wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Tin học cuối HKI - Tin học 11

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Trong các thiết bị tin học, hệ điều hành là nơi

a)

phần cứng khai thác hiệu quả của phần mềm.

b)

phần mềm ứng dụng khai thác hiệu quả phần cứng.

c)

giúp con người liên lạc với nhau.

d)

các ứng dụng được sử dụng như một công cụ chung.

2.

Tiêu chí quan trọng nhất đối với máy tính cá nhân dành cho người dùng phổ thông là

a)

Đắt đỏ và khó tiếp cận.

b)

Chỉ xử lý được một phần của vấn đề.

c)

Phức tạp hóa vấn đề.

d)

Thân thiện và dễ sử dụng.

3.

Hai hệ điều hành phổ biến cho thiết bị di động là

a)

MAC và JAVA.

b)

IOS và Android.

c)

CONTROL và BETA.

d)

Android và QC.

4.

Windows phiên bản 1 được phát hành vào năm nào

a)

1985

b)

2000

c)

1990

d)

1979

5.

Hệ điều hành được sử dụng rộng rãi nhất là

a)

Windows

b)

Mac OS

c)

UNIX

d)

Linux

6.

Các bộ phận chính trong sơ đồ cấu trúc máy tính gồm

a)

CPU, bộ nhớ trong/ngoài, thiết bị vào/ra.

b)

Bàn phím và chuột.

c)

Máy quét và ổ cứng.

d)

Màn hình và máy in.

7.

Thiết bị nào là thiết bị vào

a)

Chuột, bàn phím.

b)

Loa, tai nghe.

c)

Chuột, tai nghe.

d)

Bàn phím, loa.

8.

Thiết bị nào là thiết bị ra

a)

Chuột, bàn phím.

b)

Loa, tai nghe.

c)

Chuột, tai nghe.

d)

Bàn phím, loa.

9.

Thiết bị vừa vào vừa ra là

a)

Bàn phím.

b)

Màn hình cảm ứng.

c)

Chuột.

d)

Loa.

10.

RAM là

a)

bộ nhớ ngoài.

b)

bộ nhớ trong.

c)

thiết bị vào.

d)

thiết bị ra.

11.

Các công việc quản lý nào có trong thực tế hiện nay

a)

Quản lý nhân viên, tài chính, thiết bị.

b)

Quản lý hành chính.

c)

Quản lý hàng hóa.

d)

Quản lý tài chính, hàng hóa.

12.

Để quản lý kết quả học tập, cần quản lý điểm của từng môn học theo

a)

Điểm đánh giá thường xuyên, giữa kì, cuối kì.

b)

Điểm đánh giá giữa kì, cuối kì.

c)

Điểm đánh giá học kì 1, học kì 2.

d)

Điểm đánh giá đầu kì, cuối kì.

13.

Việc nào được gọi là cập nhật dữ liệu

a)

Thêm, xóa, chỉnh sửa dữ liệu.

b)

Cập nhật, xóa dữ liệu.

c)

Đặt mật khẩu, thêm dữ liệu.

d)

Cài đặt, xóa dữ liệu.

14.

Việc ghi chép dữ liệu dùng để

a)

Đặt mật khẩu, lưu trữ dữ liệu.

b)

Khai thác, lưu trữ, truy xuất dữ liệu.

c)

Cài đặt, truy xuất dữ liệu.

d)

Cập nhật, xóa dữ liệu.

15.

Việc ghi chép điểm các môn học nhằm

a)

Lưu trữ, tìm kiếm, lập danh sách học sinh có điểm từ cao xuống thấp.

b)

Lập danh sách học sinh có điểm cao.

c)

Lọc danh sách có điểm học kì thấp.

d)

Lập danh sách học sinh.

16.

Truy xuất dữ liệu là

a)

Tìm kiếm dữ liệu.

b)

Sắp xếp dữ liệu.

c)

Lọc ra dữ liệu.

d)

Không thân thiện với môi trường.

17.

Khai thác thông tin từ những dữ liệu đã có là

a)

Cập nhật, thống kê, khai thác dữ liệu.

b)

Chia sẻ, phân tích dữ liệu.

c)

Thống kê, phân tích, tính toán dữ liệu.

d)

Đăng nhập, thống kê, khai thác dữ liệu.

18.

Mục đích chính của quản lý thông tin là

a)

Xử lý thông tin để đưa ra các quyết định.

b)

Thu thập thông tin.

c)

Lưu trữ dữ liệu.

d)

Đáp án khác.

19.

Khi nào cần quản lý dữ liệu

a)

Quản lý danh sách mục tra sách, cơ sở vật chất, danh sách học sinh nhà trường.

b)

Quản lý danh sách học sinh bỏ học của nhà trường.

c)

Quản lý cơ sở vật chất hư hỏng.

d)

Quản lý thiết bị điện.

20.

Tại các trạm bán xăng, việc thu thập dữ liệu về lượng xăng bán và doanh thu được thực hiện như thế nào

a)

Xác nhận số lượng xăng trong ngày

b)

Xác nhận số lượng, cập nhật lượng xăng, tính số tiền bán mỗi ngày.

c)

 số tiền thu được trong buổi Tính chiều

d)

Tính số tiền thu được trong buổi sáng

21.

Số lượng thuộc tính cơ bản của một cơ sở dữ liệu là

a)

3 thuộc tính.

b)

4 thuộc tính.

c)

5 thuộc tính.

d)

6 thuộc tính.

22.

Cơ sở dữ liệu được biết bằng tiếng Anh là

a)

database.

b)

base data.

c)

data sheet.

d)

data view.

23.

Trong các ví dụ dưới đây, ví dụ nào không phải cơ sở dữ liệu?

a)

Bảng điện cắm móc khi được lưu trữ trong máy tính.

b)

Phần mềm quản lí nhân sự của một công ty.

c)

Bảng chấm công nhân viên ghi trên giấy.

d)

Bảng danh sách tên và giá bảng các sản phẩm lưu trên máy tính của một cửa hàng.

24.

Thuộc tính nào không phải là thuộc tính cơ bản của CSDL?

a)

Tính phụ thuộc dữ liệu.

b)

Tính cấu trúc.

c)

Tính không dư thừa.

d)

Tính độc lập dữ liệu.

25.

Trong phần mềm quản lí nhân sự, không có cột thông tin “TUỔI” của nhân viên. Điều này đảm bảo thuộc tính nào của CSDL?

a)

Tính không dư thừa

b)

Tính độc lập dữ liệu

c)

Tính toàn vẹn

d)

Tính nhất quán

26.

Trong cơ sở dữ liệu, dữ liệu phải thỏa mãn những ràng buộc cụ thể. Đó là thuộc tính nào của CSDL?

a)

Tính cấu trúc

b)

Tính không dư thừa

c)

Tính toàn vẹn

d)

Tính nhất quán

27.

Trong cơ sở dữ liệu, đảm bảo đúng đắn sau các thao tác cập nhật dữ liệu. Đó là thuộc tính nào của CSDL?

a)

Tính cấu trúc

b)

Tính không dư thừa

c)

Tính độc lập dữ liệu

d)

Tính nhất quán

28.

Tính năng nào sau đây không đảm bảo “Tính bảo mật và an toàn của CSDL”?

a)

Người bên ngoài tổ chức không thể truy xuất vào dữ liệu của cơ quan

b)

Bất cứ ai cũng có thể thêm và cập nhật thông tin cho một nhân viên mới vào phần mềm quản lí nhân sự

c)

Không phải ai cũng có quyền sao chép dữ liệu

d)

Phải sử dụng tài khoản được cung cấp để truy cập vào hệ thống chung của tổ chức để lấy dữ liệu

29.

Nếu 2 người đi trên một chuyến xe, mua được vé đều là ghế ngồi số 50. Tình huống trên đã vi phạm thuộc tính nào của dữ liệu?

a)

Tính toàn vẹn

b)

Tính nhất quán

c)

Tính bảo mật và an toàn

d)

Tính độc lập dữ liệu

30.

Tài khoản ngân hàng, người không có thẩm quyền không được truy xuất để lấy thông tin. Đó là thể hiện thuộc tính nào của CSDL?

a)

Tính bảo mật và an toàn

b)

Tính nhất quán

c)

Tính toàn vẹn

d)

Tính độc lập dữ liệu

31.

Trong cơ sở dữ liệu, cần đảm bảo không xảy ra hiện tượng số tiền đã bị trừ ở tài khoản chuyển đi nhưng chưa xuất hiện ở tài khoản nhận về. Đó là thuộc tính nào của CSDL?

a)

Tính bảo mật và an toàn

b)

Tính nhất quán

c)

Tính toàn vẹn

32.

Một hệ cơ sở dữ liệu có mấy thành phần?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

33.

Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?

a)

Người lập trình

b)

Người dùng

c)

Người quản trị

d)

Người quản trị CSDL

34.

Ngôn ngữ CSDL được sử dụng phổ biến hiện nay là ngôn ngữ nào dưới đây?

a)

SQL

b)

Access

c)

Foxpro

d)

Java

35.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:

a)

Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

b)

Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

c)

Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

d)

Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL

36.

Hệ cơ sở dữ liệu tập trung có nhược điểm nào sau đây?

a)

Khó khăn trong việc mở rộng khi cần thêm máy trạm

b)

Chi phí bảo trì thấp

c)

Dễ dàng đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu

d)

Tăng tính bảo mật dữ liệu

37.

Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?

a)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

b)

Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ

d)

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL

38.

Người sử dụng có thể truy nhập?

a)

Phụ thuộc vào quyền truy nhập

b)

Một phần cơ sở dữ liệu

c)

Toàn bộ cơ sở dữ liệu

d)

Hạn chế

39.

Các loại dữ liệu bao gồm?

a)

Tập các file sơ liệu

b)

Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ hoạ, hình ảnh tĩnh, hình ảnh động,...

c)

Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ hoạ, hình ảnh tĩnh hay hình ảnh động, dưới dạng nhị phân

d)

Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ hoạ, hình ảnh tĩnh hay hình ảnh động... được lưu trữ trong các bộ nhớ trong các dạng file

40.

Ưu điểm cơ sở dữ liệu?

a)

Giảm dư thừa, nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu

b)

Các thuộc tính được mô tả trong nhiều tệp dữ liệu khác nhau

c)

Khả năng xuất hiện mâu thuẫn và không nhất quán dữ liệu

d)

Xuất hiện dư thừa thông tin

41.

Trong CSDL, tại sao cần phải có khoá chính trong một bảng?

a)

 Để lưu trữ thông tin về mối quan hệ giữa các bảng. 

b)

Để xác định duy nhất mỗi bản ghi trong bảng.

c)

Để tránh việc lưu trữ dữ liệu trùng lặp.         

d)

Để tiết kiệm dung lượng lưu trữ.

42.

Trong CSDL SQL, mỗi hàng trong một bảng được gọi là gì?

a)

Trường (field). 

b)

Bản ghi (record).

c)

Khoá (key)

d)

Dữ liệu (data).

43.

Thuật ngữ “quan hệ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng gì?

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

44.

Trong lĩnh vực quản lý dữ liệu, phát biểu nào về hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ là đúng?

a)

Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ

b)

Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ

c)

Phần mềm Microsoft Access

d)

Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu

45.

Trong lĩnh vực quản lý dữ liệu, phát biểu nào sai khi nói về khoá chính?

a)

Một bảng có thể có nhiều khoá chính

b)

Mỗi bảng có ít nhất một khoá

c)

Xác định khoá phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu

d)

Nên chọn khoá chính là khoá có ít thuộc tính nhất

46.

Mô hình dữ liệu quan hệ được E. F. Codd đề xuất vào năm nào?

a)

1975

b)

2000

c)

1995

d)

1970

47.

Quan sát hình minh họa gồm các bảng Nhạc sĩ (Aid, TenNS), Ca sĩ (Sid, TenCS), Bản nhạc (Mid, TenBN) và Bản thu âm (Mid, Sid). Dựa vào dữ liệu trong hình, nhạc sĩ sáng tác bản nhạc “Trường ca sông Lô” là ai?

câu 7 trang 4

a)

Nhạc sĩ sáng tác bản nhạc "Trường ca sông Lô" là nhạc sĩ Đỗ Nhuận

b)

Nhạc sĩ sáng tác bản nhạc "Trường ca sông Lô" là nhạc sĩ Văn Cao

c)

Nhạc sĩ sáng tác bản nhạc "Trường ca sông Lô" là nhạc sĩ Hoàng Việt

d)

Nhạc sĩ sáng tác bản nhạc "Trường ca sông Lô" là nhạc sĩ Nguyễn Tài Tuệ

48.

Kiểu dữ liệu của trường nào không cho phép nhập số?

a)

Trường số nguyên (integer)

b)

Trường số thập phân (decimal)

c)

Trường văn bản (string)

d)

Trường ngày tháng (date)

49.

Trong cơ sở dữ liệu, các thao tác dữ liệu phải đảm bảo điều gì?

a)

Chuỗi dữ liệu gọn gàng

b)

Tệp dữ liệu nhỏ

c)

Nhất quán của dữ liệu

d)

Cơ sở dữ liệu đầy đủ

50.

Cơ sở dữ liệu quan hệ có hai loại khóa là gì?

a)

Khóa chính, khóa phụ

b)

Khóa chính, khóa ngoài

c)

Khóa trong, khóa ngoài

d)

Khóa

51.

Kiểu BOOLEAN có ý nghĩa là   

a)

số nguyên

b)

kiểu logic.

c)

số thực

d)

 xâu ký tự.

52.

Tư khóa INNER JOIN có nghĩa là?

a)

Liên kết các bảng theo phép toán.

b)

.  Liên kết các bảng theo điều kiện.

c)

Kiểm soát các bảng theo điều kiện

d)

Kiểm soát các bảng theo yêu cầu.

53.

Tứ khóa FOREIGN KEY … REFERENCES… là gì?

a)

Khai báo khóa trong

b)

Khai báo khóa ngoài

c)

Ngắt dữ liệu khóa ngoài

d)

Ngắt dữ liệu khóa trong

54.

Muốn thêm dữ liệu bản ghi vào bảng <tên bảng> với bộ giá trị lấy từ <danh sách giá trị>  ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?

a)

INSERT INTO <tên bảng> VALUES <danh sách giá trị>

b)

.  UPDATE <tên bảng> SET <tên trường> = <giá trị> WHERE <điều kiện>

c)

SELETECT <dữ liệu cần lấy> FROM <tên bảng> WHERE <kiều kiện> 

d)

DELETE FROM <tên bảng> WHERE <điều kiện>

55.

Muốn cập nhật <giá trị> cho trường có tên là <tên trường> trong bảng <tên bảng> ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?

a)

A.  INSERT INTO <tên bảng> VALUES <danh sách giá trị>

b)

UPDATE <tên bảng> SET <tên trường> = <giá trị> WHERE <điều kiện>

c)

C.  SELETECT <dữ liệu cần lấy> FROM <tên bảng> WHERE <kiều kiện> 

d)

D.  DELETE FROM <tên bảng> WHERE <điều kiện>

56.

SQL có mấy thành phần cơ bản?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

57.

Câu lệnh CREATE DATABASE thuộc loại nào?

a)

một biểu thức truy vấn dữ liệu.

b)

câu truy vấn định nghĩa dữ liệu DDL.

c)

câu truy vấn kiểm soát quyền truy cập DCL.

d)

câu truy vấn vấn xuất dữ liệu DML.

58.

Khi thực hiện truy vấn, muốn liên kết các bảng ta sử dụng từ khóa nào?

a)

WHERE

b)

ORDER BY

c)

INNER JOIN

d)

GROUP BY

59.

Dựa trên bảng minh họa: bảng CASI gồm hai cột Sid và TenCS, với các dòng dữ liệu lần lượt là TK – Trần Khánh; HN – Hồng Nhung; QH – Quốc Hương. Để tạo bảng CASI để lưu dữ liệu như trên, ta thực hiện truy vấn nào?

a)

CREATE TABLE casi (sid char(2), tencs varchar(40), primary key(sid));

b)

CREATE TABLE casi sid int(2), tencs varchar(40), primary key(sid) );

c)

CREATE TABLE casi (sid real(2), tencs varchar(40), primary key (sid) );

d)

CREATE TABLE casi sid date(2), tencs varchar(40), primary key(sid) );

60.

Để tạo cơ sở dữ liệu có tên QLYDIEMHS (Quản lý điểm học sinh), ta thực hiện truy vấn nào?

a)

create base QLYDIEMHS;

b)

create database QLY DIEMHS;

c)

create database QLYDIEMHS;

d)

create base data QLYDIEMHS;

61.

Cho bảng CASI gồm các cột Sid, TenCS và dữ liệu mẫu: TK – Trần Khánh; HN – Hồng Nhung. Muốn bổ sung ca sĩ Quang Dũng với mã QD vào bảng, câu lệnh nào đúng? câu 10 trang 5

a)

INSERT INTO CASI VALUE ('QD', 'Quang Dũng');

b)

INSERT INTO CASI VALUE ('Quang Dũng', 'QD');

c)

ADD INTO CASI VALUE ('QD', 'Quang Dũng');

d)

ADD INTO CASI VALUE ('Quang Dũng', 'QD');

62.

Cho bảng CASI gồm các cột Sid, TenCS và dữ liệu mẫu: TK – Trần Khánh; HN – Hồng Nhung. Muốn liệt kê toàn bộ dữ liệu bảng CASI ra màn hình, câu lệnh nào đúng?

a)

SELECT SID, TENCS FROM CASI;

b)

SELECT SID; TENCS FROM CASI;

c)

INSERT SID, TENCS FROM CASI;

d)

DELETE SID, TENCS FROM CASI;

63.

Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?

a)

Ngăn chặn các truy cập không được phép.

b)

Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng.

c)

Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

d)

Khống chế số người sử dụng CSDL.

64.

Trong hệ thống CSDL, người lập trình thiết kế bảng phân quyền cho phép

a)

Phân các quyền truy cập đối với người dùng.        

b)

Giúp người dùng xem được thông tin CSDL.

c)

Giúp người quản lí xem được các đối tượng truy cập hệ thống.

d)

Đếm được số lượng người truy cập hệ thống.

65.

Trong hệ thống CSDL, người có chức năng phân quyền truy cập là

a)

người quản trị CSDL.    

b)

lãnh đạo cơ quan.

c)

người dùng

d)

người viết chương trình ứng dụng

66.

 Giải pháp nào giúp đảm bảo dữ liệu không bị mất khi thiết bị lưu trữ bị hỏng?

a)

Chỉ sử dụng thiết bị mới.

b)

Hệ thống sao lưu định kỳ.

c)

Đặt mật khẩu cho thiết bị lưu trữ

d)

Sử dụng hệ điều hành an toàn.

67.

Trong quản lý an toàn CSDL, các yếu tố tham gia trong việc bảo mật hệ thống như mật khẩu, mã hoá thông tin cần phải

a)

không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán.

b)

thường xuyên thay đổi để tằng cường tính bảo mật.

c)

thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên.

d)

thay đổi khi nào người dùng có yêu cầu.

68.

Thông thường, người dùng muốn truy cập vào hệ CSDL cần cung cấp

a)

Hình ảnh.         

b)

Chữ      ký

c)

Họ tên người dùng

d)

Tên tài khoản và mật khẩu.

69.

Trong quản lý an toàn CSDL, để nâng cao hiệu quả của việc bảo mật, ta cần phải

a)

thường xuyên sao chép dữ liệu

b)

thường xuyên thay đổi các tham số của hệ thống bảo vệ.

c)

nhận dạng người dùng bằng mã hoá.

d)

.  thường xuyên nâng cấp phần cứng, phần mềm.  

70.

Câu 8. Việc bảo mật dữ liệu là rất quan trọng, trong các phát biểu nào dưới đây sai khi nói về mã hoá thông tin?

a)

A.  Các thông tin quan trọng và nhạy cảm nên lưu trữ dưới dạng mã hoá. 

b)

B.  Mã hoá thông tin để giảm khả năng rò rỉ thông tin.

c)

C.  Nén dữ liệu cũng góp phần tăng cường tính bảo mật của dữ liệu.

d)

D.  Các thông tin sẽ được an toàn tuyệt đối sau khi đã được mã hoá.

71.

Trong quản lý an toàn CSDL, các nhóm người dùng khác nhau sẽ?

a)

Có quyền truy xuất ngẫu nhiên.

b)

Có quyền truy xuất phù hợp.      

c)

Có quyền truy xuất mặc định.

d)

Có quyền truy xuất như nhau.

72.

Trong quản lý an toàn CSDL, việc bảo đảm an ninh CSDL phụ thuộc vào?

a)

Ý thức của người dùng.

b)

Ý thức của người tạo ra

c)

Ý thức của người hỗ trợ

d)

Ý thức của người lập trình.