wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Content Section

Total questions: 136

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Môn Sinh lý bệnh không trang bị cho sinh viên là nội dung nào?

a)

Quy luật của bệnh nói chung

b)

Sự thay đổi chức năng các cơ quan khi bị bệnh

c)

Cách chẩn đoán bệnh

d)

Các quy luật của cơ thể bị bệnh

2.

Sinh lý bệnh có tính chất gì?

a)

Lý luận, lâm sàng và y học hiện đại

b)

Là môn cơ sở của lâm sàng

c)

Là môn cận lâm sàng

d)

Là cơ sở của Y học trước đây

3.

Sinh lý bệnh là gì?

a)

Môn học về quy luật hoạt động của cơ thể bị bệnh

b)

Môn học về chức năng

c)

Môn học về cơ chế

d)

Môn học về cơ chế bệnh sinh

4.

Sinh lý bệnh trang bị cho sinh viên điều gì?

a)

Phương pháp xử trí bệnh

b)

Các nguyên nhân và điều kiện gây bệnh

c)

Phương pháp phát hiện bệnh

d)

Vì sao bị bệnh, bệnh diễn biến ra sao

5.

Vị trí của môn Sinh lý bệnh trong chương trình học là gì?

a)

Học trước các môn lâm sàng

b)

Học cùng với môn dược lý, phẫu thuật thực hành

c)

Học sau các môn sinh lý học, hóa sinh

d)

Học cùng với các môn y cơ sở khác

6.

Mục tiêu của môn Sinh lý bệnh trong chương trình đào tạo là gì?

a)

Trang bị kiến thức cơ sở

b)

Trang bị lý luận Y học

c)

Soi sáng công tác chẩn đoán

d)

Rèn luyện Y đức

7.

So sánh quá trình bệnh lý và trạng thái bệnh lý, nhận định nào đúng?

a)

Một bên thấy rõ sự diễn biến, một bên khó thấy

b)

Một bên có quá trình, một bên thì đột ngột

c)

Có quá trình bệnh lý là có bệnh

d)

Có trạng thái bệnh lý nghĩa là có bệnh

8.

Định nghĩa bệnh nguyên là gì?

a)

Yếu tố chủ yếu làm bệnh phát sinh

b)

Yếu tố quyết định tính đặc trưng của bệnh

c)

Yếu tố gây ra bệnh

d)

Yếu tố quyết định sự diễn biến của bệnh

9.

Nguyên nhân gây bệnh là yếu tố nào?

a)

Quyết định gây ra bệnh và tính đặc trưng của bệnh

b)

Quyết định gây ra bệnh

c)

Quyết định tính đặc trưng của bệnh

d)

Quyết định sự diễn biến của bệnh

10.

Yếu tố xã hội thuộc loại nào trong bệnh học?

a)

Là một nguyên nhân gây bệnh

b)

Là yếu tố điều kiện gây bệnh

c)

Là yếu tố làm thay đổi vai trò của nguyên nhân gây bệnh

d)

Là yếu tố không làm thay đổi vai trò của nguyên nhân gây bệnh

11.

Vai trò của thể tạng đối với bệnh là gì?

a)

Làm bệnh khó phát sinh

b)

Làm thay đổi tính đặc trưng của bệnh

c)

Làm thay đổi bản chất của nguyên nhân gây bệnh

d)

Làm bệnh dễ hoặc khó phát sinh

12.

Bệnh di truyền phát sinh do đâu?

a)

Do sai sót trong cấu trúc DNA

b)

Không có nguyên nhân

c)

Do sai sót của ARN

d)

Do rối loạn về số lượng và chất lượng nhiễm sắc thể

13.

Trường hợp nào là bệnh sinh tự phát triển không phụ thuộc bệnh nguyên?

a)

Sốc phản vệ do thuốc

b)

Sốc do nhiễm khuẩn

c)

Sốc do nhiễm độc

d)

Sốc không do thuốc

14.

Vai trò của bệnh nguyên đối với bệnh sinh là gì?

a)

Dẫn dắt

b)

Mở màn

c)

Gây ra bệnh

d)

Quyết định khâu kết thúc bệnh

15.

Yếu tố nào của bệnh nguyên không ảnh hưởng đến bệnh sinh?

a)

Thời gian tác động

b)

Đường xâm nhập

c)

Liều lượng

d)

Đường ra

16.

Quá trình phát sinh, phát triển, kết thúc của bệnh không phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Bệnh sinh

b)

Bệnh nguyên

c)

Môi trường

d)

Phản ứng tính của cơ thể

17.

Giảm hấp thu glucid xảy ra khi nào?

a)

Cắt một đoạn ruột

b)

Tăng hấp thu ở ruột non

c)

Tăng tiết insulin ngoại vi

d)

Tăng tái hấp thu nước ở đại tràng

18.

Đái tháo đường typ 1:

a)

Diễn biến chậm, không rõ triệu chứng

b)

Thường xảy ra ở người già

c)

Phải điều trị bằng insulin

d)

Không di truyền

19.

Lượng glucose trong máu tăng khi:

a)

>1.2 g/L> 1.2\ \text{g/L}

b)

>0.8 g/L> 0.8\ \text{g/L}

c)

>1 g/L> 1\ \text{g/L}

d)

>1.4 g/L> 1.4\ \text{g/L}

20.

Biểu hiện của giảm glucose máu nặng dưới 0.5 g/L0.5\ \text{g/L} :

a)

Run tay chân

b)

Ruột tăng co bóp

c)

Đói

d)

Xây xẩm

21.

Các bệnh lý làm giảm glucose máu:

a)

Cắt đoạn ruột, tắc ruột, viêm ruột

b)

Ức chế phó giao cảm

c)

Tăng huyết áp

d)

Cường giao cảm

22.

Vai trò của glucid đối với cơ thể:

a)

Glucid không tham gia cấu tạo các tế bào

b)

Là nguồn năng lượng trực tiếp của cơ thể

c)

Là nguồn năng lượng không dự trữ của cơ thể

d)

Glucid không tham gia áp lực thẩm thấu của cơ thể

23.

Nguyên nhân giảm glucose máu:

a)

Cường giao cảm

b)

Cung cấp đủ (no)

c)

Ức chế phó giao cảm

d)

Giảm khả năng hấp thu của ống tiêu hoá

24.

Biến chứng của xơ vữa động mạch là:

a)

Thành mạch xơ cứng, huyết khối, huyết tắc

b)

Thành mạch xơ cứng, huyết khối, suy hô hấp

c)

Thành mạch xơ cứng, huyết khối, thiếu niệu

d)

Thành mạch xơ cứng, huyết khối, toan máu

25.

Đặc điểm của HDL:

a)

α\alpha lipo protein

b)

Có chức năng vận chuyển cholesterol từ tế bào vào máu rồi về gan

c)

Thành phần lipid chủ yếu là cholesterol

26.

Xơ vữa động mạch:

a)

Là sự lắng đọng natri

b)

Là sự tích đọng cholesterol dưới lớp áo trong của động mạch

c)

Là sự lắng đọng cholesterol trong các động mạch tận

d)

Là sự lắng đọng sắt và calci sau khi lắng đọng cholesterol

27.

Vai trò của lipid đối với cơ thể:

a)

Lipid tham gia cấu tạo màng tế bào, nguyên sinh chất tế bào

b)

Lipid có giá trị thấp về năng lượng

c)

Là nguồn năng lượng gián tiếp của cơ thể

d)

Lipid không tham gia vận chuyển các vitamin A, D, K, E

28.

Thành phần lipid không được ruột hấp thu và chuyển vào hệ bạch huyết:

a)

Diglycerid

b)

Monoglycerid

c)

Acid béo

d)

Triglycerid

29.

Hậu quả giảm lipid máu thường gây ra:

a)

Nhiễm khuẩn máu

b)

Béo phì

c)

Giảm chức năng gan

d)

Xơ vữa động mạch

30.

Nguyên nhân tăng cholesterol máu:

a)

Do giảm huy động

b)

Do protid máu cao

c)

Do bị thải ra ngoài cơ thể

d)

Ăn nhiều thức ăn giàu cholesterol

31.

Áp lực keo huyết tương do albumin đảm nhiệm là:

a)

80%

b)

75%

c)

70%

d)

85%

32.

Vai trò của protid đối với cơ thể:

a)

Tham gia cấu tạo các tế bào của cơ thể

b)

Nguồn năng lượng chính của cơ thể

c)

Không tham gia xúc tác các phản ứng sinh học

d)

Không tham gia vận chuyển các chất

33.

Vai trò của protid huyết tương:

a)

Không tham gia vận chuyển lipid

b)

Cung cấp acid amin cho cơ thể rất ít

c)

Tham gia vận chuyển Fe, Cu

d)

Tham gia vận chuyển glucid

34.

Giảm albumin huyết tương dẫn đến:

a)

Tỷ lệ A/G tăng

b)

Giảm tốc độ lắng máu

c)

Không bị phù

d)

Huyết tương dễ bị vón tụ

35.

Vai trò của nước đối với cơ thể:

a)

Thân nhiệt tăng

b)

Tăng lưu lượng tuần hoàn

c)

Cung cấp năng lượng

d)

Duy trì lưu lượng tuần hoàn

36.

Vai trò các chất điện giải đối với cơ thể:

a)

Phân phối CO2

b)

Mất cân bằng axit-bazo trong cơ thể

c)

Không thể duy trì sự cân bằng chất lỏng cho tế bào và các mô trong cơ thể

d)

Phân phối oxy

37.

Các yếu tố đóng vai trò chính gây phù viêm:

a)

Tăng áp lực thẩm thấu ở gian bào ổ viêm

b)

Giảm áp lực thủy tĩnh

c)

Giảm tính thấm thành mạch

d)

Giảm áp lực keo trong lòng mạch

38.

Các yếu tố đóng vai trò chính gây phù trong suy tim:

a)

Giảm áp lực keo trong lòng mạch

b)

Tăng áp lực thủy tĩnh trong lòng mạch

c)

Co mạch làm tăng tính thấm thành mạch

d)

Giảm áp lực thẩm thấu ở gian bào

39.

Các yếu tố đóng vai trò chính gây phù trong viêm cầu thận đơn thuần:

a)

Giảm áp lực keo trong lòng mạch

b)

Tăng áp lực thủy tĩnh trong lòng mạch

c)

Tăng áp lực thẩm thấu ở gian bào

d)

Rối loạn tuần hoàn bạch huyết

40.

Mất nước trong lao động, luyện tập ở thao trường:

a)

Mất nước nhược trương

b)

Cấp diễn

c)

Xử trí: bù đắp bằng cách cho uống đúng cách

d)

Xử trí: nhất thiết phải tiêm truyền dịch

41.

Mất nước trong hẹp, tắc môn vị:

a)

Mất nước nhược trương

b)

Không có rối loạn huyết động, huyết áp tăng

c)

Mất ít nước, không cần thiết phải truyền dịch

d)

Thận kém đào thải, cơ thể bị nhiễm độc

42.

Mất nước trong tiêu chảy cấp:

a)

Mất nước ít và chậm

b)

Rối loạn huyết động, huyết áp giảm

c)

Không có ảnh hưởng đến rối loạn chuyển hóa

d)

Mất nước nhược trương

43.

Mất nước ở trẻ em thường rất nặng vì sao:

a)

Nước chiếm tỷ lệ thấp trong khối lượng cơ thể

b)

Tổng số nước tiểu/24 giờ nhiều hơn người trưởng thành

c)

Nhu cầu nước/kg cơ thể cao

d)

Đồng hóa nhiều hơn dị hóa

44.

Giảm natri trong máu gặp trong trường hợp nào sau đây:

a)

Nôn do tắc ruột

b)

Tiêm nhiều ACTH, Cortison

c)

Táo bón

d)

Dùng thuốc lợi tiểu thời gian ngắn

45.

Giảm kali trong máu gặp trong:

a)

Không nôn ói

b)

ỉa chảy không mất nước

c)

Sốc chấn thương, sốc do truyền nhầm nhóm máu

d)

Dùng nhiều thuốc tẩy

46.

Cơ chế chủ yếu nhất gây phù viêm trong giai đoạn đầu của sung huyết động mạch:

a)

Giảm áp lực keo trong lòng mạch

b)

Tăng áp lực thủy tĩnh trong lòng mạch

c)

Tăng tính thấm thành mạch

d)

Tăng áp lực thẩm thấu ở gian bào

47.

Cơ chế chủ yếu nhất gây phù viêm ở giai đoạn sung huyết tĩnh mạch:

a)

Giảm áp lực keo trong máu tĩnh mạch

b)

Tăng áp lực thẩm thấu ở gian bào

c)

Tăng tính thấm thành mạch

d)

Ứ máu tĩnh mạch do phù nội mạc mạch, cục máu đông, bạch cầu bám mạch

48.

Yếu tố chính gây báng nước trong xơ gan:

a)

Tăng áp lực thủy tĩnh hệ tĩnh mạch cửa

b)

Tăng tính thấm thành mạch

c)

Giảm huy ADH

d)

Giảm áp lực keo trong máu

49.

Bệnh thận thường gây phù rõ nhất:

a)

Viêm cầu thận cấp

b)

Viêm thận nhiễm mỡ

c)

Viêm cầu thận mạn

d)

Viêm ống thận cấp

50.

Phù xuất hiện nhanh nhất

a)

Phù do dị ứng

b)

Phù do bệnh tim

c)

Phù do bệnh thận

d)

Phù do suy dinh dưỡng

51.

Mất nước dạng trương thường gặp nhất

a)

ỉa chảy mạn

b)

Bỏng

c)

ỉa chảy cấp

d)

Nôn do tắc môn vị

52.

Dịch rỉ viêm không bao gồm các thành phần sau

a)

Huyết tương

b)

Hóa chất trung gian

c)

Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu

d)

Dưỡng chất

53.

Cơ chế sau không phải cơ chế hình thành dịch rỉ viêm

a)

Do tăng áp lực thủy tĩnh tại mạch máu trong ổ viêm

b)

Do tăng áp lực thẩm thấu của mạch máu tại ổ viêm

c)

Do tăng tính thấm thành mạch

d)

Do giảm tính thấm thành mạch

54.

Không phải cơ chế của việc di chuyển bạch cầu

a)

Do liên kết của C5A, PAF... hình thành phân tử kết dính

b)

Do LPS, TNF, IL1, IL6

c)

Do nội tiết tố vỏ thượng thận cortisol

d)

Do PG, LT

55.

Phản ứng viêm ảnh hưởng đến cơ thể do

a)

Mất ngủ

b)

Thiếu oxy toàn thân

c)

TNF gây mệt mỏi chán ăn, IL6 gây sốt

d)

Nhiễm acid

56.

Cơ chế thể dịch gây ra sung huyết động không phải do

a)

Các chất dẫn truyền thần kinh

b)

Các chất do lysosom giải phóng ra

c)

Các chất do tế bào Mast giải phóng ra

d)

NO do đại thực bào và tế bào nội mô giải phóng ra

57.

Ý nghĩa của giai đoạn sung huyết động

a)

Tạo điều kiện cho quá trình sửa chữa

b)

Cô lập ổ viêm

c)

Hạn chế yếu tố gây bệnh không lan rộng

d)

Làm tăng hiện tượng thực bào

58.

Hoạt động quan trọng nhất trong sung huyết động là

a)

Hình thành dịch rỉ viêm

b)

Bạch cầu thực bào

c)

Tăng quá trình trao đổi chất

d)

Tăng tiêu thụ O2

59.

Hormon làm giảm phản ứng viêm

a)

Aldosterol

b)

STH

c)

ACTH

d)

Adrenalin

60.

Hiện tượng rối loạn vận mạch lần lượt xuất hiện tại ổ viêm

a)

Sung huyết tĩnh, ứ máu, co mạch, sung huyết động

b)

Sung huyết động mạch, sung huyết tĩnh mạch, ứ máu và co mạch

c)

Co mạch, sung huyết tĩnh, sung huyết động và ứ máu

d)

Co mạch, sung huyết động, sung huyết tĩnh, ứ máu

61.

Biểu hiện rõ nhất của ổ viêm đang ở giai đoạn sung huyết động mạch

a)

Màu đỏ tươi

b)

Sưng

c)

Đau

d)

Nóng

62.

Biểu hiện thường thấy nhất của ổ viêm khi chuyển sang giai đoạn sung huyết tĩnh mạch

a)

Sưng, phù

b)

Đau âm ỉ

c)

Ổ viêm đỏ nóng

d)

Không còn cảm giác thấy mạch đập tại ổ viêm

63.

Yếu tố chính gây đau tại ổ viêm

a)

Độ toan tại ổ viêm

b)

Tác nhân gây viêm kích thích

c)

Các mediator có mặt tại ổ viêm kích thích

d)

Phù nề chèn ép

64.

Tác dụng có ích nhất của giai đoạn sung huyết động mạch tại ổ viêm

a)

Cung cấp máu cho ổ viêm

b)

Cung cấp kháng thể, bổ thể cho ổ viêm

c)

Tăng chuyển hóa tạo năng lượng tại ổ viêm

d)

Tăng điều kiện thuận lợi cho bạch cầu xuyên mạch và thực bào

65.

Điều kiện tốt nhất giúp bạch cầu trung tính thực bào

a)

Đủ oxy

b)

Đủ kháng thể và các sản phẩm hoạt hóa của bổ thể

c)

Đủ năng lượng

d)

Độ toan của ổ viêm không tăng

66.

Yếu tố đóng vai trò chính làm tăng nhiệt độ tại ổ viêm:

a)

Máu ở ổ viêm nhiều oxy

b)

Sung huyết động mạch

c)

Tăng oxy hoá tại ổ viêm

d)

Xuất hiện chất gây sốt nội sinh

67.

Cơ chế chủ yếu tạo dịch rỉ viêm:

a)

Tăng áp lực thuỷ tĩnh trong lòng mạch

b)

Giảm áp lực keo trong lòng mạch

c)

Tăng tính thấm thành mạch

d)

Tăng áp lực thẩm thấu tại ổ viêm

68.

Khi bị sốt, nhiệt độ tăng 1 độ C thì nhịp tim tăng:

a)

7-9 nhịp

b)

9-11 nhịp

c)

6-8 nhịp

d)

8-10 nhịp

69.

Xanh tím xuất hiện trong trường hợp nồng độ Hb khử:

a)

>30%

b)

>20%

c)

>25%

d)

>35%

70.

Cấu tạo của HbA gồm:

a)

2 chuỗi α, 2 chuỗi δ

b)

2 chuỗi α, 2 chuỗi β

c)

2 chuỗi β, 2 chuỗi γ

d)

2 chuỗi α, 2 chuỗi γ

71.

Đặc điểm sai của thiếu máu tan máu là:

a)

Da, nước tiểu vàng sẫm, phân nhạt màu

b)

Nồng độ bilirubin trong máu tăng cao

c)

Thiếu máu nhược sắc

d)

Tuỷ xương tăng sinh hồng cầu lưới

72.

Vitamin nào tăng cường hấp thu sắt:

a)

Vitamin C

b)

Vitamin B1

c)

Vitamin B6

d)

Vitamin B12

73.

Thiếu máu tan máu gặp trong trường hợp nào sau đây:

a)

Bố Rh(-), mẹ Rh(+)

b)

Bố Rh(+), mẹ Rh(+)

c)

Bố Rh(+), mẹ Rh(-)

d)

Bố Rh(-), mẹ Rh(-)

74.

Thiếu máu tan máu bệnh lý tại hồng cầu do thiếu enzym nào là chủ yếu:

a)

Phosphorylase

b)

Glucose 6 phosphat dehydrogenase

c)

Cholesterase

d)

Pyruvat kinase

75.

Đặc điểm nào sau đây không phải là thiếu máu mất máu mạn tính:

a)

Nồng độ sắt trong huyết thanh giảm

b)

Tuỷ xương tăng sinh hồng cầu lưới

c)

Thiếu máu đẳng sắc hoặc ưu sắc

d)

Hồng cầu to nhỏ, đa cỡ

76.

Thiếu máu tan máu:

a)

Có tăng nồng độ sắt huyết thanh

b)

Chỉ có nguyên nhân hồng cầu bị bệnh

c)

Có xuất hiện hồng cầu không lõi trong máu

d)

Có giảm nồng độ sắt huyết thanh

77.

Đặc điểm của thiếu máu do chảy máu mạn tính:

a)

Thiếu máu đẳng sắc

b)

Tăng nồng độ sắt huyết thanh

c)

Thiếu máu ưu sắc

d)

Thiếu máu nhược sắc

78.

Các biểu hiện thường gặp khi thiếu máu:

a)

Giảm hồng cầu lưới

b)

Da và niêm mạc xanh xao, nhợt nhạt

c)

Cơ thể không thiếu oxy nhiều

d)

Hematocrit tăng

79.

Các biểu hiện bao giờ cũng có trong mọi loại thiếu máu:

a)

Tăng tỷ lệ hồng cầu lưới

b)

Giảm nồng độ sắt trong huyết thanh

c)

Giảm hemoglobin trong một đơn vị thể tích máu

d)

Giảm hemoglobin trong mỗi hồng cầu

80.

Đặc điểm của thiếu máu do tan máu:

a)

Bilirubin tự do trong máu bình thường

b)

Tuỷ xương giảm sinh

c)

Không có hemoglobin trong nước tiểu

d)

Thiếu máu đẳng sắc

81.

Thiếu máu do thiếu sắt gặp trong:

a)

Thiếu protein

b)

Có nhiều HCl trong dịch vị dạ dày

c)

Tan máu tự miễn

d)

Vitamin C có hoặc không có

82.

Đặc điểm của hồng cầu khi thiếu máu do thiếu sắt:

a)

Hồng cầu sẫm màu

b)

Giảm lượng Hb trung bình trong mỗi hồng cầu

c)

Tăng thể tích trung bình của mỗi hồng cầu

d)

Giảm mạnh số lượng hồng cầu trong một đơn vị thể tích máu

83.

Đặc điểm thiếu máu do thiếu vitamin B12:

a)

Hồng cầu có thể tích lớn

b)

Tăng hematocrit

c)

Giảm lượng Hb trong một đơn vị thể tích máu

d)

Giảm lượng Hb trung bình trong mỗi hồng cầu

84.

Các biểu hiện của suy tủy:

a)

Tăng số lượng hồng cầu lưới

b)

Tăng số lượng bạch cầu đũa

c)

Tăng tỷ lệ tế bào lympho trong máu

d)

Giảm số lượng bạch cầu đơn nhân to

85.

Cao huyết áp nguyên phát:

a)

Có tỉ lệ mắc thấp

b)

Thường gặp ở người trẻ

c)

Hàm lượng catecholamin trong máu thấp

d)

Có tỉ lệ mắc cao

86.

Biểu hiện của suy tim phải:

a)

Ứ máu gan, thiểu niệu, phù ngoại biên, xanh tím

b)

Ứ máu gan, thiểu niệu, phù phổi cấp, xanh tím

c)

Ứ máu gan, đa niệu, phù ngoại biên, hen tim

d)

Ứ máu gan, thiểu niệu, khó thở, xanh tím

87.

Đặc điểm không đúng của co mạch:

a)

Do cơ chế thần kinh

b)

Có ý nghĩa về mặt sinh học

c)

Xảy ra trong thời gian ngắn

d)

Có ý nghĩa trên lâm sàng

88.

Biểu hiện chính của suy tim trái:

a)

Rối loạn nhịp thở, tăng VC

b)

Phù phổi cấp, khó thở, xanh tím, hen tim, giảm dung tích sống

c)

Khó thở

d)

Phù phổi mãn

89.

Phù có thể do các cơ chế:

a)

Tăng áp lực thủy tĩnh, tăng tính thấm thành động mạch, giảm áp lực keo, tắc mạch bạch huyết

b)

Giảm áp lực keo, giảm áp lực thủy tĩnh, tăng tính thấm thành tĩnh mạch, tắc mạch bạch huyết

c)

Tăng áp lực thủy tĩnh, giảm áp lực keo, tăng tính thấm thành mạch, tắc mạch bạch huyết

90.

Nguyên nhân không trực tiếp dẫn đến suy tim phải:

a)

Giảm huyết áp kéo dài

b)

Chướng phế nang

c)

Hở van ba lá

d)

Suy tim trái nặng và kéo dài

91.

Hậu quả của suy cơ tim: chọn câu đúng

a)

Tăng cung lượng tim

b)

Giảm thể tích máu

c)

Giảm huyết áp động mạch

d)

Tăng lưu lượng tim

92.

Biểu hiện thường gặp khi suy tim toàn bộ:

a)

Không phù

b)

Khó thở

c)

Giảm huyết áp tĩnh mạch ngoại vi

d)

Không có rối loạn nhịp tim

93.

Suy cơ tim gây ra hậu quả nào sau đây:

a)

Giảm cung lượng tâm thất

b)

Thiếu oxy

c)

Giảm lưu lượng

d)

Ứ trệ máu ở đại tuần hoàn

94.

Biểu hiện sớm và dễ thấy nhất của suy tim trái:

a)

Ứ trệ máu ở phổi

b)

Phù phổi

c)

Hen tim

d)

Khó thở

95.

Dấu hiệu lâm sàng của suy tim trái:

a)

Giảm dung tích sống

b)

Giảm cung lượng thất trái

c)

Ứ trệ máu ở phổi

d)

Giảm huyết áp tối đa

96.

Dấu hiệu lâm sàng của suy tim phải:

a)

Phù ngoại biên

b)

Gan to, đàn xếp

c)

Giảm rõ rệt lưu lượng máu thất phải

d)

Tím tái môi và đầu ngón tay

97.

Cơ chế chủ yếu nhất gây cao huyết áp thứ phát là gì?

a)

Tăng sức cản ngoại vi

b)

Tăng sức co bóp của thất trái

c)

Tăng sản xuất renin

d)

Tăng áp lực đóng van động mạch chủ

98.

Định nghĩa về ngất là gì?

a)

Mất tri giác từ từ

b)

Huyết áp giảm

c)

Tự hồi phục

d)

Mất tri giác đột ngột, tuần hoàn não bị ngừng trệ bất chợt

99.

Biểu hiện đặc trưng của truỵ tim mạch mà thầy thuốc cần tập trung giải quyết để hồi phục cho người bệnh là gì?

a)

Khó thở

b)

Huyết áp tối đa tụt xuống rất thấp

c)

Rối loạn mạch

d)

Mất tri giác

100.

Nguyên nhân gây sốc nặng và nhanh nhất là gì?

a)

Sốc chấn thương

b)

Sốc bỏng

c)

Sốc phản vệ

d)

Sốc nhiễm khuẩn

101.

Bệnh lên cao là do yếu tố nào sau đây?

a)

Áp suất riêng phần O2\mathrm{O_2} giảm

b)

Áp suất riêng phần CO2\mathrm{CO_2} giảm

c)

Tỉ lệ các khí thay đổi

d)

Áp suất khí thở giảm

102.

Cơ chế rối loạn quá trình khuếch tán là gì?

a)

Diện tích trao đổi giảm, hệ số khuếch tán giảm, độ dày màng khuếch tán tăng

b)

Diện tích trao đổi giảm, hệ số khuếch tán tăng, độ dày màng khuếch tán tăng

c)

Diện tích trao đổi tăng, hệ số khuếch tán giảm, độ dày màng khuếch tán tăng

d)

Diện tích trao đổi tăng, hệ số khuếch tán giảm, độ dày màng khuếch tán giảm

103.

Rối loạn thông khí xảy ra khi nào?

a)

Thông liên thất, thông động tĩnh mạch

b)

Viêm phù nề, co thắt nhưng không hẹp, tắc khí phế quản

c)

Không khí tù hãm, nơi chật hẹp đông người

d)

Gãy xương đùi, gù, vẹo cột sống

104.

Khi nào xảy ra tăng thông khí?

a)

Leo núi, luyện tập

b)

Nghỉ ngơi

c)

Giai đoạn sốt giảm

d)

Ức chế trung tâm hô hấp

105.

Rối loạn hô hấp nặng xảy ra khi lên cao trong trường hợp nào?

a)

Độ cao trên 1000m

b)

Những người lên cao khi leo núi

c)

Những người có trạng thái thần kinh hưng phấn

d)

Độ cao trên 1500m

106.

Biểu hiện ở bệnh nhân hen mạn tính (ngoài cơn) là gì?

a)

Tích đọng CO2\mathrm{CO_2} ở phế nang

b)

Khó thở khi hít vào

c)

Giảm thể tích khí cặn

d)

Thở nhanh

107.

Biểu hiện thường gặp trên bệnh nhân hen mạn tính là gì?

a)

FEV1 (VEMS) tăng

b)

Lồng ngực hình thùng

c)

Chỉ số Tiffeneau không thay đổi

d)

Thở nhanh

108.

Cơ chế gây tắc nghẽn trong hen phế quản là gì?

a)

Lồng ngực biến dạng

b)

Niêm mạc khí phế quản giảm phù nề tiết dịch

c)

Giảm co thắt cơ trơn phế quản

d)

Phì đại cơ trơn phế quản

109.

Sự trao đổi khí giữa phế nang và mao mạch phổi phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào?

a)

Sự chênh lệch áp lực các chất khí ở hai bên

b)

Năng lượng ATP

c)

Độ hòa tan của các chất rắn trong dịch tráng phế nang

d)

Diện khuếch tán không thay đổi

110.

Dấu hiệu quan trọng nhất cho biết đường hô hấp bị cản trở là gì?

a)

Khó thở ra

b)

Giảm VEMS (FEV1)

c)

Khó thở vào

d)

Giảm dung tích sống

111.

Dấu hiệu thường thấy của ngạt đang ở giai đoạn 2 là gì?

a)

Đang thở nhanh sâu chuyển sang thở chậm lại

b)

Huyết áp đang cao thì hạ xuống

c)

Đang đẩy đưa thì nằm yên

d)

Mất tri giác nhưng đồng tử chưa dãn

112.

Dấu hiệu thường thấy của ngạt đang ở giai đoạn 3 là gì?

a)

Ngừng thở

b)

Thở nhanh sâu

c)

Huyết áp tăng

d)

Ý thức tỉnh táo

113.

Biểu hiện nào hầu như không gặp ở giai đoạn cuối của ngạt:

a)

Mất tri giác

b)

Đồng tử giãn

c)

Cơn co giật toàn thân

d)

Huyết áp tụt rất thấp

114.

Dấu hiệu điển hình nhất nói lên rối loạn hô hấp khi lên cao:

a)

PO2 ở phế nang giảm

b)

PO2 và PCO2 trong máu đều giảm

c)

PCO2 ở phế nang giảm

d)

PO2 trong máu giảm

115.

Thăm dò bằng phế dung kế để đánh giá chức năng hô hấp chỉ nên tiến hành cho bệnh nhân:

a)

Viêm phổi cấp

b)

Suy hô hấp cấp

c)

Tràn dịch màng phổi

d)

Bệnh phổi mạn tính (xơ phổi)

116.

Giảm cả hiệu số khuếch tán và diện khuếch tán chỉ gặp trong:

a)

Xơ phổi

b)

Xẹp một thùy phổi

c)

Dị vật gây bán tắc đường thở

d)

Suy tim phải

117.

Rối loạn hô hấp do do thiếu phương tiện vận chuyển xảy ra nhất khi:

a)

Giảm thể tích hồng cầu

b)

Giảm nồng độ Hb trung bình trong hồng cầu

c)

Giảm số lượng hồng cầu

d)

Giảm sắt trong huyết thanh

118.

Cơ chế bệnh sinh của tiêu chảy được chia thành:

a)

4 nhóm

b)

5 nhóm

c)

3 nhóm

d)

2 nhóm

119.

Yếu tố bệnh lý gây giảm hấp thu của ruột thường gặp nhất:

a)

Viêm ruột cấp

b)

Nhiễm độc tiêu hoá mạn tính (nhiễm độc rượu)

c)

Thiếu enzym tiêu hoá bám sinh

d)

Viêm ruột mạn

120.

Yếu tố đóng vai trò quan trọng gây loét dạ dày tá tràng:

a)

Vi khuẩn Helicobacter pylori

b)

Thức ăn khó tiêu

c)

Thuốc kháng viêm không steroid

d)

Thể tạng

121.

Yếu tố làm tăng tần suất bệnh loét dạ dày tá tràng:

a)

Các loại có nhiều vitamin

b)

Thần kinh, nội tiết

c)

Nếu bị stress

d)

Chủng loại lương thực

122.

Các biểu hiện thường gặp khi dạ dày tăng co bóp:

a)

Nôn ói

b)

Đau tức vùng hạ vị

c)

Cảm giác nóng rát vùng mũi ức

d)

Nhiễm kiềm

123.

Các tác nhân gây tăng co bóp dạ dày:

a)

Thức ăn nhiễm khuẩn

b)

Rượu, thuốc lá, trà đặc, cà phê

c)

Tăng đường huyết

d)

Kích thích dây IX

124.

Dạ dày tăng co bóp gặp trong:

a)

Tắc môn vị giai đoạn cuối

b)

Viêm mạn niêm mạc dạ dày

c)

Đói, hạ đường huyết

d)

Cắt dây thần kinh X

125.

Tăng tiết dịch, tăng acid HCl gặp trong:

a)

Viêm dạ dày mạn

b)

Viêm ruột hoại tử

c)

Mất nước trong ỉa chảy cấp

d)

Viêm đường dẫn mật

126.

Thân vị tiết các chất:

a)

HCl, pepsinogen

b)

Dịch nhầy, gastrin

c)

Gastrin

d)

Histamin, gastrin

127.

Hang vị tiết các chất:

a)

Dịch nhầy, HCl

b)

Somatostatin

c)

Gastrin, HCl

d)

HCl

128.

Tiết dịch vị cơ bản của dạ dày do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tác động của gastrin

b)

Khối lượng tế bào thành của dạ dày

c)

Tác động bởi nồng độ tối thiểu của gastrin tại dạ dày

d)

Cường độ kích thích thường trực tối thiểu của gastrin

129.

Đặc điểm của loét hành tá tràng là gì?

a)

Acid dịch vị thường rất thấp

b)

Chiếm tỷ lệ thấp trong bệnh loét dạ dày tá tràng

c)

Thường do Helicobacter pylori

d)

Điều trị bằng kháng sinh ít tác dụng

130.

Tiêu chảy cấp thường gặp trong tình huống nào?

a)

Thức ăn, thực phẩm ôi thiu, nhiễm khuẩn, nhiễm độc

b)

Thức ăn chứa nhiều cellulose

c)

Dịch tụy, dịch mật dư rất nhiều

d)

Ăn các thức ăn mà ruột hấp thu được

131.

Tiêu chảy cấp cũng hay gặp trong hoàn cảnh nào?

a)

Viêm ruột thừa

b)

U ruột hoặc thức ăn chứa ít cellulose

c)

Sởi ở trẻ em

d)

Thức ăn chứa ít cellulose

132.

Hậu quả của tiêu chảy cấp gồm những gì? Chọn tất cả các đáp án đúng.

a)

Suy dinh dưỡng, còi xương

b)

Tăng thể tích máu

c)

Thiếu máu

d)

Giảm khả năng đề kháng, hay bị nhiễm khuẩn

133.

Trên lâm sàng, vô niệu là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Mất máu cấp trong truy tim mạch

b)

Khi lượng nước tiểu < 3 lit/24h

c)

Khi lượng nước tiểu < 2lit/24h

d)

Khi lượng nước tiểu > 1lit/24h

134.

Đa niệu do nguyên nhân ngoài thận là tình trạng thường gặp trong trường hợp nào?

a)

Giai đoạn 1 của sốt

b)

Sốc mất máu

c)

Suy tim

d)

Đái đường

135.

Nguyên nhân của đái máu là gì?

a)

Viêm thận bể thận

b)

Viêm cầu thận cấp

c)

Hội chứng thận hư

d)

Viêm thận mạn

136.

Thành phần bình thường của nước tiểu là gì?

a)

Một vài trụ trong, tế bào lát đường niệu

b)

Glucose, lipid, protein

c)

Một ít trụ hồng cầu

d)

Có thể có trụ mỡ