Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

Total questions: 31

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Câu lệnh Python nào sau đây được viết đúng?

a)

b)

c)

d)

2.

Hãy cho biết giá trị của biến X bằng bao nhiêu sau khi thực hiện đoạn chương trình sau?

a)

10

b)

30

c)

2

d)

1

3.

Kết quả thực hiện đoạn chương trình sau là?

a)

In lên màn hình các số từ 0 đến 9

b)

In lên màn hình các số từ 0 đến 10

c)

In lên màn hình các số từ 1 đến 10

d)

In lên màn hình các số từ 0 đến 10

4.

Trong Python, câu lệnh while sẽ thực hiện khi:

a)

<Điều kiện> sai

b)

<Điều kiện> đúng

c)

<Điều kiện> bằng 0

d)

<Điều kiện> khác

5.

Cấu trúc lập trình cơ bản của các ngôn ngữ lập trình gồm?

a)

Cấu trúc tuần tự, cấu trúc lặp

b)

Cấu trúc tuần tự, cấu trúc lặp, cấu trúc rẽ nhánh

c)

Cấu trúc lặp, cấu trúc rẽ nhánh, cấu trúc chương trình

d)

Cấu trúc rẽ nhánh, cấu trúc lặp

6.

Muốn dừng và thoát ngay khỏi vòng lặp while hoặc for có thể dùng lệnh nào sau đây?

a)

break

b)

input

c)

print

d)

if

7.

Quan sát các lệnh sau, lệnh nào đúng khi khởi tạo dữ liệu danh sách

a)

Ds==[]

b)

Ds=[1.5, 2, 3, “9”, “10”]

c)

Ds=={3, 4, 5, 6, 7}

d)

[1, 2, 3, 4, 5]=Ds

8.

Cho biết kết quả sau khi thực hiện lệnh len()

a)

7

b)

6

c)

8

d)

Báo lỗi

9.

Để thêm một phần tử có giá trị 100 vào cuối danh sách A ta sử dụng lệnh nào trong các lệnh sau?

a)

A[len(A)]= 100

b)

A[len(A)-1] = 100

c)

A= A +100

d)

A.append(100)

10.

Cho biết giá trị của i sau khi thực hiện chương trình sau?

a)

19

b)

20

c)

21

d)

22

11.

Lệnh nào để xóa toàn bộ dữ liệu của danh sách A?

a)

A.append(x)

b)

A.insert(k,x)

c)

A.clear()

d)

A.remove(x)

12.

Độ dài của xâu được tính thông qua lệnh:

a)

len()

b)

range()

c)

append()

d)

for

13.

Từ khóa nào dùng để khai báo hàm người dùng tự định nghĩa

a)

ef

b)

Dec

c)

Return

d)

Print

14.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Lệnh print() thực hiện việc in ra màn hình.

b)

Lệnh input() thực hiện yêu cầu nhập vào một biểu thức, số hay một xâu bất kì.

c)

Lệnh type() trả lại kiểu dữ liệu của biến trong ngoặc.

d)

Lệnh str() chuyển đổi kiểu dữ liệu khác thành số thực.

15.

Chọn câu trả lời đúng khi nói về toán tử in trong danh sách:

a)

Toán tử in dùng để lặp danh sách.

b)

Toán tử in dùng để kiểm tra một phần tử có nằm trong danh sách đã cho hay không

c)

Toán tử in trả kết quả là một giá trị cụ thể.

d)

Khi dùng toán tử in cần truyền giá trị cụ thể vào.

16.

Xóa phần tử đầu tiên của danh sách có giá trị là value dùng lệnh nào?

a)

remove(value)

b)

Insert(value)

c)

clear (value)

d)

Delete(value)

17.

Để chèn phần tử vào danh sách tại chỉ số cho trước dùng lệnh nào trong các lệnh sau?

a)

append(num) 

b)

len(A)

c)

clear ()

d)

insert(k,x)

18.

Cho đoạn chương trình, hãy cho biết kết quả sau khi thực hiện đoạn chương trình trên?

a)

10, 10, 7, 8, 4,6 

b)

10, 10, 7, 4, 8, 6

c)

4, 10, 7, 8, 4, 6

d)

10, 10, 7, 4, 4,8

19.

Cho đoạn chương trình, Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

k nhận giá trị lần lượt từ đầu dãy đến cuối dãy của A

b)

k nhận giá trị lần lượt từ cuối dãy đến đầu dãy của A

c)

Tính tổng k

d)

Đếm số phần tử trong A

20.

Cho đoạn chương trình, sau khi thực hiện clear () danh sách A sẽ:

a)

A. Danh sách A sắp xếp tăng dần.

b)

Danh sách A sắp xếp giảm dần.

c)

Danh sách A trở thành danh sách rỗng.

d)

Danh sách A sẽ được nhân đôi

21.

Xâu trong python là:

a)

Một kí tự

b)

Một dãy các số  

c)

ột dãy các kí tự

d)

Một giá trị bất kì.

22.

Xâu rỗng là xâu

a)

có duy nhất một phần tử.

b)

không có phần tử nào.

c)

có độ dài vô hạn

d)

viết theo chiều thuận và chiều ngược giống nhau

23.

Điểm khác nhau cơ bản giữa xâu và danh sách là

a)

các phần tử của xâu được đánh số bắt đầu từ 0.

b)

không thể thay đổi được từng kí tự của xâu

c)

có thể thay đổi được từng kí tự của xâu

d)

truy cập đến phần tử của xâu thông qua tên biến xâu và chỉ số.

24.

Cách nào dùng để biểu diễn xâu kí tự:

a)

Đặt xâu trong cặp dấu nháy đơn

b)

Đặt xâu trong cặp dấu nháy kép

c)

Đặt xâu trong ba cặp dấu nháy kép

d)

hi như bình thường không có gì đặc biệt.

25.

Lệnh nào dùng để tìm vị trí xuất hiện của một xâu trong xâu khác?

a)

Join

b)

Split

c)

In

d)

find

26.

Cho đoạn chương trình, hãy cho biết kết quả khi thực hiện đoạn chương trình trên?

a)

22

b)

23

c)

24

d)

25

27.

Đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì:

a)

Nối danh sách các xâu thành một xâu.

b)

Trả về vị trí của xâu con trong xâu mẹ.

c)

Kiểm tra một xâu có là xâu con của xâu khác không.

d)

Tách một xâu thành danh sách các từ.

28.

Sau khi thực hiện dòng lệnh sau sẽ cho giá trị là gì?

“a” in “abcd”

a)

True

b)

abcdefghi

c)

abcde

d)

False

29.

Viết chương trình nhập dãy A bao gồm n phần tử các số nguyên từ bàn phím và tính tổng các phần tử của A?

4 lines
30.

Cho biết ý nghĩa của hàm do người dùng tự định nghĩa:

4 lines
31.

Cho biết các dòng sai của đoạn chương trình sau:

4 lines