wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập – Trắc nghiệm

Total questions: 65

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Bài 1: Thông tin và xử lí thông tin – Chọn đáp án đúng. Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là gì?

a)

Văn bản.

b)

Âm thanh.

c)

Hình ảnh.

d)

Dãy bit.

2.

Bài 1: Thông tin và xử lí thông tin – Chọn đáp án đúng. Quá trình xử lí thông tin gồm các bước nào?

a)

Tiếp nhận dữ liệu, xử lí dữ liệu, đưa ra kết quả.

b)

Tiếp nhận thông tin, xử lí thông tin, đưa ra kết quả.

c)

Tiếp nhận thông tin, chuyển thành dữ liệu, tính toán dữ liệu, đưa ra kết quả.

d)

Cả ba đáp án đều sai.

3.

Bài 1: Thông tin và xử lí thông tin – Chọn đáp án đúng. Thông tin là gì?

a)

Các văn bản và số liệu.

b)

Tất cả những gì mang lại cho chúng ta hiểu biết.

c)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh.

d)

Hình ảnh, âm thanh.

4.

Bài 1: Thông tin và xử lí thông tin – Chọn đáp án đúng. Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

1MB = 1024KB.

b)

1PB = 1024 GB.

c)

1ZB = 1024PB.

d)

1Bit = 1024B.

5.

Bài 1: Thông tin và xử lí thông tin – Chọn đáp án đúng. Đơn vị đo lượng thông tin cơ sở là gì?

a)

Bit.

b)

GHz.

c)

GB.

d)

Byte.

6.

Bài 1: Thông tin và xử lí thông tin – Chọn đáp án đúng. 1 byte có thể biểu diễn ở bao nhiêu trạng thái khác nhau?

a)

65536.

b)

256.

c)

255.

d)

8.

7.

Bài 1: Thông tin và xử lí thông tin – Chọn đáp án đúng. Những khả năng to lớn nào đã làm cho máy tính trở thành một công cụ xử lí thông tin hữu hiệu?

a)

Làm việc không mệt mỏi.

b)

Khả năng tính toán nhanh, chính xác.

c)

Khả năng lưu trữ lớn.

d)

Tất cả các khả năng trên.

8.

Bài 1: Thông tin và xử lí thông tin – Chọn đáp án đúng. Sự hình thành và phát triển của nền văn minh thông tin gắn liền với công cụ lao động nào?

a)

Radio.

b)

Máy tính điện tử.

c)

Điện thoại di động.

d)

Máy hơi nước.

9.

Bài 1: Thông tin và xử lí thông tin – Chọn đáp án đúng. Một ổ đĩa cứng có dung lượng 2TB2\,\mathrm{TB} tương ứng với bao nhiêu GB\mathrm{GB} ?

a)

512

b)

1024

c)

2048

d)

131072

10.

Bài 1: Thông tin và xử lí thông tin – Chọn đáp án đúng. Con số 500GB500\,\mathrm{GB} trong hệ thống máy tính có nghĩa là gì?

a)

Tốc độ xử lí của bộ nhớ trong.

b)

Dung lượng tối đa của đĩa mềm.

c)

Máy in có tốc độ in 500GB500\,\mathrm{GB} một giây.

d)

Ổ đĩa cứng có dung lượng là 500GB500\,\mathrm{GB} .

11.

Bài 2: Vai trò của thiết bị thông minh và tin học đối với xã hội – Chọn đáp án đúng. Chọn nhóm từ thích hợp điền vào đoạn sau: Ngành tin học gắn liền với …… và …… máy tính điện tử.

a)

Tiêu thụ, sự phát triển.

b)

Sự phát triển, tiêu thụ.

c)

Sử dụng, tiêu thụ.

d)

Sự phát triển, sử dụng.

12.

Bài 2: Vai trò của thiết bị thông minh và tin học đối với xã hội – Chọn đáp án đúng. Trong những tình huống nào sau đây, máy tính thực thi công việc tốt hơn con người?

a)

Khi dịch một tài liệu.

b)

Khi thực hiện một phép toán phức tạp.

c)

Khi chuẩn đoán bệnh.

d)

Khi phân tích tâm lí một con người.

13.

Bài 2: Vai trò của thiết bị thông minh và tin học đối với xã hội – Chọn đáp án đúng. Phát biểu nào dưới đây về khả năng của máy tính là phù hợp nhất?

a)

Lập trình và soạn thảo văn bản.

b)

Công cụ xử lí thông tin.

c)

Giải trí.

d)

Tất cả phương án trên.

14.

Bài 2: Vai trò của thiết bị thông minh và tin học đối với xã hội – Chọn đáp án đúng. Tin học là một ngành khoa học vì đó là ngành:

a)

Có nội dung, mục tiêu, phương pháp nghiên cứu riêng.

b)

Được sinh ra trong nền văn minh thông tin.

c)

Sử dụng máy tính điện tử.

d)

Nghiên cứu máy tính điện tử.

15.

Bài 2: Vai trò của thiết bị thông minh và tin học đối với xã hội – Chọn đáp án đúng. Đặc điểm nổi bật của xã hội hiện nay là gì?

a)

Sự ra đời của máy cơ khí.

b)

Sự ra đời của máy tính điện tử.

c)

Sự ra đời của máy bay.

d)

Cả A, B, C.

16.

Bài 2: Vai trò của thiết bị thông minh và tin học đối với xã hội – Chọn đáp án đúng. Sức mạnh của máy tính phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Khả năng tính toán nhanh của nó.

b)

Giá thành ngày càng rẻ.

c)

Khả năng và sự hiểu biết của con người.

d)

Khả năng lưu trữ lớn.

17.

Bài 2: Vai trò của thiết bị thông minh và tin học đối với xã hội – Chọn đáp án đúng. Theo em, hạn chế lớn nhất của máy tính hiện nay là gì?

a)

Khả năng lưu trữ còn thấp so với nhu cầu.

b)

Giá thành vẫn còn đắt so với đời sống hiện nay.

c)

Kết nối mạng internet còn chậm.

d)

Không có khả năng tư duy toàn diện như con người.

18.

Bài 2: Vai trò của thiết bị thông minh và tin học đối với xã hội – Chọn đáp án đúng. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Máy tính là sản phẩm trí tuệ duy nhất của con người.

b)

Học tin học là học sử dụng máy tính.

c)

Máy tính có thể thay thế hoàn toàn cho con người trong việc xử lí thông tin.

d)

Con người phát triển toàn diện của xã hội hiện đại là con người phải có hiểu biết về tin học.

19.

Bài 2: Vai trò của thiết bị thông minh và tin học đối với xã hội – Chọn đáp án đúng. Điện thoại thông minh khác với điện thoại thường ở điểm nào?

a)

Điện thoại thông minh có khả năng thực hiện một số tính toán phức tạp.

b)

Điện thoại thông minh có khả năng cài đặt một số phần mềm ứng dụng nên có thể truy cập Internet và hiển thị dữ liệu đa phương tiện.

c)

Điện thoại thông minh với hệ điều hành có các tính năng “thông minh” hơn so với điện thoại thường.

d)

Tất cả các đáp án trên.

20.

Bài 2: Vai trò của thiết bị thông minh và tin học đối với xã hội – Chọn đáp án đúng. Những khó khăn gì khi Tin học phát triển?

a)

Mất nhiều thời gian để học hỏi tìm hiểu.

b)

Kinh tế khó khăn nên việc áp dụng tin học còn hạn chế.

c)

Lợi dụng Internet để thực hiện những hành vi xấu.

d)

Cả 3 đáp án trên.

21.

Bài 8: Mạng máy tính trong cuộc sống hiện đại – Chọn đáp án đúng. Điện thoại thông minh được kết nối internet bằng cách nào?

a)

Qua dịch vụ 3G, 4G, 5G.

b)

Kết nối gián tiếp qua wifi.

c)

Cả A và B.

d)

Không thể kết nối.

22.

Bài 8: Mạng máy tính trong cuộc sống hiện đại – Chọn đáp án đúng. Theo phạm vi địa lí, mạng máy tính chia thành mấy loại?

a)

3.

b)

4.

c)

2.

d)

5.

23.

Bài 8: Mạng máy tính trong cuộc sống hiện đại – Chọn đáp án đúng. Mạng cục bộ viết tắt là gì?

a)

LAN.

b)

WAN.

c)

MCB.

d)

Không có kí tự viết tắt.

24.

Bài 8: Mạng máy tính trong cuộc sống hiện đại – Chọn đáp án đúng. Mạng LAN có phạm vi địa lí … mạng WAN.

a)

Lớn hơn.

b)

Bé hơn.

c)

Bằng.

d)

Bằng hoặc lớn hơn.

25.

Bài 8: Mạng máy tính trong cuộc sống hiện đại – Chọn đáp án đúng. Các LAN có thể kết nối với nhau thông qua thiết bị nào?

a)

Switch.

b)

HUB.

c)

Router.

d)

Không có.

26.

Bài 8: Mạng máy tính trong cuộc sống hiện đại – Chọn đáp án đúng. Chọn phát biểu đúng.

a)

Mạng cục bộ không có chủ sở hữu.

b)

Mạng internet có chủ sở hữu.

c)

Phạm vi của mạng internet là toàn cầu.

d)

Mạng cục bộ không thể lắp đặt trong gia đình.

27.

Phần mềm tạo lớp học ảo Zoom là phần mềm gì?

a)

Phần mềm ứng dụng.

b)

Phần mềm nền tảng.

c)

Cả A và B.

d)

Không là phần mềm gì cả.

28.

Chọn phương án sai. Khi sử dụng internet, có thể:

a)

Tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng

b)

Bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh

c)

Máy tính bị nhiễm virus hay mã độc

d)

Bạn lừa đảo hoặc lợi dụng

29.

Đâu không phải ưu điểm của điện toán đám mây?

a)

Giảm chi phí.

b)

Dễ sử dụng, tiện lợi.

c)

Tận dụng tối đa tài nguyên.

d)

An toàn dữ liệu.

30.

Chọn phát biểu sai:

a)

IoT là hệ thống liên mạng bao gồm các phương tiện và vật dụng, các thiết bị thông minh.

b)

Cảm biến là thiết bị điện tử có khả năng tự động cảm nhận và giám sát những trạng thái của môi trường như ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm.

c)

Mạng LAN kết nối với các máy tính ở phạm vi toàn thế giới.

d)

Máy chủ là loại máy tính đặc biệt có khả năng lưu trữ và tính toán rất mạnh, cung cấp dịch vụ lưu trữ và xử lí cho nhiều máy tính khác.

31.

Biện pháp nào bảo vệ thông tin cá nhân không đúng khi truy cập mạng?

a)

Không ghi chép thông tin cá nhân ở nơi người khác có thể đọc.

b)

Giữ máy tính không nhiễm phần mềm gián điệp.

c)

Cẩn trọng khi truy cập mạng qua wifi công cộng.

d)

Đăng tải tất cả thông tin cá nhân lên mạng cho mọi người cùng biết.

32.

Biện pháp nào phòng chống hành vi bắt nạt trên mạng?

a)

Không kết bạn dễ dãi trên mạng.

b)

Không trả lời thư từ với kẻ bắt nạt trên diễn đàn.

c)

Chia sẻ với bố mẹ, thầy cô.

d)

Cả 3 ý trên.

33.

Bản chất của virus là gì?

a)

Các phần mềm hoàn chỉnh.

b)

Các đoạn mã độc.

c)

Các đoạn mã độc gắn với một phần mềm.

d)

Là sinh vật có thể thấy được.

34.

Bản chất của Worm, sâu máy tính là gì?

a)

Phần mềm hoàn chỉnh.

b)

Một đoạn mã độc.

c)

Nhiều đoạn mã độc.

d)

Cả 3 ý trên.

35.

Trojan goal là gì?

a)

Phần mềm độc.

b)

Mã độc.

c)

Ứng dụng độc.

d)

Phần mềm nội gián.

36.

Phần mềm độc hại viết ra có tác dụng gì?

a)

Dùng để hỗ trợ các ứng dụng.

b)

Dùng với ý đồ xấu, gây ra tác động không mong muốn.

c)

Cải thiện khả năng xử lí của máy tính.

d)

Cả 3 ý trên.

37.

Đâu không phải biện pháp bảo vệ thông tin cá nhân

a)

Không ghi chép thông tin cá nhân ở những nơi mà người khác có thể đọc.

b)

Giữ cho máy tính không bị nhiễm các phần mềm gián điệp, virus.

c)

Thường xuyên truy cập mạng qua wifi công cộng thay vì đăng kí 4G.

d)

Không tùy tiện tiết lộ thông tin cá nhân của người khác.

38.

Chọn phương án sai. Khi sử dụng internet, có thể:

a)

Tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng

b)

Bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh

c)

Máy tính bị nhiễm virus hay mã độc

d)

Bạn lừa đảo hoặc lợi dụng

39.

Lời khuyên nào sau khi em muốn bảo vệ máy tính và thông tin trên máy tính của mình?

a)

Đừng bao giờ mở thư điện tử và mở tệp đính kèm thư từ những người không quen biết.

b)

Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng xong máy tính, thư điện tử.

c)

Chẳng cần làm gì vì máy tính đã được cài đặt sẵn các thiết bị bảo vệ từ nhà sản xuất

d)

Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính khỏi virus và thường xuyên cập nhật phần mềm bảo vệ.

40.

Để bảo vệ thông tin cá nhân, em hãy cho biết không nên làm những việc nào:

a)

Thay đổi mật khẩu hằng ngày.

b)

Cài đặt phần mềm diệt virus.

c)

Hạn chế đăng nhập ở nơi công cộng (quán cà phê, nhà ga, sân bay,...).

d)

Từ chối cung cấp thông tin cá nhân chỉ để đọc tin tức, tải tệp, mua hàng qua mạng,...

41.

Đưa thông tin không phù hợp lên mạng có thể bị coi là vi phạm gì?

a)

Vi phạm pháp luật.

b)

Vi phạm đạo đức.

c)

Tùy theo nội dung và hậu quả.

d)

Không vi phạm.

42.

Công bố thông tin cá nhân hay tổ chức mà không được phép là loại hành vi vi phạm gì?

a)

Vi phạm đạo đức.

b)

Vi phạm pháp luật.

c)

Cả A và B.

d)

Không vi phạm.

43.

Vấn đề tiêu cực có thể nảy sinh khi tham gia hoạt động nào trên mạng?

a)

Tranh luận trên facebook.

b)

Gửi thư điện tử.

c)

Đăng bài viết, ảnh không đúng về cá nhân khác.

d)

Cả 3 ý trên.

44.

Hành vi nào sau đây không là hành vi vi phạm pháp luật về chia sẻ thông tin?

a)

Chia sẻ tin tức của trang báo Lao Động lên trang cá nhân Facebook.

b)

Chia sẻ văn hoá phẩm đồi trụy trên mạng.

c)

Đăng tin sai sự thật về người khác lên Zalo.

d)

Phát tán video độc hại lên mạng.

45.

Quyền tác giả là gì?

a)

Quyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm mình sáng tạo ra hoặc sở hữu.

b)

Quyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm mình không sáng tạo ra hoặc không sở hữu.

c)

Quyền của tất cả mọi người đối với tác phẩm mình sáng tạo ra hoặc sở hữu.

d)

Không có quyền tác giả.

46.

Hoạt động nào dưới đây vi phạm bản quyền?

a)

Mạo danh tác giả.

b)

Sửa chữa, chuyển thể phần mềm mà không được phép của tác giả.

c)

Sử dụng phần mềm lậu.

d)

Cả 3 ý trên.

47.

Mua quyền sử dụng cho một máy tính, sau đó cài đặt cho máy thứ hai là hành vi vi phạm gì?

a)

Vi phạm đạo đức.

b)

Vi phạm pháp luật.

c)

Vi phạm bản quyền.

d)

Không vi phạm.

48.

Nếu đăng tin trên mạng xã hội có tính xúc phạm đến người khác thì hành vi này là:

a)

Vi phạm pháp luật.

b)

Vi phạm đạo đức.

c)

Tùy theo mức độ, có thể vi phạm đạo đức hay pháp luật

d)

Không vi phạm gì.

49.

Có một truyện ngắn nói về kỹ năng sống, tác giả để trên website để mọi người có thể đọc. Những hành vi nào sau đây là vi phạm bản quyền?

a)

Tải về máy của mình để đọc

b)

Tải về và xin phép tác giả đăng lại trên trang Facebook của mình cho bạn bè cùng đọc

c)

Đăng tải đường link trên trang Facebook của mình cho mọi người tìm đọc

d)

Ghi ra đĩa CD tặng cho các bạn

50.

An toàn thông tin là việc bảo vệ thông tin khỏi các mối đe doạ như truy cập trái phép, sử dụng sai mục đích, tiết lộ, phá hoại, sửa đổi hoặc phá huỷ. Những nhận định nào sau đây là đúng?

a)

An toàn thông tin không quan trọng đối với người dùng Internet

b)

Mật khẩu mạnh là mật khẩu có ít nhất 8 ký tự, bao gồm chữ hoa, chữ thường, số và ký tự đặc biệt

c)

Không nên sử dụng chung một mật khẩu cho nhiều tài khoản khác nhau

d)

Nên chia sẻ mật khẩu với bạn bè và người thân

51.

Phần mềm độc hại là phần mềm được thiết kế để gây hại cho máy tính hoặc đánh cắp thông tin. Những nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Phần mềm độc hại không thể lây lan qua Internet

b)

Phần mềm độc hại có thể làm hỏng dữ liệu hoặc đánh cắp thông tin cá nhân

c)

Nên cài đặt phần mềm diệt virus để bảo vệ máy tính

d)

Nên mở tất cả các tệp đính kèm trong email

52.

Lừa đảo trực tuyến là hành vi sử dụng Internet để lừa đảo người khác nhằm chiếm đoạt tài sản hoặc thông tin cá nhân. Chọn các nhận định đúng.

a)

Lừa đảo trực tuyến không phổ biến

b)

Nên cẩn thận với các email hoặc tin nhắn yêu cầu cung cấp thông tin cá nhân

c)

Nên nhấp vào tất cả các liên kết trong email hoặc tin nhắn

d)

Không nên mua hàng trực tuyến

53.

Bắt nạt trên mạng là hành vi sử dụng Internet để quấy rối, đe doạ hoặc làm nhục người khác. Chọn nhận định đúng.

a)

Bắt nạt trên mạng không gây ra tác hại gì

b)

Nên phớt lờ những kẻ bắt nạt

c)

Nên báo cáo hành vi bắt nạt trên mạng cho nhà cung cấp dịch vụ Internet

d)

Nên chia sẻ thông tin cá nhân với người lạ trên mạng

54.

Nghiện Internet là tình trạng sử dụng Internet quá mức, dẫn đến ảnh hưởng tiêu cực đến sức khoẻ, công việc và các mối quan hệ. Chọn nhận định đúng.

a)

Nghiện Internet không phải là một vấn đề nghiêm trọng

b)

Nên dành thời gian cho các hoạt động khác ngoài việc sử dụng Internet

c)

Nên sử dụng Internet mọi lúc mọi nơi

55.

Ứng xử có văn hoá trên môi trường số là việc sử dụng các thiết bị số và ứng dụng trực tuyến một cách an toàn, trách nhiệm và tôn trọng người khác. Những nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Gửi email bằng chữ in hoa toàn bộ là hành vi lịch sự

b)

Chia sẻ thông tin cá nhân của người khác mà không được phép là vi phạm quyền riêng tư

c)

Nên sử dụng ngôn ngữ lịch sự và tôn trọng khi giao tiếp trên môi trường số

d)

Không cần kiểm tra thông tin trước khi chia sẻ trên mạng xã hội

56.

Bản quyền là quyền của tác giả đối với tác phẩm của mình. Chọn các nhận định đúng.

a)

Bản quyền không được pháp luật bảo vệ

b)

Sao chép và phát tán tác phẩm có bản quyền mà không được phép là vi phạm pháp luật

c)

Chỉ những tác phẩm được đăng ký bản quyền mới được pháp luật bảo vệ

d)

Không cần xin phép tác giả khi sử dụng tác phẩm có bản quyền cho mục đích phi lợi nhuận

57.

Vi phạm bản quyền là hành vi sao chép, sử dụng hoặc phát tán tác phẩm có bản quyền mà không được phép của tác giả hoặc chủ sở hữu bản quyền. Chọn các nhận định đúng.

a)

Vi phạm bản quyền không gây ra bất kỳ hậu quả nào

b)

Vi phạm bản quyền có thể bị xử phạt hành chính hoặc hình sự

c)

Tôn trọng bản quyền giúp khuyến khích sự sáng tạo

d)

Không cần quan tâm đến bản quyền khi sử dụng thông tin trên Internet

58.

Phần mềm mã nguồn mở là phần mềm mà mã nguồn được công khai và cho phép người dùng tự do sử dụng, sửa đổi và phân phối. Chọn nhận định đúng.

a)

Phần mềm mã nguồn mở là phần mềm miễn phí

b)

Phần mềm mã nguồn mở không được phép sử dụng cho mục đích thương mại

c)

Phần mềm mã nguồn mở có thể được sửa đổi và cải tiến bởi cộng đồng

d)

Phần mềm mã nguồn mở không an toàn bằng phần mềm thương mại

59.

Để tôn trọng bản quyền, người dùng nên mua phần mềm bản quyền, xin phép tác giả khi sử dụng tác phẩm của họ và ghi rõ nguồn gốc khi chia sẻ thông tin trên Internet. Những nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Không cần mua phần mềm bản quyền nếu có thể sử dụng miễn phí

b)

Nên ghi rõ nguồn gốc khi chia sẻ thông tin trên Internet

c)

Không cần xin phép tác giả khi sử dụng tác phẩm cho mục đích học tập

d)

Tôn trọng bản quyền là trách nhiệm của mọi người dùng Internet

60.

Quy đổi các lượng tin sau ra GB: a) 512TB512\,\text{TB} , b) 10242MB1024^2\,\text{MB} , c) 220KB2^{20}\,\text{KB} , d) 5PB5\,\text{PB} . Ghi kết quả dưới dạng số GB.

4 lines
61.

Em hãy kể ra các nguy cơ mất an toàn khi tham gia các mạng xã hội.

4 lines
62.

Em hãy nêu ví dụ về một hành vi vi phạm bản quyền đối với sản phẩm tin học.

4 lines
63.

Trong giờ học thực hành tin học, bạn A phát hiện bạn B đang sử dụng tài khoản Facebook của một bạn khác để nhắn tin chọc phá các bạn trong lớp. Nếu em là học sinh A thì em phải làm gì phù hợp pháp luật và văn hoá ứng xử trên không gian mạng?

4 lines
64.

Em hãy kể ra những trường hợp có thể bị nhiễm phần mềm độc hại.

4 lines
65.

Giả sử để số hoá một cuốn sách (bao gồm văn bản và hình ảnh) cần khoảng 60 MB. Thư viện của một trường có khoảng 3000 cuốn sách. Nếu số hoá toàn bộ thì cần khoảng bao nhiêu GB để lưu trữ? Nội dung đó có thể chứa trong thẻ nhớ 512 GB hay không?

a)

Khoảng 180 GB180\ \text{GB} , có thể chứa trong thẻ 512 GB

b)

Khoảng 180 GB180\ \text{GB} , không thể chứa trong thẻ 512 GB

c)

Khoảng 300 GB300\ \text{GB} , có thể chứa trong thẻ 512 GB

d)

Khoảng 120 GB120\ \text{GB} , có thể chứa trong thẻ 512 GB