wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập hóa học - Trắc nghiệm

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?

a)

Sự điện li là quá trình phân li một chất trong nước thành ion.

b)

Sự điện li quá trình hoà tan một chất vào nước tạo thành dung dịch

c)

Sự điện li là quá trình phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện

d)

Sự điện li thực chất là quá trình oxi hoá - khử.

2.

Khi chuẩn độ, người ta thêm từ từ dung dịch đựng trong ... vào dung dịch đựng trong bình tam giác. Dụng cụ cần điền vào là

a)

bình định mức

b)

burette

c)

pipette

d)

ống đong

3.

Chuẩn độ là phương pháp xác định nồng độ của một chất bằng một dung dịch chuẩn đã biết

a)

công thức hóa học.

b)

thể tích.

c)

nồng độ.

d)

khối lượng.

4.

Công thức tính pH đúng là

a)

pH = -log[H+]

b)

pH = log[H+]

c)

pH = log[OH-]

5.

Cách pha loãng dung dịch H2SO4 đặc nào sau đây đúng?

a)

Rót nhanh acid vào nước và khuấy đều.

b)

Rót nhanh nước vào acid và khuấy đều.

c)

Rót từ từ nước vào acid và khuấy đều.

d)

Rót từ từ acid vào nước và khuấy đều.

6.

Trong các nhận định sau, nhận định nào sai về tính chất của sulfuric acid?

a)

A. Là chất lỏng sánh như dầu, không màu.

b)

B. Tan vô hạn trong nước, toả nhiều nhiệt khi pha loãng.

c)

C. Không bay hơi ở điều kiện thường.

d)

D. Nhẹ hơn nước.

7.

Muối X được sử dụng như một loại bột màu làm phụ gia pha màu cho công nghiệp sơn; cho thuỷ tinh, cho gốm sứ cách điện và cao su chất lượng cao. Công thức của X là

a)

BaSO4

b)

Na2SO4

c)

CaSO4

d)

MgSO4

8.

Muối X được sử dụng như một loại bột màu làm phụ gia pha màu cho công nghiệp sơn; cho thủy tinh, cho gốm sứ cách điện và cao su chất lượng cao. Công thức của X là:

a)

BaSO4

b)

Na2SO4

c)

K2SO4

d)

MgSO4

9.

Tính chất vật lí nào sau đây không phải là của các hợp chất hữu cơ?

a)

Chất hữu cơ thường có nhiệt độ sôi thấp

b)

Phần lớn các chất hữu cơ không tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

c)

Phần lớn các chất hữu cơ dễ bay hơi

d)

Phần lớn các chất hữu cơ không tan trong nước.

10.

Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu

a)

Các hợp chất của carbon.

b)

Các hợp chất của carbon (trừ CO, CO₂).

c)

Các hợp chất của carbon (trừ CO, CO₂, muối carbonate, cyanide, carbide,…).

d)

Các hợp chất chỉ có trong cơ thể sống.

11.

Liên kết hoá học chủ yếu trong phân tử hợp chất hữu cơ là loại liên kết nào dưới đây?

a)

Liên kết ion.

b)

Liên kết cộng hoá trị.

c)

Liên kết cho - nhận.

d)

Liên kết hydrogen.

12.

Để tách các chất lỏng ra khỏi hỗn hợp các chất có nhiệt độ sôi khác nhau, nhằm thu được chất lỏng tinh khiết hơn là phương pháp nào sau đây?

a)

Chiết.

b)

Lọc.

c)

Chưng cất.

d)

Kết tinh.

13.

Loại liên kết nào sau đây là liên kết hóa trị?

a)

Liên kết ion.

b)

Liên kết cộng hoá trị.

c)

Liên kết cho - nhận.

d)

Liên kết hydrogen.

14.

Để tách các chất lỏng ra khỏi hỗn hợp các chất có nhiệt độ sôi khác nhau, nhằm thu được chất lỏng tinh khiết hơn là phương pháp nào sau đây?

a)

Phương pháp chưng cất.

b)

Phương pháp chiết.

c)

Phương pháp kết tinh.

d)

Sắc kí cột.

15.

Dùng phương pháp nào sau đây để tách và tinh chế chất rắn?

a)

Phương pháp chưng cất.

b)

Phương pháp chiết.

c)

Phương pháp kết tinh.

d)

Sắc kí cột.

16.

Trong phương trình hóa học của phản ứng thuận nghịch người ta dùng kí hiệu hai nửa mũi tên ngược chiều (⇌).

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Cân bằng hóa học là một cân bằng động. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Biểu thức hằng số cân bằng đúng của cân bằng Br₂ (g) + H₂ (g) ⇌ 2HBr (g) là Kc = [HBr]² / [H₂][Br₂]. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Biểu thức hằng số cân bằng đúng của cân bằng C (s) + 2H₂ (g) ⇌ CH₄ (g) là Kc = [CH₄] / [C][H₂]². Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Cân bằng hóa học là một cân bằng động. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Biểu thức hằng số cân bằng đúng của cân bằng Br₂(g) + H₂(g) ⇌ 2HBr(g) là Kc = [HBr]² / ([H₂][Br₂]).

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Biểu thức hằng số cân bằng đúng của cân bằng C(s) + 2H₂(g) ⇌ CH₄(g) là Kc = [CH₄] / ([C][H₂]²).

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Nitrogen có trong thành phần của protein, nucleic acid,… và nhiều hợp chất hữu cơ khác.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Ở dạng đơn chất, nitrogen chiếm khoảng 78% thể tích của không khí.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Hầu hết các muối ammonium đều khó tan trong nước.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Ammonia được dùng trong hệ thống làm lạnh trong công nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Muối ammonium được tạo bởi cation (NH4+) và anion gốc acid. Muối ammonium dễ bị phân hủy khi đun nóng. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Muối ammonium được tạo bởi cation (NH4+) và anion gốc acid. Muối ammonium tác dụng với dung dịch kiềm khi đun nóng cho khí ammonia có mùi xốc đặc trưng. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Muối ammonium được tạo bởi cation (NH4+) và anion gốc acid. Phản ứng giữa muối ammonium với dung dịch kiềm dùng để nhận biết ion ammonium trong dung dịch. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Muối ammonium được tạo bởi cation (NH4+) và anion gốc acid. Muối ammonium được dùng làm phân bón trong nông nghiệp. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ thường xảy ra

a)

chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

b)

nhanh và cho một sản phẩm duy nhất.

c)

nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

d)

chậm, hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

33.

Liên kết hóa học trong hợp chất hữu cơ thường là

a)

liên kết cộng hóa trị.

b)

liên kết kim loại.

c)

liên kết hydrogen.

d)

liên kết ion.

34.

Các hợp chất hữu cơ thường có

a)

A. nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao, không tan hoặc ít tan trong nước, tan nhiều trong các dung môi hữu cơ.

b)

B. nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp, tan nhiều trong nước và các dung môi hữu cơ.

c)

C. nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp, không tan hoặc ít tan trong nước, tan nhiều trong các dung môi hữu cơ.

d)

D. nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp, không tan trong nước.

35.

Nhóm chức là

a)

Là một nhóm nguyên tử khác biệt trong chất hữu cơ

b)

Là một nguyên tử bất kì trong phân tử chất hữu cơ

c)

Là một nhóm nguyên tử có cấu trúc không gian đặc biệt mà trong đó các nguyên tử liên kết với nhau không theo quy tắc hóa trị nào

36.

Nhóm chức là:

a)

Là một nhóm nguyên tử khác biệt trong chất hữu cơ

b)

Là một nguyên tử bất kì trong phân tử chất hữu cơ

c)

Là một nhóm nguyên tử có cấu trúc không gian đặc biệt mà trong đó các nguyên tử liên kết với nhau không theo quy tắc hoá trị nào

d)

Là một nguyên tử (hoặc nhóm nguyên tử) gây ra những phản ứng hoá học đặc trưng của phân tử hợp chất hữu cơ

37.

Phương pháp dùng để dự đoán sự có mặt của các nhóm chức trong phân tử hợp chất hữu cơ là:

a)

Phương pháp phổ hồng ngoại

b)

Phương pháp chiết

c)

Phương pháp chưng cất

d)

Phương pháp sắc ký cột

38.

Để xác định nhóm chức cho phân tử hợp chất hữu cơ, người ta dùng phương pháp:

a)

phổ khối lượng MS

b)

phổ hồng ngoại IR

c)

phổ gamma

d)

phổ cực tím

39.

Nhóm chức là ............ gây ra những phản ứng đặc trưng của phân tử hợp chất hữu cơ. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong phát biểu trên là:

a)

nguyên tử

b)

phân tử

c)

nhóm nguyên tử

d)

nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử

40.

Vì sao có thể dựa vào nhóm chức để phân loại các hợp chất hữu cơ?

a)

Vì biết được nhóm chức thì biết được thành phần các nguyên tố hoá học có trong phân tử hợp chất hữu cơ.

b)

Vì nhóm chức không bị biến đổi khi phân tử hữu cơ tham gia phản ứng.

c)

Vì nhóm chức tham gia vào các phản ứng trong cơ thể sống.

d)

Vì nhóm chức gây ra các phản ứng đặc trưng của phân tử hợp chất hữu cơ.

41.

Để tách các chất lỏng ra khỏi hỗn hợp các chất có nhiệt độ sôi khác nhau, nhằm thu được chất lỏng tinh khiết hơn là phương pháp nào sau đây?

a)

Phương pháp chưng cất.

b)

Phương pháp chiết.

c)

Phương pháp kết tinh.

d)

Sắc kí cột.

42.

Dùng phương pháp nào sau đây để tách và tinh chế chất rắn?

a)

Phương pháp chưng cất.

b)

Phương pháp chiết.

c)

Phương pháp kết tinh.

d)

Sắc kí cột.

43.

Phương pháp dùng dung môi lỏng hòa tan chất hữu cơ để tách chúng ra khỏi hỗn hợp rắn?

a)

Chiết lỏng – lỏng.

b)

Chiết lỏng – rắn.

c)

Phương pháp kết tinh.

d)

Sắc kí cột.

44.

Phương pháp dùng để tách các chất hữu cơ có hàm lượng nhỏ và khó tách ra khỏi nhau?

a)

Phương pháp chưng cất.

b)

Phương pháp chiết.

c)

Phương pháp kết tinh.

d)

Sắc kí cột.

45.

Hình vẽ bên mô tả phương pháp tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ nào?

a)

Kết tinh.

b)

Chiết.

c)

Sắc kí.

d)

Chưng cất.

46.

Phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ?

a)

Phương pháp điện phân.

b)

Phương pháp chiết.

c)

Phương pháp kết tinh.

d)

Sắc kí cột.

47.

Phương pháp tách biệt và tinh chế hỗn hợp các chất rắn dựa vào độ tan khác nhau và sự thay đổi độ tan của chúng theo nhiệt độ là phương pháp?

a)

Phương pháp chưng cất.

b)

Phương pháp chiết.

c)

Phương pháp kết tinh.

d)

Sắc kí cột.

48.

Sử dụng các cột thủy tinh có chứa các chất hấp phụ dạng bột trong sắc kí cột thuộc pha nào sau đây?

a)

Pha động.

b)

Pha lỏng.

c)

Pha tĩnh.

d)

Pha rắn.

49.

Kết tinh là phương pháp tách biệt và tinh chế hỗn hợp các chất .... dựa vào độ tan khác nhau và sự thay đổi độ tan của chúng theo ....

a)

lỏng – thời gian.

b)

rắn – nhiệt độ.

c)

lỏng – nhiệt độ.

d)

rắn – thời gian.

50.

Kết tinh là phương pháp quan trọng để:

a)

Tách biệt và lắng đọng những chất hữu cơ ở dạng rắn.

b)

Tách biệt và hoà tan những chất hữu cơ ở dạng rắn.

c)

Tách biệt và đồng đặc những chất hữu cơ ở dạng lỏng.

d)

Tách biệt và tinh chế những chất hữu cơ ở dạng rắn.

51.

Chưng cất là phương pháp tách và tinh chế quan trọng đối với:

a)

Chất rắn.

b)

Chất khí.

c)

Chất lỏng.

d)

Tất cả đều đúng.

52.

Chưng cất là phương pháp tách và tinh chế quan trọng đối với:

a)

Chất rắn.

b)

Chất khí.

c)

Chất lỏng.

d)

Tất cả đều đúng.

53.

Chọn phát biểu sai khi nói về phương pháp chưng cất:

a)

A. Là phương pháp tách và tinh chế đối với chất lỏng.

b)

B. Chất nào có nhiệt độ sôi thấp sẽ chuyển thành hơi muộn hơn và ít hơn.

c)

C. Thành phần các chất khí bay hơi khác với thành phần của chúng trong dung dịch.

d)

D. Gồm 2 giai đoạn.

54.

Chưng cất là phương pháp tách chất dựa vào sự khác nhau về tính chất vật lí (ở một áp suất nhất định) nào sau đây của các chất trong hỗn hợp?

a)

Nhiệt độ sôi.

b)

Nhiệt độ nóng chảy.

c)

Độ tan.

d)

Màu sắc.

55.

Chiết là phương pháp dùng một dung môi thích hợp hoà tan chất cần tách chuyển sang pha lỏng (gọi là dịch chiết) và chất này được tách ra khỏi hỗn hợp các chất còn lại. Tách lấy dịch chiết, giải phóng dung môi sẽ thu được

a)

chất cần tách.

b)

các chất còn lại.

c)

hỗn hợp ban đầu.

d)

hợp chất khí.

56.

Phương pháp chưng cất dùng để tách các chất

a)

A. có nhiệt độ sôi khác nhau.

b)

B. có nhiệt độ nóng chảy khác nhau.

c)

C. có độ tan khác nhau.

d)

D. có khối lượng riêng khác nhau.

57.

Phương pháp chiết là sự tách chất dựa vào sự khác nhau

a)

A. về kích thước phân tử.

b)

B. ở mức độ nặng nhẹ về khối lượng.

c)

C. về khả năng bay hơi.

d)

D. về độ tan.

58.

Phương pháp kết tinh dùng để tách các chất

a)

A. có nhiệt độ sôi khác nhau.

b)

B. có nguyên tử khối khác nhau.

c)

C. có độ tan khác nhau.

d)

D. có khối lượng riêng khác nhau.

59.

Phương pháp nào không dùng để tách và tinh chế các chất hữu cơ?

a)

Phương pháp chung cất.

b)

Phương pháp chiết.

c)

Phương pháp kết tinh.

d)

Phương pháp cô cạn.

60.

Để tách các chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau thường dùng phương pháp

a)

Chung cất.

b)

Chiết.

c)

Kết tinh.

d)

Sắc kí.

61.

Để tách các chất từ một hỗn hợp lỏng không đồng nhất thường dùng phương pháp

a)

Chung cất.

b)

Chiết.

c)

Kết tinh.

d)

Sắc kí.

62.

Để tinh chế các chất rắn tủa ra khỏi dung dịch thường dùng phương pháp

a)

Chung cất.

b)

Chiết.

c)

Kết tinh.

d)

Sắc kí.

63.

Hỗn hợp X gồm các alkane: pentane, heptane, octane và nonane. Có thể tách riêng các chất đó một cách thuận lợi bằng phương pháp nào sau đây?

a)

Kết tinh.

b)

Chung cất.

c)

Sắc kí.

d)

Chiết.

64.

Tính chất vật lí nào sau đây được quan tâm khi tách hai chất lỏng tan vào nhau bằng phương pháp chung cất?

a)

ở mức độ nặng nhẹ về khối lượng.

b)

về khả năng bay hơi.

c)

về khả năng tan trong các dung môi khác nhau.

d)

về khả năng tản trong các dung môi khác nhau.

65.

Tính chất vật lí nào sau đây được quan tâm khi tách hai chất lỏng tan vào nhau bằng phương pháp chưng cất?

a)

Nhiệt độ sôi của chất.

b)

Nhiệt độ nóng chảy của chất.

c)

Tính tan của chất trong nước.

d)

Màu sắc của chất.

66.

Việc tách các chất ra khỏi nhau bằng phương pháp sắc kí dựa trên đặc tính nào sau đây của chất?

a)

Phân tử khối.

b)

Nhiệt độ sôi.

c)

Khả năng hấp phụ và hòa tan.

d)

Nhiệt độ nóng chảy.

67.

Ngoài đơn chất nitrogen thì nguyên tố nitrogen còn tồn tại dưới dạng nào?

a)

Khoáng vật sodium nitrate (NaNO₃) gọi là diêm tiêu sodium

b)

Có trong protein

c)

Có trong nucleic acid

d)

Cả A,B,C

68.

Trong khí quyển trái đất, phần trăm thể tích khí nitrogen chiếm là:

a)

21%

b)

1%

c)

78%

d)

28%

69.

Khí nào phổ biến nhất trong khí quyển Trái Đất?

a)

Oxygen

b)

Nitrogen

c)

Ozone

d)

Argon

70.

Công thức hóa học của diêm tiêu Chile là

a)

Ca(NO₃)₂

b)

NH₄NO₃

c)

NH₄Cl

d)

NaNO₃

71.

Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại trong hợp chất hữu cơ nào sau đây?

a)

Tinh bột.

b)

Cellulose.

c)

Protein.

d)

Glucose.

72.

Ở trạng thái tự nhiên, nitrogen tồn tại ở dạng nào?

a)

tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất.

b)

chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.

c)

chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

d)

tự do chiếm khoảng 20% thể tích không khí.

73.

Đun nóng NH4Cl như hình bên thấy có hiện tượng khói trắng trong ống nghiệm. Khói trắng trong ống nghiệm là chất nào sau đây?

a)

HCl

b)

NH3

c)

NH4Cl

d)

Cl2

74.

Liên kết hóa học trong phân tử NH3 là liên kết

a)

cộng hóa trị có cực.

b)

ion.

c)

cộng hóa trị không cực.

d)

kim loại.

75.

Phản ứng của NH3 với HCl đặc tạo ra "khói trắng", chất này có công thức hóa học là:

a)

HCl

b)

N2

c)

NH4Cl

d)

NH3

76.

Để nhận biết ion NH4+ trong dung dịch, thuốc thử cần dùng là

a)

Dung dịch H2SO4.

b)

Dung dịch NaOH.

c)

Dung dịch NaNO3.

d)

Dung dịch NH3.

77.

Chất nào sau đây được sử dụng là chất làm lạnh trong hệ thống làm lạnh công nghiệp?

a)

HCl

b)

NH3

c)

NH4Cl

d)

Cl2

78.

Chất nào sau đây được sử dụng là chất làm lạnh trong hệ thống làm lạnh công nghiệp?

a)

N2

b)

NH3

c)

SO2

d)

S

79.

Trong các nhận định sau, nhận định nào sai về tính chất của sulfuric acid?

a)

A. Là chất lỏng sánh như dầu, không màu.

b)

B. Tan vô hạn trong nước, tỏa nhiều nhiệt khi pha loãng.

c)

C. Không bay hơi ở điều kiện thường.

d)

D. Nhẹ hơn nước.