wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học cuối kì 1

Total questions: 123

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Hô hấp đảm bảo cho động vật lấy được
a)
O2 thải CO2.
b)
CO2 thải O2.
c)
CO2 thải CO2.
d)
O2 thải O2.
2.
Câu 2: Thủy tức trao đổi khí bằng hình thức nào sau đây?
a)
Qua bề mặt cơ thể.
b)
Qua hệ thống ống khí.
c)
Qua mang.
d)
Qua phổi.
3.
Câu 3: Các loài động vật như ruột khoang, giun tròn, giun dẹp trao đổi khí theo hình thức nào?
a)
Qua bề mặt cơ thể.
b)
Qua hệ thống ống khí.
c)
Qua mang.
d)
Qua phổi.
4.
Câu 4: Động vật nào sau đây trao đổi khí với môi trường thông qua hệ thống ống khí?
a)
Châu chấu.
b)
Sư tử.
c)
Chuột đồng.
d)
Ếch đồng.
5.
Câu 5: Nòng nọc của lưỡng cư trao đổi khí theo hình thức nào sau đây?
a)
Qua bề mặt cơ thể.
b)
Qua hệ thống ống khí.
c)
Qua mang.
d)
Qua phổi.
6.
Câu 6: Các loài động vật thân mềm trao đổi khí theo hình thức nào sau đây?
a)
Qua bề mặt cơ thể.
b)
Qua hệ thống ống khí.
c)
Qua mang.
d)
Qua phổi.
7.
Câu 7: Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở mang?
a)
Mèo rừng.
b)
Tôm sông.
c)
Chim sâu.
d)
Ếch đồng.
8.
Câu 8: Động vật sau đây trao đổi khi qua ống khí là
a)
giun đốt, châu chấu.
b)
lươn, dế mèn.
c)
ong, gián.
d)
chim bồ câu, chim cánh cụt.
9.
Câu 9: Nhóm động vật trao đổi khí qua mang là
a)
sinh vật đơn bào
b)
côn trùng
c)
động vật thủy sinh
d)
chim
10.
Câu 10: Đơn vị nhỏ nhất trong phổi là
a)
phế nang
b)
phế quản
c)
tiểu phế quản
d)
khí quản
11.
Câu 11: Động vật trao đổi khí với môi trường vừa qua phổi vừa qua da là
a)
ếch đồng
b)
chuột
c)
châu chấu
d)
tôm
12.
Câu 12: Diện tích bề mặt trao đổi khí ở phổi ở người rất lớn khoảng
a)
1 m2 – 1.2 m2
b)
10 m2 – 12 m2
c)
100 m2 – 120 m2
d)
1000 m2 – 1200 m2
13.
Câu 13: Hô hấp ở động vật gồm:
a)
Trao đổi khí và hô hấp tế bào.
b)
Trao đổi khí và thải khí độc.
c)
Hô hấp ngoài và thải khí độc.
d)
Trao đổi khí và hô hấp nội bào.
14.
Câu 14: Điều nào sau đây đúng với hiệu quả trao đổi khí ở động vật?
a)
Có sự lưu thông tạo ra sự cân bằng về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt TĐ khí.
b)
Có sự lưu thông tạo ra sự chênh lệch về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt TĐ khí
c)
Không có sự lưu thông khí, O2 và CO2 tự động khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.
d)
Không có sự lưu thông khí, O2 và CO2 được vận chuyển chủ động qua bề mặt trao đổi khí.
15.
Câu 15: Khi cá thở ra, diễn biến nào sau đây đúng?
a)
Miệng ngậm lại, nền khoang miệng nâng lên, nắp mang mở.
b)
Miệng ngậm lại, nền khoang miệng nâng lên, nắp mang đóng.
c)
Miệng ngậm lại, nền khoang miệng hạ xuống, nắp mang mở.
d)
Miệng ngậm lại, nền khoang miệng nâng lên, nắp mang đóng.
16.
Câu 16: Khi cá thở ra, thể tích khoang miệng …., áp suất trong khoang miệng …. nước từ khoang miệng đi qua mang. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.
a)
tăng, tăng
b)
tăng, giảm
c)
giảm, giảm
d)
giảm, tăng
17.
Câu 17: Đặc điểm phổi của chim có cấu tạo khác với phổi của thú là
a)
phế quản phân nhánh nhiều.
b)
khí quản dài.
c)
có nhiều phế nang.
d)
có nhiều túi khí.
18.
Câu 18: Đặc điểm phổi của thú có cấu tạo khác với phổi của chim là
a)
có bề mặt trao đổi khí rộng.
b)
có nhiều phế nang.
c)
có các ống khí.
d)
có nhiều mao mạch.
19.
Câu 19: Động vật có hệ thống túi khí thông với phổi là
a)
sư tử
b)
chim bồ câu
c)
ếch nhái
d)
châu chấu
20.
Câu 20: Cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn là do
a)
diện tích trao đổi khí còn rất nhỏ và mang bị khô nên cá không hô hấp được.
b)
độ ẩm trên cạn thấp.
c)
không hấp thu được O2 của không khí.
d)
nhiệt độ trên cạn cao.
21.
Câu 21: Sự thông khí ở phổi của bò sát, chim và thú chủ yếu nhờ
a)
sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng
b)
các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích lồng ngực hoặc khoang bụng.
c)
sự vận động của các chi.
d)
sự vận động của toàn bộ hệ cơ.
22.
Câu 22: Cơ quan hô hấp trao đổi khí hiệu quả nhất là
a)
da của giun đất
b)
phổi và da của ếch nhái
c)
phổi của bò sát
d)
phổi của chim
23.
Câu 23: Động vật có phổi không hô hấp dưới nước được là do
a)
phổi không hấp thu được O2 trong nước.
b)
phổi không thải được CO2 trong nước.
c)
nước tràn vào đường dẫn khí cản trở lưu thông khí nên không hô hấp được.
d)
cấu tạo phổi không phù hợp với việc hô hấp trong nước.
24.
Câu 24: Động vật sau đây có chiều máu chảy trong các mao mạch máu song song và ngược chiều với dòng không khí lưu thông trong các mao mạch khí? 1. Cá xương 2. Ếch đồng 3. Chim bồ câu 4. Tôm
a)
(1), (2)
b)
-1
c)
(1), (3)
d)
-2
25.
Câu 25: Bệnh không phải là bệnh hô hấp ở đường dẫn khí là
a)
viêm mũi
b)
ung thư khí quản
c)
viêm xoang
d)
viêm phổi
26.
Câu 26: Nguyên nhân hàng đầu gây ra bệnh về hô hấp là
a)
ô nhiễm nguồn nước
b)
khói thuốc lá.
c)
hoạt động công nghiệp
d)
Cháy rừng
27.
Câu 27: Điều nào không đúng khi nói về tác dụng của việc tập thể dục thường xuyên đối với hệ hô hấp ở người?
a)
Tăng nhịp thở
b)
Cơ hô hấp phát triển
c)
Tăng thể tích lưu thông khí
d)
Tăng thông khí phổi/ phút
28.
Câu 28: Cá xương có thể lấy được hơn 80% lượng O2 của nước đi qua mang là do
a)
dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song với dòng nước.
b)
dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song và cùng chiều với dòng nước.
c)
dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch xuyên ngang với dòng nước.
d)
dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song và ngược chiều với dòng nước.
29.
Câu 29: Khi nói về hô hấp ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Hô hấp ở động vật bao gồm hô hấp ngoài, vận chuyển khí và hô hấp trong.
b)
Hô hấp là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí.
c)
Hô hấp là quá trình trao đổi khí giữa tế bào với môi trường sống.
d)
Hô hấp là quá trình O2 khuếch tán từ môi trường vào máu và CO2 từ máu ra môi trường.
30.
Câu 30: Ở người, hoạt động tim mạch được điều hòa bằng cơ chế
a)
thần kinh và thể dịch.
b)
thần kinh và tế bào.
c)
thần kinh.
d)
thể dịch.
31.
Câu 31: Ở người, cơ quan tiết hormone adrenaline và noradrenaline vào máu trong cơ chế điều hòa hoạt động tim mạch là
a)
gan.
b)
thận.
c)
phổi.
d)
tụy.
32.
Câu 32: Ở người cơ quan nào sau đây thuộc hệ tuần hoàn?
a)
Phổi.
b)
Tim.
c)
Gan.
d)
Thận.
33.
Câu 33: Hệ tuần hoàn hở có máu chảy trong động mạch dưới áp lực
a)
cao, tốc độ nhanh.
b)
thấp, tốc độ chậm.
c)
thấp, tốc độ nhanh.
d)
cao, tốc độ chậm.
34.
Câu 34: Máu vận chuyển trong hệ tuần hoàn kín theo thứ tự nào sau đây?
a)
Tim → động mạch → mao mạch → tĩnh mạch → tim.
b)
Tim → tĩnh mạch → động mạch → mao mạch → tim.
c)
Tim → mao mạch → động mạch → tĩnh mạch → tim.
d)
Tim → động mạch → tĩnh mạch → mao mạch → tim.
35.
Câu 35: Những động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?
a)
Ốc sên, trai sông, châu chấu.
b)
Tôm, cua, mực ống.
c)
Châu chấu, giun đốt, trai sông.
d)
Tôm, ốc sên, giun đốt.
36.
Câu 36: Những động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kín?
a)
Mực ống, cá, giun đốt.
b)
Giun dẹp, cua, mực ống.
c)
Côn trùng, giun đốt, trai sông.
d)
Tôm, ốc sên, giun đốt.
37.
Câu 37: Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép?
a)
Lưỡng cư, bò sát, chim.
b)
Cá, lưỡng cư, bò sát.
c)
Bò sát, chim, côn trùng.
d)
Côn trùng, cá, bò sát.
38.
Câu 38: Ở động vật có hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi chất với tế bào qua
a)
thành mao mạch.
b)
thành tĩnh mạch.
c)
thành động mạch.
d)
khoang cơ thể.
39.
Câu 39: Ở động vật có hệ tuần hoàn hở, máu trao đổi chất với tế bào qua
a)
mao mạch.
b)
tĩnh mạch.
c)
động mạch.
d)
xoang cơ thể.
40.
Câu 40: Hệ tuần hoàn của động vật cấu tạo từ các bộ phận sau:
a)
dịch tuần hoàn, tim và hệ thống mạch máu.
b)
động mạch, mao mạch và tĩnh mạch.
c)
tâm nhĩ, tâm thất, buồng tim và van tim.
d)
nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng lưới Purkinje.
41.
Câu 41: Động mạch gồm các:
a)
mạch máu từ nhỏ đến lớn, có chức năng đưa máu từ các cơ quan về tim.
b)
mạch máu từ nhỏ đến lớn, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan.
c)
mạch máu từ lớn đến nhỏ, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan.
d)
mạch máu từ lớn đến nhỏ, có chức năng đưa máu từ các cơ quan về tim.
42.
Câu 42: Tĩnh mạch gồm các:
a)
mạch máu từ nhỏ đến lớn, có chức năng đưa máu từ các cơ quan về tim.
b)
mạch máu từ nhỏ đến lớn, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan.
c)
mạch máu từ lớn đến nhỏ, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan.
d)
mạch máu từ lớn đến nhỏ, có chức năng đưa máu từ các cơ quan về tim.
43.
Câu 43: Các động mạch và tĩnh mạch từ lớn đến nhỏ đều được cấu tạo từ:
a)
lớp tế bào biểu bì mô dẹt, lớp tế bào cơ, lớp mô liên kết.
b)
1 lớp tế bào mô liên kết.
c)
1 lớp tế bào biểu bì mô dẹt.
d)
lớp tế bào biểu bì mô dẹt, lớp cơ và sợi đàn hồi, lớp mô liên kết.
44.
Câu 44: Mao mạch được cấu tạo từ một
a)
lớp tế bào mô liên kết.
b)
lớp tế bào biểu bì mô dẹt.
c)
lớp cơ và sợi đàn hồi.
d)
lớp tế bào mô liên kết và sợi đàn hồi.
45.
Câu 45: Bộ phận phát xung điện trong hệ dẫn truyền tim là:
a)
mạng Purkinje.
b)
bó His.
c)
nút xoang nhĩ.
d)
nút nhĩ thất.
46.
Câu 46: Tim bị cắt rời khỏi cơ thể vẫn có thể co dãn nhịp nhàng thêm một thời gian nếu được cung cấp đủ:
a)
chất dinh dưỡng, O2 và nhiệt độ thích hợp.
b)
chất dinh dưỡng, O2 và kích thích xung điện.
c)
O2, nhiệt độ thích hợp và kích thích xung điện.
d)
chất dinh dưỡng và nhiệt độ thích hợp.
47.
Câu 47: Hệ tuần hoàn có chức năng:
a)
hút và đẩy máu chảy trong hệ thống mạch máu, đảm bảo các hoạt động sống của cơ thể.
b)
vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác, đảm bảo các hoạt động sống của cơ thể.
c)
hút và đẩy máu chảy trong hệ thống mạch máu, nhận máu từ tĩnh mạch và đưa máu xuống tâm thất.
d)
vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác, nhận máu từ tĩnh mạch và đưa máu xuống tâm thất.
48.
Câu 48: Khi nói về sự thay đổi huyết áp trong hệ mạch, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm ở tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch.
b)
Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm ở mao mạch và thấp nhất ở tĩnh mạch.
c)
Huyết áp cao nhất ở động mạch, tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch.
d)
Huyết áp cao nhất ở động mạch chủ và giữ ổn định ở tĩnh mạch, mao mạch.
49.
Câu 49: Vận tốc máu trong hệ mạch phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào sau đây?
a)
Tổng tiết diện của mạch và chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch.
b)
Tổng tiết diện của mạch máu và ma sát giữa các tế bào máu.
c)
Chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch và ma sát của dòng máu với thành mạch.
d)
Lực đẩy, lực hút của tim và chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch.
50.
Câu 50: Khi nói về hoạt động bình thường của hệ tuần hoàn kép, đặc điểm nào sau đây sai ?
a)
Máu đi ra khỏi mạch trộn với dịch mô.
b)
Có vòng tuần hoàn lớn đi khắp cơ thể.
c)
Có vòng tuần hoàn nhỏ đi qua phổi.
d)
Máu không tiếp xúc trực tiếp với tế bào.
51.
Câu 51: Khi nói về chiều di chuyển của dòng máu trong hệ tuần hoàn kín của cơ thể bình thường, phát biểu nào sau đây sai ?
a)
Từ tĩnh mạch qua mao mạch.
b)
Từ động mạch qua mao mạch.
c)
Từ tâm nhĩ qua tâm thất.
d)
Từ tĩnh mạch qua tâm nhĩ.
52.
Câu 52: Khi nói về ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với hệ tuần hoàn hở, phát biểu sau đây sai ?
a)
Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao.
b)
Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với tế bào.
c)
Tốc độ máu chảy nhanh, vận chuyển đi xa.
d)
Điều hòa phân phối máu đến các cơ quan nhanh.
53.
Câu 53: Đâu không phải là lợi ích của việc luyện tập thể dục, thể thao đối với tim?
a)
Cơ tim phát triển.
b)
Thành tim dày hơn.
c)
Tăng thể tích tâm thu.
d)
Tăng khả năng đàn hồi cho mạch máu.
54.
Câu 54: Tim người có 4 buồng (ngăn), hai buồng ………(1)……… gọi là tâm nhĩ, hai buồng ………(2)……… gọi là tâm thất. Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:
a)
(1) nhỏ có chức năng chức năng bơm máu ra khỏi tim, (2) lớn có chức năng thu nhận máu từ tĩnh mạch vào tim
b)
(1) nhỏ có chức năng thu nhận máu từ tĩnh mạch vào tim, (2) lớn có chức năng bơm máu ra khỏi tim
c)
(1) lớn có chức năng chức năng bơm máu ra khỏi tim, (2) nhỏ có chức năng thu nhận máu từ tĩnh mạch vào tim
d)
(1) lớn có chức năng thu nhận máu từ tĩnh mạch vào tim, (2) nhỏ có chức năng bơm máu ra khỏi tim
55.
Câu 55: Hệ tuần hoàn bạch huyết có chức năng:
a)
tiếp nhận dịch mô hấp thụ từ ruột non và thu hồi lipid đưa về hệ tuần hoàn máu.
b)
tiếp nhận lipid hấp thụ từ ruột non và thu hồi dịch mô đưa về hệ tuần hoàn máu.
c)
tiếp nhận lipid và dịch mô hấp thụ từ hệ tuần hoàn máu và đưa về ruột non.
d)
thu hồi lipid và dịch mô hấp thụ từ ruột non và đưa về hệ tuần hoàn máu.
56.
Câu 56: Quan sát đường đi của máu trong hệ tuần hoàn dưới đây và điền chú thích cho các số tương ứng trên hình.
a)
(1) tâm thất, (2) động mạch mang, (3) mao mạch mang, (4) động mạch lưng, (5) mao mạch, (6) tĩnh mạch, (7) tâm nhĩ.
b)
(1) tâm nhĩ, (2) động mạch mang, (3) mao mạch mang, (4) động mạch lưng, (5) mao mạch, (6) tĩnh mạch, (7) tâm thất.
c)
(1) tâm thất, (2) động mạch lưng, (3) mao mạch, (4) động mạch mang, (5) mao mạch mang, (6) tĩnh mạch, (7) tâm nhĩ.
d)
(1) tâm nhĩ, (2) động mạch lưng, (3) mao mạch, (4) động mạch mang, (5) mao mạch mang, (6) tĩnh mạch, (7) tâm thất
57.
Câu 57: Quan sát hình dưới đây và điền chú thích cho các số tương ứng trên hình.
a)
(1) tim, (2) tĩnh mạch phổi, (3) động mạch chủ, (4) mao mạch các cơ quan, (5) tĩnh mạch chủ, (6) động mạch phổi, (7) mao mạch phổi.
b)
(1) tim, (2) tĩnh mạch chủ, (3) động mạch chủ, (4) mao mạch phổi, (5) tĩnh mạch phổi, (6) động mạch phổi, (7) mao mạch ở các cơ quan.
c)
(1) tim, (2) tĩnh mạch phổi, (3) động mạch phổi, (4) mao mạch phổi, (5) tĩnh mạch chủ, (6) động mạch chủ, (7) mao mạch ở các cơ quan.
d)
(1) tim, (2) tĩnh mạch chủ, (3) động mạch phổi, (4) mao mạch phổi, (5) tĩnh mạch phổi, (6) động mạch chủ, (7) mao mạch ở các cơ quan.
58.
Câu 58: Ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não vì:
a)
mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.
b)
mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.
c)
mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.
d)
thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.
59.
Câu 59: Bệnh nhân bị hở van tim nhĩ thất (nối giữa tâm nhĩ với tâm thất) sẽ dễ bị suy tim. Nguyên nhân chính là do:
a)
khi tâm thất co sẽ đẩy một phần máu chảy ngược lên tâm nhĩ, làm cho lượng máu chảy vào động mạch vành giảm nên lượng máu nuôi tim giảm.
b)
khi bị hở van tim thì sẽ dẫn tới làm tăng nhịp tim rút ngắn thời gian nghỉ của tim.
c)
khi tâm thất co sẽ đẩy một phần máu chảy ngược lên tâm nhĩ làm cho lượng máu cung cấp trực tiếp cho thành tâm thất giảm, nên tâm thất bị thiếu dinh dưỡng và oxy.
d)
khi tâm thất co sẽ đẩy một phần máu chảy ngược lên tâm nhĩ ngăn cản tâm nhĩ nhận máu từ tĩnh mạch về phổi làm cho tim thiếu oxy để hoạt động.
60.
Câu 60: Ở người trưởng thành bình thường, nhịp tim trung bình khoảng
a)
90 lần/phút.
b)
60 lần/phút.
c)
75 lần/phút.
d)
80 lần/phút.
61.
Câu 61: Ở người trưởng thành bình thường, huyết áp tâm thu khoảng
a)
140mmHg.
b)
120 mmHg.
c)
60 mmHg.
d)
80 mmHg.
62.
Câu 62: Ở người trưởng thành bình thường, mỗi chu kì tim khoảng
a)
0,8 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây.
b)
0,8 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,3 giây, tâm thất co 0,1 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây.
c)
0,8 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,3 giây.
d)
0,8 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,4 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,1 giây.
63.
Câu 63: Khi nói về huyết áp ở người, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Khi vận động mạnh huyết áp tăng cao. II. Khi mất nhiều máu huyết áp giảm. III. Khi nghỉ ngơi nếu huyết áp tâm trương thường xuyên cao hơn 90 mmHg, người đó có thể mắc bệnh cao huyết áp. IV. Khi hồi hộp, lo âu nhịp tim và huyết áp đều tăng cao.
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
64.
Câu 64: Bệnh là sự ……… của bất kỳ bộ phận cơ quan hệ thống nào của cơ thể. Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:
a)
sai lệch hoặc tổn thương về cấu trúc và chức năng
b)
thay đổi cấu trúc và chức năng
c)
biến đổi về cấu trúc và hình dạng
d)
suy yếu
65.
Câu 65: Đâu là nguyên nhân bên trong gây bệnh cho người và động vật?
a)
Vi khuẩn.
b)
Virus
c)
Nấm.
d)
Rối loạn di truyền.
66.
Câu 66: Một ví dụ về bệnh không truyền nhiễm là:
a)
nấm da.
b)
lở mồm long móng
c)
ung thư.
d)
sốt rét.
67.
Câu 67: Đâu không phải là các đáp ứng không đặc hiệu?
a)
Thực bào.
b)
Kháng nguyên.
c)
Viêm.
d)
Protein chống lại mầm bệnh.
68.
Câu 68: Miễn dịch tự nhiên mang tính bẩm sinh được gọi là gì?
a)
Miễn dịch đặc hiệu.
b)
Miễn dịch thể dịch.
c)
Miễn dịch tế bào.
d)
Miễn dịch không đặc hiệu.
69.
Câu 69: Miễn dịch xảy ra khi có kháng nguyên xâm nhập vào cơ thể gọi là gì?
a)
Miễn dịch đặc hiệu.
b)
Miễn dịch tự nhiên.
c)
Miễn dịch bẩm sinh.
d)
Miễn dịch không đặc hiệu.
70.
Câu 70: Hàng rào bảo vệ cơ thể ở hệ tiêu hóa là
a)
lớp dịch nhày trong khí quản, pH thấp ở dạ dày.
b)
lysosyme trong nước bọt, acid và enzyme pepsin trong dạ dày.
c)
dòng nước tiểu cuốn trôi mầm bệnh.
d)
vi khuẩn vô hại cạnh tranh với vi khuẩn có hại.
71.
Câu 71: Hàng rào bảo vệ cơ thể ở hệ hô hấp là
a)
lớp dịch nhày, lông nhỏ trong khí quản và phế quản.
b)
lysosyme trong nước bọt, acid và enzyme pepsin trong dạ dày.
c)
nồng độ muối cao trong mồ hôi ức chế nấm, virus và vi khuẩn phát triển.
d)
vi khuẩn vô hại cạnh tranh với vi khuẩn có hại.
72.
Câu 72: Đâu là hàng rào bảo vệ cơ thể của hệ bài tiết.
a)
pH thấp trong nước tiểu.
b)
Lysozyme trong nước bọt.
c)
Vi khuẩn vô hại trên bề mặt da.
d)
Lớp sừng và lớp tế bào biểu bì ép chặt với nhau.
73.
Câu 73: Phân tử gây phản ứng đặc hiệu với kháng nguyên được gọi là gì?
a)
Độc tố.
b)
Chất cảm ứng.
c)
Kháng thể.
d)
Hormone.
74.
Câu 74: Bản chất của kháng thể là:
a)
albumin.
b)
globulin.
c)
lipoprotein.
d)
glycoprotein.
75.
Câu 75: Phân tử có bản chất protein khi xâm nhập vào cơ thể khác sẽ kích cơ thể tạo ra chất gây phản ứng đặc hiệu với nó gọi là
a)
kháng thể.
b)
kháng nguyên.
c)
chất cảm ứng.
d)
chất kích thích.
76.
Câu 76: Miễn dịch do tế bào lympho B tiết ra kháng thể đặc hiệu chống lại sự xâm nhập của vi khuẩn gây bệnh được gọi là
a)
miễn dịch không đặc hiệu.
b)
miễn dịch thể dịch.
c)
miễn dịch tế bào.
d)
miễn dịch tự nhiên.
77.
Câu 77: Hai nguyên tử kháng thể IgG đặc hiệu với cùng một quyết định kháng nguyên, lấy từ hai cơ thể khác gene cùng loại giống nhau về:
a)
cấu trúc chuỗi nhẹ.
b)
cấu trúc phân tử.
c)
tính kháng nguyên.
d)
vị trí gắn kháng nguyên.
78.
Câu 78: Các cơ quan sau đây đều tạo ra các loại bạch cầu, ngoại trừ:
a)
tủy xương.
b)
thành mạch.
c)
tuyến ức.
d)
lá lách.
79.
Câu 79: Phòng tuyến nào sau đây được xem là tuyến bảo vệ thứ 3 của cơ thể người và động vật?
a)
Da và miễn dịch đặc hiệu.
b)
Đại thực bào và bạch cầu trung tính.
c)
Miễn dịch đặc hiệu.
d)
Miễn dịch không đặc hiệu.
80.
Câu 80: Khi cơ thể người bị nhiễm vi sinh vật gây bệnh thì kháng thể xuất hiện trong dịch thể của cơ thể như: máu, bạch huyết, màng phổi, dịch dạ dày. Loại tế bào nào sau đây có khả năng sản sinh ra kháng thể đó?
a)
Tế bào gan.
b)
Tế bào lympho T2.
c)
Tế bào lympho B.
d)
Tế bào lympho T4.
81.
Câu 81: Loại bệnh nào sau đây hiện nay chưa có vaccine phòng ngừa?
a)
Bệnh bại liệt.
b)
Bệnh viêm não Nhật Bản.
c)
Bệnh cúm A/H5N1.
d)
Bệnh sốt xuất huyết.
82.
Câu 82: Sốt có tác dụng bảo vệ cơ thể thông qua việc:
a)
ức chế vi khuẩn, virus tăng sinh.
b)
làm các mạch máu ở vùng lân cận dãn ra và tăng tính thấm đối với huyết tương.
c)
làm gan tăng nhận sắt từ máu, đây là chất cần cho sinh sản của vi khuẩn
d)
làm tăng hoạt động thực bào của bạch cầu.
83.
Câu 83: Các tế bào cơ thể bị nhiễm virus tiết ra …………., chất này kích thích các tế bào không bị nhiễm bệnh bên cạnh sản sinh ra các protein ức chế sự sinh sản của vi khuẩn. Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:
a)
histamin
b)
kháng nguyên.
c)
epitope
d)
interferon
84.
Câu 84: Viêm là phản ứng:
a)
xảy ra nhằm phá hủy tế bào nhiễm vi khuẩn.
b)
xảy ra khi các tế bào bị tổn thương.
c)
xảy ra khi một vùng nào đó của cơ thể bị tổn thương và bắt đầu nhiễm trùng.
d)
xảy ra nhằm giúp các tế bào bị nhiễm virus tiết ra interferon.
85.
Câu 85: Khi xảy ra phản ứng viêm thì:
a)
các tế bào bị tổn thương tiết ra chất hóa học kích thích dưỡng bào và bạch cầu ưa kiềm giải phóng histamin.
b)
các tế bào bị nhiễm virus tiết ra interferon.
c)
các tế bào bình thường bên cạnh sản sinh ra các protein ức chế sự sinh sản của virus.
d)
cơ thể sẽ tiết peptide và protein chống lại mầm bệnh.
86.
Câu 86: Khi nói về miễn dịch tế bào, phát biểu nào sau đây sai ?
a)
Là miễn dịch mà tế bào T độc đóng vai trò chủ chốt.
b)
Tế bào T độc tiết ra protein độc để tiêu diệt kháng nguyên lạ.
c)
Trong bệnh do virus, miễn dịch tế bào đóng vai trò quan trọng.
d)
Miễn dịch tế bào có ở tất cả mọi sinh vật, kể cả thực vật.
87.
Câu 87: Vaccine được người ta điều chế để phòng các bệnh do virus, vi khuẩn. Vaccine thường được sản xuất dưới dạng dung dịch tiêm có chứa:
a)
kháng nguyên đã được xử lý, không còn khả năng gây bệnh.
b)
tế bào lympho B và tế bào lympho T.
c)
kháng nguyên khỏe mạnh, sẵn sàng gây bệnh cho cơ thể.
d)
đại thực bài, bạch cầu, các peptide và protein chống lại mầm bệnh.
88.
Câu 88: Tiêm vaccine là biện pháp chủ động tạo ra ……………. ở người và vật nuôi. Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:
a)
miễn dịch thứ phát
b)
miễn dịch nguyên phát
c)
miễn dịch không đặc hiệu
d)
các peptide và protein
89.
Câu 89: Ở người, quá trình loại bỏ ra khỏi cơ thể các chất sinh ra từ quá trình chuyển hóa mà cơ thể không sử dụng, các chất độc hại, các chất dư thừa được gọi là
a)
tiêu hóa.
b)
tuần hoàn.
c)
bài tiết.
d)
hô hấp tế bào.
90.
Câu 90: Cơ quan nào sau đây có vai trò lọc máu hình thành nước tiểu?
a)
Ruột.
b)
Da.
c)
Phổi.
d)
Thận.
91.
Câu 91: Cơ quan nào sau đây có vai trò bài xuất carbon dioxide ra khỏi cơ thể?
a)
Ruột.
b)
Da.
c)
Phổi.
d)
Thận.
92.
Câu 92: Cơ quan nào sau đây có vai trò bài tiết mồ hôi ra khỏi cơ thể?
a)
Da.
b)
Hệ tuần hoàn.
c)
Thận.
d)
Phổi.
93.
Câu 93: Sản phẩm bài tiết chính của phổi là
a)
oxygen.
b)
urea.
c)
bilirubin.
d)
carbon dioxide.
94.
Câu 94: Trung bình mỗi ngày có khoảng bao nhiêu lít nước tiểu đầu được tạo ra?
a)
170 - 180 lít.
b)
100 - 200 lít.
c)
170 - 300 lít.
d)
180 - 300 lít
95.
Câu 95: Ống thận là nơi diễn ra quá trình bài tiết các chất thải sau đây ngoại trừ:
a)
chất khoáng.
b)
urea.
c)
K+.
d)
NH3.
96.
Câu 96: Sản phẩm bài tiết chính của hệ tiêu hóa là:
a)
nước tiểu.
b)
bilirubin.
c)
mồ hôi.
d)
creatinin.
97.
Câu 97: Cân bằng nội môi là duy trì sự ổn định của môi trường trong
a)
tế bào.
b)
mô.
c)
cơ thể.
d)
cơ quan.
98.
Câu 98: pH máu ở người bình thường khoảng:
a)
7,35 - 7,45.
b)
7,25 - 7,35.
c)
7,35 - 7,45.
d)
7,2 - 3,3.
99.
Câu 99: Cách điều trị viêm đường tiết niệu là:
a)
chạy thận nhân tạo.
b)
lọc máu màng bụng.
c)
uống thuốc.
d)
Phẫu thuật.
100.
Câu 100: Đâu không phải là cách phòng bệnh liên quan đến hệ bài tiết nước tiểu?
a)
Lối sống lành mạnh.
b)
Ăn thức ăn chế biến sẵn chứa nhiều muối.
c)
uống đủ nước.
d)
Tình dục an toàn.
101.
Câu 101: Cơ quan nào sau đây không tham gia cân bằng nội môi?
a)
Thận.
b)
Phổi.
c)
Gan.
d)
Mắt.
102.
Câu 102: Bộ phận nào sau đây là bộ phận thực hiện cân bằng nội môi?
a)
Hệ thần kinh và tuyến nội tuyến.
b)
Các cơ quan như thận, gan, mạch máu.
c)
Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.
d)
Cơ và tuyến.
103.
Câu 103: Nội môi là môi trường
a)
trong cơ thể được tạo bởi huyết tương, bạch huyết và dịch mô.
b)
ngoài cơ thể được tạo ra bởi máu, bạch huyết và dịch mô.
c)
trong cơ thể được tạo ra mao mạch, bạch huyết và dịch mô.
d)
ngoài cơ thể được tạo bởi huyết tương, bạch cầu và hồng cầu.
104.
Câu 104: Cân bằng nội môi là trạng thái cân bằng
a)
tĩnh, các chỉ số của môi trường trong cơ thể có xu hướng thay đổi và dao động xung quanh một giá trị nhất định.
b)
động, các chỉ số của môi trường trong cơ thể có xu hướng thay đổi và dao động xung quanh một giá trị nhất định.
c)
tĩnh, các chỉ số của môi trường trong cơ thể có xu hướng thay đổi và dao động xung quanh nhiều giá trị.
d)
động, các chỉ số của môi trường trong cơ thể có xu hướng thay đổi và dao động xung quanh nhiều giá trị.
105.
Câu 105: Tuyến tụy tiết ra hormone insulin và glucagon tham gia vào cơ chế nào sau đây?
a)
Điều hòa hấp thụ nước ở thận.
b)
Duy trì nồng độ glucose bình thường trong máu.
c)
Điều hòa hấp thụ Na+ ở thận.
d)
Điều hòa pH máu.
106.
Câu 106: Khi nói về cơ chế duy trì cân bằng nội môi, trật tự nào sau đây đúng?
a)
Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển → bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích.
b)
Bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích.
c)
Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích.
d)
Bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích.
107.
Câu 107: Khi lượng nước trong cơ thể giảm sẽ dẫn đến hiện tượng nào sau đây?
a)
Áp suất thẩm thấu tăng và huyết áp giảm.
b)
Áp suất thẩm thấu tăng và huyết áp tăng.
c)
Áp suất thẩm thấu giảm và huyết áp tăng.
d)
Áp suất thẩm thấu giảm và huyết áp giảm.
108.
Câu 108: Cơ thể của chúng ta xuất hiện cảm giác khát nước khi
a)
áp suất thẩm thấu trong máu tăng.
b)
áp suất thẩm thấu trong máu giảm.
c)
pH máu giảm.
d)
nồng độ glucose trong máu giảm.
109.
Câu 109: Trong cơ chế điều hòa cân bằng nội môi, liên hệ ngược xảy ra khi
a)
điều kiện lý hóa ở môi trường trong sau khi được điều chỉnh, tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích.
b)
điều kiện lý hóa ở môi trường trong trước khi được điều chỉnh, tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích.
c)
sự trả lời của bộ phận thực hiện làm biến đổi các điều kiện lý hóa ở môi trường trong.
d)
điều kiện lý hóa ở môi trường trong trở về bình thường trước khi được điều chỉnh, tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích.
110.
Câu 110: Hormone insulin làm giảm glucose máu bằng cách
a)
tăng đào thải glucose theo đường bài tiết.
b)
tích lũy glucose dưới dạng tinh bột để tránh sự khuếch tán ra khỏi tế bào.
c)
tăng cường giải phóng glucose ra khỏi tế bào.
d)
tăng cường vận chuyển glucose vào trong tế bào.
111.
Câu 111: Hệ đệm bicarbonate (NaHCO3/Na2CO3) có vai trò
a)
duy trì cân bằng lượng đường glucose trong máu.
b)
duy trì cân bằng nhiệt độ cơ thể.
c)
duy trì cân bằng độ pH của máu.
d)
duy trì cân bằng áp suất thẩm thấu của máu.
112.
Câu 112: Khi hàm lượng glucose trong máu tăng, cơ chế điều hòa diễn ra theo trật tự
a)
tuyến tụy → insulin → gan và tế bào cơ thể → glucose trong máu giảm.
b)
gan → insulin → tuyến tụy và tế bào cơ thể → glucose trong máu giảm.
c)
gan → tuyến tụy và tế bào cơ thể → insulin → glucose trong máu giảm.
d)
tuyến tụy → insulin → tế bào cơ thể → gan → glucose trong máu giảm.
113.
Câu 113: Trong máy lọc máu, hỗn hợp chất nào sau đây được phép thoát ra khỏi máu của bệnh nhân?
a)
Hồng cầu, urea và uric acid.
b)
Urea, creatinin, ion K+ và chất lỏng dư thừa.
c)
Tế bào máu, nước và glucose.
d)
Nước, uric acid và glucose.
114.
Câu 114: Sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật với những thay đổi của môi trường (trong và ngoài), đảm bảo cho sinh vật thích ứng với môi trường sống được gọi là
a)
trao đổi chất.
b)
sinh trưởng.
c)
phát triển.
d)
cảm ứng.
115.
Câu 115: Cảm ứng ở thực vật diễn ra
a)
nhanh, khó nhận ra.
b)
chậm, dễ nhận ra.
c)
nhanh, dễ nhận ra.
d)
chậm, khó nhận ra.
116.
Câu 116: Cảm ứng ở động vật diễn ra
a)
nhanh, khó nhận ra.
b)
chậm, dễ nhận ra.
c)
nhanh, dễ nhận ra.
d)
chậm, khó nhận ra.
117.
Câu 117: Cảm ứng có vai trò:
a)
Đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển
b)
Giúp cho sinh vật vận động
c)
Đảm bảo cho sinh vật có các cử động dinh dưỡng
d)
Giúp sinh vật không bị tổn thương bởi nhiệt
118.
Câu 118: Ví dụ nào sau đây là hiện tượng cảm ứng ở thực vật?
a)
Cây xương rồng biến lá thành gai để giảm thoát hơi nước.
b)
Chạm tay vào cây trinh nữ (cây xấu hổ), lá sẽ cụp xuống.
c)
Cây hoa mộc bị gió thổi bay hoa.
d)
Cây phong lan có thể sống trên thân cây cau.
119.
Câu 119: Ví dụ nào sau đây là hiện tượng cảm ứng ở động vật?
a)
Buổi sáng con chó thức dậy.
b)
Khi chạm tay vào con giun đất nó sẽ co và xoắn mình lại.
c)
Buổi chiều tà con gà khó nhìn thấy vật xung quanh.
d)
Con mèo thích ngồi gần đống lửa vào mùa đông.
120.
Câu 120: Thông tin kích thích nhận được từ thụ thể của màng tế bào ở thực vật được truyền dưới dạng:
a)
Hormone
b)
Dòng điện tử hoặc hóa chất
c)
Xung thần kinh
d)
Chất hóa học trung gian
121.
Câu 121: Câu đúng khi nói về cảm ứng ở động vật:
a)
Bộ phận tham gia vào cảm ứng là thân, rễ và lá
b)
Diễn ra chậm hơn so với cảm ứng thực vật
c)
Thông qua cung phản xạ và phức tạp hơn so với thực vật
d)
Có sự tham gia điều hòa của hệ nội tiết
122.
Câu 122: Khi đặt một chậu cây trên cửa sổ, sau một thời gian thấy ngọn cây vươn ra phía ngoài cửa sổ. Đây là ví dụ mô tả quá trình
a)
quang hợp.
b)
hô hấp.
c)
thoát hơi nước.
d)
cảm ứng.
123.
Câu 123: Khi trồng cây cạnh bờ ao, sau một thời gian sẽ có hiện tượng nào sau đây?
a)
Rễ cây mọc dài về phía bờ ao.
b)
Rễ cây phát triển đều quanh gốc cây.
c)
Thân cây uốn cong theo phía ngược lại với bờ ao.
d)
Thân cây mọc thẳng nhận ánh sáng phân tán đều.