wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

“Quyền của tác giả đối với những sáng tạo tinh thần và văn hóa (gọi tắt là tác phẩm) của mình là”

a)

Quyền sở hữu trí tuệ.

b)

Quyền sở hữu.

c)

Quyền tác giả.

d)

Bản quyền.

2.

Luật Sở hữu trí tuệ được áp dụng cho

a)

Những sản phẩm đã được số hóa.

b)

Các sản phẩm kĩ thuật số.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

3.

Trong bài viết của mình, có thể sử dụng những bức ảnh và lời bình của người khác với điều kiện

a)

Không làm sai ý tác giả và có trích dẫn một cách hợp lí.

b)

Đã xin phép tác giả và ghi nguồn.

c)

Không làm thay đổi nội dung ban đầu của tác phẩm.

d)

Không tự ý chỉnh sửa bức ảnh, lời bình và đã xin phép tác giả.

4.

Thông tin cá nhân của một người khi lưu trữ và giao tiếp một cách bất cẩn trong môi trường số có thể bị

a)

Bị sai lệch.

b)

Bị kẻ xấu thu thập, đánh cắp.

c)

Bị biến mất.

d)

Bị lan truyền trên mạng xã hội.

5.

Biện pháp an ninh để bảo vệ thông tin cá nhân trong môi trường số là

a)

Tất cả những đáp án dưới đây đều đúng.

b)

Sử dụng mật khẩu mạnh.

c)

Sử dụng các phần mềm diệt virus để chống lại những phần mềm độc hại lan truyền đến máy tính.

d)

Tự ý thức bảo vệ thông tin cá nhân của mình, đồng thời chú ý giữ gìn, không tùy tiện tiết lộ thông tin cá nhân của người khác.

6.

Chúng ta không nên like, share, comment các nội dung

a)

Liên quan đến chính phủ và chính trị.

b)

Sai sự thật, lời lẽ thiếu văn hóa hay câu chuyện phi đạo đức.

c)

Liên quan đến công an và luật pháp.

d)

Liên quan đến các nước khác.

7.

Hành vi nào dưới đây là chia sẻ thông tin không an toàn và có thể vi phạm pháp luật

a)

Không đăng những thông tin sai sự thật hoặc những điều làm tổn thương người khác.

b)

Chia sẻ bất kì thông tin nào mà mình thích.

c)

Không đăng những thông tin vi phạm pháp luật, trái với chủ trương của Nhà nước.

d)

Tránh đưa những thông tin chưa được kiểm chứng rõ ràng (tin đồn, tin truyền miệng, tin do một cá nhân đưa lên mạng xã hội,...).

8.

Đâu là dấu hiệu của những trò lừa đảo trên Internet

a)

Những lời quảng cáo đánh vào lòng tham vật chất.

b)

Tin nhắn của người lạ hay đại diện cho một tổ chức nào đó yêu cầu nộp tiền.

c)

Những lời giới thiệu gây sự tò mò, hiếu kì,...

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

9.

Tại sao không nên sao chép một trò chơi trên đĩa CD Rom mà bạn không có giấy đăng ký bản quyền

a)

Bởi nếu làm vậy máy tính có thể bị hỏng.

b)

Bởi nếu làm vậy những tệp tin trên đĩa CD gốc sẽ bị hỏng.

c)

Bởi vì đó là vi phạm bản quyền.

10.

Việc nào dưới đây bị phê phán

a)

Xem tin tức trên các trang báo điện tử chính thống.

b)

Phát tán những nội dung (hình ảnh, video, câu chuyện,...) dối trụy trên các nền tảng mạng xã hội.

c)

Like, comment bài viết chúc mừng sinh nhật bạn.

d)

Like, share, comment các bài viết về nghị lực vượt khó, vươn lên trong cuộc sống.

11.

Việc nào dưới đây không bị phê phán

a)

Có ý làm nhiễm virus vào máy tính của trường.

b)

Sao chép phần mềm không có bản quyền.

c)

Like, share, comment các bài viết, thông tin chưa được kiểm chứng.

d)

Thay đổi mật khẩu facebook của mình khi nhận được thông báo có phiên đăng nhập trên địa chỉ lạ.

12.

Để đảm bảo tính an toàn và hợp pháp khi chia sẻ thông tin trong môi trường số, cần lưu ý?

a)

Tùy tiện đăng tải thông tin cá nhân của người khác trên các nền tảng mạng xã hội.

b)

Có những hiểu biết cơ bản về các quy định của pháp luật liên quan tới bản quyền, thông tin cá nhân và việc chia sẻ thông tin trong môi trường số.

c)

Đăng nhập các tài khoản trên máy tính lạ, ngay cả khi mạng không đáng tin cậy.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

13.

Để đảm bảo tính an toàn và hợp pháp khi chia sẻ thông tin trong môi trường số, cần lưu ý?

a)

Tôn trọng thông tin cá nhân của người khác.

b)

Tôn trọng bản quyền sản phẩm thông tin của người khác.

c)

Thực hiện những biện pháp an ninh như sử dụng mật khẩu mạnh, phần mềm diệt virus.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

14.

Bản quyền của phần mềm không thuộc về đối tượng nào

a)

Người lập trình.

b)

Người đầu tư.

c)

Người mua quyền sử dụng.

d)

Người mua quyền tài sản.

15.

Có một truyện ngắn, tác giả để trên website để mọi người có thể đọc. Hành vi nào sau đây là vi phạm bản quyền

a)

Ghi ra đĩa CD tặng cho các bạn.

b)

Tải về máy của mình để đọc.

c)

Đăng tải đường link trên trang Facebook của mình cho mọi người tìm đọc.

d)

Giới thiệu website và tên truyện để mọi người cùng đọc.

16.

Đâu không phải một chiêu trò lừa đảo qua mạng

a)

Những tin nhắn tự động từ các page, ngay cả khi không có nhu cầu tìm hiểu sản phẩm.

b)

Những bài tuyển dụng việc nhẹ lương cao, phải cọc tiền, phải đăng kí mở thẻ ngân hàng,...

c)

Những cuộc gọi từ các cơ quan hành pháp để đe dọa, nói nạn nhân liên quan đến các vụ án, đề nghị cung cấp thông tin phục vụ công tác điều tra, gợi ý nộp tiền để "chạy tội".

d)

Những tin nhắn vay tiền từ bạn bè, số tiền được yêu cầu gửi qua một số tài khoản lạ.

17.

Trên một số đồ dùng, chúng ta thường gặp kí hiệu sau, kí hiệu đó có ý nghĩa gì

a)

A. Bản quyền.

b)

B. Hàng dễ vỡ.

c)

C. Sản phẩm tái chế.

d)

D. Không được giặt bằng nước nóng.

18.

Câu 6: Nếu một vài thông tin cá nhân của em như họ tên, địa chỉ email và địa chỉ nhà rơi vào tay kẻ xấu thì em và gia đình có thể gặp phải những nguy cơ gì?

a)

Có thể bị lừa đảo, mất tài sản hoặc bị xâm phạm quyền riêng tư.

b)

Nhận được nhiều lời mời kết bạn trên mạng xã hội.

c)

Được tặng quà miễn phí từ các công ty.

d)

Không có nguy cơ nào xảy ra.

19.

Luật An ninh mạng được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua vào thời gian nào?

a)

Tháng 6 năm 2019

b)

Tháng 1 năm 2019

c)

Tháng 6 năm 2018

d)

Tháng 1 năm 2018

20.

Hoàn thành câu sau sao cho nghĩa hợp lý 'Trên Internet ...'

a)

Ta muốn làm gì thì làm.

b)

Mọi thông tin đều miễn phí.

c)

Chúng ta cũng phải có ý thức và tuân thủ theo pháp luật.

d)

Có tất cả những gì ta cần.

21.

Để tự bảo vệ bản thân khi sử dụng mạng xã hội, chúng ta cần

a)

Tất cả những đáp án dưới đây đều đúng.

b)

Cẩn thận khi cung cấp thông tin cá nhân trên mạng xã hội.

c)

Cân nhắc trước khi chia sẻ hình ảnh, video clip hay thông tin trên mạng xã hội.

d)

Cài đặt chế độ riêng tư phù hợp trên mạng xã hội.

22.

'An ninh mạng' là gì

a)

Là sự phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, xử lý hành vi xâm phạm an ninh mạng.

b)

Là sự bảo đảm hoạt động trên không gian mạng không gây phương hại đến an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân.

c)

Là sự kiểm tra hoạt động trên không gian mạng không gây phương hại đến an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân.

d)

Là sự giám sát hoạt động trên không gian mạng không gây phương hại đến an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân.

23.

Nếu đăng trên mạng xã hội nhận xét có tính xúc phạm đến một người khác thì hành vi này là

a)

Tùy theo mức độ, có thể vi phạm đạo đức hay pháp luật.

b)

Không vi phạm gì.

c)

Vi phạm pháp luật.

d)

Vi phạm đạo đức.

24.

Phát biểu nào dưới đây không đúng

a)

Đăng tin nói xấu người khác là một hành vi vi phạm đạo đức.

b)

Người đăng bài viết xuyên tạc các chính sách của Nhà nước chỉ vi phạm đạo đức, không vi phạm pháp luật.

c)

Tùy vào mức độ mà việc đăng tin nói xấu người khác có thể là vi phạm pháp luật.

d)

Điều 12 của luật Công nghệ thông tin có quy định 'Cấm cung cấp, trao đổi, truyền đưa, lưu trữ, sử dụng thông tin số nhằm xuyên tạc, vu khống, xúc phạm uy tín của tổ chức, danh dự, nhân phẩm, uy tín của công dân'.

25.

Đâu là ví dụ về hành vi sai trái được quy định trong Điều 101 của Nghị định 15/2020/NĐ-CP về 'Cung cấp, chia sẻ thông tin có súy các hủ tục, mê tín, dị đoan, dâm ô, đồi trụy không phù hợp với thuần phong, mỹ tục của dân tộc';

a)

Quảng cáo cờ bạc trực tuyến.

b)

Quảng cáo trị đau nhức xương khớp trên youtube.

c)

Các website chia sẻ phim ảnh đồi trụy.

26.

Đâu là ví dụ về hành vi sai trái được quy định trong Điều 101 của Nghị định 15/2020/NĐ-CP về “Cung cấp, chia sẻ hình ảnh bản đồ Việt Nam nhưng không thể hiện hoặc thể hiện không đúng chủ quyền quốc gia”?

a)

Chia sẻ hình ảnh bản đồ Việt Nam nhưng không có các quần đảo Hoàng Sa, Trường Sa.

b)

Đưa bản đồ Việt Nam có hình ảnh đường 9 đoạn mà nước ngoài tự khoanh tự nhận chủ quyền một cách phi pháp, không phù hợp với luật pháp quốc tế.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

27.

Phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

Bản quyền hình thành một cách tự nhiên, không phụ thuộc vào việc tác phẩm có được đăng kí bảo hộ hay không.

b)

Khi xảy ra tranh chấp về bản quyền giữa hai đối tượng thì pháp luật sẽ bảo vệ ai đã đăng kí bản quyền trước.

c)

Sử dụng không được phép một phần mềm hay bộ sưu tập dữ liệu của một người mà người này không đăng kí bản quyền vẫn vi phạm bản quyền.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

28.

Tìm đọc nội dung Bộ quy tắc ứng xử trên mạng xã hội do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành ngày 17/6/2021, phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

Không nên sử dụng họ tên thật khi đăng kí tài khoản thư điện tử hay mạng xã hội để khỏi bị lộ thông tin cá nhân, đồng thời không bị truy cứu trách nhiệm nếu lỡ làm điều gì sai.

b)

Có thể yên tâm bấm nút Like hay Share bất kì tin tức nào do bạn bè, người thân chia sẻ vì đó là những người đáng tin cậy.

c)

Thậm chí trên những kênh mạng nổi tiếng, chẳng hạn như Youtube, Facebook cũng không hoàn toàn đáng tin cậy và cần được kiểm chứng khi sử dụng.

d)

Khi trao đổi trên mạng xã hội, trên các diễn đàn có thể thoải mái sử dụng những từ ngữ, lời nói và cách xưng hô như khi trao đổi hằng ngày với bạn bè vì đó là quyền tự do ngôn luận, là những cuộc trao đổi riêng tư mang tính chất cá nhân.

29.

Trong đại dịch Covid 19, một người dùng Facebook đã chia sẻ tin "Bắt đầu từ ngày 28/3/2020, toàn thành phố Hồ Chí Minh sẽ bị phong tỏa trong 14 ngày." Khi bị triệu tập để xử phạt, người này đã chứng minh rằng anh ta chỉ đưa lại một tin chứ không bịa. Em nhận xét gì về hành động của người này?

a)

Người này không sai do cũng bị lừa vì thiếu nguồn thông tin.

b)

Người này sai ở chỗ không xác minh lại tính xác thực của thông tin mà đã phát tán, gây hoang mang tới người khác.

c)

Người này không sai vì chỉ có người đăng tải các thông tin sai lệch lên mạng xã hội mới sai; những người like, share quá nhiều nên không thể xử phạt hết được.

d)

Người này không sai vì hành vi này không ảnh hưởng quá nhiều đến người khác.

30.

An mượn sách của bạn rồi đem đi photo một bản để có sách học. Theo em, việc đó có vi phạm quyền tác giả không, vì sao?

a)

Có. Vì An đã tự ý sao chép tác phẩm mà không xin phép tác giả cũng như không trả tiền nhuận bút, thù lao.

b)

Không. Vì tuy An đã tự ý sao chép tác phẩm, không xin phép tác giả nhưng chỉ để sử dụng cá nhân, phục vụ nghiên cứu, học tập.

c)

Không. Vì tuy An đã tự ý sao chép tác phẩm, không xin phép tác giả nhưng chỉ sao chép một phần.

d)

Có. Vì dù sao chép tác phẩm vì mục đích gì mà không xin phép tác giả thì vẫn là vi phạm quyền tác giả.

31.

Ông X nhận được email thông báo trúng thưởng "Lộc vàng may mắn" từ một người tự xưng là giao dịch viên của ngân hàng A, trong email có đường link tới một trang web. Đây là dấu hiệu của hành vi nào?

a)

Lừa đảo qua mạng

b)

Khuyến mãi hợp pháp

c)

Thông báo từ ngân hàng chính thức

d)

Chương trình tri ân khách hàng

32.

GIMP là phần mềm:

a)

Xử lí ảnh.

b)

Soạn thảo văn bản.

c)

Trình chiếu, thuyết trình.

d)

Nghe nhạc.

33.

Để tạo tệp ảnh mới ta chọn:

a)

File/Save

b)

File/New

c)

File/Open

d)

File/Exit

34.

Một ảnh mới được tạo với các thông số như sau: Kích thước của ảnh là

a)

300 x 300

b)

8 bit

c)

300

d)

324 x 432

35.

Một ảnh mới được tạo với các thông số như sau: Độ phân giải của ảnh là:

a)

300 x 300

b)

8 bit

c)

300

d)

324 x 432

36.

Để tạo văn bản trong phần mềm GIMP ta chọn:

a)

Công cụ Crop.

b)

Công cụ Text A

c)

Công cụ Transform

d)

Công cụ Move

37.

Để tạo lớp mới ta chọn:

a)

New Layer

b)

File/New

c)

File/Open

d)

File/Exit

38.

Để di chuyển ảnh đến vị trí phù hợp ta chọn công cụ nào?

a)

Công cụ Crop.

b)

Công cụ Text A

c)

Công cụ Transform

d)

Công cụ Move

39.

Chức năng của phần mềm GIMP là:

a)

Chỉnh sửa ảnh.

b)

Ghép ảnh

40.

Để xuất ảnh sang định dạng JPG ta chọn:

a)

File\Export As

b)

File\New

c)

File\Open

d)

File\Exit

41.

Sau khi chỉnh sửa ảnh, ta lưu ảnh bằng File/Save thì ảnh có đuôi mặc định là:

a)

JPG

b)

cxf

c)

doc

d)

txt

42.

Để thay đổi kích thước ảnh ta dùng công cụ:

a)

Crop

b)

Transform

c)

Move

d)

Scale

43.

Để cắt ảnh ta dùng công cụ:

a)

Crop

b)

Transform

c)

Move

d)

Scale

44.

Để mở một hoặc nhiều tệp ảnh trong GIMP ta chọn:

a)

File\Export As

b)

File\New

c)

File\Open

d)

File\Exit

45.

Trong công cụ Text A, ta có thể chọn:

a)

Màu chữ.

b)

Cỡ chữ.

c)

Kiểu chữ.

d)

Tất cả các đáp án trên.

46.

Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về phần mềm GIMP?

a)

Phần mềm GIMP có thể chỉnh sửa ảnh.

b)

Phần mềm GIMP không thể ghép ảnh.

c)

Cung cấp các công cụ tạo văn bản, tô màu và biến đổi hình.

d)

Là phần mềm thiết kế đồ họa.

47.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi làm việc với GIMP?

a)

Ta có thể tạo ta nhiều lớp trên một bức ảnh.

b)

Ta không thể tạo ta nhiều lớp trên một bức ảnh.

c)

Không thể cắt ghép ảnh với GIMP.

d)

Không thể ẩn hoặc hiện các lớp ảnh.

48.

Để đảo ngược vùng chọn, ta dùng lệnh:

a)

Exit\Shrink hoặc Grow

b)

Select\Invert

c)

Select\None

d)

Delete

49.

Để co hoặc giãn vùng chọn, ta dùng lệnh:

a)

Exit\Shrink hoặc Grow

b)

Select\Invert

c)

Select\None

d)

Delete

50.

Để xóa vùng chọn:

a)

Dùng lệnh Exit\Shrink hoặc Grow.

b)

Dùng lệnh Select\Invert.

c)

Dùng lệnh Select\None.

d)

Nhấn phím Delete.

51.

Để bỏ vùng chọn, ta dùng lệnh:

a)

Exit\Shrink hoặc Grow

b)

Select\Invert

c)

Select\None

d)

Delete

52.

Để chuyển một vùng chọn thành một đường dẫn ta thực hiện lệnh nào?

a)

Select\To Path

b)

Select\Invert

c)

Select\None

d)

Delete

53.

Để chuyển đổi giữa đường dẫn và vùng chọn ta chọn lệnh:

a)

Select\To Path

b)

Select\Invert

c)

Select\None

d)

Select\From Path

54.

Để tạo nét vẽ theo đường dẫn ta chọn:

a)

Select\From Path

b)

Nháy chuột vào nút lệnh Stroke Path ở bảng tuỳ chọn và nhập số pixel.

c)

Select\Invert

d)

Select\None

55.

Để tô màu vùng đường dẫn ta thực hiện như thế nào?

a)

Chọn\Select\From Path.

b)

Nháy chuột vào nút lệnh Stroke Path ở bảng tuỳ chọn và nhập số pixel.

56.

Kĩ thuật thiết kế “cắt xén chi tiết thừa” gồm các bước:

a)

Bước 1: Xác định vòng chọn để khoanh vùng chỗ cần cắt xén. / Bước 2: Chọn lớp chứa hình ảnh và xóa vùng chọn. / Bước 3: Bỏ vùng chọn.

b)

Bước 1: Xác định vòng chọn để khoanh vùng chỗ cần cắt xén. / Bước 2: Chọn lớp chứa hình ảnh và xóa vùng chọn.

c)

Bước 1: Chọn lớp chứa hình ảnh và xóa vùng chọn. / Bước 2: Bỏ vùng chọn.

d)

Bước 1: Bỏ vùng chọn. / Bước 2: Xác định vòng chọn để khoanh vùng chỗ cần cắt xén. / Bước 3: Chọn lớp chứa hình ảnh và xóa vùng chọn.

57.

Biểu tượng hình con mắt bên trái lớp lớp ảnh có tác dụng:

a)

Xóa vùng chọn.

b)

Ẩn hoặc hiện lớp.

c)

Phân biệt màu giữa các lớp.

d)

Bỏ vùng chọn.

58.

Vùng chọn được dùng để:

a)

Vẽ hình.

b)

Xử lí một vùng nào đó trên ảnh.

c)

Hiển thị ảnh hợp thành của các lớp ảnh.

d)

Tạo nét vẽ.

59.

Đường dẫn được dùng để:

a)

Vẽ hình và có thể chuyển đổi với vùng chọn.

b)

Xử lí một vùng nào đó trên ảnh.

c)

Hiển thị ảnh hợp thành của các lớp ảnh.

d)

Tạo nét vẽ.

60.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Sử dụng kết hợp đường dẫn và vùng chọn để cắt xén chi tiết thừa.

b)

Sử dụng vùng chọn để tạo đường viền, lồng hình.

c)

Vùng chọn được dùng để xử lí một vùng nào đó trên ảnh.

d)

Một bức ảnh không thể có nhiều lớp ảnh.

61.

Để tạo vùng chọn ta sử dụng công cụ:

a)

Move Tool

b)

Rectangle Select hoặc Ellip Select.

c)

Crop

d)

Text Tool

62.

Sử dụng công cụ nào để biết một bức ảnh có nền trong suốt hay không?

a)

Move Tool

b)

Rectangle Select hoặc Ellip Select.

c)

Crop

d)

Eraser

63.

Công cụ phổ biến nhất dùng để tách ảnh là:

a)

Eraser

b)

Free Select

c)

Move Tool

d)

Crop

64.

Kênh alpha là:

a)

Kênh lưu độ trong suốt của tất cả các điểm ảnh.

b)

Ảnh nguồn.

c)

Lớp ảnh cần xử lí.

d)

Ảnh không có nền trong suốt.

65.

Để thêm kênh alpha vào lớp ảnh ta thực hiện:

a)

Bước 1: Chọn lớp ảnh cần xử lí. Bước 2: Thêm kênh anpha vào lớp ảnh bằng cách thực hiện Add Alpha Chanel từ bảng chọn Layer\Transparency

b)

Bước 1: Chọn lớp ảnh cần xử lí. Bước 2: Thêm kênh anpha vào lớp ảnh bằng cách thực hiện chọn Layer\Transparency

c)

Bước 1: Thêm kênh anpha vào lớp ảnh bằng cách thực hiện Add Alpha Chanel từ bảng chọn Layer\Transparency. Bước 2: Chọn lớp ảnh cần xử lí.

d)

Bước 1: Chọn lớp ảnh cần xử lí. Bước 2: Xóa lớp ảnh nền.

66.

Câu 5. Để chọn đối tượng cần tách ra khỏi nền ảnh sau khi đã thêm kênh anpha vào lớp ảnh ta thực hiện:

a)

Sử dụng công cụ chọn vùng (Selection Tool) để chọn đối tượng.

b)

Xóa kênh anpha khỏi lớp ảnh.

c)

Thay đổi màu nền của lớp ảnh.

d)

Sử dụng công cụ vẽ để tô lại đối tượng.

67.

Nháy chuột chọn công cụ Free Select, rồi bắt đầu từ một điểm bất kì trên đối tượng, lần lượt nháy chuột vào xung quanh đối tượng cần tách. Điểm chọn cuối cùng được xác định bằng cách nháy chuột trùng với điểm xuất phát để tạo thành vùng chọn bao quanh đối tượng.

a)

Xóa lớp ảnh nền.

b)

Đảo ngược vùng chọn.

c)

Chọn Layer\Transform

68.

Để tách ảnh khỏi nền sau khi đã chọn đối tượng cần tách ta thực hiện:

a)

Nháy chuột chọn công cụ Free Select, rồi bắt đầu từ một điểm bất kì trên đối tượng, lần lượt nháy chuột vào xung quanh đối tượng cần tách.

b)

Đảo ngược vùng chọn, xóa vùng chọn rồi bỏ chọn.

c)

Chọn lớp ảnh cần xử lí.

d)

Xóa vùng chọn rồi bỏ chọn.

69.

Để chuyển kênh alpha của lớp sang vùng chọn ta dùng lệnh:

a)

Select\Invert

b)

Layer\Transform

c)

Layer\Transparency\Alpha to Selection

d)

Layer\New Layer

70.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Độ trong suốt của điểm ảnh thể hiện mức độ rõ nét của nó.

b)

Ảnh không có nền là ảnh có lớp nền màu trắng.

c)

Các điểm ảnh trên lớp ảnh thể hiện và lưu trữ trên các kênh màu và kênh alpha. Trong đó kênh alpha thể hiện độ trong suốt của các điểm ảnh.

d)

Có hai thao tác cơ bản với kênh alpha là: Thêm kênh alpha l vào một lớp ảnh và chuyển kênh alpha của một lớp ảnh vào vùng chọn.

71.

Ảnh không có nền là ảnh:

a)

Có nền màu trắng.

b)

Có nền màu đen.

c)

Có lớp nền trong suốt.

d)

Có nền màu xám.

72.

Có bao nhiêu thao tác cơ bản với kênh alpha:

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

73.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Độ trong suốt của ảnh tỉ lệ thuận với mức độ nhìn rõ ảnh.

b)

Độ trong suốt của ảnh tỉ lệ nghịch với mức độ nhìn rõ ảnh.

c)

Độ trong suốt của ảnh không liên quan tới mức độ nhìn rõ ảnh.

d)

Độ trong suốt của điểm ảnh không thể hiện mức độ rõ nét của nó.

74.

Để ghép hai ảnh với nhau tạo thành một bức ảnh mới, nếu muốn bức ảnh đẹp hơn ta phải:

a)

Đưa về nền trong suốt.

b)

Thay nền bằng màu trắng.

c)

Thay nền bằng màu đen.

d)

Để nguyên nền và ghép.

75.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Để cho đơn giản nên thiết kế các đối tượng trên cùng một lớp ảnh.

b)

Không nên đưa nền về trong suốt trong quá trình ghép ảnh.

c)

Không cần có lệnh chuyển đổi giữa đường dẫn và vùng chọn.

d)

Một số chi tiết của lớp ảnh có thể không nhìn thấy trong ảnh hợp thành.

76.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Phần mềm GIMP có thể lưu được ảnh có đuôi .cxf và JPG.

b)

Phần mềm GIMP chỉ lưu được ảnh có đuôi .jpg

c)

Phần mềm GIMP chỉ lưu được ảnh có đuôi .doc

d)

Phần mềm GIMP chỉ lưu được ảnh có đuôi .gif

77.

Để lưu tệp định dạng đuôi JPG ta chọn:

a)

File\Save

b)

File\ExportAs

c)

Fie\Save As

d)

Fie\Save a copy