wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Basic Concepts of Marxist Philosophy

Total questions: 144

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng của triết học là gì?

a)

Thế giới trong tính chỉnh thể.

b)

Những hiện tượng xảy ra trong tự nhiên, xã hội và tư duy.

c)

Những quy luật của tự nhiên, xã hội và tư duy con người.

d)

Cả B) và C).

2.

Ngày nay, triết học có còn được coi là “khoa học của các khoa học” không?

a)

Không.

b)

Có.

c)

Tùy hệ thống triết học cụ thể.

d)

Chỉ có triết học duy vật biện chứng.

3.

Triết học mácxít có chức năng (CN) gì?

a)

CN khám phá lý trí và nâng cao phẩm chất đạo đức cách mạng.

b)

CN chỉ đạo hoạt động thực tiễn.

c)

CN thế giới quan và phương pháp luận phổ biến.

d)

CN khoa học của các khoa học.

4.

Chủ nghĩa nhị nguyên trong lịch sử triết học dựa trên quan điểm (QĐ) nào?

a)

QĐ cho rằng vật chất có trước ý thức và quyết định ý thức.

b)

QĐ cho rằng con người không có khả năng nhận thức được bản chất thế giới.

c)

QĐ cho rằng ý thức có trước vật chất và quyết định vật chất.

d)

QĐ cho vật chất và ý thức là hai nguyên tố xuất phát của thế giới, độc lập với nhau.

5.

Vấn đề cơ bản của triết học là gì?

a)

A), B), C) đều đúng.

b)

Vấn đề mối quan hệ giữa trí thức và tình cảm.

c)

Vấn đề mối quan hệ giữa vật chất và ý thức.

d)

Vấn đề mối quan hệ giữa Trời và Đất, người và vật.

6.

Khi giải quyết vấn đề cơ bản của triết học cần trả lời câu hỏi nào?

a)

Vật chất hay ý thức cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào? Con người có khả năng nhận thức thế giới được hay không?

b)

Ý thức và vật chất, Trời và Đất có nguồn gốc từ đâu?

c)

Bản chất của tồn tại, nền tảng của cuộc đời là gì? Thế nào là hạnh phúc, tự do?

d)

Bản chất, con đường, cách thức, nhiệm vụ, mục tiêu của nhận thức là gì?

7.

Thực chất của phương pháp biện chứng là gì?

a)

Coi sự phát triển chỉ là sự thay đổi về số lượng, do những lực lượng bên ngoài chi phối.

b)

A), B), C) đều đúng.

c)

Coi sự phát triển chỉ là sự thay đổi chất lượng, xảy ra một cách gián đoạn, do những mâu thuẫn gây ra.

d)

Coi sự vật tồn tại trong mối liên hệ với những sự vật khác, trong sự vận động và biến đổi của chính nó.

8.

Theo quan điểm triết học mácxít, thì triết học có những chức năng (CN) cơ bản nào?

a)

CN thế giới quan và phương pháp luận chung cho mọi hoạt động nhận thức và thực tiễn của con người.

b)

CN giáo dục những giá trị đạo đức và thẩm mỹ cho con người.

c)

Giải thích hiện thực và thúc đẩy quần chúng làm cách mạng để xóa bỏ hiện thực.

d)

CN tổ chức tri thức khoa học, thúc đẩy sự phát triển khoa học – công nghệ.

9.

Những tiến đề khoa học tự nhiên của sự ra đời triết học Mác là gì?

a)

Thuyết tế bào của Anhxtanh, cơ học lượng tử, di truyền học Menden.

b)

Phát minh ra chuỗi xoắn kép của ADN, thuyết Vụ nổ lớn, thuyết Nhật tâm Côpécnic.

c)

Học thuyết tiến hóa của Đácuyn, thuyết tế bào, định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng.

d)

A), B), C) đều đúng.

10.

Thành tựu vĩ đại nhất của cuộc cách mạng trong triết học do Mác & Ăngghen thực hiện là gì?

a)

Xây dựng phép biện chứng duy vật, chấm dứt sự thống trị của phép biện chứng duy tâm Hêghen.

b)

Xây dựng chủ nghĩa duy vật về lịch sử, làm sáng tỏ lịch sử tồn tại và phát triển của xã hội loài người.

c)

Phát minh ra giá trị thặng dư, giúp hiểu rõ thực chất của xã hội tư bản chủ nghĩa.

d)

Phát hiện ra lịch sử xã hội loài người là lịch sử đấu tranh giai cấp, và đấu tranh giai cấp sẽ dẫn đến cách mạng vô sản nhằm xóa bỏ xã hội có người bóc lột người.

11.

Về đối tượng, triết học (TH) khác khoa học cụ thể (KHCT) ở chỗ nào?

a)

KHCT chỉ nghiên cứu một mặt của thế giới, còn TH nghiên cứu toàn bộ thế giới trong tính chỉnh thể của nó.

b)

KHCT khám phá ra mọi quy luật của thế giới, còn TH khám phá ra mọi cấp độ bản chất của thế giới.

c)

KHCT tìm hiểu bản chất của thế giới, còn TH khám phá ra quy luật của thế giới.

d)

TH nghiên cứu về con người, còn KHCT chỉ nghiên cứu tự nhiên.

12.

Luận điểm của Ăngghen cho rằng, mỗi khi khoa học tự nhiên có những phát minh vạch thời đại thì chủ nghĩa duy vật phát thấy đổi hình thức của nó nói lên điều gì?

a)

Vai trò quan trọng của khoa học tự nhiên đối với sự phát triển của chủ nghĩa duy vật.

b)

Mọi nhà khoa học tự nhiên đều là nhà duy vật.

c)

Tính phụ thuộc hoàn toàn của chủ nghĩa duy vật vào khoa học tự nhiên.

d)

A), B), C) đều đúng.

13.

Mối quan hệ giữa triết học duy vật biện chứng (THDVBC) và khoa học tự nhiên (KHTN) biểu hiện ở chỗ nào?

a)

Phát minh của KHTN là cơ sở khoa học của các luận điểm THDVBC, còn THDVBC là cơ sở thế giới quan và phương pháp luận chung cho KHTN.

b)

A), B), C) đều đúng.

c)

THDVBC là khoa học của mọi ngành KHTN.

d)

KHTN là cơ sở duy nhất cho sự hình thành THDVBC.

14.

Tại sao vấn đề quan hệ giữa vật chất và ý thức là vấn đề cơ bản của triết học?

a)

Vì qua giải quyết vấn đề này sẽ phân định được chủ nghĩa duy tâm và chủ nghĩa duy vật.

b)

Vì nó tồn tại trong suốt lịch sử triết học; khi giải quyết nó mới có thể giải quyết được các vấn đề khác, đồng thời cách giải quyết nó chỉ phối cách giải quyết các vấn đề còn lại.

c)

Vì nó được các nhà triết học đưa ra và thừa nhận như vậy.

d)

Vì nó là vấn đề được nhiều nhà triết học quan tâm khi tìm hiểu thế giới.

15.

Điều nào sau đây trái với tinh thần của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Thế giới vật chất tồn tại vĩnh viễn và vô tận, không do ai sinh ra.

b)

Thế giới vật chất bao gồm những bộ phận riêng biệt nhau.

c)

Chỉ có một thế giới duy nhất là thế giới vật chất.

d)

Mọi bộ phận của thế giới đều liên hệ và chuyển hóa lẫn nhau.

16.

Trường phái nào coi sự thống nhất của thế giới có cơ sở trong cảm giác của con người?

a)

Duy tâm chủ quan.

b)

Duy tâm khách quan.

17.

Chủ nghĩa duy tâm tìm cơ sở thống nhất của thế giới trong cái gì?

a)

Tính vật chất của thế giới.

b)

Ý thức và vật chất.

c)

Lực lượng siêu nhiên thần bí.

d)

A), B), C) đều sai.

18.

Bổ sung để được một nhận định đúng: “Điểm giống nhau của các quan niệm duy vật thời cổ đại về vật chất là đồng nhất vật chất . . . .”

a)

nói chung với một dạng cụ thể, cảm tính của nó.

b)

nói chung với nguyên tử.

c)

với khối lượng của nó.

d)

với cái vô hạn, vô hình, phi cảm tính.

19.

Hạn chế lớn nhất của các quan niệm duy vật ở phương Tây thời cổ đại là gì?

a)

Tính tự biện.

b)

Tính tự phát, ngây thơ.

c)

Tính siêu hình.

d)

Tính chủ quan.

20.

Hạn chế lớn nhất của các quan niệm duy vật ở phương Tây vào thế kỷ 17-18 là gì?

a)

Tính tự phát, ngây thơ.

b)

Tính siêu hình.

c)

Tính chủ quan.

d)

Tính nguỵ biện.

21.

Thành tựu vĩ đại nhất mà C.Mác mang lại cho nhân loại là gì?

a)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử.

b)

Lý luận đấu tranh giai cấp.

c)

Quan điểm về thực tiễn.

d)

Lý luận thặng dư.

22.

Triết học duy tâm có đóng góp cho sự phát triển tư duy con người hay không?

a)

Chỉ có triết học của Hêghen mới có đóng góp cho sự phát triển tư duy con người.

b)

Chẳng những không đóng góp mà còn làm suy đồi tư duy nhân loại.

c)

Có.

d)

Không.

23.

Trường phái triết học nào cho rằng thế giới thống nhất vì nó bắt đầu từ một dạng vật chất cụ thể?

a)

Không có triết học nào cả?

b)

Duy vật biện chứng.

c)

A), B) đều đúng.

d)

Duy vật thời cổ đại.

24.

Quan niệm coi, “Hoạ là chỗ dựa của phúc, phúc là chỗ ẩn nấp của hoạ” thể hiện tính chất gì?

a)

Duy vật.

b)

Ngụy biện.

c)

Biện chứng.

d)

Duy tâm.

25.

Thứ tự xuất hiện các hình thức thế giới quan trong lịch sử?

a)

Triết học - thần thoại - tôn giáo.

b)

Thần thoại - tôn giáo - triết học.

c)

Thần thoại - triết học - tôn giáo.

d)

Tôn giáo - thần thoại - triết học.

26.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Chỉ có các quan điểm duy vật trong triết học mácxít mới đóng vai trò thế giới quan.

b)

Chỉ có luận điểm biện chứng của triết học mácxít mới đóng vai trò phương pháp luận.

c)

A), B), C) đều đúng.

d)

Toàn bộ hệ thống lý luận của triết học mácxít đều có vai trò thế giới quan và phương pháp luận.

27.

Câu nói: “Cái đẹp không nằm trên đôi má hồng của cô thiếu nữ mà cái đẹp nằm trong đôi mắt của chàng trai si tình” thể hiện quan niệm gì?

a)

Duy tâm chủ quan.

b)

Duy tâm khách quan.

c)

Duy vật chất phác.

d)

Duy cảm giác.

28.

Câu ca dao: “Yêu nhau củ ấu cũng tròn, ghét nhau quả bồ hòn cũng ngọt” thể hiện quan niệm gì?

a)

Duy tâm chủ quan.

b)

Duy vật siêu hình.

c)

Duy tâm khách quan.

d)

Duy vật chất phác.

29.

“Lửa sinh ra mọi thứ và mọi thứ đều trở về với lửa” là phát biểu của ai?, nó thể hiện quan niệm gì về thế giới?

a)

Talét, thể hiện quan niệm duy vật chất phác.

b)

A), B), C) đều sai.

c)

Của Hêraclít, thể hiện quan niệm biện chứng duy tâm.

d)

Của Đêmơcrít, thể hiện quan niệm biện chứng ngây thơ.

30.

Theo quan điểm triết học mácxít, khẳng định nào sau đây sai?

a)

Thế giới thống nhất ở tính vật chất.

b)

Thế giới vật chất là vô cùng và vô tận.

c)

Các bộ phận thế giới liên hệ với nhau, chuyển hoá lẫn nhau.

d)

Thế giới thống nhất trong sự tồn tại của nó.

31.

Chủ nghĩa duy vật (CNDV) nào đồng nhất vật chất nói chung với một dạng hay một thuộc tính cụ thể của nó?

a)

CNDV tự phát thời cổ đại.

b)

CNDV trước Mác.

c)

CNDV siêu hình thế kỷ 17-18.

d)

CNDV biện chứng.

32.

Trong định nghĩa về vật chất của V.I.Lênin, đặc tính nào của mọi dạng vật chất là quan trọng nhất để phân biệt nó với ý thức?

a)

Tính có khối lượng và năng lượng.

b)

Tính khách quan tồn tại độc lập với ý thức.

c)

Khả năng tự vận động.

d)

Khả năng gây tác động vật lý trực tiếp.

33.

Bổ sung để được một khẳng định đúng: “Định nghĩa về vật chất của V.I.Lênin . . . ”.

a)

đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể của vật chất.

b)

thừa nhận vật chất tồn tại khách quan ngoài ý thức con người, thông qua các dạng cụ thể.

c)

thừa nhận vật chất nói chung tồn tại vĩnh viễn, tách rời các dạng cụ thể của vật chất.

d)

A), B), C) đều đúng.

34.

Theo quan điểm triết học mácxít, yếu tố nào trong kết cấu của ý thức là cơ bản và cốt lõi nhất?

a)

Niềm tin, ý chí.

b)

Tình cảm.

c)

Lý trí.

d)

Trí thức.

35.

Theo quan niệm triết học mácxít, bản chất của thế giới là gì?

a)

A), B), C) đều đúng.

b)

Vật chất.

c)

Nguyên tử vật chất.

d)

Thực thể.

36.

Theo quan điểm triết học mácxít, khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Vật chất là thực tại khách quan.

b)

Vật chất là nguyên tử.

c)

Vật chất là nước.

d)

Vật chất là đất, nước, lửa, không khí.

37.

Định nghĩa của V.I.Lênin về vật chất khẳng định điều gì?

a)

Vật chất là sản phẩm của ý niệm tuyệt đối.

b)

Vật chất là thực tại khách quan đem lại cho con người trong cảm giác.

c)

Vật chất là thực tại khách quan mà con người không thể nhận biết bằng cảm giác.

d)

Vật chất là tổng hợp các cảm giác.

38.

Bổ sung để được một quan niệm đúng theo quan điểm triết học mácxít: “Tư duy của con người là . . . ”

a)

quá trình tiết ra ý thức của bộ óc.

b)

quá trình hồi tưởng của linh hồn.

c)

sản phẩm tinh thần do giới tự nhiên ban tặng cho nhân loại.

d)

kết quả của quá trình vận động của vật chất.

39.

Theo quan điểm triết học mácxít, khẳng định nào sau đây sai?

a)

Vật chất vận động do sự tác động của những nhân tố bên ngoài nó gây ra.

b)

Bản thân tư duy cũng là sản phẩm của sự vận động của vật chất.

c)

Vật chất vận động do sự tác động của những nhân tố bên trong nó gây ra.

d)

Vật chất chỉ có thể tồn tại thông qua vận động.

40.

Theo quan điểm triết học mácxít, khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Nhờ lao động mà loài động vật đã biến thành loài người.

b)

Lao động không chuyển hóa vượn người thành con người mà là tự nhiên đã biến vượn thành người.

c)

Lao động đã biến con vượn người thành con người.

d)

Nhờ lao động mà loài vượn đã chuyển hóa thành loài người.

41.

Theo quan điểm triết học mácxít, bản chất của ý thức là gì?

a)

Tổng hợp những cảm giác.

b)

Sự chụp lại thế giới khách quan để có hình ảnh nguyên vẹn về nó.

c)

Hình ảnh chủ quan về thế giới khách quan.

d)

Linh hồn.

42.

Theo quan điểm triết học mácxít, quá trình ý thức diễn ra dựa trên cơ sở nào?

a)

Trên cơ sở trao đổi thông tin một chiều từ đối tượng đến chủ thể.

b)

A), B), C) đều sai.

c)

Trên cơ sở trao đổi thông tin hai chiều từ chủ thể đến khách thể và ngược lại.

d)

Trên cơ sở trao đổi thông tin một chiều từ chủ thể đến khách thể.

43.

Trong mối quan hệ giữa vật chất và ý thức, ý thức có vai trò gì?

a)

Tác động trực tiếp đến vật chất.

b)

Không có vai trò đối với vật chất, vì hoàn toàn phụ thuộc vào vật chất.

c)

Có khả năng tự chuyển thành hình thức vật chất nhất định để tác động vào hình thức vật chất khác.

d)

Tác động đến vật chất thông qua hoạt động thực tiễn của con người.

44.

Về mặt phương pháp luận, mối quan hệ giữa vật chất và ý thức đòi hỏi điều gì?

a)

Phải dựa trên quan điểm toàn diện để xây dựng kế hoạch đúng và hành động kiên quyết.

b)

Phải xuất phát từ hiện thực vật chất và biết phát huy tính năng động, sáng tạo của ý thức.

c)

Phải dựa trên quan điểm phát triển để hiểu được sự vật vận động như thế nào trong hiện thực.

d)

Phải biết phát hiện ra mâu thuẫn để giải quyết kịp thời.

45.

Trong một sự vật cụ thể, các hình thức vận động có liên hệ với nhau như thế nào?

a)

Chỉ có một số hình thức vận động liên hệ với nhau, một số khác không liên hệ gì cả.

b)

Không liên hệ với nhau.

c)

Liên hệ mật thiết với nhau.

d)

Các hình thức vận động có thể liên hệ với nhau trong những điều kiện nhất định.

46.

Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm triết học mácxít: “Mỗi sự vật vật chất cụ thể luôn được đặc trưng bằng . . . ”

a)

bằng hình thức vận động chung nhất.

b)

bằng mọi hình thức vận động.

c)

bằng một số hình thức vận động cơ bản cụ thể.

d)

bằng tất cả hình thức vận động cơ bản.

47.

Theo quan điểm triết học mácxít, khẳng định nào sau đây đúng?

a)

HTVD cao hiếm khi bao hàm trong nó những HTVD thấp hơn.

b)

HTVD cao luôn bao hàm trong nó những HTVD thấp hơn.

c)

Hình thức vận động (HTVD) thấp luôn bao hàm trong nó những HTVD cao hơn.

d)

HTVD cao không bao hàm trong nó những HTVD thấp hơn.

48.

Thực chất của vận động xã hội là gì?

a)
b)
49.

Sự thay đổi vị trí trong không gian theo thời gian của con người là gì?

a)

Sự thay thế các phương thức sản xuất của nhân loại.

b)

Sự trao đổi chất giữa cơ thể sống của con người và môi trường.

c)

Sự thay đổi vị trí trong không gian theo thời gian của con người.

d)

Sự hoà hợp và phân giải các chất trong cơ thể con người.

50.

Sự vận động xã hội bị chi phối bởi các quy luật (QL) nào?

a)

Các QL sinh học.

b)

Các QL tự nhiên và các QL sinh học.

c)

Các QL xã hội và QL tự nhiên.

d)

Các QL xã hội.

51.

Theo chủ nghĩa Dácuyn xã hội, thì sự vận động của xã hội chỉ bị chi phối bởi các quy luật (QL) nào?

a)

Các QL sinh học.

b)

Các QL xã hội.

c)

Các QL tự nhiên.

d)

Các QL sinh học và QL xã hội.

52.

Vì sao đứng im mang tính tương đối?

a)

Vì nó chỉ xảy ra trong ý thức.

b)

Vì nó chỉ xảy ra trong một mối quan hệ nhất định đối với một hình thức vận động xác định.

c)

Vì nó chỉ xảy ra trong một sự vật nhất định.

d)

Vì nó chỉ là quy ước của con người.

53.

Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm triết học mácxít: "Không gian và thời gian . . ."

a)

tồn tại khách quan và tuyệt đối.

b)

không gắn bó với nhau và tồn tại độc lập với vật chất vận động.

c)

gắn liền với nhau và với vật chất vận động.

d)

chỉ là cảm giác của con người.

54.

Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm triết học mácxít: "Phản ánh là thuộc tính . . ."

a)

riêng của các dạng vật chất vô cơ.

b)

phổ biến của mọi dạng vật chất.

c)

duy nhất của não người.

d)

đặc biệt của các dạng vật chất hữu cơ.

55.

Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm triết học mácxít: "Ý thức là thuộc tính của . . ."

a)

động vật bậc cao có hệ thần kinh trung ương.

b)

mọi dạng vật chất trong tự nhiên.

c)

một dạng vật chất có tổ chức cao nhất là bộ não con người.

d)

vật chất sống.

56.

Theo quan điểm triết học mácxít, khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Tình cảm là yếu tố cơ bản nhất trong kết cấu của ý thức.

b)

Tình cảm là cản lực không cho con người hành động.

c)

Tình cảm là động lực thúc đẩy hành động.

d)

Tình cảm có vai trò to lớn trong lúc khởi phát và duy trì hành động của con người.

57.

Bổ sung để được một câu đúng: "Theo quan điểm triết học mácxít, vai trò của tự ý thức là . . ."

a)

A), B), C) đều sai.

b)

giúp cá nhân và xã hội tự điều chỉnh bản thân để hoàn thiện hơn.

c)

giúp cá nhân thực hiện các phản ứng bản năng sống còn.

d)

giúp cá nhân tái hiện những tri thức có được trong quá khứ nhưng đã bị quên lãng.

58.

Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm triết học mácxít: "Để có được sức mạnh thật sự thì nội dung ý thức phải . . ."

a)

được xây dựng từ mong muốn, tình cảm của con người.

b)

mang màu sắc siêu nhiên, thần thánh.

c)

phản ánh quy luật khách quan.

d)

A), B), C) đều sai.

59.

Hãy sắp xếp hình thức vận động từ thấp đến cao?

a)

Cơ học – vật lý – hóa học – sinh học – xã hội.

b)

Vật lý – hóa học – cơ học – xã hội – sinh học.

c)

Vật lý – cơ học – hóa học – sinh học – xã hội.

d)

Sinh học – xã hội – vật lý – cơ học – hóa học.

60.

Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm triết học mácxít: "Ý thức là kết quả của . . ."

a)

quá trình tiến hóa của hệ thần kinh.

b)

sự phát triển lâu dài thuộc tính phản ánh của vật chất.

c)

sự tác động lẫn nhau giữa các hình thức vật chất.

d)

sự hồi tưởng lại của "linh hồn thế giới".

61.

Bổ sung để được một câu đúng: "Luận điểm cho rằng, 'Mọi đường lối, chủ trương của Đảng phải xuất phát từ thực tế, phải tôn trọng quy luật khách quan' thể hiện quan điểm triết học mácxít về vai trò của . . ."

a)

vĩ nhân, lãnh tụ trong lịch sử.

b)

vật chất đối với ý thức.

c)

quần chúng nhân dân trong lịch sử.

d)

ý thức đối với vật chất.

62.

Bổ sung để được một câu đúng: "Luận điểm cho rằng, 'Phải khơi dậy cho nhân dân lòng yêu nước, ý chí quật cường, phát huy tài trí của người Việt Nam, quyết đưa nước nhà khỏi nghèo nàn, lạc hậu' thể hiện quan niệm triết học mácxít về vai trò của . . ."

a)

quần chúng nhân dân trong lịch sử.

b)

vật chất đối với ý thức.

c)

ý thức đối với vật chất.

d)

vĩ nhân, lãnh tụ trong lịch sử.

63.

Để vạch ra chiến lược và sách lược cách mạng, những người theo chủ nghĩa chủ quan - duy ý chí dựa vào điều gì?

a)

Kinh nghiệm lịch sử và tri thức của nhân loại.

b)

A), B), C) đều sai.

c)

Lý luận giáo điều và mong muốn chủ quan.

d)

Mong muốn chủ quan và quy luật khách quan.

64.

Bổ sung để được một câu đúng: "Khi coi ý niệm tuyệt đối là nguồn gốc và bản chất của thế giới, Hêghen đã . . ."

a)

thừa nhận sự thống nhất của thế giới.

b)

trở thành nhà biện chứng duy tâm kiệt xuất nhất trong lịch sử triết học.

c)

cho rằng thế giới không có sự thống nhất.

d)

phủ nhận sự tồn tại của vật chất.

65.

Khẳng định nào diễn tả đúng mối quan hệ giữa bản chất và hiện tượng trong một sự vật?

a)

Bản chất ổn định, hiện tượng biến đổi nhiều dạng

b)

Bản chất chỉ là tổng số mọi hiện tượng bề ngoài

c)

Hiện tượng quyết định và tạo ra bản chất mới

d)

Hiện tượng luôn phản ánh bản chất một cách đầy đủ

66.

Tình huống: Một kim loại sáng bóng bị ôxy hóa tạo lớp gỉ nhưng vẫn dẫn điện như trước. Nhận xét nào đúng nhất về bản chất – hiện tượng?

a)

Hiện tượng quyết định bản chất nên dẫn điện mất

b)

Không có liên hệ giữa bản chất và hiện tượng

c)

Bản chất thay đổi vì mọi hiện tượng đều đổi

d)

Bản chất dẫn điện giữ nguyên, hiện tượng bề mặt đổi

67.

Cặp phạm trù nào mô tả mối liên hệ tạo sinh và phụ thuộc theo trình tự thời gian?

a)

Nội dung và hình thức

b)

Khả năng và hiện thực

c)

Bản chất và hiện tượng

d)

Nguyên nhân và kết quả

68.

Phát biểu nào thể hiện hiểu sai về quan hệ nhân – quả?

a)

Nguyên nhân sinh ra kết quả theo điều kiện nhất định

b)

Một kết quả có thể do nhiều nguyên nhân khác

c)

Kết quả xảy ra trước nguyên nhân theo thời gian

d)

Nguyên nhân và kết quả có thể chuyển hóa trong hệ

69.

Trong thí nghiệm gieo hạt, đất đủ ẩm và nhiệt độ thích hợp. Thuật ngữ nào mô tả đúng trường hợp này đối với nảy mầm?

a)

Hình thức của nội dung

b)

Điều kiện của nguyên nhân

c)

Bản chất của hạt giống

d)

Hiện tượng của quá trình

70.

Khẳng định nào đúng về tất yếu và ngẫu nhiên trong phát triển xã hội?

a)

Tất yếu định hướng, ngẫu nhiên làm đa dạng kết quả

b)

Tất yếu chỉ xuất hiện ở tự nhiên, không ở xã hội

c)

Ngẫu nhiên tách rời, không liên hệ với tất yếu

d)

Ngẫu nhiên quyết định hoàn toàn chiều hướng vận động

71.

Ví dụ nào minh họa mối quan hệ khả năng – hiện thực?

a)

Nước sôi ở 100 độ C trong điều kiện áp suất tiêu chuẩn

b)

Hạt lúa có thể nảy mầm thành cây khi đủ điều kiện

c)

Gió thổi làm sóng vỗ ngay trong buổi chiều hôm đó

d)

Cây xanh quang hợp tạo đường nhờ ánh sáng mặt trời

72.

Nhận định nào là sai khi nói về khả năng?

a)

Có nhiều khả năng, mức độ gần hiện thực khác nhau

b)

Khả năng luôn chắc chắn trở thành hiện thực ngay

c)

Khả năng gắn với điều kiện và xu hướng vận động

d)

Khả năng hiện thực hóa phụ thuộc điều kiện khách quan

73.

Phát biểu nào mô tả đúng quan hệ nội dung – hình thức?

a)

Hình thức hoàn toàn quyết định và thay thế nội dung

b)

Chỉ có hình thức biến đổi, nội dung luôn bất biến

c)

Nội dung quyết định hình thức, hình thức tác động lại

d)

Nội dung và hình thức không liên hệ với nhau

74.

Trong nghiên cứu một hiện tượng xã hội, bước lập luận nào phù hợp với tư duy biện chứng về bản chất – hiện tượng?

a)

Loại bỏ mọi hiện tượng vì dễ gây nhiễu số liệu

b)

Chỉ dựa vào một biểu hiện đơn lẻ để kết luận ngay

c)

Phân tích nhiều biểu hiện để khái quát bản chất

d)

Giả định bản chất trước rồi tìm số liệu khớp sẵn

75.

Khi một chính sách giáo dục tạo ra nâng cao kỹ năng số của học sinh sau vài năm, mối liên hệ nào được nhấn mạnh?

a)

Hình thức thay đổi kéo theo nội dung không đổi

b)

Ngẫu nhiên tách rời khỏi tất yếu của chính sách

c)

Hiện tượng bề mặt quyết định bản chất lâu dài

d)

Nguyên nhân trước, kết quả sau theo điều kiện

76.

Chọn phát biểu đúng về mối liên hệ giữa tất yếu và ngẫu nhiên trong quá trình khoa học đổi mới công nghệ.

a)

Ngẫu nhiên luôn mạnh hơn tất yếu trong mọi trường hợp

b)

Tất yếu và ngẫu nhiên không thể chuyển hóa cho nhau

c)

Ngẫu nhiên phủ định sạch trơn mọi quy luật tất yếu

d)

Tất yếu là xu hướng tiến bộ, ngẫu nhiên là bước ngoặt

77.

Để đánh giá một giả thuyết khoa học, cách tiếp cận nào thể hiện DoK cao hơn về nhân – quả?

a)

Thu thập một ví dụ lẻ rồi khái quát cho mọi trường hợp

b)

Suy đoán kết quả chỉ dựa trực giác cá nhân

c)

Xác định các biến kiểm soát để kiểm tra nguyên nhân

d)

Bỏ qua điều kiện vì kết quả tự xuất hiện theo thời gian

78.

Nhận định nào đúng khi nói về tương quan bản chất – hiện tượng trong phê phán “bệnh hình thức”?

a)

Nội dung yếu có thể bỏ qua nếu hình thức hấp dẫn

b)

Hình thức đẹp chứng tỏ nội dung đương nhiên tốt

c)

Bản chất luôn bộc lộ đầy đủ ngay ở mọi biểu hiện

d)

Hình thức phô trương che mờ nội dung kém chất lượng

79.

Trong kinh tế học, lạm phát tăng do cung tiền mở rộng và kỳ vọng gia tăng. Kết luận nào phù hợp với quan hệ nhân – quả?

a)

Nguyên nhân xảy ra sau khi lạm phát đã tăng xong

b)

Kết quả xuất hiện ngẫu nhiên không do nguyên nhân

c)

Mọi kết quả đều do một nguyên nhân đơn nhất quyết định

d)

Nhiều nguyên nhân phối hợp tạo một kết quả kinh tế

80.

Phát biểu nào thể hiện đúng quan hệ giữa khả năng, hiện thực và điều kiện trong khởi nghiệp?

a)

Ý tưởng là khả năng, vốn và thị trường là điều kiện

b)

Ý tưởng đã là hiện thực bất kể có vốn hay không

c)

Điều kiện không ảnh hưởng quá trình hiện thực hóa

d)

Khả năng không phụ thuộc vào bối cảnh xã hội

81.

Quan hệ giữa cái chung và cái riêng được hiểu đúng nhất là gì?

a)

Cái riêng quyết định cái chung trong mọi trường hợp

b)

Cái chung tồn tại trong cái riêng, qua đó biểu hiện

c)

Cái chung đứng ngoài cái riêng, chỉ tác động

d)

Cái riêng luôn hòa tan vào cái chung hoàn toàn

82.

Luận điểm nào sai về mối quan hệ chung-riêng?

a)

Cái riêng là độc lập tuyệt đối, quyết định cái chung

b)

Cái riêng biểu hiện cái chung trong những điều kiện nhất định

c)

Cái riêng và cái chung có thể chuyển hóa lẫn nhau

d)

Cái riêng có mặt cá biệt, cái chung có mặt phổ biến

83.

Ý nghĩa phương pháp luận của quy luật lượng–chất là gì?

a)

Chất có thể thay ngay khi lượng đổi rất nhỏ

b)

Không cần phân tích kết cấu và điều kiện tồn tại

c)

Chỉ cần xem chất mới khi lượng đổi bất kỳ

d)

Nhận đúng chất và lượng, khảo sát độ, điểm nút

84.

Nhận định nào không phù hợp với biện chứng duy vật?

a)

Phát triển trong giới vật chất luôn mang tính tự thân

b)

Vận động, phát triển do mâu thuẫn bên trong

c)

Các mâu thuẫn khác nhau tác động khác nhau

d)

Mỗi mâu thuẫn đều qua sinh thành, phát triển, giải quyết

85.

Theo V.I. Lênin, “sự phân đôi của cái thống nhất và sự nhận thức các bộ phận mâu thuẫn của nó” là thực chất của điều gì?

a)

Phép biện chứng duy vật

b)

Phép biện chứng nói chung

c)

Nhận thức luận biện chứng

d)

Lý luận hình thức cổ điển

86.

Khẳng định nào sau đây sai theo triết học Mácxít?

a)

Con người tách khỏi mọi quan hệ tự nhiên

b)

Giữa các loài có khâu trung gian nối nhau

c)

Thế giới tinh thần và vật chất tồn tại độc lập

d)

Thế giới là một chỉnh thể liên hệ, ràng buộc

87.

Bổ sung khẳng định đúng: “Các sự vật, hiện tượng…”.

a)

Chỉ có quan hệ bề ngoài ngẫu nhiên

b)

Không thể chuyển hóa trong điều kiện nhất định

c)

Có mối liên hệ, quy định, ràng buộc lẫn nhau

d)

Tồn tại tách rời nhau trong phát triển

88.

Cơ sở tạo nên mối liên hệ phổ biến là gì?

a)

Sự tồn tại của thế giới tinh thần

b)

Cảm giác chủ quan con người

c)

Chủ thể nhận thức khách thể

d)

Tính thống nhất vật chất của thế giới

89.

Mối liên hệ giữa sự vật, hiện tượng có tính chất gì?

a)

A), B), C) đều sai

b)

Chủ quan, phổ biến

c)

Khách quan, phổ biến

d)

Ngẫu nhiên, khách quan

90.

Mối liên hệ nào giữ vai trò quyết định vận động, phát triển sự vật?

a)

Mối liên hệ bên ngoài là chủ yếu

b)

Mối liên hệ bên trong là chủ yếu

c)

Bên trong và bên ngoài như nhau

d)

Mối liên hệ bên trong không quan trọng

91.

Quan niệm phát triển theo triết học Mácxít là gì?

a)

Sự thay đổi luôn tiến bộ hơn

b)

Sự vận động nói chung bất kỳ

c)

Sự tăng hay giảm về số lượng

d)

Sự biến đổi về chất và lượng

92.

Phát triển có tính chất nào?

a)

Chủ quan, phổ biến

b)

Tiến định, khách quan

c)

Quy ước, phổ biến

d)

Khách quan, phổ biến

93.

Quan điểm toàn diện yêu cầu gì khi xem xét sự vật?

a)

Chỉ xét một vài quan hệ then chốt

b)

Xem hệ thống các yếu tố và mối liên hệ

c)

Nhấn mạnh mọi yếu tố đều ngang nhau

d)

Bỏ qua mối liên hệ không cơ bản

94.

Quan điểm phát triển yêu cầu gì khi nhận thức sự vật?

a)

Chỉ thấy tiến bộ, bỏ bước thụt lùi

b)

Dự đoán tương lai mà bỏ hiện tại

c)

Xem sự vật trong vận động, phát triển

d)

A), B), C) đều đúng

95.

Quan điểm toàn diện đối lập với quan điểm nào?

a)

Cả ba đều đúng

b)

Quan điểm phiến diện

c)

Quan điểm chiết trung

d)

Quan điểm nguỵ biện

96.

Quan điểm phát triển đối lập với quan điểm nào?

a)

Quan điểm hệ thống hiện đại

b)

Quan điểm lịch sử–cụ thể

c)

Quan điểm bảo thủ, định kiến

d)

Quan điểm toàn diện

97.

Quy luật lượng–chất phát biểu đúng nhất là gì?

a)

Chất và lượng tách rời hoàn toàn

b)

Lượng đổi đến điểm nút thì chất đổi

c)

Chất đổi làm lượng không đổi mãi

d)

Lượng đổi nhỏ luôn tạo chất mới ngay

98.

Trong bối cảnh xã hội, khi những thay đổi về lượng tích lũy vượt độ, điều gì xảy ra?

a)

Không có tác động đáng kể

b)

Chỉ cải cách nhỏ lẻ diễn ra

c)

Trật tự cũ bền vững hơn

d)

Cách mạng xã hội bùng nổ

99.

Khi đánh giá một con người, quan điểm toàn diện đòi hỏi điều gì?

a)

Phải đặt họ trong những mối quan hệ với những người khác, với những việc khác có thể ảnh hưởng đến sự phát triển của họ mà đánh giá.

b)

Phải xuất phát từ mục đích và lợi ích của họ mà đánh giá.

c)

Phải đặc biệt nhấn mạnh một mặt nào đó, bỏ qua những mặt còn lại.

d)

Phải đặt họ vào những điều kiện, thời đại của mình mà đánh giá.

100.

Trường triết học nào coi, phát triển chỉ là sự thay đổi về lượng?

a)

Duy vật biện chứng.

b)

Duy tâm chủ quan.

c)

Duy tâm khách quan.

d)

Duy vật siêu hình.

101.

Quan niệm cho rằng giới vô cơ, giới sinh vật và xã hội loài người là ba lĩnh vực hoàn toàn khác biệt, không quan hệ gì với nhau?

a)

Quan niệm duy tâm biện chứng.

b)

A), B), C) đều đúng.

c)

Quan niệm duy tâm khách quan.

d)

Quan niệm siêu hình.

102.

Không phải hiện tượng nào cũng có nguyên nhân.

a)

Mối liên hệ nhân quả chỉ tồn tại khi chúng ta nhận thức được nó.

b)

Ý thức con người đã sáng tạo ra mối liên hệ nhân quả.

c)

Ý thức con người không sáng tạo ra mối liên hệ nhân quả.

d)

Không phải hiện tượng nào cũng có nguyên nhân.

103.

Luận điểm nào sau đây phù hợp với chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Chỉ có cái chung hợp thành bản chất của sự vật mới là cái tất yếu.

b)

Mọi cái chung đều là cái tất yếu và mọi cái tất yếu đều là cái chung.

c)

Mọi cái chung đều là cái tất yếu nhưng không phải mọi cái tất yếu đều là cái chung.

d)

A), B), C) đều sai.

104.

Trong đời sống xã hội, như cầu ăn, mặc, học tập của con người là cái chung hay cái tất yếu?

a)

Vừa là cái chung vừa là cái tất yếu.

b)

Là cái chung không là cái tất yếu.

c)

Là cái tất yếu không là cái chung.

d)

Không phải là cái chung cũng không phải cái tất yếu.

105.

Theo quan điểm triết học Mácxít, luận điểm nào sau đây sai?

a)

Một số cái chung không phải là cái tất yếu.

b)

Không phải cái chung nào cũng là cái tất yếu.

c)

A), B), C) đều sai.

d)

Mọi cái chung đều là cái tất yếu.

106.

Sự giống nhau về sở thích ăn, mặc, ở, nghề nghiệp của con người là cái gì?

a)

Cái chung tất nhiên.

b)

Vừa là cái chung tất nhiên, vừa là cái chung ngẫu nhiên.

c)

Không phải là cái chung tất nhiên và ngẫu nhiên.

d)

Cái chung ngẫu nhiên.

107.

Luận điểm nào sau đây phù hợp với chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Chỉ có cái tất nhiên mới có nguyên nhân, cái ngẫu nhiên không có nguyên nhân.

b)

Ngẫu nhiên hay tất nhiên đều có nguyên nhân.

c)

Những hiện tượng đã nhận thức được nguyên nhân đều trở thành cái tất nhiên.

d)

Những hiện tượng chưa nhận thức được nguyên nhân là cái ngẫu nhiên.

108.

Trường phái triết học nào coi, hình thức được tạo ra trong tư duy của con người rồi đưa vào hiện thực để có một nội dung nhất định?

a)

Duy tâm chủ quan.

b)

Duy vật siêu hình.

c)

Duy vật biện chứng.

d)

Duy tâm khách quan.

109.

Trường phái triết học nào coi, hình thức tồn tại thuận tùy trước sự vật và quyết định nội dung sự vật?

a)

Duy vật biện chứng.

b)

Duy tâm khách quan.

c)

Duy vật siêu hình.

d)

Duy tâm chủ quan.

110.

Yêu cầu nào sau đây trái với ý nghĩa phương pháp luận của cặp phạm trù cái chung và cái riêng?

a)

Muốn phát hiện ra cái chung phải xuất phát từ những cái riêng mà không nên xuất phát từ ý muốn chủ quan của con người.

b)

Phải nắm vững điều kiện, tính nhanh, quy luật chuyển hóa qua lại giữa cái đơn nhất & cái chung (đặc thù/phổ biến) để vạch ra các đối sách thích hợp.

c)

Để giải quyết hiệu quả một vấn đề riêng nào đó chúng ta cần phải gác lại các vấn đề chung, đặc biệt là những vấn đề chung đang bất đồng.

d)

Khi áp dụng cái chung vào những cái riêng phải cá biệt hóa nó cho phù hợp với từng cái riêng cụ thể.

111.

Theo quan điểm triết học Mácxít, luận điểm nào sau đây đúng?

a)

Cái chung và bản chất là đồng nhất.

b)

Có cái chung bản chất và có cái chung không bản chất.

c)

Cái chung và bản chất hoàn toàn không có bất cứ sự trùng khớp nào.

d)

Cái bản chất bao giờ cũng là cái chung.

112.

Chỉ ra những nguyên lý cơ bản của phép biện chứng duy vật?

a)

Nguyên lý về tính thống nhất thế giới trong tinh vật chất và nguyên lý về tính bất diệt của thế giới vật chất.

b)

Cả A) và B).

c)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và nguyên lý về sự phát triển.

d)

Nguyên lý về đấu tranh giai cấp và nguyên lý về cách mạng xã hội.

113.

Quan điểm nào cho rằng, phát triển diễn ra theo đường tròn khép kín, là sự lặp lại đơn thuần cái cũ?

a)

Siêu hình.

b)

Biện chứng duy tâm.

c)

Biện chứng duy vật.

d)

A), B), C) đều sai.

114.

Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm triết học Mácxít: “Mong muốn của con người… ”

a)

bị quy định bởi sự phát triển.

b)

quy định sự phát triển.

c)

là điều kiện đủ của phát triển.

d)

là mục đích thay cho phát triển.

115.

Quan điểm nào cho rằng giới tự nhiên, xã hội và tư duy có mối quan hệ biện chứng, tác động qua lại trong quá trình phát triển?

a)

Siêu hình.

b)

Duy tâm khách quan.

c)

Duy tâm chủ quan.

d)

Duy vật biện chứng.

116.

Khi xem xét một hiện tượng xã hội, nguyên tắc phân tích toàn diện yêu cầu điều gì?

a)

Chỉ xét một mặt nổi bật nhất của hiện tượng.

b)

Đánh giá theo chuẩn mực cá nhân trước hết.

c)

Xem xét các mối liên hệ bản chất và điều kiện lịch sử.

d)

Tách hiện tượng khỏi bối cảnh liên hệ phổ biến.

117.

Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm triết học mácxít: “Sự sụp đổ một loạt các nước xã hội chủ nghĩa ở Đông Âu là biểu hiện của . . . ?”

a)

sự lạc hậu của hình thái kinh tế xã hội xã hội chủ nghĩa.

b)

tính quanh co của sự phát triển.

c)

sự sụp đổ quan điểm mácxít về chủ nghĩa xã hội.

d)

sự tiến bộ của hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa so với hình thái kinh tế - xã hội xã hội chủ nghĩa.

118.

Theo quan điểm triết học mácxít, luận điểm nào sau đây sai?

a)

Cái riêng là phạm trù triết học chỉ một sự vật (hiện tượng, quá trình) riêng lẻ nhất định.

b)

Cái đơn nhất là phạm trù chỉ yếu tố (thuộc tính) chỉ có ở một sự vật (hiện tượng, quá trình) không lặp lại ở bất kỳ sự vật (hiện tượng, quá trình) nào khác.

c)

Cái chung là phạm trù chỉ yếu tố (thuộc tính) không chỉ có ở một sự vật (hiện tượng, quá trình) này mà có được lặp lại trong nhiều sự vật (hiện tượng, quá trình) khác nhau.

d)

Cái chung không phụ thuộc vào cái riêng và sinh ra cái riêng.

119.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, nguyên nhân là gì?

a)

A), B), C) đều đúng.

b)

Là nguyên cớ hay điều kiện góp phần tạo ra kết quả.

c)

Là một sự vật, hiện tượng sinh ra sự vật hiện tượng khác.

d)

Là phạm trù chỉ sự tác động lẫn nhau giữa các mặt hay giữa các sự vật, có gây ra một sự biến đổi nhất định kèm theo.

120.

Trong quan hệ nhân quả, khẳng định nào sau đây sai?

a)

Nguyên nhân xuất hiện cùng với kết quả.

b)

Nguyên nhân sản sinh ra kết quả.

c)

Tùy thuộc vào điều kiện khác nhau mà một nguyên nhân có thể sinh ra nhiều kết quả.

d)

Nguyên nhân có trước kết quả.

121.

Nguyên nhân, nguyên cớ và điều kiện có quan hệ như thế nào?

a)

A), B), C) đều sai.

b)

Giống nhau, về cơ bản.

c)

Khác nhau nhưng tồn tại trong sự quy định lẫn nhau.

d)

Mọi nguyên cớ đều là nguyên nhân; chúng tồn tại độc lập với điều kiện.

122.

Bổ sung để được câu đúng theo quan điểm triết học mácxít: “Muốn xác định nguyên nhân của một hiện tượng nào đó, chúng ta phải tìm những mối liên hệ giữa những sự kiện xảy ra . . .”.

a)

trước khi hiện tượng này xuất hiện.

b)

đồng thời với hiện tượng này.

c)

trong khi hiện tượng này xuất hiện.

d)

sau khi hiện tượng này xuất hiện.

123.

Bổ sung để được câu đúng theo quan điểm triết học mácxít: “Tất nhiên là cái do những nguyên nhân . . .”

a)

bên trong và bên ngoài sự vật quyết định, trong cùng một điều kiện nó phải xảy ra như thế chứ không thể khác được.

b)

siêu nhiên chi phối mà con người không thể biết được.

c)

bên ngoài sự vật quyết định, trong cùng một điều kiện nó phải xảy ra như thế chứ không thể khác được.

d)

bên trong sự vật quyết định, trong cùng một điều kiện nó phải xảy ra như thế chứ không thể khác được.

124.

Theo quan niệm triết học mácxít thì sự xuất hiện Hồ Chí Minh là tất nhiên hay ngẫu nhiên?

a)

Ngẫu nhiên.

b)

Không tất nhiên và cũng không ngẫu nhiên.

c)

Tất nhiên.

d)

Vừa tất nhiên vừa ngẫu nhiên.

125.

Theo quan niệm triết học mácxít, nội dung của sự vật là gì?

a)

Là tất cả những thuộc tính lặp lại ở nhiều sự vật.

b)

Là phương thức tồn tại và phát triển của sự vật, là mối liên hệ tương đối bền vững bên trong sự vật.

c)

Là toàn bộ những mặt, những yếu tố, quá trình tạo nên sự vật.

d)

Là tổng hợp tất cả những mặt bản chất của sự vật.

126.

Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm triết học mácxít: “Muốn hoạt động thực tiễn thành công chúng ta phải . . . để vạch ra đối sách”.

a)

chú ý đến nội dung

b)

chú ý đến hình thức

c)

chú ý nội dung song không bỏ qua hình thức

d)

chú ý đến hình thức song không bỏ qua nội dung

127.

Theo quan điểm triết học mácxít, bản chất là gì?

a)

Là tổng hợp tất cả các mặt, mối liên hệ tất nhiên, tương đối ổn định bên trong sự vật.

b)

Là phương thức tồn tại và phát triển của sự vật, là mối liên hệ tương đối bền vững bên trong sự vật.

c)

Là tổng hợp tất cả những mặt, những yếu tố, quá trình tạo nên sự vật.

d)

A), B), C) đều đúng.

128.

Theo quan điểm triết học mácxít, hiện tượng là gì?

a)

Là hình thức của sự vật.

b)

Là những biểu hiện cụ thể của bản chất ở những điều kiện cụ thể.

c)

Là một mặt của bản chất.

d)

Là cái xuyên tạc bản chất của sự vật.

129.

Theo quan điểm triết học mácxít, luận điểm nào sau đây sai?

a)

Hiện tượng và bản chất là những cái đối lập nhau.

b)

Để hành động hiệu quả, chúng ta không chỉ dựa vào bản chất mà trước tiên cần xuất phát từ hiện tượng.

c)

Có hiện tượng biểu hiện đúng bản chất nhưng cũng có hiện tượng biểu hiện không đúng bản chất.

d)

Về cơ bản, hiện tượng và bản chất thống nhất với nhau.

130.

Theo quan điểm triết học mácxít, luận điểm nào sau đây đúng?

a)

Cái riêng là cái toàn bộ, cái chung là cái bộ phận; cái riêng chỉ tồn tại trong mối quan hệ dẫn đến cái chung.

b)

Chỉ có cái riêng mới chuyển hóa thành cái chung, còn cái chung thì không thể chuyển hóa thành cái riêng được.

c)

Cái chung là cái toàn bộ, cái riêng là cái bộ phận.

d)

Cái riêng có tính khách quan, cái chung mang tính chủ quan do con người tạo ra.

131.

Theo quan điểm triết học mácxít, khẳng định nào sau đây sai?

a)

b)

Bản chất phong phú hơn hiện tượng.

c)

Hiện tượng ít hay nhiều đều phản ánh bản chất.

d)

Hiện tượng phong phú hơn bản chất.

132.

Trong quan hệ nhân quả, nhận định nào đúng về tính đa trị?

a)

Nguyên nhân và điều kiện là một, không thể tách.

b)

Một nguyên nhân có thể sinh ra nhiều kết quả khác nhau tùy điều kiện.

c)

Một kết quả chỉ do một nguyên nhân duy nhất sinh ra.

d)

Một nguyên nhân chỉ có một kết quả duy nhất.

133.

Nhận định nào thể hiện đúng mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng trong nhận thức khoa học?

a)

Cái chung tồn tại tách rời cái riêng như thực thể độc lập.

b)

Từ cái chung suy ra ngay mọi cái riêng không cần kiểm chứng.

c)

Cái chung được rút ra từ nhiều cái riêng và quay lại chỉ đạo nghiên cứu cái riêng.

d)

Cái riêng tự phủ định cái chung, không có liên hệ qua lại.

134.

Phát biểu nào đúng về điều kiện trong quan hệ nhân – quả?

a)

Điều kiện không ảnh hưởng đến biến đổi của kết quả.

b)

Điều kiện là hoàn cảnh cho phép nguyên nhân phát huy tác dụng.

c)

Điều kiện và nguyên nhân là đồng nhất tuyệt đối.

d)

Điều kiện là nguyên nhân chính quyết định kết quả.

135.

Muốn nhận thức bản chất của sự vật cần phải làm gì?

a)

Cả A), B), C)

b)

Phải phân tích nhiều hiện tượng.

c)

Phải loại bỏ giả tưởng.

d)

Tìm kiếm hiện tượng điển hình.

136.

Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm triết học Mácxít: “Bản chất và quy luật đều quy định sự vận động của sự vật, hiện tượng; do đó chúng . . .”

a)

về cơ bản là giống nhau nhưng quy luật là cái thấy được còn bản chất là cái hiểu được.

b)

đồng nhất hoàn toàn với nhau.

c)

cùng trình độ nhưng khác nhau, vì một bản chất bao gồm nhiều quy luật.

d)

cùng trình độ nhưng khác nhau, vì một quy luật bao gồm nhiều bản chất.

137.

Bổ sung để được một định nghĩa đúng theo quan điểm triết học Mácxít: “Hiện thực là phạm trù triết học dùng để chỉ . . .”

a)

cái hiện có.

b)

cái sẽ có.

c)

cái đã có.

d)

cái đã, đang và sẽ có.

138.

Bổ sung để được một định nghĩa đúng theo quan điểm triết học Mácxít: “Khả năng là phạm trù triết học dùng để chỉ . . .”

a)

cái chưa chắc chắn có, nhưng chắc chắn sẽ có trong tương lai.

b)

cái không hợp quy luật, phi hiện thực, không bao giờ xuất hiện.

c)

cái hợp quy luật nhưng chỉ tồn tại dưới dạng tiềm năng, không thể biến thành cái hiện thực.

d)

cái chưa xuất hiện, song sẽ xuất hiện để trở thành cái hiện thực khi điều kiện hội đủ.

139.

Luận điểm nào sau đây không phù hợp với triết học Mácxít?

a)

Khả năng và hiện thực quan hệ chặt chẽ với nhau.

b)

Khả năng và hiện thực không thể chuyển hóa lẫn nhau.

c)

Hiện thực có thể sinh ra khả năng.

d)

Khả năng có thể chuyển hóa thành hiện thực.

140.

Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm triết học Mácxít: “Muốn hoạt động thực tiễn thành công chúng ta phải . . . để đối sách?”

a)

tùy từng trường hợp mà nên dựa vào khả năng hay dựa vào hiện thực

b)

dựa vào khả năng, song cũng phải tính đến hiện thực hiện thực

c)

dựa vào hiện thực, song cũng phải tính đến khả năng

d)

dựa vào cái hiện thực lẫn khả năng

141.

Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm triết học Mácxít: “Muốn hoạt động thực tiễn thành công chúng ta phải . . . để vạch ra đối sách?”

a)

dựa vào cái tất nhiên song không xem nhẹ cái ngẫu nhiên

b)

dựa vào cái tất nhiên mà không cần dựa vào cái ngẫu nhiên

c)

dựa vào cái quả ngẫu nhiên song không xem nhẹ cái tất nhiên

d)

dựa vào cái tất nhiên lẫn cái ngẫu nhiên

142.

Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm triết học Mácxít: “Muốn hoạt động thực tiễn thành công chúng ta phải . . . để vạch ra đối sách?”

a)

bỏ qua tất cả những hình thức khác nhau chỉ lưu ý đến các hình thức giống nhau

b)

sử dụng duy nhất một hình thức mà mình ưa thích

c)

biết sử dụng nhiều hình thức khác nhau

d)

coi các hình thức khác nhau có vai trò như nhau

143.

Trường phái triết học nào cho rằng, cái riêng tồn tại thực còn cái chung chỉ là tên gọi trống rỗng?

a)

Chiết trung.

b)

Ngụy biện.

c)

Duy danh.

d)

Duy thực.

144.

Trường phái triết học nào cho rằng, phạm trù vật chất không có sự tồn tại hữu hình như một vật cụ thể mà nó chỉ bao quát đặc điểm chung tồn tại trong các vật thể?

a)

Duy danh.

b)

Duy vật siêu hình.

c)

Duy thực.