wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

qtcl

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Hiệu ứng nhà kính là một vấn đề rất quan trọng đối với các doanh nghiệp ngày nay, vì đây là yếu tố … thuộc môi trường tổng quát.

a)

Tự nhiên

b)

xây dựng

c)

xã hội

d)

kinh tế

2.

Tai nạn giao thông do sử dụng bia rượu khi điều khiển ô tô, xe máy là yếu tố … tác động rất lớn đến các doanh nghiệp kinh doanh trong ngành y tế.

a)

1.tự nhiên

b)

2.chính trị-pháp luật

c)

3.văn hóa-xã hội

d)

2,3 đúng

3.

Thuế nhập khẩu một số hàng hóa từ các nước trong khu vực ASEAN sẽ giảm xuống 0% trong thời gian đến, đây là yếu tố:

a)

kinh tế

b)

chính trị-pháp luật

c)

văn hóa-xã hội

d)

tất cả đều sai

4.

Công ty A dự kiến tham gia ngành kinh doanh mới và sẽ tung ra sản phẩm cà phê chồn trong năm đến, vậy công ty A là … của công ty Trung Nguyên.

a)

sản phẩm thay thế

b)

đối thủ cạnh tranh hiện tại

c)

đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn

d)

tất cả đều đúng

5.

Siêu thị MM là đối tượng nào sau đây khi phân tích mô hình 5 tác lực cạnh tranh của ngành sửa nước:

a)

1.khách hàng

b)

2.đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn

c)

1,2 đúng

d)

đối thủ cạnh tranh hiện tại

6.

Nhà cung cấp có năng lực thương lượng cao hơn doanh nghiệp khi:

a)

(1) Rào cản chuyển đổi của doanh nghiệp cao

b)

(2) Nhà cung cấp tạo ra sản phẩm khác biệt, độc đáo

c)

(3) Nhà cung cấp đe dọa hội nhập về phía sau

d)

(1) và (2) đều đúng

7.

Rào cản liên quan đến những nỗ lực chiêu thị của các doanh nghiệp trong ngành:

a)

(1) Rào cản nội sinh

b)

(2) Rào cản ngoại sinh

c)

(3) Rào cản rời ngành

d)

(1) và (2) đều đúng

8.

Kỳ vọng về sự tăng trưởng của ngành trong tương lai liên quan đến:

a)

Rào cản chuyển đổi

b)

Rào cản rời ngành

c)

Rào cản nhập cuộc

d)

Cấu trúc cạnh tranh ngành

9.

Khách hàng có năng lực thương lượng cao hơn doanh nghiệp khi:

a)

Khách hàng mua khối lượng lớn

b)

Số lượng khách hàng nhiều

c)

Sản phẩm của doanh nghiệp độc đáo, khác biệt

d)

Khách hàng đe dọa hội nhập về phía trước

10.

Những ràng buộc về pháp lý và chiến lược liên quan trực tiếp đến rào cản nào?

a)

Rào cản nội sinh

b)

Rào cản ngoại sinh

c)

Rào cản rời ngành

d)

Rào cản nhập ngành

11.

Nhà cung cấp có thể sử dụng chiến lược nào sau đây để đe dọa các doanh nghiệp trong ngành:

a)

Chiến lược đa dạng hóa đồng tâm

b)

Chiến lược tăng trưởng hội nhập ngang

c)

Chiến lược tăng trưởng hội nhập dọc thuận chiều

d)

Chiến lược tăng trưởng hội nhập dọc ngược chiều

12.

Doanh nghiệp đứng trước sức ép giảm chi phí cao và sức ép đáp ứng nhu cầu địa phương cao thì nên chọn chiến lược nào?

a)

Chiến lược quốc tế

b)

Chiến lược đa quốc gia

c)

Chiến lược toàn cầu

d)

Chiến lược xuyên quốc gia

13.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

(1) Xuất khẩu là phương án chiến lược kinh doanh quốc tế phù hợp khi xâm nhập thị trường ASEAN

b)

(2) Chiến lược toàn cầu gắn với sức ép giảm chi phí cao và đáp ứng nhu cầu địa phương thấp

c)

(1) và (2)

14.

Nội dung nào sau đây không phải là phương thức xâm nhập thị trường quốc tế?

a)

Xuất khẩu

b)

Cấp phép kinh doanh

c)

Liên doanh

d)

Lựa chọn thị trường

15.

Nội dung nào sau đây ảnh hưởng đến quyết định lựa chọn thị trường xâm nhập?

a)

Phương thức xâm nhập

b)

Rào cản rời ngành

c)

Rào cản nhập ngành

d)

Tất cả đều đúng

16.

Nội dung nào sau đây không liên quan đến sức ép địa phương khi lựa chọn chiến lược kinh doanh quốc tế?

a)

Thị hiếu và sở thích khách hàng khác nhau giữa các quốc gia

b)

Thói quen mua sắm khác nhau giữa các quốc gia

c)

Áp lực giảm chi phí sản xuất

d)

Yêu cầu thích nghi sản phẩm theo địa phương

17.

Yếu tố nào dùng để phân biệt chiến lược phát triển sản phẩm và đa dạng hóa đồng tâm?

a)

Sản phẩm & Thị trường

b)

Sản phẩm & Công nghệ

c)

Thị trường & Công nghệ

d)

Tất cả đều đúng

18.

Chiến lược tăng trưởng hội nhập dọc thuận chiều là mở rộng sang công đoạn:

a)

Đầu vào

b)

Đầu ra

c)

Hiện tại

d)

Tất cả đều sai

19.

Nhóm chiến lược nào sẽ phát triển thêm ngành kinh doanh mới?

a)

(1) Chiến lược tăng trưởng hội nhập

b)

(2) Chiến lược tăng trưởng tập trung

c)

(3) Chiến lược đa dạng hóa

d)

d. (1) & (3)

20.

Công ty định giá thấp hơn đối thủ và bán rộng rãi → chiến lược nào?

a)

Khác biệt hóa

b)

Chi phí thấp

c)

Tập trung chi phí thấp

21.

Khi thị phần SBU >11% và tăng trưởng thị trường >12%, SBU nằm ở đâu trong BCG?

a)

Ngôi sao

b)

Bò sữa

c)

Dấu hỏi

d)

Tất cả đều sai

22.

Ma trận SWOT gồm 4 yếu tố nào?

a)

Điểm mạnh – Điểm yếu – Cơ hội – Đe dọa

b)

Năng lực lõi – Lợi thế cạnh tranh – Cơ hội – Đe dọa

c)

Điểm mạnh – Điểm yếu – Mục tiêu – Thị trường

d)

Điểm mạnh – Điểm yếu – Thách thức – Đe dọa

23.

Các cấp chiến lược trong doanh nghiệp bao gồm:

a)

Cấp công ty, cấp ngành, cấp marketing

b)

Cấp công ty, cấp ngành, cấp chức năng

c)

Cấp ngành, cấp công ty, cấp chức năng

d)

Cấp ngành, cấp chức năng, cấp marketing

24.

“……………… là khoảng cách thời gian mà ở đó công ty và môi trường đã được nhận thức. Hãy điền vào chỗ trống:”

a)

Tư duy chiến lược

b)

Tầm nhìn chiến lược

c)

Sứ mệnh

d)

Chiến lược kinh doanh