wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

XHH 3

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 117: Nghiên cứu định lượng là phương pháp:


a)

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng


b)

C. Đo mức độ hành động và triển vọng các loại hành động


c)

B. Đo mức độ phản ứng xảy ra


d)

A. Dựa vào việc lượng hóa các biến số


2.

Câu 118: Phương pháp nghiên cứu định tính là: 



a)

A. Dựa vào việc lượng hóa các biến số


b)

B. Đo mức độ phản ứng xảy ra



c)

C. Đo mức độ hành động và triển vọng các loại hành động



d)

D. Mô tả và phân tích các đặc điểm văn hóa và hành vi của con người từ quan điểm của nhà nghiên cứu


3.

Câu 119: Phương pháp là gì theo định nghĩa chung nhất?


a)

A. Cách thức đạt được mục tiêu



b)

B. Công cụ kỹ thuật để nghiên cứu



c)

C. Quan điểm triết học


d)

D. Phương pháp luận



4.

Câu 120: Kỹ thuật nghiên cứu là gì? 



a)

A. Các thao tác cụ thể giúp thực hiện nghiên cứu




b)

B. Lý thuyết về cách sử dụng công nghệ nghiên cứu



c)

C. Định hướng lý luận trong nghiên cứu



d)

D. Tất cả đều sai



5.

Câu 121: Mục tiêu của nghiên cứu xã hội học là gì?


a)

A. Xây dựng tri thức lý luận mới


b)

B. Hiểu rõ các hiện tượng xã hội



c)

C. Đưa ra chính sách quản lý


d)

D. Tất cả đáp án trên


6.

Câu 122: Phương pháp phân tích tài liệu bao gồm mấy giai đoạn chính?


a)

A. 2



b)

B. 3


c)

C. 4


d)

D. 5


7.

Câu 123: Phương pháp phân tích tài liệu trong nghiên cứu xã hội học bao gồm các loại nào?


a)

A. Phân tích định tính và phân tích định lượng




b)

B. Phân tích trực tiếp và phân tích gián tiếp



c)

C. Phân tích bằng hình ảnh và phân tích văn bản



d)

D. Phân tích so sánh và phân tích trường hợp


8.

Câu 124: Phương pháp quan sát trong nghiên cứu xã hội học được sử dụng để làm gì? 



a)

A. Thu thập thông tin từ thực tế xã hội thông qua các giác quan trực tiếp


b)

B. Tạo dựng các giả thuyết nghiên cứu



c)

C. Phân tích dữ liệu từ các tài liệu viết



d)

D. Lựa chọn mẫu nghiên cứu cho cuộc khảo sát

9.

Câu 125: Có bao nhiêu bước khi tiến hành quan sát?




a)

A. 3 bước



b)

B. 4 bước



c)

C. 5 bước


d)

D. 6 bước


10.

Câu 126: Một ưu điểm của phương pháp phỏng vấn là gì?



a)

A. Nhanh chóng thu thập số liệu định lượng



b)

B. Hiểu sâu về cảm xúc, thái độ người trả lời



c)

C. Tiết kiệm chi phí hơn khảo sát


d)

D.  Dễ áp dụng trong mọi trường hợp

11.

Câu 127: Đâu KHÔNG PHẢI là ưu điểm của phương pháp phỏng vấn?




a)

A. Thông tin thu được có độ tin cậy cao và chất lượng tốt



b)

B. Phương pháp dễ dàng triển khai trên quy mô lớn


c)

C. Có thể tiếp cận thông tin chi tiết và sâu sắc từ đối tượng phỏng vấn

d)

D. Dễ dàng tìm hiểu quan điểm và cảm nhận cá nhân của đối tượng


12.

Câu 128: Trong phương pháp phỏng vấn, câu hỏi mở có ưu điểm nào sau đây?





a)

A. Dễ tổng hợp dữ liệu




b)

B. Tìm hiểu ý kiến sâu của người trả lời



c)

C. Tiết kiệm thời gian phân tích


d)

D. Giảm sai lệch từ người phỏng vấn


13.

Câu 132: Đặc điểm của nghiên cứu định lượng là gì?




a)

A. Tính khái quát cao


b)

B. Tìm hiểu ý nghĩa sâu xa của hành động, hành vi


c)

C. Phụ thuộc chủ quan của nhà nghiên cứu



d)

D. Đáp án A và B đúng

14.

134. Có mấy giai đoạn trong nghiên cứu xã hội học thực nghiệm?


a)

A. 1


b)

B. 2


c)

C. 3



d)

D. 4

15.

135. Một trong những yếu tố quan trọng cần chuẩn bị khi thực hiện một cuộc điều tra xã hội học là: 


a)

Xác định rõ mục tiêu và yêu cầu nghiên cứu

b)

Xác định được đối tượng điều tra một cách ngẫu nhiên

c)
  1. Phát triển phần mềm phân tích số liệu 

d)
  1. Đưa ra các giả thuyết nghiên cứu

16.

136. Giai đoạn đầu tiên trong điều tra xã hội học là gì?



a)
  1.  Xử lý thông tin 

b)

Thu thập thông tin

c)
  1.  Chuẩn bị điều tra 

d)
  1.  Tổng hợp thông tin 

17.

137. Việc xác định vấn đề nghiên cứu thuộc bước nào?

a)
  1. Bước I 

b)
  1. Bước II

c)
  1. Bước III

d)
  1. Bước IV

18.

138. Vấn đề nghiên cứu thường xuất hiện trong các trường hợp nào sau đây? 


a)
  1. Xuất phát từ nghiên cứu lý luận khi nghiên cứu lý thuyết xã hội học 

b)
  1. Từ thực tiễn cuộc sống

c)
  1. Từ chủ đề được giao

d)
  1. Tất cả các phương án trên đều đúng

19.

139. Tên đề tài nghiên cứu trả lời cho câu hỏi nào sau đây?


a)
  1. Nghiên cứu thời gian nào? Nghiên cứu nhóm khách thể nào?

b)
  1. Nghiên cứu ai? Nghiên cứu ở đâu?

c)
  1. Nghiên cứu ai? Nội dung gì? Địa bàn nào?

20.

140. Có mấy loại giả thuyết nghiên cứu? Là những loại nào? 



a)
  1.  Hai loại: Giả thuyết mô tả và giả thuyết giải thích. 

b)
  1. Ba loại: Giả thuyết mô tả, giả thuyết giải thích, và giả thuyết quy luật (xu hướng). 

c)
  1. Chỉ có một loại: Giả thuyết giải thích. 

d)
  1. Không có loại giả thuyết cụ thể nào trong xã hội học.

21.

141. “Tỷ lệ thất nghiệp của sinh viên tốt nghiệp các ngành khoa học xã hội cao hơn các ngành kinh tế” là loại giả thuyết nào sau đây?

a)
  1.  Giả thuyết mô tả 

b)
  1. Giả thuyết giải thích

c)
  1. Giả thuyết xu hướng hoặc quy luật 

d)
  1. Giả thuyết nguyên nhân 

22.

142. “Trình độ học vấn có ảnh hưởng tới mức độ xảy ra bạo lực học đường đối với nữ giới” là loại giả thuyết nào sau đây? 


a)
  1. Giả thuyết mô tả 

b)
  1. Giả thuyết giải thích

c)
  1. Giả thuyết xu hướng hoặc quy luật 

d)
  1. Giả thuyết nguyên nhân 

23.

143. Thao tác hóa khái niệm là gì trong nghiên cứu xã hội học?

a)
  1. Là quá trình đưa ra giả thuyết về mối quan hệ nhân quả giữa các biến số.

b)
  1. Là quá trình phân tích các số liệu thu thập được từ cuộc khảo sát.

c)
  1. Là việc xây dựng các khái niệm mới hoàn toàn không liên quan đến thực tế xã hội.

d)
  1. Là quá trình chuyển các khái niệm trừu tượng thành các khái niệm cụ thể hơn để có thể quan sát và đo lường. 

24.

144. Thang đo nào sau đây được sử dụng để so sánh mức độ hơn kém về lượng và khoảng cách giữa các phần phân chia là thang đo gì? 


a)
  1. Thang định danh. 

b)
  1. Thang đo khoảng. 

c)
  1. Thang tỷ lệ.

d)
  1. Thang đo thứ tự.

25.

145. Thang đo danh nghĩa dùng để làm gì? 


a)
  1.  Xác định mức độ tương quan 

b)
  1. Đo khoảng cách các yếu tố 

c)
  1.  Nhận diện và phân loại đối tượng

d)
  1.  Tạo thang điểm đánh giá 

26.

146. Ví dụ nào sau đây là thang đo thứ bậc?


a)
  1. Loại hình công việc (Nhà nước, Tư nhân, Tự do) 

b)
  1. Tình trạng hôn nhân (Độc thân, Đã kết hôn, Ly hôn) 

c)
  1. Cân nặng của trẻ em (kg) 

d)
  1. Trình độ học vấn (Tiểu học, Trung học, Đại học) 

27.

147. Thang đo tỷ lệ trong nghiên cứu xã hội học có đặc điểm gì nổi bật?


a)
  1. Thang đo tỷ lệ có điểm 0 tuyệt đối làm điểm xuất phát cho độ dài được đo.

b)
  1. Thang đo tỷ lệ không có khả năng so sánh mức độ hơn kém về lượng.

c)
  1. Thang đo tỷ lệ chỉ có thể sử dụng cho các nghiên cứu định tính. 

d)
  1. Thang đo tỷ lệ không yêu cầu các đơn vị đo lường rõ ràng.

28.

 148. Trong đề tài nghiên cứu "Bạo lực trong gia đình đối với phụ nữ ở nông thôn Việt Nam hiện nay - thực trạng và giải pháp", "tình trạng bạo lực thể xác đối với phụ nữ trong gia đình" là một: 


a)
  1. Biến số phụ thuộc 

b)
  1. Biến số độc lập 

c)
  1. Chỉ báo 

d)
  1. Thang đo 

29.

149. Trong nghiên cứu về bạo lực gia đình đối với phụ nữ trong đề tài "Bạo lực trong gia đình đối với phụ nữ ở nông thôn Việt Nam hiện nay - thực trạng và giải pháp", "số lần phụ nữ bị bạo lực thể xác trong tháng qua" sẽ được đo lường bằng loại thang đo nào? 



a)
  1. Thang đo định danh 

b)
  1. Thang đo thứ tự

c)
  1. Thang đo tỷ lệ 

d)
  1. Thang đo khoảng

30.

150. Trong đề tài "Tác động của mạng xã hội đến hành vi tiêu dùng của sinh viên Việt Nam", "sự ảnh hưởng của các quảng cáo trên mạng xã hội đến quyết định mua hàng của sinh viên" có thể được đo bằng: 




a)
  1. Thang đo định danh 

b)
  1. Thang đo thứ tự

c)
  1. Thang đo tỷ lệ 

d)
  1. Chỉ báo

31.

151. Trong đề tài "Ảnh hưởng của giáo dục gia đình đến thái độ và hành vi của học sinh trung học phổ thông", "mức độ hỗ trợ của cha mẹ đối với việc học của con cái" là một ví dụ về:

a)
  1. Biến số độc lập 

b)
  1.  Biến số phụ thuộc 

c)
  1. Thang đo

d)
  1. Chỉ báo

32.

152. Biến số độc lập được hiểu là:

a)
  1. Tất cả đều đúng 

b)
  1. Biến nằm giữa hai mối quan hệ 

c)
  1. Biến phản ánh kết quả nghiên cứu 

d)
  1. Biến không chịu ảnh hưởng của biến khác 

33.

153. Một vấn đề nghiên cứu có thể được xác định từ đâu?


a)
  1. Tất cả đều đúng 

b)
  1.  Quan sát thực tế cuộc sống

c)
  1.  Kết quả của các nghiên cứu trước đó 

d)
  1. Nhiệm vụ được cấp trên giao 

34.

154. Khi phát hiện vấn đề nghiên cứu, nhà nghiên cứu cần đảm bảo yếu tố nào? 



a)
  1. Tất cả đều đúng 

b)
  1. Vấn đề nghiên cứu phải cấp thiết

c)
  1. Vấn đề nghiên cứu cần có ít nhất 2 phương án trả lời 

d)
  1. Vấn đề nghiên cứu phải có giá trị thực tiễn và lý luận

35.

155. Giả thuyết nghiên cứu là gì?



a)
  1. Một dự đoán khoa học về đối tượng nghiên cứu

b)
  1.  Một câu hỏi không có câu trả lời rõ ràng

36.

156. Giả thuyết mô tả thường nhằm mục đích: 




a)
  1. Giải thích nguyên nhân của một hiện tượng 

b)
  1. Nêu rõ các đặc điểm của đối tượng nghiên cứu 

37.

157. Giả thuyết giải thích thường:

a)
  1.  Phân tích các xu hướng phát triển trong tương lai 

b)
  1.  Chỉ ra nguyên nhân của các sự kiện xã hội

38.

 158. Đâu là một ví dụ của giả thuyết quy luật? 


a)
  1. “Tỷ lệ thất nghiệp có xu hướng giảm khi GDP tăng” 

b)
  1. “Nếu học sinh bị áp lực từ cha mẹ, kết quả học tập sẽ giảm”

39.

159. Giả thuyết cần được kiểm tra bằng cách nào?

a)
  1.  Sử dụng tài liệu thứ cấp

b)
  1. Thu thập và phân tích dữ liệu thực nghiệm

c)
  1. Quan sát trực tiếp 

d)

Tất cả

40.

160. Khung lý thuyết là gì?


a)
  1.  Một bảng kế hoạch nghiên cứu 

b)
  1. Hệ thống các khái niệm, biến số và mối quan hệ giữa chúng

41.

161. Mẫu đại diện cần đáp ứng điều kiện nào? 


a)
  1. Phản ánh đầy đủ các đặc điểm của tổng thể nghiên cứu

b)
  1. Phản ánh đầy đủ các đặc điểm của tổng thể nghiên cứu

42.

162. Phương pháp chọn mẫu ngẫu nhiên đơn giản được hiểu là gì? 


a)
  1. Chọn mẫu theo nhóm nhỏ đã được phân chia trước 

b)
  1. Tất cả các đối tượng trong tổng thể có cơ hội bằng nhau được chọn vào mẫu

43.

163. Trong phương pháp chọn mẫu ngẫu nhiên đơn giản không hoàn lại, khi một đơn vị đã được chọn vào mẫu, nó sẽ: 



a)
  1.  Tiếp tục tham gia vào quá trình chọn mẫu

b)
  1.  Không tham gia vào quá trình chọn mẫu nữa

44.

164. Phương pháp chọn mẫu nào yêu cầu chọn một đơn vị đầu tiên ngẫu nhiên và các đơn vị tiếp theo được lựa chọn theo một khoảng cách cố định? 



a)
  1. Chọn mẫu ngẫu nhiên có hệ thống 

b)
  1. Chọn mẫu ngẫu nhiên đơn giản 

45.

165. Mục đích của câu hỏi kiểm tra là gì? 


a)
  1. Thu thập thông tin về thái độ và quan điểm của người tham gia

b)
  1. Xác định tri thức của người tham gia về một vấn đề cụ thể

46.

 166. Điều nào sau đây là ưu điểm của câu hỏi mở? 


a)
  1. Dễ dàng xử lý và phân tích thông tin 

b)
  1. Thu thập thông tin chính xác, khách quan, thông tin mang tính chiều sâu

47.

167. Trong nghiên cứu xã hội học, câu hỏi đóng có ưu điểm nào? 



a)
  1. Dễ dàng xử lý và phân tích thông tin 

b)
  1. Người tham gia có thể tự do đưa ra ý tưởng 

48.

168. Việc liên hệ với chính quyền địa phương trước khi tiến hành điều tra xã hội học nhằm mục đích: 




a)
  1. Tất cả các phương án trên

b)
  1. Xác định được thời gian thuận lợi để triển khai nghiên cứu 

c)

Nắm bắt sơ qua về tình hình địa phương

d)
  1. Đảm bảo điều tra viên được hỗ trợ trong quá trình nghiên cứu 

49.

169. Trong giai đoạn xử lý thông tin, khi phát hiện các câu trả lời sai hoặc không trung thực, nhà nghiên cứu cần: 



a)
  1. Thay đổi các câu trả lời cho đúng 

b)
  1. Loại bỏ các phiếu không hợp lệ và yêu cầu điều tra viên làm lại 

50.

170. Kết quả cuối cùng của giai đoạn xử lý thông tin là gì? 



a)
  1. Báo cáo phân tích dữ liệu 

b)
  1. Một bộ dữ liệu sạch và đầy đủ