Font size
Worksheetslop 8 unit 1 . 1
Total questions: 95
Worksheet time: 48mins
đi chơi với bạn bè
(a)
hoạt động thư giãn nghỉ ngơi
(a)
ngôn ngữ dùng để giao tiếp trên mạng
(a)
cơ quan, tổ chức
(a)
huấn luyện thú nuôi
(a)
chương trình truyền hình thực tế
(a)
giao tiếp để tạo mối quan hệ
(a)
lướt web
(a)
hài kịch
(a)
trung tâm văn hoá cộng đồng
(a)
đi chơi ngắm đồ bày ở cửa hàng
(a)
viện bảo tàng
(a)
ngắm người qua lại
(a)
hướng dẫn
(a)
thời gian thư giãn nghỉ ngơi
(a)
giao tiếp
(a)
trò thể thao trên bãi biển
(a)
đạp xe leo núi
(a)
tổ chức
(a)
yêu thích, mê thích
(a)
hooked on
yêu thích cái gì
sự thư giãn nghỉ ngơi
ghét
không ngại, không ghét lắm
netlingo
sự thư giãn nghỉ ngơi
ảo (chỉ có ở trên mạng)
giao tiếp để tạo mối quan hệ
ngôn ngữ dùng để giao tiếp trên mạng
đồ tự làm, tự sửa
(a)
craft kit
đồ thủ công
bộ dụng cụ làm thủ công
giao tiếp
kì cục
The box contained a necklace with a matching ____ and earrings
detest
beach game
bracelet
satisfied
The Mongolian live in (a)
a large area of land covered with grass is ____
grassland
grass
grass area
grasssea
a field planted with rice growing in water is ___
rice farm
rice field
paddy farm
paddy field
extremely big
(a)
electrical appliance
(a)
a group of animals that includes cows, buffalo, and bison, that are often kept for their milk or meat: (a)
to make animals move together as a group: (a)
(adjective) moving from one place to another rather than living in one place all of the time: (a)
Craft kit
sách
bộ đồ thủ công
truyện ngắn
Folk music
nhạc trẻ
nhạc rock
nhạc dân gian
Japanese
tiếng Nhật
tiếng Trung
tiếng TBN
DIY
do it yet
do I yes
do it yourself
Satisfied
hài lòng, thoải mái
phẫn nộ
buồn chán
Exciting
thú vị
nhàm chán
mệt mỏi
Relaxing
hài lòng
thư giãn
giải trí
Visiting museums
thăm quan
thăm bảo tàng
thăm triển lãm
mẹo, trò lừa gạt
trick
guide
bead
check out
What does " craft kit" mean?
đồ thủ công
hạt, hột
bộ dụng cụ làm đồ thủ công
hình dán
sự thư giãn nghỉ ngơi
craft
button
leisure
sticker
What does "folk song" mean?
đồ thủ công
hình dán
bài hát dân ca
cái nút, cúc áo
bead
cái nút, cúc áo
hình dán
hạt, hột
len, sợi len
What does " button" mean?
đồ thủ công
hạt, hột
cái nút, cúc áo
hình dán
sticker
cái nút, cúc áo
hạt, hột
hình dán
sợi len
What does " wool" mean?
sự thư giãn nghỉ ngơi
hạt, hột
len, sợi len
cái nút, cúc áo
cải thiện
leisure
button
improve
wool
I like .......... because I can make beautiful flowers from waste paper.
running
swimming
making crafts
reading
craft kit
(a)
virtual
(a)
harmful
(a)
generation
(a)
look after
(a)
positive
(a)
adore (v)
yêu thích, mê thích
giao tiếp
đi chơi với bạn bè
tham gia
hang out (v)
yêu thích, mê thích
giao tiếp
đi chơi với bạn bè
tham gia
join (v)
yêu thích, mê thích
giao tiếp
đi chơi với bạn bè
tham gia
ghét
detest (v)
yêu thích, mê thích
giao tiếp
đi chơi với bạn bè
tham gia
ghét
bracelet (n)
vòng đeo tay
đồ thủ công
sự kiện văn hoá
sự thư giãn nghỉ ngơi
craft (n)
vòng đeo tay
đồ thủ công
sự kiện văn hoá
sự thư giãn nghỉ ngơi
cultural event (n)
vòng đeo tay
đồ thủ công
sự kiện văn hoá
sự thư giãn nghỉ ngơi
leisure (n)
vòng đeo tay
đồ thủ công
sự kiện văn hoá
sự thư giãn nghỉ ngơi
It's right up my ............ ! : Đúng vị của tớ
street
stress
sweet
speak
It's right ........ my street ! : Đúng vị của tớ
up
on
in
at
leisure activity (n)
hoạt động lúc rảnh rỗi
trung tâm văn hoá cộng đồng
sự kiện văn hoá
đồ tự làm
cultural event (n)
hoạt động lúc rảnh rỗi
trung tâm văn hoá cộng đồng
sự kiện văn hoá
đồ tự làm
DIY (n)
hoạt động lúc rảnh rỗi
trung tâm văn hoá cộng đồng
sự kiện văn hoá
đồ tự làm
Hang ......... : Đi chơi với bạn bè
out
in
at
on
............... out : Đi chơi với bạn bè
hang
go
come
watch
Don't mind
không ngại, không ghét lắm
để tâm
để ý
thích thú
communicate (v)
yêu thích, mê thích
giao tiếp
đi chơi với bạn bè
tham gia
trò thể thao trên bãi biển
(a)
vòng đeo tay
(a)
giao tiếp
(a)
đồ thủ công
(a)
ghét
(a)
DIY
(a)
không ngại, không ghét lắm
(a)
đi chơi với bạn bè
(a)
ảo (chỉ có ở trên mạng)
(a)
huấn luyện thú nuôi
(a)
hài kịch
(a)
ngắm người qua lại
(a)
hướng dẫn
(a)
mẹo/ chiêu trò
(a)
tiền tiết kiệm
(a)
giai điệu
(a)
tình nguyện viên
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
