wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Màu sắc – Hiệu chỉnh màu(26-58)

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

26. Trong Photoshop

a)

A. Chỉ có mô hình màu RGB, không có chế độ màu RGB

b)

B. Chỉ có chế độ màu RGB, không có mô hình màu RGB

c)

C. Vừa có mô hình màu RGB, vừa có chế độ màu RGB

d)

D. Mô hình màu RGB hoặc chế độ màu RGB có hay không là tùy trường hợp

2.

27. Trong Photoshop

a)

A. Chỉ có mô hình màu CMYK, không có chế độ màu CMYK

b)

B. Chỉ có chế độ màu CMYK, không có mô hình màu CMYK

c)

C. Vừa có mô hình màu CMYK, vừa có chế độ màu CMYK

d)

D. Mô hình màu CMYK hoặc chế độ màu CMYK có hay không là tùy trường hợp

3.

28. Trong PhotoshopA. Chỉ có mô hình màu Lab, không có chế độ màu Lab

a)

A. Chỉ có mô hình màu Lab, không có chế độ màu Lab

b)

B. Chỉ có chế độ màu Lab, không có mô hình màu Lab

c)

C. Vừa có mô hình màu Lab, vừa có chế độ màu Lab

d)

D. Mô hình màu Lab hoặc chế độ màu Lab có hay không là tùy trường hợp

4.

29. Trong Photoshop

a)

A. Chỉ có mô hình màu HSB, không có chế độ màu HSB

b)

B. Chỉ có chế độ màu HSB, không có mô hình màu HSB

c)

C. Vừa có mô hình màu HSB, vừa có chế độ màu HSB

d)

D. Mô hình màu HSB hoặc chế độ màu HSB có hay không là tùy trường hợp

5.

30. Trong Photoshop

a)

A. Chỉ có mô hình màu Duotone, không có chế độ màu Duotone

b)

B. Chỉ có chế độ màu Duotone, không có mô hình màu Duotone

c)

C. Vừa có mô hình màu Duotone, vừa có chế độ màu Duotone

d)

D. Mô hình màu Duotone hoặc chế độ màu Duotone có hay không là tùy trường hợp

6.

31. Trong Photoshop

a)

A. Chỉ có mô hình Indexed color, không có chế độ Indexed color

b)

B. Chỉ có chế độ Indexed color, không có mô hình Indexed color

c)

C. Vừa có mô hình Indexed color, vừa có chế độ Indexed color

d)

D. Mô hình Indexed color hoặc chế độ Indexed color có hay không là tùy trường hợp

7.

32. Trên cùng 1 canvas trong Photoshop

a)

A. Thông tin của tất cả điểm ảnh đều được lưu giữ theo cùng 1 chế độ màu (color

mode)

b)

B. Có thể áp dụng các chế độ màu khác nhau cho các vùng hình ảnh khác nhau

c)

C. Có thể áp dụng các chế độ màu khác nhau cho các lớp (layer)

d)

D. Có thể áp dụng các chế độ màu khác nhau cho các kênh (channel)

8.

33. Độ sâu màu (color depth) thể hiện thông tin về giới hạn số lượng màu choA. Tất cả điểm ảnh trên canvas

a)

A. Tất cả điểm ảnh trên canvas

b)

B. Riêng từng vùng điểm ảnh trên canvas

c)

C. Riêng từng dạng lớp (layer)

d)

D. Riêng từng vùng điểm ảnh trên từng dạng lớp khác nhau

9.

34. Với Photoshop, chế độ màu (color mode) nào sau đây có độ sâu màu (color depth) thấp nhất

a)

A. Bitmap

b)

B. Grayscale

c)

C. Duotone

d)

D. Indexed color

10.

35. Photoshop cung cấp bao nhiêu phương pháp (method) chuyển đổi sang chế độ màu BitmapA. 2

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. Trên 4

11.

36. Chế độ màu Bitmap trong Photoshop có số lượng màu tối đa là

a)

A. 2

b)

B. 16

c)

C. 64

d)

D. 256

12.

37. Trên cùng 1 canvas trong Photoshop

a)

A. Thông tin của tất cả điểm ảnh đều được lưu giữ theo cùng 1 độ sâu màu (color

depth)

b)

B. Có thể áp dụng độ sâu màu (color depth) khác nhau cho các vùng hình ảnh khác

nhau

c)

C. Có thể áp dụng các độ sâu màu (color depth) khác nhau cho các lớp (layer)

d)

D. Có thể áp dụng các độ sâu màu (color depth) khác nhau cho các kênh (channel)

13.

38. Không thể sử dụng bảng Channels của Photoshop để lưu giữ

a)

A. Vùng chọn

b)

B. Mặt nạ (Mask)

c)

C. Màu pha (Spot Color)

d)

D. Mô hình màu (Color Model)

14.

39. Với chế độ màu RGB trong Photoshop, có bao nhiêu kênh thông tin thành phần màu được tổ chức để lưu trữ và tổ hợp màu sắc cho hình ảnh

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

15.

40. Với chế độ màu CMYK trong Photoshop, có bao nhiêu kênh thông tin thành phần màu được tổ chức để lưu trữ và tổ hợp màu sắc cho hình ảnh

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

16.

41. Với chế độ màu Lab trong Photoshop, có bao nhiêu kênh thông tin thành phần màu được tổ chức để lưu trữ và tổ hợp màu sắc cho hình ảnh

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

17.

42. Với chế độ màu Grayscale trong Photoshop, có bao nhiêu kênh để lưu trữ và thể hiện các giá trị thang độ xám của hình ảnh

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

18.

43. Với chế độ màu Bitmap trong Photoshop, có bao nhiêu kênh ở bảng Channels

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

19.

44. Với chế độ màu Multichannel trong Photoshop thì bảng Channels

a)

A. Có số kênh thông tin màu luôn nhiều hơn 1

b)

B. Luôn có số lượng kênh như nhau

c)

C. Có kênh thông tin tổ hợp màu

d)

D. Không có kênh thông tin tổ hợp màu

20.

45. Trong Photoshop

a)

A. Không thể chuyển đổi chế độ màu (color mode)

b)

B. Có thể chuyển đổi trực tiếp giữa các chế độ màu

c)

C. Chỉ có thể chuyển đổi chế độ màu khi chỉ có 1 lớp

d)

D. Có thể chuyển đổi chế độ màu trong những tình huống phù hợp

21.

46. Trong PhotoshopA. Không thể chuyển đổi độ sâu màu (color depth)

a)

A. Không thể chuyển đổi độ sâu màu (color depth)

b)

B. Chỉ có thể chuyển đổi độ sâu màu khi chỉ có 1 lớp

c)

C. Có thể chuyển đổi độ sâu màu khi đang ở chế độ màu phù hợp

d)

D. Có thể chuyển đổi độ sâu màu trong mọi tình huống

22.

47. Với Photoshop, chế độ màu nào sau đây sử dụng được bảng màu Color Table

a)

A. RGB Color

b)

B. CMYK Color

c)

C. Lab Color

d)

D. Indexed color

23.

48. Photoshop cung cấp bao nhiêu mô hình màu (color model) để xác lập màu

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. Trên 3

24.

49. Với Photoshop, không thể hiệu chỉnh màu cho hình ảnh bằng cách sử dụng

a)

A. Menu bar

b)

B. Phím tắt

c)

C. Bảng Color

d)

D. Bảng Layers

25.

50. Với Photoshop, không thể làm thay đổi màu cho hình ảnh bằng cách

a)

A. Chuyển đổi chế độ màu (Color Mode)

b)

B. Sử dụng lớp hiệu chỉnh (Adjustment Layer)

c)

C. Chỉnh sửa giá trị xám cho các kênh thông tin thành phần màu

d)

D. Xác lập lại giá trị màu trong bảng Color

26.

51. Hiệu chỉnh màu bằng cách sử dụng lớp hiệu chỉnh (Adjustment Layer) sẽ

a)

A. Không tăng dung lượng lưu trữ

b)

B. Không lưu giữ được tham số hiệu chỉnh để tham khảo

c)

C. Làm thay đổi giá trị màu gốc của điểm ảnh ở các lớp bên dưới

d)

D. Thay đổi được phạm vi hiệu chỉnh

27.

52. Cùng sử dụng lệnh và tham số giống nhau, 2 cách: Chọn lệnh từ menu Image >Adjustments và sử dụng lớp hiệu chỉnh (Adjustment Layer) sẽ cho kết quả

Gợi ý: Hiệu chỉnh màu trực tiếp chỉ tác dụng với lớp hiện hành còn lớp hiệu chỉnh sẽ có

tác dụng với hình ảnh thấy được ở các lớp bên dưới. Vì vậy kết quả có thể khác nhau

a)

A. Luôn giống nhau

b)

B. Luôn khác nhau

c)

C. Có thể giống nhau và cũng có thể khác nhau

d)

D. Không thể so sánh

28.

53. Lệnh nào sau đây không có chức năng hiệu chỉnh màu

a)

A. Levels

b)

B. Hue/Saturation

c)

C. Color Balance

d)

D. Indexed Color

29.

54. Lệnh hiệu chỉnh nào sau đây không thể chuyển điểm ảnh từ màu sang sắc xám

a)

A. Channel Mixer

b)

B. Desaturate

c)

C. Hue/Saturation

d)

D. Color Balance

30.

55. Lệnh nào sau đây giúp thực hiện được kết quả hiệu chỉnh như lệnh InvertA. Curves

a)

A. Curves

b)

B. Hue/Saturation

c)

C. Color Balance

d)

D. Replace Color

31.

56. Lệnh nào sau đây giúp thực hiện được kết quả hiệu chỉnh như lệnh Invert

a)

A. Levels

b)

B. Exposure

c)

C. Posterize

d)

D. Selective Color

32.

57. Lệnh nào sau đây giúp thực hiện được kết quả hiệu chỉnh như lệnh Levels

a)

A. Curves

b)

B. Exposure

c)

C. Posterize

d)

D. Color Balance

33.

58. Lệnh nào sau đây giúp thực hiện được kết quả hiệu chỉnh như lệnh Replace Color

a)

A. Brightness/Contrast

b)

B. Exposure

c)

C. Selective Color

d)

D. Hue/Saturation