wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học 12 – Năng lượng và enzyme | Trắc nghiệm từ worksheet

Total questions: 158

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

“Đồng tiền năng lượng của tế bào” là tên gọi ưu ái dành cho hợp chất ……(1)……

a)

NADPH

b)

ATP

c)

ADPH

d)

FADH2

2.

Tại tế bào, ATP chủ yếu được sinh ra trong ……(1)……

a)

Ti thể

b)

Tế bào chất

c)

Lục lạp

d)

Riboxom

3.

……….(1)…….. là dạng năng lượng tiềm ẩn chủ yếu trong tế bào.

a)

Điện năng

b)

Quang năng

c)

Hóa năng

d)

Cơ năng

4.

Đồng hóa là quá trình tổng hợp các chất hữu cơ ……(1)…… từ các chất ……(2)……

a)

1 – đơn chức; 2 – đa chất

b)

1 – đơn giản; 2 – phức tạp

c)

1 – đa chức; 2 – đơn chức

d)

1 – phức tạp; 2 – đơn giản

5.

Các phản ứng quan trọng trong quá trình chuyển đổi năng lượng của thế giới sống là ……(1)……

a)

Phản ứng thủy phân

b)

Phản ứng trùng hợp

c)

Phản ứng thế

d)

Phản ứng oxy hoá khử

6.

Giải phóng năng lượng còn được gọi là quá trình ……(1)……

a)

Dị hóa

b)

Thủy phân

c)

Phân giải các chất

d)

Tổng hợp các chất

7.

ADP được hình thành từ việc ……(1)……

a)

Protein tích trữ năng lượng

b)

ATP truyền năng lượng cho các hợp chất khác

c)

Cơ thể tổng hợp chất hữu cơ

d)

Chuyển động năng thành thế năng

8.

Liên kết P ~ P ở ATP rất dễ bị phá vỡ để giải phóng năng lượng, nguyên nhân là do ……(1)……

a)

Phần tử ATP là chất giàu năng lượng

b)

Phần tử ATP có chứa 3 nhóm phosphat

c)

Các nhóm phosphat đều tích điện âm nên đẩy nhau

d)

Đây là liên kết mạnh

9.

ATP truyền năng lượng cho các hợp chất khác thông qua chuyển nhóm phosphat cuối cùng cho các chất đó để trở thành ……(1)……

a)

Base nito adenine

b)

ADP

c)

Đường ribose

d)

Hợp chất cao năng

10.

Dựa vào trạng thái sẵn sàng sinh ra công, người ta chia năng lượng thành 2 dạng là ……(1)…… và ……(2)……

a)

1 – Hóa năng; 2 – Động năng

b)

1 – Hóa năng; 2 – Nhiệt năng

c)

1 – Cơ năng; 2 – Quang năng

d)

1 – Thế năng; 2 – Động năng

11.

Cây xanh tổng hợp chất hữu cơ từ CO2\mathrm{CO_2}H2O\mathrm{H_2O} dưới tác dụng của năng lượng ánh sáng. Quá trình chuyển hóa năng lượng kèm theo quá trình này là chuyển hóa từ ……(1)…… sang ……(2)……

a)

1 – Quang năng; 2 – Hóa năng

b)

1 – Quang năng; 2 – Động năng

c)

1 – Cơ năng; 2 – Quang năng

d)

1 – Thế năng; 2 – Động năng

12.

“Adenosine” trong phân tử ATP được cấu thành từ ……(1)…… và ……(2)……

a)

Liên kết 2 – 3 nhóm phosphate

b)

1 – Đường ribose; 2 – 3 nhóm phosphate

c)

1 – Adenine; 2 – 3 nhóm phosphate

d)

1 – Adenine; 2 – Đường ribose

13.

Tính chất quan trọng của ATP là ……(1)……

a)

Dễ tham gia vào liên kết mới

b)

Dễ biến đổi thuận nghịch

c)

Dễ giải phóng năng lượng

d)

Dễ thích nghi với cơ thể mới

14.

Vai trò của ATP đối với người tập thể hình (GYM) là ……(1)……

a)

ATP là nguồn năng lượng có thể cung cấp cho hoạt động tập luyện

b)

ATP phân giải các chất hữu cơ cho hoạt động sống cũng như quá trình tập luyện

c)

ATP hoá giải năng lượng cho hoạt động sống cũng như quá trình tập luyện

d)

ATP giúp cung cấp nước cho hoạt động sống cũng như quá trình tập luyện

15.

Giả sử có một sơ đồ chuyển hóa vật chất ở trong tế bào như sau (mũi tên biểu thị các bước chuyển hóa nối tiếp). Nếu sản phẩm cuối cùng (chất H) tăng lên quá nhiều thì nồng độ chất nào sẽ tăng lên?

a)

Chất G

b)

Chất D và A

c)

Chất Y

d)

Chất K và D

16.

Enzyme làm tăng tốc độ phản ứng bằng cách nào?

a)

Liên kết với cơ chất và biến đổi cơ chất thành sản phẩm

b)

Liên kết với cơ chất và làm biến đổi cấu hình không gian của cơ chất

c)

Làm tăng năng lượng hoạt hoá của các chất tham gia phản ứng

d)

Làm giảm năng lượng hoạt hoá của các chất tham gia phản ứng

17.

Sơ đồ mô tả các con đường chuyển hóa giả định; mũi tên chấm gạch chỉ sự ức chế ngược. Nếu chất V và VI dư thừa trong tế bào thì nồng độ chất nào sẽ tăng một cách bất thường?

a)

Chất VII

b)

Chất III

c)

Chất IV

d)

Chất II

18.

Trong phản ứng hoá học được miêu tả như hình: phân tử kích thước lớn là chất phản ứng, phân tử kích thước nhỏ là enzyme. Cách nào sẽ giúp tăng tốc độ phản ứng trong hình C?

a)

Thêm chất phản ứng

b)

Thêm enzyme

c)

Rút bớt enzyme

d)

Rút bớt chất phản ứng

19.

ATP là một phân tử quan trọng trong trao đổi chất vì nó có các ……(1)…… cao năng dễ bị phá vỡ để giải phóng năng lượng.

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết phosphate

c)

Liên kết cộng hoá trị

d)

Liên kết phosphodieste

20.

Vùng trung tâm hoạt động của enzyme khớp với cơ chất theo nguyên tắc ……(1)……

a)

Bổ sung

b)

Bán bảo tồn

c)

Khớp cảm ứng

d)

Bảo toàn

21.

Một số người mắc chứng không dung nạp lactose thì không thể tiêu hoá sữa vì cơ thể không sản sinh ……(1)……

a)

enzyme lactase

b)

enzyme lactose

c)

enzyme amylase

d)

enzyme protease

22.

Hoạt tính của enzyme là ……(1)……

a)

Tốc độ phản ứng được xúc tác bởi enzyme đó

b)

Chất lượng sản phẩm được xúc tác bởi enzyme đó

c)

Số lượng enzyme bị phân giải sau phản ứng

d)

Nồng độ enzyme trong môi trường

23.

Phần lớn enzyme trong cơ thể có hoạt tính cao nhất ở khoảng giá trị ……(1)……

a)

pH = 2 – 3

b)

pH = 4 – 5

c)

pH = 6 – 8

d)

pH > 8

24.

Khoảng nhiệt độ tối ưu cho hoạt động của enzyme trong cơ thể người là ……(1)……

a)

15°C – 20°C

b)

20°C – 35°C

c)

20°C – 25°C

d)

25°C – 40°C

25.

Cho thông tin ở bảng: Dạng năng lượng và các đặc điểm

Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lí?

a)

1 – b; 2 – d; 3 – a; 4 – c

b)

1 – c; 2 – d; 3 – a; 4 – b

c)

1 – b; 2 – a; 3 – d; 4 – c

d)

1 – a; 2 – d; 3 – b; 4 – c

26.

Cho thông tin ở bảng: Dạng năng lượng và vai trò trong tế bào & cơ thể (a: Vận động cơ, di chuyển của tinh trùng; b: Duy trì ổn định nhiệt độ cơ thể; c: Dẫn truyền xung thần kinh, cảm ứng; d: Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống tế bào). Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lí?

a)

1 – b; 2 – d; 3 – a; 4 – c

b)

1 – c; 2 – d; 3 – a; 4 – b

c)

1 – c; 2 – d; 3 – b; 4 – a

d)

1 – a; 2 – d; 3 – b; 4 – c

27.

Dạng năng lượng chủ yếu tồn tại trong tế bào là

a)

Nhiệt năng và thế năng

b)

Hóa năng và động năng

c)

Nhiệt năng và hóa năng

d)

Điện năng và động năng

28.

Chọn thích cơ chế xúc tác phản ứng phân giải đường saccharose đúng là

a)

A.1 – saccharose,2 – trung tâm hoạt động, 3 – phức hợp; 4 – glucose,5 – fructose

b)

B.1 – glucose,2 – trung tâm hoạt động, 3 – phức hợp; 4 – saccharose,5 – fructose

c)

C.1 – glucose,2 – trung tâm hoạt động, 3 – phức hợp; 4 – fructose,5 – saccharose

d)

D.1 – saccharose,2 – trung tâm hoạt động, 3 – phức hợp enzyme cơ chất, 4 – fructose,5 – glucose

29.

“Đồng tiền năng lượng của tế bào” là tên gọi ưu ái dành cho hợp chất cao năng nào?

a)

NADPH

b)

ATP

c)

ADPH

d)

FADH2

30.

Nói về ATP, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Là một hợp chất cao năng.

b)

Là đồng tiền năng lượng của tế bào.

c)

Là hợp chất chứa nhiều năng lượng nhất trong tế bào.

d)

Được sinh ra trong quá trình chuyển hóa vật chất và sử dụng trong các hoạt động sống của tế bào.

31.

Adenozin triphosphat là tên đầy đủ của hợp chất nào sau đây?

a)

ARP

b)

ANP

c)

APP

d)

ATP

32.

ATP là một hợp chất cao năng, năng lượng của ATP tích lũy chủ yếu ở

a)

cả 3 nhóm phosphat.

b)

hai liên kết phosphat gần phân tử đường.

c)

hai liên kết giữa 2 nhóm phosphat ở ngoài cùng.

d)

chỉ 1 liên kết phosphat ngoài cùng.

33.

Vai trò của enzyme là

a)

vận chuyển oxygen và chất dinh dưỡng cho cơ thể.

b)

tăng tốc độ phản ứng, nhờ đó hoạt động sống được duy trì.

c)

tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào và cơ thể.

d)

cung cấp năng lượng, giúp cơ thể hoạt động bình thường.

34.

Dựa vào cấu trúc, người ta chia enzyme làm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Enzyme một thành phần chỉ có một thành phần là

a)

carbohydrate

b)

lipid

c)

DNA

d)

protein

36.

Enzyme hai thành phần có cấu trúc gồm

a)

protein + cofactor.

b)

protein + ribozyme.

c)

protein + coenzyme.

d)

protein + vitamin.

37.

Trong cấu trúc enzyme, chất nào sau đây không được xem là cofactor?

a)

ion kim loại.

b)

protein.

c)

vitamin.

d)

chất hữu cơ.

38.

Trong trường hợp cofactor là chất hữu cơ, thì enzyme đó gọi là

a)

ribozyme.

b)

coenzyme.

c)

lysozyme.

d)

enzyme hô hấp.

39.

Trong cấu trúc enzyme, thành phần quyết định chức năng của enzyme là

a)

protein.

b)

cofactor.

c)

coenzyme.

d)

ion kim loại.

40.

Thành phần nào dưới đây không thể thiếu trong cấu tạo của một enzyme?

a)

ion kim loại

b)

Protein

c)

chất hữu cơ

d)

vitamin

41.

Cơ chất là

a)

trung tâm hoạt động của enzyme.

b)

cofactor trong cấu trúc enzyme.

c)

chất chịu tác động của enzyme.

d)

chất do enzyme tiết ra trong phản ứng.

42.

Vùng cấu trúc không gian đặc biệt của enzyme, vị trí chuyến liên kết với cơ chất được gọi là

a)

trung tâm điều khiển

b)

trung tâm vận động

c)

trung tâm phản ứng

d)

trung tâm hoạt động

43.

Trung tâm hoạt động của enzyme có chức năng

a)

là nơi diễn ra sự vận động và đảm bảo cho enzyme vận động được.

b)

là nơi liên kết với cơ chất, xúc tác làm biến đổi cơ chất tạo sản phẩm.

c)

quy định khả năng hoạt tính xúc tác mạnh của enzyme.

d)

làm tăng hoạt tính xúc tác phản ứng của các enzyme.

44.

Phát biểu nào sau đây đúng về trung tâm hoạt động của enzyme?

(1) Là nơi liên kết chặt chẽ, cố định với cơ chất

(2) Là chỗ lõm hoặc khe hở trên bề mặt enzim

(3) Có cấu hình không gian tương thích với cơ chất

(4) Mọi enzyme đều có trung tâm hoạt động giống nhau

a)

(1), (2), (3)

b)

(1), (4)

c)

(2), (3), (4)

d)

(2), (3)

45.

Enzyme có tính đặc hiệu cao vì

a)

nó là chất xúc tác sinh học tạo ra ở tế bào có bản chất là protein.

b)

nó có tính mạnh, nồng độ các chất cho các phản ứng hóa sinh ở trong tế bào.

c)

có khả năng nhận biết và liên kết với đúng cơ chất của nó.

d)

trung tâm hoạt động của nó chỉ tương thích với một số cơ chất.

46.

Vùng trung tâm hoạt động của enzyme khớp với cơ chất theo nguyên tắc

a)

bổ sung.

b)

bản bảo tôn.

c)

khớp cảm ứng.

d)

bảo toàn.

47.

Sắp xếp trình tự các giai đoạn trong cơ chế hoạt động của enzyme sao cho đúng?

(1) Enzyme xúc tác làm biến đổi cơ chất.

(2) Enzyme liên kết cơ chất tạo nên phức hợp enzyme – cơ chất.

(3) Tạo sản phẩm và giải phóng enzyme.

a)

(2) (1) (3)

b)

(2) (3) (1)

c)

(1) (2) (3)

d)

(1) (3) (2)

48.

Giai đoạn đầu tiên trong cơ chế tác dụng của enzyme lên các phản ứng là

a)

tạo các sản phẩm trung gian

b)

tạo ra phức hợp Enzyme – cơ chất

c)

tạo sản phẩm cuối cùng

d)

giải phóng Enzyme khỏi cơ chất

49.

Sơ đồ nào sau đây biểu diễn đúng cơ chế tác dụng của enzyme phân giải đường saccharose?

a)

E + saccharose ⇌ E – saccharose → glucose + fructose + E

b)

E – saccharose ⇌ glucose + fructose ⇌ E ∅ E + saccharose

c)

E + saccharose ⇌ glucose + fructose + E ∅ E – saccharose

d)

E – saccharose ⇌ E + saccharose ⇌ glucose + fructose + E

50.

Enzyme có đặc tính nào sau đây?

a)

tính đa dạng và tính bền vững.

b)

tính chuyên hóa (đặc thù) và hoạt tính mạnh.

c)

tính bền vững với nhiệt độ cao.

d)

tính phổ biến và tính thuận nghịch.

51.

ví dụ nào sau đây nói lên tính chuyên hóa của enzyme?

a)

Trong 1 phút, một phân tử amylase thủy phân được 1 triệu phân tử amylopectin.

b)

Amylase chỉ thủy phân đường tinh bột, không thủy phân được cellulose..

c)

Amylase bị bất hoạt ở nhiệt độ dưới 60 °C hoặc dưới 0 °C.

d)

Amylase có hoạt tính xúc tác mạnh ở môi trường có pH từ 7 đến 8.

52.

Enzyme nuclease chỉ có tác dụng phân giải nucleic acid thành các đơn phần nucleotide mà không có tác dụng lên bất kì phần tử sinh học nào khác. Ví dụ trên muốn nói đến đặc tính nào của enzyme?

a)

Tính đa dạng

b)

Tính đặc hiệu

c)

Tính kị nước

d)

Tính chọn lọc

53.

Bản chất của men tiêu hóa là gì?

a)

Enzyme

b)

Lipid

c)

Carbohydrat

d)

Nucleic acid

54.

Enzyme xúc tác quá trình phân giải đường saccharose là

a)

Saccharase

b)

Lactarase

c)

Urease

d)

Protease

55.

Quá trình phân giải nucleic acid thành nucleotide được xúc tác bởi enzyme

a)

Protease

b)

Nuclease

c)

Peptidase

d)

Amylase

56.

Để phân giải cellulose, vi sinh vật tiết ra enzyme

a)

Protease

b)

Amylase

c)

Nuclease

d)

Cellulase

57.

Để phân giải lipid, vi sinh vật tiết ra enzyme nào sau đây?

a)

Protease

b)

Nuclease

c)

Amylase

d)

Lipase

58.

Để phân giải protein, vi sinh vật tiết ra enzyme nào sau đây?

a)

Nuclease

b)

Amylase

c)

Protease

d)

Lipase

59.

Enzyme nào sau đây xúc tác phân giải tinh bột thành đường ở khoang miệng?

a)

Saccharase

b)

Amylase

c)

Cellulase

d)

Lipase

60.

Enzyme nào sau đây là thành phần chính của dịch dạ dày?

a)

Amylase

b)

Saccharase

c)

Pepsin

d)

Trypsin

61.

Enzyme nào sau đây được tìm thấy nhiều ở ruột non?

a)

Saccharase

b)

Pepsin

c)

Amylase

d)

Trypsin

62.

Ở người không tiêu hóa được cellulose vì

a)

không có enzyme amylase.

b)

không có enzyme cellulase.

c)

không có enzyme carboxylase.

d)

không có enzyme carboxylase.

63.

Tại sao ăn thịt bò khô với nộm đu đủ thì lại dễ tiêu hóa hơn là khi ăn thịt bò khô riêng?

a)

Vì dưa tạo môi trường acid cho dạ dày, giúp tiêu hóa thịt bò dễ hơn.

b)

Vì kết hợp thịt và rau củ quả, đầy đủ dưỡng chất hơn.

c)

Chất xơ trong dưa hỗ trợ quá trình tiêu hóa dễ dàng hơn.

d)

Trong đu đủ có coenzyme papain giúp phân giải protein trong thịt bò.

64.

Một số người mắc hội chứng không dung nạp lactose thì không thể tiêu hóa được sữa vì

a)

cơ thể không sản sinh enzyme lactase.

b)

cơ thể không sản sinh enzyme lactose.

c)

cơ thể không sản sinh enzyme amylase.

d)

cơ thể không sản sinh enzyme protease.

65.

Bệnh Phenylketonuria (PKU) là do cơ thể thiếu hụt

a)

enzyme phenylalanine hydroxylase.

b)

enzyme hexosaminidase A.

c)

enzyme phenylalanine.

d)

enzyme hydroxylase.

66.

Khi nhai kĩ cơm, xôi, bánh mì…sẽ có vị ngọt vì enzyme nào đã đã phân giải tinh bột thành đường?

a)

amylase trong nước bọt

b)

pepsine trong nước bọt

c)

cellulase trong nước bọt

d)

galactase trong nước bọt

67.

Vì sao không nên ăn rau quả đã sử dụng chất kích thích tăng trưởng?

a)

Rau lớn nhanh quá thì chất dinh dưỡng, kém vị giá thành cao.

b)

Những chất kích thích đó gây độc hại cho cây rau và gây độc cho con người.

c)

Rau quả không có enzyme phân giải chất độc, tích lũy nhiều sẽ gây độc.

d)

Chất kích thích tăng trưởng này gây kích thích tăng trưởng cho cả người.

68.

Có thể người lại không có enzyme phân giải cellulose, nhưng chúng ta vẫn phải ăn rau xanh hằng ngày vì lí do nào sau đây? 1. Vì trong rau xanh có chất xơ, giúp quá trình tiêu hóa dễ dàng hơn. 2. Vì trong rau có chứa các hormone cung cấp cho cơ thể người. 3. Vì trong rau xanh có lượng chất đạm (protein) cao hơn trong thịt. 4. Vì trong rau xanh có nhiều vitamin và khoáng chất có lợi.

a)

1, 2

b)

1, 3

c)

1, 4

d)

3, 4

69.

Khi enzyme trong cơ thể không được tổng hợp, hoạt tính kém hoặc mất hoạt tính sẽ gây các bệnh

a)

ung thư.

b)

suy giảm miễn dịch.

c)

rối loạn chuyển hóa.

d)

di truyền.

70.

Nguyên nhân dẫn đến các triệu chứng bệnh lí (bệnh rối loạn chuyển hóa) là do

a)

cơ chất bị tích lũy gây độc cho tế bào.

b)

tốc độ phản ứng tăng gấp triệu lần.

c)

trung tâm hoạt động enzyme bão hòa.

d)

nồng độ enzyme quá nhiều.

71.

Cơ chế của các bệnh rối loạn chuyển hóa là do

a)

Enzyme không được tổng hợp nên cơ thể bị thiếu chất nên gây ra các triệu chứng bệnh lí

b)

Protein cấu tạo nên enzyme do không được tổng hợp, thiếu các amino acid cần thiết.

c)

Sản phẩm không được tạo thành, cơ chất tích lũy gây độc cho tế bào, gây nên các triệu chứng bệnh lí

d)

Enzyme tạo thành nhiều, phân giải các chất nhiều, thiếu cơ chất nên gây ra các triệu chứng bệnh lí.

72.

Bệnh nào sau đây không thuộc loại bệnh “rối loạn chuyển hóa”?

a)

Tiểu đường

b)

PKU

c)

Tay – Sachs

d)

Ung thư.

73.

Người bị mắc bệnh Gout (thống phong), các khớp xương đau gối, mắt cá chân, ngón chân cái, bàn tay, khuỷu tay và vai bị đau, do

a)

Rối loạn chuyển hóa uric acid

b)

Rối loạn chuyển hóa lipid

c)

Rối loạn đường huyết

d)

Hạ calcium, sodium.

74.

Đặc điểm nào sau đây không phải của enzyme?

a)

Là hợp chất mang nhiều năng lượng.

b)

Là chất xúc tác sinh học.

c)

Được tổng hợp trong các tế bào sống.

d)

Làm tăng tốc độ phản ứng.

75.

Khi nói về enzyme, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Enzyme là một chất xúc tác sinh học.

b)

Enzyme được cấu tạo từ các disaccharide.

c)

Enzyme tạo nên nhiều, phân giải các chất nhiều, thiếu cơ chất, enzyme do tuyến nội tiết tiết ra.

d)

Ở thực vật, enzyme do tuyến nội tiết tiết ra.

76.

Nói về enzyme, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

bản chất là protein hoặc protein kết hợp với các chất khác không phải là protein

b)

là thành phần không thể thiếu trong sản phẩm của phản ứng sinh hóa mà nó xúc tác

c)

làm tăng tốc độ phản ứng và sẽ bị phân hủy sau khi tham gia vào phản ứng

d)

ở thực vật, enzyme do tuyến nội tiết tiết ra

77.

Đặc điểm nào dưới đây có ở enzyme trong cơ thể người?

a)

Là chất xúc tác sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống.

b)

Mỗi loại thường xúc tác cho nhiều phản ứng hoá học khác loại.

c)

Có thành phần chính là carbohydrate.

d)

Không bị biến tính ở điều kiện nhiệt độ cao (trên 80°C).

78.

Đom đóm dùng sự dụng enzyme nào để phân giải protein của chúng tạo ra ánh sáng lạnh (không toả nhiệt), nhấp nháy mỗi chập đom đóm cái?

a)

Luciferase

b)

Cellulase

c)

Pepsin

d)

Lipase

79.

Trong các hợp chất hữu cơ sau, hợp chất nào không phải là enzyme?

a)

Trypsin

b)

Chymotrypsin

c)

Secretin

d)

Pepsin

80.

Đặc điểm nào sau đây của enzyme không được thể hiện trong hình đã cho?

a)

Phản ứng do enzyme xúc tác có tính đặc hiệu cơ chất.

b)

Cấu trúc của enzyme thay đổi ở cuối phản ứng.

c)

Enzyme có thể được tái sử dụng để tiếp tục xúc tác.

d)

Hoạt động của enzyme chịu tác động của nồng độ cơ chất.

81.

Hoạt tính của enzyme là gì?

a)

Tốc độ phản ứng được xúc tác bởi enzyme đó.

b)

Chất lượng sản phẩm được xúc tác bởi enzyme đó.

c)

Số lượng enzyme bị phân giải sau phản ứng.

d)

Nồng độ enzyme trong cơ thể.

82.

Hoạt tính enzyme được đo bằng chỉ số nào?

a)

Hình dạng sản phẩm sau phản ứng.

b)

Số lượng enzyme bị phân giải sau phản ứng.

c)

Số lượng sản phẩm hình thành sau phản ứng.

d)

Chất lượng sản phẩm sau phản ứng.

83.

Tế bào có thể tự điều chỉnh quá trình chuyển hoá vật chất bằng cách nào?

a)

Điều khiển hoạt tính của enzyme bằng cách tăng nhiệt độ.

b)

Điều khiển hoạt tính của enzyme bằng cách điều chỉnh các yếu tố ảnh hưởng.

c)

Điều khiển hoạt tính của enzyme bằng cách tăng lượng cơ chất.

d)

Điều khiển hoạt tính của enzyme bằng cách tăng độ pH môi trường.

84.

Có bao nhiêu yếu tố sau đây có ảnh hưởng đến hoạt tính của enzyme: (1) Nhiệt độ. (2) Nồng độ cơ chất. (3) Độ pH của môi trường. (4) Nồng độ enzyme. (5) Chất ức chế. (6) Chất hoạt hoá.

a)

3

b)

5

c)

3

d)

6

85.

Nói về hoạt tính của enzyme, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Hoạt tính của enzyme luôn tăng tỉ lệ thuận với nồng độ cơ chất.

b)

Mỗi enzyme hoạt động ở một khoảng nhiệt độ nhất định, ngoài khoảng này chúng mất dần hoạt tính.

c)

Một số chất hoá học khi liên kết với enzyme có thể làm tăng hoặc giảm hoạt tính enzyme.

d)

Với cùng một lượng cơ chất, khi tăng nồng độ enzyme thì hoạt tính của enzyme càng tăng.

86.

Đâu không phải là một trong những yếu tố chính ảnh hưởng đến hoạt tính của enzyme?

a)

Độ pH

b)

Nhiệt độ

c)

Nồng độ cơ chất

d)

Ánh sáng

87.

Khoảng nhiệt độ tối ưu cho hoạt động của enzyme trong cơ thể người là

a)

15°C – 20°C

b)

20°C – 35°C

c)

20°C – 25°C

d)

25°C – 40°C

88.

Các enzyme trong cơ thể người hoạt động tốt nhất ở

a)

15°C

b)

37°C

c)

25°C

d)

40°C

89.

Phần lớn enzyme trong cơ thể có hoạt tính cao nhất ở khoảng giá trị pH nào?

a)

pH = 2 – 3

b)

pH = 4 – 5

c)

pH = 6 – 8

d)

pH > 8

90.

Giả sử một phản ứng được xúc tác bởi một loại enzyme. Tốc độ phản ứng chắc chắn sẽ tăng trong trường hợp nào sau đây?

a)

Tăng nồng độ enzyme.

b)

Giảm nồng độ cơ chất.

c)

Giảm nhiệt độ môi trường.

d)

Thay đổi độ pH của môi trường.

91.

Khi quá nhiệt độ tối ưu của enzyme thì việc tăng nhiệt độ sẽ làm cho

a)

enzyme không hoạt động.

b)

enzyme bị biến tính.

c)

tăng tốc độ phản ứng.

d)

tăng hoạt tính của enzyme.

92.

Dạng năng lượng nào là dạng năng lượng tiềm ẩn chủ yếu trong tế bào?

a)

Điện năng.

b)

Quang năng.

c)

Hoá năng.

d)

Cơ năng.

93.

Tại tế bào, ATP chủ yếu được sinh ra trong

a)

ti thể.

b)

tế bào chất.

c)

lục lạp.

d)

riboxom.

94.

ATP có chức năng cung cấp năng lượng cho các quá trình nào?

a)

Sinh tổng hợp của tế bào.

b)

Vận chuyển các chất.

c)

Sinh công cơ học.

d)

Tất cả các quá trình trên.

95.

Hoạt động nào sau đây của tế bào không tiêu tốn năng lượng ATP?

a)

Vận chuyển chủ động.

b)

Vận chuyển thụ động.

c)

Tổng hợp các chất.

d)

Sinh công cơ học.

96.

Khi nói về chuyển hoá vật chất và năng lượng, nhận định nào dưới đây là không chính xác?

a)

Chuyển hoá vật chất là tập hợp các phản ứng xảy ra bên ngoài tế bào.

b)

Chuyển hoá vật chất gồm hai quá trình: đồng hoá và dị hoá.

c)

Chuyển hoá vật chất giúp tế bào thực hiện các đặc tính của sự sống như sinh trưởng, phát triển, cảm ứng, sinh sản.

d)

Chuyển hoá vật chất luôn đi kèm chuyển hoá năng lượng.

97.

Khi nói về chuyển hoá vật chất trong tế bào, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong quá trình chuyển hoá vật chất, các chất được di chuyển từ vị trí này sang vị trí khác trong tế bào.

b)

Chuyển hoá vật chất là quá trình biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác.

c)

Chuyển hoá vật chất là quá trình quang hợp và hô hấp xảy ra trong tế bào.

d)

Chuyển hoá vật chất là tập hợp các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào.

98.

Đồng hoá là

a)

tập hợp tất cả các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào.

b)

tập hợp một chuỗi các phản ứng kế tiếp nhau.

c)

quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản.

d)

quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản.

99.

Vai trò của enzyme trong tế bào là gì?

a)

Chất xúc tác.

b)

Chất nền.

c)

Tích trữ năng lượng.

d)

Tham gia vào quang hợp.

100.

Quá trình dị hoá gắn liền với hiện tượng

a)

tích trữ năng lượng.

b)

giải phóng năng lượng.

c)

tổng hợp chất hữu cơ.

d)

chuyển động năng thành thế năng.

101.

Vai trò của ATP đối với người tập thể hình (GYM) là

a)

ATP là nguồn năng lượng có thể cung cấp cho hoạt động sống cũng như quá trình tập luyện.

b)

ATP phân giải các chất hữu cơ cho hoạt động sống cũng như quá trình tập luyện.

c)

ATP hoá giải năng lượng cho hoạt động sống cũng như quá trình tập luyện.

d)

ATP giúp cung cấp năng lượng cho hoạt động sống cũng như quá trình tập luyện.

102.

Tại tế bào, ATP chủ yếu được sinh ra trong

a)

ti thể.

b)

tế bào chất.

c)

lục lạp.

d)

riboxom.

103.

Các phản ứng quan trọng trong quá trình chuyển đổi năng lượng của thế giới sống là

a)

phản ứng thuỷ phân.

b)

phản ứng trung hợp.

c)

phản ứng thế.

d)

phản ứng oxy hoá - khử.

104.

Khâu quan trọng trong quá trình chuyển đổi năng lượng của thế giới sống là các phản ứng

a)

oxy hoá - khử.

b)

thuỷ phân.

c)

phân giải các chất.

d)

tổng hợp các chất.

105.

Khi nói về chuyển hoá vật chất và năng lượng, nhận định nào dưới đây là chính xác?

a)

Chuyển hoá vật chất luôn đi kèm chuyển hoá năng lượng.

b)

Ở người già, quá trình đồng hoá luôn diễn ra mạnh mẽ hơn quá trình dị hoá.

c)

Đồng hoá là quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp và giải phóng năng lượng.

d)

Chuyển hoá vật chất là tập hợp các phản ứng xảy ra bên trong tế bào và dịch ngoại bào.

106.

Giải phóng năng lượng còn được gọi là quá trình

a)

dị hoá.

b)

thuỷ phân.

c)

phân giải các chất.

d)

tổng hợp các chất.

107.

Dị hoá là

a)

tập hợp tất cả các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào.

b)

tập hợp một chuỗi các phản ứng kế tiếp nhau.

c)

quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản.

d)

quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản.

108.

Xác định quá trình Z trong sơ đồ sau: các enzyme a, b, c, d lần lượt xúc tác các bước chuyển hoá tạo thành sản phẩm Z.

a)

Ức chế ngược

b)

Xúc tác

c)

Hoạt hoá

d)

Đồng hoá

109.

Ức chế ngược là hiện tượng

a)

Các chất ức chế liên kết làm biến đổi cấu hình của enzyme làm không liên kết được với cơ chất.

b)

Sản phẩm của con đường chuyển hoá ức chế làm bất hoạt enzyme ở đầu của con đường chuyển hoá.

c)

Các chất ức chế sẽ kìm hãm hoặc hoạt hoá làm tăng hoạt tính của enzyme.

d)

Các enzyme bị biến tính làm cho chúng có tác dụng ngược với chức năng vốn có.

110.

Nhiệt năng là gì?

a)

Năng lượng của khí đốt.

b)

Năng lượng của hợp chất hữu cơ.

c)

Năng lượng bình ắc quy chưa sử dụng.

d)

Năng lượng được sử dụng để làm nóng trong lò vi sóng, nồi cơm điện.

111.

Hoạt động nào sau đây của tế bào KHÔNG tiêu tốn năng lượng ATP?

a)

Vận chuyển chủ động.

b)

Vận chuyển thụ động.

c)

Tổng hợp các chất.

d)

Sinh công cơ học.

112.

ATP được tạo ra từ đâu?

a)

Từ những hoạt động của các bào quan trong mọi tế bào hay đúng hơn là các lục lạp.

b)

Từ những hoạt động của các bào quan trong mọi tế bào hay đúng hơn là các ti thể.

c)

Từ những hoạt động của các bào quan trong mọi tế bào hay đúng hơn là các màng sinh chất.

d)

Từ những hoạt động của các bào quan trong mọi tế bào hay đúng hơn là các hồng cầu.

113.

ADP được hình thành như thế nào?

a)

Protein tích trữ năng lượng.

b)

ATP truyền năng lượng cho các hợp chất khác.

c)

Cơ thể tổng hợp chất hữu cơ.

d)

Chuyển động năng thành thế năng.

114.

Liên kết P ~ P ở trong phân tử ATP rất dễ bị phá vỡ để giải phóng năng lượng, nguyên nhân là do đâu?

a)

Phân tử ATP là chất giàu năng lượng.

b)

Phân tử ATP có chứa 3 nhóm phosphat.

c)

Các nhóm phosphat đều tích điện âm nên đẩy nhau.

d)

Đây là liên kết mạnh.

115.

ATP truyền năng lượng cho các hợp chất khác thông qua chuyển nhóm phosphat cuối cùng cho các chất đó để trở thành

a)

Base nito adenin.

b)

ADP.

c)

Đường ribose.

d)

Hợp chất cao năng.

116.

Các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt tính của enzyme là

a)

Độ pH.

b)

Nhiệt độ.

c)

Quang năng.

d)

Cả A và B.

117.

Tại sao nói ATP là đồng tiền năng lượng của tế bào?

a)

Vận chuyển các chất qua màng sinh chất.

b)

Tham gia hầu hết các hoạt động sống của tế bào.

c)

Tổng hợp nên các chất cần thiết cho tế bào.

d)

Sinh công cơ học.

118.

Trong mỗi phân tử ATP có bao nhiêu liên kết cao năng?

a)

2.

b)

1.

c)

3.

d)

4.

119.

Cho các phân tử: (1) ATP, (2) ADP, (3) AMP, (4) N2O. Những phân tử mang liên kết cao năng là

a)

(1), (2).

b)

(1), (3).

c)

(1), (2), (3).

d)

(1), (2), (3), (4).

120.

Dựa vào trạng thái có sẵn sàng sinh công hay không, người ta phân chia năng lượng thành mấy loại?

a)

3 loại.

b)

5 loại.

c)

4 loại.

d)

2 loại.

121.

Phát biểu đúng về ATP là

a)

Cung cấp năng lượng cho quá trình sinh công cơ học.

b)

Cung cấp năng lượng cho tế bào vận chuyển các chất qua hô hấp.

c)

Xúc tác cho quá trình tổng hợp tất cả các chất.

d)

Cung cấp năng lượng cho tế bào phân giải các chất.

122.

Trong phân tử ATP, có 3 nhóm phosphat nên chúng

a)

Hoạt động yếu.

b)

Hút nhau mạnh dẫn đến dễ hình thành phân tử.

c)

Đều tích điện âm nên có xu hướng đẩy nhau, giải phóng năng lượng.

d)

Dễ liên kết với các phân tử khác.

123.

Trong tế bào, ATP KHÔNG có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp năng lượng cho quá trình sinh công cơ học.

b)

Cung cấp năng lượng cho tế bào vận chuyển các chất qua màng.

c)

Xúc tác cho quá trình tổng hợp các chất.

d)

Cung cấp năng lượng cho tế bào tổng hợp các chất.

124.

Khi nói về enzyme, nhận định nào dưới đây là chính xác?

a)

Tốc độ phản ứng nhanh hay chậm phụ thuộc vào hoạt tính của enzyme mạnh hay yếu.

b)

Hoạt tính của enzyme được đo bằng hình dạng sản phẩm hình thành sau phản ứng.

c)

Dị hoá là quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp và giải phóng năng lượng.

d)

Chuyển hoá vật chất là tập hợp các phản ứng xảy ra bên trong tế bào và dịch ngoại bào.

125.

Dựa vào trạng thái sẵn sàng sinh ra công hay không người ta chia năng lượng thành 2 dạng là

a)

Cơ năng và quang năng.

b)

Hoá năng và động năng.

c)

Thế năng và động năng.

d)

Hoá năng và nhiệt năng.

126.

Khi cơ thể hoạt động nhiều, thiếu hụt năng lượng, ATP sẽ

a)

Giải phóng năng lượng.

b)

Biến mất.

c)

Ngay lập tức được tổng hợp và cung cấp lại.

d)

Chuyển thành dạng năng lượng khác.

127.

Nghiên cứu một số hoạt động sau: 1. Tổng hợp protein. 2. Tế bào thận vận chuyển chủ động ure và glucose qua màng. 3. Tim co bóp đẩy máu chảy vào động mạch. 4. Vận động viên đang nâng quả tạ. 5. Vận chuyển nước qua màng sinh chất. Trong các hoạt động trên, có bao nhiêu hoạt động tiêu tốn nhiều năng lượng ATP?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

128.

Trong tế bào, năng lượng ATP được sử dụng vào các việc chính như: (1) Phân huỷ các chất hoá học cần thiết cho cơ thể. (2) Tổng hợp nên các chất hoá học cần thiết cho tế bào. (3) Vận chuyển các chất qua màng. (4) Sinh công cơ học. Những khẳng định đúng trong các khẳng định trên là

a)

(2), (3), (4).

b)

(1), (2), (4).

c)

(1), (3), (4).

d)

(1), (2), (3), (4).

129.

Phân tử ATP được cấu tạo bởi những thành phần nào sau đây? (1) Bazo adenine. (2) Đường ribose. (3) Đường glucose. (4) Ba phân tử H3PO4. (5) Hai phân tử H3PO4. (6) Một phân tử H3PO4.

a)

1, 2, 4.

b)

1, 3, 4.

c)

1, 2, 3, 5.

d)

1, 2, 4, 5.

130.

Hình sau đây thể hiện ảnh hưởng của pH lên hoạt tính của 3 loại enzyme ở người là: Pepsin ở dạ dày, Trypsin ở dịch tụy và Arginase phân giải urea. Khi nói về sơ đồ này, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Enzyme (A) là trypsin.

b)

Enzyme (B) là pepsin.

c)

Enzyme (C) là arginase.

d)

Enzyme (A), (B) là pepsin.

131.

Nói về hoạt tính của enzyme, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Hoạt tính của enzyme luôn tăng tỉ lệ thuận với nồng độ cơ chất.

b)

Mỗi enzyme hoạt động ở một khoảng nhiệt độ nhất định, ngoài khoảng này chúng mất dần hoạt tính.

c)

Một số chất hoá học khi liên kết với enzyme có thể làm tăng hoặc giảm hoạt tính enzyme.

d)

Với cùng một lượng cơ chất, khi tăng nồng độ enzyme thì hoạt tính của enzyme càng tăng.

132.

Đâu không phải là một trong những yếu tố chính ảnh hưởng đến hoạt tính của enzyme?

a)

Độ pH.

b)

Nhiệt độ.

c)

Nồng độ cơ chất.

d)

Ánh sáng.

133.

Khoảng nhiệt độ tối ưu cho hoạt động của enzyme trong cơ thể người là

a)

15° - 20°C.

b)

20°C - 35°C.

c)

20°C - 25°C.

d)

25°C - 40°C.

134.

Các enzyme trong cơ thể người hoạt động tốt nhất ở

a)

15°C.

b)

37°C.

c)

25°C.

d)

40°C.

135.

Phần lớn enzyme trong cơ thể có hoạt tính cao nhất ở khoảng giá trị

a)

pH = 2 – 3.

b)

pH = 4 – 5.

c)

pH = 6 – 8.

d)

pH > 8.

136.

Cây xanh có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ CO2 và H2O dưới tác dụng của năng lượng ánh sáng. Quá trình chuyển hoá năng lượng kèm theo quá trình này là

a)

chuyển hoá từ hoá năng sang quang năng.

b)

chuyển hoá từ quang năng sang hoá năng.

c)

chuyển hoá từ quang năng sang năng hoá năng.

d)

chuyển hoá từ hoá năng sang nhiệt năng.

137.

Trong các quá trình biến đổi từ động năng sang thế năng và ngược lại, điều gì luôn xảy ra với cơ năng?

a)

Luôn được bảo toàn.

b)

Luôn tăng thêm.

c)

Luôn bị hao hụt.

d)

Khi thì tăng, khi thì giảm.

138.

ATP được coi là “đồng tiền năng lượng của tế bào” vì (1) ATP là một hợp chất cao năng. (2) ATP dễ dàng truyền năng lượng cho các hợp chất khác thông qua việc chuyển nhóm photphat cuối cùng cho các chất đó để tạo thành ADP. (3) ATP được sử dụng trong mọi hoạt động sống cần tiêu tốn năng lượng của tế bào. (4) Mọi chất hữu cơ trải qua quá trình oxi hoá trong tế bào đều sinh ra ATP. Những giải thích đúng trong các giải thích trên là

a)

(1), (2), (3).

b)

(3), (4).

c)

(2), (3), (4).

d)

(1), (2), (3), (4).

139.

Thế năng là năng lượng tiềm ẩn, là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công. Thế năng được tiềm ẩn dưới các dạng nào sau đây? (1) Có ở các liên kết hoá học trong các hợp chất hữu cơ. (2) Có ở các phân ứng trong tế bào. (3) Có được do sự chênh lệch nồng độ H+ ở trong và ở ngoài màng. (4) Có được do sự chênh lệch điện tích ở hai bên màng tế bào.

a)

1, 2.

b)

1, 3, 4.

c)

1, 2, 3.

d)

2, 3, 4.

140.

ATP được cấu tạo từ 3 thành phần là

a)

bazo nito adenozin, đường ribozo, 2 nhóm photphat.

b)

bazo nito adenozin, đường deoxiribozo, 3 nhóm photphat.

c)

bazo nito adenin, đường ribozo, 3 nhóm photphat.

d)

bazo nito adenin, đường deoxiribozo, 1 nhóm photphat.

141.

Hoạt động nào sau đây không cần năng lượng cung cấp từ ATP?

a)

Sinh trưởng ở cây xanh.

b)

Sự khuếch tán chất tan qua màng tế bào.

c)

Sự co cơ ở động vật.

d)

Sự vận chuyển chủ động các chất qua màng sinh chất.

142.

Về ATP, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Là một hợp chất năng lượng cao.

b)

Nó là đơn vị tiền tệ năng lượng của tế bào.

c)

Là hợp chất chứa nhiều năng lượng nhất trong tế bào.

d)

Sinh ra trong quá trình chuyển hoá vật chất và được sử dụng vào các hoạt động sống của tế bào.

143.

Năng lượng là đại lượng đặc trưng cho

a)

khả năng sinh công.

b)

lực tác động lên vật.

c)

khối lượng của vật.

d)

công mà vật chịu tác động.

144.

Tại sao nói ATP là một phân tử quan trọng trong trao đổi chất?

a)

Nó có các liên kết phosphate cao năng dễ bị phá vỡ để giải phóng năng lượng.

b)

Các liên kết photphat cao năng để hình thành nhưng không dễ phá huỷ.

c)

Nó dễ dàng thu được từ môi trường ngoài cơ thể.

d)

Nó vô cùng bền vững và mang nhiều năng lượng.

145.

Hoạt tính của enzyme là

a)

tốc độ phản ứng được xúc tác bởi enzyme đó.

b)

chất lượng sản phẩm được xúc tác bởi enzyme đó.

c)

số lượng enzyme bị phân giải sau phản ứng.

d)

nồng độ enzyme trong môi trường.

146.

Hoạt tính enzyme được đo bằng

a)

hình dạng sản phẩm sau phản ứng.

b)

số lượng enzyme bị phân giải sau phản ứng.

c)

số lượng sản phẩm hình thành sau phản ứng.

d)

chất lượng sản phẩm sau phản ứng.

147.

Tế bào có thể tự điều chỉnh quá trình chuyển hoá vật chất bằng cách nào?

a)

Điều khiển hoạt tính của enzyme bằng cách tăng nhiệt độ.

b)

Điều khiển hoạt tính của enzyme bằng cách điều chỉnh các yếu tố ảnh hưởng.

c)

Điều khiển hoạt tính của enzyme bằng cách tăng lượng cơ chất.

d)

Điều khiển hoạt tính của enzyme bằng cách tăng độ pH môi trường.

148.

Có bao nhiêu yếu tố sau đây có ảnh hưởng đến hoạt tính của enzyme? 1. Nhiệt độ. 3. Độ pH của môi trường. 5. Chất ức chế. 2. Nồng độ cơ chất. 4. Nồng độ enzyme. 6. Chất hoạt hoá.

a)

3.

b)

5.

c)

3.

d)

6.

149.

Giả sử có 1 phản ứng được xúc tác bởi 1 loại enzyme. Tốc độ của phản ứng chắc chắn sẽ tăng lên trong trường hợp nào sau đây?

a)

Tăng nồng độ enzyme.

b)

Giảm nồng độ cơ chất.

c)

Giảm nhiệt độ của môi trường.

d)

Thay đổi độ pH của môi trường.

150.

Khi quá nhiệt độ tối ưu của enzyme thì việc tăng nhiệt độ sẽ làm cho

a)

enzyme không hoạt động.

b)

enzyme bị biến tính.

c)

tăng tốc độ phản ứng.

d)

tăng hoạt tính của enzyme.

151.

" sốt" là phản ứng tự vệ của cơ thể . tuy nhiên , khi sốt quá 38,5 độ C thì cần phải tích cực hạ sốt vì nguyên nhân nào sau đây

a)

nhiệt độ cao sẽ làm tăng hoạt tính của enzyme làm tăng quá mức các phản ứng sinh hóa

b)

nhiệt độ cao quá sẽ làm cơ thẻ nóng bức, khó chịu cho ng bệnh

c)

nhiệt độ cao quá sẽ gây tổn thương và võ mạch máu

d)

nhiệt độ cao quá gây biến tính, làm mất hoạt tính của enzyme, gây rối loạn chuyển hóa

152.

điều nào sau đây có thể xảy ra dẫn đến hậu quả nghiêm trọng ở ng bị sốt cao?

a)

sự phá hủy cấu trúc bậc 1 của các enzyme

b)

sự thay đổi cấu trúc không gian ba chiều của các enzyme

c)

các amino acid bị loại khỏi trung tâm hoạt đông

d)

enzyme liên kết với các chất không phải là cơ chất

153.

enzyme pepsin ở dạ dày có độ pH tối ưu là bnhieu?

a)

pH=2

b)

pH=5

c)

Ph=7

d)

pH=8

154.

Enzyme trypsin ở tụy có độ pH tối uuw là bnhieu

a)

2

b)

5

c)

7

d)

8

155.

enzyme amylase trong nc bọt có pH tối ưu là bnh

a)

2

b)

5

c)

7

d)

8

156.

Cho đồ thị thể hiện tốc đôh của phản ứng có sự xúc tác của enzyme pepsin và trypsin theo pH như sau. đồ thị cho thấy điều gì?

a)

đa số enzyme hđ ở pH khoảng 6-10

b)

pH tối ưu của pepsin vào khoảng 2,0

c)

pH tối ưu của trypsin vào khoảng 7,0

d)

nếu tăng pH lên 3,0 tốc độ phản ứng do pepsin xúc tác tăng lên

157.

hai đồ thị bên dưới thể hiện sự ảnh hưởng của hai yếu tố lên hoạt tính enzyme . khi nói về đồ thị này , phát biểu nào sau đây là sai

a)

đồ thị 1 thể hiện sự ảnh hưởng của nồng độ cơ chất lên hoạt tính enzyme

b)

đồ thị 2 thể hiện sự ảnh hưởng của nồng độ enzyme lên hoạt tính enzyme

c)

hoạt tính enzyme ở đồ thị 1 không tăng do đạt trạng thái bão hòa

d)

hoạt tính enzyme ở đồ thị 2 tăng không giói hạn do đc bổ sung liên tục cơ chất

158.

giả sử có một đồ chuyển hóa vật chất ở trong trong tế bào như sau: nếu như G và F dư thừa thì nồng độ chất nào sẽ tăng một cách bất thường?

a)

chất C và N

b)

chất A

c)

chất N

d)

chất C và A