Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 1. TĂNG TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - I. NHẬN BIẾT

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Đối với một quốc gia, phát triển kinh tế thể hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

Chuyển đổi môn hình tiền tệ.

b)

Chuyển dịch cơ cấu ngành.

c)

Chuyển dịch vùng sản xuất.

d)

Chuyển dịch phân phối.

2.

Dùng để biểu thị thu nhập của nền kinh tế trong một thời kì nhất định được tính bằng tổng thu nhập từ hàng hóa, dịch vụ cuối cùng do công dân của quốc gia đó tạo ra trong một năm là

a)

tổng thu nhập quốc nội (GDP).

b)

tổng thu nhập quốc dân trên đầu người.

c)

tổng sản phẩm quốc nội (GDP).

d)

tổng thu nhập quốc dân (GNI).

3.

Tổng sản phẩm quốc nội được hiểu là

a)

tổng sản phẩm quốc nội bình quân đầu người.

b)

tổng sản phẩm quốc dân.

c)

tổng sản phẩm quốc dân bình quân đầu người.

d)

tổng sản phẩm quốc nội.

4.

Đối với mỗi quốc gia, vai trò của tăng trưởng và phát triển kinh tế thể hiện ở việc, thông qua tăng trưởng và phát triển là sẽ góp phần

a)

gia tăng lệ thuộc vào thế giới.

b)

giải quyết tốt vấn đề việc làm.

c)

gia tăng phân hóa giàu nghèo.

d)

tăng tỉ lệ đói nghèo đa chiều.

5.

Tăng trưởng và phát triển kinh tế không có vai trò nào dưới đây?

a)

Gia tăng khoảng cách giàu nghèo.

b)

Thu hẹp khoảng cách các vùng.

c)

Nâng cao mức sống người dân.

d)

Thực hiện phân phối công bằng.

6.

Trong quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế đối với phát triển kinh tế thì tăng trưởng khi đạt tới mục tiêu phát triển bền vững sẽ tác động trở lại đối với tăng trưởng kinh tế theo chiều hướng nào dưới đây?

a)

Không thúc đẩy và bị động.

b)

Kìm hãm và hạn chế tác động.

c)

Cân bằng và không liên hệ.

d)

Thúc đẩy và tạo động lực.

7.

Nội dung nào dưới đây không phải là tiêu chí thể hiện sự tăng trưởng kinh tế của một quốc gia?

a)

Sự gia tăng số lượng hàng hóa.

b)

Sự gia tăng mức sống của người dân.

c)

Sự gia tăng của dân số.

d)

Sự gia tăng thu nhập của người dân.

8.

Quá trình tăng trưởng kinh tế gắn liền với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và đảm bảo tiến bộ xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Phát triển kinh tế.

b)

Tăng trưởng kinh tế.

c)

Hội nhập kinh tế.

d)

Kinh tế đối ngoại.

9.

Đối với mỗi quốc gia, chuyển dịch cơ cấu kinh tế là tiêu chí đánh giá sự phát triển kinh tế?

a)

Cơ cấu vùng kinh tế.

b)

Cơ cấu thành phần kinh tế.

c)

Cơ cấu ngành kinh tế.

d)

Cơ cấu thu nhập.

10.

Khi đánh giá sự phát triển kinh tế của một quốc gia, người ta không căn cứ vào chỉ số nào dưới đây?

a)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

b)

Lạm phát và thất nghiệp.

c)

Tiền bộ và công bằng xã hội.

d)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế.

11.

Cụm từ GNI là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế, GNI thể hiện nội dung nào dưới đây?

a)

Tổng thu nhập quốc dân.

b)

Tổng thu nhập quốc dân theo đầu người.

c)

Tổng sản phẩm quốc nội.

d)

Tổng sản phẩm quốc dân.

12.

Một trong những thước đo để đánh giá mức tăng trưởng kinh tế của một quốc gia đó là dựa vào

a)

chỉ số giảm nghèo đa chiều.

b)

tổng hàng hóa xuất khẩu.

c)

tổng thu nhập quốc dân.

d)

chỉ số phát triển bền vững.

13.

Đối với mỗi quốc gia, tăng trưởng kinh tế là

a)

sự gia tăng mức sống người dân.

b)

quá trình khép kín lạm phát.

c)

quá trình phân phối lại tiền tệ.

d)

sự mất giá của đồng tiền nội địa.

14.

Khi đánh giá sự phát triển kinh tế, người ta không căn cứ vào yếu tố nào dưới đây?

a)

Mức thu nhập của người dân.

b)

Chỉ số bất bình đẳng xã hội.

c)

Chỉ số phát triển con người.

d)

Chỉ số giá cả hàng hóa.

15.

Đối với một quốc gia tăng trưởng và phát triển kinh tế có vai trò quan trọng, là điều kiện cần thiết để

a)

thúc đẩy tỉ lệ thất nghiệp.

b)

bạn cho nguồn ngân sách.

c)

khắc phục tình trạng đói nghèo.

d)

nâng cao phúc lợi xã hội.

16.

Đối với mỗi quốc gia, vai trò của tăng trưởng và phát triển kinh tế thể hiện ở việc, thông qua tăng trưởng và phát triển là sẽ góp phần

a)

nâng cao nguồn ngân sách.

b)

nâng cao phúc lợi xã hội.

c)

kiềm chế mở rộng việc làm.

d)

gia tăng tỉ lệ lạm phát.

17.

Các thành tựu về tăng GDP và mức thu nhập bình quân đầu người thể hiện tính nào dưới đây so với thời kì gốc là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Tăng trưởng xã hội.

b)

Tăng trưởng kinh tế.

c)

Hội nhập kinh tế.

d)

Phát triển kinh tế.

18.

Đọc thông tin và trả lời: Tốc độ tăng trưởng kinh tế giai đoạn 2016-2020 đạt trung bình 7%/năm có vai trò như thế nào đối với sự phát triển kinh tế của nước ta trong giai đoạn này?

a)

Quyết định nhất.

b)

Kìm hãm.

c)

Động lực.

d)

Không đáng kể.

19.

Ý nghĩa quan trọng nhất của tăng trưởng kinh tế đối với một quốc gia đang phát triển là gì?

a)

Giảm nhanh chênh lệch giàu nghèo

b)

Tăng thu ngân sách cho đầu tư xã hội

c)

Tự động cải thiện môi trường

d)

Ổn định ngay lạm phát và thất nghiệp

20.

Chỉ báo nào thường dùng để đánh giá chất lượng phát triển, không chỉ tăng trưởng về lượng?

a)

Tốc độ tăng GDP bình quân

b)

Tỷ trọng công nghiệp trong GDP

c)

Chỉ số phát triển con người (HDI)

d)

Tổng vốn đầu tư xã hội hàng năm

21.

Một nền kinh tế chuyển dịch cơ cấu từ nông nghiệp sang công nghiệp – dịch vụ thường dẫn đến hệ quả nào?

a)

Năng suất lao động tăng dần

b)

Thu nhập bình quân giảm mạnh

c)

Tỷ lệ thất nghiệp tăng vọt

d)

Tỷ lệ nghèo đói không đổi

22.

Yếu tố xã hội nào là điều kiện cần để tăng trưởng gắn với phát triển bền vững?

a)

Nâng cao chất lượng giáo dục

b)

Hạ thấp mức tiết kiệm tư nhân

c)

Tăng thuế tiêu dùng đại trà

d)

Giảm chi cho y tế cộng đồng

23.

Khi tốc độ tăng GDP cao nhưng lạm phát vượt kiểm soát, nhận định phù hợp nhất là gì?

a)

Giảm phát theo chu kỳ kinh tế

b)

Tái cơ cấu đã hoàn tất

c)

Phát triển toàn diện bền vững

d)

Tăng trưởng thiếu bền vững

24.

Trong giai đoạn 2016–2020, Việt Nam duy trì tăng trưởng khoảng 7%/năm. Tác động hợp lý nhất đến phúc lợi người dân là gì, nếu các chính sách an sinh được mở rộng?

a)

Tiêu dùng giảm vì thất nghiệp tăng

b)

Thu nhập và dịch vụ xã hội cải thiện

c)

Chênh lệch vùng miền tăng mạnh

d)

Nghèo đói tăng do lạm phát cơ bản

25.

Phát triển kinh tế khác tăng trưởng kinh tế ở điểm nào?

a)

Nhấn mạnh chất lượng và công bằng

b)

Chỉ chú trọng tốc độ tăng GDP

c)

Chỉ tính bằng sản lượng hiện vật

d)

Không gắn với phúc lợi xã hội

26.

Chính sách nào góp phần trực tiếp nâng HDI ở cấp địa phương khó khăn?

a)

Tự do hóa hoàn toàn giá năng lượng

b)

Ưu đãi thuế cho doanh nghiệp lớn

c)

Mở rộng bảo hiểm y tế và giáo dục

d)

Siết chi đầu tư hạ tầng cơ bản

27.

Trong bối cảnh toàn cầu hoá hiện nay, thông qua quá trình hội nhập kinh tế quốc tế sẽ góp phần tạo ra

a)

nhiều cơ hội việc làm.

b)

nhiều lãnh thổ mới.

c)

những chủng tộc mới.

d)

những đảng phái mới.

28.

Ngày 25/12/2008, Việt Nam và Nhật Bản đã chính thức ký kết Hiệp định Đối tác Kinh tế Việt Nam - Nhật Bản, về các cấp độ hợp tác đây là hình thức hợp tác

a)

song phương.

b)

khu vực.

c)

đa quốc gia.

d)

toàn cầu.

29.

Khi tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế, hình thức hội nhập song phương là quá trình liên kết và hợp tác giữa

a)

hai quốc gia.

b)

nhiều quốc gia.

c)

bốn quốc gia.

d)

ba quốc gia.

30.

Khi tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế song phương, mỗi quốc gia cần dựa vào nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Có sự tương đồng về tôn giáo.

b)

Tương đồng trình độ phát triển.

c)

Tôn trọng độc lập chủ quyền.

d)

Cơ cục lịch sử hình thành.

31.

Hội nhập kinh tế là quá trình một quốc gia thực hiện việc gắn kết nền kinh tế của mình với

a)

nguyên thủ của một nước.

b)

một nhóm người.

c)

các quốc gia khác.

d)

người đồng bào chính thủ.

32.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò và tác dụng to lớn của hội nhập kinh tế quốc tế với mỗi quốc gia?

a)

Mở rộng biên giới.

b)

Thu hút vốn đầu tư.

c)

Mở rộng thị trường.

d)

Tạo nhiều việc làm.

33.

Xét về hình thức, hội nhập kinh tế quốc tế là toàn bộ các hoạt động kinh tế đối ngoại của một quốc gia, bao gồm các hoạt động nào dưới đây?

a)

Thương mại nội địa, đầu tư quốc tế, du lịch nội địa.

b)

Toàn cầu hoá kinh tế và toàn cầu hoá chính trị.

c)

Thương mại quốc tế, đầu tư quốc nội, đầu tư nước ngoài.

d)

Thương mại quốc tế, đầu tư quốc tế, dịch vụ thu ngoại tệ.

34.

Thông qua việc gắn kết nền kinh tế của mình với các quốc gia khác trong khu vực và toàn thế giới, giúp các quốc gia có thể tận dụng được những

a)

hỗ trợ từ các tổ chức khủng bố.

b)

thành tựu khoa học – công nghệ.

c)

ràng buộc về mặt lãnh thổ.

d)

sai lầm của các quốc gia khác.

35.

Hội nhập kinh tế khu vực không được thực hiện giữa các quốc gia có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Tương đồng về địa lý.

b)

Đang chiến tranh với nhau.

c)

Cùng chung mục tiêu.

d)

Có sự phù hợp về văn hoá.

36.

Trong các quan hệ kinh tế quốc tế, việc tham gia của mỗi quốc gia có thể thực hiện ở cấp độ nào dưới đây?

a)

Thỏa thuận tại trụ nhân đạo.

b)

Hiệp định tương trợ tư pháp.

c)

Hiệp định vay vốn ưu đãi.

d)

Thỏa thuận thương mại tự do.

37.

Trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế, Việt Nam luôn kiên định quan điểm “lợi ích hài hòa, rủi ro chia sẻ” điều này thể hiện nguyên tắc nào khi hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Bình đẳng.

b)

Thỏa thuận.

c)

Cống bằng.

d)

Cùng có lợi.

38.

Quá trình liên kết, gắn kết giữa các quốc gia, vùng lãnh thổ với nhau thông qua việc tham gia vào các tổ chức kinh tế toàn cầu là một trong những hình thức hội nhập kinh tế ở cấp độ

a)

toàn cầu.

b)

song phương.

c)

toàn diện.

d)

khu vực.

39.

Quá trình một quốc gia thực hiện việc gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế các quốc gia khác trong khu vực và trên thế giới dựa trên cơ sở cùng có lợi và tuân thủ quy định chung là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Kinh tế đối ngoại.

b)

Hội nhập kinh tế.

c)

Phát triển kinh tế.

d)

Tăng trưởng kinh tế.

40.

Khi tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế song phương, mỗi quốc gia cần dựa vào nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Phải tôn trọng độc lập.

b)

Bình đẳng và cùng có lợi.

c)

Phải cùng trong khu vực.

d)

Không có quyền áp đặt.

41.

Đối với mỗi quốc gia, hình thức hội nhập sâu rộng nhất, gắn kết với nhiều quốc gia, tổ chức, khu vực trên thế giới là hình thức nào dưới đây?

a)

Hội nhập liên minh.

b)

Hội nhập toàn cầu.

c)

Hội nhập khu vực.

d)

Hội nhập song phương.

42.

Là hình thức các bên tham gia hình thành thể chế, bộ phận thống nhất trong mục tiêu chung đồng thời xây dựng chính sách kinh tế chung, thực hiện những mục tiêu chung cho toàn liên minh là thể hiện mức độ hội nhập kinh tế ở mức độ

a)

hiệp định thương mại tự do.

b)

thỏa thuận thương mại tự do dài.

c)

thị trường chung.

d)

liên minh kinh tế.

43.

Được thành lập bởi các quốc gia trong cùng khu vực địa lý để thúc đẩy tự do thương mại, tự do di chuyển lao động và vốn giữa các thành viên là thể hiện mức độ hội nhập kinh tế ở mức độ

a)

thỏa thuận thương mại tự do dài.

b)

hiệp định thương mại tự do.

c)

liên minh kinh tế.

d)

thị trường chung.

44.

Hội nhập kinh tế khu vực không được thực hiện giữa các quốc gia có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Cùng chung mục tiêu

b)

Có sự phù hợp về văn hóa

c)

Đang chiến tranh với nhau

d)

Tương đồng về địa lý

45.

Trong các quan hệ kinh tế quốc tế, việc tham gia của mỗi quốc gia có thể thực hiện ở cấp độ nào?

a)

Hiệp định tương trợ tư pháp

b)

Thỏa thuận tài trợ nhân đạo

c)

Hiệp định vay vốn ưu đãi

d)

Thỏa thuận thương mại tự do dài

46.

Một trong những biểu hiện của hợp tác kinh tế quốc tế là các quốc gia có đặc điểm chung nào khi tham gia ký kết?

a)

Hiệp định chiến tranh

b)

Xác định mốc biên giới

c)

Hiệp định thương mại tự do

d)

Tuân tra chung trên biển

47.

Trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế, Việt Nam luôn kiên định quan điểm “lợi ích hài hòa, rủi ro chia sẻ” điều này thể hiện nguyên tắc nào khi hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Cóng bằng

b)

Thỏa thuận

c)

Bình đẳng

d)

Cùng có lợi

48.

Quá trình liên kết, gắn kết giữa các quốc gia, vùng lãnh thổ với nhau thông qua việc tham gia vào các tổ chức kinh tế toàn cầu là một trong những hình thức hội nhập kinh tế quốc tế ở cấp độ nào?

a)

Khu vực

b)

Toàn diện

c)

Toàn cầu

d)

Song phương

49.

Khi một quốc gia chủ trương thiết lập quan hệ kinh tế dựa trên cơ sở cùng có lợi và tuân thủ quy định chung là nội dung của khái niệm nào?

a)

Tăng trưởng kinh tế

b)

Kinh tế đối ngoại

c)

Hội nhập kinh tế

d)

Phát triển kinh tế

50.

Khi tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế về thương mại, một quốc gia cần dựa vào nguyên tắc nào?

a)

Tuân thủ luật lệ nội địa

b)

Không có quyền áp đặt

c)

Bình đẳng và cùng có lợi

d)

Phải cùng trong khu vực

51.

Đối với mỗi quốc gia, hình thức hội nhập nào giúp gắn kết với nhiều quốc gia, tổ chức, khu vực trên thế giới ở phạm vi rộng nhất?

a)

Hội nhập liên minh

b)

Hội nhập toàn cầu

c)

Hội nhập song phương

d)

Hội nhập khu vực

52.

Được thành lập bởi các quốc gia trong cùng khu vực địa lý để thúc đẩy tự do thương mại, tự do di chuyển lao động và vốn giữa các thành viên là thể hiện mức độ hội nhập kinh tế quốc tế ở mức độ nào?

a)

Thỏa thuận thương mại ưu đãi

b)

Hiệp định thương mại tự do

c)

Thị trường chung

d)

Liên minh kinh tế

53.

Việc ký kết hiệp định thương mại tự do Việt Nam - Liên minh Kinh tế Á - Âu là biểu hiện của hình thức hợp tác nào?

a)

Hội nhập song phương

b)

Hội nhập đa phương

c)

Hội nhập toàn cầu

d)

Hội nhập khu vực

54.

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC) và Diễn đàn hợp tác Á - Âu (ASEM) là hình thức hợp tác nào?

a)

Hợp tác toàn cầu

b)

Hợp tác khu vực

c)

Kinh tế - quốc phòng

d)

Chính trị - quân sự

55.

Nội dung nào thể hiện mục đích của hội nhập kinh tế song phương và đa phương giữa các nước trên thế giới hiện nay?

a)

Chia sẻ kinh nghiệm quản lý

b)

Thúc đẩy tự do hóa thương mại

c)

Thúc đẩy chuyển giao vũ khí

d)

Phân chia lợi nhuận bình quân

56.

Kể từ khi chính thức gia nhập WTO, Việt Nam đã ghi nhận thành tựu nổi bật nào về thương mại hàng hóa giai đoạn 2016-2022?

a)

Đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa

b)

Gia tăng sự lệ thuộc về chính trị

c)

Tăng cường quốc phòng

d)

Giảm mạnh nhập khẩu thiết bị

57.

Việc gia nhập WTO của Việt Nam là biểu hiện của hình thức hội nhập nào?

a)

Hội nhập toàn cầu

b)

Hội nhập khu vực

c)

Hội nhập song phương

d)

Hội nhập toàn diện

58.

Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe cộng đồng do ai thực hiện?

a)

Công đoàn thực hiện.

b)

người dân thực hiện.

c)

Nhà nước thực hiện.

d)

đoàn thể thực hiện.

59.

Cơ sở để người tham gia bảo hiểm y tế được nhận quyền lợi bảo hiểm là căn cứ vào

a)

độ tuổi tham gia bảo hiểm.

b)

tình trạng bệnh tật mắc phải.

c)

mức đóng quỹ bảo hiểm y tế.

d)

thời gian tham gia bảo hiểm.

60.

Chủ thể của loại hình bảo hiểm xã hội là

a)

Nhà nước tổ chức.

b)

cá nhân đầu tư nước ngoài.

c)

tổ chức tự nhân.

d)

tổ chức thương mại.

61.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với sự phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Huy động vốn dài hạn.

b)

Ổn định chính sách tài chính.

c)

Thúc đẩy tín dụng đen.

d)

Giảm lao động thất nghiệp.

62.

Theo quy định của pháp luật, cơ quan bảo hiểm xã hội không phải chi trả loại trợ cấp nào dưới đây đối với người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc?

a)

trợ cấp bệnh nghề nghiệp.

b)

trợ cấp tai nạn lao động.

c)

trợ cấp hưu trí.

d)

trợ cấp thất nghiệp.

63.

Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe cộng đồng gồm những loại hình nào dưới đây?

a)

Vận động và tự nguyện.

b)

Tự nguyện và cưỡng chế.

c)

Bắt buộc và vận động.

d)

Tự nguyện và bắt buộc.

64.

Một trong những quyền lợi của người tham gia loại hình bảo hiểm xã hội là bị ốm đau hoặc nghỉ thai sản, nếu đủ điều kiện họ sẽ được nhận

a)

trợ cấp từ quỹ bảo hiểm.

b)

bảo hiểm y tế chi trả.

c)

bồi thường thiệt hại.

d)

bảo hiểm thất nghiệp.

65.

Thông qua việc thu phí bảo hiểm trước khi rủi ro được bảo hiểm xảy ra sẽ giúp huy động được yếu tố nào dưới đây để phục vụ cho phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Những cá nhân tài năng.

b)

Các loại hình tín dụng.

c)

Nguồn vốn nhàn rỗi.

d)

Nhiều lao động thất nghiệp.

66.

Một trong những mục đích của người tham gia bảo hiểm là nhằm

a)

phải nộp phí bảo hiểm.

b)

được đóng phí bảo hiểm.

c)

được từ chối trách nhiệm.

d)

được bồi thường thiệt hại.

67.

Về mặt kinh tế, một trong những vai trò của bảo hiểm góp phần giúp các cá nhân và tổ chức tham gia bảo hiểm là

a)

chiếm đoạt tài sản của nhau.

b)

chiếm đoạt tài sản của nhau.

c)

ổn định được nguồn tài chính.

d)

ngày càng lệ thuộc vào nhau.

68.

Đặc điểm chung của bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và bảo hiểm thất nghiệp đó là đều do

a)

Hộ gia đình đứng ra tổ chức.

b)

Doanh nghiệp tư nhân tổ chức.

c)

Doanh nghiệp nước ngoài tổ chức.

d)

Nhà nước đứng ra tổ chức.

69.

Một trong những quyền lợi của người tham gia bảo hiểm y tế là khi không may bị ốm đau, hay xảy ra tai nạn họ sẽ nhận được

a)

thanh toán khám, chữa bệnh.

b)

lương hưu hằng tháng.

c)

tiền mặt để chi tiêu hằng ngày.

d)

trợ cấp thai sản, ốm đau.

70.

Theo quy định của pháp luật, với người tham gia loại hình bảo hiểm tự nguyện sẽ được nhận quyền lợi bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Chế độ thai sản.

b)

Tai nạn lao động.

c)

Bệnh nghề nghiệp.

d)

Chế độ tử tuất.

71.

Một trong những quyền lợi của người tham gia bảo hiểm thất nghiệp là khi họ bị mất việc nếu đủ điều kiện họ sẽ nhận được

a)

trợ cấp khám chữa bệnh.

b)

lương hưu hằng tháng.

c)

phí bảo hiểm đã đóng.

d)

trợ cấp thất nghiệp.

72.

Theo quy định của pháp luật, cơ quan bảo hiểm xã hội không phải chi trả loại trợ cấp nào dưới đây đối với người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc?

a)

trợ cấp thai sản.

b)

trợ cấp hưu trí.

c)

trợ cấp tái lại.

d)

trợ cấp ốm đau.

73.

Loại hình bảo hiểm nào dưới đây nhằm bù đắp một phần thu nhập, hỗ trợ học nghề, duy trì và tìm kiếm việc làm cho người lao động khi bị mất việc làm trên cơ sở đóng góp vào quỹ bảo hiểm theo quy định.

a)

Bảo hiểm xã hội.

b)

Bảo hiểm thất nghiệp.

c)

Bảo hiểm con người.

d)

Bảo hiểm y tế.

74.

Cơ sở pháp lý để thực hiện quyền và nghĩa vụ của các bên khi tham gia bảo hiểm thương mại là dựa vào

a)

quy mô của công ty bảo hiểm.

b)

địa vị người tham gia bảo hiểm.

c)

hậu quả của người được bảo hiểm.

d)

hợp đồng bảo hiểm giữa hai bên.

75.

Ở Việt Nam, hệ thống an sinh xã hội có bao nhiêu chính sách cơ bản?

a)

Năm chính sách.

b)

Bốn chính sách.

c)

Sáu chính sách.

d)

Ba chính sách.

76.

Đối với mỗi quốc gia, an sinh xã hội là một trong những tiêu chí đánh giá sự

a)

quản lý xã hội.

b)

ngân sách nhà nước.

c)

tiến bộ xã hội.

d)

phát triển kinh tế.

77.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện mục tiêu của chính sách an sinh xã hội về bảo đảm thu nhập và giảm nghèo bền vững?

a)

Giảm tỷ lệ hộ gia đình giàu xã hội.

b)

Cải thiện cuộc sống hộ nghèo.

c)

Xóa bỏ khoảng cách giàu nghèo.

d)

Giảm tỷ lệ người thất nghiệp.

78.

Đối với sự phát triển kinh tế - xã hội, việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội sẽ góp phần

a)

giảm tỷ lệ lạm phát, thất nghiệp.

b)

tăng nguồn thu ngân sách.

c)

tăng thất nghiệp tự nhiên.

d)

nâng cao chất lượng cuộc sống.

79.

Một trong những mục tiêu của việc thực hiện chính sách trợ giúp xã hội là nhằm giúp các đối tượng yếu thế trong xã hội có thể

a)

gia tăng giàu nghèo.

b)

ổn định cuộc sống.

c)

mặc cảm và tự ti.

d)

tự bỏ cuộc sống.

80.

Việc nhà nước có chính sách hỗ trợ gạo từ nguồn ngân sách nhà nước cho nhân dân các vùng khó khăn dịp Tết Nguyên đán là thể hiện thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách hỗ trợ bảo hiểm.

b)

Chính sách trợ giúp xã hội.

c)

Chính sách hỗ trợ việc làm.

d)

Chính sách hỗ trợ thu nhập.

81.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện nội dung của chính sách an sinh xã hội về bảo hiểm ở nước ta?

a)

Trợ cấp thai sản.

b)

Trợ cấp ốm đau.

c)

Trợ cấp tạm lao động.

d)

Trợ cấp xóa nhà tạm.

82.

Việc nhà nước có chính sách trợ cấp hàng tháng cho đối tượng người cao tuổi không thuộc diện được hưởng chế độ hưu trí là thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách giúp việc làm.

b)

Chính sách trợ giúp xã hội.

c)

Chính sách hỗ trợ y tế.

d)

Chính sách bảo hiểm xã hội.

83.

Ở nước ta hiện nay, chính sách nào dưới đây là nội dung cơ bản của hệ thống an sinh xã hội?

a)

Chính sách giáo dục và đào tạo.

b)

Chính sách khoa học và công nghệ.

c)

Chính sách hỗ trợ việc làm.

d)

Chính sách tặng dân số.

84.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện mục tiêu của chính sách an sinh xã hội về giải quyết việc làm, bảo đảm thu nhập và giảm nghèo bền vững?

a)

Xóa bỏ nhà tạm không an toàn.

b)

Nâng cao thu nhập người dân.

c)

Cứu đói người dân khi giáp hạt.

d)

Giải quyết việc làm ở nông thôn.

85.

Việc Nhà nước có biện pháp để mở rộng quy mô và chất lượng dạy nghề là góp phần thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách giáo dục.

b)

Chính sách dịch vụ xã hội.

c)

Chính sách tài chính công.

d)

Chính sách hỗ trợ việc làm.

86.

Câu 1: Việc các chủ thể kinh tế xác định các vấn đề như kinh doanh mặt hàng gì, đối tượng khách hàng là ai, họ có nhu cầu gì là thuộc nội dung nào dưới đây của việc lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Xác định mục tiêu kinh doanh.

b)

Xác định chiến lược kinh doanh.

c)

Xác định ý tưởng kinh doanh.

d)

Xác định điều kiện thực hiện.

87.

Câu 2: Khi lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể cần thực hiện bước nào dưới đây?

a)

Xác định chủ thể sẽ do đâu.

b)

Xác định ý tưởng kinh doanh.

c)

Xác định thời gian hoàn thành.

d)

Xác định mức lợi nhuận đạt được.

88.

Câu 3: Để quá trình kinh doanh diễn ra hiệu quả, kế hoạch kinh doanh của các chủ thể cần xác định được

a)

ý tưởng kinh doanh.

b)

thời gian thành công.

c)

số thuế phải đóng.

d)

số tiền sẽ thu lợi.

89.

Câu 4: Khi các chủ thể đặt ra những kế hoạch và mục tiêu cụ thể sẽ đạt được khi tiến hành kinh doanh là đã thực hiện nội dung nào dưới đây của lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Xác định ý tưởng kinh doanh.

b)

Xác định điều kiện thực hiện.

c)

Xác định mục tiêu kinh doanh.

d)

Xác định chiến lược kinh doanh.

90.

Câu 5: Bước khởi đầu trong việc lập kế hoạch kinh doanh là các chủ thể phải xác định được

a)

ý tưởng kinh doanh.

b)

chiến lược kinh doanh.

c)

các rủi ro sắp phải.

d)

mục tiêu kinh doanh.

91.

Câu 6: Khi phân tích tiêu yếu tố về khách hàng để lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể không cần quan tâm đến nội dung nào dưới đây?

a)

Hành vi tiêu dùng.

b)

Độ tuổi khách hàng.

c)

Nhu cầu khách hàng.

d)

Nguồn gốc xuất thân.

92.

Câu 7: Khi xác định mục tiêu kinh doanh, các chủ thể không cần chú ý tới tiêu chí nào dưới đây?

a)

Tính có thể đo lường.

b)

Tính khả thi.

c)

Tính cụ thể.

d)

Tính cụ thể.

93.

Câu 8: Một trong những điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh mà các chủ thể cần sản xuất cần phân tích để lập kế hoạch kinh doanh phù hợp là

a)

yếu tố khách hàng.

b)

yếu tố hội nhập.

c)

yếu tố xuất thân.

d)

yếu tố quốc tế.

94.

Câu 9: Một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có

a)

tính xã hội.

b)

tính phi lợi nhuận.

c)

tính sáng tạo.

d)

tính nhân đạo.

95.

Câu 10: Khi xây dựng bản kế hoạch kinh doanh, các chủ thể không cần đưa ra nội dung nào dưới đây vào kế hoạch của mình?

a)

Thời điểm hoàn thành.

b)

Cách thức thực hiện.

c)

Điều kiện thực hiện.

d)

Phương hướng kinh doanh.

96.

Câu 11: Khi phân tích yếu tố tài chính để thực hiện ý tưởng kinh doanh, chủ thể cần phải phân tích nội dung nào dưới đây?

a)

Số vốn cần huy động.

b)

Số vốn để thua lỗ.

c)

Số vốn hiện muốn có.

d)

Số vốn cần hy vọng.

97.

Câu 12: Khi đặt ra mục tiêu tài chính chủ thể cần thực hiện khi lập kế hoạch kinh doanh, chủ thể cần phải phân tích nội dung nào dưới đây?

a)

Số vốn để thua lỗ.

b)

Lợi nhuận sẽ có.

c)

Số vốn hiện có.

d)

Số vốn cần huy động.

98.

Câu 13: Trong quá trình lập kế hoạch kinh doanh, một trong những điều kiện mà chủ thể cần phân tích là yếu tố

a)

Tài chính và nhân sự.

b)

Đối thủ và lợi nhuận.

c)

Tài chính và lợi nhuận.

d)

Nhân sự và đối thủ.

99.

Câu 14: Lập kế hoạch kinh doanh giúp các chủ thể kinh doanh xác định được

a)

lợi nhuận thực tế.

b)

thời điểm thất bại.

c)

mục tiêu hướng tới.

d)

thời điểm thành công.

100.

Câu 15: Nội dung nào dưới đây không thể hiện việc xác định ý tưởng kinh doanh khi lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Kinh doanh bằng cách nào.

b)

Kinh doanh mặt hàng gì.

c)

Đối tượng khách hàng là ai.

d)

Tỷ suất lợi nhuận thu được.

101.

Câu 17: Ý tưởng kinh doanh là những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong

a)

học tập.

b)

nghệ thuật.

c)

kinh doanh.

d)

công tác.

102.

Câu 18: Khi phân tích các điều kiện thực hiện hoạt động kinh doanh, các chủ thể cần chú ý phân tích điều kiện nào dưới đây?

a)

Phân tích ý tưởng.

b)

Phân tích sản phẩm.

c)

Phân tích mục tiêu.

d)

Phân tích chiến lược.

103.

Câu 19: Bản tóm tắt kế hoạch kinh doanh không bao gồm nội dung nào dưới đây?

a)

Thời điểm thành công.

b)

Ý tưởng kinh doanh.

c)

Tên kế hoạch kinh doanh.

d)

Thuận lợi và khó khăn.

104.

Câu 21: Kế hoạch kinh doanh xác định rõ sứ mệnh, tầm nhìn, chiến lược, công việc cụ thể định thực hiện và cách đạt được

a)

trách nhiệm kinh tế.

b)

mục tiêu kinh doanh.

c)

mục tiêu xã hội.

d)

trách nhiệm xã hội.

105.

Câu 22: Yếu tố nào dưới đây không phải là tiêu chí để đánh giá một ý tưởng kinh doanh tốt?

a)

Không có tính khả thi.

b)

Có tính mới mẻ, độc đáo.

c)

Có thể vượt trội.

d)

Có lợi thế cạnh tranh.

106.

Câu 23: Nội dung nào dưới đây không thể hiện mục đích của việc lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Thống nhất cá nhân làm chủ.

b)

Dự báo khó khăn, vướng mắc.

c)

Xác định phương thức thực hiện.

d)

Huy động nguồn lực tham gia.

107.

Câu 24: Khi phân tích tiêu yếu tố tài chính để thực hiện ý tưởng kinh doanh, chủ thể cần phải phân tích nội dung nào dưới đây?

a)

Lợi nhuận sẽ có.

b)

Số vốn hiện có.

c)

Số vốn lợi nhuận.

d)

Số vốn chưa có.

108.

Câu 25: Kế hoạch kinh doanh giúp các chủ thể kinh doanh xác định được

a)

đối tượng khách hàng.

b)

chiến lược kinh doanh.

c)

độ thuế có thể gian lận.

d)

đối tác cần loại bỏ.

109.

Câu 26: Khi phân tích sản phẩm của mình dự kiến sẽ tiến hành kinh doanh, các chủ thể không cần quan tâm đến yếu tố nào dưới đây?

a)

Phân tích đối thủ cạnh tranh.

b)

Điểm yếu của sản phẩm.

c)

Chủ thể tạo ra sản phẩm.

d)

Phân tích giá thành sản phẩm.

110.

Câu 27: Kế hoạch kinh doanh là bản phác thảo quá trình kinh doanh trong một khoảng thời gian

a)

mãi mãi.

b)

nhất định.

c)

không xác định.

d)

bức xác định.

111.

Câu 28: Khi mở quán cà phê, anh Q đặt mục tiêu là phục vụ ít nhất 100 người/ngày; doanh thu đạt khoảng 180 triệu đồng/tháng, sau 3 tháng hoạt động quán thu hồi đủ vốn và bắt đầu có lợi nhuận. Anh Q đã đặt mục tiêu thuộc nội dung ở nội dung nào dưới đây?

a)

Đối tác.

b)

Thị trường.

c)

Sản phẩm.

d)

Tài chính.

112.

Câu 30: Khi phân tích tiêu yếu tố nhân sự để thực hiện ý tưởng kinh doanh, chủ thể không cần phải phân tích nội dung nào dưới đây?

a)

Kỹ năng, chuyên môn.

b)

Chất lượng nhân sự.

c)

Quan hệ gia đình.

d)

Số lượng nhân sự.

113.

Câu 31: Nhận thấy tỉnh B có nhu cầu lớn về các sản phẩm gỗ nhân tạo do có nhiều khu công nghiệp lớn chuẩn bị đi vào hoạt động. Công ty A đã quyết định lập kế hoạch mở rộng thị trường sang tỉnh B. Công ty A đã phân tích điều kiện kinh doanh ở nội dung nào dưới đây?

a)

Thị trường.

b)

Khách hàng.

c)

Sản phẩm.

d)

Tài chính.

114.

Câu 32: Khi lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể cần thực hiện bước nào dưới đây?

a)

Xác định thời gian khai trương.

b)

Xác định mục tiêu làm từ thiện.

c)

Xác định chiến lược kinh doanh.

d)

Xác định thời gian đóng cửa.

115.

Câu 33: Nội dung nào dưới đây không thể hiện mục đích của việc lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Đưa ra thời gian thành công.

b)

Xác định chiến lược thị trường.

c)

Đưa ra phương hướng thực hiện.

d)

Xác định mục tiêu kinh doanh.

116.

Câu 34: Nội dung nào dưới đây không thể hiện trong kế hoạch kinh doanh?

a)

Đối tác lâu đời.

b)

Kế hoạch nhân sự.

c)

Kế hoạch tài chính.

d)

Các điều kiện thực hiện hoạt động kinh doanh.

117.

Nội dung nào dưới đây thể hiện việc chủ thể đã biết phân tích các điều kiện thực hiện kế hoạch kinh doanh?

a)

Phân đấu thu hồi vốn sau sáu tháng kinh doanh

b)

Sản phẩm phù hợp với nhu cầu người tiêu dùng

c)

Dự kiến kinh doanh thực phẩm sạch

d)

Mở rộng hoạt động quảng cáo trực tuyến

118.

Khi phân tích yếu tố về thị trường để lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể không phân tích yếu tố nào dưới đây?

a)

Xu hướng tiêu dùng

b)

Tốc độ tăng trưởng

c)

Quy mô thị trường

d)

Xu hướng ảnh hưởng

119.

Khi phân tích yếu tố về khách hàng để lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể không cần quan tâm đến nội dung nào dưới đây?

a)

Địa điểm làm việc

b)

Thu nhập hàng tháng

c)

Mong muốn khách hàng

d)

Giới tính khách hàng

120.

Bản mô tả những nội dung cơ bản về định hướng, mục tiêu, nguồn lực, tài chính, kế hoạch bán hàng... nhằm giúp chủ thể kinh doanh xác định được các nhiệm vụ để thực hiện mục tiêu đề ra được gọi là

a)

Quản lí kinh doanh

b)

Quản lí tài chính

c)

Kế hoạch kinh doanh

d)

Kế hoạch tài chính

121.

Thông tin nào dưới đây không thể hiện đánh giá các điều kiện thực hiện hoạt động kinh doanh?

a)

Thị trường

b)

Sản phẩm

c)

Khách hàng

d)

Nhân sự

122.

Anh H đã thực hiện nội dung nào dưới đây của lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Xác định mục tiêu kinh doanh

b)

Phân tích các điều kiện kinh doanh

c)

Đánh giá các yếu tố rủi ro gặp phải

d)

Xác định chiến lược kinh doanh

123.

Anh H đã biết xác định ý tưởng kinh doanh thông qua việc làm nào dưới đây?

a)

Đạt hiệu quả cao trong kinh doanh

b)

Kinh doanh mỹ phẩm từ thiên nhiên

c)

Nhận thấy nhu cầu cao về thảo mộc

d)

Đánh giá tiềm năng về khách hàng

124.

Nội dung nào dưới đây thể hiện chị D đã biết xác định ý tưởng khi lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Kinh doanh cây cảnh

b)

Thuê lao động bán hàng

c)

Mở cửa hàng để bán

d)

Sử dụng mạng xã hội

125.

Việc làm nào dưới đây thể hiện khả năng phân tích các điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh của chị D?

a)

Thành lập doanh nghiệp sau hai năm

b)

Lựa chọn kinh doanh cây cảnh

c)

Nhu cầu về mặt hàng cây cảnh lớn

d)

Thiếu kinh nghiệm nên chưa thành công

126.

Chị D đã xác định cho mình mục tiêu kinh doanh là

a)

Thành lập doanh nghiệp

b)

Mở rộng sản xuất

c)

Đẩy mạnh truyền thông

d)

Lập kế hoạch

127.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện việc phân tích các điều kiện kinh doanh?

a)

Quảng cáo giới thiệu sản phẩm

b)

Sản phẩm có nhu cầu lớn

c)

Mở rộng quy mô cửa hàng

d)

Cam kết với người tiêu dùng

128.

Anh H đã xác định mục tiêu kinh doanh của mình là do

a)

Xây dựng chuỗi thực phẩm sạch

b)

Tiếp cận nhu cầu người tiêu dùng

c)

Sản phẩm đang có nhu cầu lớn

d)

Quảng cáo giới thiệu sản phẩm

129.

Khi tiến hành hoạt động kinh doanh, các doanh nghiệp thực hiện trách nhiệm pháp lý khi chủ động

a)

làm trái thỏa ước lao động tập thể

b)

bãi trừ quyền tự do tín ngưỡng

c)

tham gia bảo vệ an ninh quốc gia

d)

tuyên dụng lao động trực tuyến

130.

Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm pháp lý của các doanh nghiệp khi tiến hành hoạt động kinh doanh?

a)

Thực hiện chính sách, giảm nghèo

b)

Thực hiện chính sách an sinh xã hội

c)

Nộp thuế đầy đủ theo quy định

d)

Nâng cao đời sống vật chất nhân dân

131.

Đối với doanh nghiệp, nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?

a)

Giúp tổ chức kỷ luật công ty tốt hơn

b)

Hỗ trợ cộng đồng vượt qua khó khăn

c)

Nâng cao điều kiện sống cộng đồng

d)

Tạo dựng mối quan hệ rộng rãi

132.

Theo quy định của pháp luật, khi tiến hành kinh doanh, mọi doanh nghiệp đều phải thực hiện nghĩa vụ tuân thủ pháp luật về môi trường là đã thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?

a)

Trách nhiệm pháp lý

b)

Trách nhiệm kinh doanh

c)

Trách nhiệm từ thiện

d)

Trách nhiệm kinh tế

133.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?

a)

Tránh rủi ro và khủng hoảng

b)

Tăng năng suất lao động

c)

Cấy thiện người tiêu dùng

d)

Bảo vệ môi trường sống

134.

Doanh nghiệp hoạt động hiệu quả, có lợi nhuận, tạo ra việc làm có mức lương tương xứng là thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Kinh tế

b)

Nhân văn

c)

Đạo đức

d)

Pháp lý

135.

Tạo việc làm, thu nhập và cơ hội phát triển cho người lao động, cung ứng nhiều sản phẩm có chất lượng cho người tiêu dùng là thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Pháp lý

b)

Nhân văn

c)

Đạo đức

d)

Kinh tế

136.

Việc doanh nghiệp thực hiện tốt những chính sách và việc làm cụ thể nhằm mang lại ảnh hưởng tích cực đến xã hội đóng góp cho các mục tiêu xã hội và sự phát triển bền vững của đất nước là thể hiện nội dung nào dưới đây của doanh nghiệp?

a)

Trách nhiệm tiêu dùng

b)

Trách nhiệm sản xuất

c)

Trách nhiệm nhân văn

d)

Trách nhiệm phân phối

137.

Thực hiện tốt trách nhiệm xã hội sẽ đem lại lợi ích nào dưới đây đối với doanh nghiệp?

a)

Giảm khả năng cạnh tranh

b)

Được nhà nước hỗ trợ thuế

c)

Xây dựng thương hiệu tích cực

d)

Thúc đẩy nguy cơ phá sản

138.

Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp?

a)

Hỗ trợ công nhân vi phạm pháp luật

b)

Kìm hãm người lao động phát triển

c)

Gian lận chế độ của người lao động

d)

Tạo việc làm hợp pháp cho công nhân

139.

Trong quá trình sản xuất kinh doanh, giám đốc công ty M luôn luôn chỉ đạo nhân viên phải không ngừng cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất để tạo ra những sản phẩm chất lượng, an toàn là đã góp phần thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?

a)

Trách nhiệm nhân văn

b)

Trách nhiệm pháp lý

c)

Trách nhiệm đạo đức

d)

Trách nhiệm kinh tế

140.

Bên cạnh việc phát triển sản xuất, các doanh nghiệp tích cực tham gia các hoạt động từ thiện là đã thể hiện trách nhiệm nào dưới đây của doanh nghiệp?

a)

Trách nhiệm sản xuất

b)

Trách nhiệm kinh tế

c)

Trách nhiệm nhân văn

d)

Trách nhiệm pháp lý

141.

Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm nhân văn của doanh nghiệp?

a)

Từ chối bảo vệ người tiêu dùng

b)

Ứng hộ quỹ nhân đạo

c)

Chấp hành việc báo vệ môi trường

d)

Tuân thủ nghĩa vụ thuế

142.

Khi tiến hành hoạt động kinh doanh, các doanh nghiệp thực hiện tốt trách nhiệm pháp lý khi chủ động

a)

nhập khẩu nguyên liệu tự nhiên

b)

tham gia xây nhà tình nghĩa

c)

kinh doanh đúng ngành nghề đăng ký

d)

tuyển dụng chuyên gia cao cấp

143.

Tuân thủ các quy định về thuế, bảo vệ môi trường, bảo vệ người tiêu dùng… thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Nhân văn

b)

Đạo đức

c)

Kinh tế

d)

Pháp lý

144.

Khi đại dịch Covid 19 bùng phát, doanh nghiệp HD đã trích quỹ để ủng hộ Quỹ vắcxin của chính phủ, việc làm này thể hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?

a)

Trách nhiệm kinh tế

b)

Trách nhiệm đạo đức

c)

Trách nhiệm nhân văn

d)

Trách nhiệm pháp lý

145.

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp là toàn bộ trách nhiệm bắt buộc và tự nguyện mà doanh nghiệp thực hiện đối với

a)

xã hội

b)

gia đình

c)

cá nhân

d)

địa phương

146.

Trách nhiệm pháp lý của doanh nghiệp thể hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

Kinh doanh đúng ngành nghề đã đăng ký

b)

Kinh doanh đúng ngành nghề chưa đăng ký

c)

Kinh doanh mặt hàng không đăng ký

d)

Không thực hiện đăng ký kinh doanh

147.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện trách nhiệm đạo đức của doanh nghiệp khi tiến hành hoạt động kinh doanh?

a)

Giữ chữ tín với khách hàng

b)

Trung thực trong sản xuất

c)

Bảo vệ lợi ích khách hàng

d)

Xâm phạm lợi ích khách hàng

148.

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp về mặt đạo đức không thể hiện ở việc mọi doanh nghiệp khi tiến hành kinh doanh đều phải

a)

giữ chữ tín với khách hàng

b)

bảo vệ lợi ích khách hàng

c)

từ chối đăng ký kinh doanh

d)

thực hiện tốt đạo đức kinh doanh

149.

Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp?

a)

Đầu cơ tích trữ hàng hóa.

b)

Tận phá tài nguyên để thu lợi nhuận.

c)

Xả thải chưa qua xử lý ra môi trường.

d)

Tiết kiệm chi phí sản xuất.

150.

Công dân thực hiện tốt các quy định của pháp luật về bảo vệ quyền lợi hợp pháp của người tiêu dùng khi tiến hành kinh doanh là đã thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?

a)

Trách nhiệm nhân văn.

b)

Trách nhiệm từ thiện.

c)

Trách nhiệm pháp lý.

d)

Trách nhiệm kinh doanh.

Similar Resources on Wayground