wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập môn mã nguồn mở

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm Phần mềm nguồn mở của David Wheeler:

a)

Là những chương trình mà quy trình cấp phép sẽ cho người dùng quyền tự do chạy chương trình, quyền nghiên cứu và sửa đổi chương trình, quyền sao chép và tái phát hành phần mềm gốc hoặc phần mềm đã sửa đổi mà không phải trả tiền bản quyền cho những người lập trình trước.

b)

Là những chương trình mà quy trình cấp phép sẽ cho người dùng quyền tự do chạy chương trình, quyền nghiên cứu và sửa đổi chương trình, nhưng được sao chép và tái phát hành phần mềm gốc hoặc phần mềm đã sửa đổi và phải trả tiền bản quyền cho những người lập trình trước.

c)

Là những chương trình mà quy trình cấp phép sẽ cho người dùng quyền không được chạy chương trình, quyền nghiên cứu và sửa đổi chương trình, không được sao chép và tái phát hành phần mềm gốc hoặc phần mềm đã sửa đổi và phải trả tiền bản quyền cho những người lập trình trước.

d)

Là những chương trình mà quy trình cấp phép sẽ cho người dùng quyền tự do chạy chương trình, quyền nghiên cứu và sửa đổi chương trình, quyền sao chép và tái phát hành phần mềm gốc hoặc phần mềm đã sửa đổi mà không phải trả tiền bản quyền cho những người lập trình trước.

2.

Hai học thuyết phần mềm nguồn mở chủ đạo:

a)

FSF và OSI

b)

OSS và FS

c)

FOSS và FSF

d)

TCP và OSI

3.

Theo học thuyết FSF, 4 quyền tự do của người dùng trong đó:

a)

Được quyền tự do chạy một chương trình với bất kỳ mục đích nào.

b)

Được quyền tự do chạy một chương trình nhưng phải xin phép chủ sở hữu.

c)

Không có quyền tự do chạy chương trình với bất kỳ mục đích nào.

d)

Không có lựa chọn đúng.

4.

Theo học thuyết FSF, 4 quyền tự do của người dùng trong đó:

a)

Được quyền tự do nghiên cứu cách thức vận hành của một chương trình và thích ứng nó cho phù hợp với nhu cầu của mình.

b)

Được quyền tự do nghiên cứu cách thức vận hành của một chương trình nhưng không được thích ứng nó cho phù hợp với nhu cầu của mình.

c)

Được quyền tự do nghiên cứu cách thức vận hành của một chương trình và thích ứng nó cho phù hợp với nhu cầu của mình nhưng phải xin phép chủ sở hữu.

d)

Không có lựa chọn đúng.

5.

Theo học thuyết FSF, 4 quyền tự do của người dùng trong đó:

a)

Được quyền tự do phân phát các phiên bản của phần mềm để giúp đỡ những người xung quanh.

b)

Không được phép tự do phân phát các phiên bản của phần mềm để giúp đỡ những người xung quanh.

c)

Được quyền tự do phân phát các phiên bản của phần mềm để giúp đỡ những người xung quanh nhưng phải xin phép chủ sở hữu.

d)

Không có lựa chọn đúng.

6.

Theo học thuyết FSF, 4 quyền tự do của người dùng trong đó:

a)

Được quyền tự do thêm mới các chức năng cho một chương trình.

b)

Được quyền tự do thêm mới các chức năng cho một chương trình nhưng không được công bố những tính năng mới đó.

c)

Không được phép thêm mới các chức năng cho một chương trình vì sẽ làm cho chương trình bị lỗi.

d)

Không có lựa chọn đúng.

7.

Trong các tiêu chí của học thuyết OSI, Free Redistribution có nghĩa là:

a)

Miễn phí phân phối lại.

b)

Miễn phí bản vẽ.

c)

Miễn phí sửa đổi nội dung.

d)

Miễn phí truy cập mã nguồn.

8.

Trong các tiêu chí của học thuyết OSI, Source Code có nghĩa là:

a)

Chương trình phải bao gồm Source Code.

b)

Chương trình phải được biên dịch và cung cấp file biên dịch.

c)

Chương trình không cần bao gồm Source Code.

d)

Không có đáp án đúng.

9.

Theo học thuyết OSI, có tất cả bao nhiêu tiêu chí:

a)

8

b)

4

c)

10

d)

12

10.

Các ưu điểm của phương pháp xây dựng PMNM:

a)

Tiếp thu kế thừa

b)

Giảm chi phí duy trì

c)

Giảm sự trùng lặp nguồn lực

d)

Tất cả yếu tố trên

11.

Các lợi ích của PMNM (phần mềm mã nguồn mở):

a)

Kinh tế, an toàn, ổn định, giảm tình trạng vi phạm bản quyền.

b)

Nâng cao giá trị lợi nhuận.

c)

Đẩy mạnh xuất khẩu phần mềm.

d)

Tất cả yếu tố trên.

12.

Những hạn chế của PMNM (phần mềm mã nguồn mở):

a)

Không có các ứng dụng kinh doanh đặc thù.

b)

Giao diện người dùng chưa tốt.

c)

Tương hợp với các phần mềm đóng kém.

d)

Tất cả đều đúng.

13.

Những dự án PMNM thành công:

a)

BIND, Apache, Open Office

b)

Windows 8, Apache, NukeViet

c)

MS-DOS

d)

Tất cả đều sai

14.

Quan niệm nào sau đây sai về copyleft

a)

Được đưa ra dựa trên copyright

b)

Nghĩa vụ phân phối và cho phép truy xuất công khai các tác phẩm phái sinh

c)

Người sở hữu quyền cấp quyền để: sử dụng, sửa đổi, phân phối lại

d)

Tồn tại giấy phép copyleft cho cả phần mềm, âm nhạc và nghệ thuật

15.

Nếu bạn viết 1 chương trình áp dụng giấy phép GNU–GPL thì bạn cần đính kèm những thông báo đi cùng phần mềm ở đâu:

a)

Một thông báo độc lập đi kèm

b)

Đính kèm vào phần đầu của tập tin mã nguồn (dưới dạng ghi chú)

c)

Đính kèm vào phần cuối của tập tin mã nguồn (dưới dạng ghi chú)

d)

Tất cả đều đúng

16.

Giấy phép BSD - Berkeley System Distribution Licenses được sử dụng lần đầu tiên cho phần mềm nào?

a)

Free BSD

b)

BSD Unix

c)

Net BSD

d)

Unix

17.

Giấy phép mã nguồn mở là tập hợp các quy tắc đòi hỏi ai là người phải tuân theo:

a)

Người sáng chế ra phần mềm mã nguồn mở.

b)

Nhà bảo hành phần mềm mã nguồn mở.

c)

Người sử dụng phần mềm mã nguồn mở.

d)

Cả 3.

18.

Tổ chức OSI - Open Source Initiative là một tổ chức như thế nào?

a)

Là một tổ chức phần mềm nguồn mở, trực tiếp phát triển các dự án phần mềm nguồn mở.

b)

Là một tổ chức phi lợi nhuận mà mục đích của nó là thúc đẩy sự phát triển phần mềm nguồn mở.

c)

Hoạt động quan trọng nhất của tổ chức này là xem xét phê duyệt giấy phép mã nguồn mở.

d)

(2) và (3) đúng.

19.

Tổ chức FSF (Free Software Foundation) là tổ chức

a)

Phần mềm mã nguồn mở

b)

Phần mềm tự do

c)

Quỹ phần mềm nguồn mở

d)

Phần mềm miễn phí

20.

Phát biểu nào sau đây không phải là phát biểu đúng

a)

Phần mềm mã nguồn mở là phần mềm tự do

b)

Phần mềm mã nguồn mở cho phép người dùng được sửa mã nguồn

c)

Phần mềm mã nguồn mở là phần mềm miễn phí

d)

Phần mềm mã nguồn mở cho phép người dùng được tự do chia sẻ cho người khác

21.

Câu nào sau đây không phải là ưu điểm của mã nguồn mở

a)

Phần mềm mã nguồn mở cung cấp kèm mã nguồn

b)

Phần mềm mã nguồn mở giúp cân bằng giá, chống độc quyền

c)

Phần mềm mã nguồn mở không phải mất tiền mua

d)

Phần mềm mã nguồn mở có độ ổn định cao

22.

Câu nào sau đây là đúng về khái niệm phần mềm mã nguồn mở (PMNM)

a)

Phần mềm mã nguồn mở không mang lại lợi nhuận

b)

Phần mềm mã nguồn mở không cho phép phân phối lại

c)

Phần mềm mã nguồn mở không có bản quyền

d)

Phần mềm mã nguồn mở không có bảo hành

23.

Điều nào sau đây không đúng với các giấy phép mã nguồn mở

a)

Các loại giấy phép đều có cơ chế bảo vệ quyền của tác giả ban đầu

b)

Các loại giấy phép đều yêu cầu không được thay đổi nội dung giấy phép

c)

Có giấy phép yêu cầu phải sử dụng cùng loại giấy phép với sản phẩm phát sinh

d)

Không giấy phép nào cấm người dùng sửa đổi chương trình

24.

Giấy phép GNU GPL phiên bản mới nhất là:

a)

1.0

b)

2.0

c)

3.0

d)

4.0

25.

Bạn hãy cho biết phần mềm văn phòng nào sau đây sử dụng giấy phép mã nguồn mở:

a)

Microsoft Office

b)

Libre Office

c)

Cả Microsoft Office và Libre Office đúng

d)

Không câu nào đúng

26.

Bạn hãy cho biết phần mềm nào sau đây sử dụng giấy phép GNU GPL:

a)

Ubuntu

b)

Window Xfree86

c)

JavaFBP toolkit

d)

Không câu nào đúng

27.

Bạn hãy cho biết phần mềm nào sau đây sử dụng giấy phép BSD:

a)

Ubuntu

b)

Window Xfree86

c)

JavaFBP toolkit

d)

Không câu nào đúng

28.

Giấy phép nào không cho phép một phần mềm hoặc thư viện mã nguồn đóng liên kết với một phần mềm hoặc thư viện mang giấy phép mở tương ứng?

a)

GNU General Public License

b)

Apache Public License

c)

BSD License

d)

Artistic License

29.

Giấy phép nào có khả năng kết hợp một phần mềm với một phần mềm hoặc thư viện mang giấy phép mở tương ứng?

a)

Apache Public License

b)

BSD License

c)

MIT License

d)

Cả ba giấy phép trên

30.

Phần mềm GIMP sử dụng giấy phép mã nguồn mở nào?

a)

GNU GPL License

b)

Apache Public License

c)

BSD License

d)

Artistic License

31.

Phần mềm Mozilla Firefox sử dụng giấy phép mã nguồn mở nào?

a)

Mozilla Public License

b)

BSD License

c)

Artistic License

d)

GPL License

32.

Phần mềm Apache Server sử dụng giấy phép nào sau đây?

a)

BSD License

b)

Artistic License

c)

GPL License

d)

Apache License

33.

Những phần mềm mã nguồn mở miễn phí nào sau đây giúp chạy các ứng dụng Windows trên môi trường Ubuntu?

a)

Wine và CrossOver

b)

Wine Door và Cedega

c)

Wine và PlayOnLinux

d)

Không có đáp án đúng

34.

Tác giả của phiên bản hệ điều hành Linux đầu tiên là ai?

a)

Linus Torvalds

b)

Bill Gates

c)

Alan Turing

d)

Pascal

35.

Phần quan trọng nhất của hệ điều hành Linux là gì?

a)

Kernel

b)

File System

c)

Services

d)

Shell

36.

NukeViet là gì?

a)

Hệ quản trị nội dung (Content Management System - CMS) mã nguồn mở

b)

Một phần mềm có bản quyền và thu phí

c)

Một phần mềm miễn phí nhưng giới hạn các chức năng

d)

Một ứng dụng mã nguồn mở chạy trên Windows

37.

Mã nguồn NukeViet 3.0 sử dụng loại giấy phép nào?

a)

GNU General Public License

b)

Không cần giấy phép

c)

BSD License

d)

GPL License

38.

Dung lượng nhỏ nhất cho phép đối với các phân vùng swap là bao nhiêu?

a)

16 MB

b)

64 MB

c)

128 MB

d)

256 MB

39.

Có ít nhất bao nhiêu phân vùng cần được tạo ra khi cài đặt Linux?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

40.

Giấy phép GNU copyleft có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tác giả vẫn sở hữu chương trình của mình

b)

Ai cũng có quyền bán bản sao của chương trình với giá bất kỳ mà không phải trả cho tác giả ban đầu

c)

Người sở hữu chương trình cho phép người khác sao chép mã nguồn để tiếp tục phát triển

d)

Tất cả các ý trên

41.

phpMyAdmin là công cụ gì?

a)

Công cụ giúp quản trị cơ sở dữ liệu

b)

Công cụ lập trình PHP

c)

Hệ quản trị nội dung CMS

d)

Một ngôn ngữ lập trình

42.

Trong các hệ thống Unix/Linux, thư mục có quyền 4 có ý nghĩa gì?

a)

Chỉ được phép đọc

b)

Được phép đọc và ghi

c)

Được phép đọc và thực thi

d)

Không có quyền nào cả

43.

Trong các hệ thống Unix/Linux, thư mục có quyền 6 có ý nghĩa gì?

a)

Chỉ được phép đọc

b)

Được phép đọc và ghi

c)

Được phép đọc và thực thi

d)

Không có quyền nào cả

44.

Trong các hệ thống Unix/Linux, thư mục có quyền 5 có ý nghĩa gì?

a)

Chỉ được phép đọc

b)

Được phép đọc và ghi

c)

Được phép đọc và thực thi

d)

Không có quyền nào cả

45.

Lệnh echo dùng để làm gì?

a)

Hiển thị các thông báo trên màn hình

b)

Liệt kê danh sách tệp

c)

Liệt kê tiến trình

d)

Tất cả đều đúng

46.

Quyền thâm nhập tệp được chia làm mấy nhóm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Đối với thư mục, quyền r là quyền gì?

a)

Đọc nội dung thư mục

b)

Tạo và xóa trong thư mục

c)

Qua lại giữa các thư mục

d)

Tất cả đều sai

48.

Đối với thư mục, quyền w là quyền gì?

a)

Đọc nội dung thư mục

b)

Tạo và xóa trong thư mục

c)

Qua lại giữa các thư mục

d)

Tất cả đều sai

49.

Đối với thư mục, quyền x là quyền gì?

a)

Đọc nội dung thư mục

b)

Tạo và xóa trong thư mục

c)

Tìm được tệp và thư mục con trong thư mục đó

d)

Tất cả đều sai

50.

Đối với tệp, quyền r là quyền gì?

a)

Đọc nội dung tệp

b)

Tạo và xóa trong thư mục

c)

Qua lại giữa các thư mục

d)

Tất cả đều sai

51.

Đối với tệp, quyền w là quyền gì?

a)

Đọc nội dung tệp

b)

Tìm kiếm tệp

c)

Qua lại giữa các thư mục

d)

Ghi tệp

52.

Đối với tệp, quyền x là quyền gì?

a)

Truyền thông tin giữa các tệp

b)

Tạo và xóa

c)

Chạy tệp

d)

Tất cả đều sai

53.

Muốn thay đổi quyền thâm nhập tệp ta dùng lệnh nào?

a)

$mask

b)

$chmod

c)

$chgrp

d)

$chuser

54.

Lệnh $chmod 754 file1 có tác dụng gì?

a)

Người sở hữu file1 có tất cả các quyền với file1

b)

Nhóm sở hữu file1 không có quyền ghi file1

c)

Những người sử dụng khác có quyền đọc file1

d)

Tất cả các ý trên

55.

Lệnh $chmod 712 file1 có tác dụng gì?

a)

Người sở hữu có tất cả các quyền, nhóm sở hữu có quyền chạy, người sử dụng khác có quyền ghi

b)

Người sở hữu có tất cả các quyền, nhóm sở hữu có quyền ghi, người sử dụng khác có quyền chạy

c)

Người sở hữu có tất cả các quyền, nhóm sở hữu có quyền đọc và chạy, người sử dụng khác có quyền ghi và chạy

d)

Người sở hữu có tất cả các quyền, nhóm sở hữu có quyền chạy, người sử dụng khác có quyền đọc

56.

Lệnh $chmod u-x file1 có tác dụng gì?

a)

Thu hồi quyền thực thi của người sở hữu đối với file1

b)

Cấp quyền thực thi cho nhóm đối với file1

c)

Thu hồi quyền đọc của người sở hữu đối với file1

d)

Cấp quyền ghi cho tất cả người dùng đối với file1

57.

Lệnh Schmod g-w file1 có tác dụng gì?

a)

Bớt quyền chạy của người sở hữu

b)

Bớt quyền ghi của nhóm sở hữu

c)

Bớt quyền ghi của người sử dụng khác

d)

Bớt quyền ghi của người sở hữu

58.

Lệnh Schmod a+x file1 có tác dụng gì?

a)

Thêm quyền chạy cho người sở hữu

b)

Thêm quyền chạy cho nhóm sở hữu

c)

Thêm quyền chạy cho người sử dụng khác

d)

Thêm quyền chạy cho tất cả

59.

Lệnh Schmod u=w file2 có tác dụng gì?

a)

Người sở hữu có quyền ghi

b)

Người sở hữu có quyền đọc

c)

Người sở hữu có quyền chạy

d)

Người sở hữu có quyền thiết lập

60.

Thông tư 08/2010/TT-BGDDT quy định về sử dụng phần mềm tự do mã nguồn mở trong các cơ sở giáo dục do

a)

Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành

b)

Bộ Thông Tin và Truyền Thông ban hành

c)

Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội ban hành

d)

Cục Tư Do Mã Nguồn Mở ban hành

61.

Thông thường khi chạy một trang PHP ta phải sử dụng dạng hệ điều hành nào?

a)

Windows

b)

Dạng Unix

c)

Sử dụng cả hai dạng

d)

Không sử dụng dạng nào trên

62.

Khi chạy một trang PHP ta phải sử dụng dạng webserver nào?

a)

IIS

b)

APACHE

c)

Dùng được tất cả các loại

d)

Không sử dụng dạng nào trên

63.

Ngôn ngữ PHP là script ở client hay server Linux?

a)

Client

b)

Client và server

c)

Server

d)

Không chạy ở dạng nào

64.

Khi lập trình web trên linux có dùng đến CSDL MYSQL thường dùng cho ngôn ngữ lập trình nào?

a)

ASP

b)

PHP

c)

Perl

d)

Không có ngôn ngữ nào

65.

Khi lập rinh PHP linux thực thi biến Var3=Var3 = var1 % $var2 dạng type của nó là

a)

double

b)

integer

c)

string

d)

boolean

66.

Ứng dụng PHP trên Linux có thể gắn ở:

a)

Chỉ gắn được ở phần Header

b)

Body

c)

Chỗ nào cũng được trong văn bản (tệp) HTML

d)

Cuối văn bản (tệp) HTML

67.

Ký hiệu nào dùng để kết thúc câu lệnh trong PHP?

a)

Dấu chấm đôi (::)

b)

Dấu phẩy ( , )

c)

Dấu chấm phẩy ( ; )

d)

Dấu thán ( ! )

68.

Dấu (ký tự) nào được dùng để khai báo biến trong PHP?

a)

!

b)

?

c)

%

d)

$

69.

Câu lệnh nào dùng để xuất ra trình duyệt?

a)

say

b)

write

c)

echo

d)

cout<<

e)

writeline

70.

Khi lập trình trên linux Lệnh php nào sau đây là đúng để kết nối với MySQL database?

a)

dbopen(localhost );

b)

connect_mysql(localhost );

c)

mysql_connect(localhost );

d)

mysql_open(localhost );