Font size
S
M
L
XL
WorksheetsKinh Tế Dược
Total questions: 165
Worksheet time: 1hrs 23mins
Name
Class
Date
1.
Kinh tế học nghiên cứu cách thức sử dụng nguồn lực nào?
a)
Vô hạn
b)
Khan hiếm
c)
Không giới hạn
d)
Do chính phủ cấp
2.
Nhu cầu của con người có đặc điểm gì?
a)
Có giới hạn
b)
Cố định
c)
Vô hạn và phát triển
d)
Giảm dần theo thời gian
3.
Kinh tế Dược học nghiên cứu sử dụng nguồn vốn có hạn để?
a)
Hoạt động xã hội
b)
Kinh doanh thuốc & TBYT
c)
Từ thiện
d)
Nghiên cứu sinh học
4.
Đâu là một yếu tố của nguồn lực sản xuất?
a)
Thời gian
b)
Lao động
c)
Công nghệ
d)
Cả B và C đều đúng
5.
Sự khan hiếm nguồn lực dẫn đến hệ quả gì?
a)
Con người phải lựa chọn
b)
Nhu cầu giảm
c)
Xóa bỏ kinh tế học
d)
Thặng dư hàng hóa
6.
Chi phí cơ hội của một sự lựa chọn là gì?
a)
Tổng chi phí tiền mặt
b)
Lợi ích cao nhất bị bỏ qua
c)
Giá trị sản phẩm
d)
Chi phí biến đổi
7.
Ba vấn đề cơ bản: Sản xuất cái gì, Cho ai và...?
a)
Khi nào
b)
Ở đâu
c)
Như thế nào
d)
Bao nhiêu
8.
Kinh tế vi mô tập trung phân tích đối tượng nào?
a)
Quốc gia
b)
Cá nhân, hộ GĐ, DN
c)
Toàn cầu
d)
GDP
9.
Kinh tế học vĩ mô xem xét nền kinh tế như thế nào?
a)
Từng thị trường
b)
Một thể thống nhất
c)
Chỉ doanh nghiệp
d)
Chỉ hộ gia đình
10.
Lý thuyết nào là trọng tâm của kinh tế vi mô?
a)
Lý thuyết cung cầu
b)
Cấu trúc thị trường
c)
Hành vi người tiêu dùng
d)
Tất cả các phương án
11.
Nguyên lý số 1 của kinh tế học là gì?
a)
Chi phí cơ hội
b)
Nguyên lý đánh đổi
c)
Tư duy cận biên
d)
Thương mại có lợi
12.
Con người duy lý ra quyết định tại điểm nào?
a)
Điểm bắt đầu
b)
Điểm kết thúc
c)
Điểm cận biên
d)
Điểm bão hòa
13.
Quyết định ăn thêm 1 đĩa buffet nếu lợi ích cận biên?
a)
Lớn hơn 400.000đ
b)
Lớn hơn 0
c)
Lớn hơn chi phí cố định
d)
Nhỏ hơn chi phí cơ hội
14.
Chi phí cận biên của 1 đĩa buffet thêm (suất trọn gói)?
a)
400.000đ
b)
80.000đ
c)
0 đồng
d)
100.000đ
15.
Nguyên lý số 4: Con người phản ứng với điều gì?
a)
Sự ép buộc
b)
Các động cơ khuyến khích
c)
Sự khan hiếm
d)
Giá trần
16.
Nền tảng của thương mại là gì?
a)
Cạnh tranh gay gắt
b)
Trao đổi tự nguyện
c)
Kiểm soát nhà nước
d)
Chỉ quốc gia giàu có lợi
17.
Hiệu ứng rắn hổ mang xảy ra khi nào?
a)
Rắn tuyệt chủng
b)
Giải pháp làm tồi tệ hơn
c)
Giá cả tăng vọt
d)
Thị trường cân bằng
18.
Lý thuyết "Bàn tay vô hình" do ai đưa ra?
a)
David Ricardo
b)
Adam Smith
c)
Karl Marx
d)
J.M. Keynes
19.
Thị trường phân bổ nguồn lực dựa trên yếu tố tốt nhất là?
a)
Xổ số
b)
Giá cả
c)
Ép buộc
d)
Thứ tự ưu tiên
20.
Tối đa hóa lợi nhuận cá nhân dẫn đến điều gì (A. Smith)?
a)
Suy thoái kinh tế
b)
Thúc đẩy lợi ích cộng đồng
c)
Độc quyền
d)
Thất bại thị trường
21.
Chính phủ can thiệp vào thị trường nhằm mục đích?
a)
Tăng thuế
b)
Thúc đẩy hiệu quả/công bằng
c)
Giảm sản xuất
d)
Kiểm soát DN
22.
Thất bại thị trường xảy ra khi?
a)
Thị trường tự cân bằng
b)
Thị trường ko tự phân bổ tốt
c)
Có nhiều người mua
d)
Giá thấp
23.
Đâu là một ví dụ về ngoại ứng?
a)
Mua hàng giảm giá
b)
Ô nhiễm từ nhà máy
c)
Tăng lương
d)
Giảm chi phí sản xuất
24.
Sức mạnh thị trường là khả năng của một thực thể ảnh hưởng?
a)
Đến sở thích khách
b)
Đến giá thị trường
c)
Đến chính sách thuế
d)
Đến thời tiết
25.
Mức sống của một quốc gia phụ thuộc vào?
a)
Lượng tiền in ra
b)
Năng suất lao động
c)
Tài nguyên thiên nhiên
d)
Dân số
26.
Lạm phát là tình trạng gì?
a)
Giá một mặt hàng tăng
b)
Sự tăng mức giá chung
c)
Thất nghiệp tăng
d)
GDP giảm
27.
Nguyên nhân chính gây ra lạm phát là do Chính phủ?
a)
Tăng chi tiêu
b)
In quá nhiều tiền
c)
Giảm thuế
d)
Kiểm soát giá
28.
Sự đánh đổi ngắn hạn giữa lạm phát và thất nghiệp gọi là?
a)
Đường Cung
b)
Đường Phillips
c)
Đường Cầu
d)
Đường Doanh thu
29.
Cầu là gì?
a)
Một lượng cụ thể
b)
Sẵn sàng mua ở các mức giá
c)
Ước muốn mua đồ
d)
Hàng tồn kho
30.
Lượng cầu chỉ có ý nghĩa khi gắn với?
a)
Thu nhập
b)
Một mức giá cụ thể
c)
Một địa điểm
d)
Sở thích
31.
Luật Cầu phát biểu giá tăng thì?
a)
Lượng cầu tăng
b)
Lượng cầu giảm
c)
Cầu không đổi
d)
Lượng cung giảm
32.
Hàm số cầu thường biểu diễn dưới dạng?
a)
Hàm bậc hai
b)
Hàm bậc nhất
c)
Hàm logarit
d)
Hàm mũ
33.
Đường cầu dốc xuống biểu thị mối quan hệ?
a)
Tỷ lệ thuận
b)
Tỷ lệ nghịch (P & Qd)
c)
Sự ổn định
d)
Lợi nhuận
34.
Hàng hóa thay thế là những hàng hóa?
a)
Dùng cùng nhau
b)
Cùng thỏa mãn một nhu cầu
c)
Ko liên quan
d)
Cho người giàu
35.
Giá hàng thay thế giảm, cầu hàng đang xét sẽ?
a)
Tăng
b)
Giảm
c)
Không đổi
d)
Dịch sang phải
36.
Hàng hóa bổ sung là hàng hóa?
a)
Dùng thay thế
b)
Sử dụng cùng với nhau
c)
Rẻ tiền
d)
Độc quyền
37.
Giá hàng bổ sung tăng, cầu hàng đang xét sẽ?
a)
Giảm
b)
Tăng
c)
Không đổi
d)
Tiến về 0
38.
Hàng hóa thông thường: thu nhập tăng dẫn đến?
a)
Cầu giảm
b)
Cầu tăng
c)
Lượng cầu ko đổi
d)
Thị hiếu giảm
39.
Hàng hóa thứ cấp: thu nhập tăng dẫn đến?
a)
Cầu tăng
b)
Cầu giảm
c)
Thành hàng cao cấp
d)
Ko ảnh hưởng
40.
Kỳ vọng giá tăng trong tương lai khiến cầu hiện tại?
a)
Giảm
b)
Tăng (mua dự trữ)
c)
Không đổi
d)
Biến mất
41.
Cung là số lượng hàng hóa người bán sẵn sàng bán ở?
a)
Một giá duy nhất
b)
Các giá khác nhau
c)
Giá thấp nhất
d)
Giá cao nhất
42.
Luật Cung phát biểu giá tăng thì?
a)
Lượng cung tăng
b)
Lượng cung giảm
c)
Cung dịch trái
d)
Cầu tăng
43.
Giá yếu tố đầu vào tăng làm?
a)
Tăng cung
b)
Giảm cung
c)
Cầu giảm
d)
Giá cân bằng giảm
44.
Cải tiến công nghệ làm đường cung dịch chuyển?
a)
Sang trái
b)
Sang phải (tăng cung)
c)
Lên trên
d)
Không đổi
45.
Số lượng người bán tăng làm đường cung?
a)
Dịch sang trái
b)
Dịch sang phải
c)
Nằm ngang
d)
Thẳng đứng
46.
Điểm cân bằng thị trường là giao điểm giữa?
a)
Cầu và Thu nhập
b)
Cung và Cầu
c)
Cung và Giá
d)
Cầu và Công nghệ
47.
Tại điểm cân bằng?
a)
Lượng cung > Cầu
b)
Lượng cung = Lượng cầu
c)
P = 0
d)
Q = 0
48.
Nếu giá thực tế cao hơn giá cân bằng sẽ gây ra?
a)
Thiếu hụt
b)
Dư thừa
c)
Cân bằng
d)
Thặng dư tiêu dùng
49.
Nếu giá thực tế thấp hơn giá cân bằng sẽ gây ra?
a)
Dư thừa
b)
Thiếu hụt
c)
Thặng dư sản xuất
d)
Ko đổi
50.
Thặng dư tiêu dùng (CS) là chênh lệch giữa?
a)
Giá trả và giá thành
b)
Giá sẵn lòng trả và giá thực
c)
Cung và Cầu
d)
Doanh thu và Chi phí
51.
Thặng dư sản xuất (PS) là chênh lệch giữa?
a)
Giá bán và chi phí biên
b)
Cầu và Cung
c)
Thuế và Trợ cấp
d)
Giá bán và Giá trần
52.
Tổng thặng dư xã hội tối đa tại?
a)
Giá trần
b)
Giá sàn
c)
Điểm cân bằng thị trường
d)
Điểm độc quyền
53.
Độ co giãn của cầu theo giá đo lường?
a)
Sự thay đổi của giá
b)
Độ nhạy của Qd theo P
c)
Thay đổi thu nhập
d)
Thay đổi thị hiếu
54.
Công thức tính Ed bằng?
a)
%dQ / %dP
b)
%dP / %dQ
c)
dP / dQ
d)
Q / P
55.
Nếu |Ed| > 1, cầu được gọi là?
a)
Co giãn ít
b)
Co giãn nhiều
c)
Co giãn đơn vị
d)
Ko co giãn
56.
Nếu |Ed| < 1, cầu được gọi là?
a)
Co giãn nhiều
b)
Co giãn ít
c)
Co giãn đơn vị
d)
Hoàn toàn co giãn
57.
Nếu |Ed| = 1, cầu được gọi là?
a)
Co giãn ít
b)
Co giãn đơn vị
c)
Hoàn toàn ko co giãn
d)
Co giãn nhiều
58.
Hàng hóa thiết yếu (gạo, thuốc) thường có Ed?
a)
Ed > 1
b)
Ed < 1
c)
Ed = 0
d)
Ed = vô cực
59.
Hàng hóa xa xỉ (kim cương) thường có Ed?
a)
Ed < 1
b)
Ed > 1
c)
Ed = 0
d)
Ed = 1
60.
Cầu co giãn nhiều, nếu tăng giá thì tổng doanh thu (TR)?
a)
Tăng
b)
Giảm
c)
Ko đổi
d)
Bằng 0
61.
Cầu co giãn ít, nếu tăng giá thì tổng doanh thu (TR)?
a)
Giảm
b)
Tăng
c)
Ko đổi
d)
Tiến về 0
62.
Độ co giãn chéo (Exy) dương chỉ ra hai hàng hóa?
a)
Bổ sung
b)
Thay thế
c)
Độc lập
d)
Thứ cấp
63.
Độ co giãn chéo (Exy) âm chỉ ra hai hàng hóa?
a)
Thay thế
b)
Bổ sung
c)
Thông thường
d)
Xa xỉ
64.
Độ co giãn thu nhập (Ei) dương là hàng hóa?
a)
Thứ cấp
b)
Thông thường
c)
Thiết yếu
d)
Thay thế
65.
Độ co giãn thu nhập (Ei) âm là hàng hóa?
a)
Cao cấp
b)
...
c)
Thiết yếu
d)
Thông thường
66.
"Giá trần" (Price Ceiling) là mức giá?
a)
Thấp nhất
b)
Tối đa (Chính phủ áp đặt)
c)
Cân bằng
d)
Cao nhất của người bán
67.
Giá trần ràng buộc (thấp hơn giá cân bằng) gây ra?
a)
Dư thừa
b)
Thiếu hụt hàng hóa
c)
Thị trường hiệu quả
d)
Tăng cung
68.
"Giá sàn" (Price Floor) là mức giá?
a)
Tối đa
b)
Tối thiểu (do CP áp đặt)
c)
Cân bằng
d)
Của người mua
69.
Giá sàn ràng buộc (cao hơn giá cân bằng) gây ra?
a)
Thiếu hụt
b)
Dư thừa hàng hóa
c)
Tăng cầu
d)
Giảm thất nghiệp
70.
Thuế đánh vào người bán làm đường cung dịch chuyển?
a)
Sang phải
b)
Sang trái (lên trên)
c)
Xuống dưới
d)
Ko dịch chuyển
71.
Thuế đánh vào người mua làm đường cầu dịch chuyển?
a)
Sang phải
b)
Sang trái (xuống dưới)
c)
Lên trên
d)
Ko đổi
72.
Gánh nặng thuế phụ thuộc vào?
a)
Ai nộp thuế cho CP
b)
Độ co giãn của cung & cầu
c)
Chính sách ngân hàng
d)
Số lượng người mua
73.
Bên nào co giãn ít hơn thì bên đó gánh chịu thuế?
a)
Ít hơn
b)
Nhiều hơn
c)
Ko gánh chịu
d)
Bằng nhau
74.
Thị trường cạnh tranh hoàn hảo có?
a)
Một người bán
b)
Rất nhiều người bán/mua
c)
Sản phẩm khác biệt
d)
Rào cản lớn
75.
Trong cạnh tranh hoàn hảo, các doanh nghiệp là người?
a)
Quyết định giá
b)
Chấp nhận giá
c)
Độc quyền
d)
Kiểm soát cầu
76.
Độ co giãn của cung theo giá đo lường phản ứng của?
a)
Người mua
b)
Lượng cung trước sự thay đổi của giá
c)
Chính phủ
d)
Thu nhập
77.
Yếu tố nào làm cung co giãn nhiều hơn trong dài hạn?
a)
Thời gian
b)
Thuế
c)
Sở thích
d)
Thời tiết
78.
Đường cung thẳng đứng thể hiện cung?
a)
Co giãn hoàn toàn
b)
Không co giãn hoàn toàn
c)
Co giãn đơn vị
d)
Co giãn nhiều
79.
Đường cung nằm ngang thể hiện cung?
a)
Co giãn hoàn toàn
b)
Không co giãn
c)
Co giãn ít
d)
Dốc xuống
80.
Nếu cung co giãn ít, khi giá tăng mạnh thì lượng cung?
a)
Tăng rất nhiều
b)
Tăng rất ít
c)
Giảm mạnh
d)
Không đổi
81.
Khả năng dự trữ hàng hóa càng lớn thì cung càng?
a)
Ít co giãn
b)
Co giãn nhiều
c)
Bị hạn chế
d)
Thấp đi
82.
"Giá trần" thường dẫn đến hiện tượng gì trên thị trường?
a)
Dư thừa
b)
Thiếu hụt (Khan hiếm)
c)
Cân bằng
d)
Tăng chất lượng
83.
Khi có giá trần, người tiêu dùng thường phải?
a)
Xếp hàng chờ đợi
b)
Được phục vụ ngay
c)
Trả giá thấp hơn nữa
d)
Tẩy chay hàng
84.
Hệ quả tiêu cực của giá trần đối với chất lượng là?
a)
Chất lượng tăng
b)
Chất lượng giảm
c)
Không đổi
d)
Chất lượng tối ưu
85.
Giá sàn được áp dụng nhằm mục đích chính là bảo vệ?
a)
Người tiêu dùng
b)
Người sản xuất (Người bán)
c)
Chính phủ
d)
Người nhập khẩu
86.
Ví dụ điển hình nhất về giá sàn là?
a)
Giá gạo xuất khẩu
b)
Lương tối thiểu vùng
c)
Giá xăng
d)
Giá vé máy bay
87.
Khi lương tối thiểu cao hơn mức cân bằng, sẽ gây ra?
a)
Thiếu lao động
b)
Thất nghiệp (Dư cung lao động)
c)
Tăng năng suất
d)
Lạm phát
88.
Thuế đánh vào một mặt hàng làm giảm?
a)
Giá người bán nhận
b)
Quy mô thị trường
c)
Lợi nhuận
d)
Tất cả các phương án
89.
Khoảng cách thẳng đứng giữa đường cung cũ và mới bằng?
a)
Giá cân bằng
b)
Mức thuế trên mỗi đơn vị
c)
Doanh thu
d)
Thặng dư
90.
Khi Chính phủ đánh thuế, tổng thặng dư xã hội sẽ?
a)
Tăng lên
b)
Giảm đi (Tổn thất vô ích)
c)
Không đổi
d)
Bằng 0
91.
Tổn thất vô ích (Deadweight Loss) của thuế là phần?
a)
Thuế CP thu được
b)
Thặng dư bị mất đi mà ko ai nhận được
c)
Lợi nhuận của DN
d)
Chi phí sản xuất
92.
Thị trường nào có nhiều người bán, sản phẩm khác biệt nhẹ?
a)
Cạnh tranh hoàn hảo
b)
Cạnh tranh độc quyền
c)
Độc quyền nhóm
d)
Độc quyền thuần túy
93.
Trong Độc quyền nhóm, các doanh nghiệp thường có xu hướng?
a)
Cạnh tranh giá
b)
Phụ thuộc lẫn nhau
c)
Không quảng cáo
d)
Tự do gia nhập
94.
Một doanh nghiệp độc quyền sẽ đặt giá tại mức?
a)
P = MC
b)
P > MC
c)
P < MC
d)
P = 0
95.
Rào cản gia nhập thị trường cao là đặc điểm của?
a)
Cạnh tranh hoàn hảo
b)
Độc quyền
c)
Thị trường tự do
d)
Chợ truyền thống
96.
Ngoại ứng tiêu cực dẫn đến lượng sản xuất?
a)
Quá ít
b)
Quá nhiều so với mức tối ưu
c)
Vừa đủ
d)
Bằng 0
97.
Giải pháp tư nhân cho ngoại ứng là?
a)
Đánh thuế
b)
Định lý Coase
c)
Cấm sản xuất
d)
Phạt tù
98.
Hàng hóa công cộng có đặc điểm?
a)
Có tính loại trừ
b)
Không loại trừ và không cạnh tranh
c)
Có tính cạnh tranh
d)
Phải trả tiền mua
99.
Vấn đề "Người hưởng thụ miễn phí" (Free-rider) xảy ra với?
a)
Hàng cá nhân
b)
Hàng hóa công cộng
c)
Hàng xa xỉ
d)
Hàng thông thường
100.
Quốc phòng là ví dụ của?
a)
Hàng cá nhân
b)
Hàng hóa công cộng
c)
Tài nguyên chung
d)
Độc quyền tự nhiên
101.
Tài nguyên chung (Common Resources) có đặc điểm?
a)
Không cạnh tranh
b)
Có tính cạnh tranh nhưng không loại trừ
c)
Có tính loại trừ
d)
Vô hạn
102.
"Bi kịch của mảnh đất công" nói về sự?
a)
Bảo tồn tài nguyên
b)
Khai thác quá mức tài nguyên chung
c)
Tăng năng suất
d)
Công bằng xã hội
103.
Để khắc phục ngoại ứng tiêu cực, Chính phủ nên?
a)
Trợ cấp
b)
Đánh thuế (Thuế Pigou)
c)
Khuyến khích
d)
Mặc kệ
104.
Để thúc đẩy ngoại ứng tích cực (ví dụ giáo dục), CP nên?
a)
Đánh thuế
b)
Trợ cấp
c)
Cấm đoán
d)
Tăng giá
105.
Một thị trường thất bại khi không thể?
a)
Thu thuế
b)
Phân bổ nguồn lực hiệu quả
c)
Tăng giá
d)
Có người mua
106.
Doanh thu cận biên (MR) trong Cạnh tranh hoàn hảo bằng?
a)
Chi phí biên
b)
Giá bán (P)
c)
Tổng doanh thu
107.
Doanh nghiệp dừng sản xuất trong ngắn hạn nếu?
a)
P < ATC
b)
P < AVC
c)
P > MC
d)
TR > TC
108.
Doanh nghiệp rời bỏ ngành trong dài hạn nếu?
a)
P < AVC
b)
P < ATC
c)
P = ATC
d)
TR = TC
109.
Đường cung ngắn hạn của DN cạnh tranh hoàn hảo là?
a)
Đường MC
b)
Phần đường MC nằm trên AVC
c)
Đường ATC
d)
Đường cầu
110.
Trong dài hạn, DN cạnh tranh hoàn hảo sẽ có lợi nhuận?
a)
Rất cao
b)
Lợi nhuận kinh tế bằng 0
c)
Luôn âm
d)
Vô hạn
111.
Độc quyền tự nhiên xảy ra khi?
a)
Có bằng sáng chế
b)
ATC giảm liên tục trên quy mô sản xuất
c)
CP cho phép
d)
Có ít người bán
112.
Phân biệt giá là hành vi bán một loại hàng với?
a)
Một giá duy nhất
b)
Các giá khác nhau cho các khách khác
c)
Giá thấp nhất
d)
Giá cao nhất
113.
Mục đích của phân biệt giá là để?
a)
Giảm sản lượng
b)
Tối đa hóa lợi nhuận
c)
Giúp người nghèo
d)
Giảm cạnh tranh
114.
Quảng cáo là đặc điểm quan trọng của thị trường?
a)
Cạnh tranh hoàn hảo
b)
Cạnh tranh độc quyền
c)
Độc quyền thuần túy
d)
Thị trường lúa gạo
115.
Cartel (Liên minh) thường xuất hiện trong thị trường?
a)
Cạnh tranh
b)
Độc quyền nhóm
c)
Độc quyền
d)
Thị trường tự do
116.
GDP là chỉ số đo lường?
a)
Thu nhập quốc gia
b)
Tổng giá trị hàng hóa dịch vụ cuối cùng
c)
Mức chi tiêu
d)
Tất cả các phương án
117.
Thành phần nào chiếm tỷ trọng lớn nhất trong GDP (C+I+G+NX)?
a)
Đầu tư (I)
b)
Tiêu dùng hộ gia đình (C)
c)
Chi tiêu CP (G)
d)
Xuất khẩu ròng
118.
Hàng hóa trung gian (như bột mì để làm bánh) được?
a)
Tính trực tiếp vào GDP
b)
Không tính trực tiếp vào GDP
c)
Tính hai lần
d)
Tính vào xuất khẩu
119.
GDP danh nghĩa thay đổi do?
a)
Chỉ do lượng
b)
Chỉ do giá
c)
Cả giá và lượng
d)
Không do giá
120.
GDP thực tế dùng mức giá của?
a)
Năm hiện tại
b)
Năm gốc (Năm cơ sở)
c)
Năm tương lai
d)
Trung bình các năm
121.
Chỉ số khử lạm phát GDP (GDP Deflator) bằng?
a)
GDP thực / Danh nghĩa
b)
(GDP danh nghĩa / GDP thực) x 100
c)
Chỉ số CPI
d)
Tỷ lệ thất nghiệp
122.
CPI là chỉ số dùng để theo dõi?
a)
Lợi nhuận DN
b)
Chi phí sinh hoạt trung bình
c)
Lương tối thiểu
d)
Tỷ giá hối đoái
123.
Nếu CPI năm nay là 110, năm trước là 100, tỷ lệ lạm phát?
a)
0.05
b)
0.1
c)
1.1
124.
Lạm phát làm cho giá trị đồng tiền?
a)
Tăng
b)
Giảm
c)
Giữ nguyên
d)
Biến mất
125.
Lãi suất thực tế bằng?
a)
Lãi suất danh nghĩa + Lạm phát
b)
Lãi suất danh nghĩa - Lạm phát
c)
Lạm phát - Lãi suất danh nghĩa
126.
Người trong độ tuổi lao động nhưng không tìm việc là?
a)
Thất nghiệp
b)
Không nằm trong lực lượng lao động
c)
Thất nghiệp tạm thời
d)
Nhân lực dự bị
127.
Lực lượng lao động bằng?
a)
Số người có việc
b)
Số người có việc + Thất nghiệp
c)
Tổng dân số
d)
Số người đi học
128.
Thất nghiệp do quá trình tìm việc phù hợp gọi là?
a)
Thất nghiệp cơ cấu
b)
Thất nghiệp cọ xát
c)
Thất nghiệp chu kỳ
d)
Thất nghiệp tự nhiên
129.
Thất nghiệp do mức lương cao hơn mức cân bằng gọi là?
a)
Thất nghiệp cọ xát
b)
Thất nghiệp cơ cấu
c)
Thất nghiệp tạm thời
d)
Thất nghiệp tự nguyện
130.
Tiền có chức năng nào sau đây?
a)
Thước đo giá trị
b)
Phương tiện trao đổi; Cất trữ giá trị
c)
Trung gian thanh toán
d)
Tất cả các phương án
131.
Tiền pháp định (Fiat money) là tiền?
a)
Có giá trị nội tại
b)
Không có giá trị nội tại, có giá trị theo luật định
c)
Làm bằng vàng
d)
Làm bằng bạc
132.
Ngân hàng Trung ương điều tiết lượng tiền thông qua?
a)
Thuế
b)
Nghiệp vụ thị trường mở
c)
Chi tiêu công
d)
Bầu cử
133.
Khi Ngân hàng Trung ương mua trái phiếu, lượng tiền sẽ?
a)
Giảm
b)
Tăng
c)
Không đổi
d)
Bị thu hồi
134.
Tỷ lệ dự trữ bắt buộc tăng sẽ làm lượng tiền cung ứng?
a)
Tăng
b)
Giảm
c)
Giữ nguyên
d)
Không ảnh hưởng
135.
Hệ thống dự trữ phân đoạn cho phép ngân hàng?
a)
Giữ lại toàn bộ tiền
b)
Cho vay một phần tiền gửi
c)
Không được cho vay
d)
In thêm tiền
136.
Thuyết số lượng tiền tệ cho rằng lạm phát do?
a)
Thiếu hàng
b)
Cung tiền tăng quá nhanh
c)
Giá dầu tăng
d)
Thuế tăng
137.
Chi phí "mòn giày" của lạm phát là chi phí?
a)
Mua giày mới
b)
Thời gian và nỗ lực giảm giữ tiền mặt
c)
In thực đơn mới
d)
Thuế thu nhập
138.
Chi phí "thực đơn" là chi phí của việc?
a)
Ăn uống
b)
Thay đổi giá niêm yết
c)
Thuê nhân viên
d)
Vận chuyển
139.
Xuất khẩu ròng (NX) bằng?
a)
Xuất khẩu + Nhập khẩu
b)
Xuất khẩu - Nhập khẩu
c)
Tổng kim ngạch
d)
Xuất khẩu / Nhập khẩu
140.
Nếu NX > 0, quốc gia đó đang?
a)
Thâm hụt thương mại
b)
Thặng dư thương mại
c)
Cân bằng thương mại
d)
Khủng hoảng
141.
Tỷ giá hối đoái danh nghĩa là tỷ lệ?
a)
Trao đổi hàng hóa
b)
Trao đổi tiền tệ giữa hai nước
c)
Lãi suất
d)
Thuế xuất khẩu
142.
Đồng tiền lên giá (Appreciation) nghĩa là?
a)
Mua được ít ngoại tệ hơn
b)
Mua được nhiều ngoại tệ hơn
c)
Mất giá trị
d)
Bị lạm phát
143.
Tổng cầu (AD) dốc xuống vì?
a)
Hiệu ứng tài sản
b)
Hiệu ứng lãi suất
c)
Hiệu ứng tỷ giá
d)
Tất cả các phương án
144.
Đường Tổng cung dài hạn (LRAS) có dạng?
a)
Dốc lên
b)
Thẳng đứng
c)
Nằm ngang
d)
Dốc xuống
145.
Sự dịch chuyển đường AD sang trái gây ra?
a)
Lạm phát
b)
Suy thoái (Giảm sản lượng)
c)
Tăng trưởng
d)
Thặng dư
146.
Chính sách tài khóa mở rộng bao gồm?
a)
Giảm chi tiêu CP
b)
Tăng chi tiêu CP hoặc giảm thuế
c)
Tăng thuế
d)
Giảm cung tiền
147.
Hiệu ứng nhân mã (Multiplier effect) cho thấy 1 đồng CP chi?
a)
Làm GDP tăng đúng 1 đồng
b)
Làm GDP tăng nhiều hơn 1 đồng
c)
Làm GDP giảm
d)
Không tác động
148.
Hiệu ứng lấn át (Crowding-out) xảy ra khi CP vay nợ làm?
a)
Lãi suất giảm
b)
Lãi suất tăng làm giảm đầu tư tư nhân
c)
Tăng đầu tư tư nhân
d)
Giảm lạm phát
149.
Stagflation (Lạm phát đình trệ) là tình trạng?
a)
Giá giảm sản lượng tăng
b)
Giá tăng sản lượng giảm
c)
Giá tăng sản lượng tăng
d)
Cân bằng
150.
Trong ngắn hạn, chính sách tiền tệ mở rộng làm?
a)
Tăng lãi suất
b)
Giảm lãi suất, kích thích tổng cầu
c)
Giảm GDP
d)
Tăng thất nghiệp
151.
Chỉ số GDP thực tế khác GDP danh nghĩa ở điểm nào?
a)
Tính theo giá hiện hành
b)
Loại bỏ ảnh hưởng của biến động giá
c)
Không tính dịch vụ
d)
Chỉ tính xuất khẩu
152.
Lạm phát do chi phí đẩy xảy ra khi?
a)
Cầu tăng quá mạnh
b)
Giá nguyên liệu đầu vào tăng
c)
Chính phủ giảm thuế
d)
Cung tiền giảm
153.
Tỷ lệ thất nghiệp được tính bằng?
a)
(Số người thất nghiệp / Dân số) x 100
b)
(Số người thất nghiệp / Lực lượng lao động) x 100
c)
Số người không việc
d)
(Số người có việc / Thất nghiệp)
154.
Khi nền kinh tế đang lạm phát cao, CP nên?
a)
Tăng chi tiêu công
b)
Thắt chặt tiền tệ, tăng lãi suất
c)
Giảm lãi suất
d)
In thêm tiền
155.
Ý nghĩa của hàm tiêu dùng là mối quan hệ giữa?
a)
Giá và Lượng
b)
Tiêu dùng và Thu nhập khả dụng
c)
Cung và Cầu
d)
Thuế và Lợi nhuận
156.
Một quốc gia có lợi thế so sánh về một mặt hàng khi?
a)
Có chi phí cơ hội thấp hơn
b)
Có nhiều tài nguyên hơn
c)
Giá bán cao hơn
d)
Được CP trợ cấp
157.
Trong sơ đồ chu chuyển kinh tế, hộ gia đình là người?
a)
Bán hàng hóa
b)
Cung ứng các yếu tố sản xuất
c)
Quản lý thị trường
d)
In tiền
158.
Đâu là một khoản mục thuộc chi tiêu Chính phủ (G)?
a)
Trợ cấp thất nghiệp
b)
Xây dựng cầu đường, trường học
c)
Lương hưu
d)
Trợ cấp nghèo
159.
Thặng dư thương mại (NX > 0) có nghĩa là?
a)
Xuất khẩu > Nhập khẩu
b)
Nhập khẩu > Xuất khẩu
c)
Xuất khẩu = Nhập khẩu
d)
Không có thương mại
160.
Lãi suất danh nghĩa là 8%, lạm phát 3%, lãi suất thực là?
a)
0.11
b)
0.05
c)
0.08
d)
0.03
161.
Đâu là đặc điểm của hàng hóa công cộng thuần túy?
a)
Dùng chung phải trả phí
b)
Không thể loại trừ người khác sử dụng
c)
Có tính cạnh tranh cao
d)
Do tư nhân sản xuất
162.
Độc quyền gây ra tổn thất vô ích vì sản xuất tại mức?
a)
P = MC
b)
P > MC
c)
P < MC
d)
MR > MC
163.
Đường tổng cung ngắn hạn (SRAS) có xu hướng?
a)
Dốc xuống
b)
Dốc lên
c)
Nằm ngang
d)
Thẳng đứng
164.
Khi lãi suất giảm, đầu tư tư nhân thường có xu hướng?
a)
Giảm
b)
Tăng
c)
Không đổi
d)
Bằng 0
165.
Theo hiệu ứng Pigou, khi mức giá giảm, tiêu dùng sẽ?
a)
Giảm
b)
Tăng (do tài sản thực tăng)
c)
Không đổi
d)
Biến mất
Reset
