wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm khách quan – Phần I

Total questions: 65

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất. Phương án nào sau đây chỉ gồm thiết bị vào?

a)

Bàn phím, chuột

b)

Máy quét, màn hình

c)

Micro, máy in

d)

Máy ảnh kĩ thuật số, loa

2.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất. Phần mềm nào sau đây là phần mềm ứng dụng?

a)

Windows

b)

Linux

c)

Android

d)

Microsoft Exel

3.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất. Phần mềm nào sau đây không phải là hệ điều hành?

a)

Word

b)

Android

c)

Windows

d)

Mac Os

4.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất. Việc nào sau đây không thuộc chức năng của hệ điều hành?

a)

Khởi động phần mềm trình chiếu

b)

Đổi tên tệp trình chiếu

c)

Sao chép tệp trình chiếu đến vị trí khác

d)

Soạn thảo nội dung trình chiếu

5.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất. Mục đích của mạng xã hội là gì

a)

Chia sẻ, học tập

b)

Chia sẻ, tương tác

c)

Chia sẻ, học tập, tiếp thị

d)

Chia sẻ, học tập, tương tác, tiếp thị

6.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất. Mạng xã hội nào cho phép người sử dụng có thể xem, chia sẻ, bình luận các video hoặc tải các video của riêng họ?

a)

Scratch

b)

YouTube

c)

Email

d)

Website trường học

7.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất. Để tham gia mạng an toàn em nên thực hiện điều gì?

a)

Cung cấp số điện thoại cho bạn mới quen trên Facebook.

b)

Kết bạn với người lạ trên mạng xã hội.

c)

Truy cập và làm theo hướng dẫn từ các đường link bạn bè gửi cho.

d)

Không cung cấp thông tin cá nhân.

8.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất. Vùng dữ liệu trên bảng tính có hình gì?

a)

Hình tròn

b)

Hình tam giác

c)

Hình chữ nhật

d)

Có thể là hình bất kì

9.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất. Kí hiệu nào dùng để bắt đầu công thức trong bảng tính?

a)

+

b)

*

c)

=

d)

%

10.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất. Phương án nào là công thức nhập đúng vào bảng tính

a)

(=(2x3)2/4)(= (2x3)^2/4)

b)

(=(23)2/4)(= (2*3)^2/4)

c)

((23)2/4)((2*3)^2/4)

d)

(=(23)2:4)(= (2*3)^2:4)

11.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất. Giả sử tại ô E8 chứa công thức =C8D8=C8*D8 . Sau khi sao chép công thức xuống ô E9 là

a)

C9D9C9*D9

b)

=C9D9=C9*D9

c)

=C8D9=C8*D9

d)

=C9D8=C9*D8

12.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất. Để tính được trung bình số sản phẩm làm được trong một ngày, em dùng hàm nào để tính?

a)

AVERAGE

b)

MAX

c)

MIN

d)

SUM

13.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất. Thiết bị nào sau đây là không phải thiết bị ra?

a)

Máy in

b)

Màn hình

c)

Bàn phím

d)

Loa

14.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất. Phần mềm nào sau đây là phần mềm ứng dụng?

a)

Windows

b)

Linux

c)

Android

d)

Microsoft Word

15.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất. Phần mềm nào sau đây là hệ điều hành?

a)

PowerPoint

b)

Paint

c)

iOS

d)

Excel

16.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất. Việc nào sau đây không thuộc chức năng của hệ điều hành

a)

Khởi động phần mềm trình chiếu

b)

Soạn thảo nội dung trình chiếu

c)

Sao chép tệp trình chiếu đến vị trí khác

d)

Đổi tên tệp trình chiếu

17.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất. Mục đích của mạng xã hội là gì

a)

Chia sẻ, học tập

b)

Chia sẻ, tương tác

c)

Chia sẻ, học tập, tiếp thị

d)

Chia sẻ, học tập, tương tác, tiếp thị

18.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất. Mạng xã hội nào cho phép người sử dụng có thể xem, chia sẻ, bình luận các video hoặc tải các video của riêng họ?

a)

Zalo

b)

YouTube

c)

Email

d)

Website trường học

19.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất. Thông tin nào có nội dung xấu?

a)

Thông tin về biểu hiện của nghiện Internet.

b)

Thông tin về cách phòng tránh bạo lực học đường.

c)

Thông tin về các phương thức lừa đảo qua mạng.

d)

Thông tin hướng dẫn cách gian lận trong giờ kiểm tra.

20.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất. Vùng dữ liệu trên bảng tính có hình gì?

a)

Hình tròn

b)

Hình tam giác

c)

Hình chữ nhật

d)

Có thể là hình bất kì

21.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất. Kí hiệu nào dùng để bắt đầu công thức trong bảng tính?

a)

+

b)

=

c)

*

d)

%

22.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất. Phương án nào là công thức nhập đúng vào bảng tính

a)

(=(2x3)2/4)(= (2x3)^2/4)

b)

(=(23)2/4)(= (2*3)^2/4)

c)

((23)2/4)((2*3)^2/4)

d)

(=(23)2:4)(= (2*3)^2:4)

23.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất. Giả sử tại ô E8 chứa công thức =C8+D8=C8+D8 . Sau khi sao chép công thức xuống ô E9 là

a)

=C9+D9=C9+D9

b)

C9+D9C9+D9

c)

=C8+D9=C8+D9

d)

=C9+D8=C9+D8

24.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất. Để tính được tổng số sản phẩm làm được trong bảy ngày, em dùng hàm nào để tính?

a)

AVERAGE

b)

MAX

c)

MIN

d)

SUM

25.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau về trang tính và ô trong bảng tính: Mỗi ô trong bảng tính có một địa chỉ xác định.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau về trang tính và ô trong bảng tính: Trang tính được tạo thành từ các cột.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau về trang tính và ô trong bảng tính: Địa chỉ ô giúp phần mềm xác định dữ liệu được dùng trong công thức.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau về trang tính và ô trong bảng tính: Để tính điểm trung bình các ô B2 đến B6, có thể dùng công thức =AVERAGE(B2:B6)=AVERAGE(B2:B6) .

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau về tính toán tự động trên bảng tính: Công thức sử dụng địa chỉ giúp bảng tính tự động tính toán khi dữ liệu thay đổi.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau về tính toán tự động trên bảng tính: Sao chép công thức thì kết quả tính toán luôn giữ nguyên dù dữ liệu thay đổi.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau về tính toán tự động trên bảng tính: Kiểu dữ liệu số mới dùng được trong công thức tính toán.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau về tính toán tự động trên bảng tính: Sao chép công thức =A1+B1=A1+B1 sang ô khác sẽ cho cùng kết quả dù các ô liên quan thay đổi.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Trong bảng tính ghi điểm Toán của học sinh lớp 7A ở các ô từ B2 đến B11, cô giáo muốn sử dụng các hàm để tính toán. Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau: Không thể dùng hàm AVERAGE để tính điểm trung bình của cả lớp.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Trong bảng tính ghi điểm Toán của học sinh lớp 7A ở các ô từ B2 đến B11, cô giáo muốn sử dụng các hàm để tính toán. Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau: Có thể dùng hàm MAX để tìm điểm cao nhất của lớp.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Trong bảng tính ghi điểm Toán của học sinh lớp 7A ở các ô từ B2 đến B11, cô giáo muốn sử dụng các hàm để tính toán. Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau: Muốn biết điểm thấp nhất của lớp thì dùng hàm MIN(B2:B11)MIN(B2:B11) .

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Trong bảng tính ghi điểm Toán của học sinh lớp 7A ở các ô từ B2 đến B11, cô giáo muốn sử dụng các hàm để tính toán. Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau: Có thể dùng hàm COUNT(B2:B11)COUNT(B2:B11) để tính tổng điểm của cả lớp.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Cô giáo lập bảng điểm học sinh lớp 7 trên bảng tính và thực hiện định dạng dữ liệu. Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau: Định dạng dữ liệu số sẽ không làm thay đổi giá trị thực của số trong ô.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Cô giáo lập bảng điểm học sinh lớp 7 trên bảng tính và thực hiện định dạng dữ liệu. Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau: Muốn hiển thị số thập phân thì phải nhập lại dữ liệu mới.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Cô giáo lập bảng điểm học sinh lớp 7 trên bảng tính và thực hiện định dạng dữ liệu. Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau: Định dạng dữ liệu số chỉ thay đổi cách hiển thị, không làm thay đổi giá trị tính toán.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Chọn Đúng hoặc Sai: Trang tính trong phần mềm bảng tính được tạo thành từ các cột.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Chọn Đúng hoặc Sai: Mỗi ô trong bảng tính có một địa chỉ xác định.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Chọn Đúng hoặc Sai: Địa chỉ ô giúp phần mềm xác định dữ liệu được dùng trong công thức.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Chọn Đúng hoặc Sai: Để tính điểm trung bình các ô từ B2B2 đến B6B6 , có thể dùng công thức =AVERAGE(B2:B6)=\mathrm{AVERAGE}(B2:B6) .

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Chọn Đúng hoặc Sai: Công thức sử dụng địa chỉ giúp bảng tính tự động tính toán khi dữ liệu thay đổi.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Chọn Đúng hoặc Sai: Kiểu dữ liệu số mới dùng được trong công thức tính toán.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Chọn Đúng hoặc Sai: Sao chép công thức dùng địa chỉ thì kết quả tính toán luôn giữ nguyên dù dữ liệu thay đổi.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Chọn Đúng hoặc Sai: Sao chép công thức =A1+B1=A1+B1 sang ô khác sẽ cho cùng kết quả dù các ô liên quan thay đổi.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Chọn Đúng hoặc Sai: Trong bảng tính ghi điểm Toán của học sinh lớp 7A ở các ô từ B2B2 đến B11B11 , có thể dùng hàm AVERAGE\mathrm{AVERAGE} để tính điểm trung bình của cả lớp.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Chọn Đúng hoặc Sai: Trong bảng tính ghi điểm Toán của học sinh lớp 7A ở các ô từ B2B2 đến B11B11 , có thể dùng hàm MAX\mathrm{MAX} để tìm điểm cao nhất của lớp.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Chọn Đúng hoặc Sai: Muốn biết điểm thấp nhất của lớp thì dùng công thức =MAX(B2:B11)=\mathrm{MAX}(B2:B11) .

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Chọn Đúng hoặc Sai: Có thể dùng công thức =COUNT(B2:B11)=\mathrm{COUNT}(B2:B11) để tính tổng điểm của cả lớp.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Chọn Đúng hoặc Sai: Định dạng dữ liệu số sẽ làm thay đổi giá trị thực của số trong ô.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Chọn Đúng hoặc Sai: Muốn hiển thị số thập phân thì phải nhập lại dữ liệu mới.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Chọn Đúng hoặc Sai: Định dạng dữ liệu số chỉ thay đổi cách hiển thị, không làm thay đổi giá trị tính toán.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Chọn Đúng hoặc Sai: Có thể định dạng hiển thị điểm số với một hoặc hai chữ số thập phân để bảng điểm dễ đọc hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Cho bảng tính "THỐNG KÊ SỐ LƯỢNG HỌC SINH" với các cột Nam (C), Nữ (D) và cột TỔNG SỐ (E) được tô màu ở các ô E4, E5, E6, E7. Hãy viết công thức tính tổng số học sinh của từng khối vào các ô E4, E5, E6, E7.

4 lines
57.

Quan sát bảng "Bảng thống kê xếp loại học sinh khối 7" có các cột 7A (C), 7B (D), 7C (E), 7D (F), 7E (G) và các hàng Xếp loại: Tốt (hàng 3), Khá (hàng 4), Đạt (hàng 5), Chưa đạt (hàng 6). a) Lập công thức tính tổng số học sinh của từng lớp 7A, 7B, 7C, 7D, 7E.

4 lines
58.

Quan sát bảng "Bảng thống kê xếp loại học sinh khối 7". b) Lập công thức đếm số lớp có học sinh xếp loại Chưa đạt.

4 lines
59.

Quan sát bảng "Bảng thống kê xếp loại học sinh khối 7". c) Lập công thức tìm số học sinh Tốt nhiều nhất trong một lớp.

4 lines
60.

Quan sát bảng "Bảng thống kê xếp loại học sinh khối 7". d) Để thuận tiện so sánh lớp 7A với 7E, cô giáo muốn ẩn hoặc hiện các cột lớp 7B, 7C, 7D. Em sẽ thao tác như thế nào?

4 lines
61.

Cho bảng tính tổng hợp kết quả khảo sát học sinh khối 7 yêu thích các nội dung môn Tin học, trong đó mỗi nội dung nằm trên một hàng và tổng theo hàng được đặt ở cột F (từ F3 đến F7). Hãy viết công thức tính tổng số học sinh cho từng nội dung vào các ô F3 đến F7.

4 lines
62.

Dựa vào bảng "Bảng thống kê xếp loại học sinh khối 7" (các cột 7A, 7B, 7C, 7D, 7E; các hàng Tốt, Khá, Đạt, Chưa đạt với số liệu lần lượt: 7A = Tốt 5, Khá 17, Đạt 23, Chưa đạt 3; 7B = 4, 16, 24, 3; 7C = 6, 18, 25, 2; 7D = 4, 17, 25, 2; 7E = 5, 18, 25, 3), hãy lập công thức hoặc hàm để tính và cho biết tổng số học sinh của từng lớp 7A, 7B, 7C, 7D, 7E.

4 lines
63.

Dựa vào bảng "Bảng thống kê xếp loại học sinh khối 7" đã mô tả (các hàng Tốt, Khá, Đạt, Chưa đạt; các cột 7A–7E), có bao nhiêu lớp có học sinh xếp loại Chưa đạt (giá trị ở hàng Chưa đạt lớn hơn 0)?

a)

3 lớp

b)

4 lớp

c)

5 lớp

d)

2 lớp

64.

Trong bảng "Bảng thống kê xếp loại học sinh khối 7" đã mô tả, số học sinh xếp loại Tốt nhiều nhất trong một lớp là bao nhiêu?

a)

4 học sinh

b)

5 học sinh

c)

6 học sinh

d)

7 học sinh

65.

Cô giáo muốn chỉ so sánh lớp 7A với 7E trên bảng tính, vì vậy cần ẩn các cột của lớp 7B, 7C, 7D. Thao tác nào sau đây là đúng trên bảng tính?

a)

Chọn các cột 7B, 7C, 7D rồi bấm chuột phải chọn Ẩn (Hide); khi cần hiện lại, chọn hai cột kề hai bên và chọn Hiện (Unhide).

b)

Chọn các hàng chứa nhãn 7B, 7C, 7D rồi dùng lệnh Delete để xóa dữ liệu khỏi bảng.

c)

Chọn các cột 7A và 7E rồi chọn Ẩn (Hide) để chỉ còn lại hai cột cần so sánh.

d)

Sắp xếp lại toàn bộ bảng theo thứ tự A→Z để các cột 7B, 7C, 7D tự động ẩn.