Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 13 - 14: CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ - Giới thiệu

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Trong ví dụ CSDL âm nhạc, cột Aid là khoá chính bảng Nhạc sĩ. Aid trong bảng Bản nhạc có vai trò phù hợp nhất là gì?

a)

Khóa ngoại tham chiếu nhạc sĩ

b)

Khóa chính của cơ sở dữ liệu

c)

Trường mô tả thể loại nhạc

d)

Trường lưu thời lượng bản nhạc

2.

Trong CSDL quan hệ, mối quan hệ giữa các bảng được thiết lập chủ yếu thông qua thuộc tính nào sau đây?

a)

Thứ tự cột xuất hiện giống nhau

b)

Thuộc tính khoá chính giữa 2 bảng

c)

Tên cột bắt đầu giống nhau giữa các bảng

d)

Thuộc tính khoá chính và khoá ngoại

3.

Khái niệm nào mô tả một hàng dữ liệu trong bảng, chứa giá trị của các thuộc tính của một đối tượng?

a)

Bản ghi (record) của bảng dữ liệu

b)

Trường (field) của bảng dữ liệu

c)

Khóa ngoại (foreign key) của bảng

d)

Lược đồ (schema) của cơ sở dữ liệu

4.

Khóa chính (primary key) trong bảng quan hệ có chức năng nào quan trọng nhất?

a)

Tự động sao lưu toàn bộ dữ liệu bảng

b)

Lưu mọi thuộc tính văn bản của bản ghi

c)

Xác định duy nhất mỗi bản ghi trong bảng

d)

Mã hóa dữ liệu nhạy cảm trong bảng

5.

Khóa ngoại (foreign key) được hiểu là gì trong mối quan hệ giữa hai bảng?

a)

Trường chứa dữ liệu tạm của cả hai bảng

b)

Trường bắt buộc phải có kiểu dữ liệu chữ

c)

Trường của bảng A tham chiếu khóa chính bảng B

d)

Trường dùng để sắp xếp các bản ghi nội bộ

6.

Thiết lập CSDL quan hệ giữa ba bảng Bản thu âm, Nhạc sĩ và Ca sĩ nhằm mục tiêu chính nào sau đây?

a)

Tăng số cột để lưu chi tiết tối đa

b)

Giảm dư thừa và giữ nhất quán dữ liệu

c)

Ẩn khóa chính để đơn giản truy vấn

d)

Ghép mọi dữ liệu vào một bảng duy nhất

7.

Trong bảng bandiem, trường hoten nên chọn kiểu dữ liệu nào theo mô tả tiêu chuẩn?

a)

Kiểu ngày giờ với múi giờ hệ thống

b)

Chuỗi kí tự có độ dài giới hạn

c)

Số nguyên có dấu nhiều chữ số

d)

Số thực dấu phẩy động chính xác cao

8.

SQL được viết tắt của cụm từ nào trong lĩnh vực cơ sở dữ liệu?

a)

Simple Query Logic

b)

Structured Query Language

c)

System Quality Language

d)

Standard Query Link

9.

Trong ví dụ truy xuất bản nhạc bằng Aid = 1, cách nào thể hiện đặc trưng của ngôn ngữ truy vấn SQL?

a)

Viết chương trình tách nhóm dữ liệu từng bước chi tiết

b)

Mô tả rõ trình tự kiểm tra Aid và vòng lặp dữ liệu

c)

Cài đặt cấu trúc tệp và chỉ số của bảng dữ liệu

d)

Nêu điều kiện và dữ liệu cần lấy, hệ QTCSDL tự thực hiện

10.

Câu lệnh nào dùng để khởi tạo cơ sở dữ liệu mới trong SQL DDL?

a)

PRIMARY KEY

b)

CREATE TABLE

c)

ALTER TABLE

d)

CREATE DATABASE

11.

Bạn đã tạo bảng bannhac(Mid CHAR(4), Aid INT, TenBN VARCHAR(128)). Hãy chọn cách thêm khóa chính cho cột Mid sau khi bảng đã tạo.

a)

CREATE DATABASE bannhac ADD PRIMARY KEY (Mid);

b)

ALTER TABLE bannhac ADD FOREIGN KEY (Mid);

c)

CREATE TABLE bannhac ADD PRIMARY KEY (Mid);

d)

ALTER TABLE bannhac ADD PRIMARY KEY (Mid);

12.

Câu lệnh nào dùng để lấy dữ liệu từ một hay nhiều bảng theo điều kiện?

a)

SELECT ... FROM ... WHERE ...

b)

INSERT INTO ... VALUES ...

c)

UPDATE ... SET ... WHERE ...

d)

DELETE FROM ... WHERE ...

13.

Cho lệnh: DELETE FROM bannhac WHERE Mid = '0005'; Câu lệnh này thực hiện thao tác nào?

a)

Xoá các dòng có Mid bằng '0005'

b)

Sắp xếp theo cột Mid '0005'

c)

Chèn giá trị Mid bằng '0005'

d)

Cập nhật Mid bằng '0005'

14.

Bạn cần liệt kê TenBN và TenNS của các bản ghi mà Aid trùng nhau giữa hai bảng bannhac và nhacsi. Lệnh nào phù hợp nhất?

a)

SELECT TenBN, TenNS FROM bannhac, nhacsi WHERE Aid;

b)

SELECT bannhac.TenBN, nhacsi.TenNS FROM bannhac CROSS JOIN nhacsi WHERE bannhac.Aid;

c)

SELECT bannhac.TenBN, nhacsi.TenNS FROM bannhac INNER JOIN nhacsi ON bannhac.Aid = nhacsi.Aid;

d)

SELECT TenBN FROM bannhac UNION SELECT TenNS FROM nhacsi;

15.

Lệnh SQL nào dùng để cấp quyền cho người dùng trên đối tượng cơ sở dữ liệu?

a)

GRANT

b)

CREATE

c)

REVOKE

d)

ALTER

16.

Lệnh nào dùng để thu hồi quyền đã cấp cho người dùng trên một bảng trong cơ sở dữ liệu?

a)

INSERT

b)

GRANT

c)

REVOKE

d)

UPDATE

17.

Trong SQL, lệnh nào được sử dụng để thay đổi cấu trúc của một bảng đã tồn tại?

a)

CHANGE TABLE

b)

MODIFY TABLE

c)

UPDATE TABLE

d)

ALTER TABLE

18.

Câu lệnh nào sau đây được sử dụng để thêm một bản ghi mới vào bảng trong cơ sở dữ liệu?

a)

CREATE RECORD

b)

NEW ENTRY

c)

ADD RECORD

d)

INSERT INTO

19.

Trong một cơ sở dữ liệu quan hệ, thuộc tính nào được sử dụng để xác định duy nhất một bản ghi trong bảng?

a)

Khóa chính (primary key)

b)

Trường (field)

c)

Bản ghi (record)

d)

Khóa ngoại (foreign key)

20.

Trong SQL, lệnh nào được sử dụng để cập nhật dữ liệu trong một bảng?

a)

ALTER ... SET ...

b)

CHANGE ... TO ...

c)

MODIFY ... SET ...

d)

UPDATE ... SET ...