Font size
WorksheetsReview K10 Ms. Ngoc 22/4/2023
Total questions: 58
Worksheet time: 29mins
/ˈæk.ses tə/ truy cập vào
(a)
bình đẳng giới
(a)
n. /'strætəʤɪ/ chiến lược
(a)
/ɪˈfek.tɪv/ có hiệu quả
(a)
v. /pri´peə fər/ sửa soạn, chuẩn bị
(a)
Trao đổi trực tuyến
(a)
duy trì hòa bình thế giới (3 từ)
(a)
provide aid
(a)
/ˌbaɪ.əʊ.daɪˈvɜː.sə.ti/ sự đa dạng sinh học
(a)
endangered species
(a)
/ˈiː.kəʊˌsɪs.təm/ n. hệ sinh thái
(a)
biến đổi khí hậu
(a)
ảnh hưởng (n)
(a)
/prəˈməʊt/ thúc đẩy
(a)
Môi trường sống
(a)
/rɪˈdʒuːs/ (v) giảm, giảm bớt
(a)
negative effect
(a)
tích cực
(a)
v., n. /bæn/ cấm = forbid, prohibit
(a)
trừng phạt
(a)
domestic violence
(a)
/ɪkˈspɪə.ri.əns/ trải nghiệm
(a)
v. /tri:t/ đối xử, đối đãi, cư xử
(a)
electronic devices
(a)
phù hợp với
(a)
adj., n. /ə'ridʒənl/ nguyên bản
(a)
/ˈkɒn.sɪ.kwəns/ (n) hậu quả, kết quả
(a)
/rɪˈzʌlt ɪn/ dẫn đến kết quả
(a)
Cấu trúc câu bị động của động từ khuyết thiếu: can/ could/ may might/ must + …..
(a)
n., v. /'benifit/ lợi, lợi ích
(a)
/ˈhɑːrmfəl/ adj có hại = detrimental
(a)
v. /dis'trɔi/ phá, phá hoại
(a)
(adj) cần thiết, không thể thiếu được
(a)
threatened
(a)
bị phân tâm
(a)
tập trung
(a)
thanh thiếu niên khuyết tật
(a)
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết), thì ...
tính từ - er
more + tính từ
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết) và kết thúc là "e" (VD: large, nice,...) , thì...
tính từ - er
more + tính từ
tính từ - r
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết và kết thúc là "y" (VD: noisy, heavy,...) , thì...
tính từ - er
đổi y thành i và thêm er sau tính từ
tính từ - r
more + tính từ
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết trở lên và không thuộc trường hợp đặc biệt nào, thì...
áp dụng quy tắc như tính từ ngắn
tính từ - r
gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ
more + tính từ
Tính từ so sánh của "fat"
more fat
fater
fatter
Tính từ so sánh của "peaceful"
more peaceful
peacefuler
peacefuller
Tính từ so sánh của "healthy"
more healthy
healthyer
healthier
Tính từ so sánh của "close"
more close
closer
closeer
This novel is (a) than that one. (boring)
Dạng so sánh nhất của tính từ: "big"
A. bigger
B. the bigger
C. the bigest
D. the biggest
Dạng so sánh nhất của tính từ: "tall"
A. taller
B. the tallest
C. the taller
D. tallest
Dạng so sánh nhất của tính từ "large"
A. largest
B. largeest
C. the largest
D. the largeest
Đại từ quan hệ which được dùng để thay thế cho danh từ chỉ ______
người
vật
Đứng sau whose là ______
một động từ
một danh từ
Do you know the man ………….daughter hepled us last night?
whose
who
whom
which
She likes the boy ________ is standing over there.
who
whose
whom
where
(Xem lại cách trả lời Câu xin lỗi) Minh: I'm sorry I couldn't join you for dinner last night. Mai: _______ . Hope you can join me next time.
A. My pleasure
B. That's great
C. Never mind
D. I may
(Câu xin lỗi) Nam: _______ for arriving so late at the meeting this morning, Mr Lam. I got stuck in the traffic. Mr Lam: No problem. But try to leave for school earlier next time.
A. I'd like to apologize
B. I'd like to say
C. I'd like to invite
D. Yes, I like
(Xem lại cách trả lời Câu xin lỗi) Lan: I'm sorry but I'm unable to attend the club meeting tomorrow. I have to revise for my exam. Lien: _______. You can join us another time.
A. Don't worry about it
B. That's a good idea
C. You're welcome
D. Never
(Cách trả lời câu mời) Tom: Mai, there's an exhibition showing UNICEF's activities. Do you feel like seeing it? Mai: Yes,________. Where shall we meet?
A. I'd love to
B. I love it
C. I like it
D. I'd like it
(Xem lại cách trả lời Câu xin lỗi) Nam: I'm sorry for breaking the school rules. I didn't know we are not allowed to pick the flowers from the school garden. Mr Tuan: _______ .Please don't do that again!
A. That's all right
B. Same to you
C. You’re welcome
D. No
