wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập giữa kì 2

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

lệnh range cho kết quả dãy số sau: 0,1,2,..,11

a)

range(12)

b)

range( 11)  

c)

Range(12)

d)

Range(11)

2.

lệnh range cho kết quả dãy số sau: -2,-1,0,..,11                                                  

a)

range(12)

b)

range( -2,12)

c)

Range(12)

d)

Range(-2,12)

3.

chọn phương án đúng

a)

For i in range(9):

b)

for i in range(9)

c)

For i in range(9)

d)

for i in range(9):  

4.

chọn phương án đúng

   

a)

While i>0:

b)

while i>0

c)

While i>0

d)

while i>0:

5.

Lặp với số lần biết trước dùng câu lệnh:

a)

for

b)

For

c)

While

d)

while

6.

Lặp với số lần chưa biết trước dùng câu lệnh:

a)

While

b)

while

c)

for

d)

For

7.

Đoạn chương trình thực hiện việc in ra trên cùng một dòng các giá trị bằng:

a)

1/1, 1/2, 1/3,1/4   

b)

1/3, 1/4, 1/5, 1/6  

c)

1/2, 1/3,1/4

d)

Không làm gì cả  

8.

Đoạn chương trình thực hiện việc in ra trên cùng một dòng các giá trị bằng:

a)

1/1, 1/2, 1/3,1/4 

b)

1/3, 1/4, 1/5, 1/6  

c)

1/2, 1/3,1/4  

d)

Không làm gì cả  

9.

Kết quả của chương trình sau là gì?

x = 8

y = 2

while y < x:

       x = x – 2

print(x, end = ’ ’)

a)

6, 4, 2  

b)

8, 6, 4

c)

2  

d)

0

10.

Kết quả của chương trình sau là gì?

x = 8

y = 2

while y < x:

       x = x - 2

       print(x, end = ' ')

A.            B.                  C.                  D.

a)

6, 4, 2

b)

8, 6, 4

c)

2

d)

0

11.

Kết quả hiển thị trong đoạn lệnh sau:

x = 1

while (x <= 5):

       print(“python”)

       x = x + 1

a)

5 từ python.

b)

4 từ python. 

c)

x=5.  

d)

x=6

12.

Xâu rỗng là xâu có độ dài bằng:

a)

b)

2

c)

0

d)

3

13.

Khởi gán xâu rỗng:

a)

s=’0’

b)

s=’’

c)

s=’ ’

d)

s=[]

14.

Để biết độ dài của xâu s ta dùng hàm:

   

a)

str(s)

b)

len(s)

c)

length(s)

d)

s.len()

15.

Cho xâu s1=’ab123’, xâu s2=’a12’ với cú pháp: s2 in s1 cho kết quả là:

a)

true

b)

True

c)

False

d)

false

16.

Cho xâu s1=’ab123’, xâu s2=’b12’ với cú pháp: s2 in s1 cho kết quả là:

a)

true

b)

True

c)

False

d)

false

17.

  Kí tự cuối cùng của xâu S bất kì là:

a)

S[n]

b)

S[len(S)]

c)

S[len(S)-1]

d)

S[len(S)+1]

18.

  Kí tự đầu tiên của xâu S bất kì là:

a)

S[1]

b)

S[0]  

c)

S[len(S)-1]

d)

S[len(S)+1]

19.

   s=’xin chào’ thì len(s) bằng bao nhiêu

a)

2

b)

3

c)

8

d)

Chưa xác định được

20.

Kết quả đoạn chương trình sau là gì?

S=’0123456789’

T=’’

for i in range(len(S)):

     T=S[i]+T

print(T)

a)

‘02468’

b)

‘13579’

c)

‘0123456789’

d)

‘9876543210’

21.

Kết quả đoạn chương trình sau là gì?

S=’0123456789’

T=’’

for i in range(len(S)):

    T=T+’ ’+S[i]

print(T)

a)

‘0 1 2 3 4 5 6 7 8 9’       

b)

‘13579’  

c)

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9’

d)

‘9 8 7 6 5 4 3 2 1 0’

22.

Kết quả đoạn chương trình sau là gì?

s='4ab56c7123def'

for i in s:

    if i in '0123456789':

         print(i,end="")

a)

0123456789’  

b)

‘4567123’

c)

‘abcdef’

d)

‘4ab56c7123def’

23.

Sau khi thực hiện đoạn lệnh sau, biến count sẽ có giá trị bao nhiêu?

s='1a2b3c4d5ef'

count=0

for ch in s:

    if 'a'<=ch<='z':

        count=count+1

a)

abcde

b)

12345

c)

0

d)

6

24.

Cho xâu s=’ab bc cd 123 456 00′. Lệnh s.find(‘c’) cho kết quả là:

a)

2

b)

6

c)

4

d)

5

25.

Cho xâu s=’ab bc cd 123 456 00′. Lệnh s.find(‘b’) cho kết quả là:

a)

2

b)

1

c)

4

d)

5

26.

Cho xâu s=’ab bc cd 123 456 00′. Lệnh s.find(‘c,4’) cho kết quả là:

a)

2

b)

6

c)

-1

d)

5

27.

Cú pháp để tìm xâu con gồm m kí tự đầu tiên của xâu y

a)

y[m,n]  

b)

y[n,m]

c)

y[:m]

d)

y[m:]

28.

: Cú pháp để tìm xâu con bằng cách bỏ đi m kí tự đầu tiên của xâu y

a)

y[m,n]

b)

y[n,m]

c)

y[:m]

d)

y[m:]

29.

Để thay thế kí tự ‘a’ trong xâu s bằng một xâu mới rỗng ta dùng lệnh:

a)

s=s.replace(‘a’,’’)

b)

s=s.replace(‘a’)

c)

s=replace(a,’’)

d)

s=s.replace()

30.

Để thay thế kí tự ‘a’ trong xâu s bằng một xâu b ta dùng lệnh:

a)

s=s.replace(‘a’,’’)

b)

s=s.replace(‘a’,’b’)

c)

s=replace(a,b)

d)

s=s.replace()

31.

Cho đoạn chương trình sau:

s1=’a’

s2=’b’

print(s1+s2)

Kết quả trên màn hình là:

a)

‘a’

b)

‘b’

c)

‘ab’

d)

‘ba’

32.

Cho đoạn chương trình sau:

s1=’a’

s2=’b’

print(s2+s1)

Kết quả trên màn hình là:

a)

‘a’

b)

‘b’

c)

‘ab’

d)

‘ba’

33.

Xâu kí tự được đặt trong cặp dấu:

a)

Nháy đơn ('') hoặc nháy kép ("")    

b)

Ngoặc đơn ()

c)

Ngoặc vuông []    

d)

Ngoặc nhọn {}

34.

Để khai báo biến x là kiểu xâu, khai báo nào là đúng nhất

a)

x = string(input(‘mời nhập’))

b)

x = int(input(‘mời nhập’))

c)

x = float(input(‘mời nhập’))   

d)

x = input(‘mời nhập’)

35.

Để cho ra kết quả là vị trí xuất hiện đầu tiên của một xâu hoặc ký tự có trong xâu, ta sử dụng hàm nào sau đây

a)

<tên biến xâu>.len(<xâu hoặc ký tự cần tìm>)

b)

<tên biến xâu>.find(<xâu hoặc ký tự cần tìm>)

c)

<tên biến xâu>.upper(<xâu hoặc ký tự cần tìm>)

d)

<tên biến xâu>.lower(<xâu hoặc ký tự cần tìm>)  

36.

Để tạo xâu in hoa từ toàn bộ xâu hiện tại ta dùng hàm:

a)

lower()

b)

len()

c)

upper()

d)

srt()

37.

Cho xâu a = ‘Hương Thủy! Đây là trường của em!’. Để in cụm từ “trường” từ xâu a, ta sử dụng lệnh nào

a)

print(a[‘trường’])   

b)

print(a[19:25])

c)

print(b = a[19:24])

d)

print(a[20:24])

38.

Xâu kí tự nào sau đây không hợp lệ?

a)

11111111 = 256

b)

‘123&*()+-ABC’

c)

‘1010110&0101001’

d)

‘Tây nguyên’  

39.

: Để khai báo danh sách a và khởi tạo danh sách a có 3 phần tử 10, 20, 30, phương án nào sau đây đúng?

a)

a = (10,20,30)

b)

a = {10,20,30}    

c)

a = [10,20,30]

d)

a = 10,20,30

40.

Để khai báo danh sách a rỗng, phương án nào sau đây đúng?

a)

a ==[]

b)

a= 0

c)

a = []

d)

a = [0]

41.

Để khởi tạo danh sách b có 5 phần tử 1, 2, 3, 4, 5 ta dùng cú pháp:

a)

b = 1, 2, 3, 4, 5

b)

b = (1, 2, 3, 4, 5)

c)

b = [1..5]

d)

b = [1, 2, 3, 4, 5]

42.

Để thêm phần tử vào cuối danh sách ta dùng hàm:

a)

append()

b)

pop()

c)

clear()

d)

remove()

43.

Để xóa toàn bộ dữ liệu danh sách ta dùng hàm:

a)

append()

b)

pop()

c)

clear()

d)

insert()

44.

Để bổ sung phần tử vào trước phần tử đứng ở vị trí i trong danh sách a ta dùng hàm:

a)

append()

b)

pop()

c)

clear()

d)

insert()

45.

Để xóa phần tử đứng ở vị trí i trong danh sách ta dùng hàm:

a)

append()

b)

pop()   

c)

clear()

d)

insert()

46.

Để gọi đến phần tử đầu tiên trong danh sách a ta dùng lệnh:

a)

a.[1]

b)

a[0]

c)

a.0

d)

a[]

47.

Để xuất phần tử cuối cùng trong danh sách a, phương án nào sau đây đúng?

a)

print(a[len(a)])

b)

print(len(a)-1)  

c)

print(a[len(a)-1])  

d)

print(len(a))

48.

Lệnh xóa phần tử đầu tiên trong danh sách a:

a)

a.pop(1)

b)

a.pop(0)

c)

a.pop()

d)

Không xóa được

49.

Lệnh xóa phần tử cuối cùng trong danh sách a:

a)

a.pop(1)

b)

a.pop(0)

c)

a.pop()

d)

Không xóa được

50.

Có bao nhiêu phần tử trong danh sách [1, 2, 3, 4, 5]?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

51.

Có bao nhiêu phần tử trong danh sách [‘one’, 2, 3, 4, ‘five’]?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

52.

Đoạn chương trình sau in ra màn hình nội dung gì?

a=[3,1,5,9]

print(a)

a)

[3, 1, 5, 9]  

b)

[3 1 59]

c)

3, 1, 5, 9

d)

3 1 5 9

53.

Đoạn chương trình sau in ra màn hình kết quả là gì?

a=[2,5,3,7,8]

print(a[3])

a)

3

b)

5

c)

7

d)

8

54.

Hàm nào trong Python dùng để sắp xếp các phần tử trong danh sách?

a)

sort()

b)

reverse()  

c)

index()

d)

count()

55.

Hàm nào trong Python dùng để đếm số lần xuất hiện của một phần tử trong danh sách?

a)

sort()

b)

reverse()

c)

index()

d)

count()

56.

Để ghép các danh sách thành một danh sách, ta dùng?

a)

phép +

b)

phép -

c)

phép *

d)

Không ghép được

57.

Hàm nào trong Python dùng để kiểm tra xem một phần tử có nằm trong danh sách hay không?

a)

exists()  

b)

contains()

c)

includes()  

d)

in()

58.

Kết quả đoạn chương trình sau là gì?

A=[]

A.append([1,2,3])

print(A)

a)

[1,2,3]  

b)

1,2,3  

c)

[[1,2,3]]

d)

([1,2,3])

59.

Để khởi tạo danh sách c gồm 100 số 0 ta dùng cú pháp:

a)

c = 0*100

b)

c = 0*[100]  

c)

c = [0]*100

d)

c = [0*100]

60.

Cách khai báo danh sách sau đây, cách nào sai?

a)

ls = [1, 2, 3]       

b)

ls = [x for x in range(3)]

c)

ls = [int(x) for x in input().split()]

d)

 ls = (3)

61.

Lệnh nào để duyệt từng phần tử của danh sách?

                                           

a)

for

b)

 while – for.

c)

for kết hợp với lệnh range()  

d)

while kết hợp với lệnh range()

62.

Chương trình sau thực hiện công việc gì?

S = 0

for i in range(len(A)):

     if A[i] > 0:

         S = S + A[i]

print(S)

a)

Duyệt từng phần tử trong A

b)

Tính tổng các phần tử trong A.

c)

Tính tổng các phần tử không âm trong A

d)

Tính tổng các phần tử dương trong A.