wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập học kì 1- 12 (cô Thúy)

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Đậu Hà Lan có bộ NST lưỡng bội 2n = 14. Tế bào sinh dưỡng của thể ba thuộc loài này có bao nhiêu NST?

A. 13                           B. 42                           C. 15                           D. 21

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Loại đột biến NST nào sau đây luôn làm tăng lượng vật chất di truyền trong tế bào?

A. Mất đoạn.       B. Đảo đoạn.               C. Lệch bội.                D. Đa bội.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Một đoạn NST của ruồi giấm có trình tự các gene như sau: ABCDE●GHIK (dấu ● là tâm động). Do xảy ra đột biến mất đoạn BC, trình tự các gene trên NST sau đột biến là

A. ACDE●GHIK                                    B. ABDE●GHIK 

C. ADE●GHIK                          D. ABCBCDE●GHIK

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Một NST có trình tự các gene là ABCDEFG●HI bị đột biến thành NST có trình tự các gene là ADCBEFG●HI. Đây là dạng đột biến nào?

A. Mất đoạn.                   B. Lặp đoạn.               C. Chuyển đoạn.                     D. Đảo đoạn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Loài sinh vật nào sau đây có cặp NST giới tính ở giới cái là và giới đực là XO?

A. Chim.                                    B. Ruồi giấm.              C. Châu chấu.             D. Bướm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Thể đột biến nào sau đây có thể được hình thành do sự không phân li của tất cả các nhiễm sắc thể trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử lưỡng bội?

      A. Thể một.                       B. Thể tam bội.                C. Thể tứ bội.   D. Thể ba.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Quá trình giảm phân bình thường ở cơ thể dị hợp tử về 2 cặp gene (A, a và B, b) đã tạo ra 4 loại giao tử trong đó loại giao tử AB chiếm 10%. Theo lí thuyết, tần số hoán vị gene giữa 2 gene A và B là bao nhiêu?

A. 20%.                         B. 40%.                                   C. 10%.                       D. 5%.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Vùng kết thúc của gene là vùng

A. mang tín hiệu khởi động quá trình phiên mã.          

B. mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã.

C. quy định trình tự sắp xếp các amino acid trong phân tử protein.

D. mang thông tin mã hóa các amino acid.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Khi nghiên cứu sự di truyền màu sắc vỏ ốc cho thấy (Physa heterostroha), xét 2 cặp gene phân li độc lập, các gene này quy định các enzyme khác nhau cũng tham gia vào một chuỗi phản ứng hóa sinh để tạo nên sắc tố ở vỏ ốc theo sơ đồ sau. Thực hiện phép lai P giữa các con ốc vỏ nâu dị hợp hai cặp gene thu được F1, trong số các con ốc vỏ nâu ở F1 con ốc vỏ nâu có kiểu gene dị hợp 1 cặp gene chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

A. 1/9.                                        B. 2/9.                                     C. 8/9.                         D. 4/9.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Cơ sở tế bào học của quy luật phân li là

A. sự phân li và tổ hợp của cặp nhân tố di truyền trong giảm phân và thụ tinh.

B. sự phân li của cặp NST tương đồng trong giảm phân.

C. sự phân li và tổ hợp của cặp NST tương đồng trong giảm phân và thụ tinh.

D. sự tổ hợp của cặp NST tương đồng trong thụ tinh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Quá trình giảm phân bình thường ở cơ thể dị hợp tử về 2 cặp gene (A, a và B, b) đã tạo ra 4 loại giao tử trong đó loại giao tử AB chiếm 5%. Theo lí thuyết, tần số hoán vị gene giữa 2 gene A và B là bao nhiêu?

A. 20%.                              B. 40%.                                   C. 10%.                       D. 5%.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Cơ thể có kiểu gene nào sau đây được gọi là thể đồng hợp tử về cả hai cặp gene đang xét?

A. AAbb                                    B.  AABb                                C.  AaBB                    D. AaBb

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Khi nói về quy luật di truyền của Mendel, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Đối tượng nghiên cứu các quy luật di truyền là đậu Hà Lan.

II. Trong thụ tinh, các giao tử kết hợp với nhau một cách ngẫu nhiên tạo nên các hợp tử.

III. Mendel đã sử dụng phép lai phân tích để kiểm tra kiểu gene của cơ thể có kiểu hình trội.

IV. Mỗi tính trạng đều do một cặp nhân tố di truyền quy định.

V. Trong quá trình giảm phân, sự phân li của cặp allele diễn ra vào kì giữa của giảm phân II.

A. 2                                B. 3                                         C. 4                             D. 5

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Xét phép lai P: AaBbDd x AaBbdd. Thế hệ F1 thu được kiểu gene AaBbdd với tỉ lệ là

A. 1/8                                         B. 1/4                                      C. 1/16                        D. 1/32

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Ở một loài thực vật, xét 1 tế bào bị đột biến NST như hình dưới. Các chữ cái kí hiệu cho các gene trên NST. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Đây là đột biến đảo đoạn.

B. Dạng đột biến này đã làm thay đổi số lượng DNA trong tế bào.

C. Đột biến này xảy ra do hai nhiễm sắc thể không tương đồng trao đổi đoạn cho nhau.

D. Dạng đột biến này chắc chắn gây chết cho thể đột biến. 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Hình vẽ dưới đây mô tả bộ NST trong một tế bào sinh dưỡng của một thể đột biến. Đây là dạng đột biến thể

A. một nhiễm.                            B. ba nhiễm.

C. không nhiễm.                                    D. bốn nhiễm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Khi nghiên cứu một dòng đột biến của một loài côn trùng được tạo ra từ phòng thí nghiệm, người ta thấy trên nhiễm sắc thể số 2 có số lượng gene tăng lên so với dạng bình thường. Dạng đột biến nào sau đây có thể là nguyên nhân gây ra sự thay đổi trên?

A. Chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể.         B. Đảo đoạn     C. Mất đoạn                D. Lặp đoạn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Trong các đặc điểm nêu dưới đây, đặc điểm chỉ có ở quá trình nhân đôi của DNA ở sinh vật nhân thực mà không có ở quá trình nhân đôi DNA của sinh vật nhân sơ là:

     A. Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục

     B. Nucleotide mới được tổng hợp được gắn vào đầu 3’ của chuỗi polypeptide.

     C. Trên mỗi phân tử DNA có nhiều điểm khởi đầu quá trình tái bản.

     D. Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Khi phân tích % nucleotide của vật chất di truyền ở các loài sinh vật khác nhau người ta thu được bảng số liệu sau:

Với bảng số liệu này, hãy cho biết trong các nhận định sau đây có bao nhiêu nhận định là đúng?

I. Vật chất di truyền ở loài III có cấu trúc DNA hai mạch vì A = T, G = C.

II. Vật chất di truyền ở loài IV và loài V là RNA, nhưng ở loài IV RNA có 2 mạch, còn ở loài V RNA có 1 mạch.

III. Xét theo mức độ tiến hóa về vật chất di truyền thì loài I = II > III > V

IV. Xét về tính bền của vật chất di truyền khi tăng dần nhiệt độ thì loài I> II> III

     A. 3                                     B. 1                                     C. 4                                     D. 2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Nếu cùng chứa thông tin mã hóa cho 500 amino acid thì gene ở tế bào nhân thực hay tế bào nhân sơ dài hơn?

     A. Dài bằng nhau.                                                          B. Ở tế bào nhân thực dài hơn.

     C. Ở tế bào nhân sơ dài hơn.                                          D. Lúc hơn, lúc kém tùy loài.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Một loài thực vật có 20 nhóm gene liên kết. Số nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng của thể ba thuộc loài này là

A. 19                           B. 21                           C. 39                                  D. 41

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Những thành tựu nào dưới đây là thành tựu của công nghệ gene?

1. Chuột nhắt mang gene tổng hợp hormone tăng trưởng của chuột cống.

2. Giống dâu tằm tam bội có năng suất tăng cao hơn dạng lưỡng bội.

3. Thu được protein huyết thanh của người trong sữa của cừu biến đổi gene.

4. Giống dưa hấu tam bội quả to, không có hạt và có hàm lượng đường cao.

5. Giống “lúa gạo vàng” có khả năng tổng hợp β-caroten trong hạt.

Tổ hợp trả lời đúng là

A. 1, 3, 5                                    B. 2, 3, 4                                 C. 1, 2, 4                                 D. 2, 4, 5

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Trong công nghệ gene, các enzyme được sử dụng trong bước tạo DNA tái tổ hợp là

A. enzyme restrictase và enzyme DNA-polymerase.

B. enzyme ligase và enzyme DNA-polymerase.

C. enzyme restrictase và enzyme ligase.

D. enzyme DNA-polymerase và enzyme RNA-polymerase.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Hình nào dưới đây mô tả đúng cấu trúc Operon lac ở vi khuẩn E. coli?

A. Hình 1.         B. Hình 2.       C. Hình 3.                D. Hình 4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Theo mô hình điều hoà biểu hiện gene ở E.coli thì chức năng của vùng operator (O) trong Operon lac là

A. vị trí tương tác với protein ức chế.                           B. vị trí tương tác với enzyme RNA polymerase.

C. vị trí tương tác với enzyme DNA polymerase.        D. nơi tổng hợp nên protein ức chế.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Đột biến gene gây ra bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm ở người được minh họa như hình dưới đây:

Phát biểu nào sau đây về loại đột biến này là đúng?

A. Đột biến gene gây ra bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm ở người là đột biến thay thế cặp A-T bằng cặp G-C.

B. Đột biến làm thay đổi amino acid glutamic thành amino acid valine do tính đặc hiệu của mã di truyền.

C. Đột biến làm thay đổi amino acid trên chuỗi polypeptide bắt đầu từ vị trí đột biến đến amino acid cuối chuỗi.

D. Đột biến trên làm thay đổi hình dạng của hồng cầu được tạo ra nhưng không ảnh hưởng đến chức năng vận chuyển của chúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Cho một đoạn mạch khuôn của phân tử DNA có trình tự các nucleotide như sau:

 3’...AGCTTAGCA...5’. Phân tử mRNA được tạo ra từ đoạn mạch khuôn trên có trình tự là

A. 3’....AGCUUAGCA...5’                                      B. 5’....UCGAAUCGU...3’

C. 3’....ACGTTAGCA...5’                                       D. 5’....TCGAATCGT...3’

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Dạng đột biến nào sau đây làm cho gene ban đầu ít hơn gene đột biến 2 liên kết hydrogen?

A. Mất 1 cặp A-T.                                                          B. Thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-C.

C. Thay thế 1 cặp G-C bằng 1 cặp A-T.                        D. Thêm 1 cặp A-T.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Trong các bộ ba sau đây, bộ ba nào là bộ ba kết thúc?

A.  5' AUG 3'             B. 5' UAA 3'        C. 5' ACG 3'           D.  5' GGA 3'                                                    

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Hình bên mô tả cấu trúc của một loại nucleic acid. Loại phân tử này có chức năng

A. dùng làm khuôn cho quá trình dịch mã.

B. vận chuyển các amino acid đến ribosome để dịch mã.

C. là thành phần chủ yếu cấu tạo nên ribosome.

D. lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Đặc điểm nào dưới đây thể hiện tính thoái hóa của mã di truyền?

A. Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại amino acid.

B. Tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền.

C. Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

D. Một bộ ba chỉ mã hoá cho một amino acid.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Cho biết mỗi gene quy định một tính trạng, allele trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, phép lai AaBbDdEE x aaBBDdee cho đời con có

A. 12 loại kiểu gene và 4 loại kiểu hình.                     B. 4 loại kiểu gene và 6 loại kiểu hình.

C. 12 loại kiểu gene và 8 loại kiểu hình.                     D. 8 loại kiểu gene và 4 loại kiểu hình.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Cho biết mỗi gene quy định một tính trạng, allele trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, phép lai AaBbDdee x aabbDdee cho đời con có

A. 12 loại kiểu gene và 4 loại kiểu hình.                     B. 4 loại kiểu gene và 6 loại kiểu hình.

C. 12 loại kiểu gene và 8 loại kiểu hình.                     D. 8 loại kiểu gene và 4 loại kiểu hình.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Theo lí thuyết, quá trình giảm phân bình thường ở cơ thể có kiểu gene AaBb tạo ra loại giao tử Ab chiếm tỉ lệ

A. 50%.                         B. 12,5%.                                C. 75%.                       D. 25%.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Theo lí thuyết, quá trình giảm phân bình thường ở cơ thể có kiểu gene Aabb tạo ra loại giao tử Ab chiếm tỉ lệ

A. 50%.                         B. 12,5%.                                C. 75%.                       D. 25%.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Khẳng định nào sau đây về nhiễm sắc thể là không đúng?

A. Nhiễm sắc thể là cấu trúc nằm trong nhân tế bào sinh vật nhân thực.

B. Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực được cấu tạo từ DNA và protein.

C. Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân sơ được cấu tạo từ RNA và protein.

D. Nhiễm sắc thể có kích thước chiều ngang lớn nhất ở kì giữa của nguyên phân.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Khẳng định nào sau đây về nhiễm sắc thể là đúng?

A. Nhiễm sắc thể là cấu trúc nằm trong tế bào chất ở sinh vật nhân thực.

B. Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực được cấu tạo từ DNA và protein.

C. Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân sơ được cấu tạo từ RNA và protein.

D. Nhiễm sắc thể có kích thước chiều ngang lớn nhất ở kì đầu của nguyên phân.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Bước 2 trong hình bên thể hiện giai đoạn nào trong quy trình công nghệ DNA tái tổ hợp?

 A. Chuyển dòng DNA tái tổ hợp.

 B. Cắt plasmid bằng enzyme cắt giới hạn để tạo đầu dính.

 C. Đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận.

 D. Tạo dòng DNA tái tổ hợp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Bước 5 trong hình bên thể hiện giai đoạn nào trong quy trình công nghệ DNA tái tổ hợp?

A. Chuyển dòng DNA tái tổ hợp.

 B. Cắt plasmid bằng enzyme cắt giới hạn để tạo đầu dính.

 C. Đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận.

 D. Tạo dòng DNA tái tổ hợp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Sơ đồ sau minh họa cho các dạng đột biết cấu trúc NST nào?

(1) ABCD*EFGH → ABGFE*DCH                           (2) ABCD*EFGH → ACBD*EFGH

A. (1) đảo đoạn chứa tâm động; (2) chuyển đoạn trong một NST.

B. (1) chuyển đoạn chứa tâm động; (2) đảo đoạn chứa tâm động.

C. (1) chuyển đoạn không chứa tâm động; (2) chuyển đoạn trong một NST.

D. (1) đảo đoạn chứa tâm động; (2) đảo đoạn không chứa tâm động.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Sơ đồ sau minh họa cho các dạng đột biết cấu trúc NST nào?

(1) ABCD*EFGH → ABGFE*DCH                           (2) ABCD*EFGH → AD*EFGBCH

A. (1) đảo đoạn chứa tâm động; (2) chuyển đoạn trong một NST.

B. (1) chuyển đoạn chứa tâm động; (2) đảo đoạn chứa tâm động.

C. (1) chuyển đoạn không chứa tâm động; (2) chuyển đoạn trong một NST.

D. (1) đảo đoạn chứa tâm động; (2) đảo đoạn không chứa tâm động.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Trong cơ chế điều hoà hoạt động của operon lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactose và khi môi trường không có lactose ?

A. Một số phân tử lactose liên kết với protein ức chế.

B. Gene điều hoà lacI tổng hợp protein ức chế.

C. Các gene cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử RNA tương ứng.

D. RNA polymerase liên kết với vùng khởi động của operon lac và tiến hành phiên mã.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Phiên mã ngược là hiện tượng

A. Protein tổng hợp ra DNA.                                      B. RNA tổng hợp ra DNA.

C. DNA tổng hợp ra RNA.                                         D. Protein tổng hợp ra RNA.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Theo mô hình điều hoà biểu hiện gene ở E.coli thì chức năng của vùng operator (O) trong Operon lac là

A. vị trí tương tác với protein ức chế.                         B. vị trí tương tác với enzyme RNA polymerase.

C. vị trí tương tác với enzyme DNA polymerase.       D. nơi tổng hợp nên protein ức chế.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Cấu trúc của một gene bao gồm những vùng nào sau đây?

A. Vùng khởi động, vùng điều hoà và vùng mã hoá.

B. Vùng khởi động, vùng mã hoá.

C. Vùng mã hoá và vùng kết thúc.

D. Vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Hình bên mô tả cấu trúc của một loại nucleic acid. Loại phân tử này có chức năng

A. dùng làm khuôn cho quá trình dịch mã.

B. vận chuyển các amino acid đến ribosome để dịch mã.

C. là thành phần chủ yếu cấu tạo nên ribosome.

D. lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Trong quá trình nhân đôi DNA, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzyme

A. DNA girase.             B. DNA polymerase.     C. helicase.               D. DNA ligase.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

  Emzyme nào dưới đây có vai trò nối các đoạn Okazaki trong quá trình tái bản?

A. DNA polymerase.         B. DNA ligase.                  C. Primase.    D. RNA polymerase.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Trong quá trình nhân đôi DNA, enzyme thực hiện lắp ráp các nucleotide tự do (A,T,G,C) để tổng hợp nên mạch DNA mới là

A. DNA polymerase.           B. Ligase.                         C. Protease.      D. RNA polymerase.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Hình vẽ dưới đây mô tả một cơ chế di truyền cấp độ phân tử đang diễn ra. Cấu trúc X trên hình vẽ là

A. RNA polymerase.             B. DNA polymerase.           C. DNA ligase.          D. Ribosome.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D