wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tài sản vô hình (Intangible Assets)

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Nếu áp dụng mô hình giá gốc để đánh giá tài sản vô hình sau thời điểm ghi nhận ban đầu thì tài sản vô hình sẽ được ghi nhận bằng:

a)

Nguyên giá trừ giá trị thanh lý ước tính

b)

Nguyên giá trừ khấu hao lũy kế và lỗ tổn thất lũy kế

c)

Nguyên giá

d)

Giá trị hợp lý

2.

Doanh nghiệp có một danh sách khách hàng tiềm năng có thể mang lại lợi ích kinh tế trong tương lai, doanh nghiệp phải thể hiện nó như một tài sản vô hình trên báo cáo tài chính?

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Một khoản mục được ghi nhận là tài sản vô hình khi:

a)

Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế tương lai do tài sản mang lại

b)

Chỉ cần một trong hai điều kiện trên

c)

Giá trị tài sản được xác định một cách đáng tin cậy

d)

Thỏa mãn đồng thời cả hai điều kiện trên

4.

Lợi thế thương mại và các tài sản vô hình có thời gian sử dụng hữu ích không xác định cần được kiểm tra suy giảm giá trị với tần suất nào?

a)

Hai năm một lần

b)

Chỉ khi có dấu hiệu suy giảm

c)

Mỗi năm một lần

d)

Năm năm một lần

5.

Tài sản vô hình có thời gian sử dụng hữu ích xác định được khấu hao theo:

a)

Giá trị hợp lý theo đường thẳng cố định

b)

Giá trị phải khấu hao bằng một trong ba phương pháp khấu hao theo đường thẳng, theo số dư giảm dần hoặc theo sản lượng

c)

Nguyên giá bằng một trong ba phương pháp khấu hao

d)

Nguyên giá chia đều theo số năm sử dụng

6.

Theo IAS 38, tài sản vô hình là:

a)

Tài sản phi tiền tệ có thể xác định được nhưng không có hình thái vật chất cụ thể

b)

Khoản mục tiền tệ có thể quy đổi nhanh

c)

Những tài sản vô hình dùng cho hoạt động sản xuất kinh doanh phù hợp chuẩn mực

d)

Những tài sản có hình thái vật chất cụ thể

7.

Mô hình nào sau đây không được áp dụng cho việc xác định giá trị tài sản vô hình sau ghi nhận ban đầu theo IAS 38?

a)

Mô hình giá gốc

b)

Mô hình chi phí hiện hành

c)

Mô hình giá trị hợp lý

d)

Mô hình đánh giá lại

8.

Điều nào dưới đây không phải là điều kiện để vốn hóa chi phí triển khai trong quá trình tạo ra tài sản vô hình nội bộ theo IAS 38?

a)

Tính khả thi về mặt thương mại cho tài sản này là không chắc chắn

b)

Đơn vị xác định được cách thức tài sản mang lại lợi ích kinh tế

c)

Đơn vị phải có dự định hoàn tất và sử dụng hoặc bán tài sản

d)

Tính khả thi về mặt kỹ thuật

9.

Khoản mục nào sau đây được tạo ra từ nội bộ đơn vị nhưng không được ghi nhận là tài sản vô hình?

a)

Tựa đề bài báo

b)

Nhãn hiệu hàng hóa

c)

Tất cả các khoản mục trên

d)

Danh sách khách hàng

10.

Với tài sản vô hình có thời gian sử dụng hữu ích không xác định, doanh nghiệp sẽ:

a)

Kiểm tra tổn thất định kỳ dù không có dấu hiệu suy giảm

b)

Cả B và C

c)

Không tính khấu hao

d)

Tính khấu hao hàng kỳ

11.

Thương hiệu của doanh nghiệp được tạo ra từ nội bộ doanh nghiệp không được ghi nhận là tài sản vô hình trên báo cáo tài chính của doanh nghiệp.

a)

Sai

b)

Đúng

12.

Một hợp đồng thuê tài sản trong đó một bên chuyển quyền kiểm soát việc sử dụng một tài sản xác định cho bên khác trong một thời gian để đổi lấy khoản thanh toán?

a)

Sai

b)

Đúng

13.

Thời điểm thuê tài sản là ngày

a)

Ngày của hợp đồng thuê

b)

Thời điểm các điều khoản chính của hợp đồng được xác lập

c)

Ngày xảy ra trước trong hai ngày trên

14.

Khách hàng A thuê vận chuyển hàng trên một xe tải được chỉ định, công ty B không có quyền thay thế xe. Hàng A chiếm phần lớn công suất xe, lịch vận chuyển cố định. Theo IFRS 16, hợp đồng này có phải hợp đồng thuê không?

a)

Là hợp đồng thuê

b)

Không phải hợp đồng thuê

15.

Nếu tài sản thuê chuyển giao quyền sở hữu sang bên thuê vào cuối thời gian thuê, bên thuê phải khấu hao tài sản quyền sử dụng từ ngày bắt đầu đến hết vòng đời hữu dụng của tài sản?

a)

Sai

b)

Đúng

16.

Từng phần của một tài sản có thể được coi là một tài sản xác định nếu trạng thái vật chất của nó không được tách riêng biệt?

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Nếu tài sản thuê không chuyển giao quyền sở hữu sang bên thuê vào cuối thời gian thuê, bên thuê khấu hao tài sản quyền sử dụng từ ngày bắt đầu đến ngày sớm hơn giữa hai thời điểm: ngày kết thúc thời gian thuê hoặc vòng đời hữu dụng?

a)

Sai

b)

Đúng

18.

Khoản thanh toán phạt do chấm dứt thuê tài sản, nếu phản ánh lựa chọn chấm dứt của bên thuê, được xem là khoản thanh toán liên quan đến quyền sử dụng tài sản trong suốt thời gian thuê?

a)

Sai

b)

Đúng

19.

Một hợp đồng thuê tài sản phải thỏa mãn những vấn đề chính nào?

a)

Cả ba đáp án trên

b)

Bên thuê có quyền quyết định mục đích và cách thức sử dụng

c)

Bên thuê hưởng phần lớn lợi ích kinh tế từ việc sử dụng

d)

Tồn tại một tài sản xác định

20.

Từng phần của một tài sản, nếu trạng thái của nó được tách riêng biệt, vẫn có thể coi là tài sản xác định trong hợp đồng thuê tài sản?

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Quyền kiểm soát việc sử dụng một tài sản xác định gồm những yếu tố nào?

a)

Quyền sử dụng trực tiếp tài sản xác định

b)

Quyền hưởng phần lớn lợi ích kinh tế phát sinh từ sử dụng

c)

Cả A và B

22.

Quyền kiểm soát sử dụng tài sản xác định có nghĩa là bên thuê có quyền sử dụng trực tiếp tài sản nhưng không có quyền hưởng phần lớn lợi ích kinh tế từ việc sử dụng tài sản đó?

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Một hợp đồng chứa cả yếu tố thuê và yếu tố khác, bên thuê có thể chọn không tách các yếu tố dịch vụ khỏi yếu tố thuê và thay vào đó hạch toán tất cả như một hợp đồng thuê tài sản?

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Một hợp đồng thuê tài sản không chuyển giao đáng kể tất cả rủi ro và lợi ích của một tài sản thuê là:

a)

Hợp đồng thuê tài chính

b)

Hợp đồng thuê hoạt động

25.

Thuê quyền khai thác hoặc sử dụng nguồn tài nguyên khoáng sản, dầu hoặc khí có áp dụng IFRS 16 không?

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Thuê tài sản sinh học có áp dụng IFRS 16 không?

a)

Sai

b)

Đúng

27.

Một hợp đồng thuê tài sản trong đó một bên chuyển quyền kiểm soát sử dụng tài sản xác định cho bên khác trong thời gian để đổi lấy khoản thanh toán là Đ hay S?

a)

Sai

b)

Đúng

28.

Từng phần của tài sản vẫn có thể coi là tài sản xác định nếu trạng thái vật chất có thể tách riêng biệt?

a)

Sai

b)

Đúng

29.

Tài sản đi thuê được trình bày trên Bảng cân đối kế toán bằng chỉ tiêu nào?

a)

Tài sản thuê

b)

Tài sản đi thuê

c)

Tài sản quyền sử dụng

30.

Bên đi thuê có quyền có quyền quyết định cách thức và mục đích sử dụng tài sản trong suốt quá trình sử dụng, Đ hay S?

a)

Đúng

b)

Sai

31.

1 hợp đồng chứa cả yếu tố thuê và các yếu tố khác, bên thuê có thể lựa chọn không tách các yếu tố dịch vụ khác ra khỏi yếu tố thuê, thay vào đó hạch toán tất cả các yếu tố vào 1 hoạt động thuê TS, Đ hay S?

a)

Sai

b)

Đúng

32.

Quyền kiểm soát việc sử dụng 1 TS xác định có nghĩa là bên thuê có quyền sử dụng trực tiếp TS xác định nhưng không có quyền được hưởng phần lớn lợi ích kinh tế phát sinh từ việc sử dụng TS đó, Đ hay S?

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Một HD thuê TS phải thỏa mãn điều kiện nào?

a)

Thỏa mãn cả 3 đáp án trên

b)

Bên thuê có quyền quyết định cách thức và mục đích sử dụng TS trong suốt quá trình sử dụng

c)

Bên thuê có quyền được hưởng phần lớn lợi ích kinh tế phát sinh từ việc sử dụng TS trong thời gian sử dụng không?

d)

Có tồn tại TS xác định không?

34.

Các khoản thanh toán cho các khoản phạt cho việc chấm dứt thuê TS nếu điều khoản thuê phản ánh việc bên thuê thực hiện lựa chọn chấm dứt thuê TS. Lựa chọn chấm dứt thuê TS là khoản thanh toán mà 1 bên thuê phải trả cho 1 bên cho thuê liên quan đến quyền sử dụng 1 TS thuê trong suốt thời gian thuê, Đ hay S?

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Từng phần của 1 TS có thể coi là 1 TS xác định nếu trạng thái vật chất của nó không được tách riêng biệt. Đ hay S

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Nếu TS thuê chuyển giao quyền sở hữu sang bên thuê vào cuối thời gian thuê thì bên thuê cần Khấu hao TS được sử dụng từ ngày bắt đầu đến khi kết thúc vòng đời hữu dụng của TS thuê. Đ hay S?

a)

Sai

b)

Đúng

37.

Nếu TS thuê không chuyển giao quyền sở hữu sang bên thuê vào cuối thời gian thuê thì bên thuê cần Khấu hao TS được sử dụng từ ngày bắt đầu đến ngày sớm hơn của 1 trong 2 ngày kết thúc vòng đời hữu dụng của TS thuê hoặc kết thúc thời gian thuê. Đ hay S?

a)

Đúng

b)

Sai

38.

IFRS16 quy định cho tài sản thuê:

a)

dưới 12 tháng

b)

trên 12 tháng

39.

Lợi thế thương mại là tài sản nhưng ... cho thuê

a)

có thể

b)

không thể

40.

Khoản đặt cọc chi tính vào ... khi bên đi thuê hủy hợp đồng

a)

Giá trị hợp lý

b)

Giá gốc

41.

Bên thuê có quyền kiểm soát việc sử dụng 1 TS xác định bao gồm?

a)

Quyền sử dụng trực tiếp 1 TS xác định

b)

Quyền được hưởng phần lớn lợi ích kt phát sinh từ việc sử dụng TS đó

c)

Cả 2 đáp án trên

42.

Hợp đồng thuê bao gồm thành tố nào?

a)

Bên thuê và bên cho thuê

b)

Bên cho thuê

c)

Bên thuê

43.

Theo IFRS 16, nếu hợp đồng thuê có chắc chắn quyền mua lại tài sản khi hết hạn, thời gian khấu hao của tài sản quyền sử dụng được xác định như thế nào?

a)

Bằng thời gian sử dụng hữu ích của tài sản

b)

Bằng toàn bộ thời hạn thuê đã thỏa thuận

c)

Bằng thời hạn thuê trừ thời gian miễn phí

d)

Bằng thời hạn thuê hoặc thời gian sử dụng dài hơn

44.

Khi không chắc chắn mua lại tài sản thuê, thời gian khấu hao tài sản quyền sử dụng thường là:

a)

Luôn bằng thời hạn thuê đã ký kết

b)

Giá trị lớn hơn giữa thời hạn thuê và vòng đời hữu ích

c)

Giá trị nhỏ hơn giữa thời hạn thuê và vòng đời hữu ích

d)

Luôn bằng vòng đời hữu ích của tài sản

45.

Công ty A thuê tầng 10 tòa nhà B, trả 100,000 USD/năm gồm tiền thuê tầng và phí vệ sinh hàng tuần. Giá thuê tầng tương tự không có phí vệ sinh là 90,000 USD, phí vệ sinh hằng năm là 15,000 USD. Theo IFRS 16, khoản thanh toán tiền thuê đưa vào nợ thuê là bao nhiêu?

a)

100,000 USD mỗi năm

b)

105,000 USD mỗi năm

c)

90,000 USD mỗi năm

d)

85,714 USD mỗi năm

46.

IAS 36 có được áp dụng cho suy giảm giá trị hàng tồn kho không?

a)

Không áp dụng cho hàng tồn kho

b)

Áp dụng nếu ghi nhận theo giá gốc

c)

Được áp dụng cho hàng tồn kho

d)

Chỉ áp dụng cho hàng tồn kho đặc biệt

47.

IAS 36 áp dụng với bất động sản đầu tư ghi nhận theo giá gốc?

a)

Chỉ áp dụng với nhà máy

b)

Không, chỉ theo giá trị hợp lý

c)

Áp dụng tùy theo ngành nghề

d)

Có, áp dụng khi theo giá gốc

48.

Khoản lỗ suy giảm giá trị tài sản luôn được ghi nhận vào lãi/lỗ trong kỳ?

a)

Sai, luôn vào thặng dư vốn chủ

b)

Đúng trong mọi trường hợp

c)

Sai, có ngoại lệ mô hình đánh giá lại

d)

Đúng nếu là tài sản vô hình

49.

Vào cuối mỗi kỳ kế toán, đơn vị phải thực hiện gì liên quan đến suy giảm giá trị theo IAS 36?

a)

Đánh giá khả năng có dấu hiệu suy giảm

b)

Chỉ kiểm tra khi có yêu cầu kiểm toán

c)

Không cần đánh giá định kỳ

d)

Ước tính ngay giá trị có thể thu hồi

50.

Hoàn nhập lỗ suy giảm giá trị của đơn vị tạo tiền được phân bổ vào:

a)

Tất cả các tài sản của đơn vị tạo tiền kể cả lợi thế thương mại

b)

Các tài sản của đơn vị tạo tiền ngoại trừ lợi thế thương mại

c)

Lợi thế thương mại

51.

Mục đích của IAS 36 là:

a)

Đảm bảo tài sản được ghi nhận

b)

Đảm bảo tài sản không vượt quá giá trị có thể thu hồi được

c)

Đảm bảo tài sản được ghi nhận không vượt quá giá trị có thể thu hồi

52.

IAS 36 áp dụng đối với BĐS đầu tư là đúng hay sai?

a)

Chưa xác định

b)

Sai

c)

Đúng

53.

IAS 36 áp dụng đối với NX, MM, TB là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Tuỳ trường hợp

c)

Sai

54.

IAS 36 áp dụng đối với TSCĐ vô hình, lợi thế thương mại là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ áp dụng một phần

55.

Lợi thế thương mại được hình thành việc hợp nhất kinh doanh là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không liên quan

56.

Lỗ do suy giảm phản ánh trên bảng cân đối kế toán giống chỉ tiêu nào?

a)

Tiền và tương đương tiền

b)

Tài sản ngắn hạn

c)

Tài sản dài hạn

d)

Hao mòn

57.

Lỗ suy giảm GTTS khi GTGS > GT có thể thu hồi được của chính tài sản hoặc đơn vị tạo tiền đó:

a)

Tùy doanh nghiệp

b)

Sai

c)

Đúng

58.

Giá trị ghi sổ được tính như thế nào?

a)

GTGS = GTTS – HMLK – Lỗ LK

b)

GTGS = GTTS – HMLK

c)

GTGS = GTTS – Lỗ LK

59.

Giá trị có thể thu hồi được xác định như thế nào?

a)

Giá trị cao hơn giữa giá trị hợp lý – chi phí thanh lý và giá trị sử dụng

b)

Giá trị hợp lý

c)

Giá trị sử dụng

d)

Giá trị hợp lý – chi phí thanh lý

60.

Thời điểm kiểm tra suy giảm giá trị: cuối mỗi kỳ lập báo cáo về khả năng có dấu hiệu suy giảm giá trị. Đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Không cần thiết

61.

Các tài sản bắt buộc phải đánh giá lại định kỳ hằng năm:

a)

TSCĐ vô hình với thời gian sử dụng không xác định

b)

TSCĐ vô hình chưa sẵn sàng sử dụng

c)

Lợi thế thương mại hình thành từ hợp nhất kinh doanh

d)

Cả 3 ý trên