wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập giữa kỳ 1 (2025-2026) - Trang 1

Total questions: 60

Worksheet time: 30hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Khi giáo viên muốn kiểm tra học sinh có tiến bộ trong học tập hay không, hoạt động nào phù hợp nhất?

a)

Cập nhật dữ liệu

b)

Xóa dữ liệu

c)

Truy xuất và so sánh dữ liệu giữa các kì

d)

Nhập lại toàn bộ dữ liệu

2.

Một cửa hàng muốn biết những khách hàng nào mua trên 10 lần/tháng. Hoạt động nào nên làm?

a)

Cập nhật dữ liệu khách hàng

b)

Truy xuất dữ liệu từ hệ thống bán hàng

c)

Xóa dữ liệu khách hàng cũ

d)

Sao lưu dữ liệu

3.

Cập nhật dữ liệu là gì?

a)

Xóa hết dữ liệu trong bảng số liệu của file đó đi

b)

Ghi lại thông tin, cập nhật thêm thông tin, hoặc xóa bỏ thông tin trong bảng số liệu của một file

c)

Trích xuất file dữ liệu từ word sang pdf

d)

Biến đổi dữ liệu này sang dữ liệu khác

4.

Việc thanh toán bằng mã vạch trong siêu thị có lợi ích chính là:

a)

Giảm thời gian nhập liệu vào hệ thống và tăng độ chính xác

b)

Tăng số nhân viên bán hàng

c)

Tăng động lực mua sắm

d)

Xóa dữ liệu khách mua hàng

5.

Truy xuất dữ liệu là

a)

Sử dụng USB để sao lưu và chuyển dữ liệu từ máy tính này sang máy tính khác

b)

Lưu trữ và chia sẻ dữ liệu bằng công cụ Google Drive

c)

Thêm, xóa và chỉnh sửa dữ liệu

d)

Tìm kiếm, sắp xếp hay lọc ra các dữ liệu theo những tiêu chí nào đó từ dữ liệu đã có

6.

Cơ sở dữ liệu là?

a)

Một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau

b)

Một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính

c)

Một tập hợp các dữ liệu được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính

d)

Đáp án khác

7.

Cơ sở dữ liệu có các thuộc tính cơ bản nào sau đây?

a)

Tính cấu trúc

b)

Tính không dư thừa

c)

Tính độc lập dữ liệu

d)

Cả ba đáp án trên

8.

Tính toán ven của cơ sở dữ liệu là

a)

Cơ sở dữ liệu phải được bảo vệ an toàn, ngăn chặn được những truy xuất trái phép, chống được việc sao chép dữ liệu không hợp lệ

b)

Khả năng mở rộng phần mềm ứng dụng không cần phải cập nhật khi thay đổi cấu trúc hệ thống hoặc lưu trữ dữ liệu

c)

Các giá trị dữ liệu phải thỏa mãn những ràng buộc cụ thể tùy thuộc vào thực tế mà nó phản ánh

d)

Đáp án khác

9.

Thói quen nhấn của người lưu trữ có thể dẫn đến?

a)

Sự kiểm soát và điều khiển lưu trữ thủ công

b)

Sự không nhất quán của dữ liệu khi lưu trữ tự động

c)

Sự không nhất quán của dữ liệu khi lưu trữ thủ công

d)

Cả ba đáp án đều đúng

10.

Tính bảo mật và an toàn của cơ sở dữ liệu là

a)

Cơ sở dữ liệu phải được bảo vệ an toàn, ngăn chặn được những truy xuất trái phép, chống được việc sao chép dữ liệu không hợp lệ

b)

Khả năng mở phần mềm ứng dụng không cần cập nhật khi thay đổi cấu trúc hệ thống hoặc lưu trữ dữ liệu

c)

Các giá trị dữ liệu phải thỏa mãn những ràng buộc cụ thể tùy thuộc vào thực tế mà nó phản ánh

d)

Đáp án khác

11.

Cần phải tổ chức việc lưu trữ dữ liệu trên máy tính hợp lý để?

a)

Hạn chế trùng lặp làm dư thừa dữ liệu

b)

Khắc phục những thông tin mâu thuẫn, không nhất quán về dữ liệu

c)

Dễ nhìn để quan sát, dễ sắp xếp, dễ bảo trì

d)

Hạn chế trùng lặp làm dư thừa dữ liệu, khắc phục những lỗi không nhất quán về dữ liệu

12.

Chọn đáp án đúng để điền vào: “Dữ liệu cần được tổ chức lưu trữ một cách ____ với việc xây dựng và phát triển phần mềm”.

a)

nhất quán

b)

không dư thừa

c)

độc lập

d)

phụ thuộc

13.

Trong giao dịch chuyển tiền, số tiền đã bị trừ bớt trong tài khoản chuyển đi nhưng lại chưa xuất hiện trong tài khoản nhận về. Trường hợp này vi phạm thuộc tính cơ bản nào của CSDL?

a)

Tính nhất quán

b)

Tính an toàn và bảo mật thông tin

c)

Tính bền vững

d)

Tính ràng buộc

14.

Khi tổ chức lưu trữ dữ liệu, cột điểm nào dễ thể hiện bỏ quà? (Hình một bảng điểm gồm các cột: Thường xuyên TX1=7, TX2=8; Giữa kỳ GK1=9; Cuối kỳ CK1=7; Điểm trung bình môn=8, TB môn=7.75)

a)

TB môn

b)

Điểm cuối kì 1

c)

Điểm giữa kì 1

d)

Điểm thường xuyên 1

15.

Cần tiến hành cập nhật hồ sơ học sinh của nhà trường trong các trường hợp nào sau đây?

a)

Một học sinh mới chuyển từ trường khác đến; thông tin về ngày sinh của một học sinh bị sai

b)

Sắp xếp lại sổ sách học sinh theo thứ tự tăng dần của tên

c)

Thêm sĩ số cho mỗi môn theo năm học mới

d)

Tính tỉ lệ học sinh trên trung bình môn Tin của từng lớp

16.

Hệ quản trị CSDL là:

a)

Phần mềm dùng tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL

b)

Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL

c)

Phần mềm dùng theo dõi và xử lý các công việc trong CSDL

d)

Phần mềm dùng tạo lập CSDL

17.

Đâu là tên của Hệ Quản trị CSDL (Database Management Systems- DBMS)?

a)

SQL Server, Oracle, Access

b)

Microsoft Word

c)

Microsoft Excel

d)

Hệ thống thông tin quản lý sinh viên

18.

Một Hệ CSDL gồm:

a)

CSDL, hệ quản trị CSDL và phần mềm hỗ trợ

b)

CSDL và các thiết bị vật lí

c)

Các phần mềm ứng dụng và CSDL

d)

Hệ QTCSDL và các thiết bị vật lí

19.

“Một người dùng máy tính cá nhân để quản lí thu, chi của gia đình” thì chọn kiến trúc nào của hệ CSDL cho phù hợp?

a)

Tập trung

b)

Phân tán

c)

Vừa tập trung vừa phân tán

d)

Kiểu kiến trúc nhiều tầng

20.

Hệ CSDL quản lí nhân sự gồm các thành phần:

a)

Phần mềm quản lí nhân sự

b)

Hệ QT CSDL

c)

CSDL nhân sự

d)

Ba thành phần trên

21.

Phát biểu nào KHÔNG ĐÚNG về mô hình CSDL phân tán?

a)

CSDL phân tán có tính sẵn sàng cao

b)

CSDL phân tán có thể thiết kế, triển khai và bảo trì

c)

CSDL phân tán có thể bổ sung thêm trạm CSDL nhanh chóng khi cần thiết

d)

CSDL phân tán cho phép có thể xây dựng một CSDL cực kì lớn

22.

Hệ cơ sở dữ liệu tập trung được lưu trữ ở đâu?

a)

Trên nhiều máy tính trong cùng mạng

b)

Trên một máy tính duy nhất

c)

Trên điện thoại của từng người dùng

d)

Trên tất cả các máy tính tham gia hệ thống

23.

Điểm hạn chế lớn của hệ cơ sở dữ liệu tập trung là gì?

a)

Khó bảo mật dữ liệu

b)

Tốn nhiều chi phí lưu trữ

c)

Khó tránh dữ liệu dư thừa

d)

Không hỗ trợ nhiều người truy cập đồng thời

24.

Hệ cơ sở dữ liệu phân tán có đặc điểm gì nổi bật so với hệ cơ sở dữ liệu tập trung?

a)

Dữ liệu chỉ được lưu trữ trong một máy chủ

b)

Người dùng chỉ có thể truy cập tại một địa điểm duy nhất

c)

Dữ liệu được lưu trữ và quản lý trên nhiều trạm/máy tính khác nhau nhưng vẫn liên kết với nhau qua mạng

d)

Không thể truy xuất dữ liệu từ xa

25.

Ví dụ nào sau đây phù hợp nhất với hệ cơ sở dữ liệu phân tán?

a)

Một doanh nghiệp có quản lý dữ liệu tại một văn phòng nhỏ

b)

Một trường học lưu dữ liệu học sinh trong một máy chủ duy nhất

c)

Một ngân hàng có chi nhánh ở nhiều tỉnh/thành phố và cần truy cập cơ sở dữ liệu chung

d)

Một cá nhân lưu trữ dữ liệu trong máy tính cá nhân

26.

Khai thác thông tin là mục đích của việc gì?

a)

Việc xử lí dữ liệu

b)

Việc truy xuất dữ liệu

c)

Việc lưu trữ dữ liệu

d)

Việc chia sẻ dữ liệu

27.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) quan hệ là?

a)

là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có không quan hệ với nhau

b)

là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

c)

giống hệt với CSDL phân tán

d)

là CSDL phân tích dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

28.

Trong các phần mềm sau đây, phần mềm nào không phải là hệ quản trị CSDL quan hệ?

a)

Microsoft Excel

b)

Microsoft Access

c)

Microsoft SQL Server

d)

My SQL

29.

Bản ghi là?

a)

tập hợp các thông tin về nhiều đối tượng cụ thể được quản lý trong file

b)

tập hợp các thông tin về nhiều đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng

c)

tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng

d)

tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong hàng

30.

Trường thể hiện cái gì?

a)

thuộc tính của đối tượng

b)

chức năng của đối tượng

c)

khả năng phân tán của đối tượng

d)

khả năng lưu của đối tượng

31.

CSDL quan hệ có hai loại khóa nào là?

a)

Khóa chính, khóa phụ

b)

Khóa chính, khóa ngoài

c)

Khóa trong, khóa ngoài

d)

Khóa trong, khóa phụ

32.

Phát biểu nào SAI trong các phát biểu sau khi nói về khóa chính?

a)

Một bảng có thể có nhiều khóa chính

b)

Mỗi bảng có ít nhất một khóa

c)

Xác định khóa phụ thuộc vào quan hệ logic của dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu

d)

Nên chọn khóa chính là khóa có ít thuộc tính nhất

33.

Khóa ngoài là?

a)

là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm khóa chính ở bảng khác

b)

là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm khóa ngoài ở bảng khác

c)

là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm trường ở bảng khác

d)

không có đáp án đúng

34.

Liên kết dữ liệu là?

a)

sử dụng khóa ngoài của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau

b)

sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai cột với nhau

c)

sử dụng khóa ngoài của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai hàng với nhau

d)

sử dụng khóa của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau

35.

Tổ chức lưu trữ dữ liệu nào giúp cho việc tìm kiếm và truy xuất dữ liệu trở nên nhanh chóng hơn?

a)

Tổ chức theo thứ tự bảng chữ cái

b)

Tổ chức theo thứ tự ngày tháng

c)

Tổ chức theo thứ tự địa chỉ đường

d)

Tổ chức theo thứ tự khóa chính

36.

Kiểu dữ liệu của môi trường là?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Trong một hệ thống cơ sở dữ liệu, khái niệm "Table" tương đương với gì?

a)

Một tập tin chứa dữ liệu

b)

Một bảng chứa các hàng và cột dữ liệu

c)

Một thư mục chứa nhiều tập tin dữ liệu

d)

Một hệ thống lưu trữ đám mây

38.

Cho cơ sở dữ liệu HOP DONG BAN HANG, gồm các bảng: KHACH_HANG(MAKH, TENKH, DIACHI, SODT); HOP_DONG(SOHD, NGAYHD, MAKH, MAHH, KYHAN, SLMUA, TRATRUOC, TRAGOP); DMHH(MAHH, TENHH, DVT, TRIGIA). Xác định khóa chính của bảng KHACH_HANG.

a)

MAKH

b)

TENKH

c)

DIACHI

d)

SODT

39.

Cho cơ sở dữ liệu HOP DONG BAN HANG đã cho. Xác định khóa chính của bảng HOP_DONG.

a)

NGAYHD

b)

SOHD

c)

MAKH

d)

KYHAN

40.

Cho cơ sở dữ liệu HOP DONG BAN HANG đã cho. Xác định khóa ngoại của bảng HOP_DONG.

a)

MAKH

b)

MAHH

c)

SOHD

d)

MAKH và MAHH

41.

Ngôn ngữ truy vấn cơ sở dữ liệu phổ biến nhất là:

a)

HTML

b)

SQL

c)

C++

d)

Java

42.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:

a)

Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

b)

Khái báo cấu trúc dữ liệu, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

c)

Mô tả các mối quan hệ trong CSDL

d)

Định nghĩa các lược đồ và cấu trúc CSDL

43.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:

a)

Khôi phục dữ liệu, cấu trúc ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

b)

Chèn, xóa, sửa dữ liệu; tìm kiếm, sắp xếp, kết xuất báo cáo

c)

Cập nhật và khai thác dữ liệu

d)

Xác định các đặc tả thủ tục

44.

Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?

a)

Duy trì tính nhất quán của CSDL

b)

Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)

c)

Khôi phục CSDL khi có sự cố

d)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

45.

DDL là gì?

a)

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu

b)

Ngôn ngữ xóa bỏ dữ liệu

c)

Ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu

d)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

46.

DML là gì?

a)

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu

b)

Ngôn ngữ xóa bỏ dữ liệu

c)

Ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu

d)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

47.

DCL là gì?

a)

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu

b)

Ngôn ngữ xóa bỏ dữ liệu

c)

Ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu

d)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

48.

Giả sử một bảng có 2 trường SOHĐ (số báo hiểm) và HOTEN (họ tên) thì nên chọn trường SOHĐ làm khóa chính khi nào?

a)

Trường SOHĐ trùng trước trường HOTEN

b)

Trường SOHĐ là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải là kiểu số

c)

Trường SOHĐ là duy nhất, trong khi đó trường HOTEN không phải là duy nhất

d)

Trường SOHĐ là trường ngắn hơn

49.

CREATE DATABASE là?

a)

Một biểu thức

b)

Câu truy vấn DDL

c)

Câu truy vấn DCL

d)

Câu truy vấn DML

50.

Để khởi tạo bảng ta dùng từ khóa?

a)

Create Table

b)

Create Database

c)

Alter Table

d)

Create Data

51.

Từ khóa "As" có chức năng gì trong truy vấn SQL?

a)

Gán tên mới tạm thời cho một trường trong bảng dữ liệu

b)

Tạo bảng tạm

c)

Xóa một trường

d)

Đổi kiểu dữ liệu của trường

52.

Để liên kết các bảng, ta sử dụng mệnh đề gì?

a)

INNER JOIN.

b)

CONNECT.

c)

GROUP BY.

d)

LINK.

53.

Sử dụng ORDER BY trong truy vấn SQL để làm gì?

a)

Nhóm các kết quả truy vấn theo từng nhóm.

b)

Sắp xếp kết quả truy vấn theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần.

c)

Trả về số lượng các dòng dữ liệu thỏa mãn các điều kiện truy vấn.

d)

In kết quả truy vấn.

54.

Để truy xuất những quyển sách có tên bắt đầu bằng chữ P, ta sử dụng câu lệnh truy vấn nào?

a)

WHERE bookTitle LIKE "P"

b)

WHERE bookTitle LIKE "P%"

c)

WHERE bookTitle LIKE "%P"

d)

WHERE bookTitle LIKE "*P*"

55.

Câu truy vấn cập nhật dữ liệu là gì?

a)

UPDATE OUT =

b)

UPDATE SET =

c)

UPDATE OUT =

d)

UPDATE SET =

56.

Câu truy vấn DDL "FOREIGN KEY...REFERENCES" có ý nghĩa là gì?

a)

Khai báo khóa ngoại.

b)

Khởi tạo bảng.

c)

Thay đổi định nghĩa bảng.

d)

Khai báo khóa chính.

57.

REAL có ý nghĩa là gì?

a)

Xác lập đơn vị số thực.

b)

Phép tính có kết quả là số thực.

c)

Có số thập phân động.

d)

Số thực.

58.

Thứ tự đúng trong câu lệnh SELECT là gì?

a)

SELECT, FROM, GROUP BY HAVING, WHERE, ORDER BY

b)

SELECT, FROM, WHERE, GROUP BY, ORDER BY

c)

SELECT, FROM, GROUP BY, HAVING, ORDER BY

d)

SELECT, FROM, GROUP BY HAVING, ORDER BY

59.

Giả sử em có bảng bannhac với các trường Mid, Aid, TenBN. Bạn muốn chọn các bản nhạc của nhạc sĩ có Aid = 1 và sắp xếp theo tên bản nhạc. Nhận định nào bên dưới là đúng (chọn 2 đáp án)?

a)

SELECT TenBN FROM bannhac WHERE Aid = 1 ORDER BY TenBN là cú pháp hợp lệ.

b)

Có thể viết SELECT * FROM bannhac ORDER BY TenBN WHERE Aid = 1;

c)

Việc sử dụng WHERE cho phép lọc dòng, còn ORDER BY giúp sắp xếp kết quả.

d)

Trong SQL, thứ tự đúng nên là ORDER BY rồi mới WHERE.

60.

Một học sinh viết truy vấn để liên kết bảng BANNNHAC và NHACSI nhằm lấy tên bản nhạc và tên nhạc sĩ. Truy vấn: SELECT bannhac.TenBN, nhacsi.TenNS FROM bannhac INNER JOIN nhacsi ON bannhac.Aid = nhacsi.Aid; Hãy xác định các phát biểu đúng.

a)

Truy vấn trên là một phép liên kết giữa hai bảng theo khóa ngoại.

b)

INNER JOIN được dùng để nối các bảng có trường chung và điều kiện kết nối.

c)

Phép liên kết sẽ lấy toàn bộ dữ liệu từ cả hai bảng, bất kể có trùng Aid hay không.

d)

Trường Aid là khóa chính trong bảng nhacsi và khóa ngoại trong bảng bannhac.