wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I TOÁN 7 NĂM HỌC 2025 – 2026

Total questions: 100

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là

a)

Z.

b)

Q.

c)

N.

d)

R.

2.

Giá trị của biểu thức (25)+12+225\left( -\frac{2}{5} \right) + \frac{1}{2} + \frac{22}{5}

a)

A. 92\frac{9}{2}

b)

B. 72-\frac{7}{2}

c)

C. 52\frac{5}{2}

d)

D. 45\frac{4}{5}

3.

Kết luận nào đúng khi nói về giá trị của biểu thức sau?

4 lines
4.

A = 13[(54)(14+38)]\frac{1}{3} \left[ \left( \frac{-5}{4} \right) - \left( \frac{1}{4} + \frac{3}{8} \right) \right]

a)

A < 0.

b)

A < 1.

c)

A < 2.

d)

A > 2.

5.

Giá trị của biểu thức 314\frac{-31}{4} : 112+34\frac{11}{2} + \frac{3}{4} : 112\frac{11}{2} bằng

a)

911\frac{9}{11}

b)

1411\frac{-14}{11}

c)

152\frac{-15}{2}

d)

29\frac{2}{9}

6.

Tìm x biết: 37+17\frac{3}{7} + \frac{1}{7} : x = 314\frac{3}{14} .

a)

x = 32\frac{-3}{2} .

b)

x = 12\frac{1}{2} .

c)

x = 13\frac{-1}{3} .

d)

x = 23\frac{-2}{3} .

7.

Tổng của các giá trị của x thỏa mãn x231=73\left| x - \frac{2}{3} \right| - 1 = \frac{7}{3}

a)

43\frac{4}{3}

b)

-3

c)

83\frac{8}{3}

d)

-1

8.

Thực hiện phép tính | -5,7 | + 2,8 + | 11,5 | - | 5,7 | - | -2,8 |, ta được kết quả là

a)

-5,2.

b)

11,5.

c)

20.

d)

-11,5.

9.

Số x6x^6 (với x ≠ 0) không bằng số nào trong các số sau đây?

a)

(x3)2(x^3)^2 .

b)

x7x^7 : x (x ≠ 0).

c)

x4.x.x.x^4 . x . x.

d)

(x4)2(x^4)^2 .

10.

Tìm số nguyên n thỏa mãn đẳng thức sau: (13)n=181\left( \frac{1}{3} \right)^n = \frac{1}{81} .

a)

n = 27.

b)

n = 4.

c)

n = 9.

d)

n = 12.

11.

Cho biểu thức M = 214.9368.82\frac{2^{14} . 9^3}{6^8 . 8^2} . Giá trị của biểu thức sau bằng

a)

636^3 .

b)

222^2 .

c)

323^2 .

d)

23.322^3 . 3^2 .

12.

Với a, b là các số hữu tỉ và m, n là các số tự nhiên, trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào sai?

4 lines
13.

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn: 16/x = x/25?

a)

0.

b)

1.

c)

2.

d)

3.

14.

Cho x/5 = y/6 = z/7 và x – y + z = 36. Tìm x, y, z.

a)

x = 30, y = 40, z = 50.

b)

x = 50, y = 60, z = 70.

c)

x = 30, y = 36, z = 42.

d)

x = 5, y = 6, z = 7.

15.

Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất của phép tính: 0,387 + 9,275 là

a)

9,66.

b)

9,644.

c)

9,7.

d)

9,6.

16.

2,019 là kết quả làm tròn đến độ chính xác 0,0005 của phép tính nào sau đây?

a)

4,032 – 2,022.

b)

0,9957 + 1,0231.

c)

5,087 – 3,067.

d)

Một phép tính khác.

17.

Tính diện tích hình chữ nhật có tỉ số hai cạnh của nó là 5/7 và chu vi bằng 48m.

a)

120.

b)

100.

c)

130.

d)

140.

18.

Số viên bi của ba bạn Hải, Hùng, Phong tỉ lệ với các số 3; 5; 7. Tính số viên bi của mỗi bạn biết rằng ba bạn có tất cả 45 viên bi.

a)

12;15;18.

b)

10;15;20.

c)

9;15;21.

d)

8;12;25.

19.

Tìm tất cả các x ∈ Q, biết x3=216x^3 = 216 .

a)

x = 6.

b)

x = -6.

c)

x = 8.

d)

x = 6 và x = -6.

20.

Chọn khẳng định đúng.

a)

Số dương a chỉ có một căn bậc hai.

b)

Số dương a có hai căn bậc hai là hai số đối nhau.

21.

Trong ba số x, y, z thỏa mãn x/2 = y/3, y/4 = z/5 và x + y - z = 20, số lớn nhất là

a)

x.

b)

y.

c)

z.

d)

x và y.

22.

Kết quả của phép tính (√(64/36) - 3,2) : (2/3 + 0,2) là

a)

-28/5.

b)

-28/13.

c)

5/13.

d)

-5/8.

23.

Chọn chữ số thích hợp để điền vào chỗ trống: -1,29 < -1, ..., 9.

a)

1;2;...;9.

b)

5.

c)

3.

d)

0;1.

24.

Cho biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ -1/2. Biểu diễn y theo x ta được

a)

y = 1/2 x.

b)

x = -1/2 y.

c)

y = -1/2 x.

d)

x = 2y.

25.

Cho a tỉ lệ thuận với b theo hệ số tỉ lệ k. Với a = 24, b = -6 thì hệ số k nhận giá trị nào?

a)

k = 2.

b)

k = 4.

c)

k = -8.

d)

k = -4.

26.

Ba công nhân có năng suất lao động tương ứng tỉ lệ với 3,5,7. Tính tổng số tiền của cả ba người biết tổng số tiền thường của người thứ nhất và người thứ hai là 5,6 triệu.

a)

11 triệu.

b)

15 triệu.

c)

10 triệu.

d)

10,5 triệu.

27.

Hai đường thẳng z=z' và t=t' cắt nhau tại A. Góc đối đỉnh của ∠zAt' là

a)

∠zAt'.

b)

∠tAz'.

c)

t'Az'.

d)

z'At'.

28.

Cho tia Oc nằm trong góc aÔb và hình vẽ dưới, biết góc aÔb = 120°. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

A. aÔb = 90°.

b)

B. aÔc = 90°.

c)

C. aÔc = 150°.

d)

D. bÔa = 100°.

29.

Điền cụm từ vào chỗ trống sau: “Hai góc…là hai góc mà mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góc kia”.

a)

bù nhau.

b)

đối đỉnh.

c)

đồng vị.

d)

so le trong.

30.

Cho hình vẽ biết Â1 = B̂5. Khẳng định nào sau đây không đúng?

a)

Â3 = B̂1.

b)

Â4 = B̂8.

c)

Â2 = B̂6.

d)

Â1 = B̂6.

31.

Cho hình vẽ sau. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây.

a)

Â1 và B̂1 là hai góc so le trong.

b)

Â2 và B̂2 là hai góc so le trong.

c)

Â3 và B̂1 là hai góc đồng vị.

d)

Â3 và B̂2 là hai góc đồng vị.

32.

Câu 31. Cho a // b và x // y như hình vẽ bên. Tính số đo góc m.

a)

m = 60°.

b)

m = 90°.

c)

m = 45°.

d)

m = 120°.

33.

Tìm số đo góc x ở hình bên:

a)

50°

b)

80°

c)

100°

d)

130°

34.

Phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

Nếu hai đường thẳng cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

b)

Nếu hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

c)

Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

d)

Nếu hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng vuông góc với nhau.

35.

Cho a // b như hình vẽ bên. Số đo góc x bằng:

a)

30°

b)

60°

c)

80°

d)

90°

36.

Câu 35. Cho hình vẽ sau. Biết diện tích của tam giác ABC là bao nhiêu?

a)

10 cm²

b)

15 cm²

c)

20 cm²

d)

25 cm²

37.

AB ⊥ a, AB ⊥ b, BFH = 50°, số đo ∠AHF là:

a)

60°.

b)

131°.

c)

50°.

d)

41°.

38.

Dạng 1: Các phép tính với số hữu tỉ, số thực. Bài 1. Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lý nếu có thể): a) 1/3 + 1/4 + 4/3 = ____

a)

2

b)

3/2

c)

7/3

d)

5/4

39.

Dạng 1: Các phép tính với số hữu tỉ, số thực. Bài 1. Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lý nếu có thể): b) 6/5 + (-3/8) + (-1/5) + 11/8 = ____

a)

2

b)

1

c)

0

d)

-2

40.

Dạng 1: Các phép tính với số hữu tỉ, số thực. Bài 1. Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lý nếu có thể): c) -5/11 + -9/17 + 8/11 + 8/17 = ____

a)

1

b)

0

c)

-1

d)

2

41.

Dạng 1: Các phép tính với số hữu tỉ, số thực. Bài 1. Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lý nếu có thể): d) -3/7 + 5/13 + 4/7 + 8/13 + 3/4 = ____

a)

3/4 + 2/13 + 1/7

b)

2/7 + 13/4 + 5/13

c)

1/4 + 3/7 + 8/13

d)

-1/7 + 5/13 + 3/4

42.

Dạng 1: Các phép tính với số hữu tỉ, số thực. Bài 1. Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lý nếu có thể): e) 3/7 + 5/8 + 3/7 + 11/8 + 11/7 = ____

a)

17/7 + 16/8 = 17/7 + 2

b)

15/7 + 12/8 = 15/7 + 1.5

c)

14/7 + 10/8 = 2 + 1.25

d)

13/7 + 8/8 = 1.857 + 1

43.

Dạng 1: Các phép tính với số hữu tỉ, số thực. Bài 1. Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lý nếu có thể): f) (-1/5) + 4/15 + (-3/10) + 4/15 + -1/5 = ____

a)

8/15 - 1/2

b)

2/3

c)

-1/3

d)

1/5

44.

Dạng 1: Các phép tính với số hữu tỉ, số thực. Bài 1. Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lý nếu có thể): g) 5/17 + 12/5 + 4/17 + 12/5 + 1/17 = ____

a)

10/5 + 10/17 = 2 + 10/17

b)

22/17 + 24/5 = 22/17 + 24/5

c)

5/17 + 12/5 + 4/17 + 12/5 + 1/17 = 34/17

d)

5/17 + 12/5 + 4/17 + 12/5 + 1/17 = 17/5

45.

Dạng 1: Các phép tính với số hữu tỉ, số thực. Bài 1. Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lý nếu có thể): h) -11/24 + 17/11 + 11/24 + 17/11 + 1/12 = ____

a)

34/11 + 1/12

b)

17/11 + 1/12

c)

34/11 - 1/12

d)

17/11 - 1/12

46.

Dạng 1: Các phép tính với số hữu tỉ, số thực. Bài 1. Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lý nếu có thể): i) (-2/3 + 3/7) * 5/4 + (-1/3 + 4/7) * 5/4 = ____

a)

5/4 * (2/7) + 5/4 * (25/21)

b)

5/4 * (1/7) + 5/4 * (7/21)

c)

5/4 * (5/7) + 5/4 * (1/21)

d)

5/4 * (2/3) + 5/4 * (4/7)

47.

Dạng 1: Các phép tính với số hữu tỉ, số thực. Bài 1. Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lý nếu có thể): j) (-4/5 + 5/7) * 2/3 + (-1/5 + 2/7) * 2/3 = ____

a)

2/3 * (1/7) + 2/3 * (9/35)

b)

2/3 * (1/7) - 2/3 * (9/35)

c)

2/3 * (9/35) + 2/3 * (4/5)

d)

2/3 * (1/7) + 2/3 * (2/7)

48.

Dạng 1: Các phép tính với số hữu tỉ, số thực. Bài 2. Thực hiện phép tính: a) (2/5) * √16 + (16/25) * √1/16 = ____

a)

44/25

b)

8/5

c)

9/5

d)

12/25

49.

Dạng 1: Các phép tính với số hữu tỉ, số thực. Bài 2. Thực hiện phép tính: b) -5 * √9/16 + 4√0,36 - 6 * |-0,3| = ____

a)

-3,15

b)

2,85

c)

-1,75

d)

0,45

50.

Dạng 1: Các phép tính với số hữu tỉ, số thực. Bài 2. Thực hiện phép tính: c) (1/2)8(-1/2)^{8} * (1/8)2(-1/8)^{2} - 9/4|-9/4| + (3)2\sqrt{(-3)^{2}} = ____

a)

1/256 * 1/64 - 9/4 + 3 = 1/16384 - 9/4 + 3 = 3 - 9/4 + 1/16384

b)

1/16 * 1/64 - 9/4 + 3 = 1/1024 - 9/4 + 3 = 3 - 9/4 + 1/1024

c)

1/256 * 1/64 - 9/4 + 2 = 1/16384 - 9/4 + 2 = 2 - 9/4 + 1/16384

d)

1/256 * 1/8 - 9/4 + 3 = 1/2048 - 9/4 + 3 = 3 - 9/4 + 1/2048

51.

Dạng 1: Các phép tính với số hữu tỉ, số thực. Bài 2. Thực hiện phép tính: c) (23:1/2)1/8+(3)2(1/2024)0(2^3 : 1/2) * 1/8 + (-3)^2 * (-1/2024)^0 = ____

a)

11

b)

9

c)

-8

d)

1

52.

Dạng 1: Các phép tính với số hữu tỉ, số thực. Bài 2. Thực hiện phép tính: d) (1/3)11(-1/3)^{11} : (1/27)3(-1/27)^{3} - 10/9|-10/9| + (4)2\sqrt{(-4)^{2}} = ____

a)

(1/3)11(-1/3)^{11} : (1/27)3(-1/27)^{3} - 10/910/9 + 22 = (1/3)11(-1/3)^{11} : (1/27)3(-1/27)^{3} - 10/910/9 + 22

b)

(1/3)11(-1/3)^{11} : (1/27)3(-1/27)^{3} - 10/910/9 - 22 = (1/3)11(-1/3)^{11} : (1/27)3(-1/27)^{3} - 10/910/9 - 22

c)

(1/3)11(-1/3)^{11} : (1/27)3(-1/27)^{3} + 10/910/9 + 22 = (1/3)11(-1/3)^{11} : (1/27)3(-1/27)^{3} + 10/910/9 + 22

d)

(1/3)11(-1/3)^{11} : (1/27)3(-1/27)^{3} + 10/910/9 - 22 = (1/3)11(-1/3)^{11} : (1/27)3(-1/27)^{3} + 10/910/9 - 22

53.

Dạng 1: Các phép tính với số hữu tỉ, số thực. Bài 2. Thực hiện phép tính: d) (2)3(-2)^3 + 15\frac{1}{5} * 925\sqrt{\frac{9}{25}} - 13\frac{1}{3} * 10+3|-10 + 3| + (20232024)0\left(\frac{2023}{2024}\right)^{0} = ____

a)

-8 + 1/5 * 3/5 - 1/3 * 7 + 1 = -8 + 3/25 - 7/3 + 1

b)

-6 + 1/5 * 3/5 - 1/3 * 7 + 1 = -6 + 3/25 - 7/3 + 1

c)

-8 + 1/5 * 3/5 - 1/3 * 5 + 1 = -8 + 3/25 - 5/3 + 1

d)

-8 + 1/5 * 2/5 - 1/3 * 7 + 1 = -8 + 2/25 - 7/3 + 1

54.

Dạng 1: Các phép tính với số hữu tỉ, số thực. Bài 2. Thực hiện phép tính: e) (2)3(-2)^{3} : 14\frac{1}{4} * 916\sqrt{\frac{9}{16}} - 23\frac{2}{3} * 12+7|-12 + 7| + (20242023)0\left(\frac{2024}{2023}\right)^{0} = ____

a)

-24 - 10/3 + 1

b)

-8 - 10/3 + 1

c)

-24 - 5/3 + 1

d)

-24 - 10/3 + 0

55.

Dạng 1: Các phép tính với số hữu tỉ, số thực. Bài 2. Thực hiện phép tính: f) (1/3)7(1/3)5:(1/27)522:(1/2)32/9(9)2(1/3)^7 * (1/3)^5 : (1/27)^5 - 2^2 : (-1/2)^3 - 2/9 * \sqrt{(-9)^2} = ____

a)

(1/3)3+322/3(1/3)^{-3} + 32 - 2/3

b)

(1/3)316+2/3(1/3)^{3} - 16 + 2/3

c)

(1/3)2+162/9(1/3)^{-2} + 16 - 2/9

d)

(13)232+29(\frac{1}{3})^{2} - 32 + \frac{2}{9}

56.

Dạng 1: Các phép tính với số hữu tỉ, số thực. Bài 2. Thực hiện phép tính: g) 3/13 + 3/169 + 3/91 : 7/13 + 7/169 + 7/91 = ____

a)

(3/13 + 3/169 + 3/91) : (7/13 + 7/169 + 7/91)

b)

(3/13 + 3/169 + 3/91) + (7/13 + 7/169 + 7/91)

c)

(3/13 + 3/169 + 3/91) × (7/13 + 7/169 + 7/91)

d)

(3/13 + 3/169 + 3/91) - (7/13 + 7/169 + 7/91)

57.

Dạng 1: Các phép tính với số hữu tỉ, số thực. Bài 2. Thực hiện phép tính: h) = ____

a)

3/4 + 3/5 + 3/7 + 3/13 = 2,75 - 2,2 + 11/7 + 11/13

b)

3/4 + 3/5 + 3/7 + 3/13 = 2,75 - 2,2 + 7/11 + 13/11

c)

3/4 + 3/5 + 3/7 + 3/13 = 2,75 - 2,2 + 7/13 + 11/5

d)

3/4 + 3/5 + 3/7 + 3/13 = 2,75 - 2,2 + 3/7 + 3/13

58.

Bài 3. Tìm x. a) x - 23\frac{2}{3} = - 56\frac{5}{6}

a)

x = 12-\frac{1}{2}

b)

x = 16-\frac{1}{6}

c)

x = 12\frac{1}{2}

d)

x = 56\frac{5}{6}

59.

Bài 3. Tìm x. b) 34+x=1,5\frac{3}{4} + x = -1,5

a)

x = -2,25

b)

x = 2,25

c)

x = 1,5

d)

x = -0,75

60.

Bài 3. Tìm x. c) x + 29\frac{2}{9} = 1279\frac{1}{2} - \frac{7}{9}

a)

x = 16-\frac{1}{6}

b)

x = 16\frac{1}{6}

c)

x = 29\frac{2}{9}

d)

x = 29-\frac{2}{9}

61.

Bài 3. Tìm x. d) x2\frac{x}{2} = 8x\frac{8}{x} (x \neq 0)

a)

x = 4 hoặc x = -4

b)

x = 8 hoặc x = -8

c)

x = 2 hoặc x = -2

d)

x = 16 hoặc x = -16

62.

Bài 3. Tìm x. e) x+23\frac{x+2}{-3} = 27x+2\frac{-27}{x+2} (x \neq -2)

a)

x = -5

b)

x = 7

c)

x = 3

d)

x = -3

63.

Bài 3. Tìm x. f) 2x4\frac{2-x}{4} = 3x13\frac{3x-1}{3}

a)

x = 511\frac{5}{11}

b)

x = 1

c)

x = 0

d)

x = -2

64.

Bài 3. Tìm x. g) 85x+49=1\frac{8}{5}x + \frac{4}{9} = 1

a)

x = 512\frac{5}{12}

b)

x = 413\frac{4}{13}

c)

x = 98\frac{9}{8}

d)

x = 1

65.

Bài 3. Tìm x. h) 23\frac{-2}{3} : x : 12\frac{1}{2} = 25\frac{2}{5}

a)

x = 154-\frac{15}{4}

b)

x = 415\frac{4}{15}

c)

x = 35-\frac{3}{5}

d)

x = 52\frac{5}{2}

66.

Bài 4. Tìm x, biết: a) (x12)3=8125\left(x - \frac{1}{2}\right)^3 = \frac{8}{125}

a)

x = 35\frac{3}{5}

b)

x = 25\frac{2}{5}

c)

x = 1

d)

x=35x = -\frac{3}{5}

67.

Bài 4. Tìm x, biết: b) 1(25x)21 - \left(\frac{2}{5} - x\right)^{2} : 15\frac{1}{5} = 1625\frac{16}{25}

a)

x = -3/5

b)

x = 2/5

c)

x = 1/5

d)

x = 3/5

68.

Bài 4. Tìm x, biết: c) 1 - |x - 1/4| = 3/8

a)

x = 7/8 hoặc x = -3/8

b)

x = 1/2 hoặc x = -1/2

c)

x = 5/8 hoặc x = -1/8

d)

x = 3/4 hoặc x = 0

69.

Bài 4. Tìm x, biết: d) 2x - 13\frac{1}{3} + 32\frac{3}{2} = 2

a)

x = 512\frac{5}{12}

b)

x = 712\frac{7}{12}

c)

x = 12\frac{1}{2}

d)

x = 23\frac{2}{3}

70.

Bài 4. Tìm x, biết: e) 1 - x\sqrt{x} = 0

a)

x = 1

b)

x = 0

c)

x = -1

d)

x = 2

71.

Bài 4. Tìm x, biết: f) 2x+1.52x.3=562^{x+1}.5 - 2^x.3 = 56

a)

x = 2

b)

x = 3

c)

x = 1

d)

x = 0

72.

Bài 4. Tìm x, biết: g) 57x+12+3=92\frac{5}{7}\sqrt{x} + \frac{1}{2} + 3 = \frac{9}{2}

a)

x = 2

b)

x = 4

c)

x = 1

d)

x = 9

73.

Bài 4. Tìm x, biết: h) (43x+15+85):23=13\left(\frac{4}{3}\sqrt{x} + \frac{1}{5} + \frac{8}{5}\right) : \frac{2}{3} = \frac{1}{3}

a)

x = 14-\frac{1}{4}

b)

x = 1

c)

x = 0

d)

x = 14\frac{1}{4}

74.

Bài 4. Tìm x, biết: i) (3x24)(4x1)=0(3\sqrt{x} - 24)(4 - |x - 1|) = 0

a)

x = 64 hoặc x = 1

b)

x = 16 hoặc x = 2

c)

x = 36 hoặc x = 0

d)

x = 49 hoặc x = -1

75.

Bài 4. Tìm x, biết: k) x9\sqrt{x} - 9 x+1\sqrt{x} + 1 = 0

a)

x = 81 hoặc x = -1

b)

x = 9 hoặc x = 1

c)

x = 0 hoặc x = 1

d)

x = 81 hoặc x = 1

76.

Bài 5. Tìm x trong các tỉ lệ thức sau: a) x6\frac{x}{6} = 73\frac{7}{3}

a)

x = 14

b)

x = 21

c)

x = 10

d)

x = 9

77.

Tìm x trong các tỉ lệ thức sau: 6 : 27 = x : 72

a)

16

b)

12

c)

18

d)

20

78.

Bài 5. Tìm x trong các tỉ lệ thức sau: c) 15x\frac{15}{x} = 104\frac{10}{4}

a)

x = 6

b)

x = 8

c)

x = 10

d)

x = 4

79.

Bài 5. Tìm x trong các tỉ lệ thức sau: d) x210=315\frac{x-2}{10} = \frac{3}{15}

a)

x = 4

b)

x = 2

c)

x = 5

d)

x = 3

80.

Bài 6. Tìm x, y biết: a) x2\frac{x}{2} = y3\frac{y}{3} và x - y = 9

a)

x = 15, y = 6

b)

x = 12, y = 3

c)

x = 18, y = 9

d)

x = 10, y = 1

81.

Bài 6. Tìm x, y biết: b) 2x = 3y và x + y = 90

a)

x = 54, y = 36

b)

x = 45, y = 45

c)

x = 60, y = 30

d)

x = 30, y = 60

82.

Tìm x, y, z biết: a) x5=y7=z2\frac{x}{5} = \frac{y}{7} = \frac{z}{2}yx=48y - x = 48

a)

x = 35, y = 83, z = 10

b)

x = 30, y = 78, z = 12

c)

x = 25, y = 73, z = 8

d)

x = 40, y = 88, z = 16

83.

Tìm x, y, z biết: b) x2=y3=z4\frac{x}{2} = \frac{y}{3} = \frac{z}{4}x+y+z=270x + y + z = 270

a)

x = 60, y = 90, z = 120

b)

x = 54, y = 81, z = 135

c)

x = 70, y = 80, z = 120

d)

x = 50, y = 100, z = 120

84.

Bài 7. Tìm x, y, z biết: c) y4=z5=x2\frac{y}{4} = \frac{z}{5} = \frac{x}{2}x+2yz=24x + 2y - z = 24

a)

x = 10, y = 20, z = 16

b)

x = 8, y = 16, z = 10

c)

x = 12, y = 18, z = 20

d)

x = 6, y = 12, z = 8

85.

Tìm x, y, z biết: d) x2=y3=z4\frac{x}{2} = \frac{y}{3} = \frac{z}{4}x+y+z=5x + y + z = 5

a)

x = 1, y = 1.5, z = 2

b)

x = 2, y = 1, z = 2

c)

x = 2, y = 2, z = 1

d)

x = 0.5, y = 2, z = 2.5

86.

Ba lớp 7A, 7B, 7C đi lao động trồng cây xanh, số cây trồng được của ba lớp theo thứ tự lần lượt tỉ lệ thuận với 3; 5; 8 và tổng số cây trồng được của ba lớp là 256 cây. Hỏi số cây mỗi lớp trồng được lần lượt là bao nhiêu?

a)

48 cây, 80 cây, 128 cây

b)

60 cây, 80 cây, 116 cây

c)

50 cây, 90 cây, 116 cây

d)

56 cây, 70 cây, 130 cây

87.

Số quyển sách mà ba lớp 7A, 7B, 7C của trường THCS Kim Liên đã quyên góp lần lượt là bao nhiêu, biết tỉ lệ là 5:4:6 và tổng số sách của hai lớp 7A, 7B nhiều hơn lớp 7C là 90 quyển?

a)

150 quyển, 120 quyển, 180 quyển

b)

120 quyển, 100 quyển, 140 quyển

c)

100 quyển, 80 quyển, 120 quyển

d)

180 quyển, 144 quyển, 216 quyển

88.

Bài 10. Độ dài mỗi cạnh của một tam giác có chu vi là 94 cm và các cạnh lần lượt tỉ lệ nghịch với 13;14;15\frac{1}{3} ; \frac{1}{4} ; \frac{1}{5} là:

a)

30 cm, 24 cm, 40 cm

b)

28 cm, 32 cm, 34 cm

c)

25 cm, 30 cm, 39 cm

d)

20 cm, 30 cm, 44 cm

89.

Ba bạn Lâm, Huy và Minh cùng đi câu cá và bán được tổng cộng 210 000 đồng. Nếu chia tiền theo tỉ lệ số cá câu được (Lâm: 12 con, Huy: 7 con, Minh: 11 con), hỏi bạn Huy nhận được bao nhiêu tiền?

a)

70 000 đồng

b)

35 000 đồng

c)

60 000 đồng

d)

50 000 đồng

90.

Ba đội máy cày làm ba công việc có khối lượng như nhau. Đội I làm xong công việc trong 3 ngày, đội II làm xong công việc trong 5 ngày, đội III làm xong công việc trong 10 ngày. Biết số máy của đội I nhiều hơn tổng số máy của đội II và đội III là 2 máy. Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy?

a)

Đội I: 10 máy, Đội II: 6 máy, Đội III: 3 máy

b)

Đội I: 8 máy, Đội II: 5 máy, Đội III: 3 máy

c)

Đội I: 9 máy, Đội II: 4 máy, Đội III: 3 máy

d)

Đội I: 12 máy, Đội II: 7 máy, Đội III: 2 máy

91.

Bác Bảo có một mảnh vườn hình chữ nhật diện tích 60 m². Một cách chia hợp lý là chia thành ba phần: trồng rau sạch, nuôi gà và trồng hoa. Cách chia nào sau đây là hợp lý?

a)

Chia thành ba phần: một phần trồng rau sạch, một phần nuôi gà, phần còn lại trồng hoa.

b)

Chia thành hai phần: một phần trồng rau sạch, phần còn lại nuôi gà.

c)

Chia thành bốn phần: trồng rau sạch, nuôi gà, trồng hoa, xây nhà.

d)

Chỉ để trồng rau sạch.

92.

Bài 14. Ba đội y tế tiêm ngừa vaccine Covid-19 tại 3 trường THCS trong quận có cùng số lượng học sinh đăng ký tiêm chủng như nhau. Đội thứ nhất tiêm xong trong 5 ngày, đội thứ hai tiêm xong trong 4 ngày và đội thứ ba tiêm xong trong 6 ngày. Hỏi mỗi đội có bao nhiêu cán bộ y tế, biết cả ba đội y tế có tất cả 37 cán bộ y tế? (Năng suất làm việc của các cán bộ y tế là như nhau).

a)

Đội thứ nhất: 6 cán bộ; Đội thứ hai: 7 cán bộ; Đội thứ ba: 24 cán bộ.

b)

Đội thứ nhất: 8 cán bộ; Đội thứ hai: 10 cán bộ; Đội thứ ba: 19 cán bộ.

c)

Đội thứ nhất: 7 cán bộ; Đội thứ hai: 9 cán bộ; Đội thứ ba: 21 cán bộ.

d)

Đội thứ nhất: 5 cán bộ; Đội thứ hai: 12 cán bộ; Đội thứ ba: 20 cán bộ.

93.

Tìm x, biết: 55x1967+50x1972+45x1977+40x1982+4=0\frac{55-x}{1967} + \frac{50-x}{1972} + \frac{45-x}{1977} + \frac{40-x}{1982} + 4 = 0

a)

x = 51

b)

x = 45

c)

x = 55

d)

x = 40

94.

Bài 16. Tìm x, y, z, biết: a) (x+5)2+(y2)2=0(x+5)^2 + (y-2)^2 = 0

a)

x = -5, y = 2

b)

x = 5, y = -2

c)

x = 0, y = 0

d)

x = 2, y = -5

95.

Bài 16. Tìm x, y, z, biết: b) |x-2| + |2y+1| = 0

a)

x = 2, y = -0.5

b)

x = -2, y = 0.5

c)

x = 0, y = 0

d)

x = 1, y = -1

96.

Bài 16. Tìm x, y, z, biết: c) (x+1)2+y5=0(x+1)^2 + |y-5| = 0

a)

x = -1, y = 5

b)

x = 1, y = 5

c)

x = -1, y = -5

d)

x = 0, y = 0

97.

Tìm x, y, z, biết: d) (x+1)2+(y+2)4+(z+3)6(x+1)^2 + (y+2)^4 + (z+3)^6 = 0

a)

x = -1, y = -2, z = -3

b)

x = 1, y = 2, z = 3

c)

x = 0, y = 0, z = 0

d)

x = -1, y = 2, z = -3

98.

Tìm x, y, z, biết: e) (x+y)2026(x+y)^{2026} + 2025|y-3| + z2024z^{2024} = 0

a)

x + y = 0, y = 3, z = 0

b)

x + y = 1, y = -3, z = 1

c)

x + y = 2, y = 0, z = 2

d)

x + y = -1, y = 3, z = 1

99.

Bài 16. Tìm x, y, z, biết: f) (5x+7)2000(5x+7)^{2000} + 6y8|6y-8| = 0

a)

5x + 7 = 0, y = 8/6 = 4/3

b)

x = 0, y = 0

c)

x = 1, y = 1

d)

5x + 7 = 1, y = 8

100.

Tìm x, y, z, biết: g) x1+2z3=0\sqrt{x-1} + |2z-3| = 0 (x ≥ 1)

a)

x = 1, z = 1.5

b)

x = 2, z = 0

c)

x = 0, z = 1.5

d)

x = 1, z = 0