Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

P3 HVTC

Total questions: 145

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Khi bàn về động viên, người ta sử dụng lý thuyết nhu cầu của Maslow với ngụ ý rằng:

a)

Con người luôn luôn muốn thỏa mãn nhu cầu ở bậc cao hơn vị trí hiện tại của mình.

b)

Nhu cầu của con người thì có nhiều bậc từ thấp đến cao, khi được thỏa mãn nhu cầu ở một bậc nào đó thì con người có khuynh hướng muốn thỏa mãn nhu cầu ở bậc cao hơn.

c)

Nhu cầu của con người là có 5 loại: nhu cầu vật chất–sinh lý; nhu cầu an toàn; nhu cầu xã hội; nhu cầu được tôn trọng; và nhu cầu tự hoàn thiện bản thân.

d)

Cần nhận định nhu cầu hiện tại của nhân viên để có biện pháp động viên phù hợp

2.

Động cơ thúc đẩy là sản phẩm của giá trị mà mong đợi mà nhân viên đặt vào mục tiêu và những cơ hội mà họ thấy sẽ hoàn thành được những mục tiêu đó”. Đây là tư tưởng của:

a)

Victor Vroom

b)

Philip Yetton

c)

Martin Luther

d)

L.W. Porter và E.F. Lawler

3.

Khi đề cập đến vấn đề động viên trong quản trị, lý thuyết về bản chất con người của Mc. Gregor nêu ý rằng:

a)

Cần phải tìm hiểu, phân loại bản chất của công nhân để sa thải dần công nhân bản chất X và thay thế dần những công nhân có bản chất X thành những công nhân có bản chất Y.

b)

Người có bản chất X là loại người không thích làm việc, lười biếng trong công việc, không muốn chịu trách nhiệm, và chỉ khi làm việc khi bị người khác bắt buộc.

c)

Biện pháp động viên cần thích hợp với bản chất con người

d)

Người có bản chất Y là loại người ham thích làm việc, biết tự kiểm soát để hoàn thành mục tiêu, sẵn sàng chấp nhận trách nhiệm, và có khả năng sáng tạo trong công việc

4.

Theo Herzberg các yếu tố nào là yếu tố bình thường, không có giá trị động viên:

a)

Sự công nhận.

b)

Tăng trách nhiệm trong công việc.

c)

Cơ hội thăng tiến.

d)

Lương bổng, phúc lợi, an tâm công tác

5.

Theo thuyết Y của Douglas Mc. Gregor giả định con người

a)

Ham muốn nghỉ ngơi

b)

Làm việc là một phần bản năng của con người

c)

Không thích làm việc

d)

Vui vẻ làm việc

6.

Theo thuyết nhu cầu của Maslow, được tham gia quá trình cải tiến doanh nghiệp nhằm thỏa mãn....

a)

Nhu cầu sinh lý.

b)

Nhu cầu xã hội.

c)

Nhu cầu tôn trọng.

d)

Nhu cầu tự hoàn thiện.

7.

Theo thuyết về các nhu cầu của David Mc. Clelland, mong muốn về những quan hệ qua lại gần gũi thân thiết là loại nhu cầu nào:

a)

Nhu cầu thành tích.

b)

Nhu cầu quyền lực.

c)

Nhu cầu liên minh.

d)

Nhu cầu được tôn trọng.

8.

Theo thuyết về các nhu cầu của David Mc. Clelland, làm cho người khác hành động theo cách mà đáng ra họ không hành động như vậy là loại nhu cầu nào:

a)

Nhu cầu thành tích.

b)

Nhu cầu quyền lực.

c)

Nhu cầu liên minh.

d)

Nhu cầu tự hoàn thiện.

9.

Các nhóm yếu tố ảnh hưởng đến tạo động lực cho nhân viên gồm:

a)

Các đặc điểm cá nhân, đặc trưng công việc, đặc điểm doanh nghiệp.

b)

Các đặc điểm cá nhân, đặc điểm doanh nghiệp, môi trường vi mô bên ngoài.

c)

Các đặc điểm cá nhân, đặc điểm doanh nghiệp, môi trường vi mô bên ngoài.

d)

Các đặc điểm cá nhân, đặc điểm doanh nghiệp, môi trường bên trong và bên ngoài.

10.

Lương là nhân tố trong thuyết 2 nhóm nhân tố của F. Herzberg:

a)

Nhân tố có tính động viên.

b)

Nhân tố có tính duy trì.

c)

Nhân tố đảm bảo sự an toàn trong công việc.

d)

Nhân tố tạo sự hấp dẫn trong công việc.

11.

Học thuyết công bằng ngụ ý rằng khi các nhân viên hình dung ra sự bất công, họ có thể có một hoặc một số trong năm khả năng lựa chọn sau:

a)

Làm méo mó các đầu vào hay đầu ra bản thân, thay đổi các đầu vào hay đầu ra của chính bản thân họ

b)

Làm méo mó các đầu vào hay đầu ra bản thân, thay đổi các đầu vào hay đầu ra của chính bản thân họ, chọn một tiêu chí đối chiếu khác để so sánh, bỏ việc

c)

Chọn một tiêu chí đối chiếu khác để so sánh.

d)

Bỏ việc

12.

Học thuyết công bằng thừa nhận rằng yếu tố nào sẽ được các cá nhân quan tâm?

a)

Khối lượng phần thưởng tuyệt đối mà họ nhận được cho nỗ lực của mình

b)

Khối lượng phần thưởng tuyệt đối mà họ nhận được cho nỗ lực của mình, và mối quan hệ giữa khối lượng đó với những gì người khác nhận được

c)

Việc phân chia phần thưởng trong tổ chức

d)

Mối quan hệ giữa khối lượng phần thưởng nhận được với những gì những người khác nhận được

13.

Khi cán bộ quản lý tạo động lực cho nhân viên bằng cách đặt mục tiêu thực hiện công việc rõ ràng, cung cấp thông tin kịp thời và đánh giá kết quả thực hiện của nhân viên dựa vào mục tiêu thì đó là họ đang sử dụng biện pháp nào sau đây?

a)

Kiểm soát chặt chẽ nhân viên

b)

Chia sẻ trách nhiệm

c)

Quản lý dựa trên mục tiêu

d)

Tăng cường sự tham gia của nhân viên

14.

Khi nhân viên biểu hiện mong muốn có một vị trí quản lý hay cơ hội thăng tiến trong doanh nghiệp, đó là họ mong muốn được thỏa mãn nhu cầu nào sau đây?

a)

Nhu cầu được tôn trọng

b)

Nhu cầu tự khẳng định bản thân

c)

Nhu cầu quan hệ xã hội

d)

Nhu cầu an toàn

15.

Khi nhân viên trong tổ chức phàn nàn nhiều về điều kiện làm việc không bảo đảm, tiền lương thấp, hay so bì với đồng nghiệp, đó là biểu hiện cho thấy nhu cầu nào trong 5 bậc nhu cầu của Maslow chưa được thỏa mãn?

a)

Nhu cầu sinh lý

b)

Nhu cầu được tôn trọng

c)

Nhu cầu quan hệ xã hội

d)

Nhu cầu an toàn

16.

Theo Victor Vroom, động lực của cá nhân phụ thuộc vào các mối quan hệ sau đây

a)

Nỗ lực – kết quả

b)

Kết quả – phần thưởng

c)

Tính hấp dẫn của phần thưởng

d)

Nỗ lực – kết quả; Kết quả – phần thưởng và tính hấp dẫn của phần thưởng.

17.

Nhóm yếu tố tạo động lực trong học thuyết hai nhân tố của Herzberg đề cập đến

a)

Cơ hội thăng tiến, môi trường làm việc

b)

Sự giám sát của người quản lý, môi trường làm việc

c)

Trách nhiệm, sự tôn vinh, đặc điểm công việc, cơ hội thăng tiến

d)

Chính sách thù lao, đặc điểm công việc

18.

Nhóm yếu tố thuộc về môi trường trong học thuyết của Herzberg đã đề cập đến

a)

Môi trường làm việc, chính sách thù lao, cơ hội thăng tiến.

b)

Môi trường làm việc, sự tôn vinh.

c)

Chính sách thù lao, điều kiện làm việc, sự giám sát của cán bộ quản lý.

d)

Đặc điểm công việc, chính sách thù lao.

19.

Lý do quan trọng nhất của việc thành lập các nhóm trong tổ chức là để nâng cao yếu tố nào trong tổ chức?

a)

Cơ cấu

b)

Sự đồng thuận

c)

Hiệu quả hoạt động

d)

Sự sáng tạo

20.

Ba nhân viên từ các phòng ban khác nhau trong tổ chức cùng đi ăn trưa thì được xem là nhóm

a)

Nhóm chính thức

b)

Nhóm chỉ huy

c)

Nhóm nhiệm vụ

d)

Nhóm bạn bè

21.

Năm nhân viên phòng nhân sự của công ty X, tổ chức gặp nhau tại quán cà phê vào ngày nghỉ cuối tuần thì gọi nhóm đó là:

a)

Nhóm không chính thức

b)

Nhóm chính thức

c)

Nhóm chỉ huy

d)

Nhóm nhiệm vụ

22.

Các mâu thuẫn về thực hiện công việc như thế nào là dạng mâu thuẫn

a)

Mâu thuẫn quan hệ

b)

Mâu thuẫn quy trình

c)

Mâu thuẫn nhiệm vụ

d)

Mâu thuẫn bạn bè

23.

Chọn đáp án đúng nhất: Nhóm được hình thành theo sơ đồ tổ chức quản lý của đơn vị được gọi là

a)

Nhóm nhiệm vụ

b)

Nhóm chỉ huy

c)

Nhóm lợi ích, nhóm bạn bè, nhóm nhiệm vụ, nhóm chỉ huy

d)

Nhóm nhiệm vụ, nhóm chỉ huy

24.

Điền vào chỗ trống: “Phong cách lãnh đạo, quyền lực và xung đột” là biến phụ thuộc của……

a)

Cấp độ nhóm

b)

Cấp độ tổ chức

c)

Cấp độ cá nhân

d)

Cấp độ quốc gia

25.

Điểm yếu của ra quyết định nhóm là, ngoại trừ

a)

Tốn nhiều thời gian

b)

Tăng áp lực tăng theo trong nhóm

c)

Trách nhiệm nhỏ

d)

Sự đa dạng các ý kiến

26.

Các biến độc lập ở cấp độ nhóm bao gồm tất cả, ngoại trừ:

a)

Quyền lực

b)

Giá trị và thái độ

c)

Truyền thông

d)

Mâu thuẫn

27.

Phương pháp mới nhất để giúp nhóm hợp hình thức ra quyết định dựa trên công nghệ máy tính, ngoại trừ:

a)

Kỹ thuật họp điện tử

b)

Gửi thư điện tử

c)

Quyết định bằng máy tính

d)

Động não

28.

Bước nào sau đây không nằm trong các bước ra quyết định

a)

Xác định vấn đề

b)

Phát triển các giải pháp

c)

Cải tiến những khuyết điểm

d)

Tăng tính sáng tạo khi ra quyết định

29.

Chọn câu trả lời đúng nhất: Nhóm được phân thành

a)

Nhóm chính thức và nhóm bạn bè

b)

Nhóm chính thức và nhóm lợi ích

c)

Nhóm chính thức và nhóm không chính thức

d)

Nhóm nhiệm vụ và nhóm không chính thức

30.

Yếu tố nào trong cấu trúc nhóm xác định vị trí hoặc thứ hạng do những người khác đặt ra cho nhóm hoặc các thành viên trong nhóm

a)

Vị trí

b)

Thăng tiến

c)

Địa vị

d)

Vai trò

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Quyết định đưa ra một nhóm có hiệu quả hơn quyết định cá nhân

b)

Quyết định đưa ra bởi một nhóm có hiệu suất hơn quyết định cá nhân

c)

Quyết định nhóm thường mất nhiều thời gian để thu thập thông tin và thảo luận

d)

Quyết định nhóm thể hiện tính đa dạng về quan điểm

32.

Một trong bốn gợi ý sau đây không phải là thái độ

a)

Hài lòng với công việc

b)

Gắn bó với công việc

c)

Chất lượng sản phẩm

d)

Cam kết với tổ chức

33.

Số lượng cấp dưới mà người quản lý có thể điều khiển có hiệu suất và hiệu quả nằm trong yếu tố then chốt nào trong thiết kế tổ chức

a)

Chuỗi mệnh lệnh

b)

Phạm vi hoạt động

c)

Chuyên môn hóa công việc

d)

Phạm vi kiểm soát

34.

Những vấn đề nào dưới đây không nằm trong nghiên cứu của hành vi tổ chức ở cấp độ nhóm?

a)

Thiết kế công việc và công nghệ

b)

Xung đột

c)

Lãnh đạo

d)

Quyền lực

35.

Các biến độc lập ở cấp độ nhóm bao gồm tất cả, ngoại trừ:

a)

Quyền lực

b)

Giá trị và thái độ

c)

Truyền thông

d)

Mâu thuẫn

36.

Giai đoạn nào có tồn tại hai dạng mâu thuẫn nhận thức và mâu thuẫn cảm nhận

a)

Tiềm năng chống đối

b)

Nhận thức và cá nhân hóa

c)

Chú ý

d)

Hành vi

37.

Chọn câu trả lời đúng nhất: Lý do tham gia nhóm

a)

Sự an toàn, tương tác và liên minh, địa vị

b)

Tương tác và liên minh, địa vị

c)

Địa vị, sự an toàn

d)

Sự an toàn, bạn bè, tôn trọng

38.

Lý do tham gia vào một nhóm, ngoại trừ:

a)

Sự an toàn

b)

Tương tác và liên minh

c)

Địa vị

d)

Thể hiện khả năng bẩm sinh

39.

Ở giai đoạn nào nhóm có những quan hệ gắn bó, gần gũi phát triển và cấu trúc nhóm rõ ràng

a)

Giai đoạn thực hiện

b)

Giai đoạn bão tố

c)

Giai đoạn hình thành các chuẩn mực

d)

Giai đoạn chuyển tiếp

40.

Ở giai đoạn của nhóm thực hiện tốt nhiệm vụ không còn là ưu tiên hàng đầu của nhóm nữa. Thay vào đó các thành viên chỉ nghĩ đến công việc

a)

Giai đoạn thực hiện

b)

Giai đoạn bão tố

c)

Giai đoạn hình thành các chuẩn mực

d)

Giai đoạn chuyển tiếp

41.

Ra quyết định theo nhóm sẽ có những ưu điểm, ngoại trừ:

a)

Thông tin và kiến thức đầy đủ hơn

b)

Nhiều quan điểm khác nhau

c)

Tốn nhiều thời gian

d)

Quyết định dễ ra chính xác hơn

42.

Ra quyết định theo nhóm sẽ có những ưu điểm, ngoại trừ:

a)

Thông tin và kiến thức đầy đủ hơn

b)

Nhiều quan điểm khác nhau

c)

Tốn kém chi phí

d)

Quyết định dễ ra chính xác hơn

43.

Chọn đáp án phù hợp điền vào chỗ trống: “Một nhóm khi làm việc phải tuân theo các quy định và chính sách do Ban Giám đốc đề ra được coi là một ví dụ về …………… ảnh hưởng đến kết quả công việc và sự hài lòng của các thành viên trong nhóm”.

a)

Cấu trúc nhóm

b)

Quy trình làm việc nhóm

c)

Các điều kiện bên ngoài ảnh hưởng đến nhóm

d)

Nguồn lực của các thành viên trong nhóm

44.

Một trong những điểm mạnh của quyết định nhóm là

a)

Áp lực tuân thủ trong nhóm

b)

Sự đa dạng của các quan điểm

c)

Trách nhiệm không rõ ràng

45.

Khi cán bộ quản lý tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi “Tại sao một cá nhân hay một nhóm cá nhân làm một điều gì đó?” là khi họ đang thực hiện chức năng nào?

a)

Quản lý

b)

Kiểm soát

c)

Dự đoán

d)

Giải thích

46.

Điểm yếu của ra quyết định nhóm, ngoại trừ đó là:

a)

Tốn nhiều thời gian

b)

Tăng áp lực tuân thủ trong nhóm

c)

Trách nhiệm mơ hồ

d)

Thu thập được nhiều ý kiến hay

47.

Một người có nhu cầu thành tích cao thường thích môi trường làm việc:

a)

Ít thông tin phản hồi

b)

Mức độ rủi ro thấp

c)

Cơ hội phát triển các mối quan hệ bạn bè

d)

Được phản hồi về kết quả thực hiện công việc

48.

Yếu tố nào sau đây là yếu tố động viên trong học thuyết hai nhân tố?

a)

Mối quan hệ với cấp trên

b)

Điều kiện làm việc

c)

Trách nhiệm

d)

Địa vị

49.

Trong lý thuyết thiết lập mục tiêu thì khi đưa ra mục tiêu không xét đến yếu tố nào?

a)

Tính cụ thể

b)

Hiệu suất thấp

c)

Sự phản hồi

d)

Tính thách thức

50.

Nhân viên không chỉ trích sếp của mình ở nơi công cộng hay không nói chuyện bằng điện thoại quá lâu trong giờ làm việc là những ví dụ liên quan đến:

a)

Chuẩn mực

b)

Địa vị

c)

Đoàn kết

d)

Vai trò

51.

Điểm yếu của ra quyết định nhóm là, ngoại trừ:

a)

Tốn nhiều thời gian

b)

Tăng áp lực tuân theo trong nhóm

c)

Trách nhiệm nhỏ

d)

Tăng mức độ hài lòng của nhân viên

52.

Yếu tố nào trong cấu trúc nhóm xác định vị trí hoặc thứ hạng do những người khác đặt ra cho nhóm hoặc các thành viên trong nhóm?

a)

Tên nhóm

b)

Thăng tiến

c)

Địa vị

d)

Vai trò

53.

Yếu tố nào sẽ xảy ra khi cá nhân ra quyết định và có xu hướng giữ quyết định đó cho dù nó có ảnh hưởng tiêu cực tới tổ chức?

a)

Cam kết tăng dần trong ra quyết định

b)

Bảo thủ

c)

Cứng nhắc

d)

Kém linh hoạt

54.

Một trong những điểm mạnh của quyết định nhóm là:

a)

Áp lực tuân thủ trong nhóm

b)

Sự đa dạng của các quan điểm

c)

Trách nhiệm không rõ ràng

d)

Trách nhiệm nhỏ

55.

Khi các thành viên trong nhóm có yếu tố nào dưới đây để đeo đuổi mục tiêu rõ ràng và khó thì hiệu quả hoạt động của nhóm sẽ tăng lên?

a)

Được khuyến khích

b)

Được giao nhiệm vụ

c)

Được thử thách

d)

Có động lực

56.

Nhân viên phòng nghiên cứu phát triển không được đi làm muộn hơn thời gian làm việc theo quy định của công ty là 15 phút và phải mặc đồng phục tại nơi làm việc. Đây là ví dụ minh họa cho:

a)

Địa vị cá nhân trong nhóm

b)

Chuẩn mực nhóm

c)

Sự tuân thủ quy định

d)

Áp lực nhóm

57.

Những liên minh hình thành một cách tự nhiên từ môi trường công việc trên cơ sở những quan hệ thể hiện sự thụ cảm giữa các cá nhân được gọi là:

a)

Nhóm nhiệm vụ

b)

Nhóm chỉ huy

c)

Nhóm không chính thức

d)

Nhóm bạn bè

58.

Chọn đáp án đúng nhất, nhóm được phân thành:

a)

Nhóm chính thức và nhóm bạn bè

b)

Nhóm chính thức và nhóm lợi ích

c)

Nhóm chính thức và nhóm không chính thức

d)

Nhóm nhiệm vụ và nhóm không chính thức

59.

Nhóm được hình thành theo cơ cấu tổ chức quản lý của đơn vị được gọi là:

a)

Nhóm ngẫu nhiên

b)

Nhóm lợi ích

c)

Nhóm chỉ huy

d)

Nhóm cơ hội

60.

Những liên minh hình thành một cách tự nhiên từ môi trường công việc trên cơ sở những quan hệ thể hiện sự thụ cảm giữa các cá nhân được gọi là:

a)

Nhóm nhiệm vụ

b)

Nhóm chỉ huy

c)

Nhóm chính thức

d)

Nhóm bạn bè

61.

Nhân viên phòng nghiên cứu phát triển không được đi làm muộn hơn thời gian làm việc theo quy định của công ty là 15 phút và phải mặc đồng phục tại nơi làm việc. Đây là ví dụ minh họa cho:

a)

Sự tuân thủ quy định

b)

Địa vị cá nhân trong nhóm

c)

Chuẩn mực nhóm

d)

Áp lực nhóm

62.

Những liên minh hình thành một cách tự nhiên từ môi trường công việc trên cơ sở những quan hệ thể hiện sự thụ cảm giữa các cá nhân được gọi là:

a)

Nhóm nhiệm vụ

b)

Nhóm chỉ huy

c)

Nhóm liên minh

d)

Nhóm bạn bè

63.

Chọn đáp án đúng nhất: “Ra quyết định trong nhóm có thể áp dụng kỹ thuật”

a)

Động não, Họp điện tử

b)

Họp điện tử, Các nhóm tương tác nhau

c)

Động não, Họp điện tử, Các nhóm tương tác nhau

d)

Các nhóm tương tác nhau

64.

Sự liên kết nhóm được tăng cường với các điều kiện sau loại trừ:

a)

Khi các cá nhân trong nhóm có nhiều điểm khác biệt

b)

Khi có sự cạnh tranh từ bên ngoài

c)

Khi quy mô nhóm nhỏ

d)

Khi các thành viên trong nhóm có thời gian chia sẻ với nhau

65.

Bước nào dưới đây không nằm trong các bước ra quyết định?

a)

Xác định vấn đề

b)

Đánh giá các giải pháp

c)

Tăng tính sáng tạo khi ra quyết định

d)

Phát triển các giải pháp

66.

Chọn đáp án đúng nhất: Trong một tổ chức, cá nhân ra quyết định thường gặp phải những hạn chế

a)

Thời gian, theo lối cũ

b)

Theo lối cũ, hệ thống khen thưởng, thời gian

c)

Hệ thống khen thưởng

d)

Hệ thống khen thưởng, thời gian

67.

Nhóm nhiệm vụ thường tồn tại mang đặc điểm nào dưới đây?

a)

Lâu dài

b)

Dài hạn

c)

Tạm thời

d)

Ổn định

68.

Chọn đáp án đúng nhất: “Chuẩn mực chung của nhóm rất quan trọng vì?”.

a)

Tạo ra sự tôn tại của nhóm, giảm các vấn đề rắc rối trong quan hệ giữa các thành viên nhóm.

b)

Tạo ra sự tôn tại của nhóm, giảm các vấn đề rắc rối trong quan hệ giữa các thành viên nhóm, cho phép thành viên nhóm thể hiện giá trị trung tâm của nhóm và làm rõ sự khác biệt về tồn tại của nhóm.

c)

Giảm các vấn đề rắc rối trong quan hệ giữa các thành viên nhóm, cho phép thành viên nhóm thể hiện giá trị trung tâm của nhóm và làm rõ sự khác biệt về tồn tại của nhóm.

d)

Tạo ra sự tôn tại của nhóm, cho phép thành viên nhóm thể hiện giá trị trung tâm của nhóm và làm rõ sự khác biệt về tồn tại của nhóm.

69.

Hiệu quả giao tiếp phụ thuộc vào yếu tố nào giữa người gửi thông tin và người nhận thông tin

a)

Sự hiểu biết lẫn nhau

b)

Ngôn ngữ chung

c)

Sự thân thiết

d)

Sự thông cảm

70.

Hình thức giao tiếp ngôn từ gồm:

a)

Giao tiếp qua lời nói và qua chữ viết

b)

Giao tiếp qua ánh mắt

c)

Giao tiếp qua vẻ mặt

d)

Giao tiếp qua ngôn ngữ cơ thể

71.

Văn hóa mạnh là văn hóa mà ở đó có đặc điểm

a)

Các giá trị được chia sẻ bởi đa số thành viên trong tổ chức

b)

Các giá trị được chia sẻ bởi số ít thành viên trong tổ chức

c)

Các giá trị được quyết định bởi người lãnh đạo tổ chức

d)

Các giá trị phù hợp với chiến lược của tổ chức

72.

Hình thức giao tiếp ngôn từ gồm:

a)

Giao tiếp qua email

b)

Giao tiếp qua vẻ mặt

c)

Giao tiếp qua ngôn ngữ cơ thể

d)

Giao tiếp qua lời nói và qua chữ viết

73.

Hiệu quả giao tiếp phụ thuộc vào yếu tố nào giữa người gửi thông tin và người nhận thông tin

a)

Ngôn ngữ chung

b)

Sự thân thiết

c)

Sự phụ thuộc

d)

Sự hiểu biết lẫn nhau

74.

A là nhân viên có uy tín và chuyên môn rất giỏi trong nhóm. Vậy A có thể có quyền lực nào đối với các thành viên trong nhóm?

a)

Quyền lực chuyên gia

b)

Quyền lực ép buộc

c)

Quyền lực khen thưởng

d)

Quyền lực tham khảo

75.

Biện pháp nào dưới đây là biện pháp khuyến khích sự sáng tạo của cá nhân, mà theo đó cá nhân không nhất thiết phải tuân theo trình tự các bước trong quy trình ra quyết định hợp lý?

a)

Linh hoạt

b)

Chỉ thị

c)

Liệt kê thuộc tính

d)

Tư duy Zíc- Zắc

76.

Cá nhân liệt kê các đặc điểm chủ yếu của một phương án giải quyết vấn đề, sau đó thay đổi từng đặc điểm của phương án này theo cách chấp nhận để có một phương án mới. Ví dụ này minh họa cho việc sử dụng biện pháp nào để thúc đẩy tính sáng tạo của cá nhân

a)

Tư duy Zíc – Zắc

b)

Cứng rắn

c)

Liệt kê thuộc tính

d)

Chỉ thị, mệnh lệnh

77.

Chuẩn mực nhóm được hiểu là?

a)

Các tiêu chuẩn hành vi mà một cá nhân ở vị trí nhất định trong nhóm phải tuân thủ

b)

Các tiêu chuẩn hành vi quy định bởi tổ chức

c)

Các tiêu chuẩn hành vi trong khuôn khổ một nhóm mà các thành viên phải tuân thủ

d)

Các tiêu chuẩn hành vi ứng với một vị trí nhất định trong nhóm

78.

Để tăng tính liên kết nhóm, các nhà quản lý có thể sử dụng các biện pháp sau đây, loại trừ:

a)

Tăng lượng thời gian mà các thành viên nhóm ở bên nhau

b)

Trao phần thưởng cá nhân

c)

Giảm quy mô nhóm

d)

Có mục tiêu hoạt động rõ ràng

79.

Hai nhân viên phòng nghiên cứu phát triển, 1 nhân viên phòng kỹ thuật và một nhân viên phòng Marketing tập hợp lại để thực hiện một dự án của công ty lập thành nào dưới đây

a)

Nhóm nhiệm vụ

b)

Nhóm chỉ huy

c)

Nhóm lợi ích

d)

Nhóm bạn bè

80.

Trong số các bước của mô hình ra quyết định hợp lý, bước nào cần phải được thực hiện trước?

a)

Đánh giá các phương án

b)

Lựa chọn các tiêu chí ra quyết định

c)

Thiết lập các phương án

d)

Thực thi quyết định

81.

Khi các nhân viên coi sếp của mình là thần tượng thì vô hình chung sếp có quyền lực nào đối với nhân viên của mình?

a)

Quyền lực ép buộc

b)

Quyền lực hợp pháp

c)

Quyền lực chuyên gia

d)

Quyền lực tham khảo

82.

Tư duy nhóm là hiện tượng các thành viên trong nhóm coi trọng yếu tố nào hơn là thảo luận phương án để giải quyết vấn đề?

a)

Sự đồng thuận

b)

Cái tôi cá nhân

c)

Chuẩn mực

d)

Vai trò cá nhân

83.

Hai nhân viên phòng nghiên cứu phát triển, 1 nhân viên phòng kỹ thuật và một nhân viên phòng Marketing tập hợp lại để thực hiện một dự án của công ty được gọi là

a)

Nhóm nhiệm vụ

b)

Nhóm chỉ huy

c)

Nhóm lợi ích

d)

Nhóm bạn bè

84.

Để hoàn thành công việc của bản thân và bộ phận, một trưởng phòng cần phải thực hiện những việc sau, ngoại trừ:

a)

Tạo dựng niềm tin và môi trường làm việc tốt

b)

Tìm hiểu về đặc điểm của nhân viên trong bộ phận mình để giao việc phù hợp

c)

Lập kế hoạch công việc, phân công công việc, trao quyền cho nhân viên, kiểm soát quá trình trao quyền này.

d)

Thực hiện tất cả mọi việc của nhân viên khi nhân viên không hoàn thành công việc của họ

85.

Một trong những điểm mạnh của quyết định nhóm là:

a)

Không phải các lựa chọn trên

b)

Áp lực tuân thủ trong nhóm

c)

Trách nhiệm không rõ ràng

d)

Sự đa dạng của các quan điểm

86.

Đây là vai trò của cá nhân trong nhóm:

a)

Tập hợp các tiêu chuẩn hành vi mà tất cả các thành viên trong nhóm phải tuân thủ

b)

Tập hợp các chuẩn mực hành vi mà mọi người trong nhóm phải tuân thủ

c)

Tập hợp các chuẩn mực hành vi mà một người nắm giữ một vị trí nhất định trong một nhóm phải tuân thủ

d)

Tập hợp các chuẩn mực hành vi ứng với một vị trí nhất định trong nhóm

87.

Khi nhân viên Vân liên tục không hoàn thành mọi công việc do cán bộ quản lý trực tiếp giao cho, trong khi các nhân viên khác có kết quả thực hiện công việc tốt, thì nguyên nhân dẫn đến sự không hoàn thành công việc của nhân viên Vân là do yếu tố nào dưới đây?

a)

Do sự bố trí công việc không phù hợp

b)

Do công việc quá khó

c)

Do nhân viên Vân không nhiệt tình hoặc thiếu năng lực thực hiện công việc

d)

Do cán bộ quản lý không quan tâm đến nhân viên

88.

Khi đội cường vĩ trưởng phòng kinh doanh của một công ty T. Huy phải mặc đồng phục khi đi làm, giao tiếp lịch sự với đồng nghiệp và khách. Nhưng khi là thành viên của đội bóng đá của công ty, anh tỏ ra là người rất thân thiện, hòa đồng, sôi nổi, nhiệt tình và rất quan tâm đến đồng đội. Ví dụ này minh họa cho yếu tố nào dưới đây?

a)

Tiêu chuẩn nhóm

b)

Vai trò cá nhân

c)

Chuẩn mực nhóm

d)

Hành vi cá nhân thay đổi theo vai trò của họ trong nhóm

89.

Lãnh đạo là

a)

Việc cá nhân thể hiện quyền lực của mình đối với người khác

b)

Một quá trình gây ảnh hưởng đến các hoạt động của một cá nhân hay một nhóm nhằm đạt được mục đích trong tình huống nhất định.

c)

Quá trình thuyết phục người khác làm theo ý của mình

d)

Quá trình đưa ra định hướng hoạt động cho người khác.

90.

Một nhóm gồm các thành viên có sự tương đồng lớn về tính cách, trình độ chuyên môn, kinh nghiệm sẽ phù hợp để giải quyết vấn đề nào dưới đây?

a)

Giải quyết vấn đề đơn giản, cấp bách

b)

Giải quyết vấn đề cấp bách

c)

Giải quyết vấn đề phức tạp nhưng không cấp bách

d)

Giải quyết vấn đề phức tạp cấp bách

91.

Một nhóm gồm các thành viên rất khác biệt nhau về tính cách, trình độ chuyên môn, kinh nghiệm sẽ phù hợp giải quyết vấn đề nào dưới đây?

a)

Giải quyết vấn đề phức tạp cấp bách

b)

Giải quyết vấn đề phức tạp nhưng không cấp bách

c)

Giải quyết vấn đề đơn giản

d)

Giải quyết vấn đề cấp bách

92.

Trong một tổ chức có các hướng giao tiếp sau đây, loại trừ:

a)

Giao tiếp theo chiều dọc

b)

Giao tiếp theo chiều ngang

c)

Giao tiếp chéo cấp

d)

Giao tiếp bằng văn bản

93.

Những yếu tố thuộc về cá nhân nào sau đây ảnh hưởng đến tính liên kết giữa các thành viên trong nhóm, loại trừ:

a)

Sự khác biệt về nhận thức

b)

Quy mô nhóm

c)

Sự khác biệt tính cách giữa các cá nhân

d)

Sự khác biệt về mục tiêu của các cá nhân

94.

Từ nghiên cứu của Hawthorne về ảnh hưởng của chuẩn mực nhóm tới hành vi của cá nhân trong nhóm, có thể rút ra kết luận sau đây, loại trừ?

a)

Lợi ích kinh tế là nhân tố quyết định kết quả làm việc của nhân viên, nhưng không mạnh mẽ bằng các chuẩn mực, những tình cảm và tính bảo đảm trong nhóm.

b)

Nhóm có ảnh hưởng rất lớn đến hành vi cá nhân

c)

Chuẩn mực nhóm chi phối và tác động mạnh đến kết quả làm việc cá nhân.

d)

Cá nhân thường đưa ra ý kiến giống với ý kiến của nhiều thành viên khác trong nhóm

95.

Việc áp dụng trả lương và thưởng cho nhóm thay vì cho từng cá nhân sẽ có tác dụng nào dưới đây?

a)

Tăng tính gắn kết giữa các thành viên trong nhóm

b)

Tăng tính cạnh tranh giữa các thành viên trong nhóm

c)

Tăng hiệu quả làm việc của nhóm

d)

Tăng năng suất lao động của cá nhân

96.

Với một người quản lý đã có chuyên môn vững như trưởng phòng Tuấn, cần kỹ năng quản lý nào nữa để thực hiện tốt công việc ở cương vị một trưởng phòng?

a)

Kỹ năng chuyên môn

b)

Kỹ năng chuyên môn, kỹ năng giải quyết vấn đề

c)

Kỹ năng giải quyết vấn đề

d)

Kỹ năng thúc đẩy động lực cho nhân viên, kỹ năng giao việc

97.

Với vai trò là trưởng phòng, nhiệm vụ của Tuấn là?

a)

Giao nhiệm vụ cho nhân viên, kiểm soát quá trình thực hiện công việc của nhân viên

b)

Giao nhiệm vụ cho nhân viên, làm thay nhân viên khi nhân viên không thực hiện được công việc.

c)

Lập kế hoạch công việc, tổ chức phân công nhiệm vụ cho nhân viên, tạo động lực làm việc cho nhân viên, kiểm soát quá trình thực hiện công việc của nhân viên.

d)

Lập kế hoạch công việc, giao nhiệm vụ cho nhân viên

98.

Yếu tố nào sau đây không thuộc mô hình ra quyết định hợp lý?

a)

Xác định các tiêu chí ra quyết định

b)

Lựa chọn các phương án

c)

Xác định các tiêu chuẩn ra quyết định

d)

Xác định tầm quan trọng của các tiêu chí ra quyết định

99.

Vai trò cơ bản của nhà quản lý bao gồm?

a)

Trao đổi thông tin, mối quan hệ con người

b)

Mối quan hệ con người, trao đổi thông tin và ra quyết định

c)

Mối quan hệ con người, ra quyết định

d)

Ra quyết định, trao đổi thông tin

100.

Chọn đáp án đúng nhất: Trong số các vai trò cơ bản của quản lý, vai trò nào là quan trọng nhất?

a)

Quan hệ con người

b)

Kiểm soát

c)

Ra quyết định

d)

Thông tin

101.

Những vấn đề nào dưới đây không nằm trong nghiên cứu của hành vi tổ chức ở cấp độ cá nhân?

a)

Nhận thức

b)

Động viên

c)

Xung đột

d)

Ra quyết định cá nhân

102.

Những kết quả nào dưới đây không được coi là kết quả tích cực từ xung đột

a)

Đấu tranh giữa các thành viên trong nhóm với mục tiêu công việc

b)

Kết quả làm việc của nhóm tăng lên

c)

Khuyến khích sáng tạo và phát minh

d)

Tạo ra môi trường để tự đánh giá và thay đổi.

103.

Giai đoạn quyết định hành động theo cách đã đề ra trong quá trình xung đột là giai đoạn

a)

Tiềm năng chống đối

b)

Nhận thức và cá nhân hóa

c)

Chú ý

d)

Hành vi

104.

Giải quyết xung đột dẫn đến kết quả thắng – thắng là cách giải quyết

a)

Né tránh

b)

Hợp tác

c)

Giúp đỡ

d)

Cạnh tranh

105.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: Phong cách lãnh đạo, quyền lực và xung đột là biến thuộc …

a)

Cấp độ nhóm

b)

Cấp độ tổ chức

c)

Cấp độ cá nhân

d)

Cấp độ quốc gia

106.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: “……… là một quá trình trong đó có ít nhất hai bên trao đổi và cố gắng đạt được thỏa thuận chung”.

a)

Đàm phán

b)

Lãnh đạo

c)

Hoạch định

d)

Điều khiển

107.

Xung đột có thể có tác động như thế nào đến hoạt động của nhóm và tổ chức?

a)

Tiêu cực

b)

Tích cực

c)

Tiêu cực và tích cực

d)

Không có tác động gì đáng kể

108.

Chọn đáp án đúng nhất: Xung đột có thể tồn tại ở nhiều cấp độ:

a)

Xung đột trong mỗi bản thân con người; Xung đột giữa các cá nhân.

b)

Xung đột giữa các cá nhân; Xung đột giữa các nhóm.

c)

Xung đột trong mỗi bản thân con người; Xung đột giữa các cá nhân; Xung đột giữa các nhóm; Xung đột giữa các tổ chức.

d)

Xung đột giữa các cá nhân; Xung đột giữa các nhóm; Xung đột giữa các tổ chức.

109.

Xung đột có thể tồn tại ở nhiều cấp độ, ngoại trừ?

a)

Xung đột giữa các cá nhân.

b)

Xung đột giữa các nhóm.

c)

Xung đột giữa các tổ chức.

d)

Xung đột giữa các gia đình.

110.

Xung đột giữa các nhóm có thể xảy ra khi, ngoại trừ?

a)

Các nhóm cạnh tranh nhau về nguồn lực khan hiếm.

b)

Các nhóm cạnh tranh nhau về phần thưởng.

c)

Các bộ phận/phòng ban khi triển khai công việc.

d)

Các nhóm hoàn thành nhiệm vụ được giao.

111.

Xung đột giữa các nhóm trong tổ chức làm cho việc điều hành và phối hợp của các bộ phận trở nên:

a)

Thuận lợi

b)

Khó khăn

c)

Tích cực

d)

Tiêu cực

112.

Những cách thức có thể làm giảm mâu thuẫn nhóm là:

a)

Sử dụng các nhóm đa chức năng

b)

Sử dụng các nhóm có chung nhiệm vụ

c)

Sử dụng các nhóm bè bạn

d)

Sử dụng các nhóm lợi ích

113.

Xung đột có thể có tác động như thế nào đến hoạt động của nhóm và tổ chức?

a)

Loại bỏ thành viên lười biếng

b)

Tiêu cực và tích cực

c)

Loại bỏ thành viên yếu kém

d)

Không có tác động gì đáng kể

114.

Những vấn đề nào dưới đây không nằm trong nghiên cứu của hành vi tổ chức ở cấp độ cá nhân?

a)

Nhận thức

b)

Động viên

c)

Xung đột

d)

Ra quyết định cá nhân

115.

Những vấn đề nào dưới đây không nằm trong nghiên cứu của hành vi tổ chức ở cấp độ nhóm?

a)

Thiết kế công việc và công nghệ

b)

Xung đột

c)

Lãnh đạo

d)

Quyền lực

116.

Khi tổ chức tham gia vào xung đột và việc giải quyết xung đột quyết định đến sự sống còn của tổ chức thì tổ chức sẽ có xu hướng sử dụng phong cách sau để giải quyết xung đột:

a)

Né tránh

b)

Thỏa hiệp

c)

Cạnh tranh

d)

Dung nạp

117.

Khi nhóm bị áp lực phải cạnh tranh với nhóm khác thì sự gắn kết giữa các thành viên trong nhóm sẽ mang đặc điểm

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Giảm đi đáng kể

d)

Không thay đổi

118.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: Xung đột giúp nhóm, tổ chức đạt được mục tiêu và cải thiện hoạt động là ……………

a)

Xung đột phi chức năng

b)

Xung đột chức năng

c)

Hợp tác

d)

Thỏa hiệp

119.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: Xung đột cản trở hoạt động của nhóm, tổ chức là……

a)

Xung đột phi chức năng

b)

Xung đột chức năng

c)

Kiềm hãm

d)

Không hợp tác

120.

Xung đột trong tổ chức có thể tồn tại dưới các dạng:

a)

Xung đột vì nhiệm vụ; xung đột do các mối quan hệ; xung đột phát sinh do mâu thuẫn về quy trình thực hiện công việc.

b)

Xung đột vì nhiệm vụ; xung đột phát sinh do mâu thuẫn về quy trình thực hiện công việc.

c)

Xung đột vì lợi ích cá nhân; xung đột do các mối quan hệ.

d)

Xung đột vì lợi ích cá nhân; xung đột phát sinh do mâu thuẫn về quy trình thực hiện công việc.

121.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: Hầu hết xung đột có nguồn gốc từ các mối quan hệ con người đều là ……………

a)

Xung đột phi chức năng

b)

Xung đột chức năng

c)

Kiềm hãm

d)

Không hợp tác

122.

Theo quan điểm truyền thống, xung đột được đánh giá theo khía cạnh tiêu cực và đồng nghĩa với các khái niệm, ngoại trừ?

a)

Bạo lực

b)

Phá hoại

c)

Bất hợp lý

d)

Tương tác

123.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: Hầu hết xung đột nhiệm vụ và xung đột khi thực hiện quy trình ở mức độ vừa phải là ……

a)

Xung đột phi chức năng

b)

Xung đột chức năng

c)

Kiềm hãm

d)

Không hợp tác

124.

Chọn đáp án đúng nhất: “Xung đột có thể có ở”.

a)

Xung đột trong bản thân con người, xung đột giữa các cá nhân, xung đột giữa các nhóm, xung đột giữa các tổ chức.

b)

Xung đột giữa các cá nhân, xung đột giữa các nhóm, xung đột giữa các nhóm.

c)

Xung đột giữa các cá nhân, xung đột giữa các nhóm, xung đột giữa các tổ chức.

d)

Xung đột trong bản thân con người, xung đột giữa các nhóm, xung đột giữa các nhóm.

125.

Chọn đáp án đúng nhất: “Xung đột trong bản thân xảy ra khi”.

a)

Không có sự tương thích giữa mục tiêu và sự kỳ vọng

b)

Có sự tương thích giữa mục tiêu và sự kỳ vọng

c)

Có sự tương thích giữa thái độ và hành vi

d)

Không có sự tương thích giữa công việc và thành tích

126.

Chọn đáp án đúng nhất: “Xung đột cá nhân xảy ra khi”.

a)

Một người nào đó không có sự hài lòng về phần thưởng

b)

Khi hai người hay nhiều người có sự đối đầu liên quan đến công việc

c)

Khi hai người hay nhiều người có sự đối đầu liên quan đến công việc hoặc những vấn đề cá nhân

d)

Khi hai người có sự đối đầu về những vấn đề cá nhân

127.

Chọn đáp án đúng nhất: “Xung đột giữa các nhóm có thể xảy ra khi”.

a)

Các nhóm cạnh tranh nhau về nguồn lực khan hiếm.

b)

Các nhóm cạnh tranh nhau về công việc và phần thưởng.

c)

Các nhóm cạnh tranh nhau về công việc, nguồn lực khan hiếm.

d)

Các nhóm cạnh tranh nhau về nguồn lực khan hiếm, công việc và phần thưởng.

128.

Các quan điểm thuộc quan điểm về xung đột:

a)

Quan điểm truyền thống, quan điểm “các mối quan hệ giữa con người”, quan điểm “quan hệ tương tác”.

b)

Quan điểm truyền thống, quan điểm “quan hệ tương tác”, quan điểm chủ quan.

c)

Quan điểm truyền thống, quan điểm “quan hệ tương tác”, quan điểm khách quan.

d)

Quan điểm truyền thống, quan điểm “quan hệ tương tác”, quan điểm “các mối quan hệ giữa con người”, quan điểm khách quan.

129.

Theo quan điểm về xung đột, nội dung nào là quan điểm truyền thống:

a)

Xung đột thể hiện sự bế tắc trong nhóm và có hại.

b)

Xung đột có lợi.

c)

Xung đột không có hại và trở thành động lực tích cực.

d)

Xung đột có thể là động lực tích cực.

130.

Theo quan điểm về xung đột, nội dung nào là quan điểm “các mối quan hệ giữa con người”:

a)

Xung đột thể hiện sự bế tắc trong nhóm và có hại.

b)

Xung đột có lợi.

c)

Xung đột không có hại và trở thành động lực tích cực.

d)

Xung đột có thể là động lực tích cực.

131.

Theo quan điểm về xung đột, nội dung nào là quan điểm “quan hệ tương tác”:

a)

Xung đột thể hiện sự bế tắc trong nhóm và có hại.

b)

Xung đột có lợi.

c)

Xung đột không có hại và trở thành động lực tích cực.

d)

Xung đột có thể là động lực tích cực của nhóm và hết sức cần thiết giúp hoạt động nhóm có hiệu quả.

132.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất với xung đột chức năng:

a)

Xung đột giúp nhóm, tổ chức cải thiện hoạt động.

b)

Xung đột giúp nhóm, tổ chức đạt được mục tiêu kinh doanh.

c)

Xung đột nhóm giúp tổ chức đạt được mục tiêu và cải thiện hoạt động theo hướng tích cực.

d)

Xung đột nhóm là hoạt động tích cực.

133.

Phát biểu nào sau đây là đúng với xung đột chức năng, ngoại trừ:

a)

Xung đột giúp nhóm, tổ chức cải thiện hoạt động.

b)

Xung đột giúp nhóm, tổ chức đạt được mục tiêu kinh doanh.

c)

Xung đột nhóm giúp tổ chức đạt được mục tiêu và cải thiện hoạt động theo hướng tích cực.

d)

Xung đột cản trở hoạt động của nhóm, tổ chức.

134.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất với xung đột phi chức năng:

a)

Xung đột giúp nhóm, tổ chức cải thiện hoạt động.

b)

Xung đột giúp nhóm, tổ chức đạt được mục tiêu kinh doanh.

c)

Xung đột nhóm giúp tổ chức đạt được mục tiêu và cải thiện hoạt động theo hướng tích cực.

d)

Xung đột cản trở hoạt động của nhóm, tổ chức.

135.

Sắp xếp theo trình tự của Quá trình xung đột:

a)

Xuất hiện các nguyên nhân; xem xét; dự định giải quyết xung đột; hành vi ứng xử; kết quả.

b)

Xuất hiện các nguyên nhân; dự định giải quyết xung đột; hành vi ứng xử; kiểm tra; kết quả.

c)

Xuất hiện các nguyên nhân; nhận thức về xung đột; dự định giải quyết xung đột; hành vi ứng xử; kết quả.

d)

Xuất hiện các nguyên nhân; hành vi ứng xử; kiểm tra; đánh giá; kết quả.

136.

Giai đoạn 1 của quá trình xung đột là:

a)

Xuất hiện các nguyên nhân.

b)

Nhận thức về nguyên nhân.

c)

Nhận thức về xung đột.

d)

Tìm kiếm nguyên nhân.

137.

Giai đoạn 2 của quá trình xung đột là:

a)

Nhận thức về xung đột.

b)

Hành vi ứng xử.

c)

Dự định giải quyết xung đột.

d)

Phân loại xung đột.

138.

Giai đoạn 3 của quá trình xung đột là:

a)

Nhận thức về xung đột.

b)

Hành vi ứng xử.

c)

Dự định giải quyết xung đột.

d)

Phân loại xung đột.

139.

Giai đoạn 4 của quá trình xung đột là:

a)

Nhận thức về xung đột.

b)

Hành vi ứng xử.

c)

Dự định giải quyết xung đột.

d)

Kết quả.

140.

Giai đoạn 5 của quá trình xung đột là:

a)

Nhận thức về xung đột.

b)

Hành vi ứng xử.

c)

Dự định giải quyết xung đột.

d)

Kết quả.

141.

Có bao nhiêu phương pháp giải quyết xung đột điển hình:

a)

5 phương pháp: Phân tích; hợp tác; cải thiện; dung nạp; thỏa hiệp.

b)

5 phương pháp: Cạnh tranh; hợp tác; tránh né; dung nạp; thỏa hiệp.

c)

5 phương pháp: Cạnh tranh; phân tích; tránh né; cải thiện; thỏa hiệp.

d)

5 phương pháp: Cạnh tranh; hợp tác; dung nạp; kiểm tra; thỏa hiệp.

142.

Điểm đặc trưng của thỏa hiệp trong giải quyết xung đột:

a)

Mỗi bên phải từ bỏ một số lợi ích nhất định.

b)

Mỗi bên giữ vững quyết định.

c)

Mỗi bên giữ nguyên quan điểm.

d)

Mỗi bên đặt lợi ích của mình lên hàng đầu.

143.

Sắp xếp theo mức độ tiến triển của giai đoạn hành vi ứng xử (giai đoạn 4 của quá trình xung đột):

a)

Có vài bất đồng hoặc hiểu lầm không đáng kể; chất vấn đối phương; cãi nhau; đe dọa và đưa ra tối hậu thư; đánh nhau.

b)

Có vài bất đồng hoặc hiểu lầm không đáng kể; cãi nhau; chất vấn đối phương; đe dọa và đưa ra tối hậu thư; đánh nhau.

c)

Có vài bất đồng hoặc hiểu lầm không đáng kể; cãi nhau; đánh nhau; chất vấn đối phương; đe dọa và đưa ra tối hậu thư.

d)

Có vài bất đồng hoặc hiểu lầm không đáng kể; cãi nhau; đe dọa và đưa ra tối hậu thư; đánh nhau.

144.

Xung đột trong tổ chức có thể tồn tại dưới các dạng

a)

Xung đột vì nhiệm vụ; xung đột do các mối quan hệ; xung đột phát sinh do mâu thuẫn về quy trình thực hiện công việc.

b)

Xung đột vì nhiệm vụ; Xung đột phát sinh do mâu thuẫn về quy trình thực hiện công việc.

c)

Xung đột vì lợi ích cá nhân; xung đột do các mối quan hệ

d)

Xung đột vì lợi ích cá nhân; Xung đột phát sinh do mâu thuẫn về quy trình thực hiện công việc.

145.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: Hầu hết xung đột có nguồn gốc từ các mối quan hệ con người đều là ……………

a)

Xung đột phi chức năng

b)

Xung đột chức năng

c)

Kiềm hảm

d)

Không hợp tác