wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ddđf

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

1. Yếu tố nào dưới đây không phải là một yếu tố chi phí:

a)

b. Thu nhập của chủ sở hữu doanh nghiệp

b)

c. Trợ cấp trong kinh doanh

c)

d. Tiền thuê đất

d)

e. Tất cả các yếu tố kể trên

2.

2. Những yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng đến tổng cung dài hạn:

a)

a. Thu nhập quốc gia tăng

b)

b. Xuất khẩu tăng

c)

c. Đổi mới công nghệ

d)

Tiền lương tăng

e)

Không có yếu tố nào kể trên

3.

Nếu ở Việt Nam, GDP lớn hơn GNP thì:

a)

GDP thực tế lớn hơn GDP danh nghĩa

b)

Giá trị sản xuất của người nước ngoài tạo ra ở Việt Nam nhiều hơn so với giá trị sản xuất mà người Việt Nam tạo ra ở nước ngoài

c)

Giá trị sản xuất mà người Việt Nam tạo ra ở nước ngoài nhiều hơn so với giá
trị sản xuất mà người nước ngoài tạo ra ở Việt Nam

d)

GNP thực tế lớn hơn GNP danh nghĩa

e)

Tất cả đều sai

4.

Một lý do làm cho đường tổng cầu có độ dốc âm là:

a)

Mọi người tìm thấy những hàng hóa thay thế khi giả cả của một mặt hàng mà
họ đang tiêu dùng tăng

b)

Khi mức giá tăng, mọi người sẽ chuyển từ tiêu dùng hàng ngoại sang tiêu
dùng hàng sản xuất trong nước.

c)

Dân cư trở nên khá giả hơn khi mức giá giảm và do đó sẵn sàng mua nhiều
hàng hơn

d)

Mức giá thấp hơn làm tăng sức mua của lượng tiền mà mọi người đang nắm
giữ, do đó họ sẽ tăng tiêu dùng

e)

Không có yếu tố nào kể trên

5.

Xu hướng tiêu dùng cận biên được tính bằng:

a)

Sự thay đổi của tiêu dùng chia cho sự thay đổi của thu nhập khả dụng

b)

Tổng tiêu dùng chia cho sự thay đổi của thu nhập khả dụng

c)

Tổng tiêu dùng chia cho tổng thu nhập khả dụng

d)

Sự thay đổi của tiêu dùng chia cho tiết kiệm

e)

Sự thay đổi của tiêu dùng chia cho đầu tư

6.

Hàm cầu tiền là hàm của

a)

Nhu cầu thanh toán

b)

Thu nhập

c)

Lãi suất và thu nhập

d)

Tất cả các yếu tố trên

e)

Không phải các yếu tố trên

7.

Tác động của CSTK mở sẽ dẫn đến cầu tiền tệ

a)

Tăng và lãi suất giảm

b)

Giảm và lãi suất tăng

c)

Tăng và lãi suất tăng

d)

Giảm và lãi suất giảm

e)

Không đổi

8.

Trên đồ thị, trục hoành ghi sản lượng quốc gia, trục tung ghi mức giá chung, đường
tổng cầu AD dịch sang phải khi:

a)

Nhập khẩu và xuất khẩu tăng

b)

Chính phủ cắt giảm các khoản trợ cấp và giảm thuế

c)

Chính phủ tăng chi tiêu cho quốc phòng

d)

Các lựa chọn đều đúng

e)

Các lựa chọn đều sai

9.

Mức sống của dân cư một nước có thể được phản ánh bằng chỉ tiêu:

a)

GDP thực tế

b)

GDP danh nghĩa bình quân đầu người

c)

GDP thực tế bình quân đầu người

d)

GDP danh nghĩa

e)

Tất cả đều đúng

10.

Nếu mức giá tăng gấp đôi

a)

Lượng cầu tiền giảm một nửa

b)

Cung tiền bị cắt giảm một nửa

c)

Giá trị của tiền bị cắt giảm một nửa

d)

Thu nhập danh nghĩa không bị ảnh hưởng

e)

Các lựa chọn đều sai

11.

Khi chính phủ tăng thuế đánh vào hàng tiêu dùng nhập khẩu

a)

Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái

b)

Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải

c)

Đường tổng cung dịch chuyển sang phải

d)

Đường tổng cung dịch chuyển sang trái

e)

Tất cả đều sai

12.

tiêu nào nhỏ nhất trong những chỉ tiêu đo lường sản lượng Quốc gia:

a)

Tổng sản phẩm quốc dân

b)

Sản phẩm quốc dân ròng

c)

Thu nhập quốc dân

d)

Thu nhập khả dụng

e)

Thu nhập cá nhân

13.

Trong nền kinh tế giản đơn và nền kinh tế đóng:

a)

Tổng sản phẩm quốc dân nhỏ hơn tổng sản phẩm quốc nội

b)

Tổng sản phẩm quốc dân bằng tổng sản phẩm quốc nội

c)

Tổng sản phẩm quốc dân lớn hơn tổng sản phẩm quốc nội

d)

Tổng sản phẩm quốc dân và tổng sản phẩm quốc nội không có quan hệ gì với

e)

Không có câu nào đúng

14.

Để giảm cung ứng tiền tệ, NHTW sử dụng các công cụ nào sau đây:

a)

Tăng dự trữ bắt buộc

b)

Bán trái phiếu Chính phủ trên thị trường mở

c)

Tăng lãi suất chiết khẩu

d)

Tất cả

e)

Không có câu nào đúng

15.

Nếu GDP bình quân thực tế của năm 2000 là 18,073$ và GDP bình quân thực tế
của năm 2001 là 18,635$ thì tỷ lệ tăng trưởng của sản lượng thực tế trong thời kỳ
này là bao nhiều

a)

3.0%

b)

3.1%

c)

5.62%

d)

18.0%

e)

18.6%

16.

Trong mô hình IS - LM, nếu Chính phủ đồng thời áp dụng chính sách tài khóa mở
và chính sách tiền tệ chặt, thì:

a)

Y chắc chắn tăng

b)

Lãi suất và
thu nhập đều tăng

c)

Lãi suất chắc chắn tăng

d)

Tất cả đều đúng

e)

Tất cả đều sai

17.

Khi nền kinh tế đang có lạm phát cao, nên:

a)

Giảm lượng cung tiền, tăng lãi suất

b)

Giảm chi ngân sách và tăng thuế

c)

Giảm lượng cung tiền, giảm lãi suất

d)

a và b

e)

a và c

18.

Khi thu nhập giảm xuống trong điều kiện lượng cung tiền không thay đổi, thì

a)

Lãi suất cân bằng tăng lên

b)

Lãi suất cân bằng giảm

c)

Mức cầu tiền tệ tăng lên

d)

Mức cầu tiền tệ giảm xuống

e)

Lãi suất cân bằng không thay đổi

19.

Thành phần nào sau đây thuộc lực lượng lao động:

a)

Học sinh trưởng trung học chuyên nghiệp

b)

Người nội trợ

c)

Sinh viên năm cuối

d)

Bộ đội xuất ngũ

e)

Không có câu nào đúng

20.

Khối lượng tiền M, bao gồm:

a)

Tiền mặt, tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, quỹ hỗ trợ của thị trường
tiền tệ và các khoản tiền gửi có kỳ hạn lượng nhỏ

b)

Tiền mặt, tiền gửi không kỳ hạn và các tài khoản viết séc khác

c)

Tiền mặt, tài khoản tiết kiệm và trái phiếu Chính phủ

d)

Tiền mặt, vàng, ngoại tệ

e)

Tiền mặt, vàng, ngoại tệ và trái phiếu Chính phủ

21.

Tiết kiệm âm khi hộ gia đình:

a)

Tiêu dùng ít hơn thu nhập khả dụng

b)

Tiêu dùng nhiều hơn tiết kiệm

c)

Tiêu dùng nhiều hơn thu nhập khả dụng

d)

Tiết kiệm nhiều hơn tiêu dùng

e)

Tất cả đều sai

22.

Để tính tốc độ tăng trưởng kinh tế giữa các thời kỳ, người ta sử dụng:

a)

Chỉ tiêu theo giả thị trường

b)

Chỉ tiêu danh nghĩa

c)

Chỉ tiêu thực

d)

Chi tiêu sản xuất

e)

Tất cả đều sai

23.

Trên đồ thị, trục hoành ghi sản lượng quốc gia, trục tung ghi mức giá chung, đường
tổng cầu AD dịch sang phải khi:

a)

Chính phủ tăng chi tiêu cho quốc phòng

b)

Nhập khẩu và xuất khẩu tăng

c)

Chính phủ cắt giảm các khoản trợ cấp và giảm thuế

d)

Các lựa chọn đều đúng

e)

Các lựa chọn đều sai

24.

GDP thực tế đo lường theo mức giá......, còn GDP danh nghĩa đo lường theo mức
giá...

a)

Năm cơ sở, năm hiện hành

b)

Năm hiện hành, năm cơ sở

c)

Của hàng hóa trung gian, của hàng hóa cuối cùng

d)

Trong nước, quốc tế

e)

Không có câu nào đúng

25.

Nếu một người thợ giày mua một miếng da trị giá 100$, một cuộn chỉ trị giá 50$, và
sử dụng chúng để sản xuất và bán những đôi giày trị giá 500$ cho người tiêu dùng, giá trị
đóng góp vào GDP là:

a)

50$

b)

100$

c)

500$

d)

600$

e)

650$

26.

Sản lượng tiềm năng là mức sản lượng:

a)

Cao nhất của một Quốc gia đạt được

b)

Tương ứng với tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên

c)

Không gây ra lạm phát

d)

a và c

e)

Tất cả các điều kể trên

27.

Yếu tố nào sau đây không phải là tính chất của GNP thực:

a)

Tính theo giá cố định

b)

Chỉ đo lường sản phẩm cuối cùng

c)

Tính cho một thời kỳ nhất định

d)

Không cho phép tỉnh giá trị hàng hóa trung gian

e)

Tính theo giá hiện hành

28.

Số nhân của tổng cầu phản ánh:

a)

Mức thay đổi trong đầu tư khi sản lượng thay đổi.

b)

Mức thay đổi trong tổng cầu khi sản lượng thay đổi 1 đơn vị.

c)

Mức thay đổi trong tổng chi tiêu khi sản lượng thay đổi 1 đơn vị.

d)

Mức thay đổi trong sản lượng khi tổng cầu tự định thay đổi 1 đơn vị

e)

Không câu nào đúng.

29.

Các nhà kinh tế học cổ điển cho rằng đường tổng cung AS:

a)

AS nằm ngang

b)

AS dốc lên

c)

AS nằm ngang khi Y <Y* và thẳng đứng khi Y = Y*

d)

Thẳng đứng tại mức sản lượng tiềm năng

e)

Tất cả đều sai

30.

Tiền là

a)

Một loại tài sản có thể được sử dụng để thực hiện các giao dịch

b)

Những đồng tiền xu và tiền giấy trong tay dân chúng

c)

Tiền gửi có thể viết séc tại các Ngân hàng thương mại

d)

Cái mà nhà nước gọi là tiền

e)

Tất cả

31.

Nhiều nước Đông Á đang tăng trưởng rất nhanh vì:

a)

Họ có nguồn tài nguyên dồi dào

b)

Họ đã giành một tỷ lệ rất lớn của GDP cho tiết kiệm và đầu tư

c)

Họ là các nước đế quốc và đã vơ vét được của cải từ chiến thắng trước
đây trong chiến tranh

d)

Họ đã luôn luôn giàu có và sẽ tiếp tục giàu có, điều này vẫn được biết
đến như là “nước chảy chỗ trũng"

e)

Không có câu trả lời nào đúng

32.

Trong một nền kinh tế đóng:

a)

Chi tiêu cho tiêu dùng bằng tiết kiệm

b)

Chi tiêu cho tiêu dùng bằng chi tiêu cho đầu tư

c)

Cán cân ngân sách nhà nước bằng với lượng thuế mà Chính phủ thu
được

d)

Cán cân ngân sách nhà nước nhỏ hơn lượng thuế mà Chính phủ thu
được

e)

Chi tiêu cho đầu tư bằng tiết kiệm của nền kinh tế

33.

Khoảng cách dịch chuyển của đường IS được xác định bằng:

a)

Mức thay đổi của I, G hoặc X nhân với số nhân

b)

Mức thay đổi của I, G, X và tổng cầu

c)

Mức thay đổi của I, G, X

d)

Mức thay đổi của I+G+X nhân với số nhân

e)

Tất cả đều sai

34.

Khi nền kinh tế đạt được mức toàn dụng, điều đó có nghĩa là:

a)

Không còn lạm phát

b)

Không còn thất nghiệp

c)

Vẫn còn tồn tại một tỷ lệ lạm phát và thất nghiệp

d)

Không còn lạm phát nhưng vẫn tồn tại một tỷ lệ thất nghiệp

e)

Các lựa chọn đều sai

35.

Yếu tố nào sau đâu không phải là tính chất của GDP danh nghĩa:

a)

Tính theo giá thị trường

b)

Tính theo giá cố định

c)

Tính theo giá thị trường

d)

. Đo lường cho toàn bộ sản phẩm cuối cùng

e)

Thường tính cho một năm

36.

Chi tiêu nào nhỏ nhất trong những chỉ tiêu đo lường sản lượng Quốc gia:

a)

Tổng sản phẩm quốc dân

b)

Sản phẩm quốc dân ròng

c)

Thu nhập quốc dân

d)

Thu nhập khả dụng

e)

Thu nhập cá nhân

37.

Trong nền kinh tế mở:

a)

Tổng sản phẩm quốc dân bằng tổng sản phẩm quốc nội

b)

Tổng sản phẩm quốc dân nhỏ hơn tổng sản phẩm quốc nội

c)

Tổng sản phẩm quốc dân và tổng sản phẩm quốc nội khác nhau ở phần
thu nhập tài sản ròng ở nước ngoài

d)

Tổng sản phẩm quốc dân lớn hơn tổng sản phẩm quốc nội

e)

Tất cả đều sai

38.

Giả sử cho hàm cầu tiền là MD = 200-100i+20Y, hàm MS =400. Vây phương trình đường LM:

a)

. i=6+0,2Y

b)

i =-2+0,2Y

c)

i =-2 -0,2Y

d)

i=2+0,2Y

e)

i =2-0,2Y

39.

Để giảm cung ứng tiền tệ, NHTW sử dụng các công cụ nào sau đây:

a)

Tăng dự trữ bắt buộc

b)

Bản trái phiếu Chính phủ trên thị trường mở

c)

Tăng lãi suất chiết khẩu

d)

a và c

e)

Tất cả đều đúng

40.

Nếu NHTW gia tăng cung ứng tiền tệ thì:

a)

Đường IS di chuyển, đường LM dịch chuyển

b)

Đường IS dịch chuyển, đường LM di chuyển

c)

Đường IS dịch chuyển và đường LM dịch chuyển

d)

Đường IS di chuyển và đường LM di chuyển

e)

Đường IS và LM không đổi.

41.

Chính sách giảm thuế của chính phủ sẽ làm:

a)

Tăng tổng cầu và lãi suất giảm

b)

Giảm tổng cầu và lãi suất tăng

c)

Giảm tổng cầu vì thu nhập khả dụng tăng

d)

Tăng tổng cầu do thu nhập khả dụng tăng

e)

Tất cả đều sai

42.

Nếu ngân hàng trung ương lum cho lượng cung tiền gia tăng:

a)

Đường IS dịch chuyển sang phải.

b)

Đường IS dịch chuyển sang trái.

c)

Đường LM dịch chuyển sang trái.

d)

Chỉ có sự di chuyển dọc trên đường LM.

e)

Đường LM dịch chuyển sang phải.

43.

Câu nào dưới đây không đúng ?

a)

Đường IS có độ dốc càng nhỏ thì chính sách tài khóa càng tác động mạnh đến sản
lượng.

b)

Đường LM có độ dốc càng nhỏ thì chính sách tài khóa càng tác động mạnh đến sản
lượng.

c)

Đường IS có độ dốc cảng lớn thì chính sách tài khóa càng tác động mạnh đến sản
lượng.

d)

Đường LM có độ dốc cảng nhỏ thì chính sách tiền tệ càng tác động mạnh đến sản
lượng.

e)

Đường IS có độ dốc càng nhỏ thì chính sách tiền tệ càng tác động mạnh đến sản
lượng.

44.

Giả sử hãm cầu tiền có dạng: MD/P = 1000 - 100i. Trong đó i là lãi suất tính bằng
phần trăm. Cung tiền danh nghĩa MS = 1200, mức giá là 2. Cung tiền thực tế và lãi
suất cân bằng là:

a)

MS/P = 600 và i = 5%

b)

MS/P = 600 và i=4%

c)

MS/P = 600 và i = 10%

d)

MS/P = 60 và i=15%

e)

MS/P = 60 và i=10%

45.

Khoản nào trong các khoản chi tiêu sau của chính phủ được coi là một phần của
GDP?

a)

Mua vũ khí quân sự

b)

Mua vũ khí quân sự, làm đường và cung cấp dịch vụ y tế, giáo dục

c)

Làm đường và cung cấp dịch vụ y tế, giáo dục

d)

Trợ cấp xã hội cho người cao tuổi

e)

Trợ cấp thất nghiệp

46.

Sự gia tăng cung ứng tiền tệ khi mọi yếu tố khác không đổi, thì đường AD sẽ :

a)

Dịch chuyển sang trái

b)

Dịch chuyển sang phải

c)

Di chuyển lên trên

d)

Di chuyển xuống dưới

e)

Không đổi

47.

Trong mô hình IS - LM, nếu Chính phủ đồng thời áp dụng CSTK mở và CSTT
chặt, thì:

a)

Y chắc chắn tăng

b)

. Lãi suất và thu nhập đều tăng

c)

Lãi suất chắc chắn tăng

d)

Lãi suất và thu nhập đều giảm

e)

Tất cả đều sai

48.

Khi thu nhập giảm xuống trong điều kiện lượng cung tiền không thay đổi, thì:

a)

Mức cầu tiền tệ tăng lên

b)

Mức cầu tiền tệ giảm xuống

c)

Lãi suất cân bằng giảm

d)

Lãi suất cân bằng tăng lên

e)

Lãi suất cân bằng không thay đổi

49.

Nếu ở Việt Nam, GDP lớn hơn GNP thì:

a)

Giá trị sản xuất của người nước ngoài tạo ra ở Việt Nam nhiều hơn so với giá
trị sản xuất mà người Việt Nam tạo ra ở nước ngoài

b)

Giá trị sản xuất mà người Việt Nam tạo ra ở nước ngoài nhiều hơn so với giá
trị sản xuất mà người nước ngoài tạo ra ở Việt Nam

c)

GDP thực tế lớn hơn GDP danh nghĩa

d)

GNP thực tế lớn hơn GNP danh nghĩa

e)

Không thể kết luận về mối quan hệ giữa GDP và GNP

50.

Nếu đường IS có dạng thẳng đứng thì

a)

Chinh sách tiền tệ không tác động đến sản lượng.

b)

Chính sách tiền tệ tác động mạnh đến sản lượng.

c)

Chính sách tiền tệ không tác động đến sản lượng và chính sách tài chính
tác động mạnh đến sản lượng.

d)

Chính sách tài chính tác động mạnh đến sản lượng.

e)

Tất cả đều sai

51.

Biện pháp cắt giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc sẽ:

a)

Tăng số nhân tiền tệ

b)

Giảm số nhận tiền tệ

c)

Tăng dự trữ bắt buộc

d)

Giảm dự trữ bắt buộc

e)

Không phải những điều kể trên

52.

Thị trường hàng hóa và tiền tệ của một nền kinh tế đóng được mô tả như sau: Tiêu dùng C = 200 + 0,75(Y – T) ,Cung tiền thực tế MS = 600 ,Đầu tư: I=225 – 251, Cầu tiền thực tế MD=Y– 1001, Chi tiêu của chính phủ: G = 75, Thuế ròng: T= 100 , Phương trình biểu diễn đường IS và LM lần lượt là:

a)

Y=600+100i và Y=1700 – 100i

b)

Y= 1700 – 100i và Y=600 + 100i

c)

Y=1700 +100i và Y = 600 - 100i

d)

Y=1700 + 100i và Y = 600 + 100i

e)

Không có câu nào đúng

53.

Trong mô hình AD – AS, đường tổng cầu phản ánh quan hệ giữa :

a)

Mức giá chung và GDP thực tế.

b)

Mức giá chung và GDP danh nghĩa.

c)

Tổng chi tiêu và GDP thực tế

d)

Tổng chỉ tiêu và GDP danh nghĩa

e)

Tất cả.

54.

Trong mô hình IS -LM, khi sản lượng thấp hơn mức tiềm năng, chính phủ nên áp
dụng

a)

Chính sách tài chính mở rộng.

b)

Chính sách tiền tệ mở rộng.

c)

Chính sách tài chính mở rỗng hoặc chính sách tiền tệ mở rộng hoặc kết hợp
cả chính sách tài chính mở rộng và chính sách tiền tệ mở rộng.

d)

Kết hợp chính sách tài chính mở rộng và chính sách tiền tệ mở rộng.

e)

Tất cả đều sai

55.

Khi chính phủ tăng thuế, điều gì sẽ xảy ra?

a)

Giảm tiêu dùng, tăng đầu tư và giảm lãi suất thực tế

b)

Tăng tiêu dùng, giảm đầu tư và tăng lãi suất thực tế

56.

. Một sự gia tăng trong nhập khẩu tự định sẽ:

a)

Dịch chuyển đường LM sang phải

b)

Dịch chuyển đường LM sang trái

c)

Dịch chuyển đường IS sang trái

d)

Dịch chuyển đường IS sang phải

e)

Không ảnh hưởng đến đường IS

57.

Tác động của CSTK mở sẽ dẫn đến cầu tiền tệ:

a)

Giảm và lãi suất giảm

b)

Tăng và lãi suất tăng

c)

Tăng và lãi suất giảm

d)

Giảm và lãi suất tăng

e)

. Không đối

58.

Trong mô hình AD - AS, đường tổng cầu phản ánh quan hệ giữa :

a)

Mức giá chung và GDP thực tế.

b)

Mức giá chung và GDP danh nghĩa.

c)

Tổng chi tiêu và GDP danh nghĩa

d)

Tổng chi tiêu và GDP thực tế

e)

Tất cả.

59.

Nếu hai nước cùng khởi đầu với mức GDP bình quân đầu người như nhau,
và một nước tăng trưởng với tốc độ 2%/năm còn một nước tăng trưởng
4%/năm

a)

Mức sống của nước có tốc độ tăng trưởng 4% sẽ tăng dần khoảng cách
với mức sống của nước tăng trưởng chậm hơn do tăng trưởng kép

b)

GDP bình quân của một nước sẽ luôn lớn hơn GDP bình quân của nước
còn lại 2%

c)

Mức sống của hai nước sẽ gặp nhau do quy luật lợi suất giảm dần đối
với tư bản

d)

Năm sau, kinh tế của nước tăng trưởng 4% sẽ lớn gấp hai lần nước tăng
truong 2%.

e)

Tất cả đều đúng

60.

Thực hiện chính sách tài khóa chặt và tiền tệ chặt sẽ làm cho :

a)

Đường AS dịch chuyển sang trái

b)

Đường AS dịch chuyển sang phải

c)

Đường AD dịch chuyển sang phải

d)

Đường AD dịch chuyển sang trái

e)

Đường AD dịch chuyển sang phải và đường AS dịch chuyển sang
phái

61.

GNP đo lường giá trị sản xuất và thu nhập được tạo ra bởi:

a)

Những người lao động và các nhà máy đặt trên lãnh thổ Việt Nam

b)

Những người lao động và các nhà máy đặt ở nước ngoài

c)

Công dân Việt Nam và các nhà máy mà họ sở hữu bất kể chúng
được đặt ở đâu trên thế giới

d)

Riêng khu vực dịch vụ trong nước

e)

Riêng khu vực chế tạo trong nước

62.

Khi thu nhập tăng, tổng chi tiêu:

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không thay đổi.

d)

Tăng hay giảm phụ thuộc vào sự thay đổi của giá cả hàng hóa.

e)

Tăng hay giảm phụ thuộc vào sự thay đổi của các yếu tố khác
ngoài giá cả hàng hóa.

63.

Các nhà kinh tế học cổ điển cho rằng đường tổng cung AS:

a)

AS nằm ngang

b)

AS dốc lên

c)

AS nằm ngang khi Y < Y* và thẳng đứng khi Y = Yt

d)

Thắng đứng tại mức sản lượng tiềm năng

e)

Tất cả đều sai

64.

Để giảm cung ứng tiền tệ, NHTW sử dụng các công cụ nào sau đây.

a)

tăng dự trữ bắt buộc

b)

Bản trái phiếu Chính phủ trên thị trường mở

c)

Tăng lãi suất chiết khấu

d)

Tất cả

e)

Không có câu nào đúng

65.

Yếu tố nào trong các yếu tố sau đây ít có khả năng nhất trong việc kích
thích sự gia tăng đầu tư:

a)

Lãi suất giảm

b)

Chi tiêu cho tiêu dùng tăng

c)

Nhập khẩu tăng

d)

Can kiệt hàng tồn kho

e)

Tiến bộ công nghệ

66.

Cân bằng dài hạn trong kinh tế học vĩ mô là điểm mà tại đó:

a)

Đường AD cắt đường AS ngắn hạn và đường AS dài hạn

b)

Đường AD cắt đường AS

c)

Đường AS cắt đường AS dài hạn

d)

Đường AD cắt đường AS dài hạn

e)

Tất cả

67.

Yếu tố nào sau đây không phải là tính chất của GDP danh nghĩa:

a)

Tính theo giá hiện hành

b)

Tính theo giá cố định

c)

Đo lường cho toàn bộ sản phẩm cuối cùng

d)

Thường tính cho một năm

e)

Không tính giá trị của các sản phẩm trung gian

68.

Lạm phát có thể được đo lường bằng tất cả các chỉ số sau đây trừ:

a)

Chỉ số giá hàng hóa thành phẩm

b)

Chỉ số điều chỉnh GDP

c)

Chỉ số giá tiêu dùng

d)

Chỉ số giá sản xuất

e)

Tất cả các lựa chọn đều được sử dụng để đo lường lạm phát

69.

Nếu NHTW gia tăng cung ứng tiền tệ thì:

a)

Đường IS di chuyển, đường LM dịch chuyển

b)

Đường IS dịch chuyển, đường LM di chuyển

c)

Đường IS dịch chuyển và đường LM dịch chuyển

d)

Đường IS di chuyển và đường LM di chuyển

e)

Tất cả đều saiAE

70.

Mở rộng tiền tệ (hoặc nới lỏng tiền tệ):

a)

Là một chính sách do NHTƯ thực hiện để kích cầu bằng cách giảm
thuế, tăng trợ cấp xã hội, hoặc tăng chi tiêu ngân sách

b)

Là một chính sách do NHTỪ thực hiện để kích cầu bằng cách hạ lãi
suất chiết khấu, giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, hoặc mua các chứng
khoán nhà nước

c)

Là một chính sách do NHTƯ thực hiện để kích cầu bằng cách tăng lãi
suất chiết khấu, tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, hoặc bán ra chứng
khoán nhà nước

d)

Là một chính sách do NHTƯ thực hiện để kích cầu bằng cách phát
hành trái phiếu chính phủ

e)

Tất cả đều sai

71.

Sự gia tăng cung ứng tiền tệ khi mọi yếu tố khác không đối, thì đường AD
sẽ:

a)

Dịch chuyển sang trái

b)

Dịch chuyển sang phải

c)

Di chuyển lên trên

d)

Di chuyển xuống dưới

72.

Chính sách gia tăng thuế của chính phủ sẽ:

a)

Dẫn đến đường IS dịch chuyển sang trái và đường
LM dịch chuyển sang trái

b)

Dẫn đến đường IS dịch chuyển sang phải.

c)

Dẫn đến đường IS dịch chuyển sang trái.

d)

Không ảnh hưởng đến đường IS.

e)

Có sự di chuyển dọc đường IS.

73.

Yếu tố nào sau đây không phải là tính chất của GNP
thực:

a)

Tính theo giá cố định

b)

Chỉ đo lường sản phẩm cuối cùng

c)

Tính theo giá hiện hành

d)

Tính cho một thời kỳ nhất định

e)

Không cho phép tính giá trị hàng hóa trung gian

74.

Trong nền kinh tế giản đơn và nền kinh tế đóng:

a)

Tổng sản phẩm quốc dân nhỏ hơn tổng sản phẩm
quốc nội

b)

Tổng sản phẩm quốc dân lớn hơn tổng sản phẩm
quốc nội

c)

Tổng sản phẩm quốc dân và tổng sản phẩm quốc
nội không có quan hệ gì với nhau.

d)

Tổng sản phẩm quốc dân bằng tổng sản phẩm quốc
nôi

e)

Sự thay đổi của tiêu dùng chia cho tiết kiệm

75.

“Điểm vừa đủ” trên đường tiêu dùng:

a)

Tiêu dùng của các hộ gia đình bằng đầu tư

b)

Tiết kiệm của các hộ gia đình bằng đầu tư

c)

Tiêu dùng của các hộ gia đình bằng tiết kiệm

d)

Tiêu dùng bằng với thu nhập khả dụng

e)

Tiêu dùng của các hộ gia đình lớn hơn tiết kiệm

76.

Khối lượng tiền M1 bao gồm:

a)

Tiền mặt, tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm,
quỹ hỗ trợ của thị trường tiền tệ và các khoản tiền
gửi có kỳ hạn lượng nhỏ

b)

Tiền mặt, tài khoản tiết kiệm và trái phiếu Chính
phủ

c)

Tiền mặt, tiền gửi không kỳ hạn và các tài khoản
viết séc khác

d)

Tiền mặt, vàng, ngoại tệ

e)

Tất cả đều sai

77.

Yếu tố nào có thể ảnh hưởng đến cầu tiền giao dịch
và dự phòng:

a)

Giá cả của hàng hóa

b)

Tốc độ lưu thông tiền tệ nhanh

c)

Lãi suất

d)

Thu nhập

e)

Không phải những điều kể trên

78.

Trong mô hình IS-LM, chính sách tài chính mở rộng
dẫn đế

a)

Đường IS dịch chuyển sang phải.

b)

Lãi suất tăng, đầu tư giảm.

c)

Sản lượng tăng và lãi suất giảm.

d)

Đường IS dịch chuyển sang trái và lãi suất giamr,
đầu tư tăng.

e)

Đường IS dịch chuyển sang phải và lãi suất tăng,
đầu tư giảm.

79.

Số nhân tiền có mối quan hệ:

a)

Tỷ lệ nghịch với tỷ lệ tiền mặt so với tiền gửi có thể
viết séc

b)

ỷ lệ nghịch với tỷ lệ dự trữ quá mức

c)

Tỷ lệ nghịch với tỷ lệ dự trữ bắt buộc

d)

Tất cả đều sai

e)

Tất cả đều đúng

80.

Thị trường hàng hóa và tiền tệ của một nền kinh tế
đóng được mô tả như sau: Tiêu dùng C = 200 + 0,75(Y – T) Cung tiền danh nghĩa MS = 1000
Đầu tư: I = 225 – 251
Cầu tiền thực tế MD = Y – 100i
Chi tiêu của chính phủ: G = 75 Mức giá P = 2
Thuế ròng: T = 100
Mức thu nhập và lãi suất cân bằng là:

a)

Y=1000 và i=6%

b)

Y = 1100 và i=6%

c)

Y=100 và i=16%

d)

Y=100 và i= 5%

e)

Y=100 và i= 10%

81.

Khối lượng tiền M1 bao gồm:

a)

Tiền mặt, tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm,
quỹ hỗ trợ của thị trường tiền tệ và các khoản tiền
gửi có kỳ hạn lượng nhỏ

b)

Tiền mặt, tài khoản tiết kiệm và trái phiếu Chính

c)

Tiền mặt, tiền gửi không kỳ hạn và các tài khoản
viết séc khác

d)

Tiền mặt, vàng, ngoại tệ

e)

Không có câu nào đúng

82.

Số nhận tiền có mối quan hệ:

a)

Tỷ lệ nghịch với tỷ lệ tiền mặt so với tiền gửi có
thể viết séc

b)

Tỷ lệ nghịch với tỷ lệ dự trữ quá mức

c)

Tỷ lệ nghịch với tỷ lệ dự trữ bắt buộc

d)

a và c

e)

Tất cả đều đúng

83.

Thực hiện chính sách tài khóa chặt và tiền tệ chặt sẽ
làm cho :

a)

Đường AD dịch chuyển sang trái

b)

. Đường AD dịch chuyển sang phải

c)

Đường AS dịch chuyển sang trái

d)

Đường AS dịch chuyển sang phải

e)

Đường AD dịch chuyển sang phải và đường AS
dịch chuyển sang phải

84.

Yếu tố nào sau đây không phải là tính chất của GNP
thực:

a)

Chỉ đo lường sản phẩm cuối cùng

b)

Tính cho một thời kỳ nhất định

c)

Không cho phép tính giá trị hàng hóa trung gian

d)

Tính theo giá cố định

e)

Tính theo giá hiện hành

85.

Trong một nền kinh tế đóng:

a)

Chỉ tiêu cho tiêu dùng bằng tiết kiệm

b)

Chi tiêu cho đầu tư bằng tiết kiệm của nền kinh tế

c)

Chi tiêu cho tiêu dùng bằng chi tiêu cho đầu tư

d)

Cán cân ngân sách nhà nước bằng với lượng thuế
mà Chính phủ thu được

e)

Cán cân ngân sách nhà nước lớn hơn lượng thuế mà
Chính phủ thu được

86.

Đường tổng cầu phản ánh mối quan hệ giữa tổng chi
tiêu của nền kinh tế và thu nhập quốc dân:

a)

Tại một mức giá cho trước

b)

Tại một mức sản lượng nhất định

c)

Tại một tỷ lệ thất nghiệp nhất định

d)

Khi giá cả thay đổi để cân bằng thị trường hàng hóa

e)

Tại một mức tiêu dùng nhất định

87.

Những trường hợp nào sau đây có thể tạo ra những áp
lực lạm phát

a)

Cán cân thanh toán thặng dư trong một thời gian dài

b)

Giá của các nguyên liệu nhập khẩu chủ yếu gia tăng
nhiều

c)

Một phần lớn các thâm hụt ngân sách được tài trợ
bởi ngân hàng trung ương

d)

a và b

e)

Các lựa chọn đều đúng.

88.

Khi mọi yếu tố khác không đổi, lượng cầu tiền tệ lớn
hơn khi:

a)

Lãi suất
cao hơn

b)

Lãi suất thấp hơn

c)

Chi phí cơ hội của việc giữ tiền cao hơn

d)

Mức giá thấp hơn

e)

Mức giá cao hơn

89.

theo mô hình IS – LM, điều gì sẽ xảy ra đối với thu
nhập, lãi suất, tiêu dùng và đầu tư khi chính phủ tăng thuế

a)

Thu nhập và lãi suất giảm, tiêu dùng và đầu tư tăng.

b)

Thu nhập và lãi suất tăng, tiêu dùng giảm và đầu tư
tăng.

c)

Thu nhập tăng và lãi suất giảm, tiêu dùng giảm và
đầu tư tăng.

d)

Thu nhập và lãi suất giảm, tiêu dùng giảm và đầu tư tăng.

e)

Không có câu nào đúng

90.

Yếu tố nào dưới đây không phải là một yếu tố chi phí:

a)

Thu nhập của chủ sở hữu doanh nghiệp

b)

Trợ cấp trong kinh doanh

c)

Tiền lương của người lao động

d)

Tiền thuê đất

e)

Tiền lãi

91.

Tăng trưởng kinh tế là chỉ tiêu được tính toán dựa
trên

a)

GDP thực tế bình quân đầu người

b)

GDP danh nghĩa bình quân đầu người

c)

GDP danh nghĩa

d)

GDP thực tế

e)

Tất cả đều sai

92.

chính sách nào sau đây của chính phủ thất bại đối với
việc giảm tỷ lệ thất nghiệp?

a)

Giảm trợ cấp thất nghiệp

b)

Thiết lập các cơ quan việc làm

c)

Thiết lập chương trình đào tạo công nhân

d)

Phê chuẩn luật về quyền lao động

e)

Tăng tiền lương tối thiểu

93.

Thị trường hàng hóa và tiền tệ của một nền kinh tế
đóng được mô tả như sau: Tiêu dùng C= 200 + 0,75(Y – T) Cung tiền danh nghĩa MS = 1000
Đầu tư: I = 225 – 251
Chi tiêu của chính phủ: G = 75
Thuế ròng: T = 100
Cầu tiền thực tế MD = Y – 100i
Mức giá P=4
Mức thu nhập và lãi suất cân bằng là:

a)

Y=97,5 và i=6%

b)

Y = 97,5 và i=7%

c)

Y = 97,5 và i=8%

d)

Y=9750 và i=7,25%

e)

Y=975 và i=7,25%

94.

Nếu lạm phát trong thực tế lớn hơn so với mức mà
mọi người kỳ vọng, thì:

a)

Của cải được tái phân phối từ người cho vay sang
người đi vay

b)

Của cải được tái phân phối từ người đi vay sang
người cho vay

c)

Không có sự tái phân phối nào xảy ra

d)

Lãi suất thực tế không bị ảnh hưởng

e)

Không câu nào đúng

95.

Khi thu nhập giảm xuống trong điều kiện lượng cung
tiền không thay đổi, thì:

a)

Mức cầu tiền tệ tăng lên

b)

Mức cầu tiền tệ giảm xuống

c)

Lãi suất cân bằng giảm

d)

Lãi suất cân bằng tăng lên

e)

Lãi suất cân bằng không thay đổi

96.

Di chuyển của đường tổng cầu do :

a)

Cung tiền thay đổi

b)

Thuế thay đổi

c)

Chi tiêu Chính phủ thay đổi

d)

Đầu tư ròng thay đổi

e)

Không phải các điều kể trên

97.

Khoảng cách dịch chuyển của đường IS được xác
định bằng:

a)

Mức thay đổi của I, G hoặc X nhân với số nhân

b)

Mức thay đổi của I, G,

c)

Mức thay đổi của I+G+X

d)

Mức thay đổi của I + G + X nhân với số nhân

e)

Tất cả đều sai

98.

Trong nền kinh tế mở:

a)

Tổng sản phẩm quốc dân bằng tổng sản phẩm quốc
nội

b)

Tổng sản phẩm quốc dân nhỏ hơn tổng sản phẩm
quốc nội

c)

Tổng sản phẩm quốc dân và tổng sản phẩm quốc
nội khác nhau ở phần thu nhập tài sản ròng ở
nước ngoài

d)

Tổng sản phẩm quốc dân lớn hơn tổng sản phẩm quốc nội

e)

Không có câu nào đúng