Font size
WorksheetsGiải tích 1: Các công thức cần nhớ trong giải tích (IUH)
Total questions: 24
Worksheet time: 15mins
Điền vào chỗ trống công thức khai triển Taylor của hàm ln(1+x):
ln(1+x) = x−2x2+3x3+...+n(−1)n+1.xn
ln(1+x) = x+2x2+3x3+...+n[xn]
ln(1+x) = x - x^2 + x^3 - ... + [(−1)n.xn]/n
ln(1+x) = x−2x2+4x3+...+n2(−1)n+1.xn
Điền vào chỗ trống công thức khai triển Taylor của hàm số 1/(1+x):
1+x1 = 1 - x + x^2 - x^3 + ... + [(-1)^n . x^n]
1+x1 = 1 + x + x^2 + x^3 + ... + x^n
1+x1 = 1 - x - x^2 - x^3 - ... - x^n
1+x1 = 1 + x - x^2 + x^3 - ... + x^n
Điền vào chỗ trống công thức khai triển Taylor của hàm số 1/(1-x):
1−x1 = 1 + x + x^2 + x^3 + ... + x^n
1−x1 = 1 - x + x^2 - x^3 + ... + x^n
1−x1 = x + x^2 + x^3 + ... + x^n
1−x1 = 1 + x - x^2 + x^3 + ... + x^n
Điền vào chỗ trống công thức khai triển Taylor của hàm số sin(x):
sin(x)=x−x3/3!+x5/5!−...+[(−1)n−1.x2n−1]/(2n−1)!
sin(x) = x3/3!+x5/5!+...+[(−1)n−1.x2n−1]/(2n−1)!
sin(x)=x+2!x2+3!x3+...+n!xn
sin(x)=x−2!x2+4!x4−...+(2n)!(−1)n−1.x2n
Điền vào chỗ trống: Công thức khai triển cos(x) là:
cos(x)=1−2!x2+4!x4+...+(−1)n2n!x2n
cos(x)=x−x3/3!+x5/5!+...+(−1)nx2n+1/(2n+1)!
cos(x)=1+2!x2+4!x4+...+2n!x2n
cos(x)=1−1!x+2!x2−3!x3+...+n!(−1)nxn
Điền vào chỗ trống: Công thức khai triển ex là:
ex=1+x+x2/2!+x3/3!+...+xn/n!
ex=1+x+2x2+3x3+...+nxn
ex=1+x2+x3+...+xn
ex=x+2!x2+3!x3+...+n!xn
Quy tắc L'Hopital thường áp dụng cho các dạng nào sau đây?
A. 0/0 và ∞/∞
B. 1/0 và 0/1
C. ∞/0 và 0/∞
Điền vào chỗ trống: Khi x → 0, ta áp dụng các công thức của đại lượng vô cùng bé và dùng quy tắc ngắt bỏ.
Khi x → 0, ta áp dụng các công thức của đại lượng vô cùng bé và dùng quy tắc ngắt bỏ.
Khi x → 0, ta áp dụng các công thức của đạo hàm và dùng quy tắc nhân.
Khi x → 0, ta áp dụng các công thức của giới hạn và dùng quy tắc cộng.
Khi x → 0, ta áp dụng các công thức của tích phân và dùng quy tắc chia.
Điền vào chỗ trống: Ví dụ về quy tắc L'Hopital:
I = limx→0(x2−x)(sinx−x) ; dạng 0/0
I = limx→∞x+1x2+1 ; dạng ∞/∞
I = limx→1x−1x2−1 ; dạng 0/0 nhưng không cần L'Hopital
I = lim_{x→0} (cosx - 1)/x ; dạng 0/0 nhưng không cần L'Hopital
Bảng đạo hàm lượng giác: Điền đạo hàm đúng của hàm số sin x vào chỗ trống. Hàm số: sin x Đạo hàm: ________
cos x
-sin x
-cos x
sin x
Bảng đạo hàm lượng giác: Điền đạo hàm đúng của hàm số cos x vào chỗ trống. Hàm số: cos x
-sin x
sin x
cos x
-cos x
Bảng đạo hàm lượng giác: Điền đạo hàm đúng của hàm số tan x vào chỗ trống.
cos2x1=1+tan2x
sin x
cos x
−1/sin2x
Bảng đạo hàm lượng giác: Điền đạo hàm đúng của hàm số cot x vào chỗ trống. Hàm số: cot x
−1/sin2x
sin2x1
−sin2x
cos x
Bảng đạo hàm lượng giác: Chọn đáp án đúng cho đạo hàm của hàm số arcsin x. Hàm số: arcsin x
1−x21
1−x21
1−x2
−1/1−x2
Bảng đạo hàm lượng giác: Điền đạo hàm đúng của hàm số arccos x vào chỗ trống.
−1/1−x2
1−x21
−1/(1−x2)
1−x21
Bảng đạo hàm lượng giác: Điền đạo hàm đúng của hàm số arctan x vào chỗ trống. Hàm số: arctan x
1+x21
1−x21
1+x2x
1+x22
Bảng đạo hàm lượng giác: Điền đạo hàm đúng của hàm số arccot x vào chỗ trống. Hàm số: arccot x
−1/(1+x2)
1+x21
−1/(1−x2)
1−x21
Tính tích phân đường ∫C x2+y2 dl, trong đó C là đường tròn x2+y2=4 .
8π
4π
16π
2π
Tích phân kép là tích phân kiểu này: _________
∫∫ f(x; y) dA
∫ f(x) dx
∫∫ f(x) dx dy
∫ f(y) dy
Nếu f(x, y) = 1 thì kết quả của tích phân kép là gì?
Chuyển dạng tích phân: ∫∫ f(x; y) dA = _________.
∫ₐᵇ ∫ f(x; y) dxdy
∫ₐᵇ ∫ f(y; x) dydx
∫ₐᵇ ∫ f(x; y) dydx
∫ₐᵇ ∫ f(x) dx
Tính tích phân kép của I = ∫∫_D (sinx + 2cosy) dxdy, trong đó D là _________
hình chữ nhật với 0 ≤ x ≤ π/2; 0 ≤ y ≤ π
hình vuông với 0 ≤ x ≤ π; 0 ≤ y ≤ π/2
hình chữ nhật với 0 ≤ x ≤ π/4; 0 ≤ y ≤ π/2
hình vuông với 0 ≤ x ≤ π/2; 0 ≤ y ≤ π/2
Tích phân đường loại 2 (định lí GREEN): Nói dễ hiểu là chuyển từ tích phân đường thành tích phân kép. Điền vào chỗ trống: ∮ f(x) dx → _________.
∬ f(x) dx
∫ f(x) dy
∫∫ f(x) dy
∬ f(x) dy
Cho C là đường cong kín, đơn, trơn từng khúc, định hướng dương (ngược chiều kim đồng hồ), bao quanh miền phẳng D. Giả sử P(x,y), Q(x,y) có đạo hàm riêng liên tục trên miền chứa D. Khi đó ta có công thức sau: ∮ P(x;y)dx + Q(x;y)dy = ∮P(x;y)dx+Q(x;y)dy = ∬(∂x∂Q−∂y∂P)dA . Ví dụ: Câu 28 sách bài tập: Cho C: ∣x−1∣2+∣y−2∣2=4 . Tính tích phân I = ∮exdx+x∣2+ey∣dy . Điền đáp án vào chỗ trống: I = ________
8π
4π
0
16π
