wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIEM TRA HK1 - TIN HỌC 9

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Thiết bị kĩ thuật số là thiết bị:

a)

Hoạt động bằng sức người

b)

Không cần điện năng

c)

Có bộ xử lí thông tin

d)

Chỉ dùng trong học tập

2.

Ví dụ nào sau đây là thiết bị kĩ thuật số?

a)

Bảng đen

b)

Bút chì

c)

Điện thoại thông minh

d)

Sách giáo khoa

3.

Bộ phận quan trọng nhất của thiết bị kĩ thuật số là:

a)

Màn hình

b)

Bàn phím

c)

Bộ xử lí

d)

Pin

4.

Thiết bị kĩ thuật số không có khả năng nào sau đây?

a)

Thu thập thông tin

b)

Xử lí thông tin

c)

Lưu trữ thông tin

d)

Tự suy nghĩ như con người

5.

Vì sao cần xử lí dữ liệu trước khi sử dụng?

a)

Để dữ liệu nhiều hơn

b)

Để biến dữ liệu thành thông tin có ý nghĩa

c)

Để lưu trữ lâu hơn

d)

Để giảm dung lượng

6.

Trong học tập, thông tin giúp học sinh:

a)

Giải trí

b)

Trang trí bài vở

c)

Ra quyết định học tập phù hợp

d)

Không có tác dụng

7.

Ví dụ nào thể hiện việc sử dụng thông tin để giải quyết vấn đề?

a)

Ghi chép số liệu

b)

Nhìn bảng điểm để điều chỉnh cách học

c)

Lưu dữ liệu vào máy

d)

Nhập dữ liệu

8.

Thông tin không chính xác có thể dẫn đến:

a)

Quyết định đúng

b)

Giải quyết vấn đề hiệu quả

c)

Quyết định sai

d)

Không ảnh hưởng

9.

Dựa vào kết quả học tập, học sinh điều chỉnh phương pháp học là đang:

a)

Thu thập dữ liệu

b)

Lưu trữ dữ liệu

c)

Sử dụng thông tin để giải quyết vấn đề

d)

Nhập dữ liệu

10.

Gia đình xem dự báo thời tiết để quyết định đi du lịch là ví dụ của:

a)

Giải trí

b)

Lưu trữ

c)

Sử dụng thông tin

d)

Truyền dữ liệu

11.

Mục đích chính của việc đánh giá chất lượng thông tin là:

a)

Tăng số lượng thông tin

b)

Trang trí nội dung

c)

Xác định mức độ tin cậy của thông tin

d)

Lưu trữ thông tin lâu hơn

12.

Thông tin có chất lượng tốt khi:

a)

Nhiều và dài

b)

Chính xác, phù hợp, kịp thời

13.

Thông tin có chất lượng tốt khi:

a)

Nhiều và dài

b)

Chính xác, phù hợp, kịp thời

c)

Khó hiểu

d)

Chỉ lấy từ một nguồn

14.

Tiêu chí nào sau đây không dùng để đánh giá chất lượng thông tin?

a)

Độ chính xác

b)

Độ phù hợp

c)

Độ kịp thời

d)

Màu sắc trình bày

15.

Độ tin cậy của thông tin phụ thuộc nhiều nhất vào:

a)

Hình thức trình bày

b)

Nguồn cung cấp thông tin

c)

Dung lượng thông tin

d)

Số lượng hình ảnh

16.

Vì sao không nên tin ngay mọi thông tin trên Internet?

a)

Vì Internet chậm

b)

Vì có nhiều thông tin sai lệch

c)

Vì khó truy cập

d)

Vì mất phí

17.

Kiểm tra nhiều nguồn giúp:

a)

Tốn thời gian

b)

Tăng độ tin cậy của thông tin

c)

Làm thông tin dài hơn

d)

Không cần thiết

18.

Thông tin không phù hợp sẽ:

a)

Giúp giải quyết vấn đề

b)

Làm sai lệch kết quả

c)

Luôn chính xác

d)

Không ảnh hưởng

19.

Độ kịp thời của thông tin nghĩa là:

a)

Thông tin có nhiều hình ảnh

b)

Thông tin mới, cập nhật

c)

Thông tin dài

d)

Thông tin dễ đọc

20.

Khi làm bài thuyết trình, học sinh cần chọn thông tin như thế nào?

a)

Thông tin dài

b)

Thông tin phù hợp và đáng tin cậy

c)

Thông tin sao chép

d)

Thông tin chưa kiểm tra

21.

Trước một tin tức gây sốc trên mạng, em nên:

a)

Chia sẻ ngay

b)

Tin ngay

c)

Kiểm tra nguồn và nội dung

d)

Bình luận

22.

Pháp luật về Internet nhằm mục đích chính là:

a)

Cấm sử dụng Internet

b)

Quản lí và bảo vệ người sử dụng

c)

Giảm tốc độ mạng

d)

Tăng chi phí sử dụng

23.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật khi sử dụng Internet?

a)

Tìm kiếm thông tin học tập

b)

Chia sẻ kiến thức

c)

Phát tán thông tin sai sự thật

d)

Gửi thư điện tử học tập

24.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật khi sử dụng Internet?

a)

Tìm kiếm thông tin học tập

b)

Chia sẻ kiến thức

c)

Phát tán thông tin sai sự thật

d)

Gửi thư điện tử học tập

25.

Thông tin cá nhân là:

a)

Thông tin chung

b)

Thông tin không cần bảo vệ

c)

Thông tin gắn với một cá nhân cụ thể

d)

Thông tin công cộng

26.

Việc sử dụng trái phép thông tin cá nhân của người khác là:

a)

Hợp pháp

b)

Bình thường

c)

Vi phạm pháp luật

d)

Không ảnh hưởng

27.

Hành vi nào thể hiện sử dụng Internet đúng pháp luật?

a)

Chia sẻ tin giả

b)

Tôn trọng bản quyền, bảo mật thông tin

c)

Xâm nhập trái phép

d)

Tung tin xấu

28.

Nếu vi phạm pháp luật trên Internet, người dùng có thể:

a)

Không bị xử lí

b)

Bị xử lí theo quy định pháp luật

c)

Được khen thưởng

d)

Không ảnh hưởng

29.

Phần mềm mô phỏng là phần mềm dùng để:

a)

Giải trí

b)

Soạn thảo văn bản

c)

Mô phỏng hoạt động của sự vật, hiện tượng trong thực tế

d)

Nghe nhạc

30.

Phần mềm mô phỏng thường được sử dụng nhiều trong lĩnh vực:

a)

Trò chơi

b)

Giáo dục và nghiên cứu

c)

Mạng xã hội

d)

Soạn thảo

31.

Phần mềm mô phỏng giúp người học:

a)

Ghi nhớ máy móc

b)

Quan sát hiện tượng khó thực hiện ngoài thực tế

c)

Không cần suy nghĩ

d)

Học nhanh mà không cần hiểu

32.

Ví dụ nào sau đây là phần mềm mô phỏng?

a)

Microsoft Word

b)

PowerPoint

c)

PhET

d)

Zalo

33.

Phần mềm mô phỏng hỗ trợ học sinh tốt nhất khi:

a)

Chỉ xem

b)

Tương tác và thay đổi tham số

c)

Không ghi chép

d)

Không thảo luận

34.

Phần mềm mô phỏng khác với video ở điểm:

a)

Có hình ảnh

b)

Có âm thanh

c)

Có tính tương tác

d)

Có nội dung

35.

Việc sử dụng phần mềm mô phỏng giúp:

a)

Học sinh thụ động

b)

Học sinh chủ động học tập

c)

Giảm hiểu biết

d)

Không cần giáo

36.

Việc sử dụng phần mềm mô phỏng giúp:

a)

Học sinh thụ động

b)

Học sinh chủ động học tập

c)

Giảm hiểu biết

d)

Không cần giáo viên

37.

Nhận định nào đúng?

a)

Phần mềm mô phỏng chỉ để giải trí

b)

Phần mềm mô phỏng không có trong giáo dục

c)

Phần mềm mô phỏng hỗ trợ học tập hiệu quả

d)

Phần mềm mô phỏng không cần thiết

38.

Khi học Vật lí, sử dụng mô phỏng giúp học sinh:

a)

Không cần làm bài

b)

Hiểu rõ hiện tượng khó quan sát

c)

Chỉ xem cho vui

d)

Không cần suy nghĩ

39.

Học sinh nên sử dụng phần mềm mô phỏng như thế nào?

a)

Thử ngẫu nhiên

b)

Có mục đích học tập rõ ràng

c)

Chỉ xem

d)

Sao chép kết quả

40.

Mục tiêu chính của việc khai thác phần mềm mô phỏng là:

a)

Giải trí

b)

Trang trí bài học

c)

Học tập và tìm hiểu kiến thức

d)

Thay thế giáo viên

41.

Phần mềm mô phỏng cho phép người dùng:

a)

Chỉ xem

b)

Không tương tác

c)

Thay đổi tham số

d)

Không điều khiển

42.

Khi sử dụng phần mềm mô phỏng, học sinh cần:

a)

Thụ động

b)

Sao chép kết quả

c)

Chủ động khám phá

d)

Không cần ghi chép

43.

Công việc đầu tiên khi khai thác phần mềm mô phỏng là:

a)

Ghi kết luận

b)

Xác định mục tiêu học tập

c)

Chia sẻ kết quả

d)

Tắt phần mềm

44.

Việc thảo luận kết quả mô phỏng giúp học sinh:

a)

Mất thời gian

b)

Hiểu sâu kiến thức

c)

Không cần thiết

d)

Chỉ làm ồn

45.

Khai thác mô phỏng đúng cách sẽ giúp:

a)

Học thụ động

b)

Hiểu bản chất hiện tượng

c)

Không cần giáo viên

d)

Không cần sách

46.

Kết quả mô phỏng cần được:

a)

Tin tuyệt đối

b)

So sánh với kiến thức đã học

c)

Bỏ qua

d)

Sao chép

47.

Nhận định nào đúng?

a)

Chỉ xem mô phỏng là đủ

b)

Mô phỏng giúp học tập chủ động

c)

Mô phỏng không cần phân t

48.

Nhận định nào đúng?

a)

Chỉ xem mô phỏng là đủ

b)

Mô phỏng giúp học tập chủ động

c)

Mô phỏng không cần phân tích

d)

Mô phỏng chỉ để giải trí

49.

Khi học mô phỏng mạch điện, học sinh nên làm gì?

a)

Chỉ xem

b)

Thay đổi linh kiện và quan sát kết quả

c)

Sao chép kết luận

d)

Không ghi chép

50.

Nếu kết quả mô phỏng không hợp lí, học sinh cần:

a)

Tin ngay

b)

Kiểm tra lại thao tác và tham số

c)

Bỏ qua

d)

Sao chép

51.

Trình bày thông tin là:

a)

Sao chép thông tin

b)

Sắp xếp và thể hiện thông tin để người khác dễ hiểu

c)

Lưu trữ thông tin

d)

Xóa thông tin

52.

Hình thức trình bày thông tin phổ biến là:

a)

Văn bản, hình ảnh, bảng, biểu đồ

b)

Chỉ văn bản

c)

Chỉ hình ảnh

d)

Chỉ âm thanh

53.

Mục đích của việc trình bày thông tin trong trao đổi là:

a)

Trang trí

b)

Giải trí

c)

Truyền đạt thông tin rõ ràng

d)

Tăng dung lượng

54.

Trong làm việc nhóm, trình bày thông tin giúp:

a)

Gây tranh cãi

b)

Hiểu sai

c)

Thống nhất ý kiến

d)

Không ảnh hưởng

55.

Trong hợp tác trực tuyến, thông tin cần được trình bày:

a)

Tùy ý

b)

Rõ ràng, dễ hiểu

c)

Không cần quan tâm

d)

Dài dòng

56.

Trình bày thông tin hiệu quả sẽ:

a)

Giảm khả năng hợp tác

b)

Tăng hiệu quả trao đổi

c)

Không ảnh hưởng

d)

Gây hiểu lầm

57.

Việc lựa chọn hình thức trình bày phụ thuộc vào:

a)

Sở thích cá nhân

b)

Nội dung và mục đích

c)

Dung lượng

d)

Thiết bị

58.

Nhận định nào đúng?

a)

Chỉ cần nội dung, không cần trình bày

b)

Trình bày thông tin ảnh hưởng đến hiệu quả trao đổi

c)

Trình bày không quan trọng

d)

Chỉ dùng văn bản

59.

Khi thuyết trình trước lớp, học sinh nên:

a)

Viết thật nhiều chữ

b)

Sử dụng hình ảnh, gạch đầu

60.

Khi thuyết trình trước lớp, học sinh nên:

a)

Viết thật nhiều chữ

b)

Sử dụng hình ảnh, gạch đầu dòng

c)

Đọc nguyên văn

d)

Không cần chuẩn bị

61.

Trong làm việc nhóm, để tránh hiểu lầm, thông tin cần:

a)

Viết dài

b)

Trình bày rõ ràng, thống nhất

c)

Viết tùy ý

d)

Không cần trình bày

62.

Công cụ trực quan dùng để trình bày thông tin là:

a)

Công cụ giúp thông tin dễ quan sát, dễ hiểu

b)

Công cụ chỉ để trang trí

c)

Công cụ lưu trữ

d)

Công cụ bảo mật

63.

Ví dụ công cụ trực quan thường dùng là:

a)

Biểu đồ, sơ đồ, bảng

b)

Trò chơi

c)

Phần mềm diệt virus

d)

Hệ điều hành

64.

Công cụ trực quan giúp người xem:

a)

Khó hiểu hơn

b)

Dễ nắm bắt nội dung

c)

Mất thời gian

d)

Không cần đọc

65.

Khi trình bày số liệu, công cụ trực quan phù hợp nhất là:

a)

Văn bản dài

b)

Biểu đồ

c)

Âm thanh

d)

Video

66.

Trong thuyết trình, việc kết hợp nói và công cụ trực quan giúp:

a)

Gây rối

b)

Truyền đạt hiệu quả hơn

c)

Không cần thiết

d)

Mất thời gian

67.

Khi sử dụng bảng, cần chú ý:

a)

Nhồi nhiều thông tin

b)

Trình bày gọn gàng, dễ đọc

c)

Không cần tiêu đề

d)

Không cần sắp xếp

68.

Công cụ trực quan không phù hợp khi:

a)

Trình bày mối quan hệ

b)

Trình bày số liệu

c)

Nội dung quá đơn giản, không cần minh họa

d)

Trình bày kết quả

69.

Nhận định nào đúng?

a)

Công cụ trực quan chỉ để trang trí

b)

Công cụ trực quan giúp tăng hiệu quả trình bày

c)

Không cần dùng công cụ trực quan

d)

Chỉ dùng văn bản