wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lich su

Total questions: 70

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Năm 2015, sự kiện quan trọng nào sau đây diễn ra ở Đông Nam Á?

a)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á thành lập.

b)

ASEAN kết nạp thành viên thứ 6.

c)

ASEAN kết nạp thành viên mới.

d)

Cộng đồng ASEAN ra đời.

2.

Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN (APSC) là một

a)

hiệp ước phòng thủ của ASEAN.

b)

trụ cột hợp tác của Cộng đồng ASEAN.

c)

liên minh quân sự của Cộng đồng ASEAN.

d)

khối phòng thủ chung của các nước ASEAN.

3.

Ý tưởng xây dựng Cộng đồng ASEAN khởi nguồn từ khi

a)

số thành viên tăng lên con số 10 (1999).

b)

Việt Nam gia nhập ASEAN (1995).

c)

tổ chức ASEAN ra đời (1967).

d)

Brunei gia nhập ASEAN (1984).

4.

Cộng đồng ASEAN (AC) không bao gồm liên kết nào sau đây?

a)

Chính trị - An ninh.

b)

Chính trị - Quân sự.

c)

Kinh tế.

d)

Văn hóa - Xã hội.

5.

Năm 2015, diễn ra sự sự kiện quan trọng nào đối với các nước Đông Nam Á?

a)

Hiệp định thương mại tự do (AFTA) được ký kết.

b)

Ký Hiệp ước Đông Nam Á không có vũ khí hạt nhân.

c)

Hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ nhất họp tại Ba-li.

d)

Cộng đồng ASEAN (AC) ra đời.

6.

Cộng đồng ASEAN được thành lập vào thời gian nào?

a)

31-12-2015.

b)

22-11-2015.

c)

20-11-2015.

d)

30-12-2015.

7.

Lễ Tuyên bố Cua-la Lăm-pơ chính thức thành lập Cộng đồng ASEAN vào thời gian nào?

a)

31-12-2015.

b)

22-11-2015.

c)

20-11-2015.

d)

30-12-2015.

8.

Hội nghị Cấp cao ASEAN lần thứ 37 được tổ chức tại

a)

Thái Lan.

b)

Cam-pu-chia.

c)

Ma-lai-xi-a.

d)

Nội.

9.

Hội nghị Cấp cao ASEAN lần thứ 37 được tổ chức tại Hà Nội vào năm

a)

2018.

b)

2019.

c)

2020.

d)

2021.

10.
a)

Hội nghị cấp cao ASEAN không chính thức (1997).

b)

Đại hội đại biểu toàn bộ các nước thành viên (1998).

c)

cuộc họp bất thường xem xét vấn đề Mianma (1999).

d)

Hội nghị thường niên Ngoại trưởng ASEAN (2000).

11.
a)

quân sự.

b)

đối ngoại.

c)

kinh tế.

d)

dân chủ.

12.

Một trong ba trụ cột của Cộng đồng ASEAN là Cộng đồng

a)

Chính trị - An ninh.

b)

Quân sự .

c)

Văn hóa - Giáo dục.

d)

An ninh - Quốc phòng.

13.

Một trong ba trụ cột của Cộng đồng ASEAN là Cộng đồng

a)

Kinh tế.

b)

Quân sự .

c)

Văn hóa - Giáo dục.

d)

An ninh - Quốc phòng.

14.

Một trong ba trụ cột của Cộng đồng ASEAN là Cộng đồng

a)

Văn hóa.

b)

Quân sự .

c)

Văn hóa - Xã hội.

d)

An ninh - Quốc phòng.

15.

Hội nghị cấp cao ASEAN không chính thức lần thứ hai được tổ chức tại

a)

Thái Lan.

b)

. Cam-pu-chia.

c)

Ma-lai-xi-a.

d)

Nội.

16.

Hội nghị cấp cao ASEAN không chính thức lần thứ hai tại Ma-lai-xi-a diễn ra năm

a)

1996.

b)

1997.

c)

1998.

d)

1999.

17.

Năm 1997, Hội nghị cấp cao ASEAN không chính thức lần thứ hai tại Ma-lai-xi-a đã thông qua văn kiện mang tên

a)

Hiến chương ASEAN.

b)

Tuyên bố Cua-la Lăm-pơ.

c)

Tầm nhìn ASEAN 2020.

d)

Tầm nhìn Cộng đồng ASEAN 2025.

18.

Một trong những nội dung chính của Cộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN (ASCC) là

a)

gắn kết, hòa bình, có trách nhiệm chung bảo đảm an ninh toàn diện.

b)

bảo đảm bền vững môi trường.

c)

bảo vệ người tiêu dùng.

d)

hướng tới sự thịnh vượng chung của các quốc gia thành viên.

19.

Một trong những nội dung chính của Cộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN (ASCC) là

a)

gắn kết, hòa bình, có trách nhiệm chung bảo đảm an ninh toàn diện.

b)

thu hẹp khoảng cách phát triển.

c)

bảo vệ người tiêu dùng.

d)

hướng tới sự thịnh vượng chung của các quốc gia thành viên.

20.

Một trong những nội dung chính của Cộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN (ASCC) là

a)

gắn kết, hòa bình, có trách nhiệm chung bảo đảm an ninh toàn diện.

b)

các quyền và bình đẳng xã hội.

c)

phát triển cơ sở hạ tầng.

d)

hướng tới sự thịnh vượng chung của các quốc gia thành viên.

21.

ASCC là tên viết tắt của

a)

Cộng đồng Chính trị - An ninh.

b)

Liên minh Quân sự.

c)

Cộng đồng Văn hóa - Xã hội.

d)

Kinh tế - Chính trị.

22.

APSC là tên viết tắt của

a)

Cộng đồng Chính trị - An ninh.

b)

Liên minh Quân sự.

c)

Cộng đồng Văn hóa - Xã hội.

d)

Kinh tế - Chính trị.

23.

AEC là tên viết tắt của

a)

Cộng đồng Chính trị - An ninh.

b)

Quân sự.

c)

Cộng đồng Văn hóa - Xã hội.

d)

Kinh tế.

24.

Văn bản đầu tiên đề xuất ý tưởng xây dựng một Cộng đồng ASEAN là

a)

Hiến chương ASEAN.

b)

Tuyên bố Cua-la Lăm-pơ.

c)

Tầm nhìn ASEAN 2020.

d)

Tầm nhìn Cộng đồng ASEAN 2025.

25.

Cộng đồng ASEAN được hình thành dựa trên mấy trụ cột?

a)

hai.

b)

ba.

c)

bốn.

d)

năm.

26.

Một trong những thách thức hàng đầu đe dọa sự ổn định và phát triển của Cộng đồng ASEAN là

a)

già hóa dân số.

b)

xung đột, li khai.

c)

vấn đề Biển Đông.

d)

mất bản sắc dân tộc.

27.

Một trong những thách thức hàng đầu đe dọa sự ổn định và phát triển của Cộng đồng ASEAN là

a)

già hóa dân số.

b)

xung đột, li khai.

c)

biến đổi khí hậu.

d)

mất bản sắc dân tộc.

28.

Một trong những thách thức hàng đầu đe dọa sự ổn định và phát triển của Cộng đồng ASEAN là

a)

già hóa dân số.

b)

xung đột, li khai.

c)

quản trị lưu vực sông Mê Công.

d)

quản trị nhân lực chất lượng cao.

29.

Cộng đồng Kinh tế ASEAN (AEC) là một

a)

hiệp ước phòng thủ của ASEAN.

b)

trụ cột hợp tác của Cộng đồng ASEAN.

c)

liên minh kinh tế - chính trị của Cộng đồng ASEAN.

d)

thị trường chung của các nước ASEAN.

30.

Cộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN (ASCC) là một

a)

hiệp ước phòng thủ của ASEAN.

b)

trụ cột hợp tác của Cộng đồng ASEAN.

c)

liên minh kinh tế - chính trị của Cộng đồng ASEAN.

d)

thị trường chung của các nước ASEAN.

31.

Cộng đồng ASEAN ra đời không nhằm mục tiêu nào sau đây?

a)

Liên minh quân sự chặt chẽ.

b)

Liên kết về chính trị - an ninh.

c)

Liên kết về văn hóa - xã hội.

d)

Liên kết về kinh tế.

32.

Cộng đồng kinh tế ASEAN không bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

Xây dựng cơ sở hạ tầng giao thông.

b)

Xây dựng mô hình kinh tế chung cho các nước ASEAN.

c)

Phát triển thương mại điện tử, xây dựng thị trường chung.

d)

Tăng cường việc bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ.

33.

Đâu không phải là một trong những nội dung của Cộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN?

a)

Xây dựng văn hóa mang đậm bản sắc ASEAN.

b)

Bảo đảm quyền bình đẳng, phúc lợi xã hội.

c)

Thiết lập tôn giáo chung cho các nước Đông Nam Á.

d)

Thu hẹp khoảng cách phát triển giữa các quốc gia ASEAN.

34.
a)

Tuyên bố Băng Cốc (1967).

b)

Tầm nhìn ASEAN 2020 (1997).

c)

Hiến chương ASEAN (2007).

d)

Hiệp ước Ba-li (1976).

35.

Cộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN (ASCC) hướng đến xây dựng:

a)

Bản sắc văn hóa ASEAN.

b)

Thị trường chung và cơ sở sản xuất thống nhất.

c)

Cộng đồng các xã hội đùm bọc lẫn nhau.

d)

Cộng đồng lấy con người làm trung tâm.

36.

Mục tiêu tổng quát của Cộng đồng ASEAN là xây dựng một tổ chức

a)

hợp tác liên chính phủ có liên kết sâu rộng.

b)

siêu quốc gia và không khép kín.

c)

giữ gìn hòa bình, hợp tác phát triển phồn vinh.

d)

tương trợ, hợp tác phát triển phồn vinh.

37.

Năm 2021, ASEAN là nền kinh tế lớn thứ mấy trên thế giới?

a)

Thứ nhất.

b)

Thứ tư.

c)

Thứ ba.

d)

Thứ năm.

38.

Bối cảnh khi xây dựng Cộng đồng ASEAN là

a)

Sự cạnh tranh gay gắt giữa hai cường quốc Liên Xô - Trung Quốc.

b)

Nhu cầu hợp tác và phát triển chung của các nước Đông Nam Á.

c)

Chiến tranh lạnh dần suy yếu.

d)

Các nước Đông Nam Á đều là thuộc địa của Pháp.

39.

Cơ sở pháp lí để xây dựng Cộng đồng ASEAN trở thành một cộng đồng với ba trụ cột có mức độ liên kết sâu rộng hơn, ràng buộc hơn trên là

a)

Tuyên bố Băng Cốc.

b)

Tầm nhìn ASEAN 2020.

c)

Hiến chương ASEAN.

d)

Hiệp ước Ba-li.

40.

Kế hoạch xây dựng Cộng đồng ASEAN được thể hiện thông qua

a)

Tuyên bố Ba - li II (2003).

b)

Tầm nhìn ASEAN 2020.

c)

Lộ trình xây dựng Cộng đồng ASEAN (2009-2015).

d)

Hiến chương ASEAN (2007).

41.

Cộng đồng ASEAN có hiệu lực từ ngày

a)

22-11-2015.

b)

29-12-2015.

c)

30-12-2015.

d)

31-12-2015.

42.

Nội dung chính của Cộng đồng Kinh tế ASEAN (AEC) bao gồm:

a)

Phát triển con người.

b)

Phúc lợi và bảo hiểm xã hội.

c)

Bảo đảm bền vững về môi trường.

d)

Tạo ra một thị trường thống nhất.

43.

Nội dung chính của Cộng đồng Kinh tế ASEAN (AEC) bao gồm:

a)

Phát triển con người.

b)

Phúc lợi và bảo hiểm xã hội.

c)

Bảo đảm bền vững về môi trường.

d)

Tạo ra một nền tảng sản xuất thống nhất.

44.

Cộng đồng ASEAN ra đời là thành quả từ

a)

quyết tâm và sự chung sức, đồng lòng của các nước ASEAN.

b)

nhu cầu hợp tác và phát triển kinh tế của các nước ASEAN.

c)

xu thế khu vực hóa trên thế giới.

d)

xu thế hòa hoãn Đông - Tây.

45.

Cộng đồng ASEAN ra đời, không chỉ thúc đẩy sự hợp tác nội khối ngày càng sâu rộng, toàn diện hơn mà còn

a)

thúc đẩy việc mở rộng hợp tác giữa ASEAN với bên ngoài.

b)

đạt nhiều thành tựu về chính trị, kinh tế, giáo dục…

c)

từng bước gắn kết các quốc gia Đông Nam Á.

d)

nâng cao vị thế của ASEAN trên trường quốc tế.

46.

Cơ sở để Cộng đồng ASEAN tiếp tục phát triển với mức độ liên kết ngày càng chặt chẽ và sâu rộng trên cả ba trụ cột là

a)

sự quyết tâm và sự chung sức, đồng lòng của các nước ASEAN.

b)

nhu cầu hợp tác và phát triển kinh tế của các nước ASEAN.

c)

sự vươn lên của khu vực châu Á - Thái Bình Dương nói chung và Đông Nam Á nói riêng.

d)

sự thay đổi cấu trúc địa - chính trị khu vực châu Á - Thái Bình Dương nói riêng và toàn cầu nói chung.

47.

Vị thế của ASEAN ngày càng được nâng cao trên trường quốc tế là thành tựu và triển vọng trên lĩnh vực

a)

chính trị.

b)

kinh tế đối ngoại.

c)

văn hóa giáo dục.

d)

đối ngoại.

48.

Gia nhập AEC cũng như tham gia các Hiệp định thương mại tự do giữa ASEAN với các đối tác, Việt Nam có điều kiện

a)

xây dựng một hội chia sẻ, đùm bọc, hòa thuận.

b)

tạo ra dòng luân chuyển tự do của hàng hóa.

c)

hình thành thị trường và nền tảng sản xuất thống nhất.

d)

thu hút đầu trực tiếp nước ngoài.

49.

Một trong các nhóm yếu thế được ASEAN đẩy mạnh hợp tác bảo vệ quyền và bình đẳng xã hội là

a)

thanh niên.

b)

người nước ngoài.

c)

người trưởng thành.

d)

phụ nữ.

50.

Một trong các nhóm yếu thế được ASEAN đẩy mạnh hợp tác bảo vệ quyền và bình đẳng xã hội là

a)

thanh niên.

b)

người nước ngoài.

c)

người trưởng thành.

d)

trẻ em.

51.

Một trong các nhóm yếu thế được ASEAN đẩy mạnh hợp tác bảo vệ quyền và bình đẳng xã hội là

a)

thanh niên.

b)

người nước ngoài.

c)

người khuyết tật.

d)

trẻ vị thanh niên.

52.

Một trong các nhóm yếu thế được ASEAN đẩy mạnh hợp tác bảo vệ quyền và bình đẳng xã hội là

a)

thanh niên.

b)

người nước ngoài.

c)

người lao động di cư.

d)

trẻ vị thanh niên.

53.

Một đặc trưng cơ bản, mang bản sắc của ASEAN so với các tổ chức khác trên thế giới là nguyên tắc

a)

nhất trí.

b)

phủ quyết.

c)

đồng thuận.

d)

bình đẳng.

54.

Một trong những hạn chế khi ASEAN vận hành dựa trên nguyên tắc đồng thuận là:

a)

các nước, dù lớn hay nhỏ, không cảm thấy bị gò ép hay lo ngại, đều có thể lên tiếng.

b)

giúp các nước ASEAN tìm ra tiếng nói chung, thúc đẩy sự đoàn kết và liên kết trong khu vực ngày càng bền chặt.

c)

quá trình tham vấn kéo dài nhiều khi tạo ra sự khó xử giữa các nước thành viên ASEAN với nhau.

d)

nền tảng giúp ASEAN lôi kéo được các nước lớn, các nước ngoài khu vực, tham gia vào các diễn đàn của ASEAN.

55.

Một trong những hạn chế khi ASEAN vận hành dựa trên nguyên tắc đồng thuận là:

a)

các nước, dù lớn hay nhỏ, không cảm thấy bị gò ép hay lo ngại, đều có thể lên tiếng.

b)

giúp các nước ASEAN tìm ra tiếng nói chung, thúc đẩy sự đoàn kết và liên kết trong khu vực ngày càng bền chặt.

c)

thời gian, thủ tục thông qua quyết định của ASEAN thường nặng nề và chậm chạp.

d)

nền tảng giúp ASEAN lôi kéo được các nước lớn, các nước ngoài khu vực, tham gia vào các diễn đàn của ASEAN.

56.

Một trong những hạn chế khi ASEAN vận hành dựa trên nguyên tắc đồng thuận là:

a)

các nước, dù lớn hay nhỏ, không cảm thấy bị gò ép hay lo ngại, đều có thể lên tiếng.

b)

giúp các nước ASEAN tìm ra tiếng nói chung, thúc đẩy sự đoàn kết và liên kết trong khu vực ngày càng bền chặt.

c)

trong trường hợp cấp bách, ASEAN thường chọn cách thể hiện trung dung hoặc thoả hiệp, không thể hành động quả quyết.

d)

nền tảng giúp ASEAN lôi kéo được các nước lớn, các nước ngoài khu vực, tham gia vào các diễn đàn của ASEAN.

57.

Về phát triển con người, phương tiện thúc đẩy nền giáo dục ASEAN là

a)

khuyến khích phát triển giáo dục.

b)

đẩy mạnh hợp tác bảo vệ quyền của các nhóm yếu thế.

c)

sử dụng công nghệ thông tin.

d)

xây dựng một hội chia sẻ, đùm bọc, hòa thuận.

58.

Về các quyền và bình đẳng xã hội, ASEAN đẩy mạnh hợp tác bảo vệ quyền của

a)

lao động có tay nghề .

b)

người tiêu dùng.

c)

các nhóm yếu thế.

d)

người nước ngoài.

59.

Dự báo đến năm 2030, ASEAN sẽ trở thành nền kinh tế lớn thứ mấy thế giới?

a)

Thứ hai.

b)

Thứ ba.

c)

Thứ tư.

d)

Thứ năm.

60.

Sự ra đời chính thức của Cộng đồng ASEAN vào ngày 31-12-2015 có ý nghĩa gì?

a)

Thể hiện sự gắn kết về văn hóa chia sẻ trách nhiệm hội của ASEAN.

b)

Là kết quả liên kết sâu rộng và ràng buộc hơn trên cơ sở pháp lí của ASEAN.

c)

Là kết quả của chặng đường gần 50 năm hình thành và phát triển của ASEAN.

d)

Thể hiện sự hội nhập vào nền kinh tế toàn cầu của ASEAN.

61.

Nội dung nào không phản ánh thách thức an ninh của Cộng đồng ASEAN hiện nay?

a)

Mĩ và Trung Quốc cạnh tranh gay gắt ở khu vực châu Á.

b)

Các quốc gia Đông Nam Á không có vũ khí hạt nhân.

c)

Trung Quốc chiếm đóng trái phép quần đảo Hoàng Sa.

d)

Tình trạng tội phạm xuyên quốc gia gia tăng.

62.

Nội dung nào không phản ánh triển vọng của Cộng đồng ASEAN?

a)

Vị thế của Cộng đồng ASEAN ngày càng quan trọng trên thế giới.

b)

Cơ chế hợp tác giữa các nước ASEAN ngày càng hoàn thiện.

c)

Các nước ASEAN ngày càng liên kết chặt chẽ trên nhiều lĩnh vực.

d)

Các nước Đông Nam Á có cùng thể chế chính trị.

63.

Đâu không phải là thách thức của Việt Nam khi gia nhập ASEAN?

a)

Nguy cơ thiếu nguyên liệu và nhân công trầm trọng.

b)

Năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp còn yếu.

c)

Thủ tục hành chính chưa kịp thay đổi phù hợp.

d)

Sự chênh lệch về trình độ phát triển so với 5 nước sáng lập ASEAN.

64.
a)

một khu vực Đông Nam Á hữu nghị, hợp tác.

b)

thiết lập một liên minh quân sự Đông Nam Á.

c)

đoàn kết, hợp tác gạt bỏ ảnh hưởng của Pháp.

d)

liên kết, hợp tác toàn diện chặt chẽ về mọi mặt.

65.

Cơ hội của Việt Nam về lao động trong Cộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN (ASCC) là gì?

a)

Sự cạnh tranh của lao động nước ngoài đối với thị trường lao động Việt Nam nói riêng và thị trường lao động khu vực ASEAN nói chung.

b)

Đào tạo và phát triển nguồn nhân lực trong nước thông qua cơ chế thừa nhận lẫn nhau về bằng cấp, chứng chỉ.

c)

Việc đáp ứng điều kiện lao động có tay nghề để được tự do di chuyển lao động giữa các nước trong khu vực còn hạn chế.

d)

Vấn đề ngoại ngữ và kĩ năng giao tiếp là trở ngại lớn của lao động Việt Nam.

66.

Đóng vai trò quan trọng hàng đầu trong quá trình hình thành và phát triển của ASEAN là nguyên tắc

a)

đồng thuận.

b)

nhất trí giữa các nước.

c)

hòa bình.

d)

không sử dụng vũ lực.

67.

Thách thức an ninh phi truyền thống đang đặt ra với Cộng đồng ASEAN là

a)

tội phạm xuyên quốc gia.

b)

thay đổi cấu trúc địa - chính trị khu vực.

c)

cạnh tranh chiến lược giữa các nước lớn.

d)

sự đa dạng tôn giáo.

68.

Thách thức an ninh phi truyền thống đang đặt ra với Cộng đồng ASEAN là

a)

biến đổi khí hậu.

b)

thay đổi cấu trúc địa - chính trị khu vực.

c)

cạnh tranh chiến lược giữa các nước lớn.

d)

sự đa dạng tôn giáo.

69.

Thách thức an ninh phi truyền thống đang đặt ra với Cộng đồng ASEAN là

a)

dịch bệnh truyền nhiễm.

b)

thay đổi cấu trúc địa - chính trị khu vực.

c)

cạnh tranh chiến lược giữa các nước lớn.

d)

sự đa dạng tôn giáo.

70.

Điểm giống nhau giữa Liên minh châu Âu (EU) và Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) là

a)

được thành lập từ nhu cầu muốn liên kết, hợp tác giữa các nước.

b)

liên minh kinh tế - chính trị lớn trên thế giới.

c)

chung nền văn hóa và trình độ phát triển tương đồng.

d)

liên kết quốc gia trong cùng một hệ thống chính trị.