wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Điều lệ trường mầm non – Trích dẫn hỏi đáp

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Theo Thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT – Điều lệ trường mầm non, Điều 1 về phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: Điều lệ này quy định về nội dung nào?

a)

Vị trí, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức trường mầm non; tổ chức và quản lý nhà trường; tổ chức hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục; tài chính, tài sản; giáo viên và nhân viên; trẻ em; quan hệ giữa nhà trường, gia đình và xã hội.

b)

Vị trí, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức trường mầm non; tổ chức và quản lý nhà trường; tổ chức hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục; tài chính, tài sản; giáo viên và nhân viên; trẻ em; quan hệ giữa nhà trường.

c)

Vị trí, nhiệm vụ của trường mầm non; tổ chức và quản lý nhà trường; tổ chức hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục; tài chính, tài sản; giáo viên và nhân viên; trẻ em; quan hệ giữa nhà trường, gia đình và xã hội.

d)

Vị trí, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức trường mầm non; tổ chức và quản lý nhà trường; tài chính, tài sản; giáo viên và nhân viên; trẻ em; quan hệ giữa nhà trường, gia đình và xã hội.

2.

Theo Thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT – Điều lệ trường mầm non, Điều 2 về vị trí của trường mầm non: Trường mầm non là gì?

a)

Cơ sở giáo dục mầm non trong hệ thống giáo dục, có tư cách pháp nhân, có tài khoản và con dấu riêng.

b)

Là cơ sở giáo dục mầm non trong hệ thống giáo dục quốc dân, có tư cách pháp nhân, có tài khoản và con dấu riêng.

c)

Cơ sở giáo dục mầm non trong hệ thống giáo dục tư nhân, có tư cách pháp nhân, có tài khoản và con dấu riêng.

d)

Cơ sở giáo dục mầm non trong hệ thống giáo dục tư nhân và quốc dân, có tư cách pháp nhân, có tài khoản và con dấu riêng.

3.

Theo Thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT – Điều lệ trường mầm non, Điều 3 về nhiệm vụ và quyền hạn của trường mầm non: Số nhiệm vụ và quyền hạn là bao nhiêu?

a)

12

b)

10

c)

11

d)

9

4.

Theo Thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT – Điều lệ trường mầm non, Điều 4 về các loại hình của trường mầm non: Số loại hình trường mầm non là bao nhiêu?

a)

4

b)

5

c)

3

d)

6

5.

Theo Thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT – Điều lệ trường mầm non, Điều 7 về điều kiện, thủ tục thành lập; điều kiện hoạt động giáo dục; sáp nhập, chia tách, đình chỉ hoạt động; giải thể trường mầm non: Các nội dung này thực hiện theo quy định của cơ quan nào về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục?

a)

Chính phủ

b)

UBND huyện

c)

Hiệu trưởng

d)

Quốc hội

6.

Theo Thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT – Điều lệ trường mầm non, Điều 8 về cơ cấu tổ chức của nhà trường: Cơ cấu tổ chức đúng gồm những thành phần nào?

a)

Hội đồng trường, hiệu trưởng; hội đồng thi đua khen thưởng; hội đồng kỉ luật; hội đồng tư vấn; tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức Công đoàn, tổ chức Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh; các tổ chuyên môn, tổ văn phòng; các nhóm trẻ, lớp mẫu giáo.

b)

Hội đồng trường, hiệu trưởng và phó hiệu trưởng; hội đồng thi đua khen thưởng; hội đồng kỉ luật; hội đồng tư vấn; tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh; các tổ chuyên môn, tổ văn phòng; các nhóm trẻ, lớp mẫu giáo.

c)

Hội đồng trường, hiệu trưởng và giáo viên; hội đồng thi đua khen thưởng; hội đồng kỉ luật; hội đồng tư vấn; tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức Công đoàn, tổ chức Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh; các tổ chuyên môn, tổ văn phòng; các nhóm trẻ, lớp mẫu giáo.

d)

Hội đồng trường, hiệu trưởng và phó hiệu trưởng; hội đồng thi đua khen thưởng; hội đồng kỉ luật; hội đồng tư vấn; tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức Công đoàn, tổ chức Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh; các tổ chuyên môn, tổ văn phòng; các nhóm trẻ, lớp mẫu giáo.

7.

Theo thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT – Điều lệ trường mầm non. Điều 9. Hội đồng trường. Hội đồng trường của trường công lập là

a)

Tổ chức quản trị nhà trường, thực hiện quyền đại diện sở hữu của nhà trường và các bên có lợi ích liên quan, chịu trách nhiệm quyết định về phương hướng hoạt động của nhà trường, huy động và giám sát việc sử dụng các nguồn lực dành cho nhà trường, gắn nhà trường với cộng đồng và xã hội, bảo đảm thực hiện mục tiêu giáo dục, phù hợp với quy định của nhà nước.

b)

Tổ chức quản trị nhà trường, thực hiện quyền đại diện sở hữu của nhà trường và các bên có lợi ích liên quan, chịu trách nhiệm quyết định về phương hướng hoạt động của nhà trường và xã hội, bảo đảm thực hiện mục tiêu giáo dục, phù hợp với quy định của pháp luật.

c)

Tổ chức quản trị nhà trường, thực hiện quyền đại diện sở hữu của nhà trường và các bên có lợi ích liên quan, chịu trách nhiệm quyết định về phương hướng hoạt động của nhà trường, huy động và giám sát việc sử dụng các nguồn lực dành cho nhà trường, gắn nhà trường với cộng đồng và xã hội, bảo đảm thực hiện mục tiêu giáo dục, phù hợp với quy định của pháp luật.

d)

Tổ chức quản trị nhà trường, thực hiện quyền đại diện sở hữu của nhà trường và các bên có lợi ích liên quan, chịu trách nhiệm quyết định về phương hướng hoạt động của nhà trường, huy động và giám sát việc sử dụng các nguồn lực dành cho nhà trường, gắn nhà trường với cộng đồng.

8.

Theo thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT – Điều lệ trường mầm non. Điều 9. Hội đồng trường. Thành phần Hội đồng trường không bao gồm

a)

Bí thư cấp ủy

b)

Hiệu trưởng

c)

Chủ tịch Công đoàn

d)

Phó hiệu trưởng

9.

Theo thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT – Điều lệ trường mầm non. Điều 9. Hội đồng trường. Hội đồng trường

a)

Ít nhất là 07 người, nhiều nhất là 13 người.

b)

Ít nhất là 06 người, nhiều nhất là 13 người.

c)

Ít nhất là 07 người, nhiều nhất là 15 người.

d)

Ít nhất là 06 người, nhiều nhất là 14 người.

10.

Theo thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT – Điều lệ trường mầm non. Điều 9. Hội đồng trường. Căn cứ vào cơ cấu tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn và hoạt động của hội đồng trường, hiệu trưởng tổng hợp danh sách nhân sự do tập thể giáo viên và các tổ chức, đoàn thể nhà trường giới thiệu trình …… ra quyết định thành lập

a)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

b)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện

c)

Hiệu trưởng

d)

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

11.

Theo thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT – Điều lệ trường mầm non. Điều 9. Hội đồng trường. Nhiệm kỳ của hội đồng trường là

a)

05 năm

b)

04 năm

c)

06 năm

d)

07 năm

12.

Theo thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT – Điều lệ trường mầm non. Điều 9. Hội đồng trường. Nhiệm vụ và quyền hạn của hội đồng trường là

a)

Quyết nghị về mục tiêu, chiến lược phát triển, kế hoạch hoạt động hằng năm của nhà trường; quyết nghị quy chế tổ chức và hoạt động của nhà trường; xem xét, sửa đổi, bổ sung các quy chế, quy định của nhà trường, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.

b)

Quyết nghị về tổ chức, nhân sự; quyết nghị về chủ trương sử dụng tài chính, tài sản của nhà trường.

c)

Giám sát các hoạt động của nhà trường; giám sát quá trình tổ chức thực hiện các quyết nghị của hội đồng trường; việc thực hiện quy chế dân chủ trong các hoạt động của nhà trường.

d)

Tất cả đều đúng.

13.

Theo thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT – Điều lệ trường mầm non. Điều 9. Hội đồng trường. Hội đồng trường họp ít nhất

a)

03 lần một năm

b)

02 lần một năm

c)

01 lần một năm

d)

04 lần một năm

14.

Theo Thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT – Điều lệ trường mầm non, Điều 9 (Hội đồng trường). Trong trường hợp cần thiết, khi hiệu trưởng hoặc … số thành viên hội đồng trường đề nghị, chủ tịch hội đồng trường có quyền triệu tập phiên họp bất thường để giải quyết những vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn của nhà trường.

a)

Ít nhất 12\tfrac{1}{2} (một phần hai)

b)

Ít nhất 13\tfrac{1}{3} (một phần ba)

c)

Ít nhất 14\tfrac{1}{4} (một phần tư)

d)

Ít nhất 15\tfrac{1}{5} (một phần năm)

15.

Theo Thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT – Điều lệ trường mầm non, Điều 9 (Hội đồng trường). Phiên họp hội đồng trường được công nhận là hợp lệ khi có mặt … số thành viên của hội đồng trở lên (trong đó có chủ tịch hội đồng).

a)

Từ 12\tfrac{1}{2} (một phần hai)

b)

Từ 13\tfrac{1}{3} (một phần ba)

c)

Từ 45\tfrac{4}{5} (bốn phần năm)

d)

Từ 34\tfrac{3}{4} (ba phần tư)

16.

Theo Thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT – Điều lệ trường mầm non, Điều 9 (Hội đồng trường). Quyết nghị của hội đồng trường được thông qua và có hiệu lực khi được … số thành viên có mặt nhất trí.

a)

Ít nhất 12\tfrac{1}{2} (một phần hai)

b)

Ít nhất 23\tfrac{2}{3} (hai phần ba)

c)

Ít nhất 14\tfrac{1}{4} (một phần tư)

d)

Ít nhất 15\tfrac{1}{5} (một phần năm)

17.

Theo Thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT – Điều lệ trường mầm non, Điều 10 (Hiệu trưởng, phó hiệu trưởng). Ai là người chịu trách nhiệm tổ chức, quản lý các hoạt động và chất lượng nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em của nhà trường?

a)

Hiệu trưởng

b)

Phó hiệu trưởng

c)

Giáo viên

d)

Cô nuôi

18.

Theo Thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT – Điều lệ trường mầm non, Điều 10 (Hiệu trưởng, phó hiệu trưởng). Hiệu trưởng trường công lập do cơ quan nào bổ nhiệm?

a)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh bổ nhiệm

b)

Phó chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện bổ nhiệm

c)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện bổ nhiệm

d)

Ủy ban nhân dân cấp huyện bổ nhiệm

19.

Theo Thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT – Điều lệ trường mầm non, Điều 10 (Hiệu trưởng, phó hiệu trưởng). Nhiệm kỳ của hiệu trưởng là bao lâu?

a)

05 năm

b)

04 năm

c)

06 năm

d)

07 năm

20.

Theo Thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT – Điều lệ trường mầm non, Điều 10 (Hiệu trưởng, phó hiệu trưởng). Hiệu trưởng công tác tại một trường công lập không quá bao nhiêu nhiệm kỳ liên tiếp?

a)

Ba nhiệm kỳ liên tiếp

b)

Một nhiệm kỳ liên tiếp

c)

Bốn nhiệm kỳ liên tiếp

d)

Hai nhiệm kỳ liên tiếp

21.

Theo Thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT – Điều lệ trường mầm non, Điều 10 (Hiệu trưởng, phó hiệu trưởng). Nhiệm vụ và quyền hạn của hiệu trưởng là gì?

a)

Xây dựng, tổ chức bộ máy nhà trường; lập kế hoạch và tổ chức thực hiện kế hoạch nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục; báo cáo, đánh giá kết quả trước hội đồng trường và cấp có thẩm quyền; giải trình khi cần thiết

b)

Thành lập các tổ chuyên môn, tổ văn phòng và các hội đồng tư vấn; bổ nhiệm tổ trưởng, tổ phó; đề xuất các thành viên hội đồng trường trình cấp có thẩm quyền quyết định

c)

Thực hiện các nhiệm vụ quản lý cán bộ, giáo viên, nhân viên theo quy định; thực hiện quy chế dân chủ; xây dựng kế hoạch phát triển năng lực nghề nghiệp cho giáo viên, nhân viên; động viên, tạo điều kiện tham gia hoạt động đổi mới giáo dục; tham gia tuyển dụng, điều động giáo viên, giới thiệu nhân sự để bổ nhiệm phó hiệu trưởng

d)

Tất cả đều đúng

22.

Theo Thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT – Điều lệ trường mầm non, Điều 10 (Hiệu trưởng, phó hiệu trưởng). Nhiệm vụ và quyền hạn của hiệu trưởng bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

Quản lý và sử dụng có hiệu quả các nguồn tài chính, tài sản của nhà trường

b)

Tiếp nhận trẻ em, quản lý trẻ em và tổ chức các hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em của nhà trường; quyết định khen thưởng

c)

Tham gia sinh hoạt cùng tổ chuyên môn hoặc tổ văn phòng; trực tiếp tham gia các hoạt động giáo dục 02 giờ trong một tuần; tự học, tự bồi dưỡng để nâng cao năng lực; được hưởng chế độ phụ cấp ưu đãi đối với nhà giáo và chính sách ưu đãi theo quy định

d)

Tất cả đều đúng

23.

Theo Thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT – Điều lệ trường mầm non, Điều 10 (Hiệu trưởng, phó hiệu trưởng). Ai là người giúp hiệu trưởng quản lý nhà trường, chịu trách nhiệm trước hiệu trưởng và trước pháp luật về nhiệm vụ được phân công?

a)

Giáo viên

b)

Phó hiệu trưởng

c)

Bí thư đoàn trường

d)

Chủ tịch công đoàn

24.

Theo Thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT – Điều lệ trường mầm non, Điều 10 (Hiệu trưởng, phó hiệu trưởng). Phó hiệu trưởng trường công lập do cơ quan nào bổ nhiệm?

a)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh bổ nhiệm

b)

Phó chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện bổ nhiệm

c)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện bổ nhiệm

d)

Ủy ban nhân dân cấp huyện bổ nhiệm

25.

Theo Thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT – Điều lệ trường mầm non, Điều 10 (Hiệu trưởng, phó hiệu trưởng). Nhiệm kỳ của phó hiệu trưởng là bao lâu?

a)

05 năm

b)

04 năm

c)

06 năm

d)

07 năm

26.

Theo Thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT về Điều lệ trường mầm non, Điều 10 quy định nhiệm vụ và quyền hạn của phó hiệu trưởng. Nội dung nào sau đây mô tả đúng phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của phó hiệu trưởng?

a)

A. Chịu trách nhiệm điều hành công việc do hiệu trưởng phân công; thực hiện quy tắc ứng xử của cán bộ quản lý theo quy định.

b)

Điều hành hoạt động của nhà trường khi được hiệu trưởng ủy quyền.

c)

Tham gia sinh hoạt cùng tổ chuyên môn hoặc tổ văn phòng; trực tiếp tham gia các hoạt động giáo dục 04 giờ/tuần; tự học, tự bồi dưỡng nâng cao năng lực chuyên môn, năng lực quản lý; được hưởng chế độ phụ cấp ưu đãi đối với nhà giáo và các chính sách ưu đãi theo quy định.

d)

Tất cả đều đúng

27.

Theo Thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT, Điều 11 quy định các hội đồng trong trường mầm non. Dấu chấm lửng trong câu sau được điền bằng tên hội đồng nào: “Hội đồng thi đua khen thưởng, hội đồng kỷ luật, hội đồng tư vấn ........ do hiệu trưởng thành lập vào đầu mỗi năm học”?

a)

Hội đồng kỷ luật

b)

Hội đồng thi đua tư vấn

c)

Hội đồng thi đua khen thưởng

d)

Hội đồng khen thưởng

28.

Theo Thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT, Điều 11 về các hội đồng trong trường mầm non: Ai là chủ tịch Hội đồng thi đua khen thưởng?

a)

Hiệu trưởng

b)

Phó hiệu trưởng

c)

Giáo viên

d)

Chủ tịch công đoàn

29.

Theo Thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT, Điều 11 về các hội đồng trong trường mầm non: Thành phần Hội đồng thi đua khen thưởng không bao gồm ai trong các phương án sau?

a)

Phó hiệu trưởng

b)

Đại diện cấp ủy chi bộ Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Chủ tịch Công đoàn

d)

Bí thư chi bộ

30.

Theo Thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT, Điều 11 về các hội đồng trong trường mầm non: Hội đồng kỷ luật được thành lập để thực hiện nhiệm vụ nào?

a)

Xét hoặc xóa kỷ luật đối với giáo viên và học sinh vi phạm theo từng vụ việc

b)

Xét hoặc xóa kỷ luật đối với giáo viên vi phạm theo từng vụ việc

c)

Xét hoặc xóa kỷ luật đối với học sinh vi phạm theo từng vụ việc

d)

Xét hoặc xóa kỷ luật đối với người vi phạm theo từng vụ việc

31.

Theo Thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT, Điều 11 về các hội đồng trong trường mầm non: Ai là chủ tịch Hội đồng kỷ luật?

a)

Hiệu trưởng

b)

Giáo viên

c)

Phó hiệu trưởng

d)

Chủ tịch công đoàn

32.

Theo Thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT, Điều 13 về tổ chuyên môn: Tổ chuyên môn gồm những thành phần nào?

a)

Giáo viên theo khối nhóm trẻ, lớp mẫu giáo; nhân viên nấu ăn, nhân viên bảo vệ

b)

Giáo viên theo khối nhóm trẻ, lớp mẫu giáo; nhân viên nấu ăn, nhân viên văn phòng

c)

Giáo viên theo khối nhóm trẻ, lớp mẫu giáo; nhân viên nấu ăn

d)

Giáo viên theo khối nhóm trẻ, lớp mẫu giáo; nhân viên nấu ăn, nhân viên vệ sinh

33.

Theo Thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT, Điều 13 về tổ chuyên môn: Mỗi tổ có ít nhất bao nhiêu thành viên và có tổ trưởng?

a)

06 thành viên

b)

04 thành viên

c)

05 thành viên

d)

03 thành viên

34.

Theo thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT- Điều lệ trường mầm non. Điều 13. Tổ chuyên môn. Nếu có từ.........trở lên thì có 01 tổ phó.

a)

06 thành viên

b)

04 thành viên

c)

05 thành viên

d)

07 thành viên

35.

Theo thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT- Điều lệ trường mầm non. Điều 13. Tổ chuyên môn. Nhiệm vụ của tổ chuyên môn:

a)

Căn cứ kế hoạch của nhà trường, xây dựng kế hoạch hoạt động chung của tổ theo tháng, năm học nhằm thực hiện chương trình giáo dục mầm non.

b)

Thực hiện bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ, kiểm tra, đánh giá chất lượng, hiệu quả công tác nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em; quản lý sử dụng tài liệu, đồ dùng, đồ chơi, thiết bị giáo dục của các thành viên trong tổ theo kế hoạch của nhà trường.

c)

Tham gia đánh giá, xếp loại giáo viên theo chuẩn nghề nghiệp giáo viên mầm non; tham gia đánh giá, xếp loại nhân viên theo quy định.

d)

Tất cả đều đúng.

36.

Theo thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT- Điều lệ trường mầm non. Điều 13. Tổ chuyên môn. Điều 14. Tổ văn phòng. Tổ văn phòng không bao gồm

a)

kế toán,

b)

văn thư,

c)

y tế,

d)

thư viện.

37.

Theo thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT- Điều lệ trường mầm non. Điều 13. Tổ chuyên môn. Điều 14. Tổ văn phòng. Mỗi tổ có ít nhất........ , có tổ trưởng.

a)

06 thành viên

b)

04 thành viên

c)

05 thành viên

d)

03 thành viên

38.

Theo thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT- Điều lệ trường mầm non. Điều 13. Tổ chuyên môn. Nếu có từ ..trở lên thì có 01 tổ phó.

a)

06 thành viên

b)

04 thành viên

c)

05 thành viên

d)

07 thành viên

39.

Theo thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT- Điều lệ trường mầm non. Điều 13. Tổ chuyên môn. Nhiệm vụ của tổ văn phòng gồm:

a)

Xây dựng kế hoạch hoạt động của tổ theo tháng, năm nhằm phục vụ việc thực hiện các hoạt động của nhà trường về nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em.

b)

Giúp hiệu trưởng quản lý tài chính, tài sản, lưu giữ hồ sơ của nhà trường.

c)

Thực hiện bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ, kiểm tra, đánh giá chất lượng, hiệu quả công việc của các thành viên trong tổ theo kế hoạch của nhà trường.

d)

Tất cả đều đúng.

40.

Theo thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT- Điều lệ trường mầm non. Điều 15. Nhóm trẻ, lớp mẫu giáo. Đối với nhóm trẻ: trẻ em từ 03 tháng tuổi đến 36 tháng tuổi được tổ chức thành các nhóm trẻ. Số lượng trẻ em tối đa trong nhóm trẻ từ 03 đến 12 tháng tuổi là

a)

15 trẻ em.

b)

20 trẻ em

c)

25 Trẻ em

d)

30 trẻ em

41.

Theo thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT- Điều lệ trường mầm non. Điều 15. Nhóm trẻ, lớp mẫu giáo. Đối với nhóm trẻ: trẻ em từ 03 tháng tuổi đến 36 tháng tuổi được tổ chức thành các nhóm trẻ. Số lượng trẻ em tối đa trong nhóm trẻ từ 13 đến 24 tháng tuổi là

a)

15 trẻ em.

b)

20 trẻ em

c)

25 trẻ em

d)

30 trẻ em

42.

Theo Thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT, Điều 15 về nhóm trẻ, lớp mẫu giáo: Đối với nhóm trẻ (trẻ từ 03 tháng đến 36 tháng) được tổ chức thành các nhóm trẻ, số lượng trẻ em tối đa trong nhóm trẻ từ 25 đến 36 tháng tuổi là bao nhiêu?

a)

15 trẻ em

b)

20 trẻ em

c)

25 trẻ em

d)

30 trẻ em

43.

Theo Thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT, Điều 15 về nhóm trẻ, lớp mẫu giáo: Đối với lớp mẫu giáo (trẻ từ 03 tuổi đến 06 tuổi) được tổ chức thành các lớp mẫu giáo, số lượng trẻ em tối đa trong lớp mẫu giáo 3–4 tuổi là bao nhiêu?

a)

15 trẻ em

b)

25 trẻ em

c)

35 trẻ em

d)

30 trẻ em

44.

Theo Thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT, Điều 15 về nhóm trẻ, lớp mẫu giáo: Đối với lớp mẫu giáo (trẻ từ 03 tuổi đến 06 tuổi) được tổ chức thành các lớp mẫu giáo, số lượng trẻ em tối đa trong lớp mẫu giáo 4–5 tuổi là bao nhiêu?

a)

15 trẻ em

b)

20 trẻ em

c)

35 trẻ em

d)

30 trẻ em

45.

Theo Thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT, Điều 15 về nhóm trẻ, lớp mẫu giáo: Đối với lớp mẫu giáo (trẻ từ 03 tuổi đến 06 tuổi) được tổ chức thành các lớp mẫu giáo, số lượng trẻ em tối đa trong lớp mẫu giáo 5–6 tuổi là bao nhiêu?

a)

15 trẻ em

b)

20 trẻ em

c)

35 trẻ em

d)

30 trẻ em

46.

Theo Thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT, Điều 16 về thực hiện chương trình giáo dục và xây dựng kế hoạch giáo dục: Trường mầm non thực hiện Chương trình giáo dục mầm non do cơ quan nào ban hành?

a)

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành

b)

Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo ban hành

c)

Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo ban hành

d)

Hiệu trưởng ban hành

47.

Theo Thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT, Điều 17 về đồ dùng, đồ chơi, học liệu: Có mấy quy định tại điều này?

a)

3 quy định

b)

4 quy định

c)

2 quy định

d)

5 quy định

48.

Theo Thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT, Điều 18 về hoạt động nuôi dưỡng và chăm sóc sức khỏe: Có mấy quy định tại điều này?

a)

3 quy định

b)

4 quy định

c)

2 quy định

d)

5 quy định

49.

Theo Thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT, Điều 19 về hoạt động giáo dục: Có mấy quy định tại điều này?

a)

3 quy định

b)

4 quy định

c)

2 quy định

d)

5 quy định

50.

Theo Thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT, Điều 20 về đánh giá kết quả nuôi dưỡng, chăm sóc sức khỏe, giáo dục: Việc kiểm tra sức khỏe trẻ em được thực hiện tối thiểu bao nhiêu lần trong một năm học?

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

3 lần

d)

4 lần

51.

Theo Thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT – Điều lệ trường mầm non, Điều 20: Đánh giá kết quả nuôi dưỡng và chăm sóc sức khỏe, giáo dục. Đánh giá tình trạng dinh dưỡng của trẻ em trên các biểu đồ tăng trưởng theo quy định: mỗi tháng … lần đối với trẻ em dưới 24 tháng.

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

4 lần

d)

5 lần

52.

Theo Thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT – Điều lệ trường mầm non, Điều 20: Đánh giá kết quả nuôi dưỡng và chăm sóc sức khỏe, giáo dục. Đánh giá tình trạng dinh dưỡng của trẻ em trên các biểu đồ tăng trưởng theo quy định: mỗi quý … lần đối với trẻ em từ 24 tháng tuổi trở lên.

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

3 lần

d)

4 lần

53.

Theo Thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT – Điều lệ trường mầm non, Điều 21: Hồ sơ quản lý hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục. Đối với tổ chuyên môn, tổ văn phòng là gì?

a)

Kế hoạch hoạt động

b)

Sổ ghi chép nội dung sinh hoạt chuyên môn của tổ

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

54.

Theo Thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT – Điều lệ trường mầm non, Điều 21: Hồ sơ quản lý hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục. Đối với giáo viên là gì?

a)

Kế hoạch nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục của nhóm trẻ, lớp mẫu giáo

b)

Sổ theo dõi trẻ em

c)

Sổ theo dõi tài sản, thiết bị, đồ chơi của nhóm trẻ, lớp mẫu giáo

d)

Tất cả đều đúng

55.

Theo Thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT – Điều lệ trường mầm non, Điều 21 (Hồ sơ quản lý hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục), Điều 26 (Giáo viên, nhân viên). Giáo viên thực hiện nhiệm vụ nào?

a)

Thực hiện nhiệm vụ nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em

b)

Thực hiện nhiệm vụ chăm sóc, giáo dục trẻ em

c)

Thực hiện nhiệm vụ nuôi dưỡng, giáo dục trẻ em

d)

Thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ, phục vụ công tác nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em

56.

Theo Thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT – Điều lệ trường mầm non, Điều 21 (Hồ sơ quản lý hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục), Điều 26 (Giáo viên, nhân viên). Nhân viên thực hiện nhiệm vụ nào?

a)

Thực hiện nhiệm vụ nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em

b)

Thực hiện nhiệm vụ chăm sóc, giáo dục trẻ em

c)

Thực hiện nhiệm vụ nuôi dưỡng, giáo dục trẻ em

d)

Thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ, phục vụ công tác nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em

57.

Theo Thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT – Điều lệ trường mầm non, Điều 27: Nhiệm vụ của giáo viên. Có bao nhiêu nhiệm vụ?

a)

6 nhiệm vụ

b)

4 nhiệm vụ

c)

2 nhiệm vụ

d)

5 nhiệm vụ

58.

Theo Thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT – Điều lệ trường mầm non, Điều 28: Nhiệm vụ của nhân viên. Có bao nhiêu nhiệm vụ?

a)

6 nhiệm vụ

b)

4 nhiệm vụ

c)

2 nhiệm vụ

d)

5 nhiệm vụ

59.

Theo Thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT – Điều lệ trường mầm non, Điều 29: Quyền của giáo viên, nhân viên. Có bao nhiêu quyền?

a)

6

b)

4

c)

2

d)

5

60.

Theo Thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT – Điều lệ trường mầm non, Điều 30: Trình độ chuẩn được đào tạo, chuẩn nghề nghiệp của giáo viên, nhân viên. Trình độ chuẩn được đào tạo của giáo viên là có

a)

bằng tốt nghiệp cao đẳng sư phạm mầm non

b)

bằng tốt nghiệp trung cấp sư phạm mầm non

c)

bằng tốt nghiệp đại học sư phạm mầm non

d)

bằng tốt nghiệp cao đẳng và có nghiệp vụ sư phạm mầm non

61.

Theo Thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT – Điều lệ trường mầm non, Điều 31: Hành vi, ứng xử, trang phục của giáo viên, nhân viên. Giáo viên, nhân viên không được làm gồm mấy điều?

a)

6

b)

4

c)

2

d)

5

62.

Theo Thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT – Điều lệ trường mầm non, Điều 32: Tuổi và sức khỏe của trẻ em mầm non. Trẻ em được nhận vào trường mầm non ở độ tuổi nào?

a)

từ 04 tháng tuổi đến 06 tuổi

b)

từ 03 tháng tuổi đến 06 tuổi

c)

từ 02 tháng tuổi đến 06 tuổi

d)

từ 04 tháng tuổi đến 06 tuổi

63.

Theo Thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT – Điều lệ trường mầm non, Điều 33: Quyền của trẻ em. Trẻ em có mấy quyền?

a)

7

b)

4

c)

2

d)

5

64.

Theo Thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT – Điều lệ trường mầm non, Điều 34: Nhiệm vụ của trẻ em. Trẻ em có mấy nhiệm vụ?

a)

5

b)

4

c)

2

d)

6