WorksheetsĐỀ CƯƠNG CUỐI KÌ I – CÔNG NGHỆ 8
Total questions: 33
Worksheet time: 29mins
A. TRẮC NGHIỆM: Bản vẽ chi tiết dùng để
Thể hiện hình dạng chung của sản phẩm
Thể hiện đầy đủ hình dạng, kích thước của một chi tiết
Giúp lắp ráp các chi tiết
Thể hiện cấu tạo nhà
A. TRẮC NGHIỆM: Hình chiếu đứng thường đặt ở vị trí
Bên phải hình chiếu bằng
Bên trái hình chiếu bằng
Phía trên hình chiếu bằng
Phía dưới hình chiếu bằng
A. TRẮC NGHIỆM: Trong bản vẽ chi tiết, kích thước thể hiện bằng
Nét đứt
Nét gạch chấm
Nét liền mảnh
Nét liền đậm
A. TRẮC NGHIỆM: Dụng cụ dùng để đo kích thước trong chế tạo chi tiết
Êke
Thước cặp
Compa
Thước dây
A. TRẮC NGHIỆM: Bản vẽ lắp dùng để
Thể hiện cấu tạo từng chi tiết
Tính toán vật liệu
Thể hiện vị trí tương quan các chi tiết trong sản phẩm
Tính giá thành sản phẩm
A. TRẮC NGHIỆM: Nội dung không có trong bản vẽ lắp
Bảng kê chi tiết
Hình biểu diễn
Kích thước lắp
Kích thước từng chi tiết nhỏ
A. TRẮC NGHIỆM: Mặt bằng ngôi nhà thể hiện
Hình dạng bên ngoài ngôi nhà
Cách bố trí các phòng
Vật liệu xây dựng
Độ cao tầng
A. TRẮC NGHIỆM: Trong bản vẽ nhà, cửa đi được kí hiệu là
Một đường thẳng
Hai đường thẳng song song
Cánh mở hình cung
Hình chữ nhật
A. TRẮC NGHIỆM: Mặt đứng là hình chiếu theo hướng
Trên xuống
Trước vào
Bên trái sang
Bên phải sang
A. TRẮC NGHIỆM: Đường kích thước được giới hạn bởi
Mũi tên
Dấu chấm
Đường xiên
Hình tròn
A. TRẮC NGHIỆM: Kí hiệu vật liệu gạch trên bản vẽ nhà là
Nét gạch song song
Nét gạch chéo đều
Hình ô vuông
Hình tam giác
A. TRẮC NGHIỆM: Khi đọc bản vẽ lắp, bước đầu tiên là
Đọc kích thước
Xác định tên gọi và khung tên
Đọc bảng kê
Xem vật liệu chế tạo
A. TRẮC NGHIỆM: Bản vẽ chi tiết dùng để
Lắp ráp sản phẩm
Thể hiện hình dạng và kích thước của chi tiết
Trang trí sản phẩm
Giới thiệu sản phẩm
A. TRẮC NGHIỆM: Nội dung nào không thuộc bản vẽ chi tiết
Hình biểu diễn
Kích thước
Bảng kê
Khung tên
A. TRẮC NGHIỆM: Bản vẽ lắp thể hiện
Một chi tiết riêng lẻ
Cách chế tạo chi tiết
Vị trí các chi tiết trong sản phẩm
Vật liệu chế tạo
A. TRẮC NGHIỆM: Bảng kê trong bản vẽ lắp dùng để
Ghi kích thước
Liệt kê các chi tiết lắp ghép
Trang trí bản vẽ
Ghi tỉ lệ bản vẽ
A. TRẮC NGHIỆM: Hình biểu diễn chủ yếu của bản vẽ nhà là
Hình chiếu cạnh
Mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt
Hình trục đo
Hình phối cảnh
A. TRẮC NGHIỆM: Kí hiệu cửa đi trên bản vẽ nhà thường thể hiện trên
Mặt đứng
Mặt cắt
Mặt bằng
Khung tên
A. TRẮC NGHIỆM: Vật liệu cơ khí là
Vật liệu dùng trong xây dựng
Vật liệu dùng trong nông nghiệp
Vật liệu dùng để chế tạo máy và dụng cụ
Vật liệu dùng trong sinh hoạt
A. TRẮC NGHIỆM: Kim loại đen phổ biến nhất là
Đồng
Nhôm
Gang và thép
Kẽm
A. TRẮC NGHIỆM: Vật liệu phi kim thường có đặc điểm
Dẫn điện tốt
Nhẹ, cách điện
Rất cứng
Dễ bị gỉ
A. TRẮC NGHIỆM: Nhựa thường được dùng để chế tạo
Trục máy
Bánh răng chịu lực lớn
Vỏ thiết bị, đồ gia dụng
Dao cắt
A. TRẮC NGHIỆM: Thông tin về tên chi tiết, vật liệu được ghi trong
Hình biểu diễn
Khung tên
Bảng kê
Kích thước
A. TRẮC NGHIỆM: Bản vẽ kĩ thuật là
Hình vẽ trang trí
Phương tiện trao đổi thông tin kĩ thuật
Tranh minh họa
Hình ảnh quảng cáo
B/ Đúng–Sai và trả lời ngắn: Bản vẽ lắp luôn có bảng kê chi tiết. ( ... )
Đúng
Sai
B/ Đúng–Sai và trả lời ngắn: Mặt bằng nhà là hình cắt ngang song song với mặt sàn. ( ... )
Đúng
Sai
B/ Đúng–Sai và trả lời ngắn: Trong bản vẽ chi tiết, mọi đường bao đều vẽ bằng nét liền mảnh. ( ... )
Đúng
Sai
B/ Đúng–Sai và trả lời ngắn: Hình chiếu bằng thể hiện hình dạng khi nhìn từ trên xuống. ( ... )
Đúng
Sai
B/ Đúng–Sai và trả lời ngắn: Nêu 2 nội dung chính của bản vẽ chi tiết.
B/ Đúng–Sai và trả lời ngắn: Trình bày ý nghĩa của bảng kê chi tiết trong bản vẽ lắp.
B/ Đúng–Sai và trả lời ngắn: Mặt đứng thể hiện những gì của ngôi nhà?
B/ Đúng–Sai và trả lời ngắn: Kể tên 2 kí hiệu thường gặp trong bản vẽ nhà.
B/ Đúng–Sai và trả lời ngắn: Nêu các bước đọc bản vẽ nhà.
