wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học cuối kỳ I

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Bảo mật dữ liệu là:

a)

Bảo vệ dữ liệu an toàn: tránh sự xâm nhập vào dữ liệu bất hợp pháp, tránh bị đánh cấp, sửa chữa hoặc bị mất dữ liệu.....

b)

Bảo vệ dữ liệu bí mật quốc gia.

c)

Khóa hệ thống dữ liệu bằng nhiều tầng mật mã.

d)

Sử dụng các phần mềm chống tin tặc.

2.

Để “Dữ liệu” được bảo mật tốt, thì ta cần:

a)

Sử dụng phần mềm chống tin tặc của hãng thứ ba.

b)

Sử dụng phần mềm chống virus.

c)

Xây dựng một chính sách bảo mật dữ liệu tốt: nâng cao ý thức trách nhiệm, quyền người sử dụng, an ninh hệ thống, sao lưu định kỳ ... và có kế hoạch khắc phục khi sự cố xảy ra.

d)

Thuê một đội ngũ hacker mũ trắng tốt.

3.

Có mấy nguyên nhân chính thường gặp khi đang sử dụng máy tính làm mất dữ liệu:

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

4.

Các nguyên nhân chính thường gặp làm mất dữ liệu trong quá trình làm việc:

a)

Hư nguồn

b)

Hư ổ cứng

c)

Máy tính bị nổ

d)

Sự cố về điện và thiết bị lưu trữ

5.

Thiết bị điện thường trong vấn đề giải quyết sự cố về điện của máy tính để tránh mất dữ liệu:

a)

UPS ổn áp

b)

Máy biến thế

c)

Máy lưu điện

d)

Bình chữa

6.

Để tránh mất mát dữ liệu thì công tác nào ta hay làm thường xuyên?

a)

Khóa cửa phòng máy cẩn thận

b)

Sao lưu dữ liệu định kỳ

c)

Sử dụng xong phải tắt máy

d)

Kiểm tra dữ liệu định kỳ

7.

Dưới đây, đâu là thiết bị lưu trữ dữ liệu:

a)

Ram

b)

Ổ cứng, ổ USD, thẻ nhớ...

c)

Monitor

d)

CPU

8.

Lưu trữ dữ liệu tại một máy tính, gọi là:

a)

Lưu trữ tập trung

b)

Lưu trữ độc lập

c)

Lưu trữ phân tán

d)

Lưu trữ đám mây

9.

Lưu trữ trên nhiều máy tính (mạng máy tính), gọi là:

a)

Lưu trữ tập trung

b)

Lưu trữ độc lập

c)

Lưu trữ riêng lẻ

d)

Lưu trữ phân tán (đám mây)

10.

Lưu trữ dữ liệu trên Google Drive/ One Drive/ Zalo, gọi là:

a)

Lưu trữ phân tán (đám mây)

b)

Lưu trữ tập trung

c)

Lưu trữ độc lập

d)

Lưu trữ riêng lẻ

11.

Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc – có từ viết tắt là:

a)

SQL (Structure Query Language).

b)

MySQL (My Structure Query Language).

c)

OOL (Object Oriented Language).

d)

LQS (Language Query Structure).

12.

Lợi ích của việc sử dụng “Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc”.

a)

Dễ xây dựng thuật toán và cấu trúc thuật toán.

b)

Dễ kiếm tiền, lương cao.

c)

Dễ hiểu, dễ sử dụng – “Muốn làm gì/lấy ra cái gì”.

d)

Con nít lên 3 cũng biết làm.

13.

Trong bài thực hành hôm nay, chúng ta sẽ thực hiện ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc trên Hệ QTCSDL nào:

a)

Ms Access.

b)

MySQL.

c)

Oracle.

d)

DataBase.

14.

Có các câu lệnh Truy vấn như sau:
Creat Table Nhacsy (
STT INT
TenNs varchar(64)
);
Các câu lệnh trên dùng để làm gì?

a)

Tạo bảng

b)

Tạo một CSDL

c)

Tạo thuộc tính

d)

Lỗi, không thực hiện được

15.

Có các câu lệnh Truy vấn như sau:
Creat Table Nhacsy (
STT INT
TenNs varchar(64)
);
"Nhacsy" trong câu lệnh trên, là tên của:

a)

CSDL

b)

Kiểu dữ kiệu

c)

Trường

d)

Bảng

16.

Có các câu lệnh Truy vấn như sau:
Creat Table Nhacsy (
STT INT
TenNs varchar(64)
);
"STT" trong câu lệnh trên, là tên của:

a)

Trường

b)

Bảng

c)

CSDL

d)

Kiểu dữ liệu

17.

Có các câu lệnh Truy vấn như sau:
Creat Table Nhacsy (
STT INT
TenNs varchar(64)
);
"INT" trong câu lệnh trên, là tên của:

a)

Trường

b)

Bảng

c)

CSDL

d)

Kiểu dữ liệu

18.

Có các câu lệnh Truy vấn như sau:
Creat Table Nhacsy (
STT INT
TenNs varchar(64)
);
Ký hiệu nào để kết thúc câu lệnh truy vấn:

a)

";"

b)

","

c)

"("

d)

")"

19.

Trong hệ QTCSDL “MS Access”, sau khi viết các câu lệnh Truy Vấn xong, thì ta bấm nút lệnh nào để nó thi hành (thực hiện):

a)

View

b)

Select

c)

Append

d)

Run

20.

Trong hệ QTCSDL “MS Access”, sau khi viết các câu lệnh Truy Vấn xong, thì ta bấm nút có “biểu tượng nào” để nó thi hành (thực hiện):

a)

Dấu chấm than màu đỏ (!)

b)

Dấu thập (+)

c)

Dấu thập than (+!)

d)

Xích ma (Σ)

21.

CSDL quan hệ là CSDL lưu trữ dưới dạng các “...” có quan hệ với nhau. Hãy chọn đáp án đúng vào chỗ khuyết:

a)

Cột

b)

Dòng

c)

Bảng

d)

Trang

22.

Muốn tạo ra được một CSDL quan hệ, thì cần có ít nhất

a)

Hai bảng

b)

Hai cột

c)

Hai dòng

d)

Hai trang

23.

Mỗi một “bản ghi” là:

a)

Một dòng của bảng.

b)

Một cột (hay thuộc tính) của bảng.

c)

Thể hiện một thuộc tính về đối tượng cần quản lý của bảng.

d)

Một Field của bảng.

24.

Mỗi một “Trường” là :

a)

Một dòng của bảng.

b)

Một cột (hay thuộc tính) của bảng.

c)

Một tập hợp thông tin về một đối tượng nào đó cần quản lý.

d)

Một Record của bảng.

25.

Một (hoặc một nhóm) thuộc tính xác định những thuộc tính còn lại trong bảng thì gọi là:

a)

Khóa

b)

Khóa chính

c)

Khóa ngoài

d)

Khóa nội

26.

Một bảng có thể có một hoặc nhiều khóa nhưng người ta có thể chọn (hay chỉ định) một khóa (key) trong các khóa đó làm:

a)

Khóa

b)

Khóa chính

c)

Khóa ngoài

d)

Khóa nội

27.

Cho 2 bảng CSDL A, B và thuộc tính K. K sẽ được gọi là “...” của Bảng A khi K là khóa chính (primary key) của bảng B và hai bảng AB có quan hệ với nhau qua khóa K. Em hãy chọn đáp án đúng vào chỗ khuyết:

a)

Khóa

b)

Khóa chính

c)

Khóa ngoài

d)

Khóa nội

28.

Việc ghép nối dữ liệu của 2 bảng thông qua khóa ngoại người ta gọi là:

a)

Liên kết dữ liệu

b)

Ghép nối dữ liệu

c)

Quan hệ dữ liệu

d)

Tích hợp dữ liệu

29.

Trong bảng “Hocsinh”, thuộc tính “MaHS” là thuộc tính duy nhất để xác định những thuộc tính còn lại của đối tượng “Học sinh” cần quản lý. Theo em thuộc tính “MaHS” sẽ đóng vai trò là:

a)

Khóa chính

b)

Khóa ngoài

c)

Khóa nội

d)

Khóa

30.

“Khóa chính” tiếng Anh là gì?

a)

Key

b)

First Key

c)

Primary Key

d)

Foreign Key

31.

Hệ quản trị Cơ sở dữ liệu, thuộc:

a)

Phần mềm

b)

Phần cứng

c)

Hệ thống

d)

Microsoft Office

32.

Các phần mềm như: MS Access (Ms office- quy mô nhỏ), MySQL, Oracle... thuộc:

a)

Hệ soạn thảo văn bản

b)

Hệ quản trị CSDL

c)

Hệ bảng tính

d)

Hệ dữ liệu

33.

Chức năng nào dưới đây, thuộc hệ quản trị CSDL:

a)

Cung cấp công cụ tạo lập CSDL

b)

Cung cấp các trang bảng tính, các hàm, các công cụ để thực hiện việc tính toán

c)

Cung cấp các công cụ tạo và cập nhật bảng tính điện tử

d)

Cung cấp các công cụ tạo lập, chỉnh sửa văn bản

34.

Hệ Quản trị Cơ sở Dữ Liệu tiếng Anh là:

a)

DataBase

b)

BaseData

c)

DataBase System

d)

DataBase Management System

35.

Hệ CSDL, bao gồm:

a)

4 thành phần

b)

1 thành phần

c)

2 thành phần

d)

3 thành phần

36.

Hệ CSDL là một hệ thống gồm: CSDL, ........... và các phần mềm ứng dụng CSDL. Hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ khuyết:

a)

Hệ quản trị CSDL

b)

Hệ CSDL

c)

Phần cứng

d)

Con người

37.

Hệ CSDL có mấy loại:

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

38.

Cơ sở dữ liệu được lưu trữ trên một máy tính, gọi là

a)

Hệ CSDL tập trung

b)

Hệ CSDL phân tán

c)

Hệ CSDL đám mây

d)

Hệ CSDL tư nhân

39.

Cơ sở dữ liệu được lưu trữ trên nhiều máy tính khác nhau (mạng máy tính), gọi là:

a)

Hệ CSDL tập trung

b)

Hệ CSDL phân tán

c)

Hệ CSDL nhóm

d)

Hệ CSDL tư nhân

40.

Tên ứng dụng nào dưới đây thuộc hệ quản trị CSDL:

a)

Ms Access

b)

Ms Word

c)

Ms Excel

d)

Ms Powerpoint

41.

Dữ liệu cần được tổ chức lưu trữ một cách “......”
Em hãy chọn đáp án đúng dưới đây để điền vào chỗ trống:

a)

Độc lập

b)

Riêng lẻ

c)

Phân tán

d)

Tập trung

42.

Việc tổ chức lưu trữ dữ liệu một cách khoa học là để:

a)

Đảm bảo tính nhất quán, tránh dư thừa dữ liệu

b)

Dễ dàng chia sẻ và phát triển dữ liệu

c)

Dễ quản lý và phát triển phần mềm

d)

Đảm bảo tính nhất quán, tránh dư thừa, dễ dàng chia sẻ, dễ dàng phát triển dữ liệu

43.

Cơ sở dữ liệu là:

a)

CSDL là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính

b)

Là dữ liệu ban đầu và nền tảng nhất

c)

Bao gồm hệ CSDL và Hệ quản trị CSDL

d)

Phần mềm ứng dụng, cung cấp các công cụ cập nhật và khai thác

44.

Cơ sở dữ liệu, tiếng Anh là:

a)

BaseData

b)

DataBase

c)

DataBase System

d)

DataBase Management System

45.

Cho các thuộc tính sau, thuộc tính nào "không phải" là thuộc tính cơ bản của CSDL:

a)

Tính dư thừa

b)

Tính cấu trúc, tính độc lập

c)

Tính toàn vẹn, nhất quán

d)

Tính bảo mật và an toàn

46.

Thông tin được lưu trữ trên máy, gọi là:

a)

Dữ liệu

b)

Cơ sở dữ liệu

c)

Thông tin quản lý

d)

Dữ liệu quản lý

47.

Dữ liệu được lưu trữ ở

a)

Máy tính

b)

Điện thoại

c)

Bộ nhớ ngoài

d)

Bộ nhớ trong

48.

Đâu không phải là thao tác cập nhật dữ liệu:

a)

Sắp xếp

b)

Thêm

c)

Xóa

d)

Sửa

49.

Sau khi dữ liệu đã cập nhật, ta có thể:

a)

Lưu trữ

b)

Nhập

c)

Xóa

d)

Truy xuất dữ liệu và khai thác thông tin

50.

Truy xuất dữ liệu:

a)

Cập nhật dữ liệu

b)

Thêm, xóa, sửa dữ liệu

c)

Phân tích, thống kê, tính toán từ dữ liệu đã có để có được thông tin cần thiết

d)

Sắp xếp, tìm kiếm, chọn lọc dữ liệu theo một tiêu chí nào đó

51.

Khai thác thông tin là:

a)

Cập nhật dữ liệu

b)

Thêm, xóa, sửa dữ liệu

c)

Phân tích, thống kê, tính toán từ dữ liệu đã có đẻ có được thông tin cần thiết

d)

Sắp xếp, tìm kiếm, chọn lọc dữ liệu theo một tiêu chí nào đó

52.

Ghi chép dữ liệu vào sổ, nhập dữ liệu vào máy tính, là thao tác nào trong công việc quản lý dữ liệu:

a)

Lưu trữ dữ liệu

b)

Cập nhật dữ liệu

c)

Truy xuất dữ liệu

d)

Khai thác thông tin

53.

Tại sao dữ liệu cần được cập nhật thường xuyên?

a)

Để làm mới dữ liệu

b)

Khi có sự biến động về thông tin

c)

Để cho đầy bộ nhớ

d)

Để đảm bảo thu được các thông tin chính xác hữu ích

54.

Đâu "không phải" là thao tác thu thập dữ liệu tự động:

a)

Nhập dữ liệu bằng bàn phím

b)

Quét mã vạch

c)

Lấy sổ điện tự động từ đồng hồ điện

d)

Điểm danh qua nhận diện khuôn mặt

55.

Việc thu thập và lưu trữ dữ liệu:

a)

Cũng bình thường, không quan trọng lắm, thích thì làm, không thích thì nghỉ

b)

Để có mà sử dụng về sau khi cần

c)

Là cực kỳ quan trọng để ta có được những thông tin cần thiết để đưa ra quyết định chính xác và hiệu quả

d)

Tránh mất mát dữ liệu và đi tìm kiếm

56.

Không gian số là:

a)

Là không gian toàn là số

b)

Hay còn gọi mạng Internet

c)

Hay còn gọi Xã Hội

d)

Là tập hợp các con số từ 0 đến 9

57.

Đâu "không phải" là dấu hiệu nhận biết lừa đảo?

a)

Quà thưởng có thông tin rõ ràng (người gửi, người nhận), không mất chi phí vận chuyển...

b)

Nội dung câu chuyện vô lý nhưng dễ tin

c)

Thông tin không rõ ràng, mờ ám

d)

Yêu cầu chuyển tiền, gửi thông tin tài khoản, hoặc click vào đường link...

58.

Có bao nhiêu nguyên tắc phòng tránh:

a)

Một (chậm lại)

b)

Hai (chậm lại, kiểm tra)

c)

Ba (Chậm lại, kiểm tra, dừng lại và không gửi)

d)

Bốn (Chậm lại, kiểm tra, dừng lại và gửi)

59.

Khi nhận được tin nhắn, yêu cầu chuyển tiền hoặc nhấp vào đường link này sẽ nhận thưởng... thì em sẽ làm gì?

a)

Thực hiện ngay những yêu cầu mà đối phương đề nghị

b)

Hãy dành thời gian và đặt câu hỏi để tránh bị dồn vào tình huống xấu

c)

Trao đổi với Thầy Cô, Bạn bè, người thân... để được nghe ý kiến tư vấn

d)

Tìm cách liên hệ trực tiếp với người gửi để làm

60.

Có bao nhiêu quy tắc ứng xử trong môi trường số

a)

Một

b)

Hai

c)

Bốn

d)

Ba

61.

Quy tắc "Tôn trọng và tuân thủ pháp luật" là:

a)

Tuân thủ luật pháp, tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp cá nhân, tổ chức

b)

Ứng xử trên mạng phải phù hợp với giá trị văn hóa, đạo đức của Việt Nam

c)

Tuân thủ các quy định và hướng dẫn về an toàn, bảo mật thông tin cá nhân, tổ chức

d)

Chịu trách nhiệm về hành vi, ứng xử trên mạng

62.

Quy tắc "lành mạnh" là:

a)

Tuân thủ luật pháp, tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp cá nhân, tổ chức

b)

Ứng xử trên mạng phải phù hợp với giá trị văn hóa, đạo đức của Việt Nam

c)

Tuân thủ các quy định và hướng dẫn về an toàn, bảo mật thông tin cá nhân, tổ chức

d)

Chịu trách nhiệm về hành vi, ứng xử trên mạng

63.

Quy tắc "An toàn và bảo mật thông tin" là:

a)

Ứng xử trên mạng phải phù hợp với giá trị văn hóa, đạo đức của Việt Nam

b)

Chịu trách nhiệm về hành vi, ứng xử trên mạng

c)

Tuân thủ các quy định và hướng dẫn về an toàn, bảo mật thông tin cá nhân, tổ chức

d)

Tuân thủ luật pháp, tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp cá nhân, tổ chức

64.

Quy tắc "Trách nhiệm" là:

a)

Tuân thủ luật pháp, tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp cá nhân, tổ chức

b)

Ứng xử trên mạng phải phù hợp với giá trị văn hóa, đạo đức của Việt Nam

c)

Tuân thủ các quy định và hướng dẫn về an toàn, bảo mật thông tin cá nhân, tổ chức

d)

Chịu trách nhiệm về hành vi, ứng xử trên mạng

65.

Không sử dụng từ ngữ "gây thù hận, kích động bạo lực, phân biệt vùng miền, giới tính, tôn giáo" thuộc quy tắc nào dưới đây:

a)

Tôn trọng và tuân thủ pháp luật

b)

Lành mạnh

c)

An toàn và bảo mật thông tin

d)

Trách nhiệm