NEW
Font size
WorksheetsTin cuối kì I 11
Total questions: 64
Worksheet time: 32mins
Câu 1. Đâu là nguyên tắc để hạn chế thiệt hại?
A. Không mở bất kì liên kết hoặc tệp đính kèm nào mà hãy kiểm tra địa chỉ đích thực sự để phát hiện liên kết lừa đảo.
B. Trỏ chuột vào một liên kết nhưng không nháy chuột, ta sẽ nhìn thấy địa chỉ địch thực sự mà liên kết sẽ mở ra.
C. Nếu tài khoản bị ảnh hưởng có liên quan đến nhà trường hay một cơ quan, tổ chức, cần thông báo ngay cho người có trách nhiệm
D. Gọi điện thoại trực tiếp, truy cập địa chỉ trang web in trên các tài liệu chính thức
Câu 2. Quy tắc trách nhiệm là?
A. Chịu trách nhiệm về hành vi, ứng xử trên mạng xã hội, khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp, không hợp tác cùng với cơ quan chức năng để xử lý hành vi, nội dung vi phạm pháp luật
B. Khi có chuyện xảy ra dù vô tình hay cố ý cũng phải trốn tránh để không bị phát hiện và không phải chịu trách nhiệm
C. Chịu trách nhiệm về hành vi, ứng xử trên mạng xã hội, khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp, hợp tác cùng với cơ quan chức năng để xử lý hành vi, nội dung vi phạm pháp luật
D. Chỉ chịu trách nhiệm về hành vi khi nó liên quan đến lợi ích của nhà nước
Câu 3. Nếu không tuân thủ các điều lệ, quy định của việc sử dụng internet thì có bị xử lý theo pháp luật không?
A. Chắc chắn có
B. Không, chắc chắn không vì internet, mạng xã hội chỉ là không gian ảo
C. Không, vì không có luật nào xử lý khi sử dụng mạng internet
D. Cả A, B và C đều sai.
Câu 4. Nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?
A. Cho bạn bè biết mật khẩu nếu quên còn hỏi bạn
B. Thay mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết
C. Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ
D. Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên
Câu 5. Để bảo vệ dữ liệu trên máy tính khi dùng internet, em cần làm gì?
A. cài đặt và cập nhật phần mềm chống virus
B. tải các phần mềm ứng dụng không rõ nguồn gốc về máy tính
C. cung cấp thông tin cá nhân trên mạng xã hội
D. truy cập vào các liên kết lạ
Câu 6. Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là?
A. Từ khóa cần tìm
B. Bản quyền
C. Địa chỉ trang web
D. Thông tin người lạp web
Câu 7. Quy tắc an toàn và bảo mật thông tin là?
A. Tuân thủ các quy định và hướng dẫn về bảo vệ an toàn và bảo mật thông tin cá nhân và tổ chức
B. Tuân thủ pháp luật, tôn trọng quyền và lợi ích của cơ quan, tòa án
C. Tuân thủ pháp luật, pháp chế, pháp lý của nhà nước về luật đất đai sửa đổi
D. Sử dụng tính năng bảo mật thư mục của điện thoại
Câu 8. Quy tắc tuân thủ, tôn trọng pháp luật là?
A. Tuân thủ pháp luật Việt Nam, chỉ tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức
B. Tuân thủ pháp luật Việt Nam, tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của cá nhân và tổ chức
C. Tuân thủ pháp luật Việt Nam, chỉ cần tôn trọng lợi ích hợp pháp của cá nhân và tổ chức
D. Tuân thủ pháp luật Việt Nam, chỉ tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của cá nhân
Câu 9. Nhận định nào sau đây là đúng nguyên tắc thứ hai: Kiểm tra ngay?
A. Kiểm tra phần mềm máy tính, điện thoại xem có còn sử dụng được không
B. Kiểm tra điểm số, họ hàng của người đưa thông tin
C. Để họ kiểm tra nhân thân, giấy tờ của mình
D. Kiểm tra thông tin bằng cách tra cứu số điện thoại hoặc địa chỉ để xác minh thông tin trực tiếp với người gửi
Câu 10. Một nhóm học sinh cấp 3 rủ nhau lập hội hack các tài khoản Facebook để nhắn tin lừa đảo tiền bạc của mọi người. Nhóm học sinh này có thể bị?
A. Tử hình
B. Trung thân
C. Tùy vào số tiền lừa đảo, chiếm đoạt và mức độ nghiêm trọng của sự việc
D. Chỉ bị gia đình quở trách
Câu 11. Tổ chức lưu trữ dữ liệu nào giúp cho việc tìm kiếm và truy xuất dữ liệu trở nên nhanh chóng hơn?
A. Tổ chức theo thứ tự bảng chữ cái
B. Tổ chức theo thứ tự ngày tháng
C. Tổ chức theo thứ tự địa chỉ đường
D. Tổ chức theo thứ tự khóa chính
Câu 3: Khái niệm "khóa ngoại" trong cơ sở dữ liệu là gì?
A. Một cột trong bảng tham chiếu đến giá trị của cột trong bảng khác.
B. Một cột trong bảng được sử dụng để xác định các giá trị duy nhất của mỗi hàng.
C. Một cột trong bảng được sử dụng để liên kết các bảng khác nhau.
D. Một cột trong bảng chứa giá trị số.
Câu 12 Cơ sở dữ liệu (CSDL) quan hệ là?
A. là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có không quan hệ với nhau
B. là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau
C. giống hệt với CSDL phân tán
D. là CSDL phân tích dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau
Câu 13. Tổ chức lưu trữ dữ liệu là gì?
A. Quá trình sao lưu dữ liệu
B. Cách tổ chức các tập tin dữ liệu trên máy tính
C. Công nghệ đảm bảo an toàn dữ liệu
D. Quá trình tải lên dữ liệu lên mạng
Câu 14. Tại sao cần phải tổ chức lưu trữ dữ liệu?
A. Để dễ dàng tìm kiếm và truy xuất dữ liệu
B. Để giảm dung lượng lưu trữ
C. Để bảo vệ dữ liệu tránh bị mất mát
D. Để tăng tốc độ truy cập vào dữ liệu
Câu 15 Kết quả của các thao tác dữ liệu là?
A. Một biểu thức.
B. Một quan hệ.
C. Một File.
D. Nhiều quan hệ.
Câu 16 CSDL quan hệ có hai loại khóa là?
A. Khóa chính, khóa phụ
B. Khóa chính, khóa ngoài
C. Khóa trong, khóa ngoài
D. Khóa trong, khóa phụ
Câu 17. Liên kết dữ liệu là?
A. sử dụng khóa ngoài của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau
B. sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai cột với nhau
C. sử dụng khóa ngoài của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai hàng với nhau
D. sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau
Câu 18. Trường thể hiện cái gì?
A. thuộc tính của đối tượng
B. chức năng của đối tượng
C. khả năng phân tán của đối tượng
D. khả năng lưu của đối tượng
Câu 19. Kiểu dữ liệu của mỗi trường là?
A. Không xác định được
B. Lúc cùng lúc khác
C. Khác nhau hoàn toàn
D. Cùng một kiểu
Câu 20. Cơ sở dữ liệu (CSDL) quan hệ là?
A. là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có không quan hệ với nhau
B. là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau
C. giống hệt với CSDL phân tán
D. là CSDL phân tích dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau
Câu 21. Mô hình thực thể - quan hệ cơ bản bao gồm các lớp đối tượng
A. Thực thể, mối quan hệ và thuộc tính.
B. Môi trường và ranh giới môi trường
C. Thực thể và thuộc tính.
D. Các mối quan hệ.
Câu 22. Nhận định nào sau đây là đúng về thuật ngữ “thuộc tính” dùng trong hệ CSDL quan hệ?
A. Thuật ngữ “thuộc tính” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng kiểu dữ liệu của một thuộc tính
B. Thuật ngữ “thuộc tính” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng bảng
C. Thuật ngữ “thuộc tính” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng hàng
D. Thuật ngữ “thuộc tính” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng cột
Câu 23. Phát biểu nào sau đây là đúng về thuật ngữ “miền” dùng trong hệ CSDL quan hệ?
A. Thuật ngữ “miền” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng Hàng
B. Thuật ngữ “miền” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng Bảng
C. Thuật ngữ “miền” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ kiểu dữ liệu của một thuộc tính
D. Thuật ngữ “miền” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng Cột
Câu 24. Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?
A. Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ
B. Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ
C. Phần mềm Microsoft Access
D. Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu.
Câu 25. Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các?
A. Cột (Field)
B. Hàng (Record)
C. Bảng (Table)
D. Báo cáo (Report)
Câu 26. Trong quá trình truy vấn cơ sở dữ liệu, các phép toán logic được sử dụng để làm gì?
A. Tìm kiếm dữ liệu trong cơ sở dữ liệu
B. Xác định quan hệ giữa các bảng trong cơ sở dữ liệu
C. Lọc và sắp xếp dữ liệu trong cơ sở dữ liệu
D. Thực hiện tính toán trên dữ liệu trong cơ sở dữ liệu
Câu 27. Cập nhật dữ liệu của một bảng bao gồm
A. các thao tác thêm, sửa và xóa dữ liệu của bảng
B. các mô tả cho các cột của bảng
C. dữ liệu được tổ chức, lưu trữ trong CSDL
D. tìm kiếm dữ liệu và kết xuất ra thông tin cần tìm
Câu 28. Khái niệm "khóa ngoại" trong cơ sở dữ liệu là gì?
A. Một cột trong bảng tham chiếu đến giá trị của cột trong bảng khác.
B. Một cột trong bảng được sử dụng để xác định các giá trị duy nhất của mỗi hàng.
C. Một cột trong bảng được sử dụng để liên kết các bảng khác nhau.
D. Một cột trong bảng chứa giá trị số.
Câu 29. Cơ sở dữ liệu (CSDL) quan hệ là?
A. là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có không quan hệ với nhau
B. là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau
C. giống hệt với CSDL phân tán
D. là CSDL phân tích dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau
Câu 30. Bản ghi là?
A. tập hợp các thông tin về nhiều đối tượng cụ thể được quản lý trong filex
B. tập hợp các thông tin về nhiều đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng
C. tập hợp các thông tin về một đối tượng không cụ thể được quản lý trong bảng
D. tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng
Câu 31. Trường thể hiện cái gì?
A. thuộc tính của đối tượng
B. chức năng của đối tượng
C. khả năng phân tán của đối tượng
D. khả năng lưu của đối tượng
Câu 32. Mô hình thực thể - quan hệ cơ bản bao gồm các lớp đối tượng
A. Thực thể, mối quan hệ và thuộc tính.
B. Môi trường và ranh giới môi trường
C. Thực thể và thuộc tính.
D. Các mối quan hệ.
Câu 33. Nhận định nào sau đây là đúng về mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ?
A. Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ thứ tự của các cột là không quan trọng.
B. Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ thứ tự của các cột là quan trọng.
C. Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ thứ tự của các hàng là không quan trọng.
D. Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ thứ tự của các hàng là quan trọng
Câu 34. Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng?
A. Queries
B. Forms
C. Tables
D. Reports
Câu 35. Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để
A. Tính toán cho các trường tính toán
B. Sửa cấu trúc bảng
C. Xem, nhập và sửa dữ liệu
D. Lập báo cáo
Câu 36. Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thuật sĩ, ta chọn
A. Create form for using Wizard
B. Create form by using Wizard
C. Create form with using Wizard
D. Create form in using Wizard
Câu 37. Chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ thực hiện được ở chế độ
A. Thiết kế
B. Trang dữ liệu
C. Biểu mẫu
D. Thuật sĩ
Câu 38. Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể
A. Sửa đổi thiết kế cũ
B. Thiết kế mới cho biểu mẫu , sửa đổi thiết kế cũ
C. Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ
D. Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ, xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu
Câu 39. Những ứng dụng CSDL lớn và phức tạp, các biểu mẫu như
A. thuộc tính của đối tượng
B. chức năng của đối tượng
C. một thành phần của phần mềm ứng dụng
D. ngôn ngữ lập trình
Câu 40. Các hệ quản trị CSDL quan hệ thường cung cấp
A. công cụ tạo lập nhanh chóng những biểu mẫu cho xem dữ liệu
B. những biểu mẫu hiển thị
C. các thuộc tính của đối tượng
D. ngôn ngữ lập trình
Câu 41. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Việc cập nhật dữ liệu trong biểu mẫu thực chất là cập nhật dữ liệu trên bảng dữ liệu nguồn
B. Việc nhập dữ liệu bằng cách sử dụng biểu mẫu sẽ thuận tiện hơn, nhanh hơn, ít sai sót hơn
C. Có thể sử dụng bảng ở chế độ trang dữ liệu để cập nhật dữ liệu trực tiếp
D. Khi tạo biểu mẫu để nhập dữ liệu thì bắt buộc phải xác định hành động cho biểu mẫu
Câu 42. Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn từ bảng hoặc mẫu hỏi
B. Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn từ bảng hoặc báo cáo
C. Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn từ mẫu hỏi hoặc báo cáo
D. Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn từ mẫu hỏi hoặc biểu mẫu
Câu 43. Ý kiến nào sau đây là đúng về đối tượng Bảng (Table) của Access?
A. Dùng để lưu dữ liệu. Mỗi bảng chứa thông tin về một chủ thể xác định gồm nhiều hàng, mỗi hàng chứa các thông tin về một cá thể xác định của chủ thể.
B. Dùng để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng
C. Giúp tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin
D. Được thiết kế để định dạng, tính toán, tổng hợp các dữ liệu được chọn và in ra.
Câu 49. Truy vấn dữ liệu có nghĩa là
A. In dữ liệu
B. Cập nhật dữ liệu
C. Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu
D. Xóa các dữ liệu không cần đến nữa
Câu 50. Nếu những bài toán phức tạp, liên quan tới nhiều bảng, ta sử dụng
A. Mẫu hỏi
B. Bảng
C. Báo cáo
D. Biểu mẫu
Câu 53. CSDL đặt tại một máy, các thành phần của hệ QTCSDL tương tác với nhau tạo nên hệ thống gồm thành phần yêu cầu tài nguyên và thành phần cấp tài nguyên, có trong kiến trúc hệ CSDL nào?
A. Hệ CSDL phân tán
B. Hệ CSDL khách - chủ
C. Hệ CSDL trung tâm
D. Hệ CSDL cá nhân
Câu 54. Hệ thống đăng kí và bán vé máy bay sử dụng kiến trúc hệ CSDL nào?
A. Hệ CSDL phân tán
B. Hệ CSDL khách - chủ
C. Hệ CSDL trung tâm
D. Hệ CSDL cá nhân
Câu 55. “Một người dùng máy tính cá nhân để quản lí thu, chi của gia đình” thì chọn kiến trúc nào của hệ CSDL cho phù hợp?
A. Tập trung
B. Phân tán
C. Vừa tập trung vừa phân tán
D. Kiểu kiến trúc nhiều tầng
Câu 56. Khi dữ liệu tập trung tại một trạm, những người dùng trên các trạm khác có thể truy cập được dữ liệu này, ta nói đó là hệ CSDL gì?
A. Hệ CSDL cá nhân
B. Hệ CSDL phân tán xử lí tập trung
C. Hệ CSDL tập trung xử lí phân tán
D. Hệ QTCSDL phân tán
Câu 57. Hệ cơ sở dữ liệu khách – chủ là gì?
A. hệ cơ sở dữ liệu có một người dùng
B. hệ cơ sở dữ liệu được cài đặt trên máy tính trung tâm.
C. các thành phần của hệ QTCSDL tương tác với nhau tạo nên hệ thống gồm thành phần yêu cầu tài nguyên và thành phần cấp tài nguyên.
D. những hệ thống cho phép người dùng truy cập không chỉ dữ liệu đặt tại chỗ mà những dữ liệu để ở xa.
Câu 58. Ưu điểm của các hệ CSDL phân tán là gì?
A. Cấu trúc phân tán dữ liệu thích hợp cho bản chất phân tán của nhiều người dùng.
B. Hệ thống phức tạp hơn vì phải làm ẩn đi sự phân tán dữ liệu đối với người dùng.
C. Việc thiết kế CSDL phân tán phức tạp hơn, chi phí cao hơn.
D. Đảm bảo an ninh khó khăn hơn
Câu 59.: Hạn chế của các hệ CSDL phân tán là gì?
A. Cho phép mở rộng các tổ chức một cách linh hoạt. Có thể thêm nút mới vào mạng máy tính mà không ảnh hưởng đến hoạt động của các nút sẵn có.
B. Hệ thống phức tạp hơn vì phải làm ẩn đi sự phân tán dữ liệu đối với người dùng.
C. Dữ liệu có tính tin cậy cao vì khi một nút gặp sự cố, có thể khôi phục được dữ liệu tại đây do bản sao của nó có thể được lưu trữ tại một nút khác nữa
D. Dữ liệu được chia sẻ trên mạng nhưng vẫn cho phép quản trị dữ liệu địa phương (dữ liệu đặt tại mỗi trạm)
Câu 60. Phát biểu nào đúng khi nói về hệ CSDL tập trung?
A. Trong hệ CSDL khách-chủ, máy khách được bổ sung dễ dàng
B. Hệ CSDL khách-chủ có hiệu năng hoạt động thấp hơn hệ CSDL trung tâm
C. Hệ CSDL cá nhân có tính an toàn cao hơn hệ CSDL trung tâm
D. Hệ CSDL cá nhân có thể cho nhiều người truy cập cùng lúc
Câu 61. Tiêu chí nào sau đây thường được dùng để chọn khóa chính?
A. Khóa có ít thuộc tính nhất
B. Không chứa các thuộc tính thay đổi theo thời gian
C. Khóa bất kì
D. Chỉ là khóa có một thuộc tính
Câu 62. Các yếu tố tham gia trong việc bảo mật hệ thống như mật khẩu, mã hoá thông tin cần phải
A. Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán.
B. Chỉ nên thay đổi nếu người dùng có yêu cầu.
C. Phải thường xuyên thay đổi để tăng cường tính bảo mật.
D. Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên.
Câu 63. Cơ sở dữ liệu cần thiết phải bảo vệ, vì
A. Tài nguyên chung, nhiều người cùng sử dụng
B. Rất nhiều loại dữ liệu được tải về giữ trên các máy cục bộ để khai thác.
C. Một bộ sưu tập rất lớn về các loại dữ liệu tác nghiệp
D. Truy xuất vào cơ sở dữ liệu bằng nhiều ngôn ngữ thao tác dữ liệu khác nhau.
Câu 64. Thông thường, người dùng muốn truy cập vào hệ CSDL cần cung cấp
A. Hình ảnh.
B. Tên tài khoản và mật khẩu.
C. Họ tên người dùng.
D. Chữ ký.
Câu 65. Để bảo vệ các dữ liệu cá nhân và thông tin cá nhân, thì nên?
A. Đặt mật khẩu cho các dữ liệu đó
B. Cho họ hàng biết và quản lý hộ
C. Chỉ sử dụng các dữ liệu làm bằng công sức thủ công
D. Cập nhật các ứng dụng quản lý không rõ nguồn gốc
Câu 66. Bảo đảm an toàn dữ liệu là?
A. đảm bảo cho người dùng dữ liệu luôn có sự thay đổi, đổi mới
B. đảm bảo cho dữ liệu trong CSDL không bị sai lệch, mất mát khi dọn dẹp hệ thống phần cứng, phần mềm khi gặp sự cố rủi ro
C. kiểm soát toàn bộ dữ liệu của người dùng
D. đảm bảo cho hệ thống dữ liệu luôn được mở và truy cập trên diện rộng
Câu 67. Nhiệm vụ cảu người phân tích và người QTCSDL trong bảo mật dữu liệu là?
A. Phải có các giải pháp tối về phần cứng và phần mềm
B. Phải giảm chi phí mua bán cho người sử dụng
C. Đặt ra nhiều nguồn lượi cho bản thân
D. Chỉ cần tối ưu hóa CPU
Câu 68. Vấn đề bảo mật đối với người dùng?
A. Đặt các bảo mật cao, mật khẩu cực khó nhớ
B. Chỉ cho người nhà xem thông tin dữ liệu
C. Cho bất kỳ ai cũng có thể xem dữ liệu
D. Phải có ý thức bảo vệ thông tin
Câu 69. Câu nào sai trong các câu dưới đây?
A. Hệ quản trị CSDL không cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu
B. Nên định kì thay đổi mật khẩu
C. Thay đổi mật khẩu để tăng cường khả năng bào vệ mật khẩu
D. Hệ quản trị CSDL cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu
Câu 70. Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về mã hoá thông tin?
A. Các thông tin quan trọng và nhạy cảm nên lưu trữ dưới dạng mã hoá.
B. Mã hoá thông tin để giảm khả năng rò rỉ thông tin.
C. Nén dữ liệu cũng góp phần tăng cường tính bảo mật của dữ liệu.
D. Các thông tin sẽ được an toàn tuyệt đối sau khi đã được mã hoá.
