wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học cuối kì 1 lớp 10

Total questions: 58

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau?

a)

Có thể có nhiều loại dữ liệu khác nhau của một thông tin.

b)

Nếu dữ liệu không đầy đủ thì có thể xác định được chính xác thông tin.

c)

Việc xử lí các bộ dữ liệu khác nhau có thể đem lại những thông tin khác nhau.

d)

Với cùng một bộ dữ liệu, cách xử lí khác nhau có thể đem lại những thông tin khác nhau.

2.

Chọn đáp án ĐÚNG trong các phát biểu sau về đơn vị dữ liệu và lưu trữ:

a)

Byte là đơn vị dữ liệu nhỏ nhất trong bảng đơn vị lưu trữ dữ liệu.

b)

Bit là đơn vị dữ liệu nhỏ nhất mà máy tính có thể truy cập được.

c)

01 bit có giá trị bằng 08 byte.

d)

Byte là đơn vị dữ liệu nhỏ nhất mà máy tính có thể truy cập được.

3.

Chọn phương án SAI khi nói về các thiết bị số:

a)

Bộ thu phát wifi và thẻ nhớ là các thiết bị số.

b)

Máy tính bảng và máy tính xách tay là các thiết bị số.

c)

Đĩa hát và đồng hồ cơ là các thiết bị số.

d)

Máy tính cầm tay có chức năng thu/phát sóng wifi và điện thoại thông minh là các thiết bị số.

4.

Chọn phát biểu ĐÚNG về các thiết bị thông minh:

a)

Điện thoại thông minh, camera kết nối internet, máy ảnh số là các thiết bị thông minh.

b)

Điện thoại thông minh, camera kết nối internet là các thiết bị thông minh.

c)

Đồng hồ lịch vạn niên, điện thoại di động, camera kết nối internet, máy ảnh số là các thiết bị thông minh.

d)

Đồng hồ lịch vạn niên, điện thoại di động, camera kết nối internet số là các thiết bị thông minh.

5.

Chọn đáp án ĐÚNG khi nói đến khái niệm về thiết bị thông minh:

a)

Thiết bị thông minh là thiết bị điện tử có thể hoạt động tự chủ cần sự can thiệp của con người, có khả năng kết nối với các thiết bị khác để trao đổi dữ liệu.

b)

Thiết bị thông minh là thiết bị điện tử không thể hoạt động tự chủ không cần sự can thiệp của con người, có khả năng kết nối với các thiết bị khác để trao đổi dữ liệu.

c)

Thiết bị thông minh là thiết bị điện tử có thể hoạt động tự chủ không cần sự can thiệp của con người, không có khả năng kết nối với các thiết bị khác để trao đổi dữ liệu.

d)

Thiết bị thông minh là thiết bị điện tử có thể hoạt động tự chủ không cần sự can thiệp của con người, có khả năng kết nối với các thiết bị khác để trao đổi dữ liệu.

6.

Chọn phát biểu ĐÚNG về các thiết bị thông minh:

a)

Điện thoại thông minh, camera kết nối internet, máy ảnh số là các thiết bị thông minh.

b)

Điện thoại thông minh, camera kết nối internet là các thiết bị thông minh.

c)

Đồng hồ lịch vạn niên, điện thoại di động, camera kết nối internet, máy ảnh số là các thiết bị thông minh.

d)

Đồng hồ lịch vạn niên, điện thoại di động, camera kết nối internet số là các thiết bị thông minh.

7.

Chọn đáp án ĐÚNG khi nói về nguyên lí hoạt động của bộ định tuyến:

a)

Nếu địa chỉ nơi nhận dữ liệu không có trong LAN thì nó sẽ không gửi dữ liệu.

b)

Nếu địa chỉ nơi nhận dữ liệu không có trong LAN thì nó gửi theo cổng Internet.

c)

Nếu địa chỉ nơi nhận dữ liệu không có trong LAN thì nó gửi theo cổng WAN.

d)

Nếu địa chỉ nơi nhận dữ liệu có trong LAN thì nó sẽ không gửi dữ liệu.

8.

Chọn phát biểu ĐÚNG khi nói về dịch vụ đám mây:

a)

Dịch vụ đám mây là dịch vụ chỉ cho thuê phần cứng.

b)

Dịch vụ đám mây là dịch vụ chỉ cho thuê phần mềm.

c)

Dịch vụ đám mây là dịch vụ cho thuê phần cứng hoặc phần mềm qua mạng Internet.

d)

Dịch vụ đám mây là dịch vụ cho thuê phần cứng hoặc phần mềm qua mạng diện rộng.

9.

IaaS là loại dịch vụ nào của đám mây?

a)

Dịch vụ cung cấp quyền sử dụng nền tảng.

b)

Dịch vụ cung cấp quyền sử dụng hạ tầng qua Internet.

c)

Dịch vụ cung cấp quyền sử dụng phần mềm qua Internet.

d)

Dịch vụ cung cấp quyền sử dụng phần mềm.

10.

Chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau về thiết bị mạng:

a)

Hub hay Switch chỉ chuyển tiếp dữ liệu trong nội bộ mạng LAN.

b)

Router dùng để kết nối các mạng LAN lại với nhau.

c)

Router khi phát hiện thấy dữ liệu gửi cho thiết bị không có trong LAN thì nó sẽ gửi qua cổng Internet.

d)

Hub hay Switch có thể chuyển tiếp dữ liệu qua mạng Internet.

11.

Việc chia sẻ các tài nguyên mạng theo nhu cầu qua Internet miễn phí hoặc trả phí theo hạn mức sử dụng gọi là:

a)

Dịch vụ cho thuê phần mềm.

b)

Dịch vụ điện toán đám mây.

c)

Dịch vụ cho thuê thiết bị.

d)

Dịch vụ cho thuê phần cứng.

12.

Dịch vụ lưu trữ trên Internet qua Google Drive là thuê:

a)

Dữ liệu.

b)

Phần mềm.

c)

Phần cứng.

d)

Dịch vụ.

13.

Hành động nào sau đây là KHÔNG vi phạm đạo đức, pháp luật và văn hoá khi sử dụng mạng?

a)

Đưa thông tin không phù hợp lên mạng.

b)

Mua bản quyền phần mềm.

c)

Bắt nạt qua mạng.

d)

Ứng xử thiếu văn hoá.

14.

Điều nào sau đây SAI khi nói về đặc điểm của Virus:

a)

Virus là các chương trình gây nhiễu hoặc phá hoại.

b)

Virus có khả năng tự nhân bản để lây lan.

c)

Virus không phải là một chương trình hoàn chỉnh.

d)

Virus chỉ hoạt động trên hệ điều hành windows.

15.

Điều nào KHÔNG phải là nguyên nhân khiến máy tính bị lây nhiễm phần mềm độc hại?

a)

Nhận một email lạ không rõ nguồn gốc mở ra xem và nháy chọn vào các file, đường link đính kèm.

b)

Bật tường lửa cho máy tính.

c)

Trao đổi dữ liệu qua USB, đĩa cứng mà không kiểm tra bằng phần mềm diệt virus.

d)

Truy cập vào các trang web không có chứng chỉ bảo mật, kém an toàn.

16.

Một tác phẩm văn học được tác giả đăng trên website để mọi người có thể đọc. Hành vi nào sau đây là vi phạm bản quyền?

a)

Đăng tải đường link của website tác giả trên trang facebook cá nhân của mình cho mọi người cùng đọc.

b)

Tải về và đăng lại trên trang facebook cá nhân của mình cho mọi người cùng đọc.

c)

Tải về máy tính của mình.

d)

Kể lại nội dung cho người khác nghe.

17.

Quyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm tin học do mình tạo ra hoặc sở hữu, thì được gọi là:

a)

Quyền lợi chung.

b)

Quyền tác giả.

c)

Quyền nhân thân.

d)

Quyền tài sản.

18.

Những hành vi nào sau đây KHÔNG vi phạm pháp luật trong tin học:

a)

Đưa những hình ảnh bạo lực, kích động, phim đồi trụy lên mạng.

b)

Phá khóa các phần mềm.

c)

Làm cho Virus lây lan qua mạng.

d)

Sao chép và chia sẻ các phần mềm có mã nguồn mở.

19.

Chọn khái niệm ĐÚNG khi nói về “Thiết kế đồ hoạ”:

a)

Là tạo ra sản phẩm bằng hình ảnh, chữ để truyền tải thông tin đến người thiết kế.

b)

Là tạo ra sản phẩm bằng hình ảnh để truyền tải thông tin đến người xem.

c)

Là tạo ra sản phẩm bằng hình ảnh, chữ để truyền tải thông tin đến người xem.

d)

Là tạo ra sản phẩm bằng chữ để truyền tải thông tin đến người xem.

20.

Chọn phát biểu ĐÚNG nhất trong các phát biểu sau về Inkscape:

a)

Inkscape là phần mềm được sử dụng cần phải mua bản quyền.

b)

Inkscape là phần mềm được sử dụng miễn phí.

c)

Inkscape là phần mềm được sử dụng tốn phí.

d)

Inkscape là phần mềm muốn sử dụng được cần phải phá khoá.

21.

Chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau về lớp đối tượng khi vẽ:

a)

Mỗi hình vẽ bao gồm các đối tượng đồ hoạ.

b)

Các đối tượng xuất hiện theo thứ tự lớp.

c)

Các đối tượng vẽ trước sẽ ở lớp dưới, các đối tượng vẽ sau sẽ ở lớp trên.

d)

Ta không thể thay đổi thứ tự lớp của đối tượng.

22.

Thuộc tính Corners của đối tượng hình đa giác, hình sao thể hiện ý nghĩa gì

a)

Số cạnh của đa giác.

b)

Số đỉnh của đa giác.

c)

Độ cong tại các đỉnh.

d)

Tham số làm méo hình ngẫu nhiên.

23.

Để tuỳ chỉnh màu tô và màu viền trong Inkscape ta sử dụng hộp thoại nào?

a)

Fill and Stroke.

b)

Object Properties.

c)

Layer and Objects.

d)

Fill and Stroke Paint.

24.

Để tạo đường viền của đối tượng dạng nét đứt, cần chọn trang nào trong hộp thoại Fill and Stroke?

a)

Fill.

b)

Stroke paint.

c)

Stroke style.

d)

Không thực hiện được.

25.

Chọn phát biểu SAI khi làm việc với đoạn văn bản trong Inkscape?

a)

Trong một đoạn văn có nhiều chữ ta có thể tô mỗi chữ bằng một màu khác nhau.

b)

Nếu đặt đoạn văn uốn lượn theo một đường, ta không thể thay đổi định dạng đó.

c)

Trong một đoạn văn có nhiều chữ, ta có thể tuỳ chỉnh để mỗi chữ có độ cao thấp khác nhau.

d)

Ta có thể đặt đoạn văn bản theo một khuôn dạng nhất định.

26.

Muốn đặt văn bản theo đường đã có, ta chọn lệnh gì?

a)

File/ Put on Path.

b)

Text/ Pute the Path.

c)

Text/ Put in Path.

d)

Text/ Put on Path.

27.

Muốn bỏ đặt văn bản theo đường, ta chọn lệnh gì?

a)

Text/ Remove on Path.

b)

File/ Remove on Path.

c)

Text/ Remove from Path.

d)

File/ Remove on Path.

28.

Trong Inkscape để thực hiện nhóm các đối tượng, sau khi chọn các đối tượng ta thực hiện?

a)

Nháy chuột phải / Group.

b)

Nháy chuột phải / Ungroup.

c)

Nháy chuột trái / Group.

d)

Nháy chuột trái / Ungroup.

29.

Trong hộp thoại Fill and Stroke, ở thẻ Stroke style ta có thể điều chỉnh độ dày của đối tượng tại mục nào?

a)

Width.

b)

Dashes.

c)

Markers.

d)

Join.

30.

Để tạo các bản sao của một đối tượng ngoài cách nháy nút chuột phải rồi chọn Duplicate, ta còn có thể sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl+A.

b)

Ctrl+B.

c)

Ctrl+C.

d)

Ctrl+D.

31.

Trong lúc khám phá màn hình chính của điện thoại, Tuấn nhận thấy có nhiều biểu tượng và thanh hiển thị khác nhau. Theo em, màn hình chính của điện thoại thông minh có thể hiển thị:

a)

Thanh trạng thái hiển thị nút Home, Back, giờ.

b)

Thanh điều hướng chỉ dùng để hiển thị quảng cáo.

c)

Thanh truy cập nhanh nằm ở cuối màn hình, chứa các ứng dụng hay dùng.

d)

Thanh điều hướng hiển thị nút Home, Back, Overview.

32.

Trong khi học cách sử dụng điện thoại Android, Minh được giới thiệu các nút điều hướng ở cuối màn hình. Những nút này thường có chức năng:

a)

Nút Quay lại (Back) để mở ứng dụng đang có.

b)

Nút Home để quay lại màn hình chính.

c)

Nút Tổng quan (Overview) để hiển thị danh sách ứng dụng đang chạy.

d)

Nút Tăng âm lượng để mở camera.

33.

Trong tiết học tiếng Anh, Mai muốn dịch một đoạn văn từ tiếng Anh sang tiếng Việt bằng Google Translate. Mai có thể nhập văn bản cần dịch bằng những cách nào sau đây?

a)

Tải lên tệp văn bản từ máy tính để dịch.

b)

Nói trực tiếp vào micro để phần mềm ghi âm và chuyển thành văn bản.

c)

Gõ trực tiếp văn bản vào khung ngôn ngữ đích.

d)

Chụp ảnh văn bản rồi gửi qua email cho Google.

34.

Sau khi dịch xong một đoạn văn, Bình muốn luyện phát âm và chèn bản dịch vào bài thuyết trình. Những thao tác nào dưới đây có thể thực hiện ngay trong Google Translate?

a)

Dịch ngược lại từ ngôn ngữ đích về ngôn ngữ nguồn.

b)

Nghe phát âm của đoạn văn bản dịch.

c)

Xuất bản dịch ra video.

d)

Sao chép (copy) bản dịch để dán vào tài liệu khác.

35.

Một học sinh sử dụng phần mềm Inkscape để thực hiện vẽ Quốc kỳ Việt Nam với chiều rộng và chiều cao như hình minh hoạ. Học sinh thực hiện: bước 1–vẽ ngôi sao và tô màu vàng; bước 2–vẽ hình chữ nhật và tô màu đỏ. Chọn các ý đúng để hoàn thiện lá cờ:

a)

Lá cờ được vẽ bằng công cụ hình chữ nhật với thuộc tính W=90 mm, H=60 mm.

b)

Ngôi sao vẽ trước sẽ nằm ở lớp trên, hình chữ nhật vẽ sau sẽ nằm ở lớp dưới.

c)

Ta có thể thay đổi thứ tự lớp của ngôi sao và hình chữ nhật.

d)

Vẽ hình ngôi sao với thuộc tính Rounded=0, Corners=6.

36.

An là một nhân viên thiết kế và được giao nhiệm vụ thiết kế logo cho một cửa hàng cà phê, gồm một hình tròn đơn giản với biểu tượng cà phê ở giữa và tên cửa hàng bao quanh logo. Sau khi hoàn thành, cần nhóm các đối tượng thành một đối tượng. Theo em An cần làm gì để hoàn thành thiết kế này trong Inkscape?

a)

Tạo nền logo bằng đối tượng hình tròn, viết tên cửa hàng, sau đó chọn văn bản rồi giữ Shift chọn hình tròn và dùng lệnh Text/Put on Path để đặt tên cửa hàng chạy bao quanh hình tròn.

b)

Để nhóm các đối tượng thành một nhóm, chọn đối tượng thứ nhất, giữ phím Shift và chọn các đối tượng còn lại, sau đó nháy chuột phải và chọn Group để gộp tất cả thành một đối tượng nhóm.

c)

Dùng lệnh Text/Remove from Path để đặt tên cửa hàng chạy bao quanh hình tròn, huỷ thiết đặt dùng lệnh Text/Put on Path.

d)

Xuất sản phẩm hoàn thiện ra định dạng PNG bằng lệnh File/Export PNG Image sau khi lưu file SVG.

37.

Giáo viên giao bài tập cho học sinh hãy vẽ một chiếc lá theo mẫu, trong đó phần lá có màu xanh lá cây, cuống lá màu nâu và cả hai đều được vẽ với độ cong tự nhiên. Sau khi hoàn thành, học sinh cần nhóm chiếc lá và cuống lá thành một đối tượng. Hãy chọn các thao tác phù hợp trong Inkscape để tạo được hình này?

a)

Sử dụng công cụ vẽ bút để phác thảo hình chiếc lá bằng cách tạo ít nhất hai điểm neo, sau đó nối các điểm để tạo thành đường cong khép kín của chiếc lá và điều chỉnh độ cong.

b)

Có thể vẽ chiếc lá bằng cách tạo một hình chữ nhật, sau đó dùng lệnh Path/ Object to Path để chuyển hình chữ nhật thành đối tượng path với bốn điểm neo, rồi tiếp tục điều chỉnh các điểm neo để uốn cong các cạnh theo hình dạng chiếc lá mong muốn.

c)

Sử dụng công cụ vẽ bút để vẽ cuống lá, đặt thuộc tính Stroke style với width ≠ 0 và tô màu nâu cho đường vẽ.

d)

Để nhóm hai đối tượng, chọn cả chiếc lá và cuống lá, sau đó nháy chuột trái và chọn Group để gộp chúng thành một đối tượng nhóm.

38.

Cho biết kết quả của mỗi lệnh sau trong Python (nhập trực tiếp tại dấu nhắc >>>): 5**2**2

(a)  

39.

Cho biết kết quả của mỗi lệnh sau trong Python (nhập trực tiếp tại dấu nhắc >>>): (12-10//2)**2-1

(a)  

40.

Cho biết kết quả của mỗi lệnh sau trong Python (nhập trực tiếp tại dấu nhắc >>>): "Thi tin học"

(a)  

41.

Trong Python, kết quả khi thực thi lệnh print("10//4=", 10//4) là gì?

a)

10//4= 2

b)

10//4= 2.0

c)

10//4= 2.5

d)

10//4= 3

42.

Giá trị trả về của biểu thức float(3*3) là gì?

a)

9.0

b)

9

c)

3.0

d)

6.0

43.

Giá trị trả về của biểu thức str("3+2") là gì?

a)

"3+2"

b)

5

c)

3+2

d)

"5"

44.

Giá trị của biểu thức 32>45 là gì?

a)

False

b)

True

c)

32

d)

45

45.

Giá trị của biểu thức ""*20+"010" là gì?

a)

"010"

b)

""

c)

"0"

d)

" 010"

46.

Cho s1="Hà Nội" và s2="Việt Nam". Kết quả của biểu thức s1+s2 là gì?

(a)  

47.

Yêu cầu: Gán đồng thời biến a, b có giá trị là 1. Lệnh nào đúng trong Python?

a)

a=b=1

b)

a=1;b=2

c)

a,b=1

d)

a,b=(1,2)

48.

Yêu cầu: Gán biến c có giá trị là tổng của hai biến a và b. Lệnh nào đúng trong Python?

a)

c=a+b

b)

c=a*b

c)

c=a-b

d)

c=sum(a,b)

49.

Yêu cầu: Gán biến x có giá trị là xâu THPT và biến y có giá trị là xâu PTT. Lệnh nào thỏa mãn?

a)

x="THPT"; y="PTT"

b)

x=THPT; y=PTT

c)

x='THPT', y=PTT

d)

x="PTT"; y="THPT"

50.

Với x="THPT" và y="PTT", hãy chọn biểu thức với kiểu xâu cho ra kết quả THPT PTT.

a)

x+" "+y

b)

x+y

c)

x*2+y

d)

y+" "+x

51.

In thông điệp lên màn hình đúng theo yêu cầu: Chúc các em thi tốt. Lệnh nào đúng?

a)

print("Chúc các em thi tốt")

b)

print('Chúc', 'các', 'em', 'thi', 'tốt', sep=" ")

c)

print(Chúc các em thi tốt)

d)

print("Chúc các em thi tốt";)

52.

In ra giá trị số dư của phép chia a cho b. Lệnh nào đúng?

a)

print(a%b)

b)

print(a/b)

c)

print(a//b)

d)

print(a mod b)

53.

In ra giá trị tổng của a và b. Lệnh nào đúng?

a)

print(a+b)

b)

print(sum(a,b))

c)

print(a plus b)

d)

print(a*b)

54.

Bài 3a: Chọn lệnh nhập để biến a là số thực khi nhập từ bàn phím.

a)

a=float(input("Nhập vào cạnh của hình vuông a="))

b)

a=int(input("Nhập vào cạnh của hình vuông a="))

c)

a=input("Nhập vào cạnh của hình vuông a=")

d)

a=eval(input("Nhập vào cạnh của hình vuông a="))

55.

Bài 3a: Chọn câu lệnh đúng để gán chu vi của hình vuông với cạnh a vào biến chuvi.

a)

chuvi=a*4

b)

chu vi=a*4

c)

chuvi=4^a

d)

chuvi=4+a

56.

Bài 3a: Chọn câu lệnh in đúng để hiển thị chu vi theo định dạng Chu vi = giá trị.

a)

print("Chu vi =", chuvi)

b)

print("Chu vi = , chuvi")

c)

print('Chu vi =' + chuvi)

d)

print(Chu vi =, chuvi)

57.

Bài 3b: Cho a=5. Chu vi của hình vuông là bao nhiêu?

a)

2020

b)

1010

c)

2525

d)

55

58.

Bài 3b: Cho a=5. Diện tích của hình vuông là bao nhiêu?

a)

2525

b)

2020

c)

1010

d)

55