NEW
Font size
Worksheets30 sau sử ck1
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Câu 31. Trong chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950, ta mở đầu cuộc tấn công vào cứ điểm nào dưới đây?
A. Đông Khê.
B. Thất Khê.
C. đường số 4. D. Cao Bằng.
D. Cao Bằng.
Câu 32. Một trong những nội dung của phương hướng tiến công chiến lược trong Đông Xuân 1953 - 1954 buộc Pháp phải
A. tập trung lực lượng.
B. phân tán lực lượng.
C. chiếm đất giành dân.
D. đánh nhanh rút gọn.
Câu 33. Điểm khác nhau về nguyên nhân thắng lợi giữa Cách mạng tháng Tám (1945) với thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954) là
A. sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh.
B. truyền thống yêu nước, anh hùng bất khuất của dân tộc.
C. sự phối hợp giữa lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang.
D. tình đoàn kết chiến đấu của nhân dân ba nước Đông Dương.
Câu 34. Điểm khác nhau về nguyên nhân thắng lợi giữa Cách mạng tháng Tám (1945) với thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954) là
A. sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh.
B. truyền thống yêu nước, anh hùng bất khuất của dân tộc.
C. sự ủng hộ của các nước XHCN và nhân dân trên thế giới.
D. sự phối hợp giữa lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang.
Câu 35. Cuộc tiến công chiến lược Đông Xuân 1953 -1954 của quân dân Việt Nam kết thúc thắng lợi có ý nghĩa
A. quyết định buộc Pháp kí Hiệp định Giơnevơ.
B. đập tan hoàn toàn ý chí xâm lược của Pháp.
C. bước đầu phá sản Kế hoạch Nava của Pháp.
D. làm phá sản hoàn toàn Kế hoạch Nava của Pháp.
Câu 36. Trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược (1945 - 1954), thắng lợi của chiến dịch nào sau đây đã làm xoay chuyển cục diện chiến tranh Đông Dương?
A. Việt Bắc thu - đông (1947).
B. Biên giới thu – đông (1950).
C. Điện Biên Phủ (1954).
D. Trung Lào (1954).
Câu 37. Chiến dịch chủ động tiến công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) là
A. Việt Bắc thu – đông năm 1947.
B. Biên giới thu – đông năm 1950.
C. Tây Bắc thu – đông năm 1952.
D. Hòa Bình đông - xuân 1951-1952.
Câu 38. Kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp trong chiến tranh xâm lược Việt Nam (1945 – 1954) hoàn toàn thất bại sau
A. cuộc chiến đấu ở các đô thị Bắc vĩ tuyến 16.
B. Chiến dịch Biên giới thu – đông năm 1950.
C. Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.
D. Chiến dịch Việt Bắc thu – đông năm 1947.
Câu 39. Chiến dịch nào đã mở màn cho Đại thắng mùa Xuân năm 1975?
A. Tây Nguyên.
B. Đường 14 – Phước Long.
C. Huế - Đà Nẵng.
D. Hồ Chí Minh.
Câu 40. Chiến thắng mở đầu của quân ta trên mặt trận quân sự trong năm 1975?
A. Tây Nguyên.
B. Đường 14 – Phước Long.
C. Huế - Đà Nẵng.
D. Hồ Chí Minh.
Câu 41. Cuộc tiến công nào của quân và dân ta ở miền Nam buộc Mĩ phải tuyên bố "phi Mĩ hóa" chiến tranh xâm lược?
A. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân 1968.
B. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.
C. Cuộc Tiến công chiến lược xuân hè năm 1972.
D. Trận " Điện Biên Phủ trên không" cuối 1972.
Câu 42. Cuộc tiến công nào của quân và dân ta ở miền Nam buộc Mĩ phải tuyên bố "Mĩ hóa" trở lại chiến tranh xâm lược?
A. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy tết Mậu Thân 1968.
B. Cuộc Tổng tiến công và nổi dây mùa Xuân 1975.
C. Cuộc tiến công chiến lược xuân hè năm 1972.
D. Trong trận "Điện Biên Phủ trên không" cuối 1972.
Câu 43. Trong chiến lược Chiến tranh cục bộ (1965-1968) ở miền Nam Việt Nam, Mĩ có thủ đoạn mới là
A. sử dụng chiến thuật “thiết xa vận”.
B. “tìm diệt” và “bình định”.
C. tiến hành dồn dân, lập ấp chiến lược.
D. sử dụng chiến thuật “trực thăng vận”.
Câu 44. Thủ đoạn nào của Mĩ được nâng lên thành "quốc sách" trong chiến lược "Chiến tranh đặc biệt"?
A. Chiến thuật "trực thăng vận, thiết xa vận".
B. Tăng nhanh lực lượng quân đội Sài Gòn.
C. Ngăn chặn miền Bắc chi viện cho miền Nam.
D. Dồn dân lập "ấp chiến lược".
Câu 45. Điểm giống nhau về ý nghĩa giữa cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 và Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 ở Việt Nam là
A. thắng lợi quân sự lớn nhất của ta trong một cuộc kháng chiến.
B. trực tiếp đưa đến kết thúc thắng lợi một cuộc kháng chiến.
C. sử dụng chiến thuật đánh nhanh, thắng nhanh.
D. buộc kẻ thù phải kí hiệp định chấm dứt chiến tranh.
Câu 46. Điểm khác biệt về nguyên nhân thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ (1954-1975) so với cuộc kháng chiến chống Pháp (1946-1954) của nhân dân Việt Nam là
A. Hậu phương kịp thời đáp ứng được yêu cầu của tiền tuyến.
B. Được sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa.
C. Đảng Cộng sản Việt Nam có đường lối lãnh đạo đúng đắn.
D. sự ủng hộ của phong trào phản đối chiến tranh của nhân dân Mĩ tiến bộ.
Câu 47. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng bối cảnh thế giới thuận lợi để tiến hành các cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc Việt Nam từ sau tháng 4-1975?
A. Đất nước chuyển sang giai đoạn độc lập và thống nhất.
B. Đất nước đã đặt quan hệ ngoại giao với tất cả các nước.
C. Đã hoàn thành triệt để khẩu hiệu "người cày có ruộng".
D. Xu thế hòa hoãn Đông - Tây tiếp tục diễn ra mạnh mẽ.
Câu 48. Các cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc (từ sau tháng 4 – 1975 đến nay) của nhân dân Việt Nam diễn ra trong bối cảnh nào sau đây?
A. Cả nước đã hoàn thành cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa.
B. Phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới giành nhiều thắng lợi.
C. Trật tự hai cực I-an-ta hình thành, Chiến tranh lạnh chấm dứt.
D. Đất nước bị chia cắt thành hai miền với hai chế độ chính trị khác nhau.
Câu 49. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng bối cảnh trong nước thuận lợi để tiến hành các cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc ở Việt Nam từ sau tháng 4-1975?
A. Đất nước đã hoàn thành công nghiệp hóa hiện đại hóa.
B. Đất nước đã đặt quan hệ ngoại giao với tất cả các nước.
C. Đất nước chuyển sang giai đoạn độc lập và thống nhất.
D. Xu thế hòa hoãn Đông - Tây tiếp tục diễn ra mạnh mẽ.
Câu 50. Tính chất của cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam của quân dân Việt Nam (1975 - 1979) là
A. giải phóng.
B. tự vệ chính đáng.
C. nội chiến.
D. cải cách.
Câu 51. Trong giai đoạn 1978 - 1979 quân Pôn Pốt có hành động nào say đây đối với Việt Nam?
A. Tấn công qui mô lớn nhiều vùng lãnh thổ dọc biên giới Tây Nam.
B. Tấn công một số tuyến biên giới Tây Nam.
C. Huy động 19 sư đoàn bộ binh tiến đánh tỉnh Tây Ninh.
D. Điều 32 sư đoàn đồng loạt tấn công biên giới phía Bắc.
Câu 52. Cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc của quân dân Việt Nam (1979 - 1989) diễn ra ác liệt và kéo dài nhất ở
A. Vị Xuyên (Hà Giang).
B. Móng Cái (Quảng Ninh).
C. Trùng Khánh (Cao Bằng).
D. Đồng Văn (Hà Giang).
Câu 53. Trung Quốc có hành động nào sau đây xâm phạm chủ quyền biển đảo Việt Nam ở Biển Đông?
A. Đưa giàn khoan Hải Dương - 981 đến hoạt động trong vùng biển Việt Nam.
B. Xây dựng các chiến lược để phát triển kinh tế, trong đó có kinh tế biển.
C. Tham gia các diễn đàn quốc tế lớn để giải quyết tranh chấp ở Biển Đông.
D. Tăng cường lực lượng tại khu vực đặc quyền kinh tế của Trung Quốc.
Câu 54. Ngày nay, tổ chức chính trị nào có vai trò trong việc củng cố, tăng cường khối đại đoàn kết toàn dân tộc ở Việt Nam?
A. Hội Cựu chiến binh Việt Nam.
B. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
C. Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam.
D. Hội Nông dân Việt Nam.
Câu 55. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa quốc tế của các cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc Việt Nam từ sau tháng 4 năm 1975?
A. Làm thất bại ý đồ và hành động xâm lược, chống phá của các thế lực thù địch.
B. Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.
C. Góp phần bảo vệ độc lập dân tộc, hòa bình ở Đông Dương và khu vực Đông Nam Á.
D. Tạo điều kiện thuận lợi cho sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội trên phạm vi cả nước.
Câu 56. Cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền quốc gia ở Biển Đông (từ sau tháng 4 – 1975 đến nay) của quân dân Việt Nam nhằm thực hiện nhiệm vụ nào sau đây?
A. Thực hiện giải phóng dân tộc.
B. Bảo vệ vững chắc Tổ quốc.
C. Đấu tranh giải phóng giai cấp.
D. Tiến hành cách mạng dân chủ.
Câu 57. Cuối năm 1978, quân dân Việt Nam tiến hành cuộc phản công chống lại lực lượng nào sau đây?
A. Quân đội phát xít Nhật.
B. Quân xâm lược Pôn Pốt.
C. Quân đồng minh của Mỹ.
D. Quân Trung Hoa Dân quốc.
Câu 58. Trong những năm 1979 - 1989, quân dân Việt Nam thực hiện một trong những nhiệm vụ nào sau đây?
A. Đấu tranh giải phóng giai cấp.
B. Đánh đổ đế quốc và phong kiến.
C. Đấu tranh bảo vệ biên giới phía Bắc.
D. Xoá bỏ chế độ quân chủ chuyên chế.
Câu 59. Sau năm 1975, Việt Nam thực hiện biện pháp nào sau đây để thực thi chủ quyền ở Biển Đông?
B. Sáp nhập các đảo vào thủ đô.
A. Đẩy mạnh kháng chiến chống Mỹ.
C. Thành lập các xã, huyện đảo.
D. Phát động nhân dân khởi nghĩa.
Câu 60. Tháng 5-2014, nhân dân Việt Nam có hoạt động nào sau đây?
A. Tiến hành cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới.
B. Mở chiến dịch Hồ Chí Minh.
C. Đấu tranh bảo vệ vùng đặc quyền kinh tế.
D. Mở chiến dịch Tây Nguyên.
