wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lop 8 unit 1 . 1

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

đi chơi với bạn bè

(a)  

2.

hoạt động thư giãn nghỉ ngơi

(a)  

3.

ngôn ngữ dùng để giao tiếp trên mạng

(a)  

4.

cơ quan, tổ chức

(a)  

5.

huấn luyện thú nuôi

(a)  

6.

chương trình truyền hình thực tế

(a)  

7.

giao tiếp để tạo mối quan hệ

(a)  

8.

lướt web

(a)  

9.

hài kịch

(a)  

10.

trung tâm văn hoá cộng đồng

(a)  

11.

đi chơi ngắm đồ bày ở cửa hàng

(a)  

12.

viện bảo tàng

(a)  

13.

ngắm người qua lại

(a)  

14.

hướng dẫn

(a)  

15.

thời gian thư giãn nghỉ ngơi

(a)  

16.

giao tiếp

(a)  

17.

trò thể thao trên bãi biển

(a)  

18.

đạp xe leo núi

(a)  

19.

tổ chức

(a)  

20.

yêu thích, mê thích

(a)  

21.

hooked on

a)

yêu thích cái gì

b)

sự thư giãn nghỉ ngơi

c)

ghét

d)

không ngại, không ghét lắm

22.

netlingo

a)

sự thư giãn nghỉ ngơi

b)

ảo (chỉ có ở trên mạng)

c)

giao tiếp để tạo mối quan hệ

d)

ngôn ngữ dùng để giao tiếp trên mạng

23.

đồ tự làm, tự sửa

(a)  

24.

craft kit

a)

đồ thủ công

b)

bộ dụng cụ làm thủ công

c)

giao tiếp

d)

kì cục

25.

The box contained a necklace with a matching ____ and earrings

a)

detest

b)

beach game

c)

bracelet

d)

satisfied

26.

The Mongolian live in (a)  

27.

a large area of land covered with grass is ____

a)

grassland

b)

grass

c)

grass area

d)

grasssea

28.

a field planted with rice growing in water is ___

a)

rice farm

b)

rice field

c)

paddy farm

d)

paddy field

29.

extremely big

(a)  

30.

electrical appliance

(a)  

31.

a group of animals that includes cows, buffalo, and bison, that are often kept for their milk or meat: (a)  

32.

to make animals move together as a group: (a)  

33.

(adjective) moving from one place to another rather than living in one place all of the time: (a)  

34.

Craft kit

a)

sách

b)

bộ đồ thủ công

c)

truyện ngắn

35.

Folk music

a)

nhạc trẻ

b)

nhạc rock

c)

nhạc dân gian

36.

Japanese

a)

tiếng Nhật

b)

tiếng Trung

c)

tiếng TBN

37.

DIY

a)

do it yet

b)

do I yes

c)

do it yourself

38.

Satisfied

a)

hài lòng, thoải mái

b)

phẫn nộ

c)

buồn chán

39.

Exciting

a)

thú vị

b)

nhàm chán

c)

mệt mỏi

40.

Relaxing

a)

hài lòng

b)

thư giãn

c)

giải trí

41.

Visiting museums

a)

thăm quan

b)

thăm bảo tàng

c)

thăm triển lãm

42.

mẹo, trò lừa gạt

a)

trick

b)

guide

c)

bead

d)

check out

43.

What does " craft kit" mean?

a)

đồ thủ công

b)

hạt, hột

c)

bộ dụng cụ làm đồ thủ công

d)

hình dán

44.

sự thư giãn nghỉ ngơi

a)

craft

b)

button

c)

leisure

d)

sticker

45.

What does "folk song" mean?

a)

đồ thủ công

b)

hình dán

c)

bài hát dân ca

d)

cái nút, cúc áo

46.

bead

a)

cái nút, cúc áo

b)

hình dán

c)

hạt, hột

d)

len, sợi len

47.

What does " button" mean?

a)

đồ thủ công

b)

hạt, hột

c)

cái nút, cúc áo

d)

hình dán

48.

sticker

a)

cái nút, cúc áo

b)

hạt, hột

c)

hình dán

d)

sợi len

49.

What does " wool" mean?

a)

sự thư giãn nghỉ ngơi

b)

hạt, hột

c)

len, sợi len

d)

cái nút, cúc áo

50.

cải thiện

a)

leisure

b)

button

c)

improve

d)

wool

51.

I like .......... because I can make beautiful flowers from waste paper.

a)

running

b)

swimming

c)

making crafts

d)

reading

52.

craft kit

(a)  

53.

virtual

(a)  

54.

harmful

(a)  

55.

generation

(a)  

56.

look after

(a)  

57.

positive

(a)  

58.

adore (v)

a)

yêu thích, mê thích

b)

giao tiếp

c)

đi chơi với bạn bè

d)

tham gia

59.

hang out (v)

a)

yêu thích, mê thích

b)

giao tiếp

c)

đi chơi với bạn bè

d)

tham gia

60.

join (v)

a)

yêu thích, mê thích

b)

giao tiếp

c)

đi chơi với bạn bè

d)

tham gia

e)

ghét

61.

detest (v)

a)

yêu thích, mê thích

b)

giao tiếp

c)

đi chơi với bạn bè

d)

tham gia

e)

ghét

62.

bracelet (n)

a)

vòng đeo tay

b)

đồ thủ công

c)

sự kiện văn hoá

d)

sự thư giãn nghỉ ngơi

63.

craft (n)

a)

vòng đeo tay

b)

đồ thủ công

c)

sự kiện văn hoá

d)

sự thư giãn nghỉ ngơi

64.

cultural event (n)

a)

vòng đeo tay

b)

đồ thủ công

c)

sự kiện văn hoá

d)

sự thư giãn nghỉ ngơi

65.

leisure (n)

a)

vòng đeo tay

b)

đồ thủ công

c)

sự kiện văn hoá

d)

sự thư giãn nghỉ ngơi

66.

It's right up my ............ ! : Đúng vị của tớ

a)

street

b)

stress

c)

sweet

d)

speak

67.

It's right ........ my street ! : Đúng vị của tớ

a)

up

b)

on

c)

in

d)

at

68.

leisure activity (n)

a)

hoạt động lúc rảnh rỗi

b)

trung tâm văn hoá cộng đồng

c)

sự kiện văn hoá

d)

đồ tự làm

69.

cultural event (n)

a)

hoạt động lúc rảnh rỗi

b)

trung tâm văn hoá cộng đồng

c)

sự kiện văn hoá

d)

đồ tự làm

70.

DIY (n)

a)

hoạt động lúc rảnh rỗi

b)

trung tâm văn hoá cộng đồng

c)

sự kiện văn hoá

d)

đồ tự làm

71.

Hang ......... : Đi chơi với bạn bè

a)

out

b)

in

c)

at

d)

on

72.

............... out : Đi chơi với bạn bè

a)

hang

b)

go

c)

come

d)

watch

73.

Don't mind

a)

không ngại, không ghét lắm

b)

để tâm

c)

để ý

d)

thích thú

74.

communicate (v)

a)

yêu thích, mê thích

b)

giao tiếp

c)

đi chơi với bạn bè

d)

tham gia

75.

trò thể thao trên bãi biển

(a)  

76.

vòng đeo tay

(a)  

77.

giao tiếp

(a)  

78.

đồ thủ công

(a)  

79.

ghét

(a)  

80.

DIY

(a)  

81.

không ngại, không ghét lắm

(a)  

82.

đi chơi với bạn bè

(a)  

83.

ảo (chỉ có ở trên mạng)

(a)  

84.

huấn luyện thú nuôi

(a)  

85.

hài kịch

(a)  

86.

ngắm người qua lại

(a)  

87.

hướng dẫn

(a)  

88.

mẹo/ chiêu trò

(a)  

89.

tiền tiết kiệm

(a)  

90.

giai điệu

(a)  

91.

tình nguyện viên

(a)  

92.



(a)  

93.



(a)  

94.



(a)  

95.



(a)