wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 2: Tương tác từ của dòng điện

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào đúng về mối liên hệ giữa điện và từ?

a)

Chỉ nam châm mới tạo ra từ trường

b)

Dòng điện không liên quan đến từ trường

c)

Dòng điện tạo ra từ trường xung quanh nó

d)

Chỉ có từ trường mới tạo ra dòng điện

2.

Thí nghiệm của Oersted chứng minh rằng:

a)

Nam châm tạo ra dòng điện

b)

Dòng điện làm lệch kim nam châm

c)

Từ trường không tồn tại

d)

Điện và từ là hai hiện tượng độc lập

3.

Hiện tượng kim nam châm bị lệch khi đặt gần dây dẫn có dòng điện cho thấy:

a)

Dòng điện sinh nhiệt

b)

Dòng điện sinh ánh sáng

c)

Dòng điện tạo ra từ trường

d)

Dòng điện tạo ra điện tích

4.

Hai dây dẫn thẳng song song có dòng điện cùng chiều sẽ:

a)

Đẩy nhau

b)

Không tương tác

c)

Hút nhau

d)

Nóng lên

5.

Hai dây dẫn thẳng song song có dòng điện ngược chiều sẽ:

a)

Hút nhau

b)

Đẩy nhau

c)

Không tương tác

d)

Trung hòa nhau

6.

Bản chất của tương tác giữa nam châm và dòng điện là:

a)

Tương tác điện

b)

Tương tác hấp dẫn

c)

Tương tác từ

d)

Tương tác cơ học

7.

Từ trường được xem là:

a)

Một hạt vật chất

b)

Một dạng năng lượng

c)

Một dạng vật chất đặc biệt

d)

Một dạng điện tích

8.

Vai trò của từ trường là:

a)

Sinh nhiệt

b)

Truyền tương tác từ

c)

Tạo dòng điện

d)

Tạo ánh sáng

9.

Dòng điện tương tác với nhau thông qua:

a)

Điện trường

b)

Trường hấp dẫn

c)

Từ trường

d)

Nhiệt trường

10.

Kết luận đúng nhất là:

a)

Chỉ nam châm mới có từ tính

b)

Chỉ dòng điện mới có từ tính

c)

Nam châm và dòng điện có cùng bản chất tương tác từ

d)

Nam châm không liên quan đến dòng điện

11.

Phần tử dòng điện được biểu diễn bằng đại lượng:

a)

I

b)

dl

c)

I·dl

d)

B

12.

Phương và chiều của phần tử dòng điện trùng với:

a)

Đường sức từ

b)

Vectơ cảm ứng từ

c)

Phương và chiều dòng điện

d)

Lực từ

13.

Đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt tác dụng lực là:

a)

Điện tích

b)

Điện trường

c)

Vectơ cảm ứng từ B

d)

Cường độ dòng điện

14.

Đơn vị của vectơ cảm ứng từ B là:

a)

Ampe (A)

b)

Vôn (V)

c)

Tesla (T)

d)

Jun (J)

15.

Phương của vectơ cảm ứng từ tại một điểm là:

a)

Phương bán kính

b)

Phương tiếp tuyến với đường sức từ

c)

Phương vuông góc mặt phẳng

d)

Phương bất kỳ

16.

Đường sức từ là:

a)

Đường thẳng song song

b)

Đường tròn đồng tâm

c)

Đường cong biểu diễn phương từ trường

d)

Đường biểu diễn lực

17.

Chiều đường sức từ bên ngoài nam châm là:

a)

Từ Nam sang Bắc

b)

Từ Bắc sang Nam

c)

Từ tâm ra ngoài

d)

Tùy ý

18.

Nơi nào từ trường mạnh thì đường sức từ:

a)

Thưa

b)

Không đổi

c)

Dày

d)

Đứt đoạn

19.

Đường sức từ của dòng điện thẳng dài là:

a)

Đường thẳng

b)

Đường xoắn

c)

Đường tròn đồng tâm

d)

Đường elip

20.

Chiều đường sức từ của dòng điện thẳng được xác định bằng:

a)

Quy tắc bàn tay trái

b)

Quy tắc bàn tay phải / vặn nút chai

21.

PHẦN III. ĐỊNH LUẬT AMPÈRE & LỰC TƯƠNG TÁC TỪ: Định luật Ampère mô tả điều gì?

a)

Từ trường do nam châm

b)

Lực tương tác giữa các dòng điện

c)

Điện trường do điện tích

d)

Chuyển động electron

22.

PHẦN III. ĐỊNH LUẬT AMPÈRE & LỰC TƯƠNG TÁC TỪ: Lực từ tác dụng lên dòng điện đặt trong từ trường gọi là gì?

a)

Lực Coulomb

b)

Lực hấp dẫn

c)

Lực Ampère

d)

Lực điện

23.

PHẦN III. ĐỊNH LUẬT AMPÈRE & LỰC TƯƠNG TÁC TỪ: Điểm đặt của lực Ampère là ở đâu?

a)

Tại tâm dây dẫn

b)

Tại phần tử dòng điện

c)

Tại nguồn điện

d)

Tại nam châm

24.

PHẦN III. ĐỊNH LUẬT AMPÈRE & LỰC TƯƠNG TÁC TỪ: Phương của lực Ampère là gì?

a)

Song song với dòng điện

b)

Song song với từ trường

c)

Vuông góc với dòng điện và từ trường

d)

Trùng với đường sức từ

25.

PHẦN III. ĐỊNH LUẬT AMPÈRE & LỰC TƯƠNG TÁC TỪ: Lực Ampère bằng 0 khi nào?

a)

Dòng điện vuông góc với từ trường

b)

Dòng điện song song với từ trường

c)

Từ trường mạnh

d)

Dòng điện lớn

26.

PHẦN III. ĐỊNH LUẬT AMPÈRE & LỰC TƯƠNG TÁC TỪ: Lực từ đạt giá trị lớn nhất khi nào?

a)

Dòng điện song song với từ trường

b)

Dòng điện hợp góc 45°

c)

Dòng điện vuông góc với từ trường

d)

Không phụ thuộc góc

27.

PHẦN III. ĐỊNH LUẬT AMPÈRE & LỰC TƯƠNG TÁC TỪ: Hai dòng điện thẳng song song cùng chiều thì lực tương tác là gì?

a)

Đẩy

b)

Hút

c)

Không lực

d)

Ngẫu nhiên

28.

PHẦN III. ĐỊNH LUẬT AMPÈRE & LỰC TƯƠNG TÁC TỪ: Hai dòng điện thẳng song song ngược chiều thì lực tương tác là gì?

a)

Hút

b)

Không lực

c)

Đẩy

d)

Trung hòa

29.

PHẦN III. ĐỊNH LUẬT AMPÈRE & LỰC TƯƠNG TÁC TỪ: Lực Ampère phụ thuộc chủ yếu vào đại lượng nào?

a)

Khối lượng dây

b)

Cường độ dòng điện

c)

Nhiệt độ môi trường

d)

Điện trở dây

30.

PHẦN III. ĐỊNH LUẬT AMPÈRE & LỰC TƯƠNG TÁC TỪ: Bản chất lực Ampère là tổng hợp của lực nào?

a)

Lực hấp dẫn

b)

Lực điện

c)

Lực Lorentz tác dụng lên các hạt mang điện

d)

Lực quán tính

31.

PHẦN IV. QUY TẮC THỰC HÀNH: Quy tắc bàn tay trái dùng để xác định đại lượng nào?

a)

Chiều dòng điện

b)

Chiều đường sức từ

c)

Chiều lực từ

d)

Độ lớn từ trường

32.

PHẦN IV. QUY TẮC THỰC HÀNH: Trong quy tắc bàn tay trái, chiều từ trường được quy ước như thế nào?

a)

Từ cổ tay ra ngón cái

b)

Từ ngón tay đến cổ tay

c)

Chui vào lòng bàn tay

d)

Chui ra khỏi lòng bàn tay

33.

PHẦN IV. QUY TẮC THỰC HÀNH: Ngón cái trong quy tắc bàn tay trái chỉ đại lượng nào?

a)

Chiều dòng điện

b)

Chiều từ trường

c)

Chiều lực từ

d)

Chiều điện tích

34.

PHẦN IV. QUY TẮC THỰC HÀNH: Quy tắc vặn nút chai dùng để xác định điều gì?

a)

Chiều lực từ

b)

Chiều đường sức từ

c)

Độ lớn từ trường

d)

Lực tương tác

35.

PHẦN IV. QUY TẮC THỰC HÀNH: Khi vặn nút chai theo chiều dòng điện thì hệ quả nào đúng?

a)

Chiều tiến là lực từ

b)

Chiều quay là đường sức từ

c)

Chiều quay là dòng điện

d)

Chiều tiến là từ trường

36.

PHẦN IV. QUY TẮC THỰC HÀNH: Quy tắc nắm tay phải áp dụng cho mục đích nào?

a)

Lực Ampère

b)

Lực Lorentz

c)

Xác định chiều đường sức từ

d)

Xác định độ lớn lực

37.

PHẦN IV. QUY TẮC THỰC HÀNH: Trong quy tắc nắm tay phải, ngón cái chỉ đại lượng nào?

a)

Đường sức từ

b)

Lực từ

c)

Chiều dòng điện

d)

Chiều chuyển động

38.

PHẦN IV. QUY TẮC THỰC HÀNH: Các ngón tay khum lại chỉ đại lượng nào?

a)

Chiều dòng điện

b)

Chiều lực từ

c)

Chiều đường sức từ

d)

Chiều vận tốc

39.

PHẦN IV. QUY TẮC THỰC HÀNH: Sai sót thường gặp khi áp dụng quy tắc bàn tay trái là gì?

a)

Không xác định dòng điện

b)

Nhầm chiều từ trường

c)

Đổi tay phải sang tay trái

d)

Cả B và C

40.

PHẦN IV. QUY TẮC THỰC HÀNH: Ý nghĩa của các quy tắc thực hành là gì?

a)

Tính lực nhanh hơn

b)

Tránh dùng công thức

c)

Xác định đúng chiều vật lý của hiện tượng

d)
41.

Phát biểu nào đúng về mối liên hệ giữa điện và từ?

a)

Chỉ nam châm mới tạo ra từ trường

b)

Dòng điện không liên quan đến từ trường

c)

Dòng điện tạo ra từ trường xung quanh nó

d)

Chỉ có từ trường mới tạo ra dòng điện

42.

Thí nghiệm của Oersted chứng minh rằng:

a)

Nam châm tạo ra dòng điện

b)

Dòng điện làm lệch kim nam châm

c)

Từ trường không tồn tại

d)

Điện và từ là hai hiện tượng độc lập

43.

Hiện tượng kim nam châm bị lệch khi đặt gần dây dẫn có dòng điện cho thấy:

a)

Dòng điện sinh nhiệt

b)

Dòng điện sinh ánh sáng

c)

Dòng điện tạo ra từ trường

d)

Dòng điện tạo ra điện tích

44.

Hai dây dẫn thẳng song song có dòng điện cùng chiều sẽ:

a)

Đẩy nhau

b)

Không tương tác

c)

Hút nhau

d)

Nóng lên

45.

Hai dây dẫn thẳng song song có dòng điện ngược chiều sẽ:

a)

Hút nhau

b)

Đẩy nhau

c)

Không tương tác

d)

Trung hoà nhau

46.

Bản chất của tương tác giữa nam châm và dòng điện là:

a)

Tương tác điện

b)

Tương tác hấp dẫn

c)

Tương tác từ

d)

Tương tác cơ học

47.

Từ trường được xem là:

a)

Một hạt vật chất

b)

Một dạng năng lượng

c)

Một dạng vật chất đặc biệt

d)

Một dạng điện tích

48.

Vai trò của từ trường là:

a)

Sinh nhiệt

b)

Truyền tương tác từ

c)

Tạo dòng điện

d)

Tạo ánh sáng

49.

Dòng điện tương tác với nhau thông qua:

a)

Điện trường

b)

Trường hấp dẫn

c)

Từ trường

d)

Nhiệt trường

50.

Kết luận đúng nhất là:

a)

Chỉ nam châm mới có từ tính

b)

Chỉ dòng điện mới có từ tính

c)

Nam châm và dòng điện có cùng bản chất tương tác từ

d)

Nam châm không liên quan đến dòng điện

51.

Phần tử dòng điện được biểu diễn bằng đại lượng:

a)

I

b)

dl

c)

I·dl

d)

B

52.

Phương và chiều của phần tử dòng điện trùng với:

a)

Đường sức từ

b)

Vector cảm ứng từ

c)

Phương và chiều dòng điện

d)

Lực từ

53.

Đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt tác dụng lực là:

a)

Điện tích

b)

Điện trường

c)

Vector cảm ứng từ B

d)

Cường độ dòng điện

54.

Đơn vị của vector cảm ứng từ B là:

a)

Ampe (A)

b)

Vôn (V)

c)

Tesla (T)

d)

Jun (J)

55.

Phương của vector cảm ứng từ tại một điểm là:

a)

Phương bán kính

b)

Phương tiếp tuyến với đường sức từ

c)

Phương vuông góc mặt phẳng

d)

Phương bất kỳ

56.

Đường sức từ là:

a)

Đường thẳng song song

b)

Đường tròn đồng tâm

c)

Đường cong biểu diễn phương từ trường

d)

Đường biểu diễn lực

57.

Chiều đường sức từ bên ngoài nam châm là:

a)

Từ Nam sang Bắc

b)

Từ Bắc sang Nam

c)

Từ tâm ra ngoài

d)

Tuỳ ý

58.

Nơi nào từ trường mạnh thì đường sức từ:

a)

Thưa

b)

Không đổi

c)

Dày

d)

Đứt đoạn

59.

Đường sức từ của dòng điện thẳng dài là:

a)

Đường thẳng

b)

Đường xoắn

c)

Đường tròn đồng tâm

d)

Đường elip

60.

Chiều đường sức từ của dòng điện thẳng được xác định bằng:

a)

Quy tắc bàn tay phải

b)

Quy tắc bàn tay phải / vặn nút chai

61.

PHẦN III. ĐỊNH LUẬT AMPÈRE & LỰC TƯƠNG TÁC TỪ: Định luật Ampère mô tả:

a)

Từ trường do nam châm

b)

Lực tương tác giữa các dòng điện

c)

Điện trường do điện tích

d)

Chuyển động electron

62.

PHẦN III. ĐỊNH LUẬT AMPÈRE & LỰC TƯƠNG TÁC TỪ: Lực từ tác dụng lên dòng điện đặt trong từ trường gọi là:

a)

Lực Coulomb

b)

Lực hấp dẫn

c)

Lực Ampère

d)

Lực điện

63.

PHẦN III. ĐỊNH LUẬT AMPÈRE & LỰC TƯƠNG TÁC TỪ: Điểm đặt của lực Ampère là:

a)

Tại tâm dây dẫn

b)

Tại phần tử dòng điện

c)

Tại nguồn điện

d)

Tại nam châm

64.

PHẦN III. ĐỊNH LUẬT AMPÈRE & LỰC TƯƠNG TÁC TỪ: Phương của lực Ampère:

a)

Song song với dòng điện

b)

Song song với từ trường

c)

Vuông góc với dòng điện và từ trường

d)

Trùng với đường sức từ

65.

PHẦN III. ĐỊNH LUẬT AMPÈRE & LỰC TƯƠNG TÁC TỪ: Lực Ampère bằng 0 khi:

a)

Dòng điện vuông góc với từ trường

b)

Dòng điện song song với từ trường

c)

Từ trường mạnh

d)

Dòng điện lớn

66.

PHẦN III. ĐỊNH LUẬT AMPÈRE & LỰC TƯƠNG TÁC TỪ: Lực từ đạt giá trị lớn nhất khi:

a)

Dòng điện song song từ trường

b)

Dòng điện hợp góc 45°

c)

Dòng điện vuông góc từ trường

d)

Không phụ thuộc góc

67.

PHẦN III. ĐỊNH LUẬT AMPÈRE & LỰC TƯƠNG TÁC TỪ: Hai dòng điện thẳng song song cùng chiều thì lực tương tác là:

a)

Đẩy

b)

Hút

c)

Không lực

d)

Ngẫu nhiên

68.

PHẦN III. ĐỊNH LUẬT AMPÈRE & LỰC TƯƠNG TÁC TỪ: Hai dòng điện thẳng song song ngược chiều thì lực tương tác là:

a)

Hút

b)

Không lực

c)

Đẩy

d)

Trung hòa

69.

PHẦN III. ĐỊNH LUẬT AMPÈRE & LỰC TƯƠNG TÁC TỪ: Lực Ampère phụ thuộc vào:

a)

Khối lượng dây

b)

Cường độ dòng điện

c)

Nhiệt độ môi trường

d)

Điện trở dây

70.

PHẦN III. ĐỊNH LUẬT AMPÈRE & LỰC TƯƠNG TÁC TỪ: Bản chất lực Ampère là tổng hợp của:

a)

Lực hấp dẫn

b)

Lực điện

c)

Lực Lorentz tác dụng lên các hạt mang điện

d)

Lực quán tính

71.

PHẦN IV. QUY TẮC THỰC HÀNH: Quy tắc bàn tay trái dùng để xác định:

a)

Chiều dòng điện

b)

Chiều đường sức từ

c)

Chiều lực từ

d)

Độ lớn từ trường

72.

PHẦN IV. QUY TẮC THỰC HÀNH: Trong quy tắc bàn tay trái, chiều từ trường được quy ước:

a)

Từ cổ tay ra ngón cái

b)

Từ ngón tay đến cổ tay

c)

Chui vào lòng bàn tay

d)

Chui ra khỏi lòng bàn tay

73.

PHẦN IV. QUY TẮC THỰC HÀNH: Ngón cái trong quy tắc bàn tay trái chỉ:

a)

Chiều dòng điện

b)

Chiều từ trường

c)

Chiều lực từ

d)

Chiều điện tích

74.

PHẦN IV. QUY TẮC THỰC HÀNH: Quy tắc vặn nút chai dùng để xác định:

a)

Chiều lực từ

b)

Chiều đường sức từ

c)

Độ lớn từ trường

d)

Lực tương tác

75.

PHẦN IV. QUY TẮC THỰC HÀNH: Khi vặn nút chai theo chiều dòng điện thì:

a)

Chiều tiến là lực từ

b)

Chiều quay là đường sức từ

c)

Chiều quay là dòng điện

d)

Chiều tiến là từ trường

76.

PHẦN IV. QUY TẮC THỰC HÀNH: Quy tắc nắm tay phải áp dụng cho:

a)

Lực Ampère

b)

Lực Lorentz

c)

Xác định chiều đường sức từ

d)

Xác định độ lớn lực

77.

PHẦN IV. QUY TẮC THỰC HÀNH: Trong quy tắc nắm tay phải, ngón cái chỉ:

a)

Đường sức từ

b)

Lực từ

c)

Chiều dòng điện

d)

Chiều chuyển động

78.

PHẦN IV. QUY TẮC THỰC HÀNH: Các ngón tay khum lại chỉ:

a)

Chiều dòng điện

b)

Chiều lực từ

c)

Chiều đường sức từ

d)

Chiều vận tốc

79.

PHẦN IV. QUY TẮC THỰC HÀNH: Sai sót thường gặp khi áp dụng quy tắc bàn tay trái là:

a)

Không xác định dòng điện

b)

Nhầm chiều từ trường

c)

Đổi tay phải sang tay trái

d)

Cả B và C

80.

PHẦN IV. QUY TẮC THỰC HÀNH: Ý nghĩa của các quy tắc thực hành là:

a)

Tính lực nhanh hơn

b)

Tránh dùng công thức

c)

Xác định đúng chiều vật lý của hiện tượng

d)

Giảm sai số dụng cụ