wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nội dung kiến thức Lịch sử - Địa lí học kì I (trích câu hỏi)

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Em hãy nêu vị trí địa lí của thành phố Đà Nẵng. Chọn phương án mô tả đúng nhất.

a)

Nằm ở Nam Trung Bộ; phía Bắc giáp Thừa Thiên Huế, phía Tây giáp Cộng hoà Dân chủ Nhân dân Lào, phía Nam giáp Quảng Ngãi, phía Đông giáp biển Đông; trung tâm đặt tại phường Hải Châu bên sông Hàn.

b)

Nằm ở Tây Nguyên; phía Bắc giáp Quảng Nam, phía Tây giáp Campuchia, phía Nam giáp Khánh Hoà, phía Đông giáp Lào; trung tâm đặt tại quận Liên Chiểu.

c)

Nằm ở Đồng bằng sông Cửu Long; bốn phía tiếp giáp các tỉnh đồng bằng, không giáp biển; trung tâm đặt tại quận Ninh Kiều.

d)

Nằm ở miền núi phía Bắc; phía Đông giáp Trung Quốc, phía Tây giáp biển Đông; trung tâm đặt tại phường Sơn Trà.

2.

Em hãy nêu đặc điểm thiên nhiên của thành phố Đà Nẵng. Hãy chọn tất cả ý đúng.

a)

Địa hình đa dạng, gồm đồi núi, trung du và đồng bằng ven biển.

b)

Chỉ có đồng bằng ven biển, không có đồi núi.

c)

Có nhiều khu bảo tồn thiên nhiên quan trọng như Bà Nà - Núi Chúa, Sơn Trà, Cù Lao Chàm, Ngọc Linh.

d)

Không có khu bảo tồn thiên nhiên nào.

3.

Em hãy cho biết đặc điểm chính về thực vật và động vật của thành phố Đà Nẵng. Hãy chọn tất cả ý đúng.

a)

Có khoảng 1.000 loài thực vật bậc cao, có nhiều loài quý như pơmu, trầm hương, sâm Ngọc Linh.

b)

Vùng biển có hệ sinh thái như cỏ biển, rong biển và rạn san hô, với nhiều loài rong biển có giá trị kinh tế.

c)

Động vật phong phú, gồm cả động vật hoang dã và động vật biển.

d)

Chỉ có một vài loài chim và cá nhỏ, hầu như không có động vật hoang dã.

4.

Em hãy nêu những đặc điểm chính của khí hậu và sông ngòi ở thành phố Đà Nẵng. Hãy chọn tất cả ý đúng.

a)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa, có hai mùa rõ rệt là mùa mưa và mùa khô, chịu ảnh hưởng của biển Đông.

b)

Thành phố không chịu tác động của bão hay thời tiết cực đoan.

c)

Có mạng lưới sông ngòi khá đa dạng; sông Hàn và sông Thu Bồn là hai con sông quan trọng.

d)

Địa phương không có sông quan trọng nào.

5.

Vì sao thành phố Đà Nẵng phát triển mạnh hoạt động kinh tế biển? Hãy chọn tất cả ý đúng.

a)

Có vị trí ở trục giao thông của cả nước, bờ biển dài, nguồn lợi hải sản phong phú.

b)

Có nhiều bãi biển đẹp như Nam Ô, Sơn Trà, Mỹ Khê thuận lợi cho du lịch biển.

c)

Có các cảng biển thuận tiện cho tàu thuyền cập bến, thúc đẩy xuất nhập khẩu.

d)

Chủ yếu dựa vào khai thác vàng trên núi nên kinh tế biển phát triển.

6.

Kể tên một số ngành công nghiệp chính và khu công nghiệp tiêu biểu ở thành phố Đà Nẵng. Chọn phương án đúng.

a)

Chế biến nông - lâm - thuỷ sản, cơ khí, hoá chất, vật liệu xây dựng, công nghệ thông tin, công nghệ sinh học; các khu công nghiệp như Hoà Khánh, Hoà Cầm, khu công nghệ cao Đà Nẵng.

b)

Chủ yếu là luyện kim nặng và khai thác than; khu công nghiệp Cái Lân và Phố Nối.

c)

Chỉ có dệt may nhỏ lẻ; không có khu công nghiệp đáng kể.

d)

Tập trung nuôi trồng thuỷ sản; khu công nghiệp làng nghề truyền thống.

7.

Một số lễ hội truyền thống của thành phố Đà Nẵng là những lễ hội nào? Hãy chọn tất cả ý đúng.

a)

Lễ hội Cầu Ngư.

b)

Lễ hội Quán Thế Âm.

c)

Lễ hội bắn pháo hoa quốc tế.

d)

Lễ hội Đua thuyền.

8.

Các hoạt động chính thuộc phần lễ của lễ hội truyền thống gồm những hoạt động nào? Hãy chọn tất cả ý đúng.

a)

Lễ dâng hương, lễ tế.

b)

Lễ cầu an, rước kiệu.

c)

Chơi Bài Chòi, kéo co, đập niêu đất.

d)

Tế xuân.

9.

Ý nghĩa của các lễ hội truyền thống ở thành phố Đà Nẵng là gì?

a)

Tưởng nhớ công khai hoang lập làng, tạ ơn các vị thần phù trợ, cầu mong mưa thuận gió hoà, mọi người khoẻ mạnh, ấm no, hạnh phúc.

b)

Chỉ để vui chơi giải trí, không gắn với lịch sử hay tín ngưỡng nào.

c)

Mục đích chính là buôn bán hàng hoá trong dịp lễ.

d)

Chỉ để thi đấu thể thao.

10.

Một số lễ hội mới của thành phố Đà Nẵng là gì? Chọn phương án đúng.

a)

Lễ hội bắn pháo hoa quốc tế, lễ hội đường phố.

b)

Lễ hội Cầu Ngư, lễ hội Quán Thế Âm.

c)

Lễ hội Đình làng Hải Châu, lễ hội Mục đồng.

d)

Lễ hội Đua thuyền, lễ hội Đình làng An Hải.

11.

Món ăn nào là món ngon tiêu biểu của thành phố Đà Nẵng theo gợi ý trong tài liệu?

a)

Mì Quảng.

b)

Phở bò Hà Nội.

c)

Bánh cáy Thái Bình.

d)

Bún bò Huế.

12.

Danh nhân hoặc di tích lịch sử tiêu biểu của thành phố Đà Nẵng là những gì sau đây? Hãy chọn tất cả ý đúng.

a)

Hoàng Diệu, Phan Châu Trinh (danh nhân).

b)

Khu căn cứ cách mạng K20 (di tích).

c)

Cầu Rồng (công trình hiện đại).

d)

Nghĩa trang liệt sĩ phường (di tích).

13.

Giả sử em là hướng dẫn viên du lịch, chọn lời giới thiệu phù hợp về một lễ hội tiêu biểu ở Đà Nẵng.

a)

Giới thiệu Lễ hội Quán Thế Âm: diễn ra vào tháng 2 âm lịch tại chùa Quán Thế Âm, gồm phần lễ (rước ánh sáng, lễ khai kinh, lễ trai đàn chẩn tế, thuyết giảng) và phần hội (đua thuyền, viết thư pháp, hoa đăng, hội thi cờ).

b)

Giới thiệu một hội chợ thương mại về đồ điện tử tổ chức hàng tuần tại trung tâm mua sắm.

c)

Giới thiệu một giải bóng đá thiếu niên thường niên ở phường.

d)

Giới thiệu lễ hội bắn pháo hoa của một quốc gia khác không liên quan đến Đà Nẵng.

14.

Chọn các ý đúng về vị trí địa lí của vùng Trung du và miền núi phía Bắc: phía bắc giáp đâu, phía tây giáp đâu, phía đông giáp gì, và phía nam giáp vùng nào.

a)

Phía bắc giáp Trung Quốc

b)

Phía tây giáp Lào

c)

Phía đông giáp Vịnh Bắc Bộ

d)

Phía nam giáp Đồng bằng Bắc Bộ và Duyên hải miền Trung

e)

Phía nam giáp Tây Nguyên

15.

Chọn các đặc điểm đúng về địa hình vùng Trung du và miền núi phía Bắc.

a)

Địa hình chủ yếu là đồi núi

b)

Có dãy Hoàng Liên Sơn cao và đồ sộ, đỉnh Phan-xi-păng

c)

Gồm nhiều đồng bằng rộng lớn, bằng phẳng

d)

Địa hình bị chia cắt mạnh

e)

Các đồi trung du có đỉnh tròn, sườn thoải

16.

Chọn các nhận định đúng về khí hậu vùng Trung du và miền núi phía Bắc.

a)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, mùa đông lạnh

b)

Vùng núi cao có nhiệt độ thấp, mùa đông có nơi có băng tuyết

c)

Khí hậu quanh năm nóng khô, ít mưa

d)

Là nơi có mùa đông lạnh nhất cả nước

17.

Chọn các ý đúng về sông ngòi vùng Trung du và miền núi phía Bắc.

a)

Có nhiều sông lớn như sông Hồng, sông Đà, sông Lô, sông Chảy, sông Gâm

b)

Sông hiền hòa, ít thác ghềnh

c)

Có tiềm năng lớn để phát triển thủy điện

d)

Mùa hạ mưa nhiều, nước dâng cao, thường gây lũ lụt

18.

Tự nhiên vùng Trung du và miền núi phía Bắc tạo thuận lợi cho những ngành nào dưới đây?

a)

Khai thác và chế biến khoáng sản, phát triển thủy điện

b)

Du lịch

c)

Trồng lúa nước trên đồng bằng rộng lớn

d)

Chế biến nông lâm sản, trồng cây công nghiệp và cây ăn quả

19.

Biện pháp nào sau đây góp phần bảo vệ thiên nhiên và phòng, chống thiên tai ở vùng Trung du và miền núi phía Bắc?

a)

Trồng rừng và bảo vệ rừng

b)

Xây dựng các công trình thủy lợi

c)

Di chuyển dân khỏi nơi có nguy cơ xảy ra thiên tai

d)

Sử dụng tiết kiệm và hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

e)

Chặt rừng làm nương rẫy

20.

Chọn các thông tin đúng về Lễ Giỗ Tổ Hùng Vương: thời gian tổ chức và địa điểm diễn ra.

a)

Diễn ra vào ngày mồng 10 tháng 3 âm lịch hằng năm

b)

Tổ chức tại Khu di tích Đền Hùng (xã Hy Cương, tỉnh Phú Thọ)

c)

Tổ chức ở Hà Nội

d)

Diễn ra vào rằm tháng Bảy âm lịch

21.

Chọn các ý đúng về hoạt động và ý nghĩa của Lễ Giỗ Tổ Hùng Vương.

a)

Có rước kiệu và lễ dâng hương

b)

Tổ chức thi bơi thuyền trên sông Hương

c)

Tôn vinh công lao các Vua Hùng và giáo dục truyền thống "Uống nước nhớ nguồn"

d)

Góp phần quảng bá di sản văn hóa độc đáo đến bạn bè trong và ngoài nước

22.

Những truyền thuyết nào sau đây gắn với thời đại Hùng Vương?

a)

Con Rồng Cháu Tiên

b)

Sự tích Bánh chưng, bánh giầy

c)

Sơn Tinh – Thủy Tinh

d)

Thánh Gióng

e)

Sự tích Hồ Gươm

23.

Công trình nào là kiến trúc chính trong Khu di tích Đền Hùng?

a)

Đền Thượng

b)

Lăng Hùng Vương

c)

Đền Hạ

d)

Đền Giếng

e)

Chùa Một Cột

24.

Một thuận lợi nổi bật về vị trí của vùng Đồng bằng Bắc Bộ là gì?

a)

Vị trí thuận lợi cho giao lưu và trao đổi hàng hóa với các vùng khác

b)

Khí hậu quanh năm băng giá, ít mưa

c)

Địa hình chủ yếu là núi cao, hiểm trở

d)

Nằm cách xa các vùng còn lại của cả nước

25.

Chọn những biện pháp nên làm để bảo vệ thiên nhiên ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ.

a)

Sử dụng phân hữu cơ

b)

Xử lí nước thải, phân loại rác và bỏ rác đúng nơi quy định

c)

Chặt rừng để mở rộng đất sản xuất

d)

Thành lập các khu bảo tồn thiên nhiên

e)

Giáo dục và tuyên truyền bảo vệ thiên nhiên

26.

Đặc điểm nào mô tả đúng địa hình vùng Đồng bằng Bắc Bộ.

a)

Địa hình núi cao, bị chia cắt mạnh

b)

Tương đối bằng phẳng, độ cao trung bình dưới 25 m

c)

Chủ yếu là cao nguyên đá vôi trên 500 m

d)

Nhiều đồi cát cao ven biển

27.

Khí hậu vùng Đồng bằng Bắc Bộ có đặc điểm nào sau đây.

a)

Nhiệt đới gió mùa; mùa hè nóng ẩm, mưa nhiều; mùa đông lạnh, ít mưa

b)

Cận nhiệt đới khô hạn quanh năm

c)

Ôn đới hải dương mát mẻ, mưa phùn quanh năm

d)

Nhiệt đới gió mùa; mùa hè khô nóng; mùa đông ấm áp

28.

Hệ thống sông ngòi vùng Đồng bằng Bắc Bộ có vai trò nổi bật nào đối với đời sống và sản xuất.

a)

Chủ yếu gây hạn hán kéo dài

b)

Cung cấp nước sinh hoạt, sản xuất và phù sa; thuận lợi giao thông đường thủy

c)

Không ảnh hưởng đến nông nghiệp

d)

Chỉ dùng để phát triển du lịch, không có ý nghĩa khác

29.

Vì sao vùng Đồng bằng Bắc Bộ có dân cư tập trung đông đúc.

a)

Do điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sinh sống, giao thông và sản xuất

b)

Do địa hình hiểm trở khó đi lại

c)

Do thiếu nước và đất đai kém màu mỡ

d)

Do khí hậu quá lạnh quanh năm

30.

Chọn những nhận định đúng về hệ thống đê sông Hồng.

a)

Là hệ thống đê lớn nhất nước ta, dài hàng nghìn ki-lô-mét

b)

Đê được đắp bằng đất và nhiều nơi có cao độ khoảng 6–8 m, nơi cao trên 10 m

c)

Mặt đê hiện nay được trải nhựa hoặc bê tông và nâng cấp kiên cố hơn

d)

Chỉ có một tuyến đê ngắn ở một vài tỉnh

e)

Đê chỉ để làm đường giao thông, không liên quan phòng chống lũ

31.

Những điều kiện thuận lợi để phát triển trồng lúa nước ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ.

a)

Đất đai màu mỡ

b)

Nguồn nước dồi dào

c)

Người dân giàu kinh nghiệm sản xuất

d)

Ít sông ngòi, khan hiếm nước

e)

Đất cát nghèo dinh dưỡng

32.

Tên gọi nào sau đây là tên khác của sông Hồng.

a)

Hồng Hà

b)

Sông Mê Kông

c)

Sông Thu Bồn

d)

Sông Đà Rằng

33.

Chọn những thành tựu tiêu biểu của nền văn minh sông Hồng.

a)

Sự ra đời của Nhà nước Văn Lang và Nhà nước Âu Lạc

b)

Trống đồng Đông Sơn, tiêu biểu như trống Ngọc Lũ

c)

Thành Cổ Loa

d)

Phát minh tàu vũ trụ hiện đại

e)

Xây dựng Kim Tự Tháp Ai Cập

34.

Khẳng định "Sông Hồng bắt nguồn từ Trung Quốc" là đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Khẳng định "Văn minh sông Hồng là nền văn minh đầu tiên của người Việt cổ" là đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Khẳng định "Trống đồng Ngọc Lũ là loại trống đẹp nhất của trống đồng Đông Sơn" là đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Khẳng định "Cổ Loa là kinh đô của Nhà nước Văn Lang" là đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Theo tư liệu, lương thực chủ yếu của người Việt cổ là gì.

a)

Gạo nếp

b)

Khoai tây

c)

Ngô lai

d)

Sắn lát

39.

Theo tư liệu, phương tiện đi lại chủ yếu của người Việt cổ là gì.

a)

Thuyền

b)

Ô tô

c)

Tàu hỏa

d)

Xe đạp

40.

Theo tư liệu, tín ngưỡng phổ biến của người Việt cổ gồm những nội dung nào sau đây.

a)

Thờ cúng tổ tiên

b)

Thờ các vị thần tự nhiên như thần Núi, thần Sông

c)

Tín ngưỡng thờ các anh hùng dân tộc và người có công với cộng đồng

d)

Chỉ thờ thần biển, không thờ tổ tiên

e)

Không có lễ hội nào

41.

Chọn những lợi ích của sông Hồng đối với vùng đồng bằng.

a)

Bồi đắp phù sa, tạo đồng bằng màu mỡ

b)

Cung cấp nước cho sinh hoạt và sản xuất

c)

Giàu tiềm năng phát triển du lịch

d)

Là tuyến giao thông thủy nối nhiều khu vực

e)

Gây sa mạc hóa rộng khắp

42.

Chọn những việc nên làm để giữ gìn và phát huy giá trị của sông Hồng.

a)

Khai thác hợp lí, bảo vệ môi trường

b)

Tuyên truyền mọi người cùng bảo vệ nguồn nước sông

c)

Bảo vệ hệ thống đê sông Hồng

d)

Xả nước thải chưa xử lí ra sông

e)

Khai thác cạn kiệt các nguồn tài nguyên

43.

Chọn những việc không nên làm đối với sông Hồng.

a)

Xả nước thải chưa xử lí ra sông

b)

Khai thác cạn kiệt các nguồn tài nguyên

c)

Phá hoại hệ thống đê sông Hồng

d)

Giữ gìn môi trường nước

e)

Tuyên truyền bảo vệ sông

44.

Chọn những phong tục, tập quán của người Việt cổ còn được lưu giữ đến ngày nay.

a)

Ăn trầu cau trong các dịp quan trọng

b)

Thờ cúng tổ tiên và các anh hùng dân tộc

c)

Thờ các vị thần tự nhiên như thần Núi, thần Sông

d)

Làm bánh chưng, bánh giầy vào dịp lễ, tết

e)

Đốt pháo hoa quanh năm ngoài dịp lễ