wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÀNH VI TỔ CHỨC

Total questions: 146

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu hành vi tổ chức

a)

Hành vi con người trong tổ chức

b)

Cải thiện kỹ năng con người

c)

Tạo ra môi trường có tính toàn cầu

d)

Cải thiện chất lượng và năng suất

2.

Hành vi tổ chức tập trung vào ba nhóm yếu tố tác động đến hành vi

a)

Các yếu tố thuộc về cá nhân; các yếu tố liên quan đến nhóm; các yếu tố thuộc về con người

b)

Các yếu tố thuộc về cá nhân; các yếu tố liên quan đến nhóm; các yếu tố thuộc về tập thể

c)

Các yếu tố thuộc về tổ chức; các yếu tố liên quan đến nhóm; các yếu tố thuộc về tập thể

d)

Các yếu tố thuộc về cá nhân; các yếu tố liên quan đến nhóm; các yếu tố thuộc về tổ chức

3.

Đối tượng nghiên cứu hành vi tổ chức

a)

Cải thiện kỹ năng con người

b)

Tạo ra môi trường có tính toàn cầu

c)

Hành vi con người trong tổ chức

d)

Môi trường bên ngoài

4.

Chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ trống: Hành vi tổ chức có liên quan đến công việc do đó nó phải diễn ra trong …….

a)

Môi trường bên ngoài

b)

Môi trường vi mô

c)

Tổ chức

d)

Các nguồn lực

5.

Chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ trống: Hành vi tổ chức hướng vào xem xét mối quan hệ giữa ………………….. ở những vai trò khác nhau mà họ đảm nhiệm trong tổ chức đó.

a)

Cá nhân với cá nhân

b)

Người lao động với tổ chức

c)

Cá nhân với tập thể

d)

Tập thể với tập thể

6.

Đối tượng nghiên cứu hành vi tổ chức

a)

Môi trường vi mô

b)

Môi trường vĩ mô

c)

Môi trường có tính toàn cầu

d)

Hành vi con người trong tổ chức

7.

Khi một nhà quản lý của một nhà máy cố gắng xem công nhân sẽ phản ứng như thế nào với việc đưa các thiết bị tự động để thay thế lao động thủ công là lúc nhà quản lý đó đang thực hiện hành động nào dưới đây nhằm tương tác đến hành vi của nhân viên?

a)

Kiểm soát

b)

Giải thích

c)

Dự đoán

d)

Quản lý

8.

Điền vào chỗ trống: “Quan hệ giữa hành vi tổ chức đối với môn khoa học tâm lý học hướng vào việc ………., giải thích và đôi khi làm thay đổi hành vi của con người”.

a)

Đo lường

b)

Nhận xét

c)

Cảm nhận

d)

Xem xét

9.

Chọn đáp án đúng nhất: Hành vi tổ chức nhằm đến

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Giảm vắng mặt và thuyên chuyển

c)

Tăng năng suất lao động, tăng sự hài lòng trong công việc cho nhân viên, giảm vắng mặt và thuyên chuyển

d)

Tăng năng suất lao động, giảm vắng mặt và thuyên chuyển, tăng quyền lực trong nhóm

10.

Chọn đáp án đúng nhất: Khi tổ chức đưa ra những chính sách hoặc những giải pháp mới liên quan đến người lao động, chức năng dự đoán giúp cho các nhà quản lý xác định được

a)

Thái độ, hành vi hay “sự phản ứng”

b)

Kết quả kinh doanh

c)

Mục tiêu

d)

Hiệu quả

11.

Trong số các chức năng của hành vi tổ chức, chức năng nào ít quan trọng nhất?

a)

Quản lý

b)

Dự đoán

c)

Kiểm soát

d)

Giải thích

12.

Chọn đáp án phù hợp để điền vào chỗ trống: Chức năng dự đoán là nhằm vào các ………… hoặc sự kiện sẽ diễn ra trong tương lai

a)

Hành vi

b)

Thái độ

c)

Phản ứng

d)

Đóng góp

13.

Chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ trống: “Hành vi tổ chức là môn khoa học nghiên cứu một cách có hệ thống về ……….. của con người trong tổ chức và có sự tương tác giữa ……… của con người với tổ chức”.

a)

Thái độ, hành vi

b)

Thái độ, hành động

c)

Chuẩn mực, việc làm

d)

Tác phong, hành vi

14.

Điền vào chỗ trống: “Hành vi tổ chức giúp người học có khả năng lý giải và dự báo ……… và ……… của con người trong tổ chức”.

a)

Khả năng; triển vọng

b)

Hành vi; thái độ

c)

Năng lực; chuyên môn

d)

Kỹ năng; thái độ

15.

Chức năng nào không là chức năng của hành vi tổ chức

a)

Chức năng giải thích

b)

Chức năng dự đoán

c)

Chức năng kiểm soát

d)

Chức năng điều khiển

16.

Chọn đáp án đúng nhất: “Hành vi tổ chức đưa ra những …………. nhằm điều chỉnh ……… của con người phù hợp với mục tiêu mà tổ chức đặt ra.”

a)

Biện pháp; hành vi

b)

Nhu cầu; hành vi

c)

Tiêu chuẩn; hành vi

d)

Cơ sở; hành vi

17.

Khi tính liên ứng của hành vi cao, tính riêng biệt của hành vi cao và tính nhất quán của hành vi thấp, thì nguyên nhân của hành vi là nguyên nhân bắt nguồn từ yếu tố nào dưới đây:

a)

Không xác định được

b)

Bên ngoài

c)

Bên trong

d)

Cả bên trong và bên ngoài

18.

Chức năng của hành vi tổ chức là:

a)

Giải thích và dự đoán hành vi

b)

Dự đoán và kiểm soát hành vi

c)

Giải thích và kiểm soát hành vi

d)

Giải thích, dự đoán và kiểm soát hành vi

19.

Các chức năng của hành vi tổ chức, ngoại trừ:

a)

Chức năng dự đoán

b)

Chức năng kiểm soát

c)

Chức năng giải thích

d)

Chức năng hoạch định

20.

Yếu tố nào không phải là mục tiêu hành vi tổ chức

a)

Cải thiện năng suất và chất lượng

b)

Tăng sự vắng mặt

c)

Tăng mức độ hài lòng trong công việc của nhân viên

d)

Can thiệp kỹ năng con người và nhà quản lý

21.

Yếu tố nào không phải là mục tiêu hành vi tổ chức?

a)

Cải thiện năng suất và chất lượng

b)

Tăng mức độ hài lòng của khách hàng

c)

Tăng mức độ hài lòng trong công việc của nhân viên

d)

Can thiệp kỹ năng con người và nhà quản lý

22.

Chọn câu trả lời đúng nhất: Hành vi tổ chức bao gồm

a)

Hành vi và thái độ cá nhân

b)

Hành vi và thái độ cá nhân với tập thể

c)

Hành vi và thái độ cá nhân với tổ chức

d)

Hành vi và thái độ cá nhân đối với tập thể và tổ chức

23.

Chọn câu trả lời đúng nhất: Hành vi tổ chức có mối quan hệ với các môn học

a)

Tâm lý học, xã hội học

b)

Tâm lý học xã hội, Nhân chủng học, Khoa học chính trị

c)

Tâm lý học, Xã hội học, Tâm lý học xã hội, Nhân chủng học, Khoa học chính trị

d)

Khoa học chính trị, Tâm lý xã hội, Nhân chủng học

24.

Hành vi tổ chức có mối quan hệ với các môn học, ngoại trừ:

a)

Tâm lý học, xã hội học

b)

Tâm lý học xã hội, Nhân chủng học, Khoa học chính trị

c)

Thiên văn học

d)

Khoa học chính trị, Tâm lý xã hội, Nhân chủng học

25.

Hành vi tổ chức có chức năng

a)

Chức năng giải thích; Chức năng dự đoán

b)

Chức năng kiểm soát, Chức năng giải thích; Chức năng dự đoán

c)

Chức năng giải thích; Chức năng dự đoán

d)

Chức năng hoạch định, chức năng tổ chức, chức năng dự đoán

26.

Chính khả năng hành động được chia thành 3 nhóm

a)

Yếu tố sức mạnh, sức chịu đựng, yếu tố linh hoạt

b)

Yếu tố linh hoạt, sức chịu đựng, sức bật

c)

Yếu tố sức mạnh, yếu tố linh hoạt, yếu tố khác

d)

Yếu tố sức mạnh, sức bật, yếu tố khác

27.

Hành vi tổ chức giúp giải thích những vấn đề sau ngoại trừ:

a)

Tìm hiểu tác động của cá nhân đến hành vi

b)

Tìm hiểu tác động của tổ chức đến hành vi

c)

Tìm hiểu tác động của nhóm đến hành vi

d)

Cải thiện kỹ thuật của nhà quản lý

28.

Chọn đáp án đúng nhất: “Kiến thức của hành vi tổ chức mang lại nhiều lợi ích mà nhà quản lý vì môn học này tập trung vào”

a)

Giảm thiểu sự vắng mặt, tăng mức độ hài lòng trong công việc của nhân viên

b)

Giảm thiểu sự vắng mặt, tăng mức độ hài lòng trong công việc của nhân viên, Cải thiện kỹ năng con người của nhà quản lý

c)

Tăng mức độ hài lòng trong công việc của nhân viên, Cải thiện kỹ năng con người của nhà quản lý

d)

Cải thiện kỹ năng con người của nhà quản lý

29.

Kiến thức của hành vi tổ chức mang lại nhiều lợi ích, nhà quản lý vì môn học này tập trung vào, ngoại trừ:

a)

Cải thiện năng suất và chất lượng

b)

Giảm thiểu sự vắng mặt

c)

Tăng mức độ hài lòng trong công việc của nhân viên

d)

Tìm kiếm khách hàng

30.

Kiến thức của hành vi tổ chức mang lại nhiều lợi ích, nhà quản lý vì môn học này tập trung vào, ngoại trừ

a)

Tìm kiếm khách hàng

b)

Cải thiện kỹ năng con người của nhà quản lý

c)

Giảm thiểu sự vắng mặt

d)

Tăng mức độ hài lòng trong công việc của nhân viên

31.

Những thái độ có ảnh hưởng đến hành vi của cá nhân trong tổ chức gồm:

a)

Sự thỏa mãn đối với công việc

b)

Sự cam kết với tổ chức

c)

Sự tham gia vào công việc

d)

Sự thỏa mãn đối với công việc, sự cam kết với tổ chức và sự tham gia vào công việc

32.

Những thái độ có ảnh hưởng đến hành vi của cá nhân trong tổ chức, ngoại trừ:

a)

Sự thỏa mãn đối với công việc

b)

Sự cam kết với tổ chức

c)

Sự tham gia vào công việc

d)

Sự cạnh tranh trong môi trường vi mô

33.

Hành vi tổ chức nghiên cứu hành vi ở các cấp độ sau đây:

a)

Cá nhân, nhóm

b)

Nhóm, tổ chức

c)

Cá nhân, tổ chức

d)

Cá nhân, nhóm, tổ chức

34.

Cách thức sau đây là những thách thức thuộc về tổ chức đối với hành vi tổ chức ngoại trừ:

a)

Xu hướng phân quyền cho nhân viên

b)

Sự tăng, giảm biên chế

c)

Sự đa dạng của lực lượng lao động

d)

Sự cạnh tranh trong môi trường vi mô

35.

Chức năng quan trọng nhất của quản trị hành vi tổ chức là:

a)

Giải thích

b)

Dự đoán

c)

Kiểm soát

d)

Giải thích và dự đoán

36.

Hành vi tổ chức nghiên cứu hành vi các cấp độ nào sau đây?

a)

Cá nhân, nhóm

b)

Nhóm, tổ chức

c)

Cá nhân, tổ chức

d)

Cá nhân, nhóm, tổ chức

37.

Tất cả những thách thức sau đây là thách thức thuộc về phía tổ chức đối với hành vi tổ chức, ngoại trừ yếu tố nào sau đây?

a)

Sự tăng giảm biên chế

b)

Sự toàn cầu hóa

c)

Xu hướng phân quyền

d)

Sự thay đổi của tổ chức

38.

Hành vi tổ chức tiến hành nghiên cứu hành vi dựa trên yếu tố nào dưới đây?

a)

Trực giác

b)

Kinh nghiệm

39.

Hành vi tổ chức tiến hành nghiên cứu hành vi dựa trên yếu tố nào dưới đây?

a)

Trực giác

b)

Nghiên cứu một cách có hệ thống

c)

Cảm tính

d)

Suy diễn

40.

Khi một nhà quản lý đặt câu hỏi “Tôi có thể làm gì để nhân viên nỗ lực hơn trong công việc” là khi nhà quản lý đã quan tâm đến thực hiện chức năng nào sau đây?

a)

Kiểm soát

b)

Giải thích

c)

Dự đoán

d)

Quản lý

41.

Chọn đáp án đúng nhất: Hành vi tổ chức được nghiên cứu ở 3 cấp độ từ thấp đến cao.

a)

Cấp độ cá nhân; cấp độ tổ chức; cấp độ nhóm

b)

Cấp độ cá nhân; cấp độ nhóm; cấp độ tổ chức

c)

Cấp độ nhóm; cấp độ tổ chức; cấp độ cá nhân

d)

Cấp độ tổ chức; cấp độ nhóm; cấp độ cá nhân

42.

Chọn đáp án đúng nhất: Các yếu tố liên quan đến hành vi được phân thành 3 nhóm.

a)

Nhóm các yếu tố “đầu vào”; nhóm các yếu tố liên quan đến quá trình tương tác; nhóm các yếu tố phản ánh kết quả

b)

Nhóm các yếu tố “đầu vào”; nhóm các yếu tố “đầu ra”; nhóm các yếu tố phản ánh kết quả

c)

Nhóm các yếu tố “đầu vào”; nhóm các yếu tố “đầu ra”; nhóm các yếu tố bất thường

d)

Nhóm các yếu tố “đầu vào”; nhóm các yếu tố “đầu ra”; nhóm các yếu tố cơ bản

43.

Khi một nhà quản lý đặt câu hỏi “Tôi có thể làm gì để nhân viên nỗ lực hơn trong công việc” là khi nhà quản lý đã quan tâm đến thực hiện chức năng nào sau đây?

a)

Giải thích

b)

Dự đoán

c)

Kiểm soát

d)

Hoạch định

44.

Chọn đáp án phù hợp: Khi các nhóm chân thành với nhau, chia sẻ vì mục tiêu chung thì đó là nhóm có

a)

Tính liên kết cao

b)

Hiệu quả

c)

Năng suất

d)

Chất lượng

45.

Chọn đáp án phù hợp: Nhóm có tính liên kết cao thường

a)

Hiệu quả hơn, các thành viên làm việc tích cực hơn vì mục tiêu chung

b)

Dễ xảy ra mâu thuẫn

c)

Dễ xảy ra tranh cãi

d)

Không mang lại hiệu quả cao

46.

Chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ trống: Kết quả thực hiện công việc được đánh giá thông qua ……………… công việc đã hoàn thành.

a)

Số lượng và chất lượng

b)

Con người và chất lượng

c)

Tập thể và chất lượng

d)

Cá nhân và chất lượng

47.

Hiệu quả hoạt động nhóm biểu thị ở

a)

Số lượng và chất lượng công việc mà nhóm thực hiện

b)

Trách nhiệm với công việc

c)

Ý chí của người lao động

d)

Nghị lực của người lao động

48.

Chọn đáp án đúng nhất: Một tổ chức được coi là hiệu quả nếu tổ chức đó

a)

Xây dựng tốt sơ đồ tổ chức

b)

Đạt được mục tiêu đặt ra

c)

Mọi thành viên liên kết nhau trong tổ chức

d)

Mọi thành viên trong tổ chức hòa đồng

49.

Các yếu tố ở cấp độ tổ chức ảnh hưởng đến các biến phụ thuộc trong mô hình hành vi tổ chức?

a)

Cơ cấu tổ chức, văn hóa tổ chức, truyền thông trong nhóm

b)

Cơ cấu tổ chức, quyền lực và mâu thuẫn trong nhóm, chính sách nhân sự của tổ chức

c)

Cơ cấu tổ chức, văn hóa tổ chức, chính sách nhân sự của tổ chức

d)

Văn hóa tổ chức, chính sách nhân sự của tổ chức, phong cách hành động

50.

Các yếu tố ở cấp độ tổ chức ảnh hưởng đến các biến phụ thuộc trong mô hình hành vi tổ chức?

a)

Cơ cấu tổ chức, văn hóa tổ chức, truyền thông trong nhóm

b)

Cơ cấu tổ chức, quyền lực và mâu thuẫn trong nhóm, chính sách nhân sự của tổ chức

c)

Cơ cấu tổ chức, văn hóa tổ chức, chính sách nhân sự của tổ chức

d)

Cơ cấu tổ chức, quyền lực và mâu thuẫn trong nhóm, truyền thông trong nhóm

51.

Chọn câu trả lời đúng nhất: Các yếu tố ở cấp độ nhóm ảnh hưởng đến các biến phụ thuộc trong mô hình hành vi tổ chức.

a)

Cơ cấu nhóm, truyền thông trong nhóm, phong cách lãnh đạo, quyền lực và mâu thuẫn trong nhóm

b)

Cơ cấu nhóm, văn hóa tổ chức, phong cách lãnh đạo, quyền lực và mâu thuẫn trong nhóm

c)

Cơ cấu nhóm, truyền thông trong nhóm, nhu cầu động viên của cá nhân, quyền lực và mâu thuẫn trong nhóm

d)

Cơ cấu nhóm truyền thông trong nhóm, chính sách nhân sự của tổ chức, quyền lực và mâu thuẫn trong nhóm

52.

Chọn câu trả lời đúng nhất: Các yếu tố ở cấp độ nhóm ảnh hưởng đến các biến phụ thuộc trong mô hình hành vi tổ chức.

a)

Cơ cấu nhóm, văn hóa tổ chức, phong cách lãnh đạo, quyền lực và mâu thuẫn trong nhóm

b)

Cơ cấu nhóm truyền thông trong nhóm, chính sách nhân sự của tổ chức, quyền lực và mâu thuẫn trong nhóm

c)

Cơ cấu nhóm, truyền thông trong nhóm, phong cách lãnh đạo, quyền lực và mâu thuẫn trong nhóm

d)

Phong cách lãnh đạo, quyền lực và mâu thuẫn trong nhóm

53.

Hành vi tổ chức giúp giải thích những vấn đề, ngoại trừ

a)

Tìm hiểu tác động của cá nhân đến hành vi

b)

Tìm hiểu tác động của nhóm đến hành vi

c)

Áp dụng kiến thức từ những tìm hiểu trên để cải thiện hiệu quả tổ chức

d)

Cải thiện kỹ năng kỹ thuật của nhà quản lý

54.

Chọn đáp án đúng nhất: Bộ môn Tâm lý học giúp chúng ta

a)

Giải thích và dự đoán hành vi cá nhân

b)

Giải thích và kiểm soát hành vi cá nhân

c)

Kiểm soát hành vi cá nhân

d)

Kiểm soát hành vi tập thể

55.

Chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ trống: “Chính trị học giúp chúng ta biết được những khác biệt về sự ưu tiên lựa chọn, tự lợi ………….. sẽ dẫn đến sự xung đột và đấu tranh quyền lực ra sao giữa các nhóm trong một tổ chức”.

a)

Cá nhân

b)

Tập thể

c)

Đơn vị

d)

Nhóm

56.

Gọi là biến phụ thuộc vì nó “bị phụ thuộc”, bị ảnh hưởng hay bị chi phối bởi một biến khác gọi là

a)

Dự đoán

b)

Giải thích

c)

Biến độc lập

d)

Biến tương tác

57.

Chọn đáp án đúng nhất: Hành vi tổ chức có vai trò

a)

Tạo sự gắn kết giữa người lao động và tổ chức

b)

Giúp cho nhà quản lý có được cách nhìn đầy đủ và toàn diện về người lao động

c)

Tạo lập môi trường làm việc hiệu quả trong tổ chức; Bảo đảm sự công bằng, tin tưởng và gắn kết người lao động với tổ chức

d)

Tạo sự gắn kết giữa người lao động và tổ chức; Giúp cho nhà quản lý có được cách nhìn đầy đủ và toàn diện về người lao động; Tạo lập môi trường làm việc hiệu quả trong tổ chức; Bảo đảm sự công bằng, tin tưởng và gắn kết người lao động với tổ chức

58.

Chọn đáp án đúng nhất: Hành vi tổ chức nghiên cứu

a)

Những thái độ và hành vi quyết định đến kết quả của người lao động

b)

Trình độ chuyên môn của người lao động

c)

Năng lực lãnh đạo của người lao động

d)

Năng lực quản lý của người lao động

59.

Các nhà quản lý cần phải nhận thức điểm mạnh, điểm yếu của nhân viên, chấp nhận sự khác biệt của các cá nhân và đối xử khác nhau đối với những người lao động khác nhau là cách phản ứng lại với thách thức nào trong những thách thức dưới đây?

a)

Sự toàn cầu hóa

b)

Sự đa dạng của lực lượng lao động

c)

Sự đổi mới tổ chức

d)

Khuyến khích sự sáng tạo của nhân viên

60.

Các nhà quản lý cần phải nhận thức điểm mạnh, điểm yếu của nhân viên, chấp nhận sự khác biệt của các cá nhân và đối xử khác nhau đối với những người lao động khác nhau là cách phản ứng lại với thách thức nào trong những thách thức dưới đây?

a)

Sự toàn cầu hóa

b)

Xu hướng làm việc qua mạng

c)

Cân bằng giữa công việc và cuộc sống

d)

Sự đa dạng của lực lượng lao động

61.

Các thách thức sau là những thách thức thuộc về tổ chức đối với hành vi tổ chức, ngoại trừ

a)

Xu hướng phản quyền cho nhân viên

b)

Sự cạnh tranh trong môi trường vi mô

c)

Sự tăng, giảm biên chế

d)

Sự đa dạng của lực lượng lao động

62.

Các yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả quá trình giao tiếp gồm

a)

Các yếu tố liên quan đến người gửi và nhận thông tin, kênh giao tiếp, bối cảnh giao tiếp

b)

Thời gian, không gian và địa điểm xảy ra quá trình giao tiếp

c)

Số lượng và chất lượng kênh giao tiếp

d)

Nhận thức của người gửi và người nhận thông tin

63.

Các yếu tố thuộc về tổ chức sau đây ảnh hưởng đến việc ra quyết định của cá nhân, loại trừ?

a)

Hạn chế về nguồn lực

b)

Nhận thức của cá nhân

c)

Tiền lệ

d)

Hệ thống khen thưởng

64.

Các yếu tố thuộc về cá nhân sau đây ảnh hưởng tới việc ra quyết định cá nhân, loại trừ?

a)

Cấp độ phát triển đạo đức cá nhân

b)

Tính cách

c)

Văn hóa quốc gia

d)

Nhận thức

65.

Các yếu tố thuộc về tổ chức sau đây ảnh hưởng đến việc ra quyết định của cá nhân, loại trừ?

a)

Hệ thống khen thưởng

b)

Tiền lệ

c)

Nhận thức của cá nhân

d)

Hạn chế về nguồn lực

66.

Hành vi tổ chức là lĩnh vực nghiên cứu bao trùm tất cả những vấn đề sau, ngoại trừ

a)

Xem xét ảnh hưởng của cơ cấu đến hành vi tổ chức

b)

Xem xét ảnh hưởng của cá nhân đến hành vi của tổ chức

c)

Chú trọng nâng cao các kỹ năng chuyên môn và kỹ năng quan hệ con người

d)

Nghiên cứu hành vi của tổ chức nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động của tổ chức

67.

Cán bộ quản lý sẽ quan tâm hơn tới yếu tố nào dưới đây?

a)

Các mục tiêu dài hạn và hiệu quả của việc đạt mục tiêu đó

b)

Xác định tầm nhìn cho tổ chức

c)

Thúc đẩy động lực làm việc cho nhân viên

d)

Các mục tiêu ngắn hạn và hiệu quả của việc đạt các mục tiêu đó

68.

Để phản ứng lại tình trạng “khó xử về đạo đức đang gia tăng trong tổ chức”, các nhà quản lý thường thực hiện hành động nào?

a)

Bắt buộc nhân viên theo sự sắp đặt của mình

b)

Để cho nhân viên tự tìm cách ứng xử riêng

c)

Quản lý nhân viên chặt chẽ

d)

Soạn thảo và phổ biến các bộ quy tắc đạo đức và chuẩn mực riêng trong nội bộ tổ chức để hướng dẫn nhân viên vượt qua tình trạng khó xử

69.

Để quản lý tốt những nhân viên có năng lực nhưng tinh thần thái độ làm việc không tốt, các cán bộ lãnh đạo cần thực hiện những việc sau, loại trừ?

a)

Thường xuyên giao việc không quan trọng và đơn giản cho nhân viên này

b)

Giao việc và kiểm soát quá trình thực hiện công việc chặt chẽ

c)

Công nhận thành tích khi nhân viên thực hiện tốt công việc

d)

Quan tâm tìm hiểu tâm tư tình cảm và nguyện vọng của nhân viên

70.

Hành vi tổ chức giúp tạo sự gắn kết của người lao động với tổ chức trên cơ sở

a)

Tạo lập môi trường làm việc hiệu quả trong tổ chức

b)

Tôn trọng sự khác biệt giữa những người lao động, tạo môi trường làm việc hiệu quả

c)

Hiểu biết toàn diện về người lao động, tôn trọng sự khác biệt giữa những người lao động

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

71.

Khi các nhà quản lý nhận thấy rằng họ cần phải đối xử khác nhau với những cá nhân khác nhau trong tổ chức nhằm sử dụng hiệu quả nguồn nhân lực của tổ chức, như vậy họ đối mặt với thách thức nào sau đây?

a)

Sự cạnh tranh

b)

Xu hướng phân quyền

c)

Sự toàn cầu hóa

d)

Sự đa dạng của lực lượng lao động

72.

Hành vi tổ chức có những vai trò sau đây, ngoại trừ?

a)

Giúp các nhà quản lý đào tạo nhân viên

b)

Giúp cho các nhà quản lý có được cách nhìn đầy đủ và toàn diện về người lao động

c)

Giúp các nhà quản lý tạo lập môi trường làm việc hiệu quả trong tổ chức

d)

Tạo sự gắn kết giữa người lao động và tổ chức

73.

Chọn câu trả lời đúng nhất: các yếu tố ở cấp độ nhóm ảnh hưởng đến các biến phụ thuộc trong mô hình hành vi tổ chức:

a)

Cơ cấu nhóm, văn hóa tổ chức, phong cách lãnh đạo, quyền lực và mâu thuẫn trong nhóm.

b)

Cơ cấu nhóm, truyền thông trong nhóm, phong cách lãnh đạo, quyền lực và mâu thuẫn trong nhóm.

c)

Cơ cấu nhóm, truyền thông trong nhóm, nhu cầu động viên của cá nhân, quyền lực và mâu thuẫn trong nhóm.

d)

Văn hóa tổ chức.

74.

Một nhà quản lý của một nhà máy cố gắng xem công nhân sẽ phản ứng như thế nào với công việc đưa các thiết bị tự động để thay thế lao động thủ công là lúc nhà quản lý đó đang thực hiện hành động nào dưới đây nhằm tương tác đến hành vi của nhân viên?

a)

Kiểm soát

b)

Giải thích

c)

Dự đoán

d)

Quản lý

75.

Kiến thức về hành vi tổ chức rất hữu ích đối với các nhà quản lý vì nó tập trung vào

a)

Cải thiện kỹ năng quan hệ con người và nhà quản lý

b)

Tăng sự thỏa mãn đối với công việc của người lao động

c)

Cải thiện năng suất, chất lượng, giảm sự vắng mặt tại nơi làm việc, tăng sự thỏa mãn đối với công việc của người lao động, cải thiện kỹ năng quan hệ con người của nhà quản lý

d)

Cải thiện năng suất, chất lượng và giảm sự vắng mặt tại nơi làm việc

76.

Nghiên cứu về hành vi lãnh đạo của trường Đại học Ohio nhấn mạnh việc xác định những đặc điểm cơ bản trong hành vi ứng xử của nhà lãnh đạo là

a)

Sự quan tâm đến kết quả thực hiện nhiệm vụ của nhân viên

b)

Khả năng tổ chức và sự quan tâm tới nhân viên

c)

Sự quan tâm đến nhân viên và mối quan hệ với nhân viên

d)

Sự quan tâm đến nhiệm vụ và quan tâm đến nhân viên

77.

Sự thay đổi của môi trường và tổ chức tạo ra thách thức sau đối với các nhà quản lý:

a)

Nhận biết những cản trở của cá nhân, của tổ chức đối với sự thay đổi và đưa ra những biện pháp khắc phục những cản trở đối với sự thay đổi

b)

Nhận biết những cản trở của tổ chức đối với sự thay đổi

c)

Nhận biết những cản trở của cá nhân đối với sự thay đổi

d)

Đưa ra những biện pháp khắc phục những cản trở đối với sự thay đổi

78.

Trong xu thế toàn cầu hóa, để có thể làm việc hiệu quả, các nhà quản lý cần yếu tố nào dưới đây?

a)

Tôn trọng sự khác biệt về văn hóa và cá nhân

b)

Hiểu về văn hóa và sự khác biệt giữa các nền văn hóa

c)

Thích nghi với sự khác biệt văn hóa và cá nhân

d)

Hiểu về văn hóa và sự khác biệt giữa các nền văn hóa, tôn trọng và thích nghi với sự khác biệt về văn hóa và cá nhân.

79.

Những cặp sau đây thể hiện sự kết hợp giữa khả năng tư duy và khả năng hành động

a)

Tốc độ nhận thức – ghi nhớ

b)

Linh hoạt mở rộng – cân bằng

c)

Khả năng đọc hiểu – linh hoạt mở rộng

d)

Tính toán - khả năng hình dung

80.

Những cặp sau đây thể hiện sự kết hợp giữa khả năng tư duy và khả năng hành động

a)

Tốc độ nhận thức – ghi nhớ

b)

Khả năng phán đoán – khả năng hình dung

c)

Khả năng đọc hiểu – linh hoạt mở rộng

d)

Tính toán – khả năng hình dung

81.

Khi có sự khác biệt giữa nhận thức, thái độ và hành vi của một cá nhân thì đó là sự mâu thuẫn nào dưới đây

a)

Sự mâu thuẫn nhận thức

b)

Sự mâu thuẫn giữa thái độ và hành vi

c)

Sự không thống nhất giữa nhận thức và hành vi

d)

Sự mâu thuẫn trong mỗi cá nhân

82.

Các yếu tố ảnh hưởng đến nhận thức, ngoại trừ:

a)

Các yếu tố môi trường

b)

Các yếu tố của chủ thể nhận thức

c)

Các yếu tố của đối tượng được nhận thức

d)

Các yếu tố chính trị

83.

Để xác định hành vi cá nhân xuất phát từ ý muốn chủ quan hay yếu tố khách quan thì chúng ta phải dựa trên các yếu tố, ngoại trừ:

a)

Tính phân biệt

b)

Nhận thức

c)

Tính kiên định

d)

Tính đồng nhất

84.

Cơ chế nào thể hiện cá nhân học hỏi thông qua quan sát và bắt chước hành vi của người khác?

a)

Quan sát

b)

Bắt chước

c)

Định hình

d)

Thích nghi

85.

Cơ chế nào thể hiện việc cá nhân học hỏi thông qua việc thực hiện thử - sai – sửa trong quá trình học hỏi?

a)

Bắt chước

b)

Quan sát

c)

Định hình

d)

Thích nghi

86.

Khi chúng ta phán xét một người nào đó trên nhận thức về “nhóm mà người đó đang làm việc” thì chúng ta sẽ rơi vào dạng sai lệch nào khi phán xét:

a)

Tác động hào quang

b)

Rập khuôn

c)

Sai lệch quy kết cơ bản

d)

Phép chiếu

87.

Khi chúng ta phán xét một người nào đó trên nhận thức về “nhóm mà người đó đang làm việc” thì chúng ta sẽ rơi vào dạng sai lệch nào khi phán xét:

a)

Tác động hào quang

b)

Sai lệch quy kết cơ bản

c)

Dự đoán

d)

Rập khuôn

88.

Con người có bản chất là:

a)

Lười biếng không muốn làm việc

b)

Siêng năng rất thích làm việc

c)

Siêng năng hay lười biếng không phải là bản chất

d)

Siêng năng hay lười biếng đều là bản chất

89.

Đặc tính nào dưới đây không thuộc đặc tính tiểu sử

a)

Tuổi tác

b)

Khả năng

c)

Tình trạng gia đình

d)

Thâm niên công tác

90.

Đặc tính nào dưới đây không thuộc đặc tính tiểu sử

a)

Tuổi tác

b)

Tình trạng gia đình

c)

Thâm niên công tác

d)

Nhân ái

91.

Đặc tính nào của cá nhân cho thấy mức độ mà cá nhân đó có trách nhiệm, tỉ mỉ, cẩn thận, định hướng thành tích?

a)

Hướng ngoại

b)

Hòa đồng

c)

Ổn định về cảm xúc

d)

Chu toàn

92.

Rokeach cho rằng giá trị phương tiện để đảm bảo an toàn cho gia đình là?

a)

Vui vẻ

b)

Có trách nhiệm

c)

Tha thứ

d)

Có khả năng

93.

Học hỏi giúp cá nhân nâng cao yếu tố nào để có ảnh hưởng tích cực đến hành vi của họ?

a)

Động lực

b)

Nhận thức

c)

Năng lực

d)

Thái độ

94.

Yếu tố nào là hệ thống giá trị, niềm tin được chia sẻ bởi các thành viên trong tổ chức và hướng dẫn hành vi của người lao động trong tổ chức

a)

Văn hóa cá nhân

b)

Văn hóa tổ chức

c)

Văn hóa quốc gia

d)

Văn hóa bộ phận

95.

Để xác định hành vi cá nhân xuất phát từ ý muốn chủ quan hay yếu tố khách quan thì chúng ta phải dựa trên các yếu tố ngoại trừ

a)

Tính phân biệt

b)

Nhận thức

c)

Tính kiên định

d)

Tính đồng nhất

96.

Những yếu tố thuộc về môi trường ảnh hưởng đến tính cách của một cá nhân bao gồm các yếu tố sau, loại trừ:

a)

Thứ tự được sinh ra trong gia đình

b)

Gen di truyền

c)

Văn hóa

d)

Chuẩn mực gia đình

97.

Thái độ của cá nhân trong tổ chức có các loại, ngoại trừ:

a)

Sự hài lòng trong công việc

b)

Gắn bó với công việc

c)

Cam kết với tổ chức

d)

Cạnh tranh

98.

Các yếu tố sau đây ảnh hưởng đến quá trình giao tiếp, loại trừ:

a)

Diện mạo của người tham gia giao tiếp

b)

Khả năng hiểu biết và sử dụng ngôn ngữ của người tham gia giao tiếp

c)

Trình độ nhận thức của người tham gia giao tiếp

d)

Trạng thái cảm xúc của người tham gia giao tiếp

99.

Đặc tính nào của cá nhân cho thấy mức độ mà cá nhân đó nhạy cảm, sáng tạo, có óc tưởng tượng

a)

Cởi mở tư duy

b)

Hòa đồng

c)

Ổn định về cảm xúc

d)

Chu toàn

100.

Thái độ của cá nhân được cấu thành bởi các yếu tố, ngoại trừ:

a)

Hiểu biết của cá nhân về sự vật/ con người/ hành vi con người

b)

Cảm xúc của cá nhân

c)

Hành động dự kiến của cá nhân

d)

Động lực của cá nhân

101.

Chọn đáp án đúng nhất, phản ứng của người lao động khi không thỏa mãn với công việc:

a)

Rời bỏ công ty, lên tiếng.

b)

Rời bỏ công ty, lên tiếng, trung thành, tàn lờ

c)

Rời bỏ công ty

d)

lên tiếng, Rời bỏ công ty.

102.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Giá trị có ý nghĩa quan trọng vì nó tạo nền tảng cho sự hiểu biết của chúng ta về …………, động lực của con người từ đó ảnh hưởng đến nhận thức của chúng ta về hành vi của cá nhân.

a)

Thái độ

b)

Chuyên môn

c)

Kỹ năng

d)

Hành động

103.

Trong hành vi tổ chức, giá trị có mấy loại đó là:

a)

Hai loại: Giá trị mục tiêu, giá trị phương tiện

b)

Hai loại: Giá trị mục tiêu, giá trị bản thân

c)

Ba loại: Giá trị bản thân, giá trị phương tiện

d)

Ba loại: Giá trị mục tiêu, giá trị bản thân, giá trị phương tiện

104.

Những nhận định sau về học hỏi đều đúng, loại trừ:

a)

Học hỏi nhằm tạo sự thay đổi

b)

Sự thay đổi trong dài hạn hay tạm thời

c)

Học hỏi đôi khi phải có sự thay đổi về hành vi

d)

Học hỏi yêu cầu phải có kinh nghiệm

105.

Đặc tính nào của cá nhân cho thấy mức độ đó có tin cậy và hợp tác?

a)

Hướng ngoại

b)

Hòa đồng

c)

Ổn định về cảm xúc

d)

Chu toàn

106.

Đặc tính nào cho thấy mức độ mà cá nhân đó thân thiện, dễ gần?

a)

Chu toàn

b)

Ổn định về cảm xúc

c)

Hòa đồng

d)

Hướng ngoại

107.

Khi chúng ta phán xét một người nào đó trên nhận thức về nhóm mà người đó đang làm việc thì chúng ta sẽ rơi vào dạng sai lệch nào khi phán xét:

a)

Độ chọn lựa

b)

Sự tương đồng giả định

c)

Sự rập khuôn

d)

Thiên vị

108.

Lý thuyết quy kết được đưa ra để về cách chúng ta đánh giá một người dựa vào ý nghĩa, giá trị mà chúng ta quy cho một hành vi nhất định của họ:

a)

Xem xét

b)

Đo lường

c)

Kiểm soát

d)

Giải thích

109.

Nhận thức của một cá nhân về những người khác bị chi phối nhiều bởi những gì?

a)

Nhận thức chọn lọc

b)

Sự tương đồng giả định

c)

Tác động hào quang

d)

Sự rập khuôn

110.

Thái độ của cá nhân được cấu thành bởi các yếu tố sau, ngoại trừ:

a)

Hiểu biết của cá nhân

b)

Cảm xúc của cá nhân

c)

Kinh nghiệm của cá nhân

d)

Hành động dự kiến của cá nhân

111.

Khi tuổi của người lao động tăng lên, người lao động sẽ đóng góp hơn cho tổ chức các mặt, ngoại trừ:

a)

Kinh nghiệm

b)

Sự nghiêm túc

c)

Sự linh hoạt

d)

Đạo đức

112.

Văn hóa mạnh có ảnh hưởng như thế nào đến hành vi của nhân viên

a)

Tăng tính kiên định

b)

Tăng mức độ xung đột

c)

Tăng mức độ luân chuyển

d)

Tăng tính sáng tạo

113.

Tính chu toàn bao gồm các đặc điểm sau, ngoại trừ:

a)

Trung thực

b)

Có trách nhiệm

c)

Ít kiên định

d)

Cố chấp

114.

Các yếu tố ảnh hưởng đến sự hình thành tính cách

a)

Đặc tính tiểu sử – Di truyền – Khả năng

b)

Di truyền – Môi trường sống – Khả năng

c)

Di truyền – Khả năng – Ngữ cảnh

d)

Di truyền – Môi trường sống – Ngữ cảnh

115.

Nếu Sếp của bạn không giữ lời hứa trả tiền ngoài giờ cho bạn. Vậy khi được yêu cầu làm ngoài giờ, bạn sẽ từ chối. Đó là ví dụ về:

a)

Phản xạ có điều kiện

b)

Điều kiện hoạt động

c)

Thiếu cam kết

d)

Học tập xã hội

116.

Chọn đáp án đúng nhất, các nhân tố ảnh hưởng đến tính cách gồm:

a)

Di truyền, ngữ cảnh, môi trường

b)

Di truyền, học tập, ngữ cảnh

c)

Di truyền, môi trường

d)

Ngữ cảnh, môi trường

117.

Những khả năng nào sau đây không thuộc về khả năng tư duy:

a)

Khả năng tính toán

b)

Tốc độ nhận thức

c)

Khả năng hình dung

d)

Sức năng động

118.

Định nghĩa đúng về học tập bao gồm những điều sau ngoại trừ:

a)

Học tập bao hàm thay đổi

b)

Sự thay đổi diễn ra tạm thời

c)

Sự thay đổi diễn ra nhờ kinh nghiệm

d)

Học tập đòi hỏi có sự thay đổi trong hành động

119.

Định nghĩa đúng về học tập bao gồm những điều sau ngoại trừ:

a)

Sự thay đổi diễn ra liên tục không ngừng

b)

Sự thay đổi diễn ra nhờ kinh nghiệm

c)

Học tập đòi hỏi có sự thay đổi trong hành động

d)

Học tập bao hàm thay đổi

120.

Điền vào chỗ trống: Khả năng, tính cách, học tập là những vấn đề được nghiên cứu ở cấp độ .......... của hành vi tổ chức

a)

Nhóm

b)

Biến phụ thuộc

c)

Cá nhân

d)

Tổ chức

121.

Điền vào chỗ trống: Khả năng, tính cách, học tập là những vấn đề được nghiên cứu ở cấp độ .......... của hành vi tổ chức.

a)

Nhóm

b)

Cá nhân

c)

Tổ chức

d)

Quản lý

122.

Việc dự đoán hành vi được tăng cường nếu chúng ta biết được yếu tố nào dưới đây?

a)

Nguyên nhân của những hành vi của cá nhân

b)

Thái độ của cá nhân

c)

Tuổi tác của cá nhân

d)

Cá nhân nhận thức về bối cảnh như thế nào?

123.

Khả năng, sự học hỏi và tính cách của cá nhân là những vấn đề mà chúng ta xem xét ở cấp độ nào trong việc phân tích hành vi tổ chức?

a)

Nhóm

b)

Tổ chức

c)

Các biến độc lập

d)

Cá nhân

124.

Biến phụ thuộc nào trong hành vi tổ chức phản ánh sự khác biệt giữa giá trị phần thưởng mà nhân viên được với giá trị phần thưởng mà họ tin rằng mình nhận được

a)

Thuyên chuyển

b)

Quản lý chất lượng toàn diện

c)

Hài lòng trong công việc

d)

An toàn trong công việc

125.

Một trong bốn gợi ý sau đây không phải là thái độ:

a)

Năng suất làm việc

b)

Hài lòng với công việc

c)

Gắn bó với công việc

d)

Cam kết với tổ chức

126.

Tuổi của nhân viên dường như có mối liên hệ trực tiếp đến

a)

Năng suất

b)

Thuyên chuyển

c)

Vắng mặt

d)

Chất lượng

127.

Tuổi của nhân viên dường như có mối liên hệ trực tiếp đến

a)

Năng suất

b)

Lãnh đạo

c)

Chất lượng

d)

Thuyên chuyển

128.

Các yếu tố cấu thành nên thái độ của cá nhân bao gồm các yếu tố sau, ngoại trừ:

a)

Nhận thức

b)

Tình cảm

c)

Hành vi

d)

Kinh nghiệm

129.

Các yếu tố cấu thành nên thái độ của cá nhân bao gồm các yếu tố sau:

a)

Nhận thức; tình cảm; hành vi

b)

Nhận thức; kinh nghiệm; hành vi

c)

Tình cảm; kinh nghiệm; hành vi

d)

Nhận thức; kinh nghiệm; tình cảm

130.

Mô hình chỉ số tính cách Myers-Briggs xem xét tất cả các yếu tố sau, loại trừ yếu tố nào sau đây?

a)

Hướng ngoại hay hướng nội

b)

Cảm quan hay trực giác

c)

Lĩnh hội hay quyết đoán

d)

Thông minh hay thử thách

131.

Mô hình chỉ số tính cách Myers-Briggs xem xét tất cả các yếu tố sau:

a)

Hướng ngoại hay hướng nội; Cảm quan hay trực giác; Lĩnh hội hay quyết đoán.

b)

Cảm quan hay trực giác; Thông minh hay thử thách; Hướng ngoại hay hướng nội.

c)

Lĩnh hội hay quyết đoán; Thông minh hay thử thách; Hướng ngoại hay hướng nội.

d)

Thông minh hay thử thách; Lĩnh hội hay quyết đoán; Cảm quan hay trực giác.

132.

Lý thuyết quy kết được đưa ra để giúp xác định nguyên nhân dẫn đến hành vi của cá nhân là nguyên nhân bên trong hay bên ngoài. Để xác định rõ nguyên nhân, người ta xem xét các yếu tố nào sau đây:

a)

Tính riêng biệt, tính nhất quán, tính liên ứng

b)

Tính nhất quán, tính tương đồng

c)

Tính liên ứng

d)

Tính riêng biệt, tính nhất quán và tính liên ứng

133.

Lý thuyết quy kết được đưa ra để giúp xác định nguyên nhân dẫn đến hành vi của cá nhân là nguyên nhân bên trong hay bên ngoài. Để xác định rõ nguyên nhân, người ta xem xét các yếu tố nào sau đây:

a)

Tính riêng biệt, tính nhất quán và tính liên ứng

b)

Tính riêng biệt

c)

Tính nhất quán

d)

Tính liên ứng

134.

Khi quy mô nhóm làm việc là 15 người, thì rất có thể xuất hiện hiện tượng một vài thành viên trong nhóm không nỗ lực làm việc như lúc họ làm việc độc lập một mình. Hiện tượng này minh họa cho:

a)

Tính tập thể

b)

Sự liên kết

c)

Sự tuân thủ

d)

Tính ỷ lại

135.

Khi quy mô nhóm làm việc là 15 người, thì rất có thể xuất hiện hiện tượng một vài thành viên trong nhóm không nỗ lực làm việc như lúc họ làm việc độc lập một mình. Hiện tượng này minh họa cho:

a)

Tính tập thể

b)

Tính ỷ lại

c)

Sự liên kết

d)

Sự bao đồng

136.

Các nhân tố ảnh hưởng đến nhận thức:

a)

Suy nghĩ, mục tiêu, tình huống

b)

Nhận thức, suy nghĩ, mục tiêu

c)

Nhận thức, suy nghĩ, tình huống

d)

Nhận thức, mục tiêu, tình huống

137.

Các nhân tố ảnh hưởng đến nhận thức:

a)

Suy nghĩ, mục tiêu, tình huống

b)

Nhận thức, mục tiêu, tình huống

c)

Nhận thức, suy nghĩ, mục tiêu

d)

Nhận thức, suy nghĩ, hành động

138.

Các nhân tố ảnh hưởng đến nhận thức

a)

Thời gian, môi trường xã hội, môi trường làm việc

b)

Thời gian, thái độ, môi trường làm việc

c)

Môi trường làm việc, môi trường xã hội, kỳ vọng

d)

Môi trường làm việc, môi trường xã hội, thái độ

139.

Các nhân tố ảnh hưởng đến nhận thức

a)

Thời gian, thái độ, môi trường làm việc

b)

Thời gian, môi trường xã hội, môi trường làm việc

c)

Môi trường làm việc, môi trường xã hội, kỳ vọng

d)

Môi trường làm việc, môi trường xã hội, hành động cá nhân.

140.

Phản ứng của nhân viên khi bất mãn tổ chức

a)

Rời bỏ tổ chức, góp ý tích cực và xây dựng, làm cho tình hình tồi tệ

b)

Góp ý tích cực và xây dựng, tăng năng suất lao động, thuyên chuyển

c)

Làm cho tình hình tồi tệ, góp ý tích cực và xây dựng, rời bỏ tổ chức

d)

Làm cho tình hình tốt hơn, tăng năng suất lao động.

141.

Nhân tố nào không thuộc yếu tố quyết định đến sự hài lòng trong công việc

a)

Công bằng trong khen thưởng

b)

Đồng nghiệp ủng hộ

c)

Công việc phù hợp với tính cách

d)

Di truyền

142.

Những khả năng nào không nằm trong khả năng suy nghĩ

a)

Suy luận suy diễn

b)

Sự cân bằng

c)

Tốc độ nhận thức

d)

Khả năng hình dung

143.

Các yếu tố xác định tính cách

a)

Di truyền – Môi trường – Khả năng

b)

Di truyền – Khả năng – Đặc tính tiểu sử

c)

Di truyền – Khả năng – Ngữ cảnh

d)

Di truyền – Môi trường – Ngữ cảnh

144.

Tính cách hướng ngoại là

a)

Có óc tưởng tượng, nhạy cảm về nghệ thuật

b)

Bình tĩnh, nhiệt tình, chắc chắn

c)

Dễ hội nhập, hay nói, quyết đoán

d)

Bình tĩnh, có óc tưởng tượng, quyết đoán

145.

Tính cách hướng ngoại là

a)

Có óc tưởng tượng, nhạy cảm về nghệ thuật

b)

Bình tĩnh, nhiệt tình, chắc chắn

c)

Dễ hội nhập, hay nói, quyết đoán

d)

Nhiệt tình, chắc chắn, ngay cảm về nghệ thuật

146.

Thái độ của cá nhân trong tổ chức có các loại

a)

Sự hài lòng trong công việc, gắn bó với công việc

b)

Gắn bó với công việc, cam kết với tổ chức

c)

Sự hài lòng trong công việc, cam kết với tổ chức

d)

Sự hài lòng trong công việc, gắn bó với công việc, cam kết với tổ chức