Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương 21 - Công tác văn thư

Total questions: 126

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ về công tác văn thư có hiệu lực ngày tháng năm nào?

a)

Ngày 01/3/2020

b)

Ngày 03/3/2020

c)

Ngày 04/3/2020

d)

Ngày 05/3/2020

2.

“Văn bản hành chính” là?

a)

văn bản hình thành trong quá trình chỉ đạo, điều hành, giải quyết công việc của các cơ quan, tổ chức

b)

văn bản hình thành trong quá trình giải quyết công việc của các cơ quan, tổ chức

c)

văn bản hình thành trong quá trình chỉ đạo, điều hành, giải quyết công việc của các cơ quan, tổ chức, cá nhân

3.

“Bản gốc văn bản” là?

a)

bản hoàn chỉnh về nội dung, thể thức văn bản, được người có thẩm quyền trực tiếp ký trên văn bản giấy hoặc ký số trên văn bản điện tử

b)

bản hoàn chỉnh về nội dung, thể thức văn bản, được tạo từ bản có chữ ký trực tiếp của người có thẩm quyền

c)

Cả a và b

4.

“Bản chính văn bản giấy” là?

a)

bản hoàn chỉnh về nội dung, thể thức văn bản, được tạo từ bản có chữ ký trực tiếp của người có thẩm quyền

b)

bản hoàn chỉnh về nội dung, thể thức văn bản, được người có thẩm quyền trực tiếp ký trên văn bản giấy hoặc ký số trên văn bản điện tử

c)

Cả a và b

5.

“Bản sao y” là?

a)

bản sao đầy đủ, chính xác nội dung của bản sao y, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định

b)

bản sao chính xác phần nội dung của bản gốc hoặc phần nội dung của bản chính văn bản cần trích sao, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định

c)

bản sao đầy đủ, chính xác nội dung của bản gốc hoặc bản chính văn bản, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định

6.

“Bản sao lục” là?

a)

bản sao đầy đủ, chính xác nội dung của bản sao y, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định

b)

bản sao chính xác phần nội dung của bản gốc hoặc phần nội dung của bản chính văn bản cần trích sao, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định

c)

bản sao đầy đủ, chính xác nội dung của bản gốc hoặc bản chính văn bản, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định

7.

“Bản trích sao” là?

a)

bản sao đầy đủ, chính xác nội dung của bản sao y, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định

b)

bản sao chính xác phần nội dung của bản gốc hoặc phần nội dung của bản chính văn bản cần trích sao, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định

c)

bản sao đầy đủ, chính xác nội dung của bản gốc hoặc bản chính văn bản, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định

8.

Văn bản điện tử được ký số bởi người có thẩm quyền và ký số của cơ quan, tổ chức theo quy định của pháp luật có giá trị pháp lý như?

a)

Bản chính văn bản giấy

b)

Bản gốc văn bản giấy

c)

Cả a và b

9.

Văn bản hành chính gồm các loại văn bản nào dưới đây?

a)

Nghị quyết, quyết định, chỉ thị, quy chế, quy định, thông cáo, thông báo, hướng dẫn, chương trình, kế hoạch, phương án, đề án, dự án, báo cáo, biên bản, tờ trình, hợp đồng, công văn, công điện, bản ghi nhớ, bản thỏa thuận, giấy ủy quyền, giấy mời, giấy giới thiệu, giấy nghỉ phép, phiếu gửi, phiếu chuyển, phiếu báo, thư công

b)

Nghị quyết (cá biệt), quyết định (cá biệt), chỉ thị, quy chế, quy định, thông cáo, thông báo, hướng dẫn, chương trình, kế hoạch, phương án, đề án, dự án, báo cáo, biên bản, tờ trình, hợp đồng, công văn, công điện, bản ghi nhớ, bản thỏa thuận, giấy ủy quyền, giấy mời, giấy giới thiệu, giấy nghỉ phép, phiếu gửi, phiếu chuyển, phiếu báo, thư công

c)

Nghị quyết (quy phạm pháp luật), quyết định (quy phạm pháp luật), chỉ thị, quy chế, quy định, thông cáo, thông báo, hướng dẫn, chương trình, kế hoạch, phương án, đề án, dự án, báo cáo, biên bản, tờ trình, hợp đồng, công văn, công điện, bản ghi nhớ, bản thỏa thuận, giấy ủy quyền, giấy mời, giấy giới thiệu, giấy nghỉ phép, phiếu gửi, phiếu chuyển, phiếu báo, thư công

10.

Bản thảo văn bản phải ai duyệt?

a)

do người có thẩm quyền ký văn bản

b)

do cấp phó của người có thẩm quyền ký văn bản

c)

Cả a và b

11.

Người đứng đầu đơn vị soạn thảo văn bản phải kiểm tra và chịu trách nhiệm trước người đứng đầu cơ quan, tổ chức và trước pháp luật về nội dung nào?

a)

về thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản

b)

về nội dung văn bản

c)

về thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản và nội dung văn bản

12.

Người được giao trách nhiệm kiểm tra thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản phải kiểm tra và chịu trách nhiệm trước người đứng đầu cơ quan, tổ chức và trước pháp luật về nội dung nào?

a)

về thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản

b)

về nội dung văn bản

c)

về thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản và nội dung văn bản

13.

Ở cơ quan, tổ chức làm việc theo chế độ thủ trưởng, ai có thẩm quyền ký tất cả văn bản do cơ quan, tổ chức ban hành?

a)

Người đứng đầu cơ quan, tổ chức

b)

Cấp phó của người đứng đầu cơ quan, tổ chức

c)

Cả a và b

14.

Ở cơ quan, tổ chức làm việc theo chế độ thủ trưởng, trong trường hợp cấp phó được giao phụ trách, điều hành thì thực hiện ký như thế nào?

a)

Như cấp trưởng

b)

cấp phó ký thay cấp trưởng

c)

Như người đứng đầu

15.

Ở cơ quan, tổ chức làm việc theo chế độ tập thể thì việc ký ban hành văn bản được thực hiện như thế nào?

a)

người đứng đầu cơ quan, tổ chức thay mặt tập thể lãnh đạo ký các văn bản của cơ quan, tổ chức; cấp phó của người đứng đầu cơ quan, tổ chức được thay mặt tập thể, ký thay người đứng đầu cơ quan, tổ chức những văn bản theo ủy quyền của người đứng đầu và những văn bản thuộc lĩnh vực được phân công phụ trách.

b)

người đứng đầu cơ quan, tổ chức ký các văn bản của cơ quan, tổ chức; cấp phó của người đứng đầu cơ quan, tổ chức được ký thay người đứng đầu cơ quan, tổ chức những văn bản theo ủy quyền của người đứng đầu và những văn bản thuộc lĩnh vực được phân công phụ trách.

c)

người đứng đầu cơ quan, tổ chức thay mặt tập thể lãnh đạo ký các văn bản của cơ quan, tổ chức; cấp phó của người đứng đầu cơ quan, tổ chức được thay mặt tập thể, ký thay người đứng đầu cơ quan, tổ chức những văn bản theo ủy quyền của người đứng đầu

16.

Trong trường hợp đặc biệt, người đứng đầu cơ quan, tổ chức có thể thực hiện việc ủy quyền ký như thế nào?

a)

ủy quyền cho người đứng đầu, cấp phó người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc cơ cấu tổ chức của mình ký thừa ủy quyền một số văn bản mà mình phải ký

b)

ủy quyền cho người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị ký thừa ủy quyền một số văn bản mà mình phải ký

c)

ủy quyền cho người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc cơ cấu tổ chức của mình ký thừa ủy quyền một số văn bản mà mình phải ký

17.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP, người được ký thừa ủy quyền có quyền hạn ra sao?

a)

không được ủy quyền lại cho người khác ký.

b)

được ủy quyền lại cho người khác ký.

c)

được giao lại cho cấp phó ký thay

d)

Cả A và B

18.

Người đứng đầu cơ quan, tổ chức có thể giao ký thừa lệnh đối với một số loại văn bản cho ai?

a)

người đứng đầu đơn vị thuộc cơ quan, tổ chức ký thừa lệnh một số loại văn bản

b)

người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu đơn vị thuộc cơ quan, tổ chức ký thừa lệnh một số loại văn bản

c)

Cả A và B

19.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP, người được ký thừa lệnh có quyền hạn ra sao?

a)

không được ủy quyền lại cho người khác ký.

b)

được ủy quyền lại cho người khác ký.

c)

được giao lại cho cấp phó ký thay

d)

Cả A và B

20.

Người đứng đầu cơ quan, tổ chức phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về phạm vi văn bản nào?

a)

toàn bộ văn bản do cơ quan, tổ chức ban hành.

b)

văn bản do mình ký ban hành

21.

Đối với văn bản giấy, khi ký văn bản phải dùng loại bút nào?

a)

bút có mực màu xanh, đen, không dùng các loại mực dễ phai.

b)

bút có mực màu xanh, không dùng các loại mực dễ phai.

c)

bút có mực màu đỏ, không dùng các loại mực dễ phai.

22.

Văn bản đã phát hành nhưng có sai sót về nội dung phải được xử lý như thế nào?

a)

phải được sửa đổi, thay thế bằng văn bản có hình thức tương đương

b)

phải được đính chính bằng công văn của cơ quan, tổ chức ban hành văn bản.

c)

cả A và B

23.

Văn bản đã phát hành nhưng có sai sót về thể thức, kỹ thuật trình bày, thủ tục ban hành phải được thực hiện như thế nào?

a)

phải được sửa đổi, thay thế bằng văn bản có hình thức tương đương

b)

đính chính bằng công văn của cơ quan, tổ chức ban hành văn bản

c)

đính chính bằng quyết định của cơ quan, tổ chức ban hành văn bản

24.

Bản gốc văn bản giấy được lưu tại đâu?

a)

Văn thư cơ quan

b)

Hồ sơ công việc

c)

Văn thư cơ quan và hồ sơ công việc

25.

Bản gốc văn bản điện tử được lưu tại đâu?

a)

Văn thư cơ quan

b)

Hồ sơ công việc

c)

Văn thư cơ quan và hồ sơ công việc

d)

trên Hệ thống của cơ quan, tổ chức ban hành văn bản

26.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP thì các hình thức bản sao bao gồm?

a)

Sao y, sao lục, trích sao

b)

Sao y bản chính, sao lục, trích sao

c)

Sao y, Sao y bản chính, sao lục, trích sao

27.

Sao y gồm?

a)

Sao y từ văn bản giấy sang văn bản giấy

b)

Sao y từ văn bản giấy sang văn bản giấy, sao y từ văn bản điện tử sang văn bản giấy

c)

Sao y từ văn bản giấy sang văn bản giấy, sao y từ văn bản điện tử sang văn bản giấy, sao y từ văn bản giấy sang văn bản điện tử

28.

Sao lục gồm?

a)

Sao lục từ văn bản giấy sang văn bản giấy, sao lục từ văn bản giấy sang văn bản điện tử, sao lục từ văn bản điện tử sang văn bản giấy

b)

Sao lục từ văn bản giấy sang văn bản giấy, sao lục từ văn bản giấy sang văn bản điện tử

c)

Sao lục từ văn bản giấy sang văn bản giấy, sao lục từ văn bản điện tử sang văn bản giấy

29.

Trích sao gồm?

a)

Trích sao từ văn bản giấy sang văn bản giấy, trích sao từ văn bản giấy sang văn bản điện tử, trích sao từ văn bản điện tử sang văn bản giấy

b)

Trích sao từ văn bản giấy sang văn bản giấy, trích sao từ văn bản giấy sang văn bản điện tử

c)

Trích sao từ văn bản giấy sang văn bản giấy, trích sao từ văn bản giấy sang văn bản điện tử, trích sao từ văn bản điện tử sang văn bản giấy

30.

Bản sao y, bản sao lục và bản trích sao được thực hiện theo đúng quy định tại Nghị định 30/2020/NĐ-CP có giá trị pháp lý?

a)

như bản chính

b)

như bản sao

c)

để tham khảo

31.

Thẩm quyền quyết định việc sao văn bản do cơ quan, tổ chức ban hành, văn bản do các cơ quan, tổ chức khác gửi đến?

a)

Người đứng đầu, cấp phó người đứng đầu cơ quan, tổ chức

b)

Người đứng đầu cơ quan, tổ chức

c)

Cấp phó người đứng đầu cơ quan, tổ chức

32.

Đối với hồ sơ, tài liệu xây dựng cơ bản thì thời hạn nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan là?

a)

Trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày công trình được quyết toán

b)

Trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày công trình được quyết toán

c)

Trong thời hạn 09 tháng kể từ ngày công trình được quyết toán

d)

Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày công trình được quyết toán

33.

Khi đóng dấu lên chữ ký, dấu đóng phải?

a)

trùm lên khoảng 1/3 chữ ký về phía bên phải

b)

trùm lên khoảng 1/3 chữ ký về phía bên trái

c)

trùm lên khoảng 1/2 chữ ký về phía bên trái

34.

Căn cứ ban hành văn bản bao gồm?

a)

văn bản quy định thẩm quyền, chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức ban hành văn bản và các văn bản quy định nội dung, cơ sở để ban hành văn bản

b)

chỉ văn bản quy định thẩm quyền của cơ quan, tổ chức ban hành văn bản

c)

chỉ các văn bản quy định nội dung, chủ trương để ban hành văn bản

d)

ý kiến của người đứng đầu cơ quan, tổ chức

35.

Khổ giấy trình bày văn bản hành chính theo Nghị định 30 là?

a)

Khổ A4 (210 mm x 297 mm)

b)

Khổ A3 (210 mm x 297 mm)

c)

Khổ A4 (210 mm x 300 mm)

36.

Định lề trang của văn bản hành chính là?

a)

Cách mép trên và mép dưới 15 - 20 mm, cách mép trái 30 - 35 mm, cách mép phải 15 - 20 mm

b)

Cách mép trên và mép dưới 20 - 25 mm, cách mép trái 30 - 35 mm, cách mép phải 15 - 20 mm

c)

Cách mép trên và mép dưới 20 - 25 mm, cách mép trái 30 - 35 mm, cách mép phải 10 - 15 mm

37.

Phông chữ trình bày văn bản hành chính là?

a)

Phông chữ tiếng Việt Times New Roman, bộ mã ký tự Unicode theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:2001, màu đen

b)

Phông chữ tiếng Việt Times New Roman, bộ mã ký tự Unicode theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:2001, màu đỏ

c)

Phông chữ tiếng Việt Times New Roman, bộ mã ký tự Unicode theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:2001, màu xanh

38.

Số trang văn bản hành chính được như thế nào?

a)

Đặt canh giữa theo chiều ngang trong phần lề dưới của văn bản

b)

Đặt ở góc phải theo chiều ngang trong phần lề trên của văn bản

c)

Đặt canh giữa theo chiều ngang trong phần lề trên của văn bản

39.

Quốc hiệu “CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM” được trình bày như thế nào?

a)

Bằng chữ in hoa, cỡ chữ từ 12 đến 13, kiểu chữ đứng, đậm và ở phía trên cùng, bên phải trang đầu tiên của văn bản

b)

Bằng chữ in thường, cỡ chữ từ 12 đến 13, kiểu chữ đứng, đậm và ở phía trên cùng, bên phải trang đầu tiên của văn bản

c)

Bằng chữ in hoa, cỡ chữ từ 12 đến 13, kiểu chữ nghiêng, đậm và ở phía trên cùng, bên phải trang đầu tiên của văn bản

40.

Tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản là?

a)

Tên chính thức của cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước của người có thẩm quyền ban hành văn bản

b)

Tên chính thức, đầy đủ của cơ quan, tổ chức nhà nước của người có thẩm quyền ban hành văn bản

c)

Tên chính thức, đầy đủ của cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước của người có thẩm quyền ban hành văn bản

41.

Tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản bao gồm?

a)

Tên của cơ quan, tổ chức ban hành văn bản và tên của cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp phải

b)

Tên của cơ quan, tổ chức ban hành văn bản và tên của cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có)

c)

Tên của cơ quan, tổ chức ban hành văn bản

42.

Tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản được trình bày như thế nào?

a)

Bằng chữ in hoa, cỡ chữ từ 12 đến 13, kiểu chữ đứng, đậm, được đặt căn giữa dưới tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp; phía dưới có đường kẻ ngang, nét liền, có độ dài bằng từ 1/3 đến 1/2 độ dài của dòng chữ và đặt cân đối so với dòng chữ

b)

Bằng chữ in thường, cỡ chữ từ 12 đến 13, kiểu chữ đứng, đậm, được đặt căn giữa dưới tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp; phía dưới có đường kẻ ngang, nét liền, có độ dài bằng từ 1/3 đến 1/2 độ dài của dòng chữ và đặt cân đối so với dòng chữ

c)

Bằng chữ in hoa, cỡ chữ từ 12 đến 13, kiểu chữ nghiêng, đậm, được đặt căn giữa dưới tên cơ quan, tổ chức, tổ chức chủ quản trực tiếp; phía dưới có đường kẻ ngang, nét liền, có độ dài bằng từ 1/3 đến 1/2 độ dài của dòng chữ và đặt cân đối so với dòng chữ

43.

Ký hiệu của văn bản bao gồm?

a)

Chữ viết tắt tên loại văn bản và chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành văn bản

b)

Chữ viết tên loại văn bản và chữ viết tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước có thẩm quyền ban hành văn bản

c)

Chữ viết tắt tên loại văn bản và chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước có thẩm quyền ban hành văn bản

44.

Đối với công văn, ký hiệu văn bản như thế nào?

a)

Ký hiệu bao gồm chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành công văn và viết tắt tên đơn vị soạn thảo

b)

Ký hiệu bao gồm chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành công văn và viết tắt tên đơn vị soạn thảo hoặc lĩnh vực được giải quyết

c)

Ký hiệu bao gồm chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức nhà nước ban hành công văn và viết tắt tên đơn vị soạn thảo hoặc lĩnh vực được giải quyết

45.

Địa danh ghi trên văn bản do cơ quan nhà nước ở trung ương ban hành là?

a)

tên gọi chính thức của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi cơ quan ban hành văn bản đóng trụ sở

b)

tên gọi chính thức của cấp huyện thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi cơ quan ban hành văn bản đóng trụ sở

c)

tên gọi của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi cơ quan ban hành văn bản đóng trụ sở

46.

Địa danh ghi trên văn bản do cơ quan nhà nước ở địa phương ban hành là?

a)

tên gọi chính thức của đơn vị hành chính nơi cơ quan ban hành văn bản đóng trụ sở

b)

tên gọi chính thức của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi cơ quan ban hành văn bản đóng trụ sở

c)

tên gọi của đơn vị hành chính nơi cơ quan ban hành văn bản đóng trụ sở

47.

Căn cứ ban hành văn bản được trình bày như thế nào?

a)

bằng chữ in thường, kiểu chữ nghiêng, cỡ chữ từ 13 đến 14, trình bày dưới phần tên loại và trích yếu nội dung văn bản; sau mỗi căn cứ phải xuống dòng, cuối dòng có dấu chấm phẩy (;), dòng cuối cùng kết thúc bằng dấu chấm (.)

b)

bằng chữ in thường, kiểu chữ đứng, cỡ chữ từ 13 đến 14, trình bày dưới phần tên loại và trích yếu nội dung văn bản; sau mỗi căn cứ phải xuống dòng, cuối dòng có dấu chấm phẩy (;), dòng cuối cùng kết thúc bằng dấu chấm (.)

c)

bằng chữ in thường, kiểu chữ nghiêng, cỡ chữ từ 13 đến 14, trình bày dưới phần tên loại và trích yếu nội dung văn bản; sau mỗi căn cứ phải xuống dòng, cuối dòng có dấu phẩy (,)

48.

Khi viện dẫn lần đầu văn bản có liên quan, phải ghi như thế nào?

a)

Ghi đầy đủ tên loại, số, ký hiệu của văn bản, thời gian ban hành văn bản, tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản và trích yếu nội dung văn bản

b)

Ghi tên loại và số, ký hiệu của văn bản đó

c)

Ghi đầy đủ tên loại, số, ký hiệu của văn bản, thời gian ban hành văn bản, tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản

49.

Khoảng cách giữa các đoạn văn trong nội dung văn bản tối thiểu là?

a)

3pt

b)

6pt

c)

9pt

50.

Khoảng cách giữa các dòng trong nội dung văn bản là?

a)

tối thiểu là dòng đơn, tối đa là 1,5 lines

b)

tối thiểu là 1,5 lines, tối đa là 2,5 lines

c)

tối thiểu là dòng đơn, tối đa là 2,5 lines

51.

Ở cơ quan, tổ chức làm việc theo chế độ thủ trưởng trường hợp cấp phó được giao phụ trách, điều hành thì thực hiện ký như?

a)

như cấp trưởng

b)

cấp phó ký thay cấp trưởng

c)

như người đứng đầu

52.

Nơi nhận văn bản gồm?

a)

Nơi nhận để thực hiện; nơi nhận để kiểm tra, giám sát, báo cáo, trao đổi công việc, để biết

b)

Nơi nhận để thực hiện; nơi nhận để kiểm tra, báo cáo, trao đổi công việc, để biết; nơi nhận để lưu văn bản

c)

Nơi nhận để thực hiện; nơi nhận để kiểm tra, giám sát, báo cáo, trao đổi công việc, để biết; nơi nhận để lưu văn bản

53.

Đối với những loại văn bản nào thì nơi nhận có cụm từ “như trên”?

a)

Đối với Tờ trình, Báo cáo và Công văn

b)

Đối với Tờ trình, Báo cáo (cơ quan, tổ chức cấp dưới gửi cơ quan, tổ chức cấp trên) và Công văn

c)

Đối với Tờ trình, Công văn

54.

Văn bản được xác định độ khẩn theo các mức độ nào dưới đây?

a)

hỏa tốc, thượng khẩn, khẩn

b)

khẩn, hỏa tốc, thượng khẩn

c)

thượng khẩn, khẩn, hỏa tốc

55.

Viết hoa vị trí phép đặt câu được thực hiện như thế nào?

a)

Viết hoa chữ cái đầu âm tiết thứ nhất của một câu hoàn chỉnh: Sau dấu chấm câu (.), sau dấu chấm hỏi (?), sau dấu chấm than (!) và khi xuống dòng

b)

Viết hoa chữ cái đầu âm tiết thứ nhất của một câu hoàn chỉnh: Sau dấu chấm câu (.), sau dấu chấm hỏi (?), sau dấu chấm than (!), sau dấu hai chấm (:) và khi xuống dòng

c)

Viết hoa chữ cái đầu âm tiết thứ nhất của một câu hoàn chỉnh: Sau dấu chấm câu (.), sau dấu chấm than (!), và khi xuống dòng

56.

Đối với viết hoa tên địa lý, trường hợp nào được viết hoa đặc biệt?

a)

Thủ đô Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh

b)

Thủ đô Hà Nội, Thành phố Hải Phòng, Thành phố Hồ Chí Minh

57.

Tên cơ quan, tổ chức của Việt Nam thì viết hoa như thế nào?

a)

Viết hoa chữ cái đầu của các từ chỉ loại hình cơ quan, tổ chức; chức năng, lĩnh vực hoạt động của cơ quan, tổ chức

b)

Viết hoa chữ cái đầu của các từ, cụm từ chỉ loại hình cơ quan, tổ chức

c)

Viết hoa chữ cái đầu của các từ, cụm từ chỉ loại hình cơ quan, tổ chức; chức năng, lĩnh vực hoạt động của cơ quan, tổ chức

58.

Danh từ thuộc trường hợp đặc biệt phải viết hoa?

a)

Nhân dân, Nhà nước

b)

Nhân dân, Nhà nước, Cán bộ, Công chức, Viên chức

c)

Nhà nước

59.

Viết hoa đối với tên các loại văn bản như thế nào?

a)

Viết hoa chữ cái đầu của tên loại văn bản và chữ cái đầu của âm tiết thứ hai tạo thành tên gọi của văn bản trong trường hợp nói đến một văn bản cụ thể

b)

Viết hoa chữ cái đầu của tên loại văn bản và chữ cái đầu của âm tiết thứ nhất tạo thành tên gọi của văn bản trong trường hợp nói đến một văn bản cụ thể

c)

Viết hoa chữ cái đầu của tên loại văn bản và chữ cái đầu của âm tiết thứ nhất tạo thành tên gọi của văn bản trong trường hợp nói đến một văn bản cụ thể

60.

Cách viết hoa đối với tên các ngày trong tuần và tháng trong năm?

a)

Viết hoa chữ cái đầu của âm tiết chỉ ngày và tháng trong trường hợp dùng chữ số

b)

Viết hoa chữ cái đầu của âm tiết chỉ ngày và tháng

c)

Viết hoa chữ cái đầu của âm tiết chỉ ngày và tháng trong trường hợp không dùng chữ số

61.

Theo thể thức thì Phó Giám đốc có quyền ký thay Giám đốc hay không?

a)

Có

b)

Không

c)

Không xác định

d)

Tất cả đều sai

62.

Văn bản có thể bố trí theo bố cục nào dưới đây?

a)

có thể được bố cục theo phần, chương, mục, tiểu mục, điều, khoản, điểm

b)

có thể được bố cục theo phần, chương, mục, tiểu mục, điều, khoản

c)

có thể được bố cục theo phần, chương, mục, điều, khoản, điểm

63.

Đối với các hình thức văn bản được bố cục theo phần, chương, mục, tiểu mục, điều thì?

a)

phần, chương, mục, tiểu mục, điều phải có tên gọi

b)

phần, chương, mục, tiểu mục, điều phải có tiêu đề

c)

phần, chương, mục, điều không bắt buộc phải có tiêu đề

64.

Số trang văn bản được thực hiện như thế nào?

a)

Được đánh từ số 1, bằng chữ số Ả Rập, cỡ chữ 13 đến 14, kiểu chữ đứng, được đặt canh giữa theo chiều ngang trong phần lề dưới của văn bản, không hiển thị số trang thứ nhất

b)

Được đánh từ số 1, bằng chữ số Ả Rập, cỡ chữ 13 đến 14, kiểu chữ đứng, được đặt canh giữa theo chiều ngang trong phần lề trên của văn bản, hiển thị số trang thứ nhất

c)

Được đánh từ số 1, bằng chữ số Ả Rập, cỡ chữ 13 đến 14, kiểu chữ đứng, được đặt canh giữa theo chiều ngang trong phần lề trên của văn bản, không hiển thị số trang thứ nhất

65.

Văn bản nào dưới đây không có tên loại văn bản?

a)

Báo cáo

b)

Nghị quyết

c)

Công văn

d)

Tờ trình

66.

Văn bản nào dưới đây có tên loại văn bản?

a)

Kế hoạch

b)

Thông báo

c)

Công văn

d)

Cả A và B

67.

Đối với văn bản hành, trước họ tên người ký không được phép ghi?

a)

Học hàm

b)

Học vị

c)

Các danh hiệu danh dự khác

d)

Tất cả đều đúng

68.

Trích yếu nội dung của văn bản là một câu ngắn gọn hoặc một cụm từ phản ánh khái quát (gì) chủ yếu của văn bản?

a)

Câu từ

b)

Nội dung

c)

Cả A, B sai

d)

Cả A, B đúng

69.

Thời gian ban hành văn bản đối với những số thể hiện ngày nhỏ hơn bao nhiêu và tháng mấy phải ghi thêm số 0 phía trước.

a)

Ngày nhỏ hơn 10 và tháng 1

b)

Ngày nhỏ hơn 9 và tháng 1, tháng 2

c)

Ngày nhỏ hơn 10 và tháng 1, tháng 2

70.

Nội dung văn bản được trình bày như thế nào?

a)

bằng chữ in hoa, được canh đều cả hai lề, kiểu chữ đứng; cỡ chữ từ 13 đến 14

b)

bằng chữ in thường, được canh đều cả hai lề, kiểu chữ đứng; cỡ chữ từ 13 đến 14

c)

bằng chữ in thường, được canh đều cả hai lề, kiểu chữ nghiêng; cỡ chữ từ 13 đến 14

71.

Trường hợp ký thay mặt tập thể thì phải ghi chữ viết tắt như thế nào vào trước tên tập thể lãnh đạo hoặc tên cơ quan, tổ chức?

a)

"TM."

b)

"Q."

c)

"KT."

d)

"TL."

72.

Trường hợp được giao quyền cấp trưởng thì phải ghi chữ viết tắt như thế nào vào trước chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức.

a)

"TM."

b)

"Q."

c)

"KT."

d)

"TL."

73.

Trường hợp ký thay người đứng đầu cơ quan, tổ chức thì phải ghi chữ viết tắt như thế nào vào trước chức vụ của người đứng đầu?

a)

"TM."

b)

"Q."

c)

"KT."

d)

"TL."

74.

Trường hợp ký thừa lệnh thì phải ghi chữ viết tắt như thế nào vào trước chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức.

a)

"TM."

b)

"Q."

c)

"KT."

d)

"TL."

75.

Trường hợp ký thừa ủy quyền thì phải ghi chữ viết tắt “như thế nào vào trước chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức.

a)

"TUQ."

b)

"Q."

c)

"KT."

d)

"TL."

76.

Việc ghi thêm quân hàm, học hàm, học vị trước họ tên người ký đối với văn bản của các đơn vị vũ trang nhân dân, các tổ chức sự nghiệp giáo dục, y tế, khoa học do ai quy định?

a)

Do Chính phủ quy định

b)

Do Bộ Nội vụ quy định

c)

Do người đứng đầu cơ quan quản lý ngành, lĩnh vực quy định

77.

Trường hợp dẫn phần, chương, mục, tiểu mục, điều, khoản, điểm của một văn bản cụ thể thì viết hoa như thế nào?

a)

Viết hoa chữ cái đầu của phần, chương, mục, tiểu mục, điều

b)

Viết hoa chữ cái đầu của phần, chương, mục, tiểu mục, điều, khoản

c)

Viết hoa chữ cái đầu của phần, chương, mục, tiểu mục, điều, khoản, điểm

78.

Nghị định số 30/2020/NĐ-CP về công tác văn thư được Chính phủ ban hành vào ngày/tháng/năm nào?

a)

Ngày 05 tháng 3 năm 2020

b)

Ngày 03 tháng 5 năm 2020

c)

Ngày 01 tháng 7 năm 2020

d)

Ngày 01 tháng 8 năm 2020

79.

Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ quy định về công tác văn thư có hiệu lực thi hành vào ngày/tháng/năm nào?

a)

Ngày 05 tháng 3 năm 2020

b)

Ngày 01 tháng 7 năm 2020

c)

Ngày 31 tháng 12 năm 2020

d)

Ngày 01 tháng 01 năm 2021

80.

Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ quy định về công tác văn thư có hiệu lực thi hành, thay thế cho Nghị định nào trước đó của Chính phủ quy định về công tác văn thư?

a)

Nghị định số 111/2004/NĐ-CP và Nghị định số 91/2017/NĐ-CP

b)

Nghị định số 19/2010/NĐ-CP và Nghị định số 43/2014/NĐ-CP

c)

Nghị định số 110/2004/NĐ-CP và Nghị định số 09/2010/NĐ-CP

d)

Nghị định số 23/2015/NĐ-CP và Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

81.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ: “thông tin thành văn được truyền đạt bằng ngôn ngữ hoặc ký hiệu, hình thành trong hoạt động của các cơ quan, tổ chức và được trình bày đúng thể thức, kỹ thuật theo quy định” là

a)

Dữ liệu

b)

Thông tin

c)

Văn bản

d)

Hồ sơ

82.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ: “văn bản hình thành trong quá trình thực hiện hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ của một ngành, lĩnh vực do người đứng đầu cơ quan quản lý ngành, lĩnh vực quy định” là

a)

Văn bản chuyên môn

b)

Văn bản chuyên ngành

c)

Văn bản đến

d)

Văn bản điện tử

83.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ: “Văn bản hình thành trong quá trình chỉ đạo, điều hành, giải quyết công việc của các cơ quan, tổ chức” là

a)

Văn bản chuyên ngành

b)

Văn bản hành chính

c)

Văn bản chỉ đạo

d)

Văn bản chỉ đạo, điều hành

84.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ: “Văn bản dưới dạng thông điệp dữ liệu được tạo lập hoặc được số hóa từ văn bản giấy và trình bày đúng thể thức, kỹ thuật, định dạng theo quy định” là

a)

Văn bản điện tử

b)

Văn bản dữ liệu điện tử

c)

Văn bản kỹ thuật điện tử

d)

Văn bản định dạng

85.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Văn bản đi là

a)

Tất cả các loại văn bản do cơ quan, tổ chức nhận được từ cơ quan, tổ chức khác

b)

Tất cả các loại văn bản do cơ quan, tổ chức gửi đi

c)

Tất cả các loại văn bản do cơ quan, tổ chức phát hành

d)

Tất cả các loại văn bản do cơ quan, tổ chức ban hành

86.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Văn bản đến là

a)

Tất cả các loại văn bản do cơ quan, tổ chức nhận được từ cơ quan, tổ chức, cá nhân khác gửi đến

b)

Một số loại văn bản do cơ quan, tổ chức nhận được từ cơ quan, tổ chức, cá nhân khác gửi đến

c)

Tất cả các loại văn bản do cơ quan, tổ chức nhận được từ cơ quan, tổ chức, cá nhân khác gửi đến qua đường bưu điện

d)

Tất cả các loại văn bản do cơ quan, tổ chức nhận được từ cơ quan, tổ chức, cá nhân khác gửi đến qua mạng xã hội

87.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Bản được viết hoặc đánh máy hoặc tạo lập bằng phương tiện điện tử hình thành trong quá trình soạn thảo một văn bản của cơ quan, tổ chức là

a)

Bản thảo văn bản

b)

Bản gốc văn bản

c)

Bản chính văn bản

d)

Bản sao văn bản điện tử

88.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Bản hoàn chỉnh về nội dung, thể thức văn bản, được người có thẩm quyền trực tiếp ký trên văn bản giấy hoặc ký số trên văn bản điện tử là

a)

Bản thảo văn bản

b)

Bản chính văn bản

c)

Bản gốc văn bản

d)

Bản sao y

89.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Bản hoàn chỉnh về nội dung, thể thức văn bản, được tạo từ bản có chữ ký trực tiếp của người có thẩm quyền là

a)

Bản thảo văn bản

b)

Bản gốc văn bản

c)

Bản chính văn bản giấy

d)

Bản sao y

90.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Bản sao đầy đủ, chính xác nội dung của bản gốc hoặc bản chính văn bản, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định là

a)

Bản sao y

b)

Bản sao lục

c)

Bản trích sao

d)

Bản thảo văn bản

91.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Bản sao đầy đủ, chính xác nội dung của bản sao y, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định là

a)

Bản gốc văn bản

b)

Bản sao y

c)

Bản sao lục

d)

Bản trích sao

92.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Bản sao chính xác phần nội dung của bản gốc hoặc phần nội dung của bản chính văn bản cần trích sao, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định là

a)

Bản sao y

b)

Bản sao lục

c)

Bản trích sao

d)

Bản chính văn bản giấy

93.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Bảng kê có hệ thống những hồ sơ dự kiến được lập trong năm của cơ quan, tổ chức là

a)

Bảng kê hồ sơ

b)

Hồ sơ

c)

Danh mục hồ sơ

d)

Lập hồ sơ

94.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Tập hợp các văn bản, tài liệu có liên quan với nhau về một vấn đề, một sự việc, một đối tượng cụ thể hoặc có đặc điểm chung, hình thành trong quá trình theo dõi, giải quyết công việc thuộc phạm vi, chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức, cá nhân là

a)

Hồ sơ

b)

Lập hồ sơ

c)

Quản lý hồ sơ

d)

Danh mục hồ sơ

95.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Việc tập hợp, sắp xếp văn bản, tài liệu hình thành trong quá trình theo dõi, giải quyết công việc của cơ quan, tổ chức, cá nhân theo những nguyên tắc và phương pháp nhất định là

a)

Kiểm tra hồ sơ

b)

Quản lý hồ sơ

c)

Lập hồ sơ

d)

Lưu trữ hồ sơ

96.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Hệ thống tin được xây dựng với chức năng chính để thực hiện việc tin học hóa công tác soạn thảo, ban hành văn bản; quản lý văn bản; lập hồ sơ và nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan trên môi trường mạng là

a)

Hệ thống thông tin

b)

Hệ thống hồ sơ

c)

Hệ thống sổ đồ điện tử

d)

Hệ thống quản lý tài liệu điện tử

97.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Văn thư cơ quan là bộ phận

a)

Chỉ thực hiện nhiệm vụ nhận văn bản đến

b)

Chỉ thực hiện nhiệm vụ gửi văn bản đi

c)

Chỉ thực hiện một số nhiệm vụ công tác văn thư của cơ quan, tổ chức

d)

Thực hiện một số nhiệm vụ công tác văn thư của cơ quan, tổ chức

98.

Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ xác định nguyên tắc của công tác văn thư là

a)

Công tác văn thư được thực hiện thống nhất theo quy định của pháp luật

b)

Công tác văn thư được thực hiện thống nhất theo quy định của cơ quan

c)

Công tác văn thư được thực hiện thống nhất theo quy định của Nhà nước

d)

Công tác văn thư được thực hiện thống nhất theo quy định của Đảng

99.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Văn bản phải được theo dõi, cập nhật trạng thái

a)

Gửi, nhận, lưu

b)

Gửi, nhận, sửa

c)

Gửi, nhận, chuyển

100.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Ai là người có trách nhiệm lập hồ sơ về công việc được giao và nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan?

a)

Người đứng đầu cơ quan, tổ chức

b)

Người được giao theo dõi công việc của cơ quan, tổ chức

c)

Người được giao giải quyết công việc của cơ quan, tổ chức

d)

Người được giao giải quyết, theo dõi công việc của cơ quan, tổ chức

101.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Con dấu, thiết bị lưu khóa bí mật của cơ quan, tổ chức phải được quản lý, sử dụng theo quy định của

a)

Chính phủ

b)

Bộ Nội vụ

c)

Pháp luật

d)

Người đứng đầu cơ quan, tổ chức

102.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Chữ ký số trên văn bản điện tử phải đáp ứng đầy đủ các quy định của

a)

Người đứng đầu cơ quan, tổ chức

b)

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

c)

Văn phòng Chính phủ

d)

Pháp luật

103.

Cá nhân trong quá trình theo dõi, giải quyết công việc có liên quan đến công tác văn thư

a)

Phải thực hiện đúng quy định tại Nghị định số 30/2020/NĐ-CP và các quy định của pháp luật có liên quan

b)

Chỉ thực hiện đúng quy định tại Nghị định số 30/2020/NĐ-CP

c)

Tuân theo Luật Lưu trữ năm 2011

d)

Phải thực hiện đúng quy định tại Nghị định số 30/2020/NĐ-CP và các luật có liên quan

104.

Văn thư cơ quan có bao nhiêu nhiệm vụ?

a)

5 nhiệm vụ

b)

6 nhiệm vụ

c)

7 nhiệm vụ

d)

8 nhiệm vụ

105.

Có bao nhiêu loại văn bản hành chính được quy định tại Nghị định số 30/2020/NĐ-CP?

a)

15 loại

b)

25 loại

c)

29 loại

d)

39 loại

106.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Công điện là

a)

Văn bản quy phạm pháp luật

b)

Văn bản chuyên ngành

c)

Văn bản cá biệt

d)

Văn bản hành chính

107.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Giấy mời là

a)

Văn bản quy phạm pháp luật

b)

Văn bản chuyên ngành

c)

Văn bản cá biệt

d)

Văn bản hành chính

108.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Thể thức văn bản hành chính gồm bao nhiêu thành phần chính được quy định tại Nghị định số 30/2020/NĐ-CP?

a)

5 thành phần

b)

7 thành phần

c)

9 thành phần

d)

12 thành phần

109.

Ngoài các thành phần chính quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị định 30/2020/NĐ-CP, văn bản hành chính có thể bổ sung bao nhiêu thành phần khác?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

110.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Văn bản đi phải hoàn thành thủ tục tại Văn thư cơ quan và phát hành trong ngày văn bản đó được ký, chậm nhất là

a)

Trong ngày làm việc tiếp theo

b)

Trong 2 ngày làm việc tiếp theo

c)

Trong 3 ngày làm việc tiếp theo

d)

Trong 4 ngày làm việc tiếp theo

111.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Duyệt bản thảo văn bản phải tuân theo quy định nào sau đây

a)

Bản thảo văn bản phải do người có thẩm quyền ký văn bản duyệt

b)

Trường hợp bản thảo văn bản đã được phê duyệt nhưng cần sửa chữa, bổ sung thì phải trình người có thẩm quyền ký xem xét, quyết định

c)

Cả A và B

d)

Quy định của người đứng đầu cơ quan, tổ chức

112.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Chọn đáp án đúng nhất về Kiểm tra văn bản trước khi ký ban hành

a)

Người đứng đầu đơn vị soạn thảo văn bản phải kiểm tra và chịu trách nhiệm trước người đứng đầu cơ quan, tổ chức và trước pháp luật về nội dung văn bản

b)

Người được giao trách nhiệm kiểm tra thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản phải kiểm tra và chịu trách nhiệm trước người đứng đầu cơ quan, tổ chức và trước pháp luật về thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

113.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Trong trường hợp đặc biệt, ai là người không được ủy quyền lại cho người khác ký?

a)

Người đứng đầu cơ quan, tổ chức

b)

Người ký thừa ủy quyền

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

114.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Tham mưu cho người đứng đầu cơ quan, tổ chức trong việc chỉ đạo, kiểm tra, hướng dẫn việc lập hồ sơ và nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan đối với cơ quan, tổ chức cấp dưới, tổ chức thực hiện việc lập hồ sơ và nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ tại cơ quan, tổ chức là trách nhiệm của ai?

a)

Người đứng đầu bộ phận hành chính

b)

Văn thư cơ quan

c)

Người đứng đầu các đơn vị trong cơ quan

d)

Mọi cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong cơ quan

115.

Có bao nhiêu nội dung quản lý nhà nước đối với công tác văn thư?

a)

5 nội dung

b)

6 nội dung

c)

7 nội dung

d)

8 nội dung

116.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Nội dung nào sau đây là nội dung quản lý nhà nước về công tác văn thư?

a)

Đầu tư quốc tế trong công tác văn thư

b)

Liên kết quốc tế trong công tác văn thư

c)

Hợp tác quốc tế trong công tác văn thư

d)

Tất cả đều đúng

117.

Cơ quan chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về công tác văn thư?

a)

Bộ Nội vụ

b)

Văn phòng Chính phủ

c)

Bộ Khoa học & Công nghệ

d)

Bộ Công an

118.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Số trang văn bản được quy định như sau?

a)

Được đánh từ số 1, bằng chữ số Ả Rập, cỡ chữ 13, kiểu chữ đứng, được đặt canh giữa theo chiều ngang trong phần lề trên của văn bản, không hiển thị số trang thứ nhất.

b)

Được đánh từ số 1, bằng chữ số Ả Rập, cỡ chữ 14, kiểu chữ đứng, được đặt canh giữa theo chiều ngang trong phần lề trên của văn bản, không hiển thị số trang thứ nhất.

c)

Được đánh từ số 1, bằng chữ số Ả Rập, cỡ chữ 13 đến 14, kiểu chữ đứng, được đặt canh giữa theo chiều ngang trong phần lề trên của văn bản, không hiển thị số trang thứ nhất.

d)

Được đánh từ số 1, bằng chữ số Ả Rập, cỡ chữ 12 đến 13, kiểu chữ đứng, được đặt canh giữa theo chiều ngang trong phần lề trên của văn bản, không hiển thị số trang thứ nhất.

119.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Quốc hiệu “CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM” được trình bày như thế nào?

a)

Được trình bày bằng chữ in thường, cỡ chữ từ 12 đến 13, kiểu chữ đứng, đậm và ở phía trên cùng, bên phải trang đầu tiên của văn bản.

b)

Được trình bày bằng chữ in hoa, cỡ chữ từ 12 đến 13, kiểu chữ đứng, đậm và ở phía trên cùng, bên phải trang đầu tiên của văn bản.

c)

Được trình bày bằng chữ in hoa, cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ đứng, đậm và ở phía trên cùng, bên phải trang đầu tiên của văn bản.

d)

Được trình bày bằng chữ in hoa, cỡ chữ từ 12 đến 13, kiểu chữ đứng và ở phía trên cùng, bên phải trang đầu tiên của văn bản.

120.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Khi trình bày bản sao sang định dạng giấy, các cụm từ “SAO Y”, “SAO LỤC”, “TRÍCH SAO” được trình bày bằng chữ in hoa, cỡ chữ từ bao nhiêu?

a)

12 đến 13, kiểu chữ đứng

b)

12 đến 13, kiểu chữ đứng, đậm

c)

12 đến 14, kiểu chữ đứng, đậm

d)

13 đến 14, kiểu chữ đứng, đậm

121.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Thủ đô của nước ta được viết hoa trong văn bản hành chính như thế nào?

a)

Thủ đô Hà Nội

b)

thủ đô Hà Nội

c)

Thủ đô HÀ NỘI

d)

thủ đô HÀ NỘI

122.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Ngày Quốc khánh của nước ta được trình bày như thế nào mới đúng quy định?

a)

Ngày Quốc khánh 2-9

b)

ngày Quốc khánh 2-9

c)

Ngày Quốc khánh 2 tháng 9

d)

ngày quốc khánh 2 tháng 9

123.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Trường hợp viện dẫn phần, chương, mục, tiểu mục, điều, khoản, điểm của một văn bản cụ thể thì trường hợp viết hoa nào sau đây là đúng

a)

Điểm a khoản 2 Điều 103 Mục 5 Chương XII Phần I của Bộ luật Hình sự

b)

điểm a Khoản 2 Điều 103 Mục 5 Chương XII Phần I của Bộ luật Hình sự

c)

Điểm a Khoản 2 Điều 103 Mục 5 Chương XII Phần I của Bộ luật Hình sự

d)

điểm a khoản 2 Điều 103 Mục 5 Chương XII Phần I của Bộ luật Hình sự

124.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Chương trình là văn bản hành chính được viết tắt là

a)

CT

b)

Ctr

c)

CTr

d)

ChT

125.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ, đối với an ninh thông tin, văn bản hành chính cần bảo đảm các cấp độ an ninh thông tin theo quy định của cơ quan/đơn vị nào?

a)

Bộ Công an

b)

Bộ Thông tin và Truyền thông

c)

Quốc hội

d)

Pháp luật

126.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ, một yêu cầu đối với việc bảo quản và lưu trữ hồ sơ, văn bản là hệ thống cho phép tự động thông báo hồ sơ đến hạn nộp lưu vào Lưu trữ cơ quan trước bao lâu kể từ ngày Lưu trữ cơ quan thông báo Danh mục hồ sơ nộp lưu cho đơn vị giao nộp tài liệu?

a)

10 ngày

b)

20 ngày

c)

25 ngày

d)

30 ngày