wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

(25-26) ĐỀ CƯƠNG LS - ĐL - học kì 1 - 4A3

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.
Trung du và miền núi Bắc Bộ tiếp giáp với các quốc gia nào sau đây?
a)
Trung Quốc, Lào.
b)
Trung Quốc, Campuchia.
c)
Lào, Thái Lan.
d)
Campuchia, Thái Lan.
2.
Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng lãnh thổ nằm ở phía nào của nước ta?
a)
Phía bắc.
b)
Phía nam.
c)
Phía đông.
d)
Phía tây.
3.
Địa danh nào sau đây thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
a)
Dãy Hoàng Liên Sơn.
b)
Dãy Bạch Mã.
c)
Cao nguyên Di Linh.
d)
Hồ Dầu Tiếng.
4.
Địa danh nào sau đây không thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
a)
. Cao nguyên Mộc Châu.
b)
. Cao nguyên Đồng Văn.
c)
. Dãy Hoàng Liên Sơn.
d)
. Dãy Trường Sơn.
5.
Đỉnh núi cao nhất nước ta, nằm ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:
a)
Phan-xi-păng.
b)
Kiều Liêu Ti.
c)
Pu Huổi Long.
d)
Pu Si lung.
6.

Điền vào chỗ trống: “Đỉnh núi Phan-xi-păng cao … (a)   m.”

7.
Địa hình chủ yếu của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:
a)
Trung du.
b)
Đồng bằng.
c)
Đồi núi.
d)
Thung lũng.
8.

Điền vào chỗ trống: “Địa hình ở vùng Trung du Bắc Bộ là các đồi với đỉnh … , sườn … .”

(a)  

9.
Trung du và miền núi Bắc Bộ có khí hậu
a)
Nhiệt đới ẩm gió mùa.
b)
Cận xích đạo
c)
Cận nhiệt lục địa.
d)
Địa trung hải.
10.
Các con sông chảy qua vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:
a)
Sông Hồng.
b)
Sông Đà.
c)
Sông Đà Nẵng.
d)
Sông Thu Bồn.
11.
Nhà máy thuỷ điện có công suất lớn thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
A. Vĩnh Sơn.
b)
B. Đa Nhim.
c)
C. Hòa Bình.
d)
D. Thác Bà.
12.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có các loại khoáng sản là: đồng, sắt, thiếc, apatit và …..

(a)  

13.
Biện pháp góp phần bảo vệ thiên nhiên và phòng, chống thiên tai ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
. Trồng rừng và bảo vệ rừng.
b)
. Làm nhà ở nơi dễ xảy ra các thiên tai.
c)
. Khai thác triệt để các tài nguyên khoáng sản.
d)
. Phá rừng làm khu du lịch sinh thái.
14.
Cho hình ảnh sau, chọn từ đúng trong những từ được gạch chân: Trung du và miền núi Bắc Bộ tiếp giáp với các vùng kinh tế là: Đồng bằng Bắc Bộ, Đông Nam Bộ, Duyên hải miền Trung, Đồng bằng sông Cửu Long.
a)
Đồng bằng Bắc Bộ,
b)
Đông Nam Bộ,
c)
Duyên hải miền Trung,
d)
Đồng bằng sông Cửu Long.
15.
Điểm cực Bắc của nước ta nằm ở tỉnh nào của Trung du và miền núi Bắc Bộ?
a)
Hà Giang.
b)
Cao Bằng.
c)
Điện Biên.
d)
Quảng Ninh.
16.
Điểm cực Tây của nước ta nằm ở tỉnh nào của Trung du và miền núi Bắc Bộ?
a)
. Hà Giang.
b)
. Cao Bằng.
c)
. Điện Biên.
d)
. Quảng Ninh.
17.
Đặc điểm của khu vực trung du Bắc Bộ là địa hình
a)
A. núi với đỉnh nhọn, sườn thoải.
b)
B. núi với đỉnh tròn, sườn thoải.
c)
C. đồi với đỉnh nhọn, sườn thoải.
d)
D. đồi với đỉnh tròn, sườn thoải.
18.
Khí hậu vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có:
a)
. mùa hè mát mẻ, mùa đông ấm áp.
b)
. nền nhiệt nóng quanh năm.
c)
. mùa đông lạnh nhất cả nước.
d)
. mùa hè nóng nhất cả nước.
19.
Con sông nào sau đây không chảy qua vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
a)
. Sông Hồng.
b)
. Sông Đà.
c)
. Sông Chảy.
d)
. Sông Thu Bồn.
20.
Khí hậu của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ chịu ảnh hưởng sâu sắc bởi
a)
A. hướng của địa hình.
b)
B. hệ thống sông ngòi.
c)
C. độ cao địa hình.
d)
D. Biển Đông.
21.
Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ không có loại tài nguyên khoáng sản nào sau đây?
a)
A. Than.
b)
B. Sắt.
c)
C. A-pa-tít.
d)
D. Dầu mỏ.
22.

Dựa vào hình 2 trang 19 SGK, hãy điền : Đỉnh núi Phan - xi - păng cao (a)   m

23.

Dựa vào hình 2 trang 19 SGK, hãy điền : Đỉnh núi Phu Luông cao (a)   m

24.

Dựa vào hình 2 trang 19 SGK, hãy điền : Đỉnh núi Tây Côn Lĩnh cao (a)   m

25.

Dựa vào hình 2 trang 19 SGK, hãy điền : Đỉnh núi Khoan La San cao (a)   m

26.

Dựa vào hình 2 trang 19 SGK, hãy điền : Đỉnh núi Mẫu Sơn cao (a)   m

27.
Đánh dấu X vào ô trống trước ý đúng.
a)
Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ tiếp giáp với vịnh Bắc Bộ.
b)
Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có vùng biển rộng lớn ở phía bắc.
c)
Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có nhiều sông thuận lợi cho phát triển thuỷ điện.
d)
Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là nơi giàu tài nguyên khoáng sản bậc nhất cả nước
28.
Vùng Đồng bằng Bắc Bộ không tiếp giáp với
a)
A. vùng Duyên hải miền Trung.
b)
B. vùng Nam Bộ.
c)
C. vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ.
d)
D. vịnh Bắc Bộ.
29.
Địa hình vùng Đồng bằng Bắc Bộ
a)
A. chủ yếu là đồi núi.
b)
B. cao ở phía đông, thấp dần về phía tây.
c)
C. có các dãy núi lan ra sát biển.
d)
D. tương đối bằng phẳng.
30.
Vùng Đồng bằng Bắc Bộ có độ cao trung bình dưới
a)
10 m.
b)
15 m.
c)
20 m.
d)
25 m.
31.
Sông nào không chảy qua vùng Đồng bằng Bắc Bộ?
a)
Sông Hồng.
b)
Sông Đáy.
c)
Sông Mã.
d)
Sông Luộc.
32.
Loại đất chủ yếu ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ là
a)
đất phù sa.
b)
đất đỏ vàng.
c)
đất mặn.
d)
đất phèn.
33.
Đánh dấu X vào ô trống trước ý đúng.
a)
Vùng Đồng bằng Bắc Bộ được bồi đắp phù sa bởi hệ thống sông Hồng và sông Trà Lý.
b)
Các loại đất chủ yếu ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ là đất phù sa, đất phèn, đất mặn.
c)
Sinh vật tự nhiên của vùng Đồng bằng Bắc Bộ chịu tác động lớn của con người.
d)
Vào mùa hạ, sông ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ thường cạn nước.
e)
Sinh vật tự nhiên của vùng Đồng bằng Bắc Bộ rất phong phú.
34.
. Đồng bằng Bắc Bộ nằm ở khu vực nào của Việt Nam?
a)
A. Nam Bộ.
b)
B. Trung Bộ.
c)
C. Bắc Bộ.
d)
D. Tây Nguyên.
35.
Chọn từ đúng trong các từ được gạch chân. Đồng bằng Bắc Bộ tiếp giáp với các vùng là: Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đông Nam Bộ, Duyên hải miền Trung, Tây Nguyên.
a)
Trung du và miền núi Bắc Bộ,
b)
Đông Nam Bộ,
c)
Duyên hải miền Trung,
d)
Tây Nguyên.
36.

Địa hình của Đồng bằng Bắc Bộ tương đối bằng phẳng, có dạng hình ….. và vẫn tiếp tục mở rộng về phía biển.

(a)  

37.
Địa hình Đồng bằng Bắc Bộ có độ cao trung bình là:
a)
. Dưới 25m.
b)
. Trên 25m.
c)
. Dưới 45m.
d)
. Trên 45m.
38.

Đồng bằng Bắc Bộ có khí hậu …….. với nhiệt độ trung bình năm trên ….. độ C

(a)  

39.

Tổng lượng mưa cả năm ở Hà Nội là:….. mm

(a)  

40.

Biên độ nhiệt trung bình năm ở Hà Nội là: (a)   °C

41.
Chọn từ đúng trong những từ được gạch chân. Các con sông ở Đồng bằng Bắc Bộ là: sông Hồng, sông Đuống, sông Thương, sông Kinh Thầy, sông Thái Bình, sông Lục Nam.
a)
sông Hồng,
b)
sông Đuống,
c)
sông Kinh Thầy,
d)
sông Thái Bình,
e)
sông Thương,
42.
Hệ thống sông cung cấp cho vùng lượng nước lớn nhưng lượng phù sa tương đối ít.
a)
Đ
b)
S
43.
Các sông ở Đồng bằng Bắc Bộ có dạng hình nan quạt.
a)
Đ
b)
S
44.
Đồng bằng Bắc Bộ chủ yếu là loại đất nào sau đây?
a)
A. Đất phù sa.
b)
B. Đất phèn.
c)
C. Đất mặn.
d)
D. Đất feralit.
45.
Vườn quốc gia nào sau đây thuộc vùng Đồng bằng Bắc Bộ?
a)
. VQG Cúc Phương.
b)
. VQG Bái Tử Long.
c)
. VQG Cần Giờ.
d)
. VQG Ngọc Linh.
46.
Mưa nhiều, nước sông dâng cao, có thể xảy ra ngập lụt là hiện tượng thường xảy ra vào mùa nào sau đây?
a)
. Mùa xuân.
b)
. Mùa hạ.
c)
. Mùa thu.
d)
. Mùa đông.
47.
Nhiệt độ thấp ảnh hưởng tới sinh trưởng của cây trồng, vật nuôi và sức khỏe của con người thường xảy ra vào mùa nào sau đây?
a)
. Mùa xuân.
b)
. Mùa hạ.
c)
. Mùa thu.
d)
. Màu đông.
48.
Chọn từ đúng trong những từ được gạch chân. Thiên nhiên ở Đồng bằng Bắc Bộ đang phải đối mặt với một số vấn đề: đất bạc màu, thời tiết khắc nghiệt, nguồn nước bị ô nhiễm, sinh vật tự nhiên bị suy giảm.
a)
đất bạc màu,
b)
thời tiết khắc nghiệt,
c)
nguồn nước bị ô nhiễm,
d)
sinh vật tự nhiên bị suy giảm.
49.
Ý nào sau đây KHÔNG phải biện pháp để bảo vệ thiên nhiên?
a)
A. Xử lý nước thải.
b)
B. Phân loại và bỏ rác đúng nơi quy định.
c)
C. Phá rừng xây dựng nhà máy.
d)
D. Sử dụng phân bón hữu cơ.
50.
Ở vùng ven biển của Đồng bằng Bắc Bộ chủ yếu là loại đất nào sau đây?
a)
Đất phèn, đất mặn.
b)
Đất phù sa.
c)
Đất xám.
d)
Đất feralit.
51.
Đồng bằng Bắc Bộ được bồi đắp phù sa bởi những hệ thống sông nào sau đây?
a)
Sông Hồng, sông Thái Bình.
b)
Sông Cả, sông Hồng.
c)
Sông Hồng, sông Mã.
d)
Sông Thái Bình, sông Cả.
52.
Chọn từ đúng trong những từ được gạch chân. Làng quê truyền thống vùng Đồng bằng Bắc Bộ thường có: Lũy tre xanh, giếng nước, sân đình, cây đa, nhà thờ, hồ sen.
a)
Lũy tre xanh,
b)
giếng nước,
c)
sân đình,
d)
cây đa,
e)
nhà thờ,
53.
Chọn từ đúng trong những từ được gạch chân. Một số lễ hội nổi bật ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ là: Hội Lim, lễ hội Gầu Tào, hội Gióng, lễ hội Phủ Giày, lễ hội Ka-tê, lễ hội Lồng Tồng.
a)
Hội Lim,
b)
hội Gióng,
c)
lễ hội Phủ Giày,
d)
lễ hội Gầu Tào,
e)
lễ hội Ka-tê,
54.

(a)   là cửa ngõ ra vào của làng, là nơi người dân nghỉ chân, hóng mát, trẻ con chơi đùa.

55.

(a)   tạo bóng mát thường được trồng ở đầu làng, cuối làng hoặc ở trung tâm, bên cạnh các di tích lịch sử - văn hóa.

56.
Giếng làng trước đây là nơi cung cấp nguồn nước sinh hoạt chính cho dân làng
a)
Đ
b)
S
57.
Đình là nơi thờ Thành hoàng, thường được xây dựng ở vị trí góc làng.
a)
Đ
b)
S
58.
Nhà ở truyền thống của người dân vùng Đồng bằng Bắc Bộ thường có mấy gian?
a)
A. Một gian.
b)
B. Hai gian.
c)
C. Ba gian.
d)
D. Bốn gian.
59.
Nhà ở truyền thống của người dân vùng Đồng bằng Bắc Bộ có đặc điểm nào sau đây?
a)
Được xây dựng kiên cố bằng gạch, thép, bê tông.
b)
Phổ biến với nhà ống nhiều tầng.
c)
Tiện nghi, hiện đại.
d)
Được đắp bằng đất hoặc gạch, mái lợp lá.
60.
Đâu là điểm giống nhau giữa nhà ở truyền thống và nhà ở hiện nay?
a)
A. Được xây dựng kiên cố bằng gạch, thép, bê tông.
b)
B. Được đắp bằng đất hoặc gạch, mái lợp lá.
c)
C. Kết cấu phù hợp với đời sống sinh hoạt và thời đại.
d)
D. Phổ biến với nhà ống nhiều tầng.
61.
Đây là hình ảnh nhà ở ngày xưa.
a)
Đ
b)
S
62.
Các lễ hội ở Đồng bằng Bắc Bộ thường được tổ chức vào mùa nào sau đây?
a)
Mùa xuân.
b)
Mùa hạ.
c)
Mùa thu.
d)
Mùa đông.
63.

Trong các lễ hội người dân thường mặc trang phục …………, tổ chức tế lễ và nhiều hoạt động vui chơi.

(a)  

64.
Nhà ở hiện nay thay đổi theo hướng hiện đại, tiện nghi hơn.
a)
đúng
b)
sai
65.
Đánh dấu X vào ô trống trước NHỮNG ý đúng. Làng quê truyền thống vùng Đồng bằng Bắc Bộ thường có gì?
a)
□ Luỹ tre xanh.
b)
□ Giếng nước.
c)
□ Sân đình.
d)
□ Cây đa.
e)
□ Nhà thờ.
66.
Một số lễ hội nổi tiếng ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ là gì?
a)
□ Hội Lim.
b)
□ Hội Gióng.
c)
□ Lễ hội Phủ Giày.
d)
□ Lễ hội Gầu Tào.
e)
□ Lễ hội Ka-tê.
67.
Làng quê truyền thống vùng Đồng bằng Bắc Bộ thường có luỹ tre, cổng làng, cây đa, giếng nước, sân đình.
a)
Đ
b)
S
68.
Nhà truyền thống ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ thường là nhà cao tầng, xây bằng gạch, ngói.
a)
Đ
b)
S
69.
Vùng Đồng bằng Bắc Bộ có nhiều lễ hội lớn.
a)
Đ
b)
S
70.
Lễ hội được tổ chức để cầu mong may mắn đến với mọi người.
a)
Đ
b)
S
71.
Hà Nội nằm ở vùng nào sau đây?
a)
Đồng bằng Bắc Bộ.
b)
Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
Đông Nam Bộ.
d)
Duyên hải miền Trung.
72.
Chọn NHỮNG từ đúng trong những từ đã cho sau: Hà Nội hiện nay (sau sáp nhập) tiếp giáp với 1 số tỉnh như: Phú Thọ, Vĩnh Phúc, Thái Nguyên, Ninh Bình, Nam Định, Hòa Bình, Hà Nam, Bắc Ninh, Hưng Yên …
a)
Phú Thọ
b)
Thái Nguyên
c)
Ninh Bình
d)
Bắc Ninh
e)
Hưng Yên
73.

Năm …….. vua Lý Thái Tổ rời đô từ Hoa Lư (Ninh Bình) về thành Đại La (Hà Nội) đổi tên là Thăng Long.

(a)  

74.
Ý nghĩa của tên thành Thăng Long nghĩa là nơi Rồng bay lên.
a)
Đ
b)
S
75.
. Đâu KHÔNG phải đặc điểm tự nhiên của thành Thăng Long theo Chiếu dời đô?
a)
A. Nằm chính giữa nam bắc đông tây.
b)
B. Phía trước là sông.
c)
C. Phía sau là núi.
d)
D. Cổng thành hướng ra biển.
76.

Thăng Long tứ trấn bao gồm 4 đền thờ là: đền Bạch Mã, đền Voi Phục, đền Kim Liên và …………..

(a)  

77.
Sự tích hồ Gươm gắn liền với vị vua nào sau đây?
a)
Vua Lê Thái Tổ.
b)
Vua Trần Nhân Tông.
c)
Đinh Tiên Hoàng.
d)
Vua Lý Thái Tông.
78.
Hồ Gươm còn có tên gọi khác là hồ Tả Vọng hay hồ Hoàn Kiếm.
a)
Đ
b)
S
79.
. Đâu KHÔNG phải sự kiện lịch sử xảy ra tại Hà Nội?
a)
Cuộc chiến đấu chống Pháp bảo vệ thành Hà Nội của Hoàng Diệu.
b)
Bác Hồ đọc Tuyên ngôn độc lập tại quảng trường Ba Đình.
c)
Trận “Điện Biên Phủ trên không”
d)
Khởi nghĩa Yên Thế do Hoàng Hoa Thám lãnh đạo.
80.
Thực dân Pháp tiến đánh Bắc kì lần thứ hai vào năm bao nhiêu?
a)
A. Năm 1881.
b)
B. Năm 1882.
c)
C. Năm 1883.
d)
D. Năm 1884.
81.
Bác Hồ đọc bản Tuyên ngôn độc lập khai sinh ra nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa và năm bao nhiêu?
a)
A. Năm 1945.
b)
B. Năm 1955.
c)
C. Năm 1965.
d)
D. Năm 1975.
82.

Chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không” đã buộc Mỹ phải chấm dứt hoàn toàn chiến tranh phá hoại miền bắc và kí kết Hiệp định…………..

(a)  

83.
Thủ đô Hà Nội là nơi làm việc của các cơ quan cấp
a)
A. Xã.
b)
B. Huyện.
c)
C. Tỉnh.
d)
D. Trung ương.
84.
Hà Nội được UNESCO công nhận là “Thành phố hòa bình” vào năm bao nhiêu?
a)
A. Năm 1989.
b)
B. Năm 1999.
c)
C. Năm 2009.
d)
D. Năm 2019.
85.
Hà Nội là trung tâm kinh tế quan trọng của đất nước với nhiều nhà máy và khu công nghệ cao.
a)
Đ
b)
S
86.
Vị vua nào thời Lý đổi tên Đại La thành Thăng Long?
a)
A. Lý Thái Tổ.
b)
B. Lý Thánh Tông.
c)
C. Lý Nhân Tông.
d)
D. Lý Huệ Tông.
87.
Yếu tố nào dưới đây không phải lợi thế của thành Đại La?
a)
Muôn vật phong phú, tốt tươi.
b)
Đất rộng, bằng phẳng, màu mỡ.
c)
Dân không khổ vì ngập lụt.
d)
Có thể phòng thủ nhờ địa hình đồi núi.
88.
Ý nghĩa của tên gọi Thăng Long thời Lý là gì?
a)
A. Thanh bình, thịnh vượng.
b)
B. Trường tồn, yên vui.
c)
C. Rồng bay lên.
d)
D. Rồng phượng về chầu.
89.
Thủ đô Hà Nội nằm ở vùng nào của nước ta?
a)
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
B. Đồng bằng Bắc Bộ.
c)
C. Duyên hải miền Trung.
d)
D. Tây Nguyên.
90.
Lý Thái Tổ dời đô từ Hoa Lư ra Đại La.
a)
Đ
b)
S
91.
Lý Thánh Tông đổi tên Đại La thành Thăng Long.
a)
Đ
b)
S
92.
Lý Thái Tổ đổi tên Đại La thành Hà Nội.
a)
Đ
b)
S
93.
Năm 2010, Hà Nội kỉ niệm 1000 năm Lý Thái Tổ dời đô ra Thăng Long.
a)
Đ
b)
S