wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh tế môi trường c1-c4

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào thuộc kinh tế vi mô?

a)

Lạm phát quốc gia

b)

Thất nghiệp

c)

Hành vi từng tế bào

d)

Tăng trưởng GDP

2.

Kinh tế học vi mô tiếp cận nghiên cứu ở góc độ nào?

a)

Toàn bộ nền kinh tế

b)

Chính phủ

c)

Sự hoạt động của các thị trường riêng

d)

Quốc tế

3.

Khan hiếm là:

a)

Nhu cầu thấp

b)

Tài nguyên vô hạn

c)

Nguồn lực có hạn so với nhu cầu

d)

Giá cao

4.

Các nguồn lực kinh tế khan hiếm vì vậy:

a)

Không cần lựa chọn

b)

Phải lựa chọn mục tiêu khi sản xuất

c)

Luôn dư thừa

d)

Không có chi phí

5.

Đường giới hạn khả năng sản xuất mô tả:

a)

Thu nhập

b)

Khối lượng hàng hóa dịch vụ tối đa có thể sản xuất được với các nguồn lực cho trước

c)

Lạm phát

d)

Thất nghiệp

6.

Vấn đề nào không thuộc kinh tế vĩ mô?

a)

Lạm phát

b)

GDP

c)

Giá cà phê

d)

Thất nghiệp

7.

Kinh tế học là gì?

a)

Nghiên cứu tiền

b)

Nghiên cứu sự phân bổ các nguồn lực khan hiếm nhằm tối đa hóa lợi ích

c)

Nghiên cứu doanh nghiệp

d)

Nghiên cứu thị trường chứng khoán

8.

Kinh tế học vi mô nghiên cứu về điều gì?

a)

Toàn nền kinh tế

b)

Hành vi cá nhân và doanh nghiệp

c)

Chính sách tài khóa

d)

Lạm phát

9.

3 yếu tố cơ bản của kinh tế học là gì?

a)

Giá – tiền – thị trường

b)

Sản xuất cái gì – sản xuất như thế nào – sản xuất cho ai

c)

Cung – cầu – giá

d)

Lao động – vốn – đất

10.

Nhân tố nào làm dịch chuyển cung sang trái?

a)

Giá máy móc sản xuất ra hàng hóa tăng

b)

Công nghệ tiến bộ

c)

Thuế giảm

d)

Trợ cấp

11.

QD tăng nghĩa là gì?

a)

Cung tăng

b)

Dịch phải

c)

Giá tăng

d)

Cầu giảm

12.

Có thể hạn chế dư thừa hàng hóa thông qua cách nào?

a)

Tăng giá

b)

Giảm giá

c)

Tăng thuế

d)

Giảm cầu

13.

Yếu tố nào làm cầu dịch phải?

a)

Thu nhập người tiêu dùng tăng

b)

Giá tăng

c)

Dân số giảm

d)

Thị hiếu giảm

14.

Thiếu hụt hàng hóa xảy ra khi nào?

a)

P > Pe

b)

P < Pe

c)

Cung tăng

d)

Cầu giảm

15.

Dư thừa hàng hóa xảy ra khi nào?

a)

P > Pe

b)

Cầu tăng

c)

Giá tăng

d)

Cung giảm

16.

Công nghệ sản xuất điện thoại tiên tiến hơn làm:

a)

Cung giảm

b)

Cung dịch phải

c)

Cầu giảm

d)

Giá tăng

17.

Chi phí đầu vào giảm thì:

a)

Cung giảm

b)

Cung dịch phải

c)

Cầu giảm

d)

Giá tăng

18.

Cung tăng, cầu giảm thì:

a)

Giá tăng

b)

Giá giảm

c)

Không đổi

d)

Không xác định

19.

Thu nhập người tiêu dùng tăng mạnh thì:

a)

Cầu hàng thứ cấp tăng

b)

Cầu giảm

c)

Cung tăng

d)

Giá giảm

20.

Cơn bão làm cung nuôi trồng thủy sản:

a)

Tăng

b)

Không đổi

c)

S dịch trái

d)

Dư thừa

21.

P y tăng từ 4 lên 6, Qd x tăng từ 15 lên 17 → X và Y là:

a)

Bổ sung

b)

Thay thế

c)

Không liên quan

d)

Hàng hóa thứ cấp

22.

Cầu hh x với x là hh thông thường thu nhập tăng thì:

a)

Giảm

b)

Không đổi

c)

Tăng

d)

Bằng 0

23.

Hạn hán gây ra với thị trường lúa gạo:

a)

Cung tăng

b)

S dịch trái

c)

Cầu giảm

d)

Giá giảm

24.

Một hãng không thể tác động tới giá là:

a)

Độc quyền

b)

Cạnh tranh hoàn hảo

c)

Độc quyền nhóm

d)

Cạnh tranh độc quyền

25.

Nhân tố nào không dịch chuyển cung máy fax?

a)

Giá máy fax

b)

Công nghệ

c)

Thuế

d)

Chi phí

26.

Yếu tố nào không ảnh hưởng tới cầu?

a)

Giá hh liên quan

b)

Thu nhập

c)

giá đầu vào

d)

Thị hiếu

27.

… cho biết P giảm thì Qd tăng:

a)

Quy luật cung

b)

Quy luật cầu

c)

Quy luật giá

d)

Quy luật khan hiếm

28.

… cho biết P tăng thì Qs tăng:

a)

Quy luật cầu

b)

Quy luật cung

c)

Quy luật thu nhập

d)

Quy luật thị trường

29.

Khi P tăng làm Qd giảm vì:

a)

1 số cá nhân mua hàng ít hoặc không mua

b)

Cung tăng

c)

Dư thừa

d)

Lạm phát

30.

Yếu tố làm cầu máy tính dịch chuyển:

a)

Giá máy tính

b)

Thu nhập

c)

Giá đầu vào

d)

Công nghệ

31.

Yếu tố không ảnh hưởng cầu hàng hóa dịch vụ là gì?

a)

Thu nhập

b)

Thị hiếu

c)

Giá hàng đó

d)

Chi phí sản xuất

32.

Cung hàng hóa A tăng khi nào?

a)

Thuế tăng

b)

Công nghệ tiến bộ

c)

Chi phí tăng

d)

Thiên tai

33.

Cho QD = -4p + 28; QS = 6p + 4. Giá cân bằng p và lượng cân bằng Q là bao nhiêu?

a)

p=2; Q=20

b)

p=3,2; Q=15,2

c)

p=4; Q=12

d)

p=1; Q=24

34.

Nếu cam và táo thay thế nhau, khi giá cam tăng thì lượng cầu táo sẽ như thế nào?

a)

Giảm

b)

Không đổi

c)

Tăng

d)

Bằng 0

35.

Lượng cầu giảm là gì?

a)

Dịch trái

b)

Dịch phải

c)

Di chuyển trái

d)

Di chuyển phải

36.

Khoản mục nào không tính trực tiếp trong GDP theo chi tiêu?

a)

Tiêu dùng

b)

Đầu tư

c)

dệt bông

d)

Chi chính phủ

37.

Khoản mục nào tính trong GDP theo chi tiêu?

a)

Chuyển nhượng

b)

Lương hưu

c)

Dịch vụ tư vấn

d)

Học bổng

38.

Khoản mục tính vào GDP năm nay:

a)

Bán nhà cũ

b)

Sản phẩm SX năm nay

c)

Cổ phiếu

d)

Trái phiếu

39.

Nhận định sai về GDP:

a)

Đo lường sản lượng

b)

hh trung gian- hh cuối cùng

c)

Tính theo giá thị trường

d)

Loại trừ trung gian

40.

Khác nhau GDP danh nghĩa và thực tế là do:

a)

Thuế

b)

Giá cả

c)

Sản lượng

d)

Dân số

41.

Cung tiền tăng nhanh hơn lương thực →

a)

Giảm phát

b)

Lạm phát tăng

c)

Thất nghiệp

d)

Tăng trưởng

42.

Lạm phát cao hơn kỳ vọng, ai hưởng lợi?

a)

Người gửi tiền

b)

Người cho vay

c)

Người đi vay dài hạn

d)

Người hưởng lương cố định

43.

Không phải nguyên nhân lạm phát chi phí đẩy:

a)

Giá dầu tăng

b)

Lương tăng

c)

Thuế tăng

d)

Cầu tăng

44.

Người thất nghiệp lâu năm ngừng tìm việc:

a)

Vẫn thất nghiệp

b)

tỉ lệ thất nghiệp giảm

c)

Thất nghiệp tạm thời

d)

Có việc làm

45.

SV mới ra trường tìm việc là:

a)

Thất nghiệp chu kỳ

b)

Thất nghiệp cơ cấu

c)

Thất nghiệp tạm thời

d)

Thất nghiệp tự nguyện

46.

Xuất khẩu ròng âm khi nào?

a)

X > M

b)

X = M

c)

X < M

d)

X = 0

47.

GDP thực khác GDP danh nghĩa vì lý do nào?

a)

Dân số

b)

Lạm phát

c)

Thuế

d)

Thị hiếu

48.

Yếu tố nào sau đây không phải là nguyên nhân trực tiếp gây thất nghiệp?

a)

Suy thoái

b)

Công nghệ

c)

Thiếu hụt lao động

d)

Chuyển cơ cấu

49.

Kinh tế suy thoái dẫn đến loại thất nghiệp nào?

a)

Tự nhiên

b)

Chu kỳ

c)

Tạm thời

d)

Trá hình

50.

Thất nghiệp gây ra tác hại nào sau đây?

a)

Tăng thu nhập

b)

Giảm tệ nạn

c)

Bất ổn xã hội và giảm mức sống

d)

Tăng GDP

51.

Nguyên nhân chủ yếu gây lạm phát là gì?

a)

Thất nghiệp

b)

Tăng cung tiền quá mức

c)

Dân số giảm

d)

Xuất khẩu giảm

52.

Lạm phát chi phí đẩy xảy ra khi nào?

a)

Tổng cầu tăng

b)

Chi phí sản xuất tăng làm giá thành tăng

c)

Thu nhập giảm

d)

Cung tiền giảm

53.

GDP đo lường:

a)

Phúc lợi xã hội

b)

Tổng giá trị sản phẩm cuối cùng

c)

Thu nhập cá nhân

d)

Tài sản quốc gia

54.

Thành phần lớn nhất trong GDP Việt Nam là:

a)

Xuất khẩu

b)

Đầu tư

c)

Tiêu dùng

d)

Chi chính phủ

55.

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) là:

a)

GDP + thuế

b)

Tổng thu nhập người dân

c)

GDP + thu nhập ròng từ nước ngoài

d)

GDP – khấu hao

56.

Trong nền kinh tế có giao thương quốc tế, GNP tính bằng:

a)

GDP + NX

b)

GDP + NPI

c)

GDP – T

d)

GDP + C

57.

GDP trong nền kinh tế mở được tính:

a)

C + I + G

b)

C + I + NX

c)

C + I + G + NX

d)

C + G + NX

58.

NPI là:

a)

Thu nhập quốc dân

b)

Thu nhập cá nhân

c)

Thu nhập ròng từ nước ngoài

d)

Thu nhập khả dụng

59.

GDP danh nghĩa là GDP tính theo:

a)

Giá cố định

b)

Giá hiện hành

c)

Giá năm gốc

d)

Giá bình quân

60.

Thất nghiệp là:

a)

Không có việc

b)

Không muốn làm việc

c)

Không có thu nhập

d)

Không có kỹ năng

61.

Tác hại của thất nghiệp là gì?

a)

Tăng thu ngân sách

b)

Giảm tệ nạn

c)

Lãng phí nguồn lực lao động

d)

Tăng phúc lợi

62.

Thất nghiệp do chu kỳ kinh tế gọi là gì?

a)

Tạm thời

b)

Cơ cấu

c)

Chu kỳ

d)

Tự nhiên

63.

Mức giá trung bình tăng liên tục gọi là gì?

a)

Giảm phát

b)

Lạm phát

c)

Đình lạm

d)

Suy thoái

64.

0 < CPI < 10 gọi là gì?

a)

Siêu lạm phát

b)

Lạm phát cao

c)

Lạm phát vừa phải

d)

Giảm phát

65.

Công thức GDP nền kinh tế mở là gì?

a)

C + I + G

b)

C + I + NX

c)

C + I + G + NX

d)

I + G + NX

66.

Công thức GDP nền kinh tế đóng là gì?

a)

C + I + G

b)

C + I + NX

c)

C + G + NX

d)

I + G

67.

Công thức GNP là gì?

a)

GDP + NPI

b)

GDP – T

c)

GDP – khấu hao

d)

GDP + NX

68.

Sản phẩm quốc dân ròng (NNP) là:

a)

GDP – thuế

b)

GNP – khấu hao

c)

GDP – NPI

d)

GNP + thuế

69.

Thu nhập quốc dân (Y) là:

a)

GDP

b)

NNP – thuế gián thu

c)

GNP

d)

NPI

70.

Thu nhập khả dụng (YD) là:

a)

Y + T

b)

Y – Td + Tr

c)

Y – Tr

d)

Y + Tr

71.

GNP là:

a)

Tổng sản phẩm trong nước

b)

Tổng sản phẩm quốc dân

c)

Thu nhập cá nhân

d)

Thu nhập khả dụng

72.

GDP là:

a)

Tổng thu nhập người dân

b)

Tổng sản phẩm quốc dân

c)

Tổng giá trị sản phẩm cuối cùng trong nước

d)

Tổng sản phẩm ròng

73.

NPI là:

a)

Thu nhập quốc dân

b)

Thu nhập cá nhân

c)

Thu nhập ròng từ nước ngoài

d)

Thu nhập khả dụng

74.

De là:

a)

Khấu hao

b)

Thuế

c)

Trợ cấp

d)

Xuất khẩu

75.

NNP là:

a)

GDP – khấu hao

b)

GNP – khấu hao

c)

GDP – thuế

d)

GNP + thuế

76.

Y là:

a)

GDP

b)

Thu nhập quốc dân

c)

Thu nhập cá nhân

d)

Thu nhập khả dụng

77.

Te là:

a)

Thuế trực thu

b)

Thuế gián thu

c)

Tổng thuế

d)

Trợ cấp

78.

Yd là:

a)

Thu nhập quốc dân

b)

Thu nhập cá nhân

c)

Thu nhập khả dụng

d)

GDP

79.

Td, Tr là:

a)

Thuế gián tiếp và trợ cấp

b)

Thu nhập và thuế

c)

Trợ cấp và chuyển nhượng

d)

Thuế trực thu và trợ cấp

80.

Vai trò khí quyển trong bảo vệ sự sống:

a)

tạo ánh sáng

b)

Lọc tia cực tím và điều hòa không khí

c)

phát ra CO2

d)

hấp thụ bụi

81.

Tầng ozon bị đe dọa chủ yếu do:

a)

CO2

b)

SO2

c)

CFC

d)

CH4

82.

Diện tích rừng tự nhiên mất chủ yếu do:

a)

Cháy rừng

b)

Khai thác quá mức

c)

Du lịch

d)

Mưa axit

83.

Tài nguyên thủy sản toàn cầu hiện nay:

a)

Gia tăng

b)

Ổn định

c)

Suy giảm

d)

Không đổi

84.

Chất ô nhiễm từ rác thải điện tử:

a)

Nhựa

b)

Kim loại nặng

c)

Giấy

d)

Cao su

85.

Tuyệt chủng sinh học nhanh hơn do:

a)

Biến đổi khí hậu

b)

Con người khai thác quá mức

c)

Mất môi trường sống

d)

Cả A, B, C

86.

Nguồn nước ngọt bị ảnh hưởng do:

a)

Ô nhiễm

b)

Khai thác quá mức

c)

Biến đổi khí hậu

d)

Cả A, B, C

87.

Hoạt động sản xuất kinh tế gây:

a)

Chỉ lợi ích

b)

Không tác động

c)

Ô nhiễm môi trường

d)

Tăng sinh học

88.

Rác thải nhựa gây hại sinh vật biển vì:

a)

Gây nghẹt thở

b)

Gây tổn thương

c)

Gây nhiễm độc

d)

Cả A, B, C

89.

Cơ quan môi trường LHQ là:

a)

WHO

b)

FAO

c)

UNEP

d)

UNESCO

90.

Biến đổi khí hậu làm thay đổi gì hệ sinh thái trên trái đất

a)

dịch chuyển đới khí hậu trên trái đất

b)

Tăng mực nước biển

c)

Không ảnh hưởng

d)

Giảm đa dạng sinh học

91.

BĐKH làm điều gì xảy ra?

a)

mực nước biển dâng

b)

không biết

c)

không xảy ra gì

d)

Cả A, B, C

92.

Sinh quyển không bao gồm:

a)

Động vật

b)

Thực vật

c)

nhà máy nhiệt điện

d)

Vi sinh vật

93.

BĐKH làm tăng dịch bệnh vì:

a)

Nhiệt độ thay đổi

b)

Môi trường sống thay đổi

c)

Mầm bệnh phát triển

d)

Cả A, B, C

94.

Môi trường nhân tạo là:

a)

Rừng tự nhiên

b)

Sông ngòi

c)

Thành phố, công trình

d)

Đại dương

95.

Thành phần không khí chủ yếu:

a)

cacbon

b)

Nitơ và oxi

c)

CO₂

d)

Hơi nước

96.

Sinh quyển bao gồm:

a)

Con người

b)

Sinh vật

c)

Môi trường sống

d)

Cả A, B, C

97.

Đại dương lớn nhất thế giới:

a)

Ấn Độ Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Thái Bình Dương

d)

Bắc Băng Dương

98.

Diện tích Thái Bình Dương khoảng bao nhiêu?

a)

100 triệu km²

b)

120 triệu km²

c)

165 triệu km²

d)

200 triệu km²

99.

Ranh giới trên tầng đối lưu ở xích đạo cao khoảng bao nhiêu km?

a)

8 km

b)

10 km

c)

16–18 km

d)

25 km

100.

Công thức tổng chất thải là gì?

a)

Chất thải = SX – tiêu dùng

b)

Chất thải = tiêu dùng

c)

Chất thải = tạo ra + sản xuất + tiêu dùng

d)

Chất thải = đầu vào – đầu ra