wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin [Chuyên] - 11 - CKI

Total questions: 68

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phần mềm cung cấp một môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập, lưu trữ và khai thác dữ liệu của CSDL được gọi là Hệ quản trị cơ sở dữ liệu.

b)

Phần mềm cung cấp một môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập CSDL được gọi là CSDL

c)

Phần mềm cung cấp một môi trường thuận lợi và hiệu quả để lưu trữ CSDL được gọi là hệ quản trị cơ sở dữ liệu.

d)

Phần mềm cung cấp một môi trường thuận lợi và hiệu quả để khai thác thông tin của cơ sở dữ liệu được gọi là hệ quản trị cơ sở dữ liệu.

2.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hệ cơ sở dữ liệu gồm một tập hợp gồm: cơ sở dữ liệu, hệ quản trị cơ sở dữ liệu và phần mềm ứng dụng cho phép tương tác với CSDL.

b)

Hệ cơ sở dữ liệu chính là một cơ sở dữ liệu nào đó.

c)

Hệ cơ sở dữ liệu gồm một cơ sở dữ liệu cùng với hệ điều hành để hệ quản trị CSDL thực hiện.

d)

Hệ cơ sở dữ liệu là một hệ quản trị cơ sở dữ liệu.

3.

Xét việc lưu trữ hồ sơ học bạ của học sinh, trong đó lưu trữ điểm tổng kết của các môn Văn, Toán, Lý, Hóa, Tin. Hỏi việc tính điểm trung bình 5 môn đó thuộc công việc nào sau đây?

a)

Tìm kiếm dữ liệu.

b)

Khai thác thông tin.

c)

Tạo lập hồ sơ.

d)

Cập nhật dữ liệu.

4.

Xử lí thông tin trong bài toán quản lí bao gồm những gì?

a)

Tạo lập hồ sơ

b)

Cập nhật dữ liệu

c)

Khai thác thông tin

d)

Tất cả đáp án trên

5.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) là:

a)

Tập hợp dữ liệu phục vụ một bài toán quản lí nào đó.

b)

Tập hợp dữ liệu phản ánh hồ sơ của một tổ chức, có thể cập nhật và khai thác thông tin từ đó phục vụ công tác quản lí của tổ chức này.

c)

Tập hợp dữ liệu được tổ chức sao cho máy tính có thể lưu trữ, truy cập, cập nhật và xử lí để phục vụ cho hoạt động của một đơn vị nào đó.

d)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

6.

Trong các câu sau, câu nào ĐÚNG về "Hệ quản trị CSDL"?

a)

CSDL được quản lí bằng một chương trình

b)

CSDL quản lí một hệ thống nào đó

c)

Phần mềm sử dụng dữ liệu trong CSDL

d)

Phần mềm cung cấp môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập, lưu trữ, cập nhật, khai thác dữ liệu của CSDL.

7.

Thành phần nào dưới đây KHÔNG thuộc hệ CSDL?

a)

Hệ điều hành

b)

CSDL

c)

Hệ QT CSDL

d)

Phần mềm ứng dụng dùng CSDL

8.

Giả sử trường em cần có một CSDL để quản lí kết quả học tập của học sinh. Theo em cơ sở dữ liệu này cần có những bảng nào?

a)

Học sinh, giáo viên

b)

Số báo danh, Học sinh

c)

Đánh phách, Học sinh, giáo viên

d)

Học sinh, điểm các môn

9.

Mục đích của việc lưu trữ và cập nhật dữ liệu là gì?

a)

Đảm bảo dữ liệu luôn chính xác và sẵn sàng sử dụng

b)

Giảm tốc độ xử lý của hệ thống

c)

Tăng chi phí bảo trì hệ thống

d)

Giới hạn quyền truy cập của người dùng

10.

Cơ sở dữ liệu quan hệ là

a)

CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các cột

b)

CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các đoạn có quan hệ với nhau

c)

CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các bảng dữ liệu có liên quan với nhau

d)

Đáp án khác

11.

Cập nhật dữ liệu của một bảng bao gồm các thao tác?

a)

A. Thêm dữ liệu;

b)

B. Xóa dữ liệu;

c)

C. Sửa dữ liệu;

d)

D. Tất cả đều đúng.

12.

Cấu trúc của một bảng được xác định bởi?

a)

Các mô tả của các cột;

b)

Nội dung của các dòng;

c)

A, B đều sai;

d)

A, B đều đúng.

13.

Thay đổi nào sau đây làm thay đổi cấu trúc của bảng?

a)

Thay đổi mô tả các cột;

b)

Thay đổi nội dung các dòng;

c)

A, B đều sai;

d)

A, B đều đúng.

14.

Thao tác nào dưới đây là truy vấn trong CSDL quan hệ?

a)

Tạo một bảng.

b)

Nhập dữ liệu cho các bảng trong CSDL quan hệ.

c)

Chỉnh sửa dữ liệu trong CSDL quan hệ.

d)

Tìm dữ liệu trong CSDL thỏa mãn một điều kiện nào đó.

15.

Khóa chính của bảng Ca sĩ và bảng Bản nhạc là?

a)

Sid và Aid

b)

Sid và Mid

c)

Mid và Aid

d)

Sid

16.

CSDL quan hệ tổ chức lưu trữ dữ liệu dưới dạng?

a)

Các đoạn văn ngắn

b)

Các dãy số

c)

Các bảng gồm các hàng và cột

d)

Đáp án khác

17.

Mỗi hàng của bảng được gọi là một?

a)

Trường

b)

Thuộc tính

c)

Khóa

d)

Bản ghi

18.

Mỗi cột trong bảng được gọi là?

a)

Thuộc tính

b)

Khóa

c)

Bản ghi

d)

Trường

19.

Trường thể hiện?

a)

A. Thuộc tính của đối tượng được quản lý trong bảng

b)

B. Định dạng của đối tượng được quản lý trong bảng

c)

C. Đặc điểm của đối tượng được quản lý trong bảng

d)

D. Đáp án khác

20.

Một bảng có thể có?

a)

Nhiều khóa

b)

Chỉ một khóa

c)

Chỉ mười khóa

d)

Đáp án khác

21.

Trong các câu sau, câu nào sai?

a)

Chỉ cần tránh dữ liệu không đúng đắn, không cần tránh dư thừa dữ liệu.

b)

Thay vì đưa tất cả dữ liệu vào một bảng, việc dùng một số bảng có liên kết với nhau là một cách tránh dư thừa dữ liệu.

c)

Dư thừa dữ liệu làm tốn vùng nhớ để lưu trữ một cách không cần thiết.

d)

Dư thừa dữ liệu có thể dẫn đến không nhất quán khi cập nhật dữ liệu.

22.

Câu 2: Trong các câu sau, câu nào đúng?

a)

Liên kết giữa các bảng để đảm bảo các bảng có liên kết với nhau thuộc cùng một CSDL.

b)

Liên kết giữa các bảng để có thông tin tổng hợp từ các bảng.

c)

Trường dùng để liên kết hai bảng phải là kiểu số.

d)

Trường dùng để liên kết hai bảng phải là khóa ngoại của bảng được tham chiếu và là khóa của bảng tham chiếu.

23.

Trong các câu sau, những câu nào đúng về ràng buộc khóa ngoại?

a)

Một trường là khóa ngoại của một bảng nếu nó là khóa của bảng đó và đồng thời xuất hiện trong một bảng khác.

b)

Ràng buộc khóa ngoại là yêu cầu dữ liệu của hai bảng có liên kết với nhau phải đảm bảo có tham chiếu đầy đủ theo liên kết này.

c)

Nếu hai bảng có liên kết với nhau thì mọi giá trị của khóa trong bảng được tham chiếu phải xuất hiện trong giá trị khóa ngoại ở bảng tham chiếu.

d)

Khi hai bảng có liên kết với nhau qua khóa chính-khóa ngoại, chỉ khi bổ sung bản ghi vào các bảng mới cần thỏa mãn ràng buộc khóa ngoại.

24.

Khóa ngoại của một bảng là gì?

a)

Một trường (hay một số trường) của bảng này và đồng thời là khóa của một bảng khác

b)

Một trường bất kỳ.

c)

Phải là trường khóa chính của bảng đó

d)

Là trường có trong bảng này nhưng không có trong bảng khác

25.

Chọn phương án với các cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống: Mọi hệ QTCSDLQH đều có cơ chế đảm bảo …(1)……. dữ liệu không vi phạm ràng buộc ..(2)……. đối với các liên kết giữa các bảng.

a)

cập nhật, khóa ngoài

b)

cập nhật, dữ liệu

c)

khai thác, khóa ngoài

d)

tạo lập, dữ liệu

26.

Chọn phương án với các cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống: Ràng buộc khóa ngoài là yêu cầu mọi giá trị của khóa ngoài trong ..(1)…… phải xuất hiện trong giá trị khóa ở ..(2)…….

a)

bảng được tham chiếu, bảng tham chiếu

b)

CSDL, thao tác tạo lập CSDL.

c)

bảng tham chiếu, bảng được tham chiếu

d)

tạo lập CSDL, dữ liệu.

27.

Truy vấn CSDL là:

a)

Một tập hợp các bảng dữ liệu có liên quan với nhau.

b)

Một phát biểu thể hiện yêu cầu của người dùng đối với CSDL.

c)

Là cung cấp một khuôn dạng thuận tiện để nhập và sửa dữ liệu.

d)

Cung cấp các nút lệnh để người dùng có thể sử dụng.

28.

Ngôn ngữ truy vấn CSDL phổ biến hiện nay là:

a)

Access

b)

Excel

c)

Word

d)

SQL

29.

Em hãy điền vào chỗ trống (…) cho phát biểu dưới đây: “ Khi thực hiện các câu truy vấn, hệ quản trị CSDL sẽ coi tên trường là biến trong chương trình xử lí, do vậy, nếu tên trường có chứa dấu cách thì cần phải dùng các dấu …… để đánh dấu bắt đầu và kết thúc tên trường.”

a)

()

b)

' '

c)

[ ]

d)

" "

30.

Đối với các hệ CSDL quan hệ, có mấy loại truy vấn dữ liệu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Trong mẫu câu truy vấn của SQL, em hãy cho biết mệnh đề SELECT dùng để làm gì?

a)

Xác định điều kiện lọc dữ liệu

b)

Thêm dữ liệu vào bảng

c)

Xác định dữ liệu được lấy từ đâu

d)

Xác định thông tin ta muốn hiển thị

32.

Trong mẫu câu truy vấn của SQL, em hãy cho biết mệnh đề WHERE dùng để làm gì?

a)

Xác định điều kiện lọc dữ liệu

b)

Xác định dữ liệu được lấy từ đâu

c)

Sửa dữ liệu trong bảng

d)

Xác định thông tin ta muốn hiển thị

33.

Trong mẫu câu truy vấn của SQL, em hãy cho biết mệnh đề FROM dùng để làm gì?

a)

Xác định điều kiện lọc dữ liệu

b)

Xác định dữ liệu được lấy từ đâu

c)

Xác định thông tin ta muốn hiển thị

d)

Xóa dữ liệu trong bảng

34.

Em hãy quan sát vào bảng thiết kế QBE của Access dưới đây: Để đưa ra danh sách các học sinh có điểm môn Toán >= 8.0, tại cột [Toán] ta nhập >= 8.0 trên dòng nào?

a)

Sort

b)

Criteria

c)

or

d)

Show

35.

Câu 9. Cho câu truy vấn sau: SELECT [Họ và tên], [Giới tính], [Toán] FROM [HỌC SINH 11] WHERE [Giới tính] = “Nữ” Em hãy cho biết câu truy vấn trên cho biết thông tin:

a)

Đưa ra danh sách gồm: họ và tên, giới tính, điểm môn Toán của tất cả các học sinh nữ

b)

Đưa ra danh sách gồm: họ và tên, giới tính, điểm môn Toán của tất cả các học sinh nam

c)

Đưa ra danh sách gồm: họ và tên, giới tính, điểm môn Toán của tất cả các học sinh

d)

Đưa ra danh sách gồm: họ và tên, giới tính của tất cả các học sinh nữ

36.

Cho câu truy vấn sau:

SELECT [Họ và tên], [Giới tính], [Toán]

FROM [HỌC SINH 11]

WHERE [Giới tính] = “Nữ”

a)

Đưa ra danh sách gồm: họ và tên, giới tính, điểm môn Toán của tất cả các học sinh nữ

b)

Đưa ra danh sách gồm: họ và tên, giới tính, điểm môn Toán của tất cả các học sinh nam

c)

Đưa ra danh sách gồm: họ và tên, giới tính, điểm môn Toán của tất cả các học sinh

d)

Đưa ra danh sách gồm: họ và tên, giới tính của tất cả các học sinh nữ

37.

Cho cấu trúc 1 câu truy vấn như sau:

SELECT [Họ và tên], [Ngày sinh], [Tin học]

FROM [HỌC SINH 11]

WHERE ……..

Em hãy hoàn thiện cấu trúc truy vấn trên bằng cách điền vào chỗ trống (….), để đưa ra danh sách gồm họ tên, ngày sinh, điểm môn Tin học của những học sinh có điểm môn Tin học từ 7.5 trở lên từ bảng dữ liệu HỌC SINH 11:

a)

[Tin học] > 7.5

b)

[Tin học] = 7.5

c)

[Tin học] >= 7.5

d)

[Tin học] <= 7.5

38.

CSDL tập trung là:

a)

CSDL lưu trữ trên 1 máy tính

b)

CSDL được phân tán trên các máy tính khác nhau của một mạng máy tính

c)

CDL được lưu trữ tại 1 hay nhiều máy tính có kết nối mạng với nhau

d)

CSDL của các đơn vị có quy mô lớn

39.

CSDL phân tán là:

a)

CSDL lưu trữ trên 1 máy tính

b)

CSDL được phân tán trên các máy tính khác nhau của một mạng máy tính

c)

CSDL được lưu trữ tại 1 hay nhiều máy tính.

d)

CSDL của các đơn vị có quy mô nhỏ, không cần kết nối mạng

40.

Cơ sở dữ liệu tập trung có ưu điểm lớn gì?

a)

Dễ dàng truy cập, điều phối dữ liệu

b)

Phù hợp với mọi tổ chức quy mô lớn, nhỏ

c)

Đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu

d)

Khả năng mở rộng tốt

41.

Cơ sở dữ liệu phân tán có ưu điểm gì?

a)

Dễ dàng quản lý và duy trì, thích hợp mọi quy mô tổ chức

b)

Phân tán dữ liệu một cách hiệu quả, mở rộng tổ chức linh hoạt

c)

Đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu, chi phí phù hợp

d)

Đảm bảo tính nhất quán dữ liệu tốt, độ tin cậy cao

42.

Cơ sở dữ liệu tập trung có nhược điểm gì?

a)

Quá trình khai thác dữ liệu bị dừng nếu CSDL tập trung gặp sự cố

b)

Khó thực hiện sao lưu và phục hồi dữ liệu

c)

Rủi ro mất dữ liệu do hỏng hóc phần cứng

d)

Bắt buộc các máy tính phải có kết nối mạng để khai thác CSDL

43.

Cơ sở dữ liệu phân tán có nhược điểm gì?

a)

Khó quản lý khi kích thước dữ liệu lớn

b)

Chi phí cao, khó khăn đảm bảo tính nhất quán dữ liệu và tính an ninh

c)

Rủi ro mất dữ liệu do hỏng hóc phần cứng

d)

Không thể mở rộng để đáp ứng nhu cầu tăng trưởng

44.

Một cửa hàng tạp hóa gồm 4 tầng, có sử dụng phần mềm quản lý bán hàng. Mỗi quầy đều có quầy thu ngân nhưng toàn bộ dữ liệu lưu tại máy tính tầng 1. CSDL của cửa hàng này là:

a)

CSDL tập trung có kiến trúc khách – chủ (kiến trúc 1 tầng)

b)

CSDL tập trung có kiến trúc khách – chủ (kiến trúc 2 tầng)

c)

CSDL tập trung có kiến trúc khách – chủ (kiến trúc 3 tầng)

d)

CSDL phân tán có kiến trúc ngang hàng

45.

CSDL tập trung phù hợp với những bài toán quản lí :

a)

Quản lí học sinh trường cấp 1 có 1 cơ sở, quản lí hoạt động của ngân hàng nhiều chi nhánh,

b)

Quản lí học sinh trường cấp 2 có 1 cơ sở, quản lí bán hàng cửa hàng tạp hóa nhỏ

c)

Quản lí sinh viên trường Đại học nhiều cơ sở, quản lí hàng hóa của hệ thống cửa hàng VinMart

d)

Hệ thống tìm kiếm Google, hệ thống thư điện tử

46.

Các giải pháp bảo vệ sự an toàn của hệ CSDL:

a)

Xác thực người truy cập.

b)

Sử dụng tường lửa.

c)

Sao lưu dự phòng và duy trì biên bản hệ thống

d)

Tất cả đáp án trên.

47.

... là biện pháp bảo mật dữ liệu trong CSDL, là lớp bảo vệ trong trường hợp các biện pháp kiểm soát truy cập đã bị vượt qua, là quá trình chuyển đổi dữ liệu sang một định dạng khác.

a)

Chữ kí điện tử.

b)

Mật khẩu.

c)

Mã hóa dữ liệu.

d)

Đáp án khác.

48.

Thông thường, khi muốn truy cập vào hệ CSDL, em cần cung cấp:

a)

Hình ảnh.

b)

Chữ kí.

c)

Họ tên người dùng.

d)

Tên tài khoản và mật khẩu.

49.

Phát biểu nào nói về nguy cơ phá vỡ sự an toàn của hệ CSDL và bảo mật thông tin trong CSDL:

a)

Đặt các hình thức thẻ vào cửa (thẻ nhân viên và mã truy cập vào cửa, …)

b)

Sử dụng tường lửa.

c)

Sự cố cháy nổ xảy ra ở trung tâm chứa máy chủ CSDL.

d)

Phân loại dữ liệu và người dùng.

50.

Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về mã hoá dữ liệu?

a)

Mã hóa dữ liệu là quá trình chuyển đổi dữ liệu sang một định dạng khác.

b)

Mã hoá dữ liệu để giảm khả năng rò rỉ thông tin.

c)

Mã hóa dữ liệu để bảo vệ tính bí mật của dữ liệu.

d)

Các thông tin sẽ được an toàn tuyệt đối sau khi đã được mã hoá.

51.

Với vị trí người dùng, em có thể làm gì để bảo vệ hệ thống khi khai thác CSDL?

a)

Đổi mật khẩu thường xuyên.

b)

Mã hóa dữ liệu và nén dữ liệu.

c)

Tự giác thực hiện các điều khiển do pháp luật quy định.

d)

Tất cả đáp án trên.

52.

Trong các câu sau, những câu nào đúng?

a)

CSDL là tập hợp dữ liệu được lưu trữ trên thiết bị nhớ, phục vụ cho hoạt động của một cơ quan, đơn vị nào đó.

b)

Hệ CSDL của một đơn vị là phần mềm quản trị CSDL của đơn vị đó.

c)

Các giá trị dữ liệu được lưu trữ trong CSDL phải thỏa mãn một số ràng buộc để góp phần đảm bảo được tính đúng đắn của thông tin.

d)

Hệ quản trị CSDL là chương trình kiểm soát được các cập nhật dữ liệu.

53.

Trong các câu sau, những câu nào đúng?

a)

Trong CSDL quan hệ, mỗi bảng chỉ có một khóa

b)

Khóa của một bảng chỉ là một trường

c)

Nếu hai bản ghi khác nhau thì giá trị khóa của chúng phải khác nhau

d)

Các hệ quản trị CSDL quan hệ tự động kiểm tra ràng buộc khóa để đảm bảo tính đúng đắn của dữ liệu.

54.

Trong các câu sau, những câu nào đúng?

a)

Một trường là khóa ngoại của một bảng nếu nó là khóa của bảng đó và đồng thời xuất hiện trong một bảng khác.

b)

Khóa ngoại của một bảng là tập hợp một số trường của bảng đó và đồng thời là khóa của một bảng khác.

c)

Khi hai bảng có liên kết với nhau qua khóa chính – khóa ngoại, chỉ khi bổ sung bản ghi vào các bảng mới cần thỏa mãn ràng buộc khóa ngoại.

d)

Các hệ quản trị CSDL quan hệ tự động kiểm tra và chỉ chấp nhận các cập nhật thỏa mãn ràng buộc khóa ngoại.

55.

Cho bảng SẢN_PHẨM lưu trữ thông tin về các mặt hàng được bán trong CSDL bán hàng của một siêu thị. Dữ liệu ví dụ minh họa như hình bên dưới.

Trong đó: SP là viết tắt của Sản phẩm, CTSX là viết tắt của Công ty sản xuất. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cách xác định khóa cho bảng SẢN_PHẨM?

a)

A. Mỗi sản phẩm chỉ được sản xuất bởi một công ty nên trường Mã_CTSX là một khóa của bảng.

b)

B. Mỗi sản phẩm được gán một mã sản phẩm riêng nên trường Mã_SP là một khóa và được chọn làm khóa chính của bảng.

c)

C. Mỗi sản phẩm chỉ có một đơn vị tính nên trường Đơn_vị là một khóa của bảng.

d)

D. Nhiều mặt hàng cùng mã vạch nên trường mã vạch không thể là khóa của bảng.

56.

Phương án nào sau đây là kết quả duyệt đồ thị bên dưới theo chiều sâu (DFS)?

a)

ABFEKDIHCFLMJ

b)

ADIJHBEKFCGML

c)

ADHIJCGLMBEFK

d)

ABCDEFGHIJKLM

57.

Phương án nào sau đây là kết quả duyệt đồ thị bên dưới theo chiều rộng (DFS)?

a)

A. ABEFCGD

b)

B. CABDGFE

c)

C. ACGBDFE

d)

D. BEFACGD

58.

Phương án nào sau đây là kết quả duyệt đồ thị bên dưới theo chiều rộng (BFS)?

a)

A. MNOPQR

b)

B. NQMPOR

c)

C. QMNPRO

d)

D. QMNPOR

59.

Phương án nào sau đây là kết quả duyệt đồ thị bên dưới theo chiều rộng (BFS)?

a)

A. MNOPQR

b)

B. NQMPOR

c)

C. QMNR0P

d)

D. POQNMR

60.

Phương án nào dưới đây là chi phí đường đi ngắn nhất từ đỉnh b đến đỉnh f?

a)

8

b)

9

c)

4

d)

6

61.

Phương án nào sau đây là đường đi ngắn nhất từ đỉnh A đến đỉnh E trên đồ thị bên dưới?

a)

a-b-e

b)

a-c-e

c)

a-c-d-e

d)

a-c-d-b-e

62.

Cho ma trận kề của đồ thị M có 3 đỉnh bên dưới. Phát biểu nào sau đây là đúng về đồ thị M?

a)

Đồ thị M không có cây khung nhỏ nhất.

b)

Đồ thị M có duy nhất một cây khung có trọng số là 2.

c)

Đồ thị M có 3 cây khung nhỏ nhất khác nhau, mỗi cây khung nhỏ nhất có trọng số là 2.

d)

Đồ thị M có 3 cây khung với trọng số khác nhau.

63.

Phương án nào dưới đây liệt kê tập cạnh trong cây khung nhỏ nhất của đồ thị bên dưới?

a)

(a-c)(c-d)(d-b)(d-b)

b)

(c-a)(a-d)(d-b)(d-e)

c)

(a-d)(d-c)(d-b)(d-e)

d)

(c-a)(a-d)(c-d)(b-d)(d-e)

64.

Phương án nào dưới đây là trọng số của cây khung nhỏ nhất của đồ thị bên dưới?

a)

24

b)

23

c)

15

d)

19

65.

Cho đồ thị bên dưới, sử dụng thuật toán Kruskal tìm cây khung nhỏ nhất thì cạnh nào dưới đây được chọn đầu tiên?

a)

GF

b)

DE

c)

BE

d)

BG

66.

Phương án nào dưới đây liệt kê tập cạnh trong cây khung nhỏ nhất của đồ thị bên dưới khi xây dựng cây khung bằng thuật toán Kruskal?

a)

(B-E)(G-E)(E-F)(D-F)

b)

(B-E)(G-E)(E-F)(B-G)(D-F)

c)

(B-E)(G-E)(E-F)(D-E)

d)

(B-E)(G-E)(E-F)(D-F)(D-G)

67.

What is the weight of the minimum spanning tree using the Prim’s algorithm, starting from vertex a?

a)

23

b)

28

c)

27

d)

11

68.

Phương án nào sau đây là các cạnh được chọn theo thứ tự để tạo thành cây khung nhỏ nhất của đồ thị cho bên dưới khi sử dụng thuật toán Prim bắt đầu từ đỉnh 4?

a)

(4-3)(5-3)(2-3)(1-2)

b)

(4-3)(3-5)(5-1)(1-2)

c)

(4-3)(5-3)(5-2)(1-5)

d)

(4-3)(3-2)(2-1)(1-5)