wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 6: Phóng xạ sinh học – Trích xuất câu hỏi

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

PHẦN I. BỨC XẠ ION HÓA & HIỆN TƯỢNG PHÓNG XẠ: Bức xạ ion hóa là bức xạ

a)

Không mang năng lượng

b)

Có khả năng làm bật electron ra khỏi nguyên tử

c)

Chỉ gây tác dụng nhiệt

d)

Không tương tác với vật chất

2.

PHẦN I. BỨC XẠ ION HÓA & HIỆN TƯỢNG PHÓNG XẠ: Điều kiện để một bức xạ được gọi là ion hóa là

a)

Có bước sóng dài

b)

Có năng lượng đủ lớn

c)

Có thể nhìn thấy

d)

Có khả năng phản xạ

3.

PHẦN I. BỨC XẠ ION HÓA & HIỆN TƯỢNG PHÓNG XẠ: Nguồn bức xạ ion hóa trong y học KHÔNG bao gồm

a)

Tia X

b)

Tia phóng xạ

c)

Tia hồng ngoại

d)

Chất phóng xạ

4.

PHẦN I. BỨC XẠ ION HÓA & HIỆN TƯỢNG PHÓNG XẠ: Hiện tượng phóng xạ là

a)

Sự kích thích nguyên tử

b)

Sự phân rã tự phát của hạt nhân không bền

c)

Sự ion hóa do va chạm cơ học

d)

Sự phát sáng do nhiệt

5.

PHẦN I. BỨC XẠ ION HÓA & HIỆN TƯỢNG PHÓNG XẠ: Đặc điểm quan trọng của hiện tượng phóng xạ là

a)

Phụ thuộc nhiệt độ

b)

Phụ thuộc áp suất

c)

Phụ thuộc môi trường hóa học

d)

Không phụ thuộc điều kiện bên ngoài

6.

PHẦN I. BỨC XẠ ION HÓA & HIỆN TƯỢNG PHÓNG XẠ: Quá trình phóng xạ xảy ra khi

a)

Nguyên tử nhận thêm electron

b)

Hạt nhân không bền

c)

Nguyên tử bị ion hóa

d)

Có tác dụng sinh học

7.

PHẦN I. BỨC XẠ ION HÓA & HIỆN TƯỢNG PHÓNG XẠ: Phóng xạ là hiện tượng thuộc

a)

Lớp electron

b)

Hạt nhân nguyên tử

c)

Phân tử

d)

Tế bào

8.

PHẦN I. BỨC XẠ ION HÓA & HIỆN TƯỢNG PHÓNG XẠ: Tia phát ra trong quá trình phóng xạ có đặc điểm

a)

Năng lượng thấp

b)

Không gây tác dụng sinh học

c)

Có năng lượng cao

d)

Chỉ là sóng âm

9.

PHẦN II. CÁC LOẠI TIA PHÓNG XẠ & TÍNH CHẤT: Tia α có bản chất là

a)

Electron

b)

Photon

c)

Hạt nhân heli

d)

Positron

10.

PHẦN II. CÁC LOẠI TIA PHÓNG XẠ & TÍNH CHẤT: Tia β− là

a)

Proton

b)

Neutron

c)

Electron

d)

Photon

11.

PHẦN II. CÁC LOẠI TIA PHÓNG XẠ & TÍNH CHẤT: Tia γ có bản chất là

a)

Hạt mang điện

b)

Hạt nhân

c)

Sóng điện từ năng lượng cao

d)

Dòng electron

12.

PHẦN II. CÁC LOẠI TIA PHÓNG XẠ & TÍNH CHẤT: Tia nào có khả năng ion hóa mạnh nhất?

a)

α

b)

β

c)

γ

d)

X

13.

PHẦN II. CÁC LOẠI TIA PHÓNG XẠ & TÍNH CHẤT: Tia nào có khả năng đâm xuyên mạnh nhất?

a)

α

b)

β

c)

γ

14.

Tia α bị chặn bởi

a)

Tấm chì dày

b)

Tấm nhôm vài mm

c)

Một tờ giấy

d)

Không thể chắn

15.

Tia β bị chặn hiệu quả bởi

a)

Giấy

b)

Nhôm mỏng

c)

Chì dày

d)

Không khí

16.

Tia γ có bị lệch trong điện trường không?

a)

b)

Không

c)

Tùy năng lượng

d)

Tùy môi trường

17.

Trong các tia α, β, γ và X, tia vừa có khả năng ion hóa trung bình vừa đâm xuyên trung bình là

a)

α

b)

β

c)

γ

d)

X

18.

Trong ba tia α, β, γ, tia nguy hiểm nhất khi chiếu ngoài cơ thể là

a)

α

b)

β

c)

γ

d)

Cả ba như nhau

19.

Bức xạ ion hóa gây tổn thương sinh học thông qua

a)

Một cơ chế

b)

Hai cơ chế

c)

Ba cơ chế

d)

Chỉ tác dụng nhiệt

20.

Tác dụng trực tiếp của bức xạ là

a)

Tác động lên nước

b)

Tác động trực tiếp lên DNA

c)

Tạo nhiệt

d)

Tạo ánh sáng

21.

Tác dụng gián tiếp xảy ra chủ yếu do

a)

Protein

b)

Lipid

c)

Phân ly nước

d)

Canxi

22.

Phân tử chiếm tỷ lệ lớn nhất trong tế bào là

a)

Protein

b)

DNA

c)

Lipid

d)

Nước

23.

Sản phẩm của phóng xạ phân ly nước là

a)

Ion Ca2+

b)

Gốc tự do

c)

Enzyme

d)

Hormone

24.

Các gốc tự do gây tổn thương sinh học bằng cách

a)

Trung hòa axit

b)

Oxy hóa phân tử sinh học

c)

Giảm nhiệt độ

d)

Tăng pH

25.

Cơ chế gây tổn thương sinh học chủ yếu của bức xạ là

a)

Trực tiếp

b)

Gián tiếp

c)

Nhiệt

d)

Cơ học

26.

Phân tử nào là mục tiêu quan trọng nhất của bức xạ?

a)

Protein

b)

Lipid

c)

DNA

d)

Glucose

27.

Tổn thương DNA nghiêm trọng nhất là

a)

Biến đổi base

b)

Đứt gãy một sợi

c)

Đứt gãy hai sợi

d)

Methyl hóa

28.

Đứt gãy hai sợi DNA thường dẫn đến

a)

Phục hồi hoàn toàn

b)

Không ảnh hưởng tế bào

c)

Chết tế bào hoặc đột biến

d)

Tăng sinh tế bào

29.

Hậu quả nào không phải tác động ở mức tế bào?

a)

Chết tế bào

b)

Ngừng phân chia

c)

Đột biến

d)

Tăng chuyển hóa

30.

Biến đổi ác tính của tế bào có thể dẫn đến

a)

Viêm

b)

Ung thư

c)

Nhiễm trùng

d)

Phù

31.

Bệnh nhiễm xạ cấp xảy ra khi

a)

Chiếu liều thấp kéo dài

b)

Chiếu liều cao trong thời gian ngắn

c)

Chiếu tại chỗ

d)

Chiếu gián đoạn

32.

Thể nhiễm xạ cấp nguy hiểm nhất là

a)

Thể da

b)

Thể tủy xương

c)

Thể tiêu hóa

d)

Thể thần kinh

33.

Hiệu ứng di truyền xảy ra do tổn thương

a)

Tế bào soma

b)

Tế bào sinh dục

c)

Tế bào thần kinh

d)

Tế bào cơ

34.

Định luật Bergonié – Tribondeau cho rằng tế bào nhạy cảm phóng xạ khi

a)

Biệt hóa cao

b)

Phân chia nhanh

c)

Không phân chia

d)

Già hóa

35.

Tế bào càng biệt hóa thì

a)

Càng nhạy cảm

b)

Không đổi

c)

Càng ít nhạy cảm

d)

Càng dễ chết

36.

Nhóm tế bào nhạy cảm phóng xạ nhất là

a)

Tế bào thần kinh

b)

Tế bào cơ

c)

Tế bào mầm

d)

Tế bào xương

37.

Tủy xương rất nhạy cảm với bức xạ vì

a)

Biệt hóa cao

b)

Phân chia nhanh

c)

Ít nước

d)

Ít DNA

38.

Cơ sở sinh học của xạ trị ung thư là

a)

Tế bào ung thư đâm xuyên mạnh

b)

Tế bào ung thư nhạy cảm phóng xạ

c)

Bức xạ chỉ tác động khối u

d)

Mô lành không bị ảnh hưởng

39.

Mục tiêu của xạ trị là

a)

Tiêu diệt mô lành

b)

Tiêu diệt tế bào ung thư, bảo vệ mô lành

c)

Gây tổn thương toàn thân

d)

Giảm miễn dịch