sáng tạo.

c)

tính lãng phí.

d)

tính khôn lỏi.

96.

Nội dung nào sau đây không phải là đặc điểm trong văn hóa tiêu dùng Việt Nam?

a)

Tính giá trị.

b)

Tính thời đại.

c)

Tính hợp lý.

d)

Tính khôn vật.

97.

Văn hóa tiêu dùng của người Việt Nam có sự kế thừa truyền thống và bản sắc văn hóa dân tộc – đó là biểu hiện đặc điểm nào của văn hóa tiêu dùng?

a)

A. Tính kế thừa.

b)

B. Tính giá trị.

c)

C. Tính hợp lý.

d)

D. Tính thời đại.

98.

Tiêu dùng tập trung vào các giá trị tốt đẹp, nhằm đáp ứng nhu cầu không chỉ về vật chất mà còn tinh thần.

a)

A. Tính kế thừa

b)

B. Tính giá trị

c)

C. Tính hợp lý

d)

D. Tính thời đại

99.

Việc anh T tích cực tuyên truyền, ủng hộ mua sắm các hàng hóa có nguồn gốc, xuất xứ Việt Nam là phản ánh đặc điểm nào dưới đây trong văn hóa tiêu dùng của người Việt Nam?

a)

Tính kế thừa.

b)

Tính thời đại.

c)

Tính hợp lý.

d)

Tính quốc tế.

100.

Các thành viên trong gia đình bạn M luôn ăn mặc giản dị, tránh xa hoa, lãng phí điều này phản ánh đặc điểm nào dưới đây trong văn hóa tiêu dùng của người Việt Nam?

a)

Tính kế thừa.

b)

Tính thời đại.

c)

Tính hợp lý.

d)

Tính quốc tế.