wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 10: Lưu trữ dữ liệu và khai thác thông tin phục vụ quản lí

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Việc ghi điểm vào sổ điểm được thực hiện thường xuyên, mỗi khi có điểm đánh giá thường xuyên, giữa kì hay cuối kì. Việc ghi chép này gọi là ...

a)

Lưu trữ dữ liệu

b)

Khai thác dữ liệu

c)

Truy xuất dữ liệu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

2.

Khai thác thông tin từ dữ liệu đã có là …

a)

Quá trình ghi (lưu trữ) thông tin (dữ liệu) trong một phương tiện lưu trữ.

b)

Quá trình lập bảng phân loại, đòi hỏi phân tích, thống kê tính toán từ dữ liệu đã có để được thông tin cần thiết.

c)

Quá trình tìm kiếm, sắp xếp hay lọc ra các dữ liệu theo những tiêu chí nào đó từ dữ liệu đã có.

d)

Quá trình phân tích, thống kê, tính toán từ dữ liệu đã có để được thông tin cần thiết.

3.

Quá trình thêm, xóa và chỉnh sửa dữ liệu thường được gọi là ?

a)

Lưu trữ dữ liệu

b)

Khai thác dữ liệu

c)

Truy xuất dữ liệu

d)

Cập nhật dữ liệu

4.

Quá trình tìm kiếm, sắp xếp hay lọc ra các dữ liệu theo những tiêu chí nào đó từ dữ liệu đã có thường được gọi là ...

a)

Tính toán dữ liệu

b)

Phân tích dữ liệu

c)

Thống kê dữ liệu

d)

Truy xuất dữ liệu

5.

Việc nhập dữ liệu thủ công tại các siêu thị lớn sẽ?

a)

Mất nhiều thời gian cho mỗi đơn hàng

b)

Tắc nghẽn các quầy thanh toán

c)

Làm giảm năng suất bán hàng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

6.

Để khắc phục tình trạng tắc nghẽn tại các quầy thanh toán do nhập dữ liệu thủ công thì người ta đã?

a)

Tạo ra các mã vạch mang thông tin về mặt hàng dán trên bao bì

b)

Thực hiện thanh toán qua đầu đọc mã vạch

c)

Dữ liệu về hàng hóa và doanh thu được lưu trữ tự động

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

7.

Các công tơ điện tử có tiện ích gì?

a)

Nhân viên điện không cần phải ghi số thủ công hàng ngày rồi nhập vào máy tính

b)

Giảm công sức làm hóa đơn tiền điện

c)

Quản lí kĩ thuật qua phân tích dữ liệu từ các công tơ điện gửi về

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

8.

Mục đích chính của quản lý thông tin là?

a)

Xử lý thông tin để đưa ra các quyết định

b)

Thu thập thông tin

c)

Lưu trữ dữ liệu

d)

Đáp án khác

9.

Việc thu thập dữ liệu một cách tự động có tác dụng?

a)

Giảm bớt công sức thu nhập

b)

Cung cấp một khối lượng dữ liệu lớn

c)

Nâng cao hiệu quả của việc ra các quyết định cần thiết

d)

Tất cả đều đúng

10.

Thói quen cá nhân của người lưu trữ có thể dẫn đến?

a)

Sự nhất quán của dữ liệu khi lưu trữ thủ công

b)

Sự không nhất quán của dữ liệu khi lưu trữ tự động

c)

Sự không nhất quán của dữ liệu khi lưu trữ thủ công

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

11.

Em có thể ghi điểm bằng cách nào để dễ nhận biết và tính toán?

a)

Ghi bằng chữ

b)

Ghi bằng các kí hiệu riêng

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

12.

Khi dữ liệu được lưu trữ trên máy tính thì việc lập bảng điểm lớp học từ dữ liệu cơ sở có thể?

a)

Thực hiện một cách phức tạp

b)

Thực hiện một cách khó khăn

c)

Thực hiện một cách dễ dàng

d)

Đáp án khác

13.

Cần phải tổ chức việc lưu trữ dữ liệu trên máy tính hợp lý để?

a)

Hạn chế trùng lặp làm dư thừa dữ liệu

b)

Khắc phục những lỗi không nhất quán về dữ liệu

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

14.

Việc lưu trữ dữ liệu không tách rời việc?

a)

Xử lý dữ liệu

b)

Truy xuất dữ liệu

c)

Khai thác thông tin nhờ các phần mềm ứng dụng

d)

Đáp án khác

15.

Việc lưu trữ dữ liệu không tách rời việc khai thác thông tin nhờ các phần mềm ứng dụng vì?

a)

Xử lý thông tin là mục đích của việc lưu trữ

b)

Thu thập thông tin là mục đích của việc lưu trữ

c)

Khai thác thông tin là mục đích của việc lưu trữ

d)

Đáp án khác

16.

Việc lưu trữ dữ liệu điểm các môn học trên máy tính đòi hỏi cần có?

a)

Phần mềm hỗ trợ cập nhật dữ liệu điểm

b)

Phần mềm hỗ trợ khai thác thông tin

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

17.

Đâu là thành phần cần có của phần mềm lưu trữ dữ liệu điểm?

a)

Cập nhật điểm môn học

b)

Quản lý danh sách lớp học

c)

Lập bảng điểm lớp học từ dữ liệu điểm môn học

d)

Cả hai đáp án trên đều đúng

18.

Các thành phần cần có của phần mềm thường được gọi là?

a)

Các thiết bị phần mềm

b)

Các mô đun phần mềm

c)

Các thành phần phần mềm

d)

Đáp án khác

19.

Câu 10: Giải pháp thường được sử dụng khi viết các mô đun phần mềm bằng một ngôn ngữ lập trình là gì?

a)

Sử dụng giao diện lập trình ứng dụng (API)

b)

Viết toàn bộ chương trình trong một hàm duy nhất

c)

Không sử dụng bất kỳ cấu trúc nào

d)

Chỉ sử dụng biến toàn cục

20.

Khi viết mô đun phần mềm thì người lập trình phải?

a)

Biết sử dụng dữ liệu

b)

Biết phân loại dữ liệu

c)

Biết cấu trúc của các tệp dữ liệu

d)

Đáp án khác

21.

Tình trạng phụ thuộc giữ chương trình và dữ liệu dẫn tới việc?

a)

Nếu thay đổi cách lưu trữ dữ liệu phải sửa đổi phần mềm

b)

Nếu thay đổi cách lưu trữ dữ liệu không phải sửa đổi phần mềm

c)

Nếu không thay đổi cách lưu trữ dữ liệu thì phải sửa đổi phần mềm

d)

Đáp án khác

22.

Việc thay đổi cách lưu trữ dữ liệu phải sửa đổi phần mềm dẫn tới?

a)

Việc thiết kế, bảo trì, phát triển phần mềm mất nhiều thời gian và công sức

b)

Việc thiết kế, bảo trì, phát triển phần mềm nhanh chóng

c)

Việc thiết kế, bảo trì, phát triển phần mềm mất nhiều tiền bạc

d)

Tất cả đều đúng

23.

Những bài toán quản lý liên quan tới những lĩnh vực lớn hoặc có nhiều biến động sẽ thường xuất hiện?

a)

Các yêu cầu khai thác thông tin đa dạng khác nhau từ dữ liệu lưu trữ

b)

Các yêu cầu xử lý thông tin phức tạp

c)

Các yêu cầu thu thập thông tin khó thực hiện

d)

Đáp án khác

24.

Dữ liệu cần được tổ chức lưu trữ như thế nào?

a)

Cùng xây dựng phát triển phần mềm

b)

Độc lập với việc xây dựng phát triển phần mềm

c)

Cả hai đáp án trên đều sai

d)

Cả hai đáp án trên đều đúng

25.

Dữ liệu được tổ chức lưu trữ cần đảm bảo?

a)

Dễ dàng chia sẻ

b)

Dễ dàng bảo trì phát triển

c)

Hạn chế tối đa việc dữ liệu lặp lại, gây dư thừa dữ liệu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

26.

Cơ sở dữ liệu là?

a)

Một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau

b)

Một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính

c)

Một tập hợp các dữ liệu được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính

d)

Đáp án khác

27.

Cơ sở dữ liệu có?

a)

Tính cấu trúc

b)

Tính không dư thừa

c)

Tính độc lập dữ liệu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

28.

Câu 24: Tính toàn vẹn của cơ sở dữ liệu là

a)

Đảm bảo dữ liệu được lưu trữ chính xác và nhất quán.

b)

Cho phép truy cập dữ liệu không giới hạn.

c)

Lưu trữ dữ liệu ở nhiều định dạng khác nhau.

d)

Tăng tốc độ xử lý dữ liệu.

29.

Các giá trị dữ liệu phải thỏa mãn những ràng buộc cụ thể tùy thuộc vào thực tế mà nó phản ánh

a)

Cơ sở dữ liệu phải được bảo vệ an toàn, ngăn chặn được những truy xuất trái phép, chống được việc sao chép dữ liệu không hợp lệ

b)

Khả năng mở dần phần mềm ứng dụng không cần phải cập nhật khi thay đổi cách thức tổ chức hoặc lưu trữ dữ liệu

c)

Các giá trị dữ liệu phải thỏa mãn những ràng buộc cụ thể tùy thuộc vào thực tế mà nó phản ánh

d)

Đáp án khác

30.

Tính bảo mật và an toàn của cơ sở dữ liệu là

a)

Cơ sở dữ liệu phải được bảo vệ an toàn, ngăn chặn được những truy xuất trái phép, chống được việc sao chép dữ liệu không hợp lệ

b)

Khả năng mở dần phần mềm ứng dụng không cần phải cập nhật khi thay đổi cách thức tổ chức hoặc lưu trữ dữ liệu

c)

Các giá trị dữ liệu phải thỏa mãn những ràng buộc cụ thể tùy thuộc vào thực tế mà nó phản ánh

d)

Đáp án khác

31.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu có chức năng?

a)

Định nghĩa dữ liệu

b)

Bảo mật, an toàn CSDL

c)

Cập nhật và truy xuất dữ liệu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

32.

Nhóm chức năng định nghĩa dữ liệu gồm?

a)

Khai báo CSDL với tên gọi xác định

b)

Tạo lập, sửa đổi kiến trúc bên trong mỗi CSD

c)

Nhiều hệ QTCSDL cho phép cài đặt các ràng buộc toàn vẹn dữ liệu để có thể kiểm soát tính đúng đắn của dữ liệu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

33.

Một hệ QTCSDL có thể quản trị bao nhiêu CSDL?

a)

Một CSDL

b)

Mười CSDL

c)

Nhiều CSDL

d)

Đáp án khác

34.

Chức năng cập nhật dữ liệu là?

a)

CSDL sau khi được khởi tạo chưa có dữ liệu, cần phải nhập dữ liệu vào

b)

Hệ QTCSDL cần cung cấp các chức năng thêm, xóa, sửa dữ liệu

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

35.

Dữ liệu cần được bảo mật, chỉ cung cấp cho?

a)

Người có thẩm quyền

b)

Người nắm dữ liệu

c)

Người tạo lập phần mềm

d)

Tất cả đều đúng

36.

Khi nhiều người được truy cập đồng thời vào CSDL sẽ nảy sinh ra vấn đề?

a)

Tranh chấp dữ liệu

b)

Trộm cắp dữ liệu

c)

Thay đổi dữ liệu

d)

Đáp án khác

37.

Hệ QTCSDL cung cấp các phương tiện thực hiện sao lưu dự phòng (backup) để?

a)

Phòng các sự cố gây mất dữ liệu

b)

Khôi phục dữ liệu khi cần

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

38.

Phương tiện kiểm soát quyền truy cập dữ liệu

a)

Phương tiện kiểm soát quyền truy cập dữ liệu

b)

Chức năng kiểm soát các giao dịch để đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

39.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là

a)

Tập hợp các dữ liệu khác nhau được lưu vào máy tính theo một cấu trúc và logic nhất định

b)

Phần mềm dùng để tạo lập, tìm kiếm, lưu trữ,… cơ sở dữ liệu

c)

Phần mềm quản lý dữ liệu

d)

Đáp án khác

40.

CSDL tập trung là

a)

Dữ liệu không lưu trữ tập trung ở một máy mà được lưu trữ ở nhiều máy trên mạng và được tổ chức thành những CSDL con

b)

Dữ liệu tập trung ở một máy hoặc nhiều máy

c)

Toàn bộ CSDL được lưu ở một dàn máy tính (có thể bao gồm một hoặc nhiều máy được điều hành chung như một máy)

d)

Đáp án khác

41.

Mô hình tổ chức dữ liệu thành các bảng dữ liệu của các đối tượng có?

a)

Các con chữ giống nhau

b)

Các con số giống nhau

c)

Các kí tự giống nhau

d)

Các thuộc tính giống nhau

42.

Cơ sở dữ liệu quan hệ là

a)

CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các cột

b)

CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các đoạn có quan hệ với nhau

c)

CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

d)

Đáp án khác

43.

CSDL quan hệ tổ chức lưu trữ dữ liệu dưới dạng?

a)

Các đoạn văn ngắn

b)

Các dãy số

c)

Các bảng gồm các hàng và cột

d)

Đáp án khác

44.

Mỗi hàng của bảng được gọi là một?

a)

Trường

b)

Thuộc tính

c)

Khóa

d)

Bản ghi

45.

Bản ghi là?

a)

Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng

b)

Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong cột

c)

Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong dòng

d)

Đáp án khác

46.

Mỗi cột trong bảng được gọi là?

a)

Thuộc tính

b)

Khóa

c)

Bản ghi

d)

Trường

47.

Trường thể hiện?

a)

Thuộc tính của đối tượng được quản lý trong bảng

b)

Định dạng của đối tượng được quản lý trong bảng

c)

Đặc điểm của đối tượng được quản lý trong bảng

d)

Đáp án khác

48.

Một bảng có thể có?

a)

Nhiều khóa

b)

Chỉ một khóa

c)

Chỉ mười khóa

d)

Đáp án khác

49.

Người ta thường chọn khóa có?

a)

Số trường ít nhất

b)

Số trường nhiều nhất

c)

Số trường lạ nhất

d)

Tất cả đều đúng

50.

Khóa ngoại là?

a)

Khóa có thể có trường hay nhóm các trường làm thành khóa chính ở một bảng khác

b)

Khóa có thể có trường hay nhóm các trường ít dữ liệu nhất

c)

Khóa có thể có trường hay nhóm các trường đặc biệt nhất

d)

Đáp án khác

51.

Có thể dùng gì để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau?

a)

Khóa trong

b)

Khóa chính

c)

Khóa ngoài

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

52.

Mỗi trường có các dữ liệu?

a)

Cùng một kiểu

b)

Khác kiểu

c)

Giống kí tự

d)

Đáp án khác

53.

Việc xác định kiểu dữ liệu của các trường nhằm?

a)

Hạn chế việc lãng phí dung lượng lưu trữ dữ liệu

b)

Kiểm soát tính đúng đắn về mặt logic của dữ liệu được nhập vào bảng

c)

Cả hai đáp án trên đều sai

d)

Cả hai đáp án trên đều đúng

54.

Việc kết nối dữ liệu hai bảng với nhau bằng khóa ngoài được gọi là?

a)

Liên kết dữ liệu theo định dạng

b)

Liên kết dữ liệu theo chữ

c)

Liên kết dữ liệu theo khóa

d)

Đáp án khác

55.

SQL là?

a)

Ngôn ngữ truy vấn định chuẩn cho việc định nghĩa, cập nhật, truy xuất và điều khiển dữ liệu từ các CSDL quan hệ

b)

Ngôn ngữ thực hiện các thuật toán

c)

Ngôn ngữ thực hiện việc thêm, xóa, sửa dữ liệu

d)

Đáp án khác

56.

Có thể dùng SQL để thao tác trên hệ QTCSLD nào?

a)

Oracle

b)

SQL server

c)

MySQL

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

57.

SQL có thành phần nào dưới đây?

a)

DDL

b)

DML

c)

DCL

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

58.

Muốn chỉ định chọn chỉ các dòng thỏa mãn điều kiện nhất định ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?

a)

WHERE <điều kiện chọn>

b)

ORDER BY

c)

INNER JOIN

d)

DELETE FROM WHERE <điều kiện>

59.

Muốn Thêm dữ liệu vào bảng với giá trị lấy từ ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?

a)

INSERT INTO VALUES

b)

ORDER BY

c)

INNER JOIN

d)

DELETE FROM WHERE <điều kiện>

60.

Muốn cập nhật cho trường có tên là trong bảng ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?

a)

UPDATE SET =

b)

ORDER BY

c)

INNER JOIN

d)

DELETE FROM WHERE <điều kiện>

61.

Muốn sắp xếp các dòng kết quả theo thứ tự chỉ định ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?

a)

WHERE <điều kiện chọn>

b)

ORDER BY

c)

INNER JOIN

d)

DELETE FROM WHERE <điều kiện>

62.

Muốn liên kết các bảng theo điều kiện ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?

a)

WHERE <điều kiện chọn>

b)

ORDER BY

c)

INNER JOIN

d)

DELETE FROM WHERE <điều kiện>

63.

Muốn xóa các dòng trong bảng thỏa mãn <điều kiện> ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?

a)

WHERE <điều kiện chọn>

b)

ORDER BY

c)

INNER JOIN

d)

DELETE FROM WHERE <điều kiện>

64.

Câu lệnh D. DELETE FROM WHERE <điều kiện> có ý nghĩa gì?

a)

Xóa toàn bộ bảng

b)

Xóa một cột trong bảng

c)

Xóa một dòng trong bảng

d)

Xóa các dòng thỏa mãn điều kiện trong bảng

65.

Câu truy vấn DLL “CREATE DATABASE” có ý nghĩa:

a)

A. Tạo CSDL

b)

B. Khởi tạo bảng

c)

C. Khai báo khóa chính

d)

D. Khai báo khóa ngoài

66.

Câu truy vấn DLL “CREATE TABLE” có ý nghĩa:

a)

Tạo CSDL

b)

Khởi tạo bảng

c)

Khai báo khóa chính

d)

Khai báo khóa ngoài

67.

Câu truy vấn DLL “ALTER TABLE” có ý nghĩa:

a)

Tạo CSDL

b)

Khởi tạo bảng

c)

Khai báo khóa chính

d)

Thay đổi định nghĩa bảng

68.

Câu truy vấn DLL “PRIMARY KEY” có ý nghĩa:

a)

Tạo CSDL

b)

Khởi tạo bảng

c)

Khai báo khóa chính

d)

Khai báo khóa ngoài

69.

Câu truy vấn DLL “FOREIGN KEY…REFERENCES…” có ý nghĩa:

a)

Tạo CSDL

b)

Khởi tạo bảng

c)

Khai báo khóa chính

d)

Khai báo khóa ngoài