Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 7: KHU VỰC MỸ LATINH - CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Total questions: 132

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Dựa vào bản đồ Tự nhiên Khu vực Mỹ Latinh, em hãy cho biết lãnh thổ khu vực Mĩ Latinh gồm:

a)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mĩ, các quần đảo trong biển Ca-ri-bê.

b)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mĩ, quần đảo Ăng-ti, kênh đào Xuy-ê.

c)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mĩ, các quần đảo trong biển Ca-ri-bê.

d)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mĩ, kênh đào Xuy-ê và kênh Pa-na-ma.

2.

Dựa vào bản đồ Tự nhiên Khu vực Mỹ Latinh, em hãy cho biết phía bắc khu vực Mỹ Latinh tiếp giáp với

a)

Hoa Kỳ.

b)

quần đảo Ăng-ti lớn.

c)

quần đảo Ăng-ti nhỏ.

d)

Ca-na-đa.

3.

Quần đảo Ăng-ti gồm ở

a)

biển Ca-ri-bê.

b)

Thái Bình Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

vịnh Ca-li-phooc-ni-a.

4.

Loại khoáng sản có nhiều ở dãy An-đét là

a)

chì kẽm, đồng.

b)

vàng, khí đốt.

c)

than, bô-xít.

d)

khí đốt, sắt.

5.

Đồng bằng nào sau đây ở Mỹ Latinh có giá trị cao nhất về đa dạng sinh học?

a)

A-ma-dôn.

b)

La Pla-ta.

c)

Pam-pa.

d)

Ô-ri-nô-cô.

6.

Một số loại khoáng sản có trữ lượng lớn ở khu vực Mỹ Latinh là

a)

chì, kẽm, ni-ken, bô-xít, mangan, dầu mỏ.

b)

chì, kẽm, đồng, bô-xít, than đá, u-ra-ni-um.

c)

sắt, đồng, dầu mỏ, khí tự nhiên, vàng, than.

d)

bạc, đồng, ni-ken, bô-xít, mangan, dầu mỏ.

7.

Mỹ Latinh là khu vực có tỉ lệ dân thành thị

a)

thấp nhưng tăng nhanh.

b)

cao và tăng chậm.

c)

rất cao và tăng chậm.

d)

cao và tăng nhanh.

8.

Tỉ lệ dân thành thị của khu vực Mỹ Latinh năm 2020 là khoảng (%)

a)

81.

b)

71.

c)

61.

d)

91.

9.

Dựa vào bản đồ phân bố dân cư khu vực Mỹ Latinh, em hãy cho biết những siêu đô thị nào sau đây nằm ở khu vực Mỹ Latinh?

a)

Bu-ê-nôt Ai-ret, Mê-hi-cô, Tô-ky-ô.

b)

Bu-ê-nôt Ai-ret, Đê-li, Thượng Hải.

c)

Bu-ê-nôt Ai-ret, Bắc Kinh, Xao Pao-lô.

d)

Bu-ê-nôt Ai-ret, Mê-hi-cô, Xao Pao-lô.

10.

Khu vực Mỹ Latinh có

a)

gia tăng dân số rất nhỏ, dân già.

b)

dân số đông và cơ cấu già hóa.

c)

gia tăng dân số rất cao, dân trẻ.

d)

dân số ít, cơ cấu dân số rất già.

11.

Khu vực Mỹ Latinh có nhiều thuận lợi trong phát triển kinh tế do vị trí tiếp giáp với

a)

EU.

b)

Nhật Bản.

c)

Trung Quốc.

d)

Hoa Kỳ.

12.

Phần lớn lãnh thổ khu vực Mỹ Latinh nằm ở trong vùng

a)

ôn đới và cận nhiệt đới.

b)

cận nhiệt đới và nhiệt đới.

c)

cận xích đạo và xích đạo.

d)

nhiệt đới và cận xích đạo.

13.

Các quần đảo trong biển Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Chăn nuôi.

b)

Thủy điện.

c)

Du lịch.

d)

Khai khoáng.

14.

Hoạt động nào sau đây là chủ yếu làm suy giảm đa dạng sinh học của rừng ở Mỹ Latinh?

a)

Phát triển thủy điện.

b)

Khai thác quá mức.

c)

Mở rộng trồng trọt.

d)

Du canh và du cư.

15.

Số dân đô thị ở khu vực Mỹ Latinh tăng nhanh chủ yếu do

a)

lương thực thiếu.

b)

di cư từ nông thôn đến và gia tăng tự nhiên.

c)

lao động kĩ thuật gia tăng và tỉ suất sinh cao.

d)

cây công nghiệp.

16.

Sản phẩm nông nghiệp nổi bật nhất của Mỹ Latinh là

a)

lương thực.

b)

cây công nghiệp.

c)

thực phẩm.

d)

gia súc.

17.

Lợi thế chủ yếu nhất để các nước Mỹ Latinh có thể phát triển các cây công nghiệp có nguồn gốc nhiệt đới là

a)

các cao nguyên bằng phẳng.

b)

phần lớn có khí hậu nóng ẩm.

c)

có nhiều loại đất khác nhau.

d)

thị trường tiêu thụ rộng lớn.

18.

Kinh tế Mỹ Latinh phát triển thiếu ổn định không phải do

a)

phụ thuộc nhiều vào nước khác, nợ nước ngoài lớn.

b)

tình hình chính trị bất ổn, ảnh hưởng của dịch bệnh.

c)

điều kiện tự nhiên khó khăn, ít tài nguyên thiên nhiên.

d)

dự trữ cơ cấu xã hội phong kiến trong thời gian dài.

19.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm địa hình khu vực Trung Mỹ?

a)

Nhiều sơn nguyên, núi cao, đồng bằng lớn.

b)

Nhiều cao nguyên và những đỉnh núi cao.

c)

Nhiều núi lửa và đồng bằng phù sa sông.

d)

Núi cao phía tây, đồng bằng hẹp phía đông.

20.

Các đồng bằng ven biển miền Mê-hi-cô có

a)

mưa nhiều, rừng rậm nhiệt đới.

b)

mưa ít, nhiều rừng thưa, xavan.

c)

nhiều khoáng sản kim loại đen.

d)

nguồn thủy năng rất phong phú.

21.

Thiên nhiên miền núi An-đét đa dạng chủ yếu do

a)

dãy núi kéo dài, có sườn phía tây thoải, sườn phía đông dốc.

b)

đầy núi kéo dài nhiều vĩ độ, có sự phân chia hai sườn rõ rệt.

c)

dãy núi kéo dài, có độ cao lớn và phân chia ở hai sườn rõ rệt.

d)

dãy núi rất cao, dộ sộ, có địa hình thung lũng và cao nguyên.

22.

Tổng số các nước thành viên của Liên minh châu Âu (EU) hiện nay (2020) là

a)

27.

b)

26.

c)

28.

d)

25.

23.

Các nước nào sau đây tham gia thành lập Cộng đồng Kinh tế châu Âu (năm 1957)?

a)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bi, Na Uy, Lúc-xăm-bua.

b)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Áo, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

c)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bi, Ba Lan, Lúc-xăm-bua.

d)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bi, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung châu Âu (đồng ơ-rô)?

a)

Có vị trí cao trong giao dịch quốc tế.

b)

Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế.

c)

Tác động đến tiền tệ các nước khác.

d)

Tất cả thành viên EU đã dùng chung.

25.

Trong thị trường chung châu Âu được tự do lưu thông về

a)

Dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, con người.

b)

Tiền vốn, con người, dịch vụ, cư trú.

c)

Con người, hàng hóa, cư trú, dịch vụ.

d)

Dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc.

26.

Trụ sở hiện nay của Liên minh châu Âu (EU) được đặt ở thành phố nào sau đây?

a)

Brúc-xen (Bi).

b)

Béc-lin (Đức).

c)

Pa-ri (Pháp).

d)

Mat-xcơ-va (Nga).

27.

Quá trình mở rộng các nước thành viên Liên minh châu Âu (EU) chủ yếu hướng về phía

a)

Đông.

b)

Bắc.

c)

Tây.

d)

Nam.

28.

Mục đích chủ yếu của Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo.

b)

Cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra.

c)

Bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu.

d)

Cùng nhau thúc đẩy phát triển sự thống nhất châu Âu.

29.

Cơ quan đặt ra các định hướng chung ở Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Ủy ban châu Âu.

b)

Hội đồng châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu.

30.

Cơ quan đưa ra các định hướng trong từng lĩnh vực cụ thể ở Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Hội đồng châu Âu.

b)

Nghị viện châu Âu.

c)

Ủy ban châu Âu.

d)

Hội đồng bộ trưởng EU.

31.

Lĩnh vực nào sau đây không đặt ra làm mục tiêu hợp tác chính trong Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Kinh tế.

b)

Luật pháp.

c)

Nội vụ.

d)

Quân sự.

32.

Cơ quan có quyền quyết định cao nhất ở Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Hội đồng châu Âu.

b)

Nghị viện châu Âu.

c)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu.

d)

Ủy ban châu Âu.

33.

Phát biểu nào sau đây không đúng đối với thị trường chung châu Âu?

a)

Quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân được đảm bảo.

b)

Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường.

c)

Các nước có chính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối.

d)

Sản phẩm mỗi nước được tự do buôn bán trong toàn thị trường chung.

34.

Tự do lưu thông hàng hóa trong Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

b)

Hàng hóa các nước không chịu thuế giá trị gia tăng.

c)

Tự do đối với các dịch vụ vận tải, du lịch.

d)

Bãi bỏ các hạn chế trong giao dịch thanh toán.

35.

Tự do lưu thông tiền tệ trong Liên minh châu Âu (EU) không phải là việc

a)

Các nhà đầu tư có thể chọn nơi đầu tư lợi nhất.

b)

Bãi bỏ các rào cản đối với giao dịch thanh toán.

c)

Đòi thuế giá trị gia tăng hàng hóa của mỗi nước.

d)

Nhà đầu tư mở tài khoản tại các nước EU khác.

36.

Tự do lưu thông dịch vụ trong Liên minh châu Âu (EU) không bao gồm

a)

Ngân hàng, du lịch.

b)

Chọn nơi làm việc.

c)

Thông tin liên lạc.

d)

Giao thông vận tải.

37.

Phát biểu nào sau đây đúng về Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Quy mô dân số lớn nhất so với các tổ chức khu vực.

b)

Là tổ chức khu vực kinh tế đúng đồng tiền chung.

c)

Tổng sản phẩm trong EU (GDP) lớn hơn Hoa Kỳ.

d)

Số nước thành viên ít nhất so với các tổ chức khu vực.

38.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Là một trung tâm kinh tế lớn trên thế giới.

b)

Là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.

c)

Là liên kết có sự phát triển đồng đều giữa các nước.

d)

Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất thế giới.

39.

Phát biểu nào sau đây đúng về thương mại của Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Nhập khẩu chủ yếu máy bay, điện tử, dược phẩm, nông sản.

b)

Xuất khẩu chủ yếu mặt hàng dầu, khí đốt tự nhiên, urani.

c)

Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ lớn nhất thế giới.

d)

Hậu hết buôn bán với các nước Đông Nam Á và châu Phi.

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Là bạn hàng lớn của một số nước đang phát triển.

b)

Tất cả các nước ở châu Âu đều tham gia liên minh.

c)

Có sự phát triển kinh tế chênh lệch giữa các nước.

d)

Là một trung tâm kinh tế hàng đầu của thế giới.

41.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thương mại của Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Kinh tế các nước phụ thuộc nhiều vào xuất, nhập khẩu.

b)

EU là bạn hàng lớn của một số nước đang phát triển.

c)

Các nước đã thống nhất bỏ thuế quan buôn bán với nhau.

d)

Chịu ảnh hưởng hoạt động tự do buôn bán thế giới.

42.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Là một tổ chức liên kết quốc tế hoạt động rất hiệu quả.

b)

Đã có nhiều nước trong khu vực dùng đồng tiền chung.

c)

Đã có thị trường chung với sự di chuyển tự do hàng hóa.

d)

Là tổ chức liên kết khu vực có thể chế hoạt động riêng.

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng về mục tiêu của Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Thúc đẩy sự tự do lưu thông.

b)

Tăng cường hợp tác, liên kết.

c)

Xây dựng liên minh quân sự.

d)

Duy trì nền hòa bình, an ninh.

44.

Ý nghĩa chủ yếu của thị trường chung châu Âu không phải là

a)

Kích thích cạnh tranh và thương mại.

b)

Nâng cao chất lượng và hạ giá thành.

c)

Tạo mức sống đồng đều cho người dân.

d)

Góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

45.

Ý nghĩa lớn nhất của việc đưa đồng ơ-rô vào sử dụng chung trong Liên minh châu Âu là

a)

Đơn giản hóa công tác kế toán của các doanh nghiệp.

b)

Tạo thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU.

c)

Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu.

d)

Giảm thiểu những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.

46.

Giá nông sản của Liên minh châu Âu (EU) thấp hơn so với giá thị trường thế giới vì

a)

EU trợ cấp cho hàng nông sản.

b)

Đầu tư nguồn vốn lớn cho nông nghiệp.

c)

Giá lao động nông nghiệp rẻ.

d)

EU đã hạn chế nhập khẩu nông sản.

47.

Cho bảng số liệu: QUY MÔ VÀ TỈ LỆ ĐÓNG GÓP CỦA GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP CHLB ĐỨC, GIAI ĐOẠN 2000 - 2021. Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và tỉ lệ đóng góp của giá trị sản xuất công nghiệp CHLB Đức trong GDP, giai đoạn 2000 - 2021, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Tròn.

b)

Kết hợp.

c)

Miền.

d)

Đường.

48.

Khu vực Đông Nam Á nằm ở

a)

phía đông nam châu Á.

b)

giáp với Đại Tây Dương.

c)

giáp lục địa Ô-xtrây-li-a.

d)

phía bắc nước Nhật Bản.

49.

Hầu hết lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm trong vùng

a)

ngoại chí tuyến.

b)

khu vực xích đạo.

c)

bán cầu Bắc.

d)

nội chí tuyến.

50.

Về tự nhiên, Đông Nam Á gồm hai bộ phận là

a)

đảo và quần đảo.

b)

biển và các đảo.

c)

lục địa và hải đảo.

d)

lục địa và biển.

51.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Đông Nam Á?

a)

Là nơi các cường quốc muốn gây ảnh hưởng.

b)

Là nơi giao hòa giữa các nền văn hóa lớn.

c)

Vị trí cầu nối lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.

d)

Nằm ở sâu trong lục địa châu Á rộng lớn.

52.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa là có

a)

khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.

b)

đồng bằng với đất tứ diện dung nham núi lửa.

c)

nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.

d)

nhiều đồi núi hướng tây bắc - đông nam.

53.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á hải đảo?

a)

Nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.

b)

Có khí hậu cận xích đạo và xích đạo.

c)

Đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.

d)

Nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.

54.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á hải đảo là có

a)

địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.

b)

nhiều quần đảo và hàng vạn đảo lớn, đảo nhỏ.

c)

hướng các dãy núi chủ yếu tây bắc - đông nam.

d)

các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp nên.

55.

Phát biểu nào sau đây đúng với tự nhiên Đông Nam Á hải đảo?

a)

Có các đồng bằng do sông lớn bồi đắp.

b)

Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.

c)

Có đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới.

d)

Có nhiều địa điểm núi lửa lan ra sát biển.

56.

Phần lớn diện tích Đông Nam Á lục địa có khí hậu

a)

nhiệt đới gió mùa.

b)

xích đạo.

c)

ôn đới.

d)

cận xích đạo.

57.

Đông Nam Á lục địa có nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ là do

a)

trầm tích biển tạo bồi lấp các đứt gãy.

b)

các sông lớn bồi đắp nhiều phù sa.

c)

xâm thực vùng núi, bồi đắp vùng trũng.

d)

dung nham núi lửa từ nơi cao xuống.

58.

Do vị trí kề sát vành đai lửa Thái Bình Dương, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

hạn hán.

b)

lũ lụt.

c)

động đất.

d)

bão.

59.

Do nằm trong khu vực hoạt động nhiều của áp thấp nhiệt đới nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

bão.

b)

động đất.

c)

núi lửa.

d)

sóng thần.

60.

Nguồn tài nguyên khoáng sản quan trọng ở vùng thêm lục địa nhiều nước Đông Nam Á là

a)

quặng sắt.

b)

bôxít.

c)

dầu khí.

d)

than đá.

61.

Đông Nam Á có

a)

xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp.

b)

nhập cư ít, cơ cấu dân số già.

c)

mật độ dân số cao, nhập cư đông.

d)

số dân đông, mật độ dân số cao.

62.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư Đông Nam Á hiện nay?

a)

Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử giảm.

b)

Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử tăng.

c)

Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử tăng.

d)

Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử giảm.

63.

Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là

a)

tỉ lệ người di cư đến hàng năm rất lớn.

b)

dân số đông, người già trong dân số nhiều.

c)

tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng.

d)

quy mô lớn, tốc độ gia tăng dân số giảm.

64.

Trở ngại về dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội ở nhiều nước Đông Nam Á là

a)

dân số không đông, gia tăng chậm.

b)

dân số không đông, gia tăng nhanh.

c)

dân số đông, gia tăng rất chậm.

d)

dân số đông, gia tăng còn nhanh.

65.

Khu vực nào sau đây ở Đông Nam Á có mật độ dân số thấp nhất?

a)

Các vùng ven biển.

b)

Các vùng núi cao.

c)

Vùng đất đỏ badan.

d)

Đồng bằng châu thổ.

66.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?

a)

Có nguồn lao động dồi dào.

b)

Dân đông, mật độ dân số cao.

c)

Phân bố dân cư không đều.

d)

Các nước đều có dân số già.

67.

Các đồng bằng ở Đông Nam Á hải đảo màu mỡ là do

a)

sản phẩm phong hóa từ dung nham núi lửa.

b)

được con người cải tạo hợp lí.

c)

được phù sa của các con sông bồi lấp.

d)

có lớp phủ thực vật.

68.

Nhiều nước ở Đông Nam Á hiện nay phát triển mạnh đánh bắt xa bờ nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Tăng sản lượng và bảo vệ nguồn lợi thủy sản ven bờ.

b)

Tăng sản lượng và bảo vệ tài nguyên ở thềm lục địa.

c)

Tăng sản lượng cá, tôm và mở rộng thêm vùng biển.

d)

Tăng sản lượng cá và bảo vệ sinh vật biển ở các đảo.

69.

Một số nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng công nghiệp nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

mở rộng thu hút đầu tư nước ngoài.

b)

tăng cường khai thác khoáng sản.

c)

phát triển mạnh các hàng xuất khẩu.

d)

nâng cao trình độ người lao động.

70.

Đánh bắt hải sản là ngành truyền thống ở nhiều nước Đông Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Các nước này có vùng biển rộng; nhiều tôm, cá.

b)

Hải sản là nguồn thực phẩm chủ yếu của dân cư.

c)

Các nước này có đường bờ biển dài, nhiều đảo.

d)

Dân số đông, nguồn lao động giàu kinh nghiệm.

71.

Hầu hết các nước Đông Nam Á đều quan tâm đến phát triển giao thông vận tải đường biển do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Có vị trí thuận lợi, xu hướng hội nhập.

b)

Phát triển nội thương, có đầu tư lớn.

c)

Có nhiều vùng, vịnh, hàng hóa đa dạng.

d)

Đường bộ hạn chế, hàng xuất khẩu lớn.

72.

Việc xây dựng các tuyến đường giao thông trong khu vực Đông Nam Á theo hướng đông - tây hết sức cần thiết đối với các nước có

a)

hướng núi Bắc - Nam.

b)

hướng núi Tây Bắc - Đông Nam.

c)

lãnh thổ kéo dài theo chiều Đông - Tây.

d)

lãnh thổ kéo dài theo chiều bắc - nam.

73.

Dịch vụ là ngành được các nước Đông Nam Á ưu tiên phát triển nhằm mục đích

a)

tạo cơ sở hạ tầng, thu hút đầu tư.

b)

khai thác lợi thế về vị trí địa lí.

c)

thúc đẩy các ngành kinh tế khác.

d)

khai thác tiềm năng du lịch.

74.

Công nghiệp chế biến thực phẩm của Đông Nam Á phát triển dựa trên các thế mạnh chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguồn vốn đầu tư nhiều và thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

Nguồn nguyên liệu phong phú và thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

Nguồn lao động dồi dào và cơ sở hạ tầng khá hiện đại.

d)

Nguồn lao động rất dồi dào và cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.

75.

Cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới được phát triển mạnh ở nhiều nước Đông Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Đất đai có nhiều loại, diện tích rộng; khí hậu cận nhiệt đới và cận xích đạo.

b)

Đất đai đa dạng, nhiều loại tốt; khí hậu nhiệt đới gió mùa có mùa đông.

c)

Đất phù sa diện tích rộng, màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

d)

Đất feralit rộng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

76.

Cây ăn quả nhiệt đới được phát triển ở nhiều nơi của Đông Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Đất feralit rộng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

b)

Đất phù sa diện tích rộng, màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

c)

Đất đai đa dạng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu cận xích đạo và nhiệt đới.

d)

Đất đai có nhiều loại, diện tích rộng; khí hậu cận nhiệt đới và ôn đới.

77.

Việc phát triển giao thông vận tải của Đông Nam Á lục địa theo hướng Đông - Tây gặp khó khăn do

a)

Đông Nam Á lục địa ít giao lưu theo hướng Đông - Tây.

b)

các dãy núi chủ yếu chạy theo hướng Đông Bắc - Tây Nam.

c)

các dãy núi có hướng Tây Bắc - Đông Nam hoặc Bắc - Nam.

d)

việc giao lưu theo hướng Đông - Tây ít đem lại lợi ích hơn.

78.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho vấn đề nâng cao chất lượng cuộc sống ở nhiều nước Đông Nam Á gặp khó khăn?

a)

Dân số tăng nhanh, chất lượng giáo dục còn nhiều hạn chế.

b)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế chậm, năng suất lao động cao.

c)

Quy mô dân số đông, trình độ phát triển kinh tế chưa cao.

d)

Trình độ lao động thấp, phân bố lao động chưa đồng đều.

79.

Biện pháp quan trọng nhất để nâng cao sản lượng khai thác thủy hải sản ở khu vực Đông Nam Á là

a)

đẩy mạnh công nghiệp chế biến, ổn định thị trường.

b)

trang bị các tàu lớn, phương tiện đánh bắt hiện đại.

c)

giải quyết những vấn đề tranh chấp trên biển Đông.

d)

đẩy mạnh ngành công nghiệp chế biến thực phẩm.

80.

Tây Nam Á nằm ở

a)

nằm ở tây nam châu Á.

b)

giáp Thái Bình Dương.

c)

giáp Đông Á và Tây Á.

d)

liên kề đất liền châu Phi.

81.

Vị trí địa lí Tây Nam Á án ngữ đường biển quốc tế từ

a)

Nam Đại Dương sang Thái Bình Dương.

b)

Thái Bình Dương sang Đại Tây Dương.

c)

Đại Tây Dương sang Ấn Độ Dương.

d)

Ấn Độ Dương sang Nam Đại Dương.

82.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Tây Nam Á?

a)

Là nơi có sự tranh chấp giữa các thế lực.

b)

Án ngữ đường biển quốc tế quan trọng.

c)

Hạn chế nhiều đến các giao lưu kinh tế.

d)

Nằm ở ngã ba châu Âu, châu Á và Phi.

83.

Địa hình Tây Nam Á chủ yếu là

a)

núi và cao nguyên.

b)

cao nguyên và đồi.

c)

sơn nguyên và núi.

d)

đồi và sơn nguyên.

84.

Các hoang mạc nào sau đây nằm ở Tây Nam Á?

a)

Xa-ha-ra, Xi-ri, Nê-phút.

b)

Ca-la-ha-ri, Na-mip, Nê-phút.

c)

Rúp-en Kha-li, Xi-ri, Nê-phút.

d)

Na-mip, Rúp-en Kha-li.

85.

Trên bán đảo A-rập hình thành nhiều

a)

sơn nguyên.

b)

núi cao.

c)

đồng bằng.

d)

hoang mạc.

86.

Khí hậu Tây Nam Á chủ yếu mang tính chất

a)

nóng ẩm.

b)

lạnh ẩm.

c)

khô hạn.

d)

lạnh khô.

87.

Phần lớn lãnh thổ của Tây Nam Á có khí hậu

a)

cận nhiệt đới địa trung hải và nhiệt đới.

b)

ôn đới lục địa và cận nhiệt đới hải dương.

c)

ôn đới lục địa và nhiệt đới gió mùa.

d)

nhiệt đới và cận nhiệt đới lục địa.

88.

Các đồng cỏ ở Tây Nam Á tập trung chủ yếu ở tại các

a)

cao nguyên.

b)

sơn nguyên.

c)

đồng bằng.

d)

hoang mạc.

89.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên Tây Nam Á?

a)

Khí hậu mang tính lục địa sâu sắc.

b)

Có nhiều đồng bằng châu thổ sông.

c)

Khu vực nhiều núi và cao nguyên.

d)

Có các cảnh quan bán hoang mạc.

90.

Loại khoáng sản có trữ lượng lớn ở Tây Nam Á là

a)

quặng sắt và crôm.

b)

apatit và than đá.

c)

dầu mỏ và khí đốt.

d)

atimoad và đồng.

91.

Dầu khí của Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở

a)

vùng vịnh Péc-xích.

b)

ven Địa Trung Hải.

c)

hai bên bờ Biển Đỏ.

d)

tại các hoang mạc.

92.

Khó khăn lớn cho người dân Tây Nam Á không phải là

a)

đồng bằng ven biển bị xâm nhập mặn.

b)

sự hoang mạc hóa ngày càng mở rộng.

c)

tình trạng thiếu nguồn nước trong năm.

d)

địa hình phổ biến là núi và cao nguyên.

93.

Tây Nam Á là khu vực có

a)

tốc độ tăng dân số nhanh.

b)

gia tăng tự nhiên rất cao.

c)

rất ít lao động nước ngoài.

d)

quy mô dân số già rất lớn.

94.

Dân cư Tây Nam Á

a)

có mật độ khá thấp.

b)

gia tăng tự nhiên.

c)

phân bố đồng đều.

d)

có tỉ lệ thị dân thấp.

95.

Dựa vào thông tin: Đồng bằng Amazon chủ yếu thuộc đới khí hậu nào?

a)

Cận nhiệt đới lục địa

b)

Nhiệt đới gió mùa ẩm

c)

Hàn đới cận cực khô

d)

Ôn đới hải dương mát

96.

Phát biểu nào sau đây sai về lãnh thổ Mỹ La Tinh?

a)

Rộng lớn, phân hóa Bắc–Nam

b)

Có đa dạng kiểu khí hậu

c)

Tập trung chủ yếu đới lạnh

d)

Trải dài nhiều vĩ độ

97.

Trong giai đoạn 2000–2020, chỉ số HDI của Mỹ La Tinh có đặc điểm gì nổi bật?

a)

Tăng rồi giảm nhẹ cuối kỳ

b)

Giảm mạnh liên tục dài

c)

Tăng vọt lên mức rất cao

d)

Không đổi suốt hai thập kỷ

98.

Căn cứ số liệu GNI/người (USD hiện hành), nhóm thu nhập của khu vực Mỹ La Tinh thuộc loại nào?

a)

Siêu cao vượt trội

b)

Rất cao ổn định

c)

Thấp nhất thế giới

d)

Trung bình toàn cầu

99.

Tỉ lệ dân số biết chữ (từ 15 tuổi trở lên) của Mỹ La Tinh thay đổi thế nào giai đoạn 2000–2020?

a)

Tăng rồi giảm mạnh

b)

Gần như không đổi

c)

Giảm dần theo năm

d)

Tăng đều qua các mốc

100.

Trong cơ cấu dân số theo tuổi ở Mỹ La Tinh 2000–2020, xu hướng nổi bật của nhóm dưới 15 tuổi là gì?

a)

Tỉ lệ dao động nhẹ

b)

Tỉ lệ giữ nguyên hoài

c)

Tỉ lệ tăng nhanh mạnh

d)

Tỉ lệ giảm liên tục

101.

Nhóm 15–64 tuổi ở Mỹ La Tinh trong 2000–2020 có xu hướng nào?

a)

Tăng tỉ trọng dần

b)

Giảm tỉ trọng dần

c)

Giảm rồi tăng lại

d)

Không đổi toàn kỳ

102.

Nhóm từ 65 tuổi trở lên ở Mỹ La Tinh 2000–2020 thay đổi ra sao?

a)

Giảm mạnh liên tục

b)

Tăng chậm nhưng đều

c)

Tăng rồi giảm nhẹ

d)

Không đổi đáng kể

103.

Để thể hiện rõ chuyển dịch cơ cấu dân số theo nhóm tuổi 2000–2020 của Mỹ La Tinh, biểu đồ phù hợp nhất là gì?

a)

Biểu đồ đường đoạn

b)

Biểu đồ miền xếp chồng

c)

Biểu đồ tròn đơn lẻ

d)

Biểu đồ cột nhóm

104.

Trong bốn quyền tự do của EU, nội dung nào sau đây không thuộc phạm vi được đảm bảo?

a)

Tự do đổi tiền tệ du lịch

b)

Tự do lưu thông dịch vụ

c)

Tự do lưu thông vốn đầu

d)

Tự do lưu thông hàng hóa

105.

Trong thị trường chung EU, sản phẩm của một nước thành viên được buôn bán như thế nào?

a)

Cấm lưu thông xuyên biên

b)

Cần giấy phép từng lô

c)

Chịu thuế quan đôi khi

d)

Tự do buôn bán nội khối

106.

So sánh GDP theo giá hiện hành năm 2021, nhận định nào đúng?

a)

Nhật Bản vượt Trung Quốc

b)

EU cao nhất thế giới

c)

Trung Quốc thấp nhất bảng

d)

EU thấp hơn Hoa Kỳ

107.

Về đầu tư ra nước ngoài năm 2021, nhận định nào đúng khi so sánh giữa các trung tâm kinh tế lớn?

a)

Nhật Bản dẫn đầu xa

b)

Trung Quốc vượt EU

c)

Hoa Kỳ cao hơn EU

d)

EU cao hơn Hoa Kỳ

108.

Liên hệ số liệu: Những nước phát triển ở Đông Nam Á có tỉ lệ sinh như thế nào so với các nước đang phát triển trong khu vực?

a)

Luôn biến động mạnh

b)

Bằng xấp xỉ nhau

c)

Cao hơn đáng kể

d)

Thấp hơn đáng kể

109.

Nhìn vào bảng số liệu cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của khu vực Mỹ La-tinh giai đoạn 2000–2020 (trong hình), nhận định nào sau đây đúng?

a)

Tỉ lệ nhóm từ 15–64 tuổi giảm liên tục

b)

Tỉ lệ nhóm dưới 15 tuổi giảm liên tục

c)

Nhóm từ 65 tuổi trở lên giảm mạnh nhất

d)

Dạng biểu đồ thích hợp nhất là biểu đồ miền

110.

Về bốn quyền tự do cơ bản của EU, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Quyền tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nghề

b)

Tự do đối với các hoạt động vận tải du lịch

c)

Sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trong thị trường chung

d)

Lưu thông hàng hóa giữa các nước EU phải đóng thuế

111.

Dựa vào bảng số liệu về GDP, đầu tư ra nước ngoài, trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ năm 2021, nhận định nào đúng về EU?

a)

GDP của EU gấp đôi GDP Hoa Kì

b)

EU có GDP cao nhất thế giới

c)

EU có đầu tư ra nước ngoài cao nhất

d)

Tỉ trọng trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ lớn nhất

112.

Hiện nay, nhận định nào sau đây đúng về dân số Đông Nam Á?

a)

Gia tăng cơ học là nguyên nhân chính làm dân số tăng nhanh

b)

Các nước phát triển có tỉ lệ sinh cao hơn các nước đang phát triển

c)

Các nước Đông Nam Á có tỉ lệ gia tăng dân số cao nhất thế giới

d)

Điều kiện tự nhiên, môi trường, tập quán, y tế, giáo dục… tác động đến gia tăng dân số

113.

Về dịch vụ khu vực Đông Nam Á, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Một số thành phố là trung tâm dịch vụ hạng đầu thế giới

b)

Đông Nam Á là điểm đến ít phổ biến với khách quốc tế

c)

Dịch vụ đóng vai trò then chốt đối với phát triển kinh tế

d)

Cơ sở hạ tầng đạt trình độ hàng đầu thế giới

114.

Nhìn vào bảng số lượt khách quốc tế và doanh thu du lịch Đông Nam Á 2005–2019, nhận định nào đúng?

a)

Ngành du lịch đã đáp ứng tốt nhu cầu nghỉ dưỡng khách quốc tế

b)

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện là cột chồng

c)

Số lượt khách quốc tế đến tăng dần qua các năm

d)

Doanh thu du lịch giai đoạn 2015–2019 tăng 38,5 tỉ USD

115.

Về vai trò của Việt Nam trong ASEAN, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Là thành viên ASEAN, Việt Nam có cơ hội tăng cường thu hút FDI

b)

Việt Nam cần hoàn thiện cơ sở hạ tầng và nâng cao chất lượng nhân lực

c)

Việt Nam chỉ tham gia hợp tác kinh tế trong ASEAN

d)

Việt Nam là thành viên chính thức ASEAN năm 1995

116.

Dựa vào bảng quy mô GDP theo giá hiện hành của Bra-xin giai đoạn 2000–2020, tốc độ tăng trưởng GDP năm 2015 so với 2000 (lấy 2000 = 100) xấp xỉ bao nhiêu?

a)

175

b)

225

c)

250

d)

275

117.

Tính cán cân xuất nhập khẩu của EU năm 2021 biết xuất khẩu 8670,6 tỉ USD và nhập khẩu 8016,6 tỉ USD. Kết quả nào đúng?

a)

584 tỉ USD

b)

754 tỉ USD

c)

508 tỉ USD

d)

645 tỉ USD

118.

Từ bảng tổng giá trị xuất nhập khẩu và cán cân EU giai đoạn 2010–2021, trị giá xuất khẩu của EU năm 2021 xấp xỉ bao nhiêu?

a)

8920 tỉ USD

b)

8230 tỉ USD

c)

8680 tỉ USD

d)

8465 tỉ USD

119.

Trong bốn quyền tự do của EU, quyền nào trực tiếp tạo điều kiện cho lao động từ các nước thành viên tìm việc ở quốc gia khác?

a)

Tự do lưu thông dịch vụ

b)

Tự do di chuyển và cư trú

c)

Tự do lưu thông tiền vốn

d)

Tự do lưu thông hàng hóa

120.

So sánh chỉ số đầu tư ra nước ngoài năm 2021: EU, Hoa Kì, Trung Quốc, Nhật Bản. Kết luận nào đúng?

a)

Nhật Bản xếp cuối trong bốn trung tâm

b)

EU đứng đầu trong bốn trung tâm

c)

Hoa Kì đứng thứ hai sau Nhật Bản

d)

Trung Quốc đứng trên Nhật Bản ít nhiều

121.

Dựa vào bảng khách quốc tế và doanh thu du lịch, tốc độ tăng số lượt khách 2019 so với 2005 (lấy 2005 = 100) gần đúng nhất là bao nhiêu?

a)

200

b)

280

c)

230

d)

250

122.

Lựa chọn dạng biểu đồ thích hợp để thể hiện số lượt khách quốc tế và doanh thu du lịch Đông Nam Á giai đoạn 2015–2019.

a)

Tròn thể hiện tỉ trọng

b)

Cột chồng hai đại lượng

c)

Miền thể hiện cơ cấu

d)

Đường kết hợp cột nhóm

123.

Để tăng vị thế trong ASEAN, giải pháp nào phù hợp với Việt Nam?

a)

Tăng cường hạ tầng và chất lượng nhân lực

b)

Hạn chế thu hút FDI và thương mại

c)

Giảm vai trò trong giải quyết vấn đề khu vực

d)

Chỉ mở rộng hợp tác khu vực kinh tế

124.

Dựa vào bảng: Số dân theo nhóm tuổi của một quốc gia Nam Mỹ năm 2017 (0–14: 11 002 462; 15–64: 28 035 921; 65+: 4 860 589). Tỉ trọng nhóm 0–14 trong tổng dân số là gần bao nhiêu?

a)

25,3% dân số

b)

35,0% dân số

c)

28,1% dân số

d)

14,8% dân số

e)

21,9% dân số

125.

Một nước có GDP giá hiện hành (tỉ USD) lần lượt: 2000: 655,5; 2005: 891,6; 2010: 2208,9; 2015: 1802,2; 2020: 1448,6. Lấy 2000=100, chỉ số tăng trưởng năm 2015 xấp xỉ bao nhiêu?

a)

210 điểm chỉ số

b)

275 điểm chỉ số

c)

325 điểm chỉ số

d)

180 điểm chỉ số

e)

120 điểm chỉ số

126.

Một khối kinh tế có xuất khẩu 8670,6 tỉ USD và nhập khẩu 8016,6 tỉ USD năm 2021. Cán cân thương mại bằng bao nhiêu?

a)

+645,0 tỉ USD

b)

+654,0 tỉ USD

c)

0,0 tỉ USD

d)

−654,0 tỉ USD

e)

+871,0 tỉ USD

127.

Bảng tỉ suất sinh, tỉ lệ tử (%o) của một số nước: Brunei: sinh 14, tử 4; Campuchia: sinh 22, tử 6; Indonesia: sinh 18, tử 7; Lào: sinh 23, tử 7. Suất gia tăng tự nhiên của Lào gần bằng bao nhiêu ‰?

a)

7,0‰

b)

2,3‰

c)

23‰

d)

1,6‰

e)

16‰

128.

Một nước có xuất khẩu (tỉ USD): 2015: 4,9; 2017: 5,6; 2020: 6,6; 2021: 11,5. Nhập khẩu: 2015: 2,9; 2017: 3,3; 2020: 5,3; 2021: 7,2. Cán cân thương mại năm 2021 là bao nhiêu?

a)

+4,3 tỉ USD

b)

+2,0 tỉ USD

c)

+6,2 tỉ USD

d)

+3,0 tỉ USD

e)

−4,3 tỉ USD

129.

Một vùng có số lượt khách du lịch quốc tế (triệu): 2005: 49,3; 2010: 70,4; 2015: 104,2; 2019: 138,5. Doanh thu du lịch (tỉ USD): 33,8; 68,5; 108,5; 147,6. Tốc độ tăng trưởng bình quân số lượt khách 2005–2019 gần nhất với lựa chọn nào?

a)

10,1%/năm

b)

8,5%/năm

c)

6,0%/năm

d)

4,2%/năm

e)

12,0%/năm

130.

Giá trị xuất khẩu hàng hóa (tỉ USD): Malaysia 2015: 206,7; 2019: 229,1; 2020: 227,1; 2021: 258,4. Việt Nam 2015: 178,7; 2019: 283,6; 2020: 307,8; 2021: 335,8. Nước nào có mức tăng tuyệt đối 2015–2021 lớn hơn và chênh lệch khoảng bao nhiêu?

a)

Malaysia lớn hơn, khoảng 21,7 tỉ

b)

Malaysia lớn hơn, khoảng 51,7 tỉ

c)

Việt Nam lớn hơn, khoảng 157,1 tỉ

d)

Việt Nam lớn hơn, khoảng 157,1 triệu

e)

Việt Nam lớn hơn, khoảng 157,0 tỉ

131.

Một quốc gia có cơ cấu tuổi trẻ, tỉ lệ 0–14 cao. Hệ quả nào thường thấy đối với phát triển kinh tế – xã hội trong ngắn hạn?

a)

Tỉ lệ thất nghiệp giảm sâu

b)

Tích lũy vốn nhanh chóng

c)

Gánh nặng phụ thuộc tăng

d)

Già hóa dân số diễn ra nhanh

e)

Năng suất lao động tăng mạnh

132.

Khi cán cân thương mại thặng dư bền vững, tác động hợp lý nào đối với nền kinh tế?

a)

Lạm phát chắc chắn tăng

b)

Thâm hụt ngân sách lớn

c)

Giảm thu hút FDI

d)

Tăng dự trữ ngoại hối

e)

Suy giảm tiền tệ kéo dài