wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập HKI KHTN 7

Total questions: 120

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Đồ thị quãng đường – thời gian của một chuyển động thẳng đều là dạng gì?

a)

Đường thẳng xuất phát từ trục quãng đường hoặc gốc tọa độ.

b)

Đường thẳng song song với trục quãng đường.

c)

Đường thẳng song song với trục thời gian.

d)

Đường cong đi qua gốc tọa độ.

2.

Nếu đồ thị quãng đường – thời gian là một đường thẳng có độ dốc lớn, điều này cho biết:

a)

Vật chuyển động với tốc độ lớn.

b)

Vật chuyển động với tốc độ nhỏ.

c)

Vật đứng yên.

d)

Vật đang tăng tốc.

3.

Sóng âm có thể truyền qua các môi trường nào sau đây?

a)

Chỉ truyền qua chất rắn.

b)

Chỉ truyền qua chất lỏng và chất khí.

c)

Truyền qua cả chất rắn, chất lỏng và chất khí.

d)

Truyền qua tất cả các môi trường, kể cả chân không.

4.

Khi đặt tai lên một đầu bàn và gõ nhẹ vào đầu kia, ta nghe được âm thanh vì:

a)

Sóng âm truyền qua chất lỏng.

b)

Sóng âm truyền qua chất khí trong bàn.

c)

Sóng âm truyền qua chất rắn của bàn.

d)

Sóng âm phản xạ nhiều lần trong không khí.

5.

Khi gảy vào dây đàn đàn ghita thì người ta nghe được âm thanh phát ra. Bộ phận nào của đàn dao động phát ra âm thanh đó?

a)

Dây đàn dao động

b)

Hộp đàn

c)

Không khí xung quanh dây đàn

d)

Hộp tay gãy đàn

6.

Bộ phận nào sau đây dao động khi cái trống phát ra âm thanh?

a)

Mặt trống

b)

Dùi trống

c)

Bàn tay

d)

Vỏ trống

7.

Chuyển động như thế nào gọi là dao động?

a)

Chuyển động qua lại quanh vị trí cân bằng

b)

Chuyển động theo một đường tròn

c)

Chuyển động của vật được ném lên cao

d)

Chuyển động thẳng

8.

Sóng âm không truyền được trong môi trường nào?

a)

Chất rắn

b)

Chất rắn và chất lỏng

c)

Chân không

d)

Chất rắn, chất lỏng và chất khí

9.

Biên độ dao động của vật là:

a)

Tốc độ dao động của vật

b)

Độ lệch lớn nhất của vật so với vị trí cân bằng của nó

c)

Vận tốc truyền dao động

d)

Tần số dao động của vật

10.

Âm truyền nhanh nhất trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Nước

b)

Sắt

c)

Oxygen

d)

Không khí

11.

Trong các trường hợp dưới đây, khi nào vật phát ra âm to hơn?

a)

Khi tần số dao động lớn hơn

b)

Khi vật dao động mạnh hơn

c)

Khi vật dao động nhanh hơn

d)

hi vật dao động yếu hơn

12.

Âm phát ra nhỏ hơn khi nào?

a)

Khi biên độ dao động lớn hơn

b)

Khi biên độ dao động nhỏ hơn

c)

Khi tần số dao động lớn hơn

d)

Khi tần số dao động nhỏ hơn

13.

Số dao động thực hiện được trong một giây được gọi là tần số dao động. Đơn vị tần số là:

a)

Héc (hertz), kí hiệu là Hz

b)

Giây, kí hiệu là s

c)

Dexiben, kí hiệu là Db

d)

Mét trên giây, kí hiệu là m/s

14.

Tần số là:

a)

Khoảng thời gian vật thực hiện được một dao động

b)

Số dao động trong một phút

c)

Khoảng thời gian vật thực hiện được 60 dao động

d)

Số dao động vật thực hiện được trong một giây

15.

Tần số dao động càng cao thì:

a)

Âm nghe càng trầm

b)

Âm nghe càng to

c)

Âm nghe càng vang xa

d)

Âm nghe càng bổng

16.

Ô nhiễm tiếng ồn xảy ra khi:

a)

Tiếng ồn nhỏ và ngắn

b)

Tiếng ồn nhỏ và ngắn

c)

Tiếng ồn to và ngắn

d)

Tiếng ồn to và kéo dài

17.

Ta có thể nghe thấy tiếng vang khi:

a)

Âm phản xạ đến tai ta trước âm phát ra.

b)

Âm trực tiếp đến sau âm phản xạ thời gian ngắn nhất 1/15 giây.

c)

Âm phát ra và âm phản xạ đến tay ta cùng một lúc.

d)

Âm phản xạ nghe được chậm hơn âm trực tiếp truyền đến tai thời gian ít nhất 1/15 giây.

18.

Chọn phát biểu sai. Cách để chống ô nhiễm tiếng ồn là:

a)

Giảm độ to của tiếng ồn

b)

Ngăn chặn đường truyền âm

c)

Phân tán âm bằng cách cho âm phản xạ

d)

Giảm tần số âm

19.
Ánh sáng là một dạng năng lượng
a)
Đúng
b)
Sai
20.

Khi bật quạt ta thường nghe thấy âm thanh vù vù phát ra. Âm thanh đó phát ra từ bộ phận nào?

a)

Cánh quạt

b)

Lớp không khí xung quanh quạt

c)

Tụ điện

d)

Hộp số

21.

Một vật thực hiện 630 dao động trong 42 giây. Hỏi tần số dao động của vật và tai ta có nghe được âm do vật đó phát ra hay không?

a)

1,5 Hz; tai ta không nghe được âm do vật phát ra.

b)

15 Hz; tai ta không nghe được âm do vật phát ra.

c)

15 Hz; tai ta nghe được âm do vật phát ra.

d)

150 Hz; tai ta nghe được âm do vật phát ra.

22.

Sự trầm hay bổng của âm do nhạc cụ phát ra phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Hình dạng nhạc cụ.

b)

Vẻ đẹp nhạc cụ.

c)

Kich thước của nhạc cụ.

d)

Tần số của âm phát ra.

23.

Vật cứng, phẳng, nhẵn có tác dụng gì?

a)

Trang trí nhà cửa được đẹp hơn.

b)

Bền hơn.

c)

Hấp thụ âm tốt hơn.

d)

Phản xạ âm tốt.

24.

Trong các nhà hát, người ta thường làm cho các bức tường sần sùi, treo rèm nhung, các đồ trang trí nhằm mục đích

a)

gây tiếng vang trong phòng.

b)

trang trí phòng.

c)

cách âm tốt.

d)

có nhiều âm phản xạ.

25.

Âm thanh nào phát ra gây ô nhiễm tiếng ồn?

a)

Tiếng bạn học sinh đang trả lời câu hỏi của cô giáo.

b)

Tiếng cô bán hàng trả lời khách.

c)

Tiếng giáo viên giảng bài.

d)

Tiếng hát karaoke trong đêm.

26.

Vì sao khi con ong bay lại tạo ra những tiếng vo ve?

a)

Vì chúng vừa bay vừa kêu.

b)

Vì chúng có bộ phận phát ra âm thanh đặc biệt.

c)

Vì hơi thở của chúng mạnh đến mức phát ra âm thanh.

d)

Vì những đôi cánh của chúng vẫy rất nhanh tạo ra dao động và phát ra âm thanh

27.

Một vật phát ra âm có tần số 30 Hz và một vật phát ra âm có tần số 100 Hz. Hỏi tai ta nghe được âm từ vật nào?

a)

Tai ta nghe được âm từ vật phát ra âm có tần số 30 Hz.

b)

Tai ta nghe được âm từ vật phát ra âm có tần số 100 Hz.

c)

Tai ta nghe được cả hai âm trên.

d)

Tai ta không nghe được cả hai âm trên.

28.

Hạ âm là âm có tần số

a)

Trên 20000 Hz.

b)

Dưới 20000 Hz.

c)

Trên 20 Hz.

d)

Dưới 20 Hz.

29.
Câu 2. Đổi 108km/h =
a)
30m/s
b)
20m/s
c)
15m/s
d)
10m/s
30.
Câu 1. Tốc độ chuyển động của vật có thể cung cấp cho ta thông tin gì về chuyển động của vật?
a)
Cho biết hướng chuyển động của vật.
b)
Cho biết vật chuyển động theo quỹ đạo nào.
c)
Cho biết vật chuyển động nhanh hay chậm.
d)
Cho biết nguyên nhân vì sao vật lại chuyển động được.
31.
Câu 10. Một vật chuyển động càng nhanh khi:
a)
Quãng đường đi được càng lớn.
b)
Tốc độ chuyển động càng lớn.
c)
Thời gian chuyển động càng ngắn.
d)
Quãng đường đi trong 1s càng ngắn.
32.
Câu 11. Đồ thị của chuyển động có tốc độ không đổi là một đường
a)
thẳng
b)
cong
c)
Zíc zắc
d)
không xác định
33.
Câu 12. Đồ thị quãng đường – thời gian cho biết:
a)
tốc độ đi được
b)
Thời gian đi được
c)
Quãng đường đi được
d)
Cả tốc độ, thời gian và quãng đường đi được.
34.
Câu 14. Cự li tối thiểu giữa 2 xe trên đoạn đường có biển báo này là bao nhiêu?
a)
5 m
b)
7 m
c)
8 m
d)
9 m
35.
Câu 15: Nguồn âm là:
a)
các vật dao động phát ra âm.
b)
các vật chuyển động phát ra âm.
c)
vật có dòng điện chạy qua.
d)
vật phát ra năng lượng nhiệt.
36.
Câu 16: Chuyển động qua lại quanh một vị trí cân bằng được gọi là gì?
a)
Chuyển động.
b)
Dao động.
c)
Sóng.
d)
Chuyển động lặp lại.
37.
Câu 17: Khái niệm nào về sóng là đúng?
a)
Sóng là sự lan truyền âm thanh.
b)
Sóng là sự lặp lại của một dao động.
c)
Sóng là sự lan truyền dao động trong môi trường.
d)
Sóng là sự lan truyền chuyển động cơ trong môi trường.
38.
Câu 18: Khi thổi sáo bộ phận nào của sáo dao động phát ra âm?
a)
Không khí bên trong sáo.
b)
Không khí bên ngoài sáo.
c)
Thân sáo.
d)
Lỗ trên thân sáo.
39.
Câu 19: Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của âm?
a)
Độ đàn hồi của âm.
b)
Biên độ dao động của nguồn âm.
c)
Tần số của nguồn âm.
d)
Đồ thị dao động của nguồn âm
40.
Câu 20: Ở cùng nhiệt độ, tốc độ truyền âm trong môi trường nào dưới đây là nhỏ nhất?
a)
Dầu ăn.
b)
Khí Oxi.
c)
Nước sinh hoạt.
d)
Thanh thép.
41.
Câu 21. Biên độ dao động là gì ?
a)
Là số dao động trong một giây.
b)
Là độ lệch của vật so với vị trí cân bằng.
c)
Là khoảng cách lớn nhất giữa hai vị trí mà vật dao động thực hiện được.
d)
Là độ lệch lớn nhất so với vị trí cân bằng khi vật dao động.
42.
Câu 22. Vật dao động càng mạnh thì
a)
tần số dao động càng lớn.
b)
số dao động thực hiện được càng nhiều.
c)
biên độ dao động càng lớn.
d)
tần số dao động càng nhỏ.
43.
Câu 23. Một vật thực hiện được 6000 dao động trong 2 phút. Tần số dao động của vật:
a)
50Hz.
b)
3000Hz.
c)
5Hz.
d)
12000Hz
44.
Câu 24. Trong các đơn vị sau đây đơn vị nào là đơn vị tần số dao động?
a)
m/s.
b)
Hz.
c)
mm.
d)
kg.
45.
Câu 25. Trong những vật sau đây: Miếng xốp, ghế nệm mút, mặt gương, tấm kim loại, áo len, cao su xốp, mặt đá hoa, tường gạch. Vật phản xạ âm tốt là:
a)
miếng xốp, ghế nệm mút, mặt gương.
b)
tấm kim loại, áo len, cao su.
c)
mặt gương, tấm kim loại, mặt đá hoa, tường gạch.
d)
miếng xốp, ghế nệm mút, cao su xốp.
46.
Câu 26. Âm phản xạ là:
a)
Âm dội lại khi gặp vật chắn.
b)
Âm truyền đi qua vật chắn.
c)
Âm đi vòng qua vật chắn.
d)
Các loại âm trên
47.
Câu 27. Tìm từ thích hợp trong khung hoàn chỉnh câu sau: Đường truyền của ánh sáng được biểu diễn bằng…(1)… có …(2)… gọi là tia sáng. a. đường thẳng b. đường bắt kỳ c. đường cong d. vecto e. mũi tên f. hướng
a)
(1)-a; (2)- f
b)
(1)-b; (2)- d
c)
(1)-c; (2)- e
d)
(1)-e; (2)- f
48.

Siêu âm là:

a)

Các âm có tần số trên 20000Hz     

b)

Các âm có tần số dưới 20000Hz    

c)

Các âm có tần số trên 20Hz 

d)

Các âm có tần số dưới 20Hz

49.

Có một đường cao tốc vừa mới được xây dựng gần một trường học. Hàng ngày học sinh phải chịu ô nhiễm tiếng ồn, vì điều kiện chưa đổi được trường về vị trí khác nên người ta đã có những phương án để chống lại những tiếng ồn đó như sau. Phương pháp nào là hợp lí ?

a)

Xây tường chắn để ngăn cách.  

b)

Thay hệ thống cửa bằng cửa kính và đóng lại khi cần.   

c)

Trang bị cho mỗi học sinh một mũ chống ồn để bịt tai.   

d)

Che cửa bằng các màn vải.

50.

Một con lắc thực hiện 20 dao động trong 10 giây. Tần số dao động của con lắc này là:

a)

2Hz                       

b)

0,5Hz   

c)

2s

d)

0,5s

51.

Trường hợp nào sau đây là có ô nhiễm tiếng ồn?

a)

Tiếng còi ô tô, còi tàu hỏa nghe thấy khi đi trên đường.               

b)

Âm thanh phát ra từ loa ở buổi hòa nhạc, ca nhạc.   

c)

Tiếng nô đùa của học sinh trong giờ ra chơi.       

d)

Tiếng máy cày cày trên ruộng khi gần lớp học.

52.

Vận tốc truyền âm trong các môi trường được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:

a)

Rắn, lỏng, khí         

b)

Lỏng, khí, rắn  

c)

Khí, lỏng, rắn.

d)

Rắn, khí, lỏng

53.

Vật phản xạ âm tốt là:

a)

Miếng xốp, ghế nệm mút, mặt gương.   

b)

Tấm kim loại, áo len, cao su.

c)

Mặt gương, tấm kim loại, mặt đá hoa, tường gạch.

d)

Miếng xốp, ghế nệm mút, cao su xốp.

54.

Ô nhiễm tiếng ồn xảy ra khi:

a)

Tiếng ồn nhỏ và ngắn                               

b)

Tiếng ồn nhỏ và dài   

c)

Tiếng ồn to và ngắn    

d)

Tiếng ồn to và kéo dài

55.

Sau khi nhìn thấy tia chớp thì 5 giây sau mới nghe tiếng sấm. Hỏi nơi xảy ra tiếng sấm cách người nghe bao xa? Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 343 m/s.

a)

6815km

b)

1,715km

c)

245km

d)

343m

56.

Vật liệu nào dưới đây thường không được dùng làm vật ngăn cách âm giữa các phòng?

a)

Tường bê tông    

b)

Tấm rèm vải  

c)

Cửa kính hai lớp   

d)

Cửa gỗ

57.

Khi ta nghe đài thì:

a)

Màng loa của đài bị nén   

b)

Màng loa của đài dao động     

c)

Màng loa của đài căng ra

d)

Màng loa của đài bị bẹp

58.

Môi trường nào sau đây không truyền được âm:

a)

Nước  

b)

Chân không    

c)

Không khí      

d)

Môi trường bên trong thùng gỗ đậy kín nắp

59.

Vật nào dưới đây không phải là nguồn sáng?

a)

Mặt Trời.   

b)

Ngọn nến đang cháy.   

c)

Mặt Trăng.

d)

Cục than gỗ đang nóng đỏ.

60.

các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

a)

electron

b)

electron và proton

c)

proton và neutron

d)

neutron và electron

61.

trong hạt nhân của nguyên tử, hạt mang điện là

a)

proton

b)

electron

c)

neutron

d)

proton và electron

62.

nguyên tử luôn trung hòa về điện nên

a)

số hạt electron bằng số hạt proton

b)

số hạt electron bằng số hạt neutron

c)

số hạt neutron bằng số hạt proton

d)

số hạt electron bằng số hạt proton bằng số hạt neutron

63.

nguyên tử sodium có số hiệu nguyên tử là 11. Khẳng định nào dưới đây là sai?

a)

có 11 proton trong nguyên tử

b)

có 11 electron trong nguyên tử

c)

nguyên tử có 2 lớp electron

d)

nguyên tử có 1 electron ở lớp ngoài cùng

64.

nguyên tử X có 6 proton. Số hạt electron có trong nguyên tử là

a)

6

b)

7

c)

5

d)

8

65.

nguyên tử Y có tổng số hạt (proton, electron, neutron) là 25. Biết số hạt proton là 8. Khi đó số hạt neutron là:

a)

8

b)

9

c)

17

d)

16

66.

Khối lượng của 1 proton là

a)

0,00055 amu

b)

0,1 amu

c)

1 amu

d)

1 gam

67.

Khối lượng hạt nào trong nguyên tử là rất nhỏ so với những hạt còn lại?

a)

Proton

b)

Neutron

c)

Electron

d)

Cả 3 hạt có khối lượng bằng nhau

68.

Cho các nguyên tử sau: X (6e, 6n); Y (7p, 7n); Z (6p, 8n); M (8e, 9n). Những nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học là

a)

X và Y

b)

Y và Z

c)

Y và M

d)

X và Z

69.

Số lượng electron tối đa trong lớp 1 và lớp 2 lần lượt là

a)

1 và 2

b)

8 và 18

c)

2 và 18

d)

2 và 8

70.

Số lớp electron của nguyên tử nguyên tố Cl (có 17 electron) là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

71.

Nguyên tử nguyên tố Mg có 12 electron. Vị trí của nguyên tố Mg trong bảng tuần hoàn là

a)

Nhóm IA, chu kì 3

b)

Nhóm IIA, chu kì 3

c)

Nhóm IIIA, chu kì 2

d)

Nhóm IA, chu kì 3

72.

Nguyên tử nguyên tố X nằm ở nhóm IIIA, chu kì 3 trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Số electron trong nguyên tử X là

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

73.

Khối lượng nguyên tử của Na (11p, 12n) là ... amu

(a)  

74.

Khối lượng nguyên tử của nguyên tố Si (14e, 14n) là ... amu

(a)  

75.

Khối lượng nguyên tử của Al (13e, 14n) là ... amu

(a)  

76.

Các electron trong nguyên tử Cl (17 electron) được sắp xếp như thế nào?

a)

Lớp 1: 2 electron

Lớp 2: 8 electron

Lớp 3: 7 electron

b)

Lớp 1: 8 electron

Lớp 2: 7 electron

Lớp 3: 2 electron

c)

Lớp 1: 2 electron

Lớp 2: 7 electron

Lớp 3: 8 electron

d)

Lớp 1: 7 electron

Lớp 2: 8 electron

Lớp 3: 2 electron

77.

Vị trí của N trong bảng tuần hoàn là

a)

Ô số 7

b)

Chu kì 2

c)

Nhóm VA

d)

Chu kì 3

e)

Nhóm VIA

78.

Vị trí của Cl trong bảng tuần hoàn là

a)

Ô số 17

b)

Chu kì 2

c)

Chu kì 3

d)

Nhóm VIIA

e)

Nhóm VIA

79.

Nguyên tố X có 3 lớp electron và 3 electron lớp ngoài cùng, nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là

a)

3

b)

5

c)

13

d)

23

80.

Kí hiệu hóa học của Sodium là

(a)  

81.

Nguyên tố N nằm ở chu kì 2, nhóm VA. Số electron lớp ngoài cùng của N là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

82.

Cho biết một nguyên tử của nguyên tố X có điện tích hạt nhân là +17. Hãy chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm VIIA; là phi kim; có 17 proton, 7 electron.

b)

Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm VIIA; là phi kim; có 17 proton, 17 electron.

c)

Nguyên tố X ở chu kì 2, nhóm VIIA; là kim loại; có 17 proton, 17 electron.

d)

Nguyên tố X ở chu kì 2, nhóm VIIA; là phi kim; có 17 proton, 7 electron.

83.

Hiện tượng nào dưới đây là tập tính bẩm sinh ở động vật?

a)

Chim di cư tránh rét.

b)

Sáo học nói tiếng người.

c)

Trâu bò nuôi trở về chuồng khi nghe tiếng kẻng.

d)

Người dừng xe khi gặp đèn đỏ.

84.

Hiện tượng nào sau đây là ví dụ của loại cảm ứng hướng nước ở thực vật?

a)

Rễ cây mọc dài về phía bờ ao.

b)

Rễ cây phát triển về phía có phân bón.

c)

Thân cây uốn cong về hướng có nhiều ánh sáng.

d)

Thân cây mọc ra nhiều tua cuốn bám vào trụ đỡ.

85.

 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo

a)

Chiều tăng dần của số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.

b)

Chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử.

c)

Chiều tăng dần của nguyên tử khối.

d)

Chiều giảm dần của điện tích hạt nhân nguyên tử.

86.

 Chu kì là

a)

tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử của nó có cùng tính chất hóa học.

b)

tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử của nó có cùng số electron lớp ngoài cùng..

c)

tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử của nó có cùng số electron.

d)

tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử của nó cùng số lớp electron

87.

Dãy các nguyên tố kim loại là

     

a)

He, Ne, Ar.

b)

Ne, Al, Ga.

c)

He, Li, Na. 

d)

Fe, Cu, Zn.

88.

Dãy các nguyên tố phi kim là

a)

F, P, S.

b)

B, Fe, Ga.  

c)

He, Ne, Ar

d)

P, Li, Na.

89.

Nguyên tử X có 1 electron ở lớp ngoài cùng.

Nguyên tố X thuộc nhóm nào?

a)

IA

b)

IB

c)

VIIA

d)

VIIIA

90.

BTH hiện nay có 3 chu kì nhỏ và ... chu kì lớn

(a)  

91.

BTH hiện nay có ... nhóm A và 8 nhóm B

a)

8

b)

7

c)

10

d)

16

92.

Quá trình chuyển hóa năng lượng nào sau đây diễn ra trong hô hấp tế bào?

a)

Nhiệt năng → hoá năng.

b)

Hoá năng → điện năng.

c)

Hoá năng → nhiệt năng.

d)

Quang năng → hoá năng.

93.

Hai tế bào tạo thành khí khổng có hình dạng gì?

a)

Hình yên ngựa.

b)

Hình lôm lõm mặt.

c)

Hình hạt đậu.

d)

Có nhiều hình dạng.

94.

Chức năng của khí khổng là

a)

trao đổi khí carbon dioxide với môi trường.

b)

trao đổi khí oxygen với môi trường.

c)

thoát hơi nước ra môi trường.

d)

Cả ba chức năng trên.

95.

Đâu là cơ quan trao đổi khí ở giun đất?

a)

Da.

b)

Hệ thống ống khí.

c)

Mang.

d)

Phổi.

96.

Sắp xếp các bộ phận sau theo đúng thứ tự của cơ quan hô hấp ở người: phổi, khí quản, khoang mũi, thanh quản, phế quản.

a)

Khoang mũi, khí quản, thanh quản, phế quản, phổi.

b)

Khoang mũi, thanh quản, khí quản, phế quản, phổi.

c)

Khoang mũi, phế quản, khí quản, thanh quản, phổi.

d)

Khoang mũi, phổi, khí quản, thanh quản, phế quản.

97.

Bộ phận chính của cây tham gia vào quá trình quang hợp là

a)

lá cây

b)

thân cây

c)

rễ cây

d)

ngọn cây

98.

Đặc điểm nào của lá giúp lá nhận được nhiều ánh sáng?

a)

Phiến lá có dạng bản mỏng.

b)

Lá có màu xanh.

c)

Lá có cuống lá.

d)

 Lá có tính đối xứng.

99.

Sản phẩm vào quá trình quang hợp là

a)

nước và khí carbon dioxide.

b)

nước và khí oxygen.

c)

chất hữu cơ và khí oxygen.

d)

chất hữu cơ và khí carbon dioxide.

100.

Khi quan sát lá trên các cây, Minh nhận thấy các lá trên cây luôn xếp lệch nhau. Minh vô cùng thắc mắc tại sao lại như vậy? Em hãy chọn đáp án đúng để giải thích giúp Minh câu hỏi trên.

a)

Để lá không che lấp nhau.

b)

Để phân biệt các loại lá với nhau.

c)

Để phân biệt lá non với lá già.

d)

Để các lá đều lấy được ánh sáng.

101.

Quá trình hô hấp tế bào có sự tham gia của khí nào sau đây?

a)

Carbon dioxide.

b)

Oxygen.

c)

Nitrogen.

d)

Hidrogen.

102.

Trong các chất sau đây, có bao nhiêu chất là sản phẩm của quá trình hô hấp tế bào?

(1) Khí oxygen.               (2) Glucose.                     (3) Carbon dioxide.

(4) Nitrogen.                    (5) Nước.                         (6) ATP.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

103.

Quá trình hô hấp tế bào xảy ra ở bào quan nào?

a)

Ti thể.

b)

Lục lạp.

c)

Không bào.

d)

Nhân.

104.

Trong quá trình hô hấp tế bào, năng lượng được tạo ra để cung cấp cho tế bào được ký hiệu là?

a)

APT

b)

ATB

c)

ATP

d)

ABT

105.

Nguyên liệu của hô hấp tế bào bao gồm?

a)

Oxygen + Nước

b)

Carbon dioxide + Glucose

c)

Glucose + Oxygen

d)

Nước + Carbon dioxide

106.

Sản phẩm của quá trình hô hấp tế bào là?

a)

Carbon dioxide + Glucose + ATP

b)

Oxygen + Glucose + Nước

c)

ATP + Oxygen + Glucose

d)

Nước + ATP + Carbon dioxide

107.

Quá trình hô hấp có ý nghĩa:

a)

Đảm bảo sự cân bằng O2 và CO2 trong khí quyển

b)

Tạo ra năng lượng cung cấp cho hoạt động sống của các tế bào và cơ thể sinh vật

c)

Làm sạch môi trường

d)

Chuyển hóa gluxit thành CO2 , H2O và năng lượng

108.

Một phần năng lượng được giải phóng trong hô hấp tế bào dưới dạng

a)

Nhiệt năng

b)

Quang năng

c)

Hóa năng

d)

Động năng

109.

Trong các biện pháp bảo quản lương thực, thực phẩm dưới đây, chúng ta không nên sử dụng biện pháp nào?

a)

Bảo quản trong điều kiện hàm lượng khí oxygen thấp.

b)

Bảo quản khô.

c)

Bảo quản lạnh

d)

Bảo quản trong điều kiện hàm lượng khí carbon dioxide thấp.

110.

Quá trình trao đổi khí ở lá cây với môi trường ngoài được thực hiện chủ yếu qua

a)

A. khí khổng.

b)

B. thịt lá

c)

C. gân lá.

d)

D. cuốn lá.

111.

Sắp xếp các bộ phận sau theo đúng thứ tự của cơ quan hô hấp ở người: phổi, khí quản, khoang mũi, thanh quản, phế quản.

a)

A. Khoang mũi, khí quản, thanh quản, phế quản, phổi.

b)

B. Khoang mũi, thanh quản, khí quản, phế quản, phổi.

c)

C. Khoang mũi, phế quản, khí quản, thanh quản, phổi.

d)

D. Khoang mũi, phổi, khí quản, thanh quản, phế quản.

112.

Động vật hô hấp bằng phổi là

a)

Chim bồ câu

b)

Kiến

c)

Cá chép

d)

Ốc sên

113.

Hai tế bào tạo thành khí khổng có hình

a)

yên ngựa.

b)

lõm hai mặt.

c)

hạt đậu.

d)

lục giác.

114.

Trao đổi khí ở sinh vật là sự trao đổi

a)

các chất ở cơ thể với môi trường.

b)

các chất ở môi trường với cơ thể.

c)

các chất ở thể khí giữa cơ thể và môi trường.

d)

các chất ở rắn giữa cơ thể và môi trường ngoài.

115.

Hình bên chứng minh cho hiện tượng cảm ứng nào ở thực vật?


a)

Tính hướng đất dương của rễ, hướng sáng dương của thân.

b)

Tính hướng tiếp xúc.

c)

Tính hướng hoá.

d)

Tính hướng nước.

116.

Hiện tượng cây phát triển về phía có nguồn dinh dưỡng gọi là

a)

tính hướng tiếp xúc.

b)

tính hướng sáng.

c)

tính hướng hoá.

d)

tính hướng nước.

117.

Một số loài cây có tính hướng tiếp xúc. Dạng cảm ứng này có ý nghĩa giúp

a)

cây tìm nguồn sáng để quang hợp.

b)

rễ cây sinh trưởng tới nguồn nước và chất khoáng.

c)

cây bám vào giá thể để sinh trưởng.

d)

rễ cây mọc sâu vào đất để giữ cây.

118.

Hiện tượng thân cây cong về phía nguồn sáng thuộc kiểu cảm ứng nào sau đây?

a)

Tính hướng nước.

b)

Tính hướng sáng.

c)

Tính hướng tiếp xúc.

d)

Tính hướng hóa.

119.

Các tập tính của động vật là

a)

Bảo vệ lãnh thổ

b)

Trốn tránh kẻ thù

c)

Nở hoa

d)

Sống bầy đàn

e)

Sinh sản

120.

Người ta ứng dụng tập tính để bảo vệ mùa màng như thế nào?

a)

Dạy vẹt biết nói.

b)

Huấn luyện khỉ làm xiếc.

c)

Dạy chó đi săn.

d)

Làm bù nhìn đuổi chim.