wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KTCK1 CN11

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Phương pháp hàn là?

a)

Là phương pháp rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau khi vật liệu lỏng nguội và định hình, người ta nhận được vật đúc có hình dạng và kích thước lòng khuôn.

b)

Là phương pháp gia công lỗ từ phôi trên máy khoan, máy tiện hoặc máy phay, máy doa, ...

c)

Là phương pháp nối chi tiết lại với nhau bằng cách nung nóng vật liệu chỗ nối đến trạng thái chảy, sau khi vật liệu kết tinh sẽ tạo thành mối hàn.

d)

Là phương pháp gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động: chuyển động quay tròn của dao và tịnh tiến của phôi.

2.

Phương pháp đúc phổ biến nhất hiện nay là?

a)

Đúc trong khuôn cát

b)

Đúc trong khuôn kim loại

c)

Đúc áp lực

d)

Đúc li tâm

3.

Sản phẩm đúc là?

a)

Có hình dạng giống khuôn

b)

Có kích thước giống khuôn

c)

Có hình dạng và kích thước giống khuôn

d)

Có hình dạng và kích thước của lòng khuôn

4.

Sản phẩm của phương pháp rèn là?

a)

Công cụ sản xuất

b)

Bánh răng con

c)

Phôi gia công

d)

Cả 3 đáp án trên

5.

Hàn là phương pháp nối các chi tiết kim loại với nhau bằng cách?

a)

Nung nóng chỗ nối đến trạng thái chảy

b)

Nung nóng chỗ nối đến trạng thái dẻo

c)

Làm nóng chỗ nối đến dạng dẻo

d)

Làm nóng chỗ nối đến trạng thái chảy

6.

Sản phẩm của phương pháp đúc là?

a)

Vỏ động cơ máy

b)

Thân vỏ nút áo

c)

Tượng đồng

d)

Cả 3 đáp án trên

7.

Phương pháp khoan là?

a)

Là phương pháp rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau khi vật liệu lỏng nguội và định hình, người ta nhận được vật đúc có hình dạng và kích thước lòng khuôn.

b)

Là phương pháp gia công lỗ từ phôi trên máy khoan, máy tiện hoặc máy phay, máy doa, ...

c)

Là phương pháp nối chi tiết lại với nhau bằng cách nung nóng vật liệu chỗ nối đến trạng thái chảy, sau khi vật liệu kết tinh sẽ tạo thành mối hàn.

d)

Là phương pháp gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động: chuyển động quay tròn của dao và tịnh tiến của phôi.

8.

Chọn câu sai: Thiết bị và dụng cụ thường sử dụng với phương pháp khoan là?

a)

Máy tiện

b)

Máy phay

c)

Mũi khoan

d)

Dao phay

9.

Có bao nhiêu bước trong quy trình công nghệ gia công chi tiết?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

10.

Tại sao cần phải xác định trình tự các nguyên công?

a)

Để lựa chọn vật liệu, kích thước và phương pháp chế tạo phôi phù hợp.

b)

Để chọn thiết bị, đồ gá, dụng cụ gia công phù hợp nhằm đảm bảo chất lượng, năng suất.

c)

Để có trình tự hợp lý nhằm đảm bảo chất lượng gia công với chi phí thấp nhất.

d)

Để đảm bảo độ chính xác gia công theo vật liệu, phương pháp, dụng cụ cắt.

11.

Đâu là bước quan trọng nhất trong quy trình công nghệ gia công?

a)

Tìm hiểu chi tiết gia công xác định dạng sản xuất.

b)

Xác định thứ tự các bước gia công chi tiết.

c)

Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi.

d)

Tất cả các đáp án trên.

12.

Xác định các đặc điểm của tạo, chức năng làm việc, yêu cầu kĩ thuật,... để làm cơ sở lựa chọn phôi và xác định thứ tự các nguyên công là nội dung của bước nào?

a)

Tìm hiểu chi tiết gia công xác định dạng sản xuất.

b)

Xác định trình tự các bước gia công chi tiết.

c)

Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi.

d)

Tất cả các đáp án trên.

13.

Quá trình liên quan trực tiếp đến việc làm thay đổi hình dáng, kích thước, tính chất và tạo ra mối quan hệ giữa các chi tiết gọi là quá trình gì?

a)

Quá trình công nghệ.

b)

Quá trình sản xuất.

c)

Quá trình gia công.

d)

Quá trình lắp ráp.

14.

Quy trình sản xuất cơ khí nào là đúng?

a)

Chế tạo phôi → Lắp ráp sản phẩm → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Gia công tạo hình sản phẩm → Đóng gói sản phẩm.

b)

Chế tạo phôi → Gia công tạo hình sản phẩm → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Lắp ráp sản phẩm → Đóng gói sản phẩm.

c)

Gia công tạo hình sản phẩm → Chế tạo phôi → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Lắp ráp sản phẩm → Đóng gói sản phẩm.

d)

Gia công tạo hình sản phẩm → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Chế tạo phôi → Lắp ráp sản phẩm → Đóng gói sản phẩm.

15.

Phương pháp chế tạo phôi trong quá trình sản xuất cơ khí là?

a)

Đúc.

b)

Gia công áp lực.

c)

Hàn.

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng.

16.

Quá trình sử dụng các loại nguyên vật liệu, máy móc và công nghệ để tạo ra các sản phẩm cơ khí là?

a)

Sản xuất phôi.

b)

Chế tạo cơ khí.

c)

Gia công chi tiết.

d)

Sản xuất cơ khí.

17.

Quá trình sản xuất cơ khí có bước nào?

a)

Chế tạo phôi.

b)

Gia công tạo hình sản phẩm.

c)

Lắp ráp sản phẩm.

d)

Cả 3 đáp án trên.

18.

Phương pháp kiểm tra phôi là gì?

a)

Kiểm tra chất lượng ngoại quan hình dáng, kích thước, ...

b)

Kiểm tra chất lượng bên trong: độ khí, ứng suất dư, ...

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

19.

Bước đầu của quá trình sản xuất cơ khí là gì?

a)

Nghiền cơ bản về

b)

Chế tạo phôi

c)

Gia công tạo hình sản phẩm

d)

Đóng gói sản phẩm

20.

Robot công nghiệp là gì?

a)

Máy thực hiện các công việc một cách tự động bởi chương trình điều khiển từ máy tính hoặc các vi mạch điện tử

b)

Tập hợp các hoạt động được thiết lập để thực hiện các công việc một cách tuần tự, liên tục như lắp ráp hoặc chế tạo ra sản phẩm

c)

Tổ hợp của các máy và thiết bị tự động được sắp xếp theo một trình tự xác định để thực hiện các công việc khác nhau nhằm tạo ra sản phẩm

d)

Các cơ cấu tạo ra chuyển động của bàn máy và trục chính của máy, gồm mạch điều khiển, động cơ dẫn động, ...

21.

Vai trò của robot công nghiệp trong dây chuyền sản xuất tự động là gì?

a)

Tăng năng suất và chất lượng sản phẩm

b)

Nâng cao mức độ an toàn lao động và tính linh hoạt của sản xuất

c)

Giảm chi phí sản xuất

d)

Cả 3 đáp án trên

22.

Đặc điểm của dây chuyền sản xuất tự động mềm là gì?

a)

Năng suất thấp

b)

Độ ổn định cao

c)

Chi phí đầu tư cao

d)

Độ linh hoạt cao

23.

Cách mạng công nghệ 4.0 là sự kết hợp của công nghệ trong các lĩnh vực nào?

a)

Vật lí

b)

Công nghệ số

c)

Sinh học

d)

Cả 3 đáp án trên

24.

Công nghệ cốt lõi được sử dụng trong dây chuyền sản xuất là?

a)

Công nghệ kĩ thuật số

b)

Công nghệ kết nối vạn vật

c)

Công nghệ trí tuệ nhân tạo

d)

Cả 3 đáp án trên

25.

Những thành tố chính của công nghệ kĩ thuật số là?

a)

Phân tích dữ liệu lớn (Big Data)

b)

Điện toán đám mây (Cloud Computing)

c)

Kết nối Internet vạn vật (Internet of Things - IoT)

d)

Tất cả các đáp án trên

26.

Tác động của công nghệ 4.0 trong tự động hóa sản xuất là?

a)

Gia công thông minh

b)

Giám sát thông minh

c)

Điều khiển thông minh

d)

Tất cả các đáp án trên

27.

Đâu là bước tiến vượt bậc từ hệ thống sản xuất tự động truyền thống sang sản xuất tự động được kết nối và xử lí dữ liệu liên tục?

a)

Mô hình nhà máy thông minh

b)

Kết nối vạn vật trong sản xuất

c)

Kho chứa hàng thông minh

d)

Phân tích dữ liệu lớn trong sản xuất

28.

Vì sao rô bốt thông minh giúp con người giảm sức lao động và tránh làm việc trong môi trường độc hại, nguy hiểm?

a)

Trong sản xuất tự động, máy móc trực tiếp tham gia vào quá trình vận hành nên công nhân được đảm bảo an toàn

b)

Trong sản xuất tự động, máy móc gián tiếp tham gia vào quá trình vận hành nên công nhân được đảm bảo an toàn

c)

Trong sản xuất tự động, máy móc tham gia một phần vào quá trình vận hành, thay thế công nhân trong công việc nguy hiểm nên công nhân được đảm bảo an toàn

d)

Trong sản xuất tự động, máy móc không tham gia vào quá trình vận hành nên công nhân không được đảm bảo an toàn

29.

Những đặc trưng nổi bật của cách mạng công nghiệp 4.0 là:

a)

Dựa trên nền tảng của sự kết hợp giữa công nghệ cảm biến mới, phân tích dữ liệu lớn (Big Data), điện toán đám mây (Cloud Computing) và kết nối Internet vạn vật (Internet of Things - IoT) để thúc đẩy tự động hóa và sản xuất thông minh

b)

Sử dụng công nghệ in 3D để giảm chi phí sản xuất (do dây chuyền sản xuất bỏ qua các khâu trung gian)

c)

Công nghệ nano và vật liệu mới tạo ra các vật liệu có nhiều ưu điểm nổi bật, được ứng dụng rộng rãi trong hầu hết các lĩnh vực

d)

Trí tuệ nhân tạo và điều khiển cho phép con người kiểm soát từ xa, không giới hạn về không gian và thời gian, tương tác nhanh hơn và chính xác hơn

e)

Tất cả các đáp án trên

30.

Con người tham gia vào hoạt động của máy tự động như thế nào?

a)

Giám sát và điều khiển quá trình hoạt động của máy.

b)

Không liên quan đến hoạt động của máy.

c)

Chỉ sử dụng máy khi có sự cố.

d)

Chỉ lập trình máy một lần rồi không can thiệp nữa.

31.

Công dụng của rôbốt trong sản xuất công nghiệp là:

a)

Dùng trong các dây chuyền sản xuất công nghiệp

b)

Thay thế con người làm việc ở môi trường nguy hiểm

c)

Thay thế con người làm việc ở môi trường độc hại

d)

Cả 3 đáp án trên

32.

Công nghệ nào giúp thu thập và số hóa hầu như tất cả các thông tin cần thiết mô tả hệ thống sản xuất?

a)

Công nghệ in 3D

b)

Công nghệ nano

c)

Công nghệ cảm biến

d)

Phân tích dữ liệu lớn

33.

Phát triển bền vững là gì?

a)

Cách phát triển nhằm thỏa mãn các yêu cầu hiện tại.

b)

Không ảnh hưởng tới các nhu cầu của hệ thống tương lai.

c)

Phát triển hệ thống sản xuất xanh – sạch.

d)

Tất cả đều đúng.

34.

Thành tựu nào cho phép con người kiểm soát từ xa, tương tác nhanh hơn và chính xác hơn?

a)

Sự kết hợp công nghệ cảm biến mới, phân tích dữ liệu, điện toán đám mây, kết nối internet vạn vật

b)

Công nghệ in 3D

c)

Công nghệ nano và vật liệu mới

d)

Trí tuệ nhân tạo và điều khiển