wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Truy vấn trong cơ sở dữ liệu

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Truy vấn trong cơ sở dữ liệu (CSDL) là gì?

a)

Một thao tác trên dữ liệu để thêm, sửa, hoặc xóa bản ghi

b)

Một phát biểu yêu cầu khai thác dữ liệu từ CSDL

c)

Một phát biểu thực hiện thay đổi cấu trúc của bảng trong CSDL

d)

Một chức năng đặc biệt chỉ có trong hệ quản trị CSDL quan hệ

2.

Ngôn ngữ truy vấn phổ biến nhất trong các hệ quản trị CSDL quan hệ là gì?

a)

Python

b)

HTML

c)

SQL

d)

XML

3.

Mệnh đề nào trong SQL được sử dụng để chỉ ra thông tin cần hiển thị?

a)

SELECT

b)

FROM

c)

WHERE

d)

UPDATE

4.

Trong câu lệnh SQL, mệnh đề WHERE có chức năng gì?

a)

Xác định bảng dữ liệu sẽ được truy cập

b)

Chỉ ra thông tin cần hiển thị

c)

Xác định điều kiện để lọc dữ liệu

d)

Chỉ định các trường cần cập nhật

5.

Để lấy mã định danh, tên học sinh và điểm Toán của những học sinh có điểm Toán dưới 5.0, câu truy vấn SQL nào sau đây là đúng?

a)

SELECT MA_DINH_DANH, TEN, DIEM_TOAN FROM HOC_SINH WHERE DIEM_TOAN <= 5.0

b)

SELECT MA_DINH_DANH, TEN, DIEM_TOAN FROM HOC_SINH WHERE DIEM_TOAN < 5.0

c)

SELECT * FROM HOC_SINH WHERE DIEM_TOAN < 5.0

d)

SELECT MA_DINH_DANH, TEN FROM HOC_SINH WHERE DIEM_TOAN < 5.0

6.

Trong SQL, mệnh đề nào chỉ định bảng mà dữ liệu được truy xuất?

a)

SELECT

b)

UPDATE

c)

WHERE

d)

FROM

7.

Khi tên trường trong SQL có dấu cách, ta cần làm gì?

a)

Đặt tên trường trong dấu ngoặc vuông [ ]

b)

Đặt tên trường trong dấu ngoặc đơn ( )

c)

Viết tên trường không có dấu cách

d)

Bỏ dấu cách và viết liền tên trường

8.

Truy vấn SQL nào sau đây trả về mã định danh và tên của học sinh có điểm Văn từ 7.0 trở lên?

a)

SELECT MA_DINH_DANH, TEN FROM HOC_SINH WHERE DIEM_VAN >= 7.0

b)

SELECT * FROM HOC_SINH WHERE DIEM_VAN >= 7.0

c)

SELECT MA_DINH_DANH FROM HOC_SINH WHERE DIEM_VAN >= 7.0

d)

SELECT MA_DINH_DANH, TEN FROM HOC_SINH WHERE DIEM_VAN > 7.0

9.

Hệ quản trị CSDL nào hỗ trợ cả truy vấn SQL và QBE?

a)

MySQL

b)

Oracle

c)

Microsoft Access

d)

PostgreSQL

10.

Truy vấn cập nhật dữ liệu trong SQL là gì?

a)

SELECT

b)

UPDATE

c)

DELETE

d)

INSERT

11.

Trong câu truy vấn SQL, mệnh đề nào được sử dụng để sắp xếp kết quả theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần?

a)

ORDER BY

b)

GROUP BY

c)

HAVING

d)

DISTINCT

12.

Trong một truy vấn SQL, mệnh đề nào dùng để chỉ định các bảng cần truy xuất dữ liệu?

a)

SELECT

b)

WHERE

c)

FROM

d)

JOIN

13.

Truy vấn SQL có thể thực hiện những thao tác gì trên cơ sở dữ liệu?

a)

Thêm, sửa, xóa bản ghi

b)

Chỉ lấy dữ liệu

c)

Không thực hiện thao tác nào

14.

Mệnh đề nào trong truy vấn SQL dùng để lọc dữ liệu theo điều kiện?

a)

WHERE

b)

SELECT

c)

FROM

15.

Ngôn ngữ truy vấn QBE trong hệ quản trị cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Một ngôn ngữ truy vấn trực quan

b)

Một loại cơ sở dữ liệu

c)

Một công cụ lập trình

16.

Câu lệnh SQL nào dưới đây sử dụng INNER JOIN để kết nối hai bảng?

a)

SELECT * FROM Bảng1, Bảng2 WHERE Bảng1.ID = Bảng2.ID;

b)

SELECT * FROM Bảng1 INNER JOIN Bảng2 ON Bảng1.ID = Bảng2.ID;

c)

SELECT * FROM Bảng1 LEFT JOIN Bảng2 ON Bảng1.ID = Bảng2.ID;

d)

SELECT * FROM Bảng1 CROSS JOIN Bảng2;

17.

Kiểu JOIN nào trả về các bản ghi trùng khớp từ cả hai bảng?

a)

INNER JOIN

b)

LEFT JOIN

c)

RIGHT JOIN

d)

FULL JOIN

18.

Câu truy vấn nào dưới đây chỉ định điều kiện để kết nối hai bảng?

a)

SELECT * FROM Bảng1, Bảng2;

b)

SELECT * FROM Bảng1 INNER JOIN Bảng2;

c)

SELECT * FROM Bảng1 INNER JOIN Bảng2 ON Bảng1.ID = Bảng2.ID;

d)

SELECT * FROM Bảng1 LEFT JOIN Bảng2;

19.

Báo cáo cơ sở dữ liệu có thể được tạo ra bằng cách nào?

a)

Chạy truy vấn SQL

b)

Sử dụng công cụ tự động của hệ quản trị cơ sở dữ liệu

c)

Kết nối nhiều bảng

d)

Tạo biểu mẫu

20.

Điều nào sau đây là đúng về INNER JOIN?

a)

Trả về tất cả các bản ghi từ cả hai bảng

b)

Chỉ trả về các bản ghi trùng khớp từ cả hai bảng

c)

Trả về các bản ghi từ bảng bên trái và các bản ghi trùng từ bảng bên phải

d)

Trả về các bản ghi từ bảng bên phải và các bản ghi trùng từ bảng bên trái

21.

Mệnh đề SQL nào dùng để kết nối các bảng trong cơ sở dữ liệu?

a)

SELECT

b)

FROM

c)

WHERE

d)

JOIN

22.

Trong báo cáo cơ sở dữ liệu, dữ liệu được lấy từ đâu?

a)

Từ bảng

b)

Từ truy vấn

c)

Từ bảng và truy vấn

d)

Từ hệ quản trị cơ sở dữ liệu

23.

Cú pháp nào đúng để kết nối các bảng sử dụng INNER JOIN?

a)

SELECT * FROM Bảng1, Bảng2 ON Bảng1.ID = Bảng2.ID;

b)

SELECT * FROM Bảng1 INNER JOIN Bảng2;

c)

SELECT * FROM Bảng1 INNER JOIN Bảng2 ON Bảng1.ID = Bảng2.ID;

d)

SELECT * FROM Bảng1 JOIN Bảng2 ON Bảng1.ID;

24.

Khi nào cần sử dụng JOIN trong truy vấn SQL?

a)

Khi muốn chọn dữ liệu từ một bảng

b)

Khi muốn kết nối dữ liệu từ nhiều bảng

c)

Khi muốn xóa bản ghi trong bảng

d)

Khi muốn tạo bảng mới

25.

Trong hệ quản trị CSDL, kiểu JOIN nào trả về tất cả các bản ghi từ bảng bên trái và các bản ghi trùng từ bảng bên phải?

a)

INNER JOIN

b)

LEFT JOIN

c)

RIGHT JOIN

d)

FULL JOIN

26.

Khi sử dụng INNER JOIN trong SQL, điều kiện kết nối giữa các bảng là gì?

a)

Không cần điều kiện, tất cả các bản ghi từ hai bảng sẽ được kết nối.

b)

Cần có một trường chung giữa các bảng và các giá trị của trường này phải trùng khớp.

c)

Chỉ cần cùng tên bảng, không quan trọng các giá trị.

d)

Tất cả các bản ghi từ bảng này sẽ được kết nối với tất cả các bản ghi từ bảng khác.

27.

Mục đích của việc tạo báo cáo trong cơ sở dữ liệu quan hệ là gì?

a)

Để thay đổi cấu trúc dữ liệu trong cơ sở dữ liệu.

b)

Để trực quan hóa và trình bày dữ liệu đã được kết xuất từ cơ sở dữ liệu.

c)

Để lưu trữ thêm dữ liệu mới vào cơ sở dữ liệu.

d)

Để xóa dữ liệu không cần thiết trong cơ sở dữ liệu.

28.

Kiến trúc nào dưới đây là kiến trúc phổ biến của hệ CSDL tập trung?

a)

Kiến trúc 1 tầng

b)

Kiến trúc 2 tầng

c)

Kiến trúc 3 tầng

d)

Tất cả các đáp án trên

29.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với hệ CSDL phân tán?

a)

Dữ liệu được lưu trữ trên nhiều máy tính khác nhau

b)

Mỗi trạm có thể xử lý ứng dụng cục bộ

c)

Tất cả dữ liệu đều được lưu trữ tại một máy tính duy nhất

d)

Có khả năng thực hiện ứng dụng toàn cục

30.

Điều nào sau đây là ưu điểm của hệ CSDL tập trung?

a)

Khó khăn trong việc quản lý dữ liệu

b)

Dễ dàng trong việc truy cập và điều phối dữ liệu

c)

Tính tin cậy thấp

d)

Không có ứng dụng cục bộ

31.

Hệ CSDL nào dưới đây được gọi là hệ CSDL phân tán?

a)

Hệ thống bán vé máy bay với một máy chủ duy nhất

b)

Ngân hàng có nhiều chi nhánh với dữ liệu lưu trữ tại từng chi nhánh

c)

Hệ thống quản lý sinh viên tại một trường học

d)

Hệ thống đặt hàng trực tuyến với một cơ sở dữ liệu duy nhất

32.

Kiến trúc nào là kiến trúc đơn giản nhất trong hệ CSDL?

a)

Kiến trúc 1 tầng

b)

Kiến trúc 2 tầng

c)

Kiến trúc 3 tầng

d)

Kiến trúc khách - chủ

33.

Đâu là nhược điểm của hệ CSDL phân tán?

a)

Chi phí cao hơn

b)

Tính sẵn sàng của dữ liệu cao hơn

c)

Khả năng mở rộng linh hoạt

d)

Khó khăn trong việc đảm bảo tính nhất quán dữ liệu

34.

Mô hình kiến trúc nào phù hợp nhất cho hệ CSDL phân tán?

a)

Kiến trúc 1 tầng

b)

Kiến trúc khách - chủ

c)

Mô hình ngang hàng

d)

Tất cả các mô hình trên

35.

Ứng dụng toàn cục trong hệ CSDL phân tán có đặc điểm gì?

a)

Chạy tại một trạm và sử dụng CSDL của một trạm

b)

Chạy tại một trạm và sử dụng CSDL của ít nhất hai trạm

c)

Chỉ chạy trên một máy tính duy nhất

d)

Không yêu cầu lưu trữ dữ liệu

36.

Kiến trúc 2 tầng trong hệ CSDL có thành phần nào?

a)

Thành phần trình bày và máy chủ

b)

Thành phần dữ liệu

37.

Kiến trúc 2 tầng trong hệ CSDL có thành phần nào?

a)

Thành phần trình bày và máy chủ

b)

Thành phần dữ liệu và máy chủ

c)

Thành phần ứng dụng và máy khách

d)

Tất cả các thành phần trên

38.

Lợi ích nào không thuộc về hệ CSDL phân tán?

a)

Tính sẵn sàng của dữ liệu cao hơn

b)

Khả năng mở rộng linh hoạt

c)

Dễ dàng trong quản lý và điều phối dữ liệu

d)

Khả năng khôi phục dữ liệu tốt hơn

39.

Sự khác biệt chính giữa cơ sở dữ liệu tập trung và cơ sở dữ liệu phân tán là gì?

a)

Cơ sở dữ liệu tập trung lưu trữ toàn bộ dữ liệu trên một máy tính duy nhất.

b)

Cơ sở dữ liệu phân tán có dữ liệu lưu trữ trên nhiều máy tính khác nhau trong mạng.

c)

Cơ sở dữ liệu tập trung có khả năng mở rộng linh hoạt hơn.

d)

Cả a) và b) đều đúng.

40.

Kiến trúc phổ biến của hệ cơ sở dữ liệu tập trung là gì?

a)

Kiến trúc 1 tầng.

b)

Kiến trúc 2 tầng.

c)

Kiến trúc 3 tầng.

d)

Tất cả các kiến trúc trên đều đúng.

41.

Có những mô hình kiến trúc nào phổ biến cho hệ cơ sở dữ liệu phân tán?

a)

Mô hình ngang hàng (peer-to-peer)

b)

Mô hình khách - chủ (client-server)

42.

Bảo vệ sự an toàn của hệ CSDL là gì?

a)

Ngăn chặn truy cập trái phép vào dữ liệu.

b)

Bảo vệ dữ liệu khỏi các mối đe dọa cố ý hoặc vô tình.

c)

Tăng cường hiệu suất làm việc của hệ thống.

d)

Chỉ lưu trữ dữ liệu trên một máy chủ.

43.

Một trong những lý do quan trọng để bảo mật thông tin trong CSDL là gì?

a)

Để tăng tốc độ truy cập dữ liệu.

b)

Để giảm chi phí lưu trữ.

c)

Để bảo vệ thông tin nhạy cảm của cá nhân và tổ chức.

d)

Để thu hút nhiều người dùng hơn.

44.

Biện pháp nào dưới đây là một phần của xác thực người truy cập?

a)

Sao lưu dữ liệu.

b)

Mã hóa dữ liệu.

c)

Sử dụng thẻ vào cổng và mật khẩu.

d)

Phân tích dữ liệu.

45.

Biện pháp nào dưới đây là một phần của xác thực người truy cập?

a)

Sao lưu dữ liệu.

b)

Mã hóa dữ liệu.

c)

Sử dụng thẻ vào cổng và mật khẩu.

d)

Phân tích dữ liệu.

46.

Mục đích của việc sao lưu dự phòng dữ liệu trong hệ CSDL là gì?

a)

Tăng tốc độ xử lý dữ liệu.

b)

Bảo vệ dữ liệu khỏi mất mát do sự cố.

c)

Giảm chi phí lưu trữ.

d)

Tạo cơ hội cho người dùng truy cập dữ liệu.

47.

Mã hóa dữ liệu trong CSDL nhằm mục đích gì?

a)

Tăng cường hiệu suất truy cập dữ liệu.

b)

Ngăn chặn truy cập trái phép vào dữ liệu.

c)

Giảm dung lượng lưu trữ.

d)

Bảo vệ tính bí mật của dữ liệu.

48.

Tường lửa trong hệ CSDL có vai trò gì?

a)

Cải thiện tốc độ truyền tải dữ liệu.

b)

Ngăn chặn truy cập trái phép từ mạng bên ngoài.

c)

Giúp người dùng dễ dàng truy cập dữ liệu.

d)

Tạo điều kiện cho việc sao lưu dữ liệu.

49.

Thông tin nào dưới đây không cần phải bảo mật trong CSDL?

a)

Số tài khoản ngân hàng của khách hàng.

b)

Hồ sơ sức khỏe của cá nhân.

c)

Giá thành sản phẩm.

d)

Bí mật thương mại của công ty.

50.

Việc không thực hiện bảo mật thông tin có thể dẫn đến hậu quả nào?

a)

Cải thiện mối quan hệ với khách hàng.

b)

Tăng doanh thu của công ty.

c)

Mất uy tín và có thể bị phạt.

d)

Tăng cường hiệu suất làm việc của nhân viên

51.

Nguyên tắc nào không phải là một phần trong việc bảo vệ an toàn hệ CSDL?

a)

Xác thực người dùng.

b)

Mã hóa dữ liệu.

c)

Chỉ lưu trữ dữ liệu trên một thiết bị.

d)

Sao lưu dữ liệu.

52.

Đâu là một trong những biện pháp bảo vệ an toàn cho hệ CSDL?

a)

Cung cấp thông tin cá nhân cho mọi người.

b)

Kiểm tra quyền truy cập và xác thực người dùng.

c)

Tăng số lượng người dùng truy cập dữ liệu.

d)

Giảm giá thành dịch vụ lưu trữ.

53.

Tại sao việc bảo vệ sự an toàn của hệ CSDL lại quan trọng đối với một tổ chức?

a)

Nó không ảnh hưởng đến hoạt động của tổ chức.

b)

Một sự cố mất dữ liệu có thể ảnh hưởng đến hiệu suất làm việc của tổ chức.

c)

Nó chỉ quan trọng đối với các tổ chức lớn.

d)

Nó giúp giảm chi phí vận hành của tổ chức.

54.

Biện pháp nào sau đây không phải là một cách để bảo mật thông tin trong CSDL?

a)

Mã hóa dữ liệu.

b)

Xác thực người truy cập.

c)

Sao lưu dữ liệu định kỳ.

d)

Sử dụng từ khóa đơn giản cho mật khẩu.

55.

Những biện pháp nào thường được sử dụng để bảo vệ sự an toàn của hệ CSDL?

a)

Xác thực người truy cập

b)

Sử dụng tường lửa

c)

Sao lưu dự phòng