Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TNTV 4 - đề số 9

Total questions: 30

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào dưới đây có nghĩa là "tuyên truyền, giải thích, động viên để người khác tự nguyện làm một việc nào đó"?

a)

vận dụng

b)

chuyển động

c)

vận chuyển

d)

vận động

2.

Từ nào dưới đây là động từ?

a)

tha thiết

b)

cần thiết

c)

thiết bị

d)

thiết kế

3.

Từ nào dưới đây chứa tiếng "trung" có nghĩa là "một lòng một dạ"?

a)

trung tâm

b)

trung kiên

c)

trung bình

d)

trung thu

4.

Dấu ngoặc kép trong trường hợp sau được dùng để làm gì? Trong giờ ngoại khoá, cô giáo đưa ra một câu hỏi cho cả lớp: "Chúng ta có thể bảo vệ môi trường bằng những cách nào?"

a)

Dùng để kết thúc một câu hoàn chỉnh

b)

Dùng để dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật

c)

Dùng để đánh dấu từ ngữ được dùng với ý nghĩa đặc biệt

d)

Dùng để báo hiệu bộ phận câu đứng sau là lời giải thích cho bộ phận câu đứng trước

5.

Đáp án nào dưới đây là tục ngữ?

a)

b)

c)

d)

6.

Đây là gì?

a)

ca dao

b)

đồng dao

c)

dao kéo

d)

đồng bằng

7.

Giải câu đố sau:

Tiếng nào hay đứng cùng "chăm"

Sánh đôi có nghĩa siêng năng, chẳng lười?

a)

chút

b)

chú

c)

chỉ

d)

sóc

8.

Điền vào chỗ trống từ chứa vần "uôn" hoặc "uông", để chỉ vật bằng kim loại, có nhiều hình dáng khác nhau, phát ra tiếng kêu trong và vang để báo hiệu.

(a)  

9.

Câu văn nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Lá cây xanh mướt, ken dày, một tia nắng mặt trời cũng không chui lọt.

b)

Mấy bông hoa trên cao tít chợt buông mình rơi xuống, soay tròn trong gió.

c)

Mùa thu đến cùng với gió heo may và những thảm hoa son đỏ tươi nở bạt ngàn.

d)

Màu đỏ vẫn bập bùng cháy trên vòm cây gạo gần suốt cả mùa xuân.

10.

Từ nào dưới đây là danh từ?

a)

nghiêm nghị

b)

tìm hiểu

c)

lực lượng

d)

hội chợ

11.

Từ nào dưới đây cùng nghĩa với từ "sự nghiệp"?

a)

chế biến

b)

cơ đồ

c)

cơ bản

d)

chế tạo

12.

Đáp án nào dưới đây là tục ngữ?

a)

Con cái khôn ngoan vẻ vang cha mẹ.

b)

Con cái vui tươi vẻ vang cha mẹ

c)

Con cái giỏi giang vẻ vang cha mẹ

d)

Con cái hân hoan vẻ vang cha mẹ

13.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Từ "khắc phục" trong câu "Bạn Hà đã khắc phục mọi khó khăn để vươn lên học giỏi." là ... từ.

(a)  

14.

Đáp án nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

dở dang, rầm dộ

b)

rành mạch, dương cầm

c)

tan rã, dò xét

d)

rôm rả, giao du

15.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Kính lão đắc ...

(a)  

16.

Điền "l" hoặc "n" vào chỗ trống cho đúng:

Năm ngoái, bà con …ông dân đang vào thời điểm gặt …úa thì gặp mưa bão.

a)

l , n

b)

n , l

17.

Đáp án nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

sạch sẽ, xấp xỉ

b)

xao xác, xinh xắn

c)

san sát, sặc sỡ

d)

xứ sở, sản suất

18.

Điền vần "en" hoặc "eng" vào chỗ trống cho đúng:

xà b…

khăn l…

a)

en , eng

b)

eng , en

19.

Giải câu đố sau:

Để nguyên có nghĩa là hai

Thêm huyền trùng điệp trải dài trung du.

Từ thêm huyền là từ gì?

(a)  

20.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về lòng biết ơn?

a)

Thắng không kiêu, bại không nản.

b)

Giấy rách phải giữ lấy lề.

c)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.

d)

Cây ngay không sợ chết đứng.

21.

Đáp án nào dưới đây là cặp từ trái nghĩa?

a)

ấp úng - lưu loát

b)

danh dự - thể diện

c)

đoàn kết - kết thúc

d)

toàn tài - tài sản

22.

Trong câu "Trong vườn, bé cùng những người bạn tưới hoa và hát những ca khúc mới." có bao nhiêu động từ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

23.

Tiếng "trân" có thể ghép với các tiếng nào dưới đây để tạo thành từ?

a)

thành, phương, ái

b)

trọng, châu, quý

c)

trân, chính, chất

d)

bàn, trời, hoa

24.

Từ nào dưới đây là tính từ?

a)

hùng hậu

b)

hoa quả

c)

thời kì

d)

hậu quả

25.

Từ "rã" trong câu tục ngữ "Chớ thấy sóng cả mà rã tay chèo." có thể hiểu là gì?

a)

cố gắng

b)

chấp nhận

c)

lưu giữ

d)

buông rơi

26.

Đáp án nào dưới đây là cặp từ cùng nghĩa?

a)

tự hào - tự nhiên

b)

thiên nhiên - nhiên liệu

c)

tương đối - đối xử

d)

tài giỏi - tài ba

27.

Tiếng "chú" có thể ghép được với các tiếng nào dưới đây để tạo thành từ?

a)

ngu, thần, tạm

b)

tâm, ý, trọng

c)

ăn, thích, thường

d)

cư, giải, lưu

28.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

1) Trăm hay không bằng tay quen.

2) Có cứng mới đứng đầu gió.

3) Em thuận, anh hoà là nhà có phúc.

Câu tục ngữ ở vị trí số … đúng với ý nói "Phải có dụng khí mới đương đầu được với mọi khó khăn, trắc trở".

a)

1

b)

2

c)

3

29.

Đáp án nào dưới đây gồm các từ viết sai chính tả?

a)

che chở, chật chội

b)

trập trùng, tròn trịa

c)

chăm bẵm, cheo leo

d)

trót vót, trấn trỉnh

30.

Từ so sánh trong khổ thơ sau là từ nào?

Cánh diều no gió

Tiếng nó chơi với

Diều là hạt cau

Phơi trên nong trời.

(Trần Đăng Khoa)

a)

gió

b)

phơi

c)

no

d)

là